wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I - MÔN: HÓA HỌC 12

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nO (n ≥ 2).

b)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

2.

Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:

a)

Propyl acetate

b)

Isopropyl acetate

c)

Sec-propyl acetate

d)

Propyl formate

3.

Chất béo là trieste của acid béo với

a)

ethylene glycol.

b)

glycerol.

c)

ethanol.

d)

phenol.

4.

Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC2H5, CH3COOC2H5. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOCH3.

5.

Phát biểu nào sau đây về xà phòng là đúng?

a)

Xà phòng có thành phần chính là muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.

b)

Các phân tử xà phòng đều có đầu kị nước gắn với đuôi ưa nước.

c)

Xà phòng mất tính giặt rửa khi sử dụng với nước cứng.

d)

Nhược điểm của xà phòng là khó bị phân huỷ hoặc phân huỷ chậm, do đó gây hại cho hệ sinh thái.

6.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

(CH3COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)2C2H4.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C2H5COO)3C3H5.

7.

Từ dầu thực vật (chất béo lỏng) làm thế nào để có được bơ (chất béo rắn)

a)

Hydrogen hóa acid béo

b)

Xà phòng hóa chất béo lỏng

c)

Hydrogen hóa chất béo lỏng

d)

Dehydrogen hóa chất béo lỏng

8.

Trong số các vật phẩm tiêu dùng sau: xà phòng bánh, dầu gội đầu, nước bồ kết và baking soda (NaHCO3), số vật phẩm có thành phần chất giặt rửa tự nhiên và tổng hợp là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

9.

Cho các chất sau: CH3[CH2]6CH=CH[CH2]7COONa, CH3[CH2]14COOK, CH3[CH2]10COOK và CH3COONa. Trong các chất nêu trên, có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

10.

Không nên dùng xô, chậu bằng nhôm (aluminium) để đựng quần áo ngâm xà phòng vì

a)

quần áo bị mục nhanh.

b)

quần áo bị bạc màu nhanh.

c)

quần áo không sạch.

d)

xô chậu nhanh hỏng do trong xà phòng có base.

11.

Carbohydrate (gluxide, saccharide) là:

a)

hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

hợp chất chứa nhiều nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl.

d)

hợp chất chứa nhiều nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl.

12.

Glucose và fructose không có phản ứng nào sau đây?

a)

Tráng gương.

b)

Thủy phân.

c)

Hòa tan Cu(OH)2.

d)

Khử bởi H2.

13.

Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt hai dung dịch glucose và fructose?

a)

NaOH.

b)

Dung dịch Br2.

c)

AgNO3/NH3.

d)

Qui tím.

14.

Saccharose và maltose đều tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.

c)

Phản ứng với dung dịch nước bromine.

d)

Phản ứng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch.

15.

Đường saccharose (đường mía) thuộc loại saccharide nào?

a)

monosaccharide.

b)

disaccharide.

c)

polysaccharide.

d)

oligosaccharides.

16.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không đúng?

a)

Glucose và fructose là hai đồng phân cấu tạo.

b)

Saccharose và maltose là hai đồng phân cấu tạo.

c)

Tinh bột và cellulose là hai đồng phân cấu tạo.

d)

Glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột và cellulose đều là các carbohydrate.

17.

Công thức phân tử của tinh bột là:

a)

(C6H12O6)n.

b)

C6H12O6.

c)

(C6H10O5)n.

d)

C12H22O11

18.

Hàm lượng glucose trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh và lúc đói có một lượng nhỏ glucose với nồng độ khoảng?

a)

4,4 – 7,2 mmol/L

b)

4,2 – 7,2 mmol/L

c)

4,4 – 7,4 mmol/L

d)

4,5 – 7,4 mmol/L

19.

Tính thể chất rắn X vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong các bộ phận của cây đặc biệt là quả chín. Oxi hóa hóa chất X bằng nước bromine thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

fructose và gluconic acid.

b)

glucose và gluconic acid.

c)

glucose và ammonium gluconate.

d)

saccharose và glucose.

