wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Đại Cương

Total questions: 64

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo nguyên tử gồm những thành phần nào?

a)

Electron

b)

Proton

c)

Neutron

d)

Nucleus

2.

Bảng hệ thống tuần hoàn có bao nhiêu nhóm nguyên tố?

a)

18

b)

8

c)

7

d)

10

3.

Trạng thái tập hợp của chất là gì?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Plasma

4.

Một bình kín dung tích 10 lít chứa đầy không khí ở đktc. Người ta nạp thêm vào bình 5 lít không khí (đktc). Sau đó nung bình đến 2730C. Hỏi áp suất cuối cùng trong bình là bao nhiêu?

a)

2 atm.

b)

1 atm.

c)

4 atm.

d)

3 atm.

5.

Ở cùng nhiệt độ không đổi, người ta trộn lẫn 3 lít khí CO2 (áp suất 96 kPa) với 4 lít khí O2 (áp suất 108 kPa) và 6 lít khí N2 (áp suất 90.6 kPa). Thể tích cuối cùng của hỗn hợp là 10 lít. Tính áp suất của hỗn hợp.

a)

148.5 kPa.

b)

126.4 kPa.

c)

208.4 kPa.

d)

294.6 kPa.

6.

Trong một thí nghiệm, người ta thu được 120 ml khí N2 trong một ống nghiệm úp trên chậu nước ở 200C và áp suất 100 kPa. Hỏi nếu đưa về đktc thể tích của khí N2 chiếm là bao nhiêu, biết áp suất hơi nước bão hòa ở 200C là 2.3 kPa.

a)

96 ml.

b)

108 ml.

c)

112 ml.

d)

132 ml.

7.

Người ta thu khí H2 thoát ra từ hai thí nghiệm bằng các ống nghiệm: (1) úp trên nước và (2) úp trên thủy ngân. Nhận thấy thể tích đo được bằng nhau tại cùng nhiệt độ và cùng áp suất. So sánh lượng khí H2 trong hai trường hợp, kết quả đúng là:

a)

Lượng khí H2 trong ống (2) úp trên thủy ngân lớn hơn.

b)

Lượng khí H2 trong ống (1) úp trên nước lớn hơn.

c)

Lượng khí H2 trong cả 2 ống bằng nhau.

d)

Không đủ dữ liệu để so sánh.

8.

Tìm công thức của một oxit crom có chứa 68.4% khối lượng crom.(Cho O = 16, Cr = 52)

a)

CrO

b)

Cr2O3

c)

Cr2O7

d)

CrO3

9.

Cần phải thêm vào 8 lít khí N2 một thể tích khí H2 là bao nhiêu (cùng nhiệt độ và áp suất) để thu được hỗn hợp G có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 5? (Cho N=14, H=1)

a)

18 lít.

b)

10 lít.

c)

20 lít.

d)

8 lít

10.

Dẫn 500 mℓ hỗn hợp gồm N2 và H2 đi qua tháp xúc tác để tổng hợp ammoniac. Sau phản ứng thu được 400 mℓ hỗn hợp khí G (ở cùng điều kiện t0, P). Hỏi thể tích khí NH3 trong G là bao nhiêu?

a)

80 ml.

b)

50 ml.

c)

100 mℓ.

d)

120 mℓ

11.

Chọn câu đúng: Một mol chất là một lượng chất có chứa 6.023 . 1023 của:

a)

Nguyên tử.

b)

Các hạt vi mô.

c)

Phân tử.

d)

Ion.

12.

Chọn phương án đúng

: 1) Khi chuyển động trên quỹ đạo Bohr electron có năng lượng ổn định bền.

2) Bức xạ phát ra khi electron chuyển từ quỹ đạo gần nhân ra quỹ đạo xa nhân.

3) Bức xạ có năng lượng cực tiểu của nguyên tử Hydrô phát ra khi electron chuyển từ quỹ đạo 2 xuống quỹ đạo 1.

