wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Medical Multiple Choice Questions (Vietnamese)

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh siêu âm lách gan trái phù dài to có thể lẫn với

a)

Áp xe quanh lách

b)

Áp xe dưới hoành

c)

U lách

d)

Tụ máu dưới bao

2.

Hình ảnh hạch của u lympho có tính chất gì?

a)

Tăng âm

b)

Giảm âm và xâm lấn mạch máu

c)

Giảm âm và bao quanh mạch máu

d)

Rỗng âm

3.

Kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh thăm khám lách đầu tay

a)

X quang

b)

Siêu âm

c)

Cộng hưởng từ

d)

Cắt lớp vi tính

4.

Siêu âm bệnh lách phụ cần phân biệt với

a)

A. U lách, hạch

b)

B. U thượng thận trái

c)

C. U đại tràng

d)

D. Ung thư biểu mô di căn

5.

Thuốc ức chế trực tiếp yếu tố X hoạt hóa?

a)

Dabigatran

b)

Fondaparinux

c)

Warfarin

d)

Rivaroxaban

6.

Heparin tiêu chuẩn dùng đường nào?

a)

Uống + tiêm bắp

b)

Uống + tiêm tĩnh mạch

c)

Tiêm tĩnh mạch + tiêm dưới da

d)

Tiêm tĩnh mạch + tiêm bắp

7.

Bệnh nhân M. 30 tuổi, có huyết khối tĩnh mạch sâu tái phát

Thuốc điều trị thời gian dài nên dùng?

a)

Thuốc kháng vitamin K

b)

Heparin trọng lượng thấp

c)

Heparin tiêu chuẩn

d)

Không dùng thuốc gì

8.

Bệnh nhân M. 30 tuổi, có huyết khối tĩnh mạch sâu tái phát

Nếu bệnh nhân đang có thai 10 tuần, thì chỉ định dùng thuốc gì để duy trì dùng lâu dài?

a)

Thuốc kháng vitamin K

b)

Heparin trọng lượng thấp

c)

Heparin tiêu chuẩn

d)

Không dùng thuốc gì

9.

Bệnh nhân đặt stent mạch vành, sử dụng kết hợp các thuốc nào

a)

Warfarin & clopidogrel

b)

Aspirin & clopidogrel

c)

Heparin & warfarin

d)

Heparin & aspirin

10.

Dùng thuốc kháng vitamin K cần lưu ý bệnh nhân tránh sử dụng gì:

a)

Thực phẩm giàu vitamin K

b)

Thực phẩm chứa nhiều vitamin C

c)

Thịt bò

11.

Thuốc kháng Vitamin K có thể tương tác với các thuốc sau đây, trừ:

a)

Clofibrat

b)

Amlopidin

c)

Diazepam

d)

Omeprazol

12.

Tác dụng không mong muốn của Heparin:

a)

Giảm hồng cầu

b)

Giảm bạch cầu

c)

Giảm tiểu cầu

d)

Giảm cả 3 dòng

13.

Vai trò của vitamin B12 trong quá trình tạo hồng cầu

a)

Biệt hóa

b)

Tổng hợp globulin

c)

Tổng hợp heme

d)

Phân chia

14.

Yếu tố đông máu nào sau đây dễ bị huỷ nhất?

a)

VII.

b)

VIII.

c)

IX.

d)

X.

15.

Phản ứng tan máu cấp xảy ra do:

a)

Hồng cầu người nhận bị phá huỷ bởi kháng thể người cho

b)

Hồng cầu người cho bị phá huỷ bởi kháng thể người nhận

c)

Phản ứng phá huỷ hồng cầu không có sự tham gia của bố thể

d)
16.

Di truyền hệ nhóm máu Rhesus (Rh)

a)

Đơn gen - đa alen

b)

Đa gen - đa alen

c)

Đơn gen

d)

Đơn gen - đa nhân tố

17.

Bệnh nhân vào viện: nhịp tim 120 nhịp/phút, huyết áp 90/60 mmHg, nhịp thở 25 lần/phút… Bệnh nhân có chỉ định truyền máu. Kết quả xác định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu: - Anti A: ngưng kết. - Anti AB: ngưng kết. - Anti B: không ngưng kết.

