wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuoois hk1 sinh

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

H₂

b)

CO₂

c)

H₂O

d)

O₂

2.

Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm

a)

Gluxit

b)

Muối khoáng

c)

Carbohydrate

d)

Protein

3.

Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là

a)

năng lượng nhiệt

b)

ánh sáng

c)

năng lượng của gió

d)

không cần dùng năng lượng từ môi trường

4.

Có một loại khí được thải ra từ quá trình quang hợp, là một khí rất cần thiết cho việc hô hấp của tế bào. Khí đó là

a)

Khí oxi

b)

khí hydrogen

c)

khí cacbonic

d)

khí nitrogen

5.

Quang hợp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành

a)

năng lượng cơ học

b)

năng lượng hóa học

c)

không sử dụng năng lượng ánh sáng

d)

năng lượng hạt nhân

6.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở

a)

lá cây

b)

rễ cây

c)

thân cây

d)

quả

7.

Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì

a)

diệp lục hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh

b)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ

c)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu tím

8.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

9.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO₂ khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

10.

Diệp lục có màu lục vì

a)

sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục

b)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục

c)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu tím

d)

sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu tím

11.

Phần sáng có vai trò

a)

cố định CO₂

b)

tạo ra sản phẩm carbohydrate

c)

là quá trình hô hấp ở tế bào

d)

hấp thụ năng lượng ánh sáng

12.

Năng lượng hóa học trong pha sáng được tích lũy ở

a)

NADP và ATP

b)

NADP và ADP

c)

NADPH và ADP

d)

NADPH và ATP

13.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

Khí cacbonic, nước, năng lượng ánh sáng.

b)

Khí cacbonic, năng lượng ánh sáng.

c)

Khí oxi, nước, năng lượng ánh sáng.

d)

Khí oxi, năng lượng ánh sáng.

14.

Quá trình phân ly nước tạo ra sản phẩm

a)

Khí cacbonic.

b)

Khí hidro.

c)

Khí nito.

d)

Khí oxigen.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O₂ để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O₂.

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.

16.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

a)

Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học ATP và NADPH.

b)

Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

c)

Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH.

d)

Thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

17.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH.

b)

ATP, NADP⁺ và O₂.

c)

ATP và O₂.

d)

ATP, NADPH và O₂.

18.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O₂.

b)

Quá trình khử CO₂.

c)

Quá trình quang phân li nước.

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).

19.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

a)

Chất nền.

b)

Màng trong.

c)

Màng ngoài.

d)

Thylakoid.

20.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Quá trình phân ly nước không diễn ra trong pha sáng.

b)

Năng lượng ánh sáng được sắc tố quang hợp hấp thụ.

c)

Ở pha sáng, năng lượng hóa học được tích lũy ở NADPH và ATP.

d)

Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra trên màng thylakoid.

21.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?

a)

(1), (3), (4).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (3).

d)

(1), (4).

22.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?

a)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng.

b)

Nước được phân li và giải phóng điện tử.

c)

Cacbohidrat được tạo ra.

d)

Hình thành ATP.

23.

Thực vật C3 cố định CO2 theo chu trình nào?

a)

PEP

b)

Calvin

c)

C4

d)

Chuỗi truyền electron

24.

Nhóm thực vật C3 được phân bố ở đâu?

a)

hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.

b)

ở vùng hàn đới.

c)

ở vùng nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

25.

Thực vật C4 được phân bố ở đâu?

a)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

26.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là gì?

a)

lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

ngô, mía, cỏ lông vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bông.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

27.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là gì?

a)

rau dền, kê, các loại rau.

b)

mía, ngô, cỏ lông vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bông.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

28.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là gì?

a)

3- Photphoglycerate.

b)

Glyceraldehyde 3-phosphate.

c)

Malate.

d)

Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (Oxaloacetate).

29.

Ở thực vật CAM, khí khổng

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

30.

Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?

a)

(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh long.

b)

(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê...

c)

(3) Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.

d)

(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí không mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.

31.

Những hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha cố định CO2?

a)

Giải phóng oxi

b)

Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat

c)

Giải phóng electron từ quang phân li nước

d)

Tổng hợp nhiều phân tử ATP

e)

Sinh ra nước mới

32.

Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở xoang thilacôit

b)

Pha tối của quang hợp không sử dụng nguyên liệu của pha sáng

c)

Pha tối của quang hợp sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2

d)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng

33.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ đâu?

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

34.

