Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1, phần 7

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Theo cách phân loại mới hiện nay, tảo đơn bào được xếp vào giới nào?

a)

Giới Thực vật

b)

Giới Nấm

c)

Giới Nguyên sinh vật (Protista)

d)

Giới Vi khuẩn

2.

Tảo đa bào được xếp vào giới nào?

a)

Protista

b)

Fungi

c)

Plantae

d)

Animalia

3.

Sự phân chia các ngành tảo KHÔNG dựa vào đặc điểm nào sau đây?

a)

Sắc tố

b)

Tổ chức của lục lạp

c)

Thành phần hóa học của vách tế bào

d)

Khả năng di chuyển của vi khuẩn

4.

Tất cả các ngành tảo đều có chung sắc tố nào?

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

Caroten

d)

Phycobilin

5.

Màu sắc đặc trưng của tảo là do yếu tố nào quyết định?

a)

Thành phần acid nucleic

b)

Vách tế bào

c)

Sự phối hợp của các sắc tố quang hợp

d)

Hình dạng tế bào

6.

Ngoài đặc điểm sắc tố, việc phân chia các ngành tảo còn dựa vào yếu tố nào?

a)

Đặc điểm sinh hóa

b)

Hình thái

c)

Cách sinh sản

d)

Tất cả các đáp án trên

7.

Trong từng ngành tảo, hình thái có thể biến thiên theo dạng nào?

a)

Chỉ đơn bào

b)

Chỉ đa bào

c)

Từ đơn bào đến đa bào phức tạp

d)

Chỉ dạng sợi

8.

Chu kỳ đời sống của tảo trong các ngành có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Không có giao tử

c)

Biến thiên về giao tử và chiên mao

d)

Chỉ sinh sản vô tính

9.

Sự khác biệt giao tử trong tảo KHÔNG bao gồm đặc điểm nào?

a)

Số lượng

b)

Vị trí

c)

Hoạt động của chiên mao

d)

Màu sắc vách tế bào

10.

Ngành tảo nào sau đây được liệt kê trong giáo trình?

a)

Tảo đỏ (Rhodophyta)

b)

Tảo nâu

c)

Tảo giáp (Pyrrophyta)

d)

Tất cả các đáp án trên

11.

Hiện nay tảo được trồng chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Phi

12.

Rong mứt (Porphyra) là thực phẩm phổ biến ở quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Việt Nam

13.

Chất nhầy của vách tế bào tảo có thể chế biến thành chất nào?

a)

Pectin

b)

Agar

c)

Protein

d)

Cellulose

14.

Agar được sử dụng chủ yếu để làm gì trong phòng thí nghiệm?

a)

Chất tạo màu

b)

Chất bảo quản

c)

Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và cấy mô

d)

Chất sát trùng

15.

Agar còn được sử dụng trong y học với tác dụng nào?

a)

Điều trị sốt

b)

Thuốc tan chậm

c)

Trị viêm phổi

d)

Trị đau đầu

16.

Carageenan và gelan có nguồn gốc từ đâu?

a)

Nhân tế bào tảo

b)

Vách tế bào tảo

c)

Lục lạp

d)

Ribosome

17.

Carageenan và gelan được dùng làm gì trong công nghiệp thực phẩm?

a)

Chất bảo quản

b)

Chất tạo ngọt

c)

Chất nhũ hóa trong sản phẩm sữa

d)

Chất tạo màu

18.

Virus là sinh vật có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có cấu tạo tế bào hoàn chỉnh

b)

Là sinh vật đơn bào

c)

Không có cấu tạo tế bào

d)

Thuộc giới Vi khuẩn

19.

Virus là dạng ký sinh như thế nào?

a)

Ngoại bào tùy ý

b)

Nội bào bắt buộc

c)

Hoại sinh

d)

Cộng sinh

20.

Virus chỉ mang một loại acid nucleic nào?

a)

DNA và RNA

b)

DNA hoặc RNA

c)

DNA mạch kép

d)

RNA mạch kép

21.