Nếu xác định nhóm máu bệnh nhân bằng phương pháp hồng cầu mẫu, hồng cầu bị ngưng kết là:

a)

Hồng cầu A.

b)

Hồng cầu B.

c)

Cả 2.

d)

Không đáp án nào.

18.

Bệnh nhân vào viện: nhịp tim 120 nhịp/phút, huyết áp 90/60 mmHg, nhịp thở 25 lần/phút… Bệnh nhân có chỉ định truyền máu. Kết quả xác định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu: - Anti A: ngưng kết. - Anti AB: ngưng kết. - Anti B: không ngưng kết.

Bệnh nhân có thể truyền nhóm máu nào sau đây nhưng truyền dưới 250mL, truyền chậm, theo dõi sát sao?

a)

Nhóm máu A.

b)

Nhóm máu B.

c)

Nhóm máu O.

d)

Nhóm máu AB

19.

Nguyên nhân HbF có ái lực cao hơn Hb của mẹ:

a)

Phản ứng Bohr ở trẻ em tăng

b)

Đường cong phân ly O2 của trẻ dịch sang phải hơn so với mẹ

c)

Do giảm 2,3-DPG trong máu trẻ

d)

Do 2,3-DPG hình thành ít liên kết ion hơn với Hb của trẻ

20.

Lượng máu mất trong mất máu mức độ II là:

a)

Nhỏ hơn 15% thể tích tuần hoàn

b)

Mất 15-30% thể tích tuần hoàn

c)

Mất 30-40% thể tích tuần hoàn

d)

Mất trên 40% thể tích tuần hoàn

21.

Lượng máu mất trong mất máu mức độ III là:

a)

Nhỏ hơn 15% thể tích tuần hoàn

b)

Mất 15-30% thể tích tuần hoàn

c)

Mất 30-40% thể tích tuần hoàn

d)

Mất trên 40% thể tích tuần hoàn

22.

Lượng máu mất trong mất máu mức độ IV là:

a)

Nhỏ hơn 15% thể tích tuần hoàn

b)

Mất 15-30% thể tích tuần hoàn

c)

Mất 30-40% thể tích tuần hoàn

d)

Mất trên 40% thể tích tuần hoàn

23.

Xử trí khi mất máu độ III là:

a)

Bù dịch và truyền máu cấp cứu

b)

Không phải làm gì

c)

Truyền máu

d)

Bù dịch và truyền máu

24.

Bộ phận nào sau đây thuộc vùng tuỷ của nang bạch huyết:

a)

Xoang trung gian

b)

Xoang dưới vỏ

c)

Vỏ xơ

d)

Dây xơ

25.

Yêu cầu chống đông cho xét nghiệm đông máu ở người lớn là:

a)

Chất chống đông EDTA K2 hoặc K3, thể tích 1,5-2ml

b)

Chất chống đông Natri citrat 3.2 hoặc 3.8%, thể tích 2ml (±10%)

c)

Chất chống đông EDTA K2 hoặc K3, thể tích 2ml (±10%)

d)

Chất chống đông Natri citrat 3.3 hoặc 3.8%, thể tích 1-2ml

26.

Những phản ứng có thể KHÔNG có trong tan máu cấp do truyền máu?

a)

sốt cao

b)

Nổi mề đay

c)

đau thắt lưng

d)

rét run

27.

Khối hồng cầu có dung dịch bảo quản có đặc điểm

a)

Là máu toàn phần cho dung dịch bảo quản

b)

Là khối hồng cầu được loại bỏ hầu hết huyết tương, chứa chủ yếu là hồng cầu

c)

Là khối hồng cầu đậm đặc được cho dung dịch bảo quản và làm giảm tiểu cầu, bạch cầu tới 70%

d)

Là hồng cầu được rửa nhiều lần và cho huyết tương không chứa bạch cầu tiểu cầu vào

28.

Khối tiểu cầu gạn tách có đặc điểm

a)

Bảo quản 20-24 độ trong 5 ngày

b)

Từ máu toàn phần

c)

Bảo quản ở 2-6 độ trong 42 ngày

d)

Được chỉ định cho bệnh nhân mất máu

29.

Bệnh nhân tan máu khi hôn mê có biểu hiện

a)

Huyết áp giảm 10%

b)

Nhịp tim tăng 10%

c)

Nước tiểu sẫm màu

d)

Chảy máu không cầm nơi mổ

30.

