WorksheetsChương 1, phần 7
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Theo cách phân loại mới hiện nay, tảo đơn bào được xếp vào giới nào?
Giới Thực vật
Giới Nấm
Giới Nguyên sinh vật (Protista)
Giới Vi khuẩn
Tảo đa bào được xếp vào giới nào?
Protista
Fungi
Plantae
Animalia
Sự phân chia các ngành tảo KHÔNG dựa vào đặc điểm nào sau đây?
Sắc tố
Tổ chức của lục lạp
Thành phần hóa học của vách tế bào
Khả năng di chuyển của vi khuẩn
Tất cả các ngành tảo đều có chung sắc tố nào?
Diệp lục a
Diệp lục b
Caroten
Phycobilin
Màu sắc đặc trưng của tảo là do yếu tố nào quyết định?
Thành phần acid nucleic
Vách tế bào
Sự phối hợp của các sắc tố quang hợp
Hình dạng tế bào
Ngoài đặc điểm sắc tố, việc phân chia các ngành tảo còn dựa vào yếu tố nào?
Đặc điểm sinh hóa
Hình thái
Cách sinh sản
Tất cả các đáp án trên
Trong từng ngành tảo, hình thái có thể biến thiên theo dạng nào?
Chỉ đơn bào
Chỉ đa bào
Từ đơn bào đến đa bào phức tạp
Chỉ dạng sợi
Chu kỳ đời sống của tảo trong các ngành có đặc điểm nào sau đây?
Hoàn toàn giống nhau
Không có giao tử
Biến thiên về giao tử và chiên mao
Chỉ sinh sản vô tính
Sự khác biệt giao tử trong tảo KHÔNG bao gồm đặc điểm nào?
Số lượng
Vị trí
Hoạt động của chiên mao
Màu sắc vách tế bào
Ngành tảo nào sau đây được liệt kê trong giáo trình?
Tảo đỏ (Rhodophyta)
Tảo nâu
Tảo giáp (Pyrrophyta)
Tất cả các đáp án trên
Hiện nay tảo được trồng chủ yếu ở khu vực nào?
Châu Âu
Châu Á
Châu Mỹ
Châu Phi
Rong mứt (Porphyra) là thực phẩm phổ biến ở quốc gia nào?
Trung Quốc
Hàn Quốc
Nhật Bản
Việt Nam
Chất nhầy của vách tế bào tảo có thể chế biến thành chất nào?
Pectin
Agar
Protein
Cellulose
Agar được sử dụng chủ yếu để làm gì trong phòng thí nghiệm?
Chất tạo màu
Chất bảo quản
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và cấy mô
Chất sát trùng
Agar còn được sử dụng trong y học với tác dụng nào?
Điều trị sốt
Thuốc tan chậm
Trị viêm phổi
Trị đau đầu
Carageenan và gelan có nguồn gốc từ đâu?
Nhân tế bào tảo
Vách tế bào tảo
Lục lạp
Ribosome
Carageenan và gelan được dùng làm gì trong công nghiệp thực phẩm?
Chất bảo quản
Chất tạo ngọt
Chất nhũ hóa trong sản phẩm sữa
Chất tạo màu
Virus là sinh vật có đặc điểm nào sau đây?
Có cấu tạo tế bào hoàn chỉnh
Là sinh vật đơn bào
Không có cấu tạo tế bào
Thuộc giới Vi khuẩn
Virus là dạng ký sinh như thế nào?
Ngoại bào tùy ý
Nội bào bắt buộc
Hoại sinh
Cộng sinh
Virus chỉ mang một loại acid nucleic nào?
DNA và RNA
DNA hoặc RNA
DNA mạch kép
RNA mạch kép
Virus không có khả năng trao đổi chất vì lý do nào?
Không có hệ enzyme
Không có hệ thống biến dưỡng riêng
Không có tế bào chất
Không có thành tế bào
Virus KHÔNG chịu tác động của thuốc nào sau đây?
Thuốc kháng sinh
Thuốc kháng virus
Hóa chất khử trùng
Nhiệt độ cao
Phương thức vận chuyển duy nhất của virus là gì?
Chủ động
Nhờ roi
Khuếch tán
Thẩm thấu
Virus có đặc điểm nào về tăng trưởng?
Tăng kích thước
Tăng sinh khối
Không tăng trưởng về khối lượng và kích thước
Tăng trưởng chậm
Virus hoàn chỉnh được gọi là gì?
Capsid
Capsome
Virion
Nucleoid
Virus có thể đi qua loại màng lọc nào?