Virus không có khả năng trao đổi chất vì lý do nào?

a)

Không có hệ enzyme

b)

Không có hệ thống biến dưỡng riêng

c)

Không có tế bào chất

d)

Không có thành tế bào

22.

Virus KHÔNG chịu tác động của thuốc nào sau đây?

a)

Thuốc kháng sinh

b)

Thuốc kháng virus

c)

Hóa chất khử trùng

d)

Nhiệt độ cao

23.

Phương thức vận chuyển duy nhất của virus là gì?

a)

Chủ động

b)

Nhờ roi

c)

Khuếch tán

d)

Thẩm thấu

24.

Virus có đặc điểm nào về tăng trưởng?

a)

Tăng kích thước

b)

Tăng sinh khối

c)

Không tăng trưởng về khối lượng và kích thước

d)

Tăng trưởng chậm

25.

Virus hoàn chỉnh được gọi là gì?

a)

Capsid

b)

Capsome

c)

Virion

d)

Nucleoid

26.

Virus có thể đi qua loại màng lọc nào?

a)

Màng lọc virus

b)

Màng lọc tế bào

c)

Màng lọc vi khuẩn

d)

Màng lọc nấm men

27.

Virus chỉ lắng được bằng phương pháp nào?

a)

Ly tâm thường

b)

Siêu ly tâm

c)

Lọc chân không

d)

Làm lạnh

28.

Virus được cấu tạo từ những thành phần cơ bản nào?

a)

Acid nucleic và vách tế bào

b)

Protein và lipid

c)

Acid nucleic và vỏ protein

d)

Carbohydrate và protein

29.

Vỏ protein bao quanh acid nucleic của virus gọi là gì?

a)

Capsid

b)

Capsome

c)

Envelope

d)

Ribosome

30.

Capsid được cấu tạo từ các đơn vị nhỏ gọi là gì?

a)

Virion

b)

Capsome

c)

Enzyme

d)

Peptide

31.

Acid nucleic của virus còn được gọi là gì?

a)

Nhân tế bào

b)

Thể giống nhân

c)

Nhân con

d)

Nucleolus

32.

Cấu trúc đối xứng khối thường có hình dạng nào?

a)

Hình que

b)

Hình ống

c)

Hình cầu hoặc đa diện

d)

Hình sợi

33.

Virus đối xứng xoắn có hình dạng tương tự gì?

a)

Quả cầu

b)

Bắp ngô

c)

Quả lê

d)

Sợi nấm

34.

Virus đối xứng xoắn có hình dạng tương tự gì?

a)

Quả cầu

b)

Bắp ngô

c)

Quả lê

d)

Sợi nấm

35.

Tảo đơn bào được xếp vào giới nào theo phân loại mới?

a)

Plantae

b)

Fungi

c)

Protista

d)

Monera

36.

Tảo đa bào được xếp vào giới nào?

a)

Protista

b)

Plantae

c)

Fungi

d)

Animalia

37.

Phân chia các ngành tảo dựa vào yếu tố nào?

a)

Sắc tố

b)

Tổ chức lục lạp

c)

Thành phần hóa học vách tế bào

d)

Tất cả các đáp án trên

38.

Tất cả các tảo đều chứa sắc tố nào?

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

Caroten

d)

Phycobilin

39.

Màu sắc đặc trưng của tảo được quyết định bởi?

a)

Thành phần vách tế bào

b)

Sự phối hợp của các sắc tố

c)

Kích thước tế bào

d)

Chu kỳ sống

40.

Yếu tố sinh hóa, hình thái, cách sinh sản, dạng giao tử được dùng để:

a)

Nhận biết tảo đỏ

b)

Phân loại ngành tảo

c)

Xác định màu sắc

d)

Xác định kích thước

41.

Trong cùng một ngành, tảo có hình thái:

a)

Chỉ đơn bào

b)

Chỉ đa bào

c)

Từ đơn bào đến đa bào phức tạp

d)

Chỉ dạng sợi

42.

Chu kỳ sống của tảo trong từng ngành:

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Biến thiên về giao tử, số lượng và chiên mao

c)

Không có giao tử

d)

Chỉ sinh sản vô tính

43.