20.

Đun nóng dung dịch chứa 10 gam glucose với dung dịch AgNO3 (dư) trong ammonia thấy có kim loại bạc tách ra. Khối lượng kim loại bạc tối đa thu được trong thí nghiệm trên là

a)

12.

b)

24.

c)

8.

d)

36.

21.

Amine là hợp chất khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử NH3

a)

bằng một hay nhiều gốc NH2

b)

bằng một hay nhiều gốc hydrocarbon.

c)

bằng một hay nhiều gốc Cl.

d)

bằng một hay nhiều gốc ankyl.

22.

Chất nào sau đây là amine no, đơn chức, mạch hở?

a)

CH3N.

b)

CH4N.

c)

CH5N.

d)

C2H5N.

23.

Amine nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường?

a)

Aniline.

b)

Dimethylamine.

c)

Trimethylamine.

d)

Ethylamine.

24.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh (do amine gây ra).

b)

Aniline tác dụng với nước bromine tạo kết tủa màu trắng.

c)

Aniline là một amine bậc hai.

d)

Dimethylamine là amine bậc hai.

25.

Khi nấu canh cua thì thấy các màng “riêu cua” nổi lên là do

a)

phản ứng màu của protein.

b)

phản ứng thủy phân của protein

c)

sự đông tụ của lipid.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

26.

Một peptide X có cấu trúc như sau: (Hình cấu trúc hóa học) Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất X có đầu N là Gly.

b)

Chất X có hai liên kết peptide.

c)

1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol NaOH.

d)

Chất X thuộc loại dipeptide.

27.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch.

b)

Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ gạch đặc trưng.

c)

Nhỏ vài giọt nitric acid đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa vàng.

d)

Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy có mùi khét như mùi tóc cháy.

28.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.

b)

chỉ chứa nhóm amino.

c)

chỉ chứa nhóm carboxyl.

d)

chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.

29.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm carboxyl (COOH)?

a)

Methylamine.

b)

Phenylamine.

c)

Aminoacetic acid.

d)

Ethylamine.

30.

Hợp chất cao phân tử được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi polypeptide là

a)

amine.

b)

amino acid.

c)

protein.

d)

peptide.

31.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

32.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,... có thể chuyển hoá cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hoá cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer.

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

33.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thế.

c)

tách.

d)

trùng ngưng.

34.

Vật liệu composite thường bao gồm hai thành phần nào sau đây?

a)

Dạng cốt sợi và dạng cốt hạt.

b)

Vật liệu cứng và vật liệu mềm.

c)

Vật liệu cốt và vật liệu mỏng.

d)

Vật liệu cốt và vật liệu nền.

35.

PE là loại nhựa phổ biến, được ứng dụng để sản xuất túi nylon, bao gói, màng bọc thực phẩm, chai lọ, đồ chơi trẻ em,... PE được cấu tạo từ các đơn vị mắt xích là

a)

–CH2–CH2–.

b)

–C6H10O5–.

c)

–CH2–CHCl–.

d)

–CH2–CH(CH3)–.

36.

Điều kiện của monomer để tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử phải có

a)

Liên kết đôi.

b)

Vòng không bền.

c)

Hai nhóm chức khác nhau.

d)

Liên kết đôi hoặc vòng.

37.

Nhận xét về tính chất vật lí chung của polymer nào dưới đây không đúng?

a)

Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi.

b)

Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân huỷ khi đun nóng.

c)

Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt.

d)

Hầu hết polymer đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền.

38.

Dãy nào sau đây chỉ chứa các polymer thiên nhiên?

a)

Poly(vinyl chloride), tinh bột, cellulose.

b)

Polyethylene, cellulose.

c)

Polyethylene, tinh bột, polyethylene.

d)

Protein, tinh bột, cellulose.

39.