Màng lọc virus
Màng lọc tế bào
Màng lọc vi khuẩn
Màng lọc nấm men
Virus chỉ lắng được bằng phương pháp nào?
Ly tâm thường
Siêu ly tâm
Lọc chân không
Làm lạnh
Virus được cấu tạo từ những thành phần cơ bản nào?
Acid nucleic và vách tế bào
Protein và lipid
Acid nucleic và vỏ protein
Carbohydrate và protein
Vỏ protein bao quanh acid nucleic của virus gọi là gì?
Capsid
Capsome
Envelope
Ribosome
Capsid được cấu tạo từ các đơn vị nhỏ gọi là gì?
Virion
Capsome
Enzyme
Peptide
Acid nucleic của virus còn được gọi là gì?
Nhân tế bào
Thể giống nhân
Nhân con
Nucleolus
Cấu trúc đối xứng khối thường có hình dạng nào?
Hình que
Hình ống
Hình cầu hoặc đa diện
Hình sợi
Virus đối xứng xoắn có hình dạng tương tự gì?
Quả cầu
Bắp ngô
Quả lê
Sợi nấm
Virus đối xứng xoắn có hình dạng tương tự gì?
Quả cầu
Bắp ngô
Quả lê
Sợi nấm
Tảo đơn bào được xếp vào giới nào theo phân loại mới?
Plantae
Fungi
Protista
Monera
Tảo đa bào được xếp vào giới nào?
Protista
Plantae
Fungi
Animalia
Phân chia các ngành tảo dựa vào yếu tố nào?
Sắc tố
Tổ chức lục lạp
Thành phần hóa học vách tế bào
Tất cả các đáp án trên
Tất cả các tảo đều chứa sắc tố nào?
Diệp lục a
Diệp lục b
Caroten
Phycobilin
Màu sắc đặc trưng của tảo được quyết định bởi?
Thành phần vách tế bào
Sự phối hợp của các sắc tố
Kích thước tế bào
Chu kỳ sống
Yếu tố sinh hóa, hình thái, cách sinh sản, dạng giao tử được dùng để:
Nhận biết tảo đỏ
Phân loại ngành tảo
Xác định màu sắc
Xác định kích thước
Trong cùng một ngành, tảo có hình thái:
Chỉ đơn bào
Chỉ đa bào
Từ đơn bào đến đa bào phức tạp
Chỉ dạng sợi
Chu kỳ sống của tảo trong từng ngành:
Hoàn toàn giống nhau
Biến thiên về giao tử, số lượng và chiên mao
Không có giao tử
Chỉ sinh sản vô tính
Sự khác biệt về giao tử tảo không liên quan đến:
Số lượng
Vị trí
Hoạt động chiên mao
Màu sắc vách tế bào
Các ngành tảo bao gồm:
Tảo đỏ (Rhodophyta)
Tảo nâu
Tảo giáp (Pyrrophyta)
Tất cả các đáp án trên
Tảo được dùng làm thực phẩm và hiện nay được trồng chủ yếu ở:
Châu Âu
Châu Á
Châu Mỹ
Châu Phi
Rong mứt (Porphyra) phổ biến ở nước nào?
Trung Quốc
Nhật Bản
Hàn Quốc
Việt Nam
Chất nhầy của vách tế bào tảo chế biến thành:
Agar
Pectin
Cellulose
Gelatin
Agar dùng trong phòng thí nghiệm để:
Tạo màu
Làm môi trường cấy vi khuẩn và mô
Làm chất bảo quản
Chất nhũ hóa
Agar còn được dùng y học vì:
Làm thuốc tan chậm
Giảm đau
Kháng viêm
Hạ sốt
Carageenan và gelan có nguồn gốc từ:
Lục lạp
Vách tế bào tảo
Nhân tảo
Ribosome
Carageenan và gelan dùng trong thực phẩm để:
Chất nhũ hóa sản phẩm sữa
Chất tạo ngọt
Chất tạo màu
Chất bảo quản
Virus có cấu tạo:
Có tế bào hoàn chỉnh
Đơn bào
Không có cấu tạo tế bào
Thuộc vi khuẩn
Virus là dạng ký sinh:
Nội bào bắt buộc
Ngoại bào tùy ý
Hoại sinh
Cộng sinh
Virus mang một loại acid nucleic nào?
