wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cơ học 1

Total questions: 68

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

2.

Câu 2:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

3.

Câu 3:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

4.

Câu 4:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

5.

Câu 5:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

6.

Câu 6:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

7.

Câu 7:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

8.

Câu 8:

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

e)

E

9.

Câu 9:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

10.

Câu 10:

a)

B

b)

E

c)

F

d)

C

e)

D

11.

Câu 11:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

12.

Câu 12:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

13.

Câu 13:

a)

B

b)

C

c)

D

d)

A và C

e)

B và D

14.

Câu 14

a)

Liên kết tại A

b)

Liên kết tại D

c)

Liên kết tại B

15.

Câu 15

a)

Liên kết tại A

b)

Liên kết tại B

c)

Liên kết tại D

16.

Câu 16

a)

Liên kết dây DE

b)

Liên kết dây A

c)

Liên kết dây C

d)

Liên kết dây B

17.

Câu 17

a)

Liên kết tại A

b)

Liên kết tại B

c)

Liên kết tại DE

d)

Liên kết tại C

18.

Câu 18:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

19.

Câu 19:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

20.

Câu 20:

a)

Q=1.5aq, d=3a

b)

Q=1.5aq, d=4a

c)

Q=3aq, d=4a

d)

Q=1.5aq, d=3.5a

e)

Q=3aq, d=3a

21.

Câu 21

a)

Q=3aq, d=4a

b)

Q=1.5aq, d=4a

c)

Q=1.5aq, d=3a

d)

Q=3aq, d=3a

e)

Q=3aq, d=3.5a

22.

Câu 23:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

23.

Câu 26:
Một tấm đồng chất hình chữ nhật trọng lượng P được giữ bởi 6 thanh không trọng lượng như hình vẽ. Cho biết các liên kết với tấm là liên kết thanh. Ký hiệu các ứng lực trong các thanh tương ứng với cách đánh số trên hình vẽ lần lượt là S1,S2,…,S6.
A. Lựa chọn các câu trả lời đúng:
1. Các lực có moment với trục x khác 0 bao gồm:

a)

S5

b)

P

c)

S2

d)

S6

e)

S3

24.

Câu 26:

Một tấm đồng chất hình chữ nhật trọng lượng PP được giữ bởi 6 thanh không trọng lượng như hình vẽ. Cho biết các liên kết với tấm là liên kết thanh. Ký hiệu các ứng lực trong các thanh tương ứng với cách đánh số trên hình vẽ lần lượt là S1,S2,…,S6.

2. Các lực có moment với trục z khác 0 bao gồm:

a)

S6

b)

S3

c)

S4

d)

S1

e)

S2

25.

Câu 28:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

26.

Câu 29:

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

e)

E

27.

Câu 31:

Xét cơ cấu bốn khâu bản lề như trên hình vẽ. Tâm vận tốc tức thời của thanh AB là điểm nào?.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

28.

Câu 32:

Xét cơ cấu tay quay – con trượt như trên hình vẽ. Tâm vận tốc tức thời của thanh AB là điểm nào?.

a)

B

b)

C

c)

D

d)

O

e)

ở vô cùng

29.

Câu 33:

Xét cơ cấu tay quay – con trượt như trên hình vẽ. Tâm vận tốc tức thời của thanh AB là điểm nào?.

a)

B

b)

C

c)

D

d)

E

e)

ở vô cùng

30.

Câu 34:

Xét cơ cấu tay quay – con trượt như trên hình vẽ. Tâm vận tốc tức thời của thanh AB là điểm nào?.

a)

B

b)

C

c)

D

d)

E

e)

ở vo cùng

31.

Câu 35:

Xét cơ cấu bốn khâu bản lề như trên hình vẽ. Tâm vận tốc tức thời của thanh AB là điểm nào?.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

Giao điểm AD và OC

32.

Câu 36:

Xét cơ cấu bốn khâu bản lề như trên hình vẽ. Tâm vận tốc tức thời của thanh AB là điểm nào?.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

33.

Câu 37:

Xét cơ cấu bốn khâu bản lề như trên hình vẽ. Tâm vận tốc tức thời của thanh AB là điểm nào?.

a)

A

b)

E

c)

B

d)

F

e)

ở vô cùng

34.

Câu 38:

Xét cơ cấu bốn khâu bản lề như trên hình vẽ. Tâm vận tốc tức thời của thanh AB là điểm nào?.

a)

A

b)

B

c)

E

d)

F

e)

ở vô cùng

35.

Câu 39:

Xét cơ cấu bốn khâu bản lề như trên hình vẽ. Tâm vận tốc tức thời của thanh AB là điểm nào?.

a)

A

b)

E

c)

B

d)

C

e)

ở vô cùng

36.

Câu 40:

Xét cơ cấu bốn khâu bản lề như trên hình vẽ. Thanh OA quay quanh trục O. Tâm vận tốc tức thời của thanh AB là điểm nào?.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

E

e)

ở vo cùng

37.