Tế bào nào sau đây thực hiện chức năng trong dòng bạch cầu hạt

a)

Nguyên tuỷ bào

b)

Tiền tuỷ bào

c)

Tuỷ bào

d)

Hậu tuỷ bào

31.

Biến chứng thừa sắt trong thalassemia?

a)

Loãng xương.

b)

Sỏi mật.

c)

Suy tim.

d)

Vàng da

32.

Thiếu yếu tố nào sau đây có thể gây ra thiếu máu:

a)

G6PD

b)

Thrombopoietin

c)

Tiểu cầu

33.

Dùng thuốc tiêu sợi huyết thì quan tâm đến đặc điểm gì?

a)

T/2 ngắn

b)

Tác dụng nhanh

c)

Chỉ tác dụng invivo

d)

Cả 3

34.

Bệnh nhân bị vàng do trước gan thì có thể gặp:

  1. 1. Tăng cao bilirubin chưa liên hợp

  2. 2. Xuất hiện sắc tố mật trong nước tiểu

  3. 3. Urobilinogen trong nước tiểu tăng

  4. 4. Có dịch mật trong nước tiểu

  5. 5. Tăng bilirubin toàn phần 

a)
  1. Tăng cao bilirubin chưa liên hợp

b)
  1. Xuất hiện sắc tố mật trong nước tiểu

c)
  1. Urobilinogen trong nước tiểu tăng

d)
  1. Có dịch mật trong nước tiểu

e)
  1. Tăng bilirubin toàn phần 

35.

Bệnh nhân nữ, 24 tuổi, vào viện với các triệu chứng xuất huyết tự nhiên dưới da dạng chấm nốt ở tay, chân, thân mình. Bệnh nhân than phiền về triệu chứng mệt mỏi nhẹ và thường xuyên chảy máu chân răng. Theo em, các triệu chứng trên nghĩ đến nguyên nhân gì?

a)

Nguyên nhân thành mạch

b)

Nguyên nhân tiểu cầu

c)

Nguyên nhân yếu tố đông máu

d)

Nguyên nhân tuỷ xương

36.

Bệnh nhân nữ, 24 tuổi, vào viện với các triệu chứng xuất huyết tự nhiên dưới da dạng chấm nốt ở tay, chân, thân mình. Bệnh nhân than phiền về triệu chứng mệt mỏi nhẹ và thường xuyên chảy máu chân răng. Xét nghiệm đầu tiên nên được làm là?

a)

Nghiệm pháp dây thắt

b)

Đếm số lượng tiểu cầu

c)

Xét nghiệm yếu tố đông máu

d)

Xét nghiệm đông máu cơ bản

37.

Bệnh nhân nữ, 24 tuổi, vào viện với các triệu chứng xuất huyết tự nhiên dưới da dạng chấm nốt ở tay, chân, thân mình. Bệnh nhân than phiền về triệu chứng mệt mỏi nhẹ và thường xuyên chảy máu chân răng. Chọc hút tuỷ làm tuỷ đồ cho thấy giàu mẫu tiểu cầu, hình thái và độ tập trung của tiểu cầu bình thường, bệnh nhân này có thể bị:

a)

Giảm chức năng tiểu cầu

b)

Giảm số lượng tiểu cầu ngoại vi

c)

Bệnh lý thành mạch

d)

Giảm số lượng và chức năng tiểu cầu

38.

Khi có kết quả số lượng tiểu cầu 223G/L, do thời gian của cái gì đó bình thường (ncl của các yếu tố đông máu) thì cần làm gì tiếp?

a)

Chức năng tiểu cầu

b)

Nghiệm pháp dây thắt

c)

Thời gian máu chảy

d)

Thời gian đông máu cơ bản

39.

Một người đàn ông có tiền sử phẫu thuật thủng dạ dày do viêm loét cách đây 28 năm. Cách vào viện 1 tuần, bệnh nhân có mệt mỏi, sốt, và có chấm nốt xuất huyết dưới da khắp cơ thể. Qua thăm khám không thấy gan lách hạch to, sốt 39 độ, bị thiếu máu nặng, nước tiểu trong, phân vàng. Nguyên nhân thiếu máu nghĩ đến nhiều trong trường hợp này là

a)

Nguyên nhân tuỷ xương

b)

Xuất huyết mất máu

c)

Thiếu máu thiếu sắt

d)

Thiếu máu tan máu

40.

