wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHTN 9

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là

a)

copper (Cu)

b)

aluminium (Al)

c)

silver (Ag)

d)

gold (Au)

2.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Ag.

3.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

a)

Li.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Hg.

4.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Hg.

b)

Ag.

c)

Cu.

d)

Al.

5.

Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất thường được sử dụng để làm dây tóc bóng đèn?

a)

tungsten (W)

b)

copper (Cu)

c)

iron (Fe)

d)

zinc (Zn)

6.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất)?

a)

Lithium (Li).

b)

Sodium (Na).

c)

Potassium (K).

d)

Rubidium (Rb).

7.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với H₂O ở nhiệt độ thường?

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Na.

8.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng, thu được khí H₂?

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Mg.

d)

Ag.

9.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Al.

b)

Ag.

c)

Zn.

d)

Mg.

10.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H₂SO₄ loãng?

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Cu.

d)

Fe.

11.

Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính chất

a)

Hoạt động hóa học tăng dần

b)

Hoạt động hóa học giảm dần

c)

Hoạt động hóa học như nhau

d)

Độ cứng tăng dần

12.

Kim loại nào sau đây hoạt động hóa học mạnh nhất

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

AL

13.

Kim loại nào sau đây hoạt động hóa học yếu nhất

a)

Cu

b)

Mg

c)

Fe

d)

Ag

14.

Cho các dãy chất sau: Mg, Zn, Fe, Cu, Ag, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

15.

Có bao nhiêu phương pháp để tách kim loại ra khỏi hợp chất của nó?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Na

c)

Cu

d)

Ag

17.

Gang và thép là hợp kim của

a)

aluminum và copper.

b)

iron và carbon.

c)

carbon và silicon.

d)

iron và aluminum.

18.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là:

a)

điện phân dung dịch.

b)

điện phân nóng chảy.

c)

nhiệt luyện.

d)

thủy luyện.

19.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?

a)

A. Ca.

b)

B. K.

c)

C. Cu.

d)

D. Ba.

20.

Trường hợp nào sau đây thu được kim loại Sodium (Na)

a)

cho Mg tác dụng với dung dịch NaCl.

b)

nhiệt phân NaHCO₃.

21.

Một loại hợp kim của sắt trong đó có nguyên tố C (0,01 %-2%) và một lượng rất ít các nguyên tố Si, S, Mn, P. Hợp kim đó là:

a)

gang trắng.

b)

thép.

c)

gang xám.

d)

duralumin.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.

b)

Không có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo và ánh kim.

c)

Hay bị giòn, mềm, chịu nhiệt tốt, chịu ma sát tốt.

d)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa hai kim loại cơ bản.

23.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hợp kim có tính dẫn điện.

b)

Hợp kim có tính dẫn nhiệt.

c)

Hợp kim có tính dẻo.

d)

Hợp kim mềm hơn so với các kim loại thành phần.

24.

Trong phương pháp điều chế nhôm bằng điện phân nóng chảy thường có thêm chất xúc tác cryolite. Tác dụng của chất này là:

a)

tăng nhiệt độ nóng chảy, tiết kiệm năng lượng.

b)

giữ ổn định nhiệt độ nóng chảy, tiết kiệm năng lượng.

c)

giảm nhiệt độ nóng chảy, tiết kiệm năng lượng.

d)

ngăn không cho Al và O2 tác dụng với nhau.

25.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của kim loại?

a)

Có tính dẫn nhiệt

b)

Có xu hướng nhận electron để tạo anion

c)

Có ánh kim

d)

Dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.

26.

Cho những phát biểu sau, phát biểu nào sai về phi kim

a)

Ở nhiệt độ phòng, các phi kim như chlorine, sulfur, oxygen đều ở thể khí

b)

Carbon có ba dạng tồn tại phổ biến trong tự nhiên là kim cương, than chì và carbon vô định hình.

c)

Các phi kim có xu hướng nhường electron để tạo cation

d)

Lưu huỳnh được sử dụng để lưu hóa cao su.

27.

Dạng thù hình nào sau đây không phải của carbon?

a)

Bồ hóng

b)

Kim cương

c)

Than đá

d)

Graphite

28.

Dạng thù hình nào của Carbon có tính hấp phụ?

a)

Kim cương

b)

Than chì

c)

carbon vô định hình

d)

Graphite

29.

Phi kim nào sau đây được dùng làm dao cắt kính

a)

Chlorine

b)

Iodine

c)

Lưu huỳnh

d)

Carbon.

30.

Lưu hóa cao su là ứng dụng của phi kim nào sau đây?

a)

Lưu huỳnh

b)

Chlorine

c)

Carbon

d)

Phosphorus

31.

Thành phần chính của nước Javel có chứa phi kim nào sau đây?

a)

A. Oxygen

b)

B. Chlorine

c)

C. Nitrogen

d)

D. Hydrogen

32.

Chlorine thường được ứng dụng để sản xuất

a)

Sulfuric acid.

b)

Lõi lọc nước.

c)

Chất tẩy rửa và nhựa PVC.

d)

Điện cực và ruột bút chì.

33.

Kim loại thường được dùng để làm dây điện nhờ

a)

Khả năng tạo thành các ion.

b)

Phản ứng với oxygen.

c)

Dẫn nhiệt tốt.

d)

Dẫn điện tốt.

34.

Đâu không phải nguyên liệu để sản xuất gang?

a)

Carbon dioxide.

b)

Quặng hematite.

c)

Than cốc.

d)

Phụ liệu đá vôi.

35.

Phi kim thường được ứng dụng làm quai nồi, tay cầm chảo nhờ

a)

Dẫn nhiệt kém.

b)

Dẫn nhiệt tốt.

c)

Dẫn điện kém.

d)

Dẫn điện rất tốt.

36.

Phi kim thường được sử dụng làm chất cách điện vì

a)

Không dẫn điện.

b)

Dẫn điện kém.

c)

Dẫn điện tốt.

d)

Dẫn điện rất tốt.

37.

Có các chất sau: CaCO₃, Na₂CO₃, C₂H₆, C₂H₄O, CO, C₂H₄, C₂H₅O₂N. Các hợp chất trên đều là

a)

hợp chất vô cơ.

b)

hợp chất hữu cơ.

c)

hợp chất chứa cacbon.

d)

hợp chất chứa oxi.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các hợp chất có trong tự nhiên là hợp chất hữu cơ.

b)

Tất cả các hợp chất có trong cơ thể sống là hợp chất hữu cơ.

c)

Chỉ có những hợp chất có trong cơ thể sống mới là hợp chất hữu cơ.

d)

Chất hữu cơ có trong mọi bộ phận của cơ thể sống.

39.

Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ?

a)

Trạng thái (rắn, lỏng, khí)

b)

Màu sắc

c)

Độ tan trong nước

d)

Thành phần nguyên tố.

40.

Hợp chất hữu cơ là

a)

Hợp chất khó tan trong nước.

b)

Hợp chất của carbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.

c)

Hợp chất của carbon trừ CO, CO₂, H₂CO₃, muối carbonate kim loại…

d)

Hợp chất có nhiệt độ sôi cao.

41.

Số công thức cấu tạo của C₃H₇Cl là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Số công thức cấu tạo của C4H10 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Số công thức cấu tạo mạch hở có thể có của C4H8 là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây chỉ gồm liên kết đơn?

a)

C4H8; C2H2.

b)

C3H8; C3H6

c)

C4H10; C2H2

d)

C4H10; C3H8

45.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH4 là:

a)

75%

b)

80%

c)

85%

d)

90%

46.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong C3H8O là

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

47.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH3Cl là

a)

23,76%

b)

24,57%

c)

25,60%

d)

26,70%