Người ta tiến hành thí nghiệm trồng 2 cây A và B (thuộc hai loài khác nhau) trong một nhà kính. Khi tăng cường độ chiếu sáng và tăng nhiệt độ trong nhà kính thì cường độ quang hợp của cây A giảm nhưng cường độ quang hợp của cây B không thay đổi. Những điều nào sau đây nói lên được mục đích của thí nghiệm và giải thích đúng mục đích đó?

(1) Mục đích của thí nghiệm là nhằm phân biệt cây C3 và C4.

(2) Khi nhiệt độ và cường độ ánh sáng tăng làm cho cây C3 phải đóng khí khổng để chống mất nước nên xảy ra hô hấp sáng làm giảm cường độ quang hợp (cây A).

(3) Mục đích của thí nghiệm có thể nhằm xác định khả năng chịu nhiệt của cây A và B.

(4) cây C4 (cây B) chịu được điều kiện ánh sáng mạnh và nhiệt độ cao nên không xảy ra hô hấp sáng. Vì thế, cường độ quang hợp của nó không bị giảm. Phương án trả lời đúng là:

a)

(1) (2) và (3)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1) , (3) và (4)

35.

Quá trình quyết định đến năng suất cây trồng?

a)

Hô hấp

b)

Trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng

c)

Điều hòa không khí

d)

Quang hợp

36.

Chọn phát biểu sai khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật

a)

Quang hợp quyết định đến năng suất cây trồng

b)

Quang hợp giúp điều hoà không khí, kiến tạo và duy trì tầng ozone, nhưng làm tăng hiệu ứng nhà kính

c)

Quang hợp tạo ra nguyên liệu và năng lượng cung cấp cho các sinh vật khác

d)

Quang hợp giải phóng O2 cung cấp dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên Trái Đất

37.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

a)

lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

cân bằng với cường độ hô hấp.

c)

nhỏ hơn cường độ hô hấp

d)

lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

38.

Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt mức nào?

a)

Cực đại

b)

Cực tiểu

c)

Mức trung bình

d)

Trên mức trung bình

39.

Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt

a)

Tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu

b)

Tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất

c)

Tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất

d)

Tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình

40.

Có mấy phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau? (1) Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp giảm dần. (2) Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng đỏ sau đó là miền ánh sáng xanh tím. (3) Nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không có phát biểu nào đúng

41.

Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là:

a)

Xanh lục và vàng

b)

Vàng và xanh tím

c)

Xanh lá và đỏ

d)

Đỏ và xanh tím

42.

Chọn số phát biểu đúng trong các phát biểu sau. Các biện pháp kỹ thuật và công nghệ tăng năng suất cây trồng dựa trên quang hợp thường áp dụng dựa trên cơ sở: 1. Cải tạo tiềm năng cây trồng 2. Tăng diện tích canh tác 3. Tăng diện tích lá 4. Sử dụng hiệu quả nguồn sáng 5. Tăng cường hô hấp cho cây 6. Tăng cường nguồn sáng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

43.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là:

a)

Thân

b)

c)

Rễ

d)

Quả

44.

Hô hấp là quá trình:

a)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

b)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O₂ và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào

d)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

45.

Nơi diễn ra quá trình đường phân:

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Bộ máy golgi

d)

Nhân tế bào

46.

Nơi diễn ra chu trình Krebs:

a)

Ti thể

b)

Nhân

c)

Tế bào chất

d)

Bộ máy Golgi

47.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự:

a)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp

c)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs → Đường phân

48.

Muốn tăng cường độ hô hấp, thì:

a)

Giảm hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật

b)

Tăng hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật

c)

Giảm oxy trong hô hấp

d)

Tăng cacbonic trong hô hấp

49.

Điền vào chỗ trống: Hô hấp là quá trình … các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

a)

Hợp nhất

b)

Chuyển hoá

c)

Nhiệt hoá

d)

Oxy hoá

50.

Điền vào chỗ trống: Quá trình hô hấp được chia thành 3 giai đoạn gồm có đường phân, …, chuỗi truyền electron hô hấp.

a)

Phản ứng oxy hóa pyruvic acid thành acetyl-CoA và chu trình Krebs

b)

Phản ứng hợp hóa pyruvic acid thành ATP

c)

Chu trình Krebs

d)

Phản ứng thủy phân glucose

51.

Nối các tên các giai đoạn sau sao cho phù hợp với số năng lượng chúng tạo ra:

a)

1-a, 2-b, 3-c

b)

1-b, 2-c, 3-a

c)

1-c, 2-a, 3-b

d)

1-c, 2-b, 3-a

52.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về hô hấp ở thực vật:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Cơ học và hóa học

d)

Không biến đổi mà di chuyển thẳng xuống ruột

54.

Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào:

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Lông ruột

d)

Máu và mạch bạch huyết

55.

Dinh dưỡng là quá trình:

a)

Nghiền nát thức ăn

b)

Hấp thu chất dinh dưỡng

c)

Thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng

d)

Đào thải các chất cặn bã

56.

Ở động vật, tế bào sử dụng các chất dinh dưỡng của quá trình tiêu hóa để:

a)

Tạo nên năng lượng dinh dưỡng cho cơ thể

b)

Tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể

c)

Dự trữ vào bộ mỡ của cơ thể

d)

Duy trì thân nhiệt

57.

Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức:

a)

Nội bào

b)

Ngoại bào

c)

Kết hợp

d)

Cơ chế tiêu hóa chưa rõ

58.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa:

a)

Ngoại bào (nhờ enzym thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào

b)

Nội bào nhờ enzym thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

c)

Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản

d)

Ngoại bào nhờ enzym thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi

59.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự:

a)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

b)

Miệng → ruột non → dạ dày → hậu → ruột già → hậu môn

c)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

d)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

60.

Như cầu năng lượng phụ thuộc:

a)

Độ tuổi, giới tính, cường độ lao động

b)

Trình độ lao động, độ tuổi, giới tính

c)

Hình thức tiêu hóa, cường độ lao động, sức khỏe tinh thần

d)

Tình thần bệnh tật, sức khỏe lao động, độ tuổi

61.

Cân bằng dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng:

a)

Đủ đạm, chất béo và tinh bột

b)

Tương đương nhu cầu cơ thể

c)

Có bổ sung vitamin và khoáng chất

d)

Đủ để cơ thể không bị mệt

62.

Nguyên nhân gây bệnh tiêu hóa:

a)

Vi sinh vật, nấm, thuốc quá liều

b)

Hóa chất độc hại trong thực phẩm, vi sinh vật, nấm,…

c)

Chỉ có thể là do vi sinh vật

d)

Chỉ có thể là do virus và nấm

63.

Có thể phòng bệnh giun sán bằng:

a)

Vệ sinh răng miệng sạch sẽ

b)

Nhịn đại tiện

c)

Ăn ít chất xơ

d)

Xổ giun định kì 6 tháng một lần

64.

Quá trình dinh dưỡng gồm 5 giai đoạn: lấy thức ăn, …, hấp thụ chất dinh dưỡng, tổng hợp và thải các chất cặn bã. Hãy chọn đáp án đúng cho chỗ trống:

a)

Tiêu hóa thức ăn

b)

Nghiền nát thức ăn

c)

Nhào trộn thức ăn

d)

Đào thải thức ăn

65.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về tiêu hóa và dinh dưỡng ở động vật: 1. Ở người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào máu và mạch bạch huyết 2. Người là sinh vật tiêu hóa nội bào 3. Xúc tua của thủy tức có chức năng tiết ra enzyme tiêu hóa 4. Carbohydrate hàng ngày trong khẩu phần ăn chỉ cần chiếm 20%

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Có bao nhiêu ý SAI khi nói dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật: 1. Protein trong khẩu phần ăn hằng ngày nên chiếm từ 50% 2. Chế độ ăn ngoài đủ các nhóm chất dinh dưỡng chính không cần phải bổ sung gì thêm 3. Vận động nhiều sẽ dẫn đến nguy cơ táo bón cao 4. Có hai hình thức tiêu hóa ở động vật là tiêu hóa nội bào và ngoại bào, đôi khi chúng kết hợp cả hai ở động vật đa bào bậc thấp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Hô hấp ở động vật gồm:

a)

Trao đổi khí và hô hấp tế bào.

b)

Trao đổi khí và thải khí độc.

c)

Hô hấp ngoài và thải khí độc.

d)

Trao đổi khí và hô hấp nội bào.

68.

Số ý đúng khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí? 1. Diện tích bề mặt lớn. 2. Mỏng và luôn ẩm ướt. 3. Có nhiều mao mạch. 4. Có sự lưu thông khí.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Nối cột:

a)

1b, 2c, 3a, 4d.

b)

1b, 2a, 3c, 4d.

c)

1a, 2b, 3c, 4d.

d)

1a, 2c, 3b, 4d.

70.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là

a)

hô hấp bằng phổi.

b)

hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

hô hấp qua bề mặt cơ thể.

d)

hô hấp bằng mang.

71.

Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang là:

a)

tôm

b)

cua

c)

cá sấu

d)

trai

72.

Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là:

a)

phế quản phân nhánh nhiều.

b)

khí quản dài.

c)

có nhiều phế nang.

d)

có nhiều túi khí.

73.

Động vật sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là: 1. Ruột khoang 2. Giun tròn 3. Lưỡng cư 4. Cá 5. Ruồi

a)

(1), (2), (3)

b)

(4), (5)

c)

(1), (2)

d)

(3), (4), (5)

74.

Số ý đúng khi nói về các tác nhân gây bệnh được chứa trong không khí bị ô nhiễm?

1. Virus 2. Vi khuẩn 3. Nấm mốc 4. Các khí độc hại 5. Bụi 6. Nicotin

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Điều nào đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người?

1. Giảm sử dụng O2 và phân giải glycogen ở cơ. 2. Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của các cơ hô hấp. 3. Tăng thể tích O2 khuếch tán vào máu

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(2)

76.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Khi van ba lá và hai lá mở, máu chảy từ hai tâm nhĩ vào hai tâm thất. (2) Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi. (3) Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ. (4) Van tim cho máu đi theo một chiều.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:

a)

mạng Purkinje.

b)

bó His.

c)

nút xoang nhĩ.

d)

nút nhĩ thất.

78.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định sai về hệ dẫn truyền tim?

(1) Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje. (2) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện. (3) Nút nhĩ thất phát xung điện lan ra khắp cơ tâm thất làm 2 tâm thất co. (4) Sau khi tâm thất co, xung điện lan đến nút xoang nhĩ, bó His rồi theo mạng lưới Purkinje lan ra khắp cơ tâm nhĩ làm 2 tâm nhĩ co.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là:

a)

tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

b)

tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

c)

tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

tim → động mạch → mao mạch → động mạch → tim.

80.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là:

a)

tim → động mạch → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp máu - dịch mô → tĩnh mạch → tim.

b)

tim → động mạch → trao đổi chất với tế bào → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → tĩnh mạch → tim.

c)

tim → động mạch → hỗn hợp máu - dịch mô → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim.

d)

tim → động mạch → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim.

81.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành:

a)

tĩnh mạch và mao mạch.

b)

mao mạch.

c)

tĩnh mạch.

d)

động mạch và tĩnh mạch.

82.

Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật nào sau đây?

(1) Tôm (2) Cá (3) Ốc sên (4) Ếch (5) Bạch tuộc (6) Giun đốt

a)

(1), (3)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (5), (6)

d)

(3), (5), (6)

83.

Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm thất.

b)

Tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

c)

Tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

d)

Tâm thất → động mạch mang → mao mạch các cơ quan → động mạch lưng → mao mạch mang → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

84.

Bệnh là sự ……… của bất kỳ bộ phận cơ quan hệ thống nào của cơ thể. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

Sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng.

b)

Thay đổi cấu trúc và chức năng.

c)

Biến đổi về cấu trúc và hình dạng.

d)

Suy yếu.

85.

Bệnh được chia thành:

a)

Bệnh di truyền và bệnh không di truyền.

b)

Bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm.

c)

Bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên trong và bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên ngoài.

d)

Bệnh có triệu chứng và bệnh không có triệu chứng.

86.

Đâu là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

a)

Vi khuẩn.

b)

Virus.

c)

Nấm.

d)

Rối loạn di truyền.

87.

Đâu không phải là tác nhân bên ngoài gây ra bệnh cho người và động vật?

a)

Tác nhân sinh học.

b)

Tác nhân hóa học.

c)

Chế độ dinh dưỡng.

d)

Tác nhân vật lý.

88.

Một ví dụ về bệnh không truyền nhiễm là:

a)

Nấm da.

b)

Lở mồm long móng.

c)

Ung thư.

d)

Sốt rét.

89.

Cơ thể chỉ bị bệnh khi tác nhân gây bệnh hội tụ đủ:

a)

3 yếu tố: có khả năng gây bệnh, có con đường xâm nhiễm phù hợp và số lượng đủ lớn.

b)

2 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp và có khả năng thích nghi cao.

c)

3 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp, có khả năng thích nghi cao và số lượng đủ lớn.

d)

2 yếu tố: có khả năng gây bệnh và có số lượng đủ lớn.

90.

