wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BTQT 2 - THT 1A1

Total questions: 46

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của "买"

a)

mài

b)

shǔ

c)

mǎi

d)

tài

2.

Phiên âm đúng của "卖"

a)

mài

b)

mǎi

c)

tài

d)

3.

Phiên âm đúng của "多"

a)

duǒ

b)

lóu

c)

shǎo

d)

duō

4.

Phiên âm đúng của "少"

a)

shǎo

b)

shào

c)

shao

d)

lǎo

5.

Phiên âm đúng của "找"

a)

bǎi

b)

qiān

c)

zhǎo

d)

6.

Phiên âm đúng của "百"

a)

qiān

b)

shí

c)

qiān

d)

bǎi

7.

Phiên âm đúng của "千"

a)

qiàn

b)

wàn

c)

bǎi

d)

qiān

8.

Phiên âm đúng của "万"

a)

bǎi

b)

wàn

c)

qiān

d)

wān

9.

Phiên âm đúng của "数"

a)

wàn

b)

qián

c)

shǔ

d)

shu

10.

Phiên âm đúng của "在"

a)

zhù

b)

zài

c)

zāi

d)

lái

11.

Phiên âm đúng của "欧元"

a)

hányuán

b)

měiyuán

c)

ōuyuán

d)

rìyuán

12.

Phiên âm đúng của "水果"

a)

píngguǒ

b)

shuǐguǒ

c)

júzi

d)

xiāngjiāo

13.

Phiên âm đúng của "苹果"

a)

shuǐguǒ

b)

júzi

c)

píngguǒ

d)

pútao

14.

Phiên âm đúng của "上午"

a)

zhōngwǔ

b)

xiàwǔ

c)

xiānsheng

d)

shàngwǔ

15.

Phiên âm đúng của "下午"

a)

shàngwǔ

b)

zhōngwǔ

c)

xiàwǔ

d)

xiānsheng

16.

Phiên âm đúng của "电话"

a)

shǒujī

b)

hàomǎ

c)

diànhuà

d)

zhīdào

17.

Phiên âm đúng của "手机"

a)

diànhuà

b)

zhīdào

c)

shǒujī

d)

hàomǎ

18.

Phiên âm đúng của "怎么"

a)

zěnme

b)

hǎoma

c)

zěnmé

d)

shénme

19.

Phiên âm đúng của "营业员"

a)

zěnme mài

b)

yíngyèyuán

c)

tóngxuémen

d)

shòuhuòyuán

20.

Phiên âm đúng của "房间"

a)

fángzi

b)

fángjiàn

c)

fángjiān

d)

dàlóu

21.

Viết chữ Hán tương ứng với hình ảnh

(a)  

22.

Viết chữ Hán tương ứng với hình ảnh

(a)  

23.

Viết chữ Hán tương ứng với hình ảnh

(a)  

24.

Viết chữ Hán tương ứng với hình ảnh

(a)  

25.

Viết chữ Hán tương ứng với hình ảnh

(a)  

26.

Viết chữ Hán tương ứng với hình ảnh

(a)  

27.

Viết chữ Hán tương ứng với hình ảnh

a)

太贵了

b)

给您十块

c)

买苹果

d)

您数数

28.

Chọn đáp án tương ứng với hình ảnh

a)

数钱

b)

给钱

c)

多少钱

d)

怎么卖

29.

Chọn đáp án tương ứng với hình ảnh

a)

港币

b)

欧元

c)

人民币

d)

日元

30.

Chọn đáp án tương ứng với hình

a)

b)

c)

d)

31.

Viết chữ Hán tương ứng với hình

(a)  

32.

Viết chữ Hán tương ứng với hình

(a)  

33.

Chọn đáp án tương ứng với hình

a)

橘子五块一一斤

b)

香蕉五块一斤

c)

橘子五块一公斤

d)

橘子五块一斤

34.

Sắp xếp từ thành câu:

去 / 我 / 办公室 / 王老师 / 找

(a)  

35.

Sắp xếp từ thành câu:

住/18号楼/她/601房间/1门

(a)  

36.

Sắp xếp từ thành câu:

我/不/明天/去/图书馆

(a)  

37.

Sắp xếp từ thành câu:

怎么 / 橘子 / 请问 / 卖

(a)  

38.

Sắp xếp từ thành câu:

银行/人民币/去/你/吗/换

(a)  

39.

Sắp xếp từ thành câu:

一斤/西瓜/钱/多少

(a)  

40.

Sắp xếp từ thành câu:

贵/了/点儿/便宜/太/吧

(a)  

41.

Sắp xếp từ thành câu:

/知道/多少/电话/他家/号码/的/您/是/吗

(a)  

42.

Hoàn thành hội thoại:

A: 您买什么?

B:

(a)  

43.

Hoàn thành hội thoại:

A:——————

B: 我买一斤。

(a)  

44.

Hoàn thành hội thoại:

A: (a)  

B: 一共三十八块五。

45.

Hoàn thành hội thoại:

A: (a)  

B: 我换美元。

46.

Hoàn thành hội thoại:

A: (a)  

B: 我找王老师。