Font size
WorksheetsÔN TẬP BTQT 2 - THT 1A1
Total questions: 46
Worksheet time: 3570secs
Phiên âm đúng của "买"
mài
shǔ
mǎi
tài
Phiên âm đúng của "卖"
mài
mǎi
tài
qù
Phiên âm đúng của "多"
duǒ
lóu
shǎo
duō
Phiên âm đúng của "少"
shǎo
shào
shao
lǎo
Phiên âm đúng của "找"
bǎi
qiān
zhǎo
wǒ
Phiên âm đúng của "百"
qiān
shí
qiān
bǎi
Phiên âm đúng của "千"
qiàn
wàn
bǎi
qiān
Phiên âm đúng của "万"
bǎi
wàn
qiān
wān
Phiên âm đúng của "数"
wàn
qián
shǔ
shu
Phiên âm đúng của "在"
zhù
zài
zāi
lái
Phiên âm đúng của "欧元"
hányuán
měiyuán
ōuyuán
rìyuán
Phiên âm đúng của "水果"
píngguǒ
shuǐguǒ
júzi
xiāngjiāo
Phiên âm đúng của "苹果"
shuǐguǒ
júzi
píngguǒ
pútao
Phiên âm đúng của "上午"
zhōngwǔ
xiàwǔ
xiānsheng
shàngwǔ
Phiên âm đúng của "下午"
shàngwǔ
zhōngwǔ
xiàwǔ
xiānsheng
Phiên âm đúng của "电话"
shǒujī
hàomǎ
diànhuà
zhīdào
Phiên âm đúng của "手机"
diànhuà
zhīdào
shǒujī
hàomǎ
Phiên âm đúng của "怎么"
zěnme
hǎoma
zěnmé
shénme
Phiên âm đúng của "营业员"
zěnme mài
yíngyèyuán
tóngxuémen
shòuhuòyuán
Phiên âm đúng của "房间"
fángzi
fángjiàn
fángjiān
dàlóu
Viết chữ Hán tương ứng với hình ảnh
(a)
Viết chữ Hán tương ứng với hình ảnh
(a)
Viết chữ Hán tương ứng với hình ảnh
(a)
Viết chữ Hán tương ứng với hình ảnh
(a)
Viết chữ Hán tương ứng với hình ảnh
(a)
Viết chữ Hán tương ứng với hình ảnh
(a)
Viết chữ Hán tương ứng với hình ảnh
太贵了
给您十块
买苹果
您数数
Chọn đáp án tương ứng với hình ảnh
数钱
给钱
多少钱
怎么卖
Chọn đáp án tương ứng với hình ảnh
港币
欧元
人民币
日元
Chọn đáp án tương ứng với hình
去
喝
等
吃
Viết chữ Hán tương ứng với hình
(a)
Viết chữ Hán tương ứng với hình
(a)
Chọn đáp án tương ứng với hình
橘子五块一一斤
香蕉五块一斤
橘子五块一公斤
橘子五块一斤
Sắp xếp từ thành câu:
去 / 我 / 办公室 / 王老师 / 找
(a)
Sắp xếp từ thành câu:
住/18号楼/她/601房间/1门
(a)
Sắp xếp từ thành câu:
我/不/明天/去/图书馆
(a)
Sắp xếp từ thành câu:
怎么 / 橘子 / 请问 / 卖
(a)
Sắp xếp từ thành câu:
银行/人民币/去/你/吗/换
(a)
Sắp xếp từ thành câu:
一斤/西瓜/钱/多少
(a)
Sắp xếp từ thành câu:
贵/了/点儿/便宜/太/吧
(a)
Sắp xếp từ thành câu:
/知道/多少/电话/他家/号码/的/您/是/吗
(a)
Hoàn thành hội thoại:
A: 您买什么?
B:
(a)
Hoàn thành hội thoại:
A:——————
B: 我买一斤。
(a)
Hoàn thành hội thoại:
A: (a)
B: 一共三十八块五。
Hoàn thành hội thoại:
A: (a)
B: 我换美元。
Hoàn thành hội thoại:
A: (a)
B: 我找王老师。