4) Bức xạ có bước sóng cực tiểu của nguyên tử Hydrô phát ra khi electron chuyển từ quỹ đạo vô cực xuống quỹ đạo 1. 5) Các bức xạ có năng lượng lớn nhất của nguyên tử Hydrô thuộc dãy quang phổ Lyman.

a)

1, 4, 5

b)

1, 3, 4, 5

c)

1, 2, 3

d)

1, 3, 5

13.

Độ dài sóng của bức xạ do nguyên tử Hydrô phát ra tuân theo công thức Rydberg: .Nếu n1=1, n2=4 thì bức xạ này do sự chuyển electron từ:

a)

Mức năng lượng thứ 1 lên thứ 4 ứng với dãy Lyman.

b)

Mức năng lượng thứ 1 lên thứ 4 ứng với dãy Balmer.

c)

Mức năng lượng thứ 4 xuống thứ 1 ứng với dãy Lyman.

d)

Mức năng lượng thứ 4 xuống thứ 1

14.

Thuyết cơ học lượng tử không chấp nhận điều nào trong các điều sau đây:

a)

1) Có thể đồng thời xác định chính xác vị trí và tốc độ của electron.

b)

2) Electron vừa có tính chất sóng và tính chất hạt.

c)

3) Electron luôn chuyển động trên một quỹ đạo xác định trong nguyên tử

d)

4) Không có công thức nào có thể mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử

15.

Nguyên tử nào sau đây có số electron = số proton = số nơtron:

a)

Be, H, B, Na, Ne.

b)

He, C, O, N, Ca, H.

c)

He, C, O, N, Ca.

d)

C, O, N, Ca, H, B, Ne.

16.

Chọn câu phát biểu đúng về hiện tượng đồng vị:

a)

Các nguyên tử đồng vị có cùng số proton, số electron, số nơtron.

b)

Các nguyên tử đồng vị có số proton và electron giống nhau nên hóa tính giống nhau và ở cùng vị trí trong bảng HTTH , số nơtron khác nhau nên lý tính khác nhau.

c)

Các nguyên tử đồng vị có tính chất lý và hóa giống nhau.

d)

Các nguyên tử đồng vị có cùng khối lượng nguyên tử nên ở cùng vị trí trong bảng HTTH.

17.

Nguyên tố Clo có hai đồng vị bền là và .Tính tỉ lệ % hiện diện của đồng vị , biết khối lượng nguyên tử trung bình của Cl là 35.5.

a)

25%

b)

75%

c)

57%

d)

50%

18.

Chọn câu đúng: Dấu của hàm sóng được biểu diễn trên hình dạng của các AO như sau:

a)

AO s chỉ mang dấu (+).

b)

AO s có thể mang dấu (+) hay dấu (-).

c)

AO p có dấu của hai vùng không gian giống nhau (cùng mang dấu (+) hoặc dấu (-))

d)

AO p chỉ có dấu (+) ở cả hai vùng không gian.

19.

Chọn phát biểu đúng:

a)

1) Các orbital nguyên tử s có tính đối xứng cầu.

b)

2) Các orbital nguyên tử pi có mặt phẳng phản đối xứng đi qua tâm O và vuông góc với trục tọa độ i

c)

3) Các orbital nguyên tử pi có mật độ xác suất gặp electron cực đại dọc theo trục tọa độ i.

d)

4) Các orbital nguyên tử d nhận tâm O của hệ tọa độ làm tâm đối xứng.

20.

Chọn câu sai:

a)

Các electron lớp bên trong có tác dụng chắn mạnh đối với các electron lớp bên ngoài.

b)

Các electron trong cùng một lớp chắn nhau yếu hơn so với khác lớp

c)

Các electron lớp bên ngoài hoàn toàn không có tác dụng chắn với các electron lớp bên trong

d)

Các electron trong cùng một lớp, theo chiều tăng giá trị ℓ sẽ có tác dụng chắn giảm dần.

21.

Chọn phát biểu đúng:

a)

1) Hiệu ứng xâm nhập càng nhỏ khi các số lượng tử n và ℓ của electron càng nhỏ.

b)

2) Một phân lớp bão hòa hay bán bão hòa có tác dụng chắn yếu lên các lớp bên ngoài.

c)

3) Hai electron thuộc cùng một ô lượng tử chắn nh

22.