Trong thực tế, nguyên nhân nào làm cho xác suất xâm nhiễm và gây bệnh của các tác nhân gây bệnh tồn tại trong môi trường tự nhiên trên người và động vật là rất nhỏ?

a)

Do các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không có khả năng thích nghi cao.

b)

Do các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không đủ số lượng (chưa đạt ngưỡng vượt tầm kiểm soát của cơ thể).

c)

Do cơ thể người và động vật không phù hợp với con đường gây bệnh của các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên.

d)

Do cơ thể người và động vật có khả năng miễn dịch chống lại sự xâm nhiễm và gây bệnh của các tác nhân gây bệnh

91.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về miễn dịch? (1) Miễn dịch là cơ chế bảo vệ đặc biệt của cơ thể. (2) Miễn dịch có chức năng ngăn chặn, nhận biết và loại bỏ những thành phần bị hư hỏng hoặc các tác nhân gây bệnh. (3) Miễn dịch là khả năng bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh không mắc bệnh. (4) Cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh được thực hiện bởi hệ miễn dịch.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Bệnh được chia thành hai loại: bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm. (2) Bệnh truyền nhiễm thường do các nguyên nhân bên ngoài gây ra. (3) Bệnh không truyền nhiễm thường do các nguyên nhân bên trong gây ra. (4) Tác nhân sinh học là nguyên nhân gây bệnh cho người và động vật từ bên ngoài.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh được thực hiện bởi:

a)

hệ miễn dịch.

b)

miễn dịch không đặc hiệu.

c)

miễn dịch dịch thể.

d)

miễn dịch tế bào.

94.

Nối cột tác nhân gây bệnh và cách thức gây bệnh dưới đây:

a)

1a, 2b,3c, 4d.

b)

1d, 2b, 3a, 4c

c)

1b, 2d, 3a, 4c.

d)

1a, 2c, 3d, 4b.

95.
a)

1c, 2a, 3b, 4e, 5d.

b)

1d, 2a, 3e, 4b, 5c.

c)

1d, 2a, 3e, 4c, 5b.

d)

1c, 2a, 3b, 4d, 5e.

96.

Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là:

a)

miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.

b)

miễn dịch thể và miễn dịch tế bào.

c)

hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.

d)

hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.

97.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về hệ miễn dịch?

(1) Hệ miễn dịch bao gồm mô, cơ quan, tế bào bạch cầu và một số phân tử protein trong máu. (2) Hệ miễn dịch bao gồm các cơ quan, tế bào trực tiếp hoặc gián tiến tham gia chống lại các tác nhân gây bệnh. (3) Hệ miễn dịch có thể chống lại các tác nhân gây bệnh như: vi khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng. (4) Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là:

a)

miễn dịch bẩm sinh.

b)

miễn dịch thích ứng.

c)

miễn dịch thụ được.

d)

miễn dịch tế bào.

99.

Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là:

a)

miễn dịch bẩm sinh.

b)

miễn dịch thích ứng.

c)

miễn dịch tự nhiên.

d)

miễn dịch tế bào.

100.

Đâu là phát biểu đúng khi nói về miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng khác nhau chống lại các tác nhân gây bệnh giống nhau, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh.

b)

Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh giống nhau, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh.

c)

Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh khác nhau, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng khác nhau chống lại các tác nhân gây bệnh khác nhau, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh.

101.

Đâu là phát biểu sai khi nói về miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm: hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.

b)

Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm: hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.

c)

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch tự nhiên.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu có thể tạo ra đáp ứng miễn dịch nguyên phát và đáp ứng miễn dịch thứ phát.

102.

Đâu không phải là các đáp ứng không đặc hiệu?

a)

Thực bào.

b)

Kháng nguyên.

c)

Viêm.

d)

Protein chống lại mầm bệnh.

103.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch thu được. (2) Các đáp ứng không đặc hiệu gồm: tế bào trình diện kháng nguyên và tế bào T độc. (3) Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học gồm: da, niêm mạc, lông, chất nhầy; dịch của cơ thể như nước mắt, nước tiểu,... 13 (4) Một trong những hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ hô hấp là lớp dịch nhầy trong khí quản, phế quản.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Đâu là hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ tiêu hóa?

a)

pH thấp trong nước tiểu.

b)

Lysozyme trong nước bọt.

c)

Vi khuẩn vô hại trên bề mặt da.

d)

Lớp sừng và lớp tế bào biểu bì ép chặt với nhau.

105.

Các cơ quan sau đây đều tạo ra các loại bạch cầu, ngoại trừ:

a)

tủy xương.

b)

thành mạch

c)

tuyến ức.

d)

lá lách.

106.

Viêm là phản ứng:

a)

xảy ra nhằm phá hủy tế bào nhiễm vi khuẩn.

b)

xảy ra khi các tế bào bị tổn thương.

c)

xảy ra khi một vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương và bắt đầu nhiễm trùng.

d)

xảy ra nhằm giúp các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon.