wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lí thuyết hk1-k12

Total questions: 53

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó

a)

Nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

Nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng sôi.

c)

nóng chảy hoàn toàn.

d)

tính từ nhiệt độ mà chất đó bắt đầu nóng chảy tới nhiệt độ mà chất đó nóng chảy hoàn toàn.

2.

Ở miền Bắc nước ta, vào cuối mùa đông, hiện tượng nồm ẩm thường xảy ra gây ảnh hưởng tới các hoạt động thường ngày và sức khỏe con người. Quần áo phơi trong những ngày nồm ẩm mất nhiều thời gian hơn để khô so với những ngày khô ráo. Nguyên nhân là do

a)

A. độ ẩm trong không khí cao làm giảm tốc độ bay hơi của nước từ bề mặt vải của quần, áo.

b)

B. độ ẩm trong không khí cao nên nước không bay hơi từ bề mặt vải của quần, áo.

c)

C. nhiệt độ môi trường thấp nên nước không bay hơi từ bề mặt vải của quần, áo.

d)

D. nhiệt độ môi trường thấp nên quần áo hấp thụ thêm hơi nước từ không khí và nước từ bề mặt vải của quần, áo không bay hơi.

3.

Một vật được làm lạnh từ 25°C xuống 5°C. Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin giảm đi bao nhiêu kelvin?

a)

15 K.

b)

20 K.

c)

11 K.

d)

18 K.

4.

Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35°C. Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ K?

a)

378 K.

b)

280 K.

c)

238 K.

d)

308 K.

5.

Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Năng lượng nhiệt được truyền từ

a)

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

b)

vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

c)

vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp.

d)

vật ở dưới thấp sang vật ở trên cao.

6.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

năng lượng nhiệt của vật.

d)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

7.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của chất khí?

a)

A. Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

b)

B. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

c)

C. Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

d)

D. Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

8.

Xét một khối khí chứa trong bình kín. Khi nhiệt độ tăng, áp suất khối khí trong bình tăng lên là do

a)

số lượng phân tử tăng nên số va chạm vào thành bình tăng lên, làm áp suất tăng.

b)

các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, va chạm vào thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.

c)

khối lượng phân tử khí tăng nên va chạm với thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.

d)

các phân tử khí chuyển động chậm hơn, va chạm vào thành bình yếu hơn, làm áp suất tăng.

9.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng nhất định?

a)

Tích của áp suất và thể tích luôn không đổi.

b)

Áp suất và thể tích tỉ lệ nghịch với nhau.

c)

Khi áp suất khí tăng 2 lần thì tích pV vẫn không đổi.

d)

Khi áp suất khí tăng 2 lần thì thể tích cũng tăng 2 lần.

10.

Hệ thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa các thông số trạng thái khí lí tưởng của định luật Charles?

a)

p1V1 = p2V2.

b)

V1/T1 = V2/T2.

c)

V1T1 = V2T2.

d)

p1/T1 = p2/T2.

11.

Một lượng khí lí tưởng xác định ở trạng thái có áp suất p1, thể tích V1, nhiệt độ T1 thực hiện một quá trình biến đổi trạng thái đến trạng thái có áp suất p2, thể tích V2, nhiệt độ T2. Phương trình nào đúng?

a)

P1V1 = P2V2.

b)

V1/T1 = V2/T2.

c)

P1/T1 = P2/T2.

d)

P1V1/T1 = P2V2/T2.

12.

Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích?

a)

Đun nóng khí trong 1 bình hở.

b)

Không khí trong quả bóng bị phơi nắng, nóng lên làm bóng căng ra (to hơn).

c)

Đun nóng khí trong 1 xilanh, khí nở ra đẩy pittông di chuyển lên trên.

d)

Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín.

13.

Gọi ρ suất chất khí, μ là mật độ của phân tử khí, m là khối lượng của chất khí, V là trung bình của bình phương tốc độ. Công thức nào sau đây mô tả đúng mối liên hệ giữa các đại lượng?

a)

p = 23\frac{2}{3} μmV^2.

b)

p = 3μmV^2.

c)

p = 13\frac{1}{3} μmV^2.

d)

p = 32\frac{3}{2} μmV^2.