Chọn tất cả các tập hợp các số lượng tử có thể tồn tại trong số sau:

a)

n = 3, ℓ = 3, mℓ = +3.

b)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2.

c)

n = 3, ℓ = 1, mℓ = +2.

d)

n = 3, ℓ = 0, mℓ = 0.

23.

Chọn phát biểu đúng về orbitan nguyên tử (AO):

a)

Là vùng không gian bên trong đó có xác suất gặp electron ≥ 90%.

b)

Là quỹ đạo chuyển động của electron.

c)

Là vùng không gian bên trong đó các electron chuyển động.

d)

Là bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron.

24.

Trong các ký hiệu phân lớp lượng tử sau đây ký hiệu nào đúng?

a)

1s, 3d, 4s, 2p, 3f.

b)

2p, 3s ,4d, 2d, 1p.

c)

3g, 5f, 2p, 3d, 4s.

d)

1s, 3d, 4f, 3p, 4d.

25.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tử Brom (Z = 35) ở trạng thái cơ bản là:

a)

1s2 2s22p6 3s2 3p6 4s2 3d5 4p10

b)

1s2 2s22p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p5

c)

1s2 2s2 2p63s2 3p6 4s1 3d10 4p6

d)

1s2 2s2 2p6 3s23p6 3d10 4p7

26.

Cho biết nguyên tử Fe ( Z=26 ). Cấu hình electron của ion Fe2+ là:

a)

Fe2+(Z = 24):1s22s22p63s23p64s23d4.

b)

Fe2+(Z = 24):1s22s22p63s23p64s03d6

c)

Fe2+(Z = 26):1s22s22p63s23p64s03d6.

d)

Fe2+(Z = 26):1s22s22p63s23p64s13d5

27.

Giữa hai ion Fe2+ và Fe3+ ion nào bền hơn? Giải thích?

a)

Fe2+ và Fe3+ có độ bền tương đương vì cùng một nguyên tố.

b)

Fe3+ (3d5: bán bão hòa) bền hơn Fe2+ (3d6).

c)

Fe3+ bền hơn Fe2+ vì điện tích dương càng lớn thì càng bền.

d)

Fe2+ bền hơn Fe3+ vì điện tích dương càng bé thì càng bền.

28.

Chọn câu sai:

a)

Khi phân bố electron vào các lớp và phân lớp của một nguyên tử đa e phải luôn luôn phân bố theo thứ tự từ lớp và phân lớp bên trong gần nhân đến bên ngoài xa nhân.

b)

Cấu hình electron của nguyên tử và ion tương ứng của nó thì giống nhau.

c)

Cấu hình electron của các nguyên tử đồng vị thì giống nhau.

d)

Các orbitan s có dạng khối cầu có nghĩa là elect

29.

Khối lượng của nguyên tử gồm:

a)

Khối lượng của 1p +1e +1n.

b)

Khối lượng của 1p +1e +2n.

c)

Khối lượng của 1p +2n.

d)

Khối lượng của 1p +1n.

30.

Orbital 1s của nguyên tử H có dạng hình cầu nghĩa là:

a)

Khoảng cách của electron này đến hạt nhân nguyên tử H luôn không đổi.

b)

Xác suất tìm thấy electron này giống nhau ở mọi hướng trong không gian.

c)

Electron 1s chỉ di chuyển bên trong khối cầu này.

d)

Electron 1s chỉ di chuyển trên bề mặt khối cầu này.

31.

Chọn câu đúng:

a)

1) Orbitan 2s có kích thước lớn hơn orbitan 1s.

b)

2) Orbitan 2px có mức năng lượng thấp hơn orbitan 2py.

c)

3) Orbitan 2pz có xác xuất phân bố e lớn nhất trên trục z.

d)

4) Phân lớp 3d có năng lượng thấp hơn phân lớp 4s.

e)

5) Phân lớp 4f có chứa số e nhiều nhất trong lớp e thứ 4.

32.

Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 36, số hạt không mang điện bằng nửa số hạt mang điện. Cấu hình e của nguyên tử X là:

a)

1s2 2s2 2p6.

b)

1s2 2s2 2p6 3s1.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6.

33.