Tên của polymer có công thức sau là :

a)

Nhựa phenol-formaldehyde.

b)

Nhựa bakelitE.

c)

Nhựa dẻo.

d)

Polystyrene.

40.

Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên (C5H8)n và thuỷ tinh hữu cơ plexyglate (C5H8O2)n là 36720 và 47300 (amu). Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của mỗi loại polymer trên là

a)

A. 540 và 550.

b)

B. 540 và 473.

c)

C. 680 và 473.

d)

D. 680 và 550.

41.

Pin điện hoá là công cụ chuyển hoá năng (năng lượng phản ứng hoá học) thành

a)

động năng.

b)

thế năng.

c)

điện năng.

d)

quang năng.

42.

Ở điều kiện tiêu chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Hg.

d)

Mg.

43.

Trong pin điện hóa, sự oxi hóa

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cực âm và cực dương.

44.

Khi pin Galvani Zn-Cu hoạt động thì nồng độ

a)

Cu2+ giảm, Zn2+ tăng.

b)

Cu2+ giảm, Zn2+ giảm.

c)

Cu2+ tăng, Zn2+ tăng.

d)

Cu2+ tăng, Zn2+ giảm.

45.

Một pin Galvani được cấu tạo bởi hai cặp oxi hóa – khử sau: (1) Ag+ + 1e → Ag E°Ag+/Ag = 0,799 V (2) Ni2+ + 2e → Ni E°Ni2+/Ni = -0,257 V Khi pin làm việc ở điều kiện chuẩn, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni được tạo ra ở cực âm.

b)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni2+ được tạo ra ở cực âm.

c)

Ag+ được tạo ra ở cực âm và Ni được tạo ra ở cực dương.

d)

Ag được tạo ra ở cực âm và Ni2+ được tạo ra ở cực dương.

46.

Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử sau: Cặp oxi hóa - khử: Mg2+/Mg, Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Ag+/Ag, Hg2+/Hg Eoxh/kh (V): -2,356, -0,763, 0,340, 0,799, 0,854 Một trong số các pin trên có sức điện động chuẩn là 3,21 V. Pin nào sau đây ứng với giá trị đó?

a)

Pin Zn-Ag.

b)

Pin Mg-Zn.

c)

Pin Mg-Hg.

d)

Pin Zn-Ag.

47.

Cho các cặp oxi hóa – khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hóa – khử: Li+/Li, Mg2+/Mg, Zn2+/Zn, Ag+/Ag Thế điện cực chuẩn (V): -3,040, -2,356, -0,762, +0,799 Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

48.

Pin Mặt Trời (pin quang điện) bao gồm nhiều tế bào quang điện làm biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng điện. Pin Mặt Trời mang đến rất nhiều lợi ích, nó được ứng dụng khá rộng rãi trong đời sống hiện nay. Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng pin Mặt Trời?

a)

Tạo ra được nguồn năng lượng xanh.

b)

Thân thiện với môi trường.

c)

Chi phí lắp đặt không quá cao.

d)

Thời gian sử dụng ngắn.

49.

Trong pin điện hóa Zn – Cu, quá trình khử trong pin là

a)

Zn2+ + 2e → Zn.

b)

Cu → Cu2+ + 2e.

c)

Cu2+ + 2e → Cu.

d)

Zn → Zn2+ + 2e.

50.

Khi điện phân dung dịch copper (II) chloride, khí đầu tiên sinh ra tại anode là

a)

Copper (Cu)

b)

Chlorine (Cl2)

c)

Hydrogen (H2)

d)

Oxygen (O2)

51.

Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu α-amino acid đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

52.

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 0,8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Khối lượng Fe đã phản ứng là bao nhiêu?

a)

5,6 (g)

b)

2,8 (g)

c)

1,2 (g)

d)

4,0 (g)

53.

Từ 1 phân tử Glycine và 1 phân tử Alanine có thể hình thành bao nhiêu dipeptide?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4