14.

Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì

a)

thể tích của vật càng bé.

b)

thể tích của vật càng lớn.

c)

nhiệt độ của vật càng thấp.

d)

nhiệt độ của vật càng cao.

15.

Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là

a)

A. chuyển động hỗn loạn.

b)

B. chuyển động không ngừng.

c)

C. chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

D. chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

16.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

17.

Độ không tuyệt đối là nhiệt độ ứng với

a)

0 K.

b)

0°C.

c)

273°C.

d)

273 K.

18.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

c)

chỉ có lực đẩy.

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

19.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.10^5 J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8. 10510^5 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1.8×105J1.8 \times 10^5 J để hóa lỏng.

d)

Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8. 10510^5 J khi hóa lỏng hoàn toàn.

20.

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.

b)

bản chất của vật rắn

c)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn

d)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài

21.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi?

a)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.

c)

Đơn vị của nhiệt hoá hơi là J/kg.

d)

Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = Lm trong đó L là nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.

22.

Câu 9. Nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3. 10610^6 J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Một lượng nước bất kỳ cần thu một nhiệt lượng là 2,3.106J2,3.10^6 J để bay hơi hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.10^6 J để bay hơi hoàn toàn.

c)

Mỗi kilôgam nước sẽ toả ra một lượng nhiệt là 2,3 10610^6 J khi bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

d)

Mỗi kilôgam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106J2,3.10^6 J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn.

23.

Trong quá trình đẳng nhiệt nếu thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất p của khí sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng 4 lần lên.

d)

không đổi.

24.

Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

a)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

không đổi.

c)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

tăng tỉ lệ với bình phương áp suất.

25.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

p1 > p2.

b)

p1 < p2.

c)

p1 = p2.

d)

p1 ≥ p2.

26.

Công thức nào sau đây là phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

PT\frac{P}{T} = const.

b)

pV = const.

c)

VT\frac{V}{T} = const.

d)

pVT\frac{pV}{T} = const.

27.

Một khối chất (có thể là chất rắn kết tinh, hoặc chất lỏng, hoặc chất khí) đang nhận nhiệt lượng nhưng nhiệt độ của nó không thay đổi.

a)

A. là chất khí.

b)

B. là chất lỏng.

c)

C. là chất rắn.

d)

D. đang chuyển thể.

28.

Mỗi độ chia (1°C) trong thang Celsius bằng X của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước tinh khiết đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết (ở áp suất tiêu chuẩn). X là

a)

A. 273,16

b)

B. 1/100

c)

C. 1/10

d)

D. 1/273,15

29.

Một lượng chất lỏng có khối lượng m (kg) và nhiệt hóa hơi riêng L (J/kg). Nhiệt lượng cần cung cấp cho lượng chất lỏng trên hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi là Q (J). Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

Q = mL.

b)

Q = L/m.

c)

m = QL.

d)

m = L/Q.

30.

Nhiệt lượng được truyền vào hỗn hợp nước đá để làm tan chảy một phần nước đá. Trong quá trình này, hỗn hợp nước đá

a)

A. thực hiện công.

b)

B. có nhiệt độ tăng lên.

c)

C. có nội năng tăng lên.

d)

D. thực hiện công, có nhiệt độ tăng và nội năng cũng tăng.

31.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

a)

ΔU = A + Q.

b)

ΔU = Q.

c)

ΔU = A.

d)

A + Q = 0.

32.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

A. Có hình dạng cố định.

b)

B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

C. Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.

d)

D. Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.

33.

Bình kín đựng khí heli chứa 1,505.10^23 nguyên tử heli ở điều kiện 0°C và áp suất trong bình là 1atm. Khối lượng He có trong bình là?

a)

1g

b)

2g

c)

3g

d)

4g

34.

Các thông số xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định là:

a)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ

b)

Khối lượng, vận tốc, áp suất

c)

Nhiệt độ, khối lượng, chiều dài

d)

Thể tích, diện tích, áp suất

35.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Charles?

a)

Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

36.

Trong quá trình nung nóng đẳng áp một khối lượng khí xác định, khoảng cách giữa các phân tử khí

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

giảm đến cực tiểu rồi tăng lên.