Chọn câu sai:

a)

Năng lượng của orbital 2px khác năng lượng của orbital 2pz vì chúng định hướng trong không gian khác nhau.

b)

Năng lượng của orbital 1s của oxy bằng năng lượng của orbital 1s của flor.

c)

Năng lượng của các phân lớp trong cùng một lớp lượng tử của nguyên tử Hydro thì khác nhau.

d)

Năng lượng của các orbital trong cùng một phân lớp thì khác nhau.

34.

Chọn các cấu hình e nguyên tử ở trạng thái cơ bản sai:

a)

1s22s22p63p5.

b)

1s22s22p63s13p5.

c)

1s22s22p63s23p53d14.

d)

1s22s22p63s23p64s23d10.

35.

Cho biết giá trị của số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử O và Q?

a)

n = 4 có 32e và n = 7 có 98e.

b)

n = 5 có 50e và n = 7 có 98e.

c)

n = 5 có 32e và n = 7 có 50e.

d)

n = 6 có 72e và n = 7 có 72e.

36.

Chọn trường hợp đúng:

a)

Số orbital tối đa tương ứng với các ký hiệu sau: 3p; 4s; 3dxy ; n = 4; n = 5.

b)

3,1,5,16,25.

c)

3,1,5,9,16.

d)

3,1,1,16,25.

37.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Trong cùng một nguyên tử, orbital np có kích thước lớn hơn orbital (n-1)p.

b)

Trong cùng một nguyên tử, electron trên orbital ns có mức năng lượng lớn hơn electron trên orbital (n-1)s.

c)

Trong cùng một nguyên tử, electron trên orbital 3dxy có mức năng lượng lớn hơn electron trên orbital 3dyz.

d)

Xác suất gặp electron trên orbital 4f ở mọi.

38.

Xác suất gặp electron trên orbital 4f ở mọi hướng là như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Electron cuối cùng của nguyên tử 15P có bộ 4 số lượng tử là (qui ước electron phân bố vào các orbitan trong phân lớp theo thứ tự mℓ từ -ℓ đến +ℓ):

a)

n =3, ℓ =1, mℓ = +1, ms = -½.

b)

n =3, ℓ =1, mℓ = +1, ms = +½.

c)

n =3, ℓ =1, mℓ = -1, ms= +½.

d)

n =3, ℓ =2,mℓ =+1, ms = +½.

40.

Ion X4+ có cấu hình e phân lớp cuối cùng là 3p6. Vậy giá trị của 4 số lượng tử của e cuối cùng của nguyên tử X là ( qui ước mℓ có giá trị từ -ℓ đến +ℓ)

a)

n = 3, ℓ = 2, mℓ =+1, ms = +½

b)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = -1, ms = +½

c)

n = 3, ℓ = 2, mℓ =+1, ms = -½

d)

n = 4, ℓ = 1, mℓ = -1, ms = -½

41.

Nguyên tố nào trong chu kỳ 4 có tổng spin trong nguyên tử bằng +3 theo qui tắc Hund?

a)

24Cr

b)

26Fe

c)

35Br

d)

36Kr

42.

Cho các nguyên tử: Al(Z = 13) ; Si(Z =14) ; K(Z = 19) ; Ca(Z = 20). Sắp xếp theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử:

a)

RAl < RSi < RK < RCa

b)

RSi < RAl < RK < RCa

c)

RSi < RAl < RCa < RK

d)

RAl < RSi < RCa < RK

43.

Cho các ion sau: N3-; O2- ; F- ; Na+ ; Mg2+ ; Al3+.Cho biết Z lần lượt là: 7,8,9,11,12,13. Chọn nhận xét sai:

a)

Bán kính ion tăng dần từ trái sang phải.

b)

Tất cả ion đều đẳng electron.

c)

Bán kính ion giảm dần từ trái sang phải.

44.

Cho nguyên tử có cấu hình electron nguyên tử là:1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p3. Chọn câu sai:

a)

Vị trí nguyên tử trong bảng hệ thống tuần hoàn là: CK 4, PN IIIA, ô số 33.

b)

Vị trí nguyên tử trong bảng hệ thống tuần hoàn là: CK 4, PN VA, ô số 33.

c)

Nguyên tử có số oxy hóa dương cao nhất là +5, số oxy hóa âm thấp nhất là -3.

d)

Nguyên tử có khuynh hướng thể hiện tính phi kim nhiều hơn là tính kim loại.