Sự khác biệt về giao tử tảo không liên quan đến:

a)

Số lượng

b)

Vị trí

c)

Hoạt động chiên mao

d)

Màu sắc vách tế bào

44.

Các ngành tảo bao gồm:

a)

Tảo đỏ (Rhodophyta)

b)

Tảo nâu

c)

Tảo giáp (Pyrrophyta)

d)

Tất cả các đáp án trên

45.

Tảo được dùng làm thực phẩm và hiện nay được trồng chủ yếu ở:

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Phi

46.

Rong mứt (Porphyra) phổ biến ở nước nào?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Hàn Quốc

d)

Việt Nam

47.

Chất nhầy của vách tế bào tảo chế biến thành:

a)

Agar

b)

Pectin

c)

Cellulose

d)

Gelatin

48.

Agar dùng trong phòng thí nghiệm để:

a)

Tạo màu

b)

Làm môi trường cấy vi khuẩn và mô

c)

Làm chất bảo quản

d)

Chất nhũ hóa

49.

Agar còn được dùng y học vì:

a)

Làm thuốc tan chậm

b)

Giảm đau

c)

Kháng viêm

d)

Hạ sốt

50.

Carageenan và gelan có nguồn gốc từ:

a)

Lục lạp

b)

Vách tế bào tảo

c)

Nhân tảo

d)

Ribosome

51.

Carageenan và gelan dùng trong thực phẩm để:

a)

Chất nhũ hóa sản phẩm sữa

b)

Chất tạo ngọt

c)

Chất tạo màu

d)

Chất bảo quản

52.

Virus có cấu tạo:

a)

Có tế bào hoàn chỉnh

b)

Đơn bào

c)

Không có cấu tạo tế bào

d)

Thuộc vi khuẩn

53.

Virus là dạng ký sinh:

a)

Nội bào bắt buộc

b)

Ngoại bào tùy ý

c)

Hoại sinh

d)

Cộng sinh

54.

Virus mang một loại acid nucleic nào?

a)

DNA và RNA

b)

DNA hoặc RNA

c)

DNA kép

d)

RNA kép

55.

Virus không trao đổi chất vì:

a)

Không có enzyme

b)

Không có hệ biến dưỡng riêng

c)

Không có ribosome

d)

Không có vách tế bào

56.

Virus không bị tác động bởi:

a)

Thuốc kháng sinh

b)

Thuốc kháng virus

c)

Hóa chất khử trùng

d)

Nhiệt độ

57.

Virus vận chuyển duy nhất bằng:

a)

Chủ động

b)

Nhờ roi

c)

Khuếch tán

d)

Thẩm thấu

58.

Virus vận chuyển duy nhất bằng:

a)

Chủ động

b)

Nhờ roi

c)

Khuếch tán

d)

Thẩm thấu

59.

Virus có khả năng tăng trưởng về khối lượng và kích thước không?

a)

Có

b)

Không

c)

Chỉ tăng kích thước

d)

Chỉ tăng sinh khối

60.

Virus hoàn chỉnh được gọi là:

a)

Capsid

b)

Capsome

c)

Virion

d)

Nucleoid

61.

Virus rất nhỏ, có thể đi qua màng lọc:

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Nấm men

d)

TB thực vật

62.

Virus lắng bằng phương pháp:

a)

Ly tâm thường

b)

Siêu ly tâm

c)

Lọc chân không

d)

Nhiệt độ

63.

Cấu tạo cơ bản của virus:

a)

Acid nucleic + vỏ protein

b)

Protein + lipid

c)

Carbohydrate + lipid

d)

DNA + RNA

64.

Capsid là:

a)

Vỏ protein bao quanh acid nucleic

b)

Đơn vị protein nhỏ

c)

Màng bao lipid

d)

Ribosome

65.

Đơn vị tạo capsid gọi là:

a)

Capsome

b)

Virion

c)

Enzyme

d)

Peptide

66.