Một người đàn ông có tiền sử phẫu thuật thủng dạ dày do viêm loét cách đây 28 năm. Cách vào viện 1 tuần, bệnh nhân có mệt mỏi, sốt, và có chấm nốt xuất huyết dưới da khắp cơ thể. Qua thăm khám không thấy gan lách hạch to, sốt 39 độ, bị thiếu máu nặng, nước tiểu trong, phân vàng. Cần xét nghiệm gì để chẩn đoán nguyên nhân?

a)

Sắt, ferritin

b)

LDH

c)

Xét nghiệm tuỷ xương

d)

Bilirubin

41.

Đặc trưng biệt hoá dòng tế bào bạch cầu?

a)

Hoàn thiện về chức năng

b)

Kích thước giảm dần

c)

Thêm vào hoặc thoái hoá mất đi kháng nguyên bề mặt

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Kháng nguyên / kháng thể của người có nhóm máu A

a)

Kháng nguyên A và kháng thể anti - B

b)

Kháng nguyên B và kháng thể anti - A

c)

Kháng nguyên A và B

d)

Kháng thể anti -A và kháng thể anti -B

43.

Gen ABO (alen I^A, I^B, i) nằm trên NST nào

a)

NST 1

b)

NST 9

c)

NST 19

d)

NST 6

44.

Điện di HST trên gel điện cực dương thì HbS và HbA đến cực dương nhanh hơn

a)

HbS

b)

HbA

c)

Về bằng nhau

d)

Không xác định được

45.

Câu 46: Định nhóm máu ABO cần dùng ống xét nghiệm:

a)

Một mẫu chống đông EDTA K2/3 và 1 mẫu không chống đông

b)

1 mẫu chống đông EDTA

c)

1 mẫu natri citrate 3,8%

d)

1 mẫu natri citrate 3,8% và 1 mẫu không chống đông

46.

Hoạt hoá plasminogen:

a)

Streptokinase luôn cần để hoạt hoá plasminogen.

b)

Streptokinase không cần để hoạt hoá plasminogen.

c)

Con đường ngoại sinh không cần streptokinase.

d)

Con đường nội sinh không cần streptokinase.

47.

Hồng cầu và tiểu cầu bình thường KHÔNG có đặc điểm nào:

a)

Không có nhân.

b)

Không có khả năng tự di chuyển.

c)

Hình cầu.

d)

Được tiêu huỷ ở lách.

48.

Bệnh nhân nam 24 tuổi, được chẩn đoán mắc thalassemia, truyền máu định kỳ một tháng 2 lần. Lần này bệnh nhân đến viện vì mệt mỏi, hoa mắt, chóng mặt, da niêm mạc vàng. Kết quả thường gặp khi làm công thức máu cho bệnh nhân là:

a)

MCV giảm, MCH giảm.

b)

MCV bình thường, MCH bình thường.

c)

MCV bình thường, MCH giảm.

d)

MCV giảm, MCH bình thường.

49.

Bệnh nhân nam 24 tuổi, được chẩn đoán mắc thalassemia, truyền máu định kỳ một tháng 2 lần. Lần này bệnh nhân đến viện vì mệt mỏi, hoa mắt, chóng mặt, da niêm mạc vàng. Trên lam máu thì có thể gặp bất thường hồng cầu nào:

a)

Thể Howell-Jolly

b)

Thể Pappenheimer

c)

Hồng cầu hình bia bắn

d)

Hồng cầu hình liềm

50.

Phụ nữ 59 tuổi. Cách vào viện 2 tháng có triệu chứng thường hay hoa mắt chóng mặt, xét nghiệm thấy thiếu máu vừa, không sờ thấy gan, lách, hạch, không xuất huyết. Cũng mạc mắt vàng, nước tiểu sẫm màu, phân vàng. Nguyên nhân thiếu máu chính của bệnh nhân là gì?

a)

Thiếu máu tan máu

b)

Thiếu máu thiếu sắt

c)

Thiếu máu mất máu

d)

Thiếu máu do nguyên nhân tuỷ xương

51.