Câu 41:

Xét cơ cấu tay quay – con trượt như trên hình vẽ. Tâm vận tốc tức thời của thanh AB là điểm nào?.

a)

B

b)

C

c)

D

d)

O

e)

ở vô cùng

38.

Câu 42:

Xét cơ cấu tay quay – con trượt như trên hình vẽ. Tâm vận tốc tức thời của thanh AB là điểm nào?.

a)

B

b)

C

c)

D

d)

O

e)

ở vô cùng

39.

Câu 43:

Cơ cấu chuyển động đang ở vị trí như hình vẽ với OA thẳng đứng và OB nằm ngang. Biết tay quay OA có vận tốc góc ω không đổi, chiều dài OA = r. Đĩa có bán kính R và lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng. M là điểm nằm trên vành đĩa.A. Hãy chọn ý đúng và cụ thể nhất
-Tay quay OA chuyển động

a)

quay quanh trục cố định

b)

tịnh tiến

c)

song phẳng

40.

Câu 43:

Cơ cấu chuyển động đang ở vị trí như hình vẽ với OA thẳng đứng và OB nằm ngang. Biết tay quay OA có vận tốc góc ω không đổi, chiều dài OA = r. Đĩa có bán kính R và lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng. M là điểm nằm trên vành đĩa.

A)Thanh AB chuyển động

a)

quay quanh trục cố định

b)

song phẳng

c)

tịnh tiến

41.

Câu 43:

Cơ cấu chuyển động đang ở vị trí như hình vẽ với OA thẳng đứng và OB nằm ngang. Biết tay quay OA có vận tốc góc ω không đổi, chiều dài OA = r. Đĩa có bán kính R và lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng. M là điểm nằm trên vành đĩa.

A)Đĩa B chuyển động

a)

song phẳng

b)

tịnh tiến

c)

quay quanh trục cố định

42.

Câu 44:

a)

b)

c)

d)

43.

Câu 45:

Khung MNPQ quay quanh trục cố định thẳng đứng. Đĩa quay tương đối quanh trục MO so với khung. Hãy lựa chọn sơ đồ đúng thể hiện công thức cộng vector vận tốc góc.

a)

b)

c)

d)

44.

Câu 46:

Khung MNPQ quay quanh trục cố định thẳng đứng. Đĩa quay tương đối quanh trục MO so với khung. Hãy lựa chọn sơ đồ đúng thể hiện công thức cộng vector vận tốc góc.

a)

b)

c)

d)

45.

Câu 47:

Khung MNPQ quay quanh trục cố định thẳng đứng. Đĩa quay tương đối quanh trục MO so với khung. Hãy lựa chọn sơ đồ đúng thể hiện công thức cộng vector vận tốc góc.

a)

b)

c)

d)

46.

Câu 48:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 49:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 50:

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

49.

Câu 51:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Vật chuyển động tịnh tiến nếu đoạn thẳng bất kỳ thuộc vật không thay đổi phương. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

51.

Vật quay quanh trục cố định nếu có hai điểm thuộc vật luôn có vận tốc bằng 0. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

52.

Vật quay quanh điểm cố định nếu có một điểm thuộc vật luôn có vận tốc bằng 0. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

53.

Khi vật tịnh tiến các điểm thuộc vật có vận tốc như nhau và gia tốc như nhau. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

54.

Khi vật chuyển động xoắn ốc các điểm thuộc vật chuyển động trên những mặt trụ đồng trục. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

55.

Khi vật quay quanh điểm cố định các điểm thuộc vật chuyển động trên những mặt cầu đồng tâm. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

56.

Khi vật quay quanh một trục cố định các điểm trên trục quay có vận tốc khác không. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

57.

Chất điểm có vận tốc góc. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

58.

Vận tốc góc của vật tịnh tiến luôn bằng 0. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

59.

Vận tốc góc của vật đặc trưng cho tốc độ thay đổi hướng của nó. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

60.

Đạo hàm theo thời gian véc tơ bất kỳ gắn vào vật rắn bằng tích có hướng của véc tơ vận tốc góc của vật với chính véc tơ đó,

Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

61.

Đạo hàm theo thời gian véc tơ bất kỳ gắn vào vật rắn bằng tích vô hướng của véc tơ vận tốc góc của vật với chính véc tơ đó,

Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

62.

Hình chiếu vận tốc hai điểm thuộc một vật rắn trên đường nối hai điểm đó luôn bằng nhau. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

63.

Hình chiếu vận tốc hai điểm thuộc một vật rắn trên đường nối hai điểm đó luôn không bằng nhau. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

64.

Hai điểm A và B thuộc một vật rắn với

. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

65.

Hai điểm A và B thuộc một vật rắn với

. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

66.

Hai điểm A và B thuộc một vật rắn với

. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

67.

Hai điểm A và B thuộc một vật rắn với

. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

68.

Hai điểm A và B thuộc một vật rắn với

. Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S