45.

Tính số oxy hóa và hóa trị (cộng hóa trị hoặc điện hóa trị) của các nguyên tố trong hợp chất sau: KMnO4 (theo thứ tự từ trái sang phải):

a)

K: +1,1; Mn: +7,7; O: -2,2.

b)

K: +1,+1;Mn: +7,+7; O:-2,-2.

c)

K: +1,+1; Mn: +6,6; O: -2,2.

d)

K: +1,+1; Mn: +7,7; O: -2,2.

46.

Trong chu kỳ 4, nguyên tố nào ở trạng thái cơ bản có 3 electron độc thân? Cho: 23V; 24Cr; 25Mn: 26Fe; 27Co; 28Ni; 32Ge; 33As; 34Se; 35Br.

a)

V, Fe, As.

b)

V, Co, As, Br.

c)

V, Co, As.

d)

Co, As, Cr.

47.

Tiểu phân nào sau đây có cấu hình e không phải của khí trơ: (Z=1), (Z=11), (Z=7),(Z=22), (Z=35), (Z=13), (Z=30).

4 lines
48.

Cho các nguyên tử 20Ca, 26Fe, 33As, 50Sn, 53I. Các ion có cấu hình khí trơ gần nó nhất là:

a)

Ca2+, As3-, Sn4+, I-.

b)

Ca2+,Fe3+, As3-, Sn4+, I-.

c)

Ca2+,Fe2+, As3-, I-.

d)

Ca2+, As3-, I-.

49.

Cho các nguyên tử: 51Sb, 52Te, 53I, 55Cs, 56Ba. Các ion có cấu hình giống ion I- là;

a)

Sb3-, Te2-, Cs+, Ba2+.

b)

Sb3-, Te2+, Cs+, Ba2+.

c)

Sb3+, Te2+, Cs-, Ba2-.

d)

Sb3+, Te2+, Cs+, Ba2+.

50.

Nguyên tử của nguyên tố X có 5 electron ở lớp ngoài cùng và thuộc chu kỳ 4.

a)

Cấu hình electron hóa trị của X là 4s23d3.

b)

X có điện tích hạt nhân Z = 33.

c)

X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm chính VB trong bảng hệ thống tuần hoàn.

d)

Số oxy hóa dương cao nhất của X là +5.

51.

Dự đoán điện tích hạt nhân của nguyên tố kim loại kiềm (chưa phát hiện) ở chu kỳ 8, biết nguyên tố 87Fr là kim loại kiềm thuộc chu kỳ 7.

a)

119

b)

137

c)

105

d)

147

52.

Chọn phát biểu sai: Nguyên tố X có cấu hình e lớp cuối cùng là 2s22p6.

a)

X là nguyên tố trơ về mặt hóa học ở điều kiện khí quyển.

b)

X là chất rắn ở điều kiện thường.

c)

X ở chu kỳ 2 và phân nhóm VIIIA.

d)

Là nguyên tố cuối cùng của chu kỳ 2.

53.

Ion X2+ có phân lớp e cuối cùng là 3d5. Hỏi nguyên tử X có electron cuối cùng có bộ 4 số lượng tử là gì? (Qui ước mℓ từ -ℓ đến +ℓ)

a)

n = 3, ℓ = 2, mℓ =+2, ms =-½.

b)

n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = -½.

c)

n = 3, ℓ =2, mℓ = -1, ms =-½.

d)

n =3, ℓ =2, mℓ =+2, ms =+½.

54.

Chọn cấu hình e nguyên tử ở trạng thái cơ bản đúng của hai nguyên tố thuộc phân nhóm VIA và VIB:

a)

1s22s22p63s23p64s23d4.

b)

1s22s22p63s23p4.

c)

1s22s22p63s23p64s13d5.

d)

1s22s22p63s13p5.

55.