37.

Nung nóng một lượng không khí trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của nó tăng thêm 3°C, thể tích tăng thêm 1%. Nhiệt độ ban đầu của lượng không khí bằng

a)

25°C.

b)

30°C.

c)

27°C.

d)

35°C.

38.

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí nhất định khi thể tích không đổi gọi là

a)

quá trình đẳng tích.

b)

quá trình đẳng nhiệt.

c)

quá trình đẳng áp.

d)

quá trình đoạn nhiệt.

39.

Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut.

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

40.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức:

a)

Eđ = 3/2 kT.

b)

Eđ = 1/2 kT.

c)

Eđ = 2/3 kT.

d)

Eđ = 2kT.

41.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình không được xác định bằng biểu thức nào?

a)

p = 1/3 Nm/V·v².

b)

p = 2/3 Nm/V·v².

c)

p = 1/3 ρ·v².

d)

p = 2/3 μ Eđ.

42.

Trong chuyển động nhiệt, các phân tử chất lỏng

a)

chuyển động tự do về mọi phía.

b)

dao động quanh vị trí cân bằng luôn luôn thay đổi.

c)

chuyển động hỗn loạn.

d)

dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

43.

Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sau đây sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

a)

Nóng chảy.

b)

Ngưng tụ.

c)

Đông đặc.

d)

Hóa hơi.

44.

Khi nói về thang đo nhiệt độ Kelvin và Celsius, kết luận nào sau đây là sai?

a)

Mối liên hệ về các giá trị nhiệt độ giữa hai thang đo là T(K) = t(°C) + 273,15.

b)

Nhiệt độ trong thang nhiệt độ Kelvin được kí hiệu là T, có đơn vị K.

c)

Nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius được kí hiệu là t, có đơn vị °C.

d)

Một độ chia trên thang nhiệt độ Kelvin có giá trị gấp 273 lần một độ chia trên thang nhiệt độ Celsius.

45.

Mối liên hệ giữa nhiệt độ theo thang nhiệt độ Celsius và nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Kelvin là

a)

T(K) = t(°C) + 273,15.

b)

T(K) = t(°C) - 273,15.

c)

t(°C) = T(K) + 273,15.

d)

t(°C) = T(K) - 273,15.

46.

Công thức mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học là?

a)

ΔU = A + Q.

b)

Q = A - ΔU.

c)

ΔU = A - Q.

d)

Q = A + ΔU.

47.

Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết

a)

nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên 1°C.

b)

nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất đó nóng lên thêm 1°C.

c)

nhiệt lượng cần cung cấp để 1g chất đó nóng lên thêm 1°C.

d)

nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 1°C.

48.

Chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do

a)

nhiệt độ.

b)

va chạm.

c)

thể tích.

d)

khối lượng phân tử.

49.

Nội dung nào dưới đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

b)

Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyển động càng nhanh.

c)

Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất.

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

50.

Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Charles?

a)

pV = hằng số.

b)

V/T = hằng số.

c)

VT = hằng số.

d)

p/T = hằng số.

51.

Một lượng khí lí tưởng có trạng thái biến đổi theo đồ thị hình bên dưới. Kết luận đúng là

a)

Giai đoạn từ (1) sang (2) là dãn (thể tích khí tăng) đẳng áp.

b)

Giai đoạn từ (2) sang (3) là nén đẳng áp.

c)

Giai đoạn từ (1) sang (2) là nén (thể tích khí giảm) đẳng áp.

d)

Giai đoạn từ (2) sang (3) là dãn đẳng áp.

52.

Ở 27°C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 227°C khi áp suất không đổi là

a)

50 lít.

b)

8 lít.

c)

15 lít.

d)

10 lít.

53.

Gọi p là áp suất, V là thể tích, R là hằng số khí lí tưởng, k là hằng số Boltzmann và T là nhiệt độ tuyệt đối. Số mol khí có trong một khối lượng chất khí cho trước được xác định bởi biểu thức

a)

n = pVkT\frac{pV}{kT} .

b)

n = pTkV\frac{pT}{kV} .

c)

n = RVpT\frac{RV}{pT} .

d)

n = pVRT\frac{pV}{RT} .