Phụ nữ 59 tuổi. Cách vào viện 2 tháng có triệu chứng thường hay hoa mắt chóng mặt, xét nghiệm thấy thiếu máu vừa, không sờ thấy gan, lách, hạch, không xuất huyết. Củng mạc mắt vàng, nước tiểu sẫm màu, phân vàng.
Bệnh nhân nên làm xét nghiệm nào để chẩn đoán?

a)

Xét nghiệm Coombs

b)

Xét nghiệm Sắt, Ferritin

c)

B12

d)

Chọc tuỷ

52.

Lách to lan toả ít (<500g) thường do nguyên nhân

a)

Nhiễm trùng lách

b)

Do u lympho

c)

Do tạo keo

d)

Do tăng tĩnh mạch cửa

53.

Bố mẹ nhóm máu A và O thì con có thể có nhóm máu nào

a)

Có thể có nhóm máu A, B, AB, O

b)

Có thể có nhóm máu A,O

c)

Không thể có nhóm máu AB

d)

Có thể có nhóm máu B,O

54.

Người bình thường có nhóm máu O (loại trừ trường hợp O bombay) có kháng nguyên nào trên bề mặt HC:

a)

Ko có KN A,B nhưng có KN H

b)

Ko có KN A,B, không có KN H

c)

Có KN A

d)

Có KN B

55.

Đặc điểm của nang bạch huyết

a)

Kích thước không thể thay đổi

b)

Kích thước có thể thay đổi

c)

Chức năng giống nhau

d)

Có vỏ bọc

56.

Bệnh nhân bị Lupus ban đỏ hệ thống (SLE) thì nên kết hợp những chuyên khoa nào

a)

Cơ xương khớp

b)

Thận tiết niệu

c)

Tim mạch

d)

Tất cả

57.

Bệnh nhân nữ, mang thai 10 tuần. Vào viện vì có huyết khối ở chân, cần phối hợp các chuyên khoa nào?

a)

Tim mạch

b)

Nội tiết

c)

Sản khoa

d)

Huyết học

58.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của vitamin B12?

a)

Tham gia chu trình Krebs

b)

Duy trì nồng độ myelin

c)

Kích thích tế bào máu ra khỏi tuỷ xương

d)

Tạo acid nu

59.

Các phương pháp để dự phòng phản ứng tan máu cấp là:

a)

Truyền chậm và theo dõi sát sao

b)

Làm phản ứng chéo tại giường

c)

Định nhóm máu của bệnh nhân và túi máu

d)

Tất cả ý trên

60.

Tế bào gốc nào non nhất:

a)

CFU - S

b)

CFU - Eo

c)

CFU - L

d)

CFU - Ba

61.

Yếu tố nào không phụ thuộc vitamin K:

a)

II

b)

VIII

c)

IX

d)

X

62.

Huyết tương tươi đông lạnh có đặc điểm nào sau đây:

a)

Nồng độ các yếu tố đông máu không bền vững ở nồng độ sinh lý

b)

Có thể bảo quản lâu dài

c)

Dùng được cho mọi nhóm máu

d)

Không chứa yếu tố VIII

63.

Hạch ở thượng đòn, sau cơ ức đòn chũm, hố nách, hạch chắc, ít di động, kích thước 3x4, không đau. Có thể định hướng?

a)

Hạch ác tính

b)

Hạch lao

c)

Hạch viêm nhiễm trùng

d)

Chưa xác định được

64.

Hạch ở thượng đòn, sau cơ ức đòn chũm, hố nách, hạch chắc, ít di động, kích thước 3x4, không đau. Đề xuất xét nghiệm để xác định nguyên nhân:

a)

Sinh thiết hạch

b)

Hạch đồ

c)

Huyết tuỷ đồ

d)

Xét nghiệm tuỷ xương

65.

Dòng nào biệt hoá trực tiếp thành bạch cầu ưa acid:

a)

CFU-Eo

b)

CFU-L

c)

BFU-E

d)

66.

Ống chống đông của xét nghiệm điện di huyết sắc tố:

a)

EDTA K2 K3

b)

Natri citrate 3,8%

c)

Không cần chống đông

67.

Triệu chứng của thiếu máu thiếu sắt là:

a)

Khó nuốt

b)

Vàng da

c)

Lách to

d)

Đau họng

68.

Yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào vitamin K?

a)

Yếu tố II

b)

Yếu tố VIII

c)

Yếu tố XII

d)

Yếu tố XIII