DNA và RNA
DNA hoặc RNA
DNA kép
RNA kép
Virus không trao đổi chất vì:
Không có enzyme
Không có hệ biến dưỡng riêng
Không có ribosome
Không có vách tế bào
Virus không bị tác động bởi:
Thuốc kháng sinh
Thuốc kháng virus
Hóa chất khử trùng
Nhiệt độ
Virus vận chuyển duy nhất bằng:
Chủ động
Nhờ roi
Khuếch tán
Thẩm thấu
Virus vận chuyển duy nhất bằng:
Chủ động
Nhờ roi
Khuếch tán
Thẩm thấu
Virus có khả năng tăng trưởng về khối lượng và kích thước không?
Có
Không
Chỉ tăng kích thước
Chỉ tăng sinh khối
Virus hoàn chỉnh được gọi là:
Capsid
Capsome
Virion
Nucleoid
Virus rất nhỏ, có thể đi qua màng lọc:
Vi khuẩn
Virus
Nấm men
TB thực vật
Virus lắng bằng phương pháp:
Ly tâm thường
Siêu ly tâm
Lọc chân không
Nhiệt độ
Cấu tạo cơ bản của virus:
Acid nucleic + vỏ protein
Protein + lipid
Carbohydrate + lipid
DNA + RNA
Capsid là:
Vỏ protein bao quanh acid nucleic
Đơn vị protein nhỏ
Màng bao lipid
Ribosome
Đơn vị tạo capsid gọi là:
Capsome
Virion
Enzyme
Peptide
Acid nucleic của virus còn gọi là:
Nhân virus
Thể giống nhân
Nucleolus
Ribosome
Virus đối xứng khối có dạng:
Que
Bắp ngô
Cầu hoặc đa diện 20 mặt
Sợi
Virus đối xứng xoắn dạng:
Quả cầu
Bắp ngô
Quả lê
Sợi nấm
Nucleocapsid =
Capsid + acid nucleic
Capsid + màng bao
Acid nucleic + ribosome
Capsid + enzyme
Virus có thể lấy màng lipid từ:
Ribosome
TB chủ
Lục lạp
Vách tế bào
Virus không có hệ thống sinh tổng hợp protein vì:
Không có enzyme
Không có ribosome
Không có màng TB
Không có acid nucleic
Virus được hình thành trọn vẹn
A. Capsid
B. Capsome
C. Virion
D. Nucleocapsid
Virus điển hình có thể lây qua:
A. Khuếch tán
B. Tác động cơ học
C. Enzyme
D. Ánh sáng
Các capsid virus sắp xếp theo 3 kiểu:
A. Xoắn, khối, hỗn hợp
B. Xoắn, sợi, cầu
C. Khối, cầu, trụ
D. Hỗn hợp, sợi, hình ống
Acid nucleic virus có thể:
A. Mạch đơn hoặc hai mạch
B. Chỉ DNA
C. Chỉ RNA
D. Chỉ protein
Virus đối xứng xoắn sắp xếp capsome:
A. Rời rạc
B. Xung quanh xoắn acid nucleic
C. Tạo hình cầu
D. Không bao bọc acid nucleic
Virus đối xứng khối có capsome sắp xếp:
A. Hình xoắn
B. Hình đa diện/ hình khối cầu (20 mặt)
C. Hình bắp ngô
D. Hình que
Capsid bảo vệ:
A. Màng TB
B. Acid nucleic
C. Ribosome
D. Enzyme
Capsome =
A. Đơn vị protein tạo capsid
B. Acid nucleic
C. Ribosome
D. Enzyme
Acid nucleic virus quyết định:
A. Hình dạng
B. Màu sắc
C. Tất cả đặc tính di truyền
D. Khối lượng
Virus không tăng trưởng về khối lượng vì:
A. Thiếu enzyme
B. Thiếu ribosome
C. Không có tế bào
D. Tất cả đúng
Một mm³ nước biển chứa:
A. 10⁶ virus
B. 10⁷ virus
C. 10¹¹ virus/ 10 vạn tỉ virus
D. 10¹² virus
Virus thảm thuốc lá thuộc kiểu:
A. Đối xứng khối
B. Đối xứng xoắn
C. Hỗn hợp
D. Hình cầu
Adenovirus thuộc kiểu:
A. Xoắn
B. Khối
C. Hỗn hợp
D. Hình que
Influenza virus thuộc kiểu:
A. Xoắn
B. Khối
C. Hỗn hợp
D. Sợi
Virus chỉ tăng trưởng khi:
A. Ngoài môi trường
B. Bên trong TB chủ
C. Trong nước
D. Trong agar
Virion =
A. Capsid + nucleic acid + màng bao (nếu có)
B. Chỉ capsid
C. Chỉ acid nucleic
D. Chỉ envelope