Xác định vị trí của các nguyên tử có cấu hình e sau trong bảng hệ thống tuần hoàn và cho biết chúng là kim loại hay phi kim:

a)

X(CK4, PN VII B, KL); Y(CK4, PN VA, PK); T(CK5, PN IA, KL).

b)

X(CK4, PN II B, KL); Y(CK4, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL).

c)

X(CK4, PN VIII B, KL); Y(CK4, PN VIIB, KL); T(CK5, PN IA, KL).

d)

X(CK4, PN VIII B, KL); Y(CK4, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL).

56.

Chọn phát biểu đúng:

a)

1) Trong một chu kỳ từ trái sang phải bán kính nguyên tử tăng dần.

b)

2) Phân nhóm phụ bắt đầu có từ chu kỳ 3.

c)

3) Trong một chu kỳ, các nguyên tố phân nhóm VIIA có độ âm điện lớn nhất.

d)

4) Trong bảng hệ thống tuần hoàn phân nhóm VIIIB có chứa nhiều nguyên tố nhất.

57.

Chọn phát biểu sai:

a)

1) Trong một phân nhóm phụ từ trên xuống bán kính nguyên tử tăng đều đặn.

b)

2) Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nguyên tử Flor có ái lực electron là âm nhất.

c)

3) Trong một chu kỳ các nguyên tố phân nhóm IA có năng lượng ion hóa I1 lớn nhất.

d)

4) Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm IIIB có chứa nhiều nguyên tố nhất.

58.

Tính năng lượng ion hóa (eV) để tách electron trong nguyên tử Hydro ở mức n=3 ra xa vô cùng:

a)

1.51 eV.

b)

13.6 eV.

c)

4.53 eV.

d)

Không đủ dữ liệu để tính.

59.

Chọn câu đúng:

a)

1) Trong cùng chu kỳ năng lượng ion hóa I1 các nguyên tố phân nhóm IIA có lớn hơn phân nhóm IIIA.

b)

2) Số oxy hóa cao nhất của các nguyên tố phân nhóm IB là +3.

c)

3) Trong một chu kỳ từ trái sang phải tính khử giảm dần, tính oxy hóa tăng dần.

d)

4) Bán kính ion dương luôn nhỏ hơn bán kính nguyên tử tương ứng.

60.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử các nguyên tố sau: 14Si; 17Cl; 20Ca; 37Rb

a)

RSi < RCl < RCa < RRb.

b)

RCl < RSi < RCa < RRb.

c)

RSi < RCl < RRb < RCa.

d)

RSi < RCa < RCl < RRb.

61.

Cho các nguyên tố chu kỳ 3: 11Na; 12Mg; 13Al; 15P ; 16S. Sắp xếp theo thứ tự năng lượng ion hóa I1 tăng dần:

a)

Na < Mg < Al < P < S.

b)

Al < Na < Mg < P < S.

c)

Na < Al < Mg < S < P.

d)

S < P < Al < Mg < Na.

62.

Trường hợp nào sau đây có bán kính ion lớn hơn bán kính nguyên tử:

a)

(1), (2), (4), (6)

b)

(2), (3), (4), (5).

c)

(3), (5)

d)

(3), (4), (5).

63.

Sắp xếp theo thứ tự bán kính tăng dần của các nguyên tử và ion sau: 19K, 9F, 9F+, 37Rb, 37Rb-, 35Br.

a)

F+ < F < K < Br < Rb < Rb-

b)

F < F+ < Br < K < Rb- < Rb

c)

F+ < F < Br < K < Rb- < Rb

d)

F+ < F < Br < K < Rb < Rb-

64.

Chọn câu đúng: "Số thứ tự của phân nhóm bằng tổng số electron ở lớp ngoài cùng". Quy tắc này:

a)

Đúng với mọi nguyên tố ở phân nhóm chính.

b)

Đúng với mọi nguyên tố ở phân nhóm chính, phân nhóm IB và IIB, trừ He ở phân nhóm VIIIA.

c)

Đúng với mọi nguyên tố ở phân nhóm chính và phân nhóm phụ, trừ phân nhóm VIIIB.

d)

Đúng với mọi nguyên tố ở phân nhóm chính và phân nhóm phụ.