Acid nucleic của virus còn gọi là:

a)

Nhân virus

b)

Thể giống nhân

c)

Nucleolus

d)

Ribosome

67.

Virus đối xứng khối có dạng:

a)

Que

b)

Bắp ngô

c)

Cầu hoặc đa diện 20 mặt

d)

Sợi

68.

Virus đối xứng xoắn dạng:

a)

Quả cầu

b)

Bắp ngô

c)

Quả lê

d)

Sợi nấm

69.

Nucleocapsid =

a)

Capsid + acid nucleic

b)

Capsid + màng bao

c)

Acid nucleic + ribosome

d)

Capsid + enzyme

70.

Virus có thể lấy màng lipid từ:

a)

Ribosome

b)

TB chủ

c)

Lục lạp

d)

Vách tế bào

71.

Virus không có hệ thống sinh tổng hợp protein vì:

a)

Không có enzyme

b)

Không có ribosome

c)

Không có màng TB

d)

Không có acid nucleic

72.

Virus được hình thành trọn vẹn

a)

A. Capsid

b)

B. Capsome

c)

C. Virion

d)

D. Nucleocapsid

73.

Virus điển hình có thể lây qua:

a)

A. Khuếch tán

b)

B. Tác động cơ học

c)

C. Enzyme

d)

D. Ánh sáng

74.

Các capsid virus sắp xếp theo 3 kiểu:

a)

A. Xoắn, khối, hỗn hợp

b)

B. Xoắn, sợi, cầu

c)

C. Khối, cầu, trụ

d)

D. Hỗn hợp, sợi, hình ống

75.

Acid nucleic virus có thể:

a)

A. Mạch đơn hoặc hai mạch

b)

B. Chỉ DNA

c)

C. Chỉ RNA

d)

D. Chỉ protein

76.

Virus đối xứng xoắn sắp xếp capsome:

a)

A. Rời rạc

b)

B. Xung quanh xoắn acid nucleic

c)

C. Tạo hình cầu

d)

D. Không bao bọc acid nucleic

77.

Virus đối xứng khối có capsome sắp xếp:

a)

A. Hình xoắn

b)

B. Hình đa diện/ hình khối cầu (20 mặt)

c)

C. Hình bắp ngô

d)

D. Hình que

78.

Capsid bảo vệ:

a)

A. Màng TB

b)

B. Acid nucleic

c)

C. Ribosome

d)

D. Enzyme

79.

Capsome =

a)

A. Đơn vị protein tạo capsid

b)

B. Acid nucleic

c)

C. Ribosome

d)

D. Enzyme

80.

Acid nucleic virus quyết định:

a)

A. Hình dạng

b)

B. Màu sắc

c)

C. Tất cả đặc tính di truyền

d)

D. Khối lượng

81.

Virus không tăng trưởng về khối lượng vì:

a)

A. Thiếu enzyme

b)

B. Thiếu ribosome

c)

C. Không có tế bào

d)

D. Tất cả đúng

82.

Một mm³ nước biển chứa:

a)

A. 10⁶ virus

b)

B. 10⁷ virus

c)

C. 10¹¹ virus/ 10 vạn tỉ virus

d)

D. 10¹² virus

83.

Virus thảm thuốc lá thuộc kiểu:

a)

A. Đối xứng khối

b)

B. Đối xứng xoắn

c)

C. Hỗn hợp

d)

D. Hình cầu

84.

Adenovirus thuộc kiểu:

a)

A. Xoắn

b)

B. Khối

c)

C. Hỗn hợp

d)

D. Hình que

85.

Influenza virus thuộc kiểu:

a)

A. Xoắn

b)

B. Khối

c)

C. Hỗn hợp

d)

D. Sợi

86.

Virus chỉ tăng trưởng khi:

a)

A. Ngoài môi trường

b)

B. Bên trong TB chủ

c)

C. Trong nước

d)

D. Trong agar

87.

Virion =

a)

A. Capsid + nucleic acid + màng bao (nếu có)

b)

B. Chỉ capsid

c)

C. Chỉ acid nucleic

d)

D. Chỉ envelope