wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM CHUNG VỀ ĐO LƯỜNG

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là phát biểu đúng về khái niệm đo lường trên phương diện kỹ thuật?

a)

Đo lường là quá trình đánh giá đại lượng vật lý bằng các thiết bị kỹ thuật để có kết quả bằng số so với đơn vị đo (hoặc mẫu đo)

b)

Đo lường là quá trình đánh giá đại lượng vật lý bằng các thiết bị kỹ thuật để có kết quả bằng số so với đơn vị đo (hoặc mẫu đo) với một độ chính xác nào đó

c)

Đo lường là quá trình đánh giá định lượng đại lượng vật lý cần đo bằng các thiết bị kỹ thuật để có kết quả bằng số so với đơn vị đo (hoặc mẫu đo) với một độ chính xác nào đó

d)

Tất cả đều đúng

2.

Tín hiệu đo phát biểu là gì?

a)

Là một đại lượng vật lý nào đó có thông số tỷ lệ với độ lớn của đại lượng vật lý cần đo

b)

Là độ lớn của đại lượng vật lý cần đo

c)

Là một đại lượng vật lý nào đó có thông số tỷ lệ nghịch với độ lớn của đại lượng vật lý cần đo

d)

Tất cả đều sai

3.

Phát biểu “Đo lường là quá trình đánh giá đại lượng đại lượng vật lý cần đo bằng các thiết bị kỹ thuật để có kết quả bằng số so với đơn vị đo với một độ chính xác nào đó” là….?

a)

Không chính xác

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Đúng

4.

Phát biểu “Kết quả của quá trình đo lường chỉ được xác định tại một thời điểm duy nhất” là….?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chính xác

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

5.

Phát biểu “Độ chính xác của kết quả đo là mức độ gần đúng giữa giá trị đo được và giá trị đúng của đại lượng đo” là …..?

a)

Không chính xác

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

6.

Phát biểu “Quá trình đo lường không cần phải sử dụng thiết bị kỹ thuật nào” là …..?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chính xác

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

7.

Phát biểu “Kết quả đo lường có thể được sử dụng cho các mục đích kiểm tra và cải thiện các ứng dụng kỹ thuật cũng như trong nghiên cứu khoa học” là …..?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chính xác

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

8.

Phát biểu “Kết quả đo lường chỉ cung cấp thông tin về đại lượng đo mà không có thông tin về độ chính xác” là .....?

a)

Đúng

b)

Chính xác

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Sai

9.

Phát biểu “Độ chính xác của kết quả đo là yếu tố quan trọng để đánh giá mức độ tin cậy của phép đo” là .....?

a)

Không chính xác

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Đúng

10.

Phát biểu “Đại lượng vật lý cần đo là các đại lượng vật lý cần biết độ lớn tại các thời điểm đo” là .....?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Không chính xác

11.

Phát biểu “Thiết bị kỹ thuật là các thiết bị tham gia vào quá trình đo lường” là .....?

a)

Đúng

b)

Không chính xác

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Sai

12.

Phát biểu “Quá trình đánh giá định lượng được hiểu là quá trình ước lượng độ lớn của đại lượng vật lý cần đo bằng các thiết bị kỹ thuật” là .....?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Không chính xác

13.

Phát biểu “Kết quả đo hay còn gọi là giá trị đo là con số mô tả độ lớn của đại lượng vật lý cần đo” là .....?

a)

Đúng

b)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

c)

Sai

d)

Không chính xác

14.

Phát biểu “Đo lường gồm hai công đoạn cơ bản đó là “đo” và “lường” là .....?

a)

Không chính xác

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Đúng

15.

Kết quả đo lường một đại lượng vật lý là I_m = 12,5 ± 0,05 (A), giá trị này cho biết?

a)

Kết quả đo

b)

Độ không đảm bảo đo

c)

Đại lượng đo

d)

Độ chính xác

16.

Hình vẽ sau mô tả quá trình đo gì?

a)

Minh họa quá trình đo nhiệt độ bằng nhiệt kế thủy ngân

b)

Minh họa quá trình đo nhiệt độ bằng nhiệt kế số

c)

Minh họa quá trình đo nhiệt độ bằng áp kế

d)

Tất cả đều sai

17.

Để giúp cho việc lưu giữ, tính toán, đánh giá sai số, gửi thông tin giữa các thiết bị kỹ thuật số khác nhau trong hệ thống đo lường và điều khiển, với sự phát triển của công nghệ, tín hiệu điện có thể chuyển thành tín hiệu gì?

a)

Tín hiệu tương tự

b)

Tín hiệu số

c)

Tín hiệu liên tục

d)

Đáp án khác

18.

Một thiết bị đo nhiệt độ có đầu ra là tín hiệu dòng điện 4 – 20mA, khoảng nhiệt độ đo được từ 10 – 100 (độ C), thang đo đầu ra của thiết bị là bao nhiêu?

a)

20 mA

b)

16 mA

c)

100 độ C

d)

90 độ C

19.

Điều kiện đo bao gồm các điều kiện gì?

a)

Điều kiện trong

b)

Không có điều kiện

c)

Điều kiện ngoài

d)

Điều kiện trong và điều kiện ngoài

20.

Sai số của phép đo được định nghĩa là gì?

a)

Sai lệch giữa kết quả đo và giá trị của đại lượng đo

b)

Sai lệch giữa kết quả đo được và giá trị thực của đại lượng đo

c)

Giá trị trung bình giữa kết quả đo được và giá trị thực của đại lượng đo

d)

Tất cả đều đúng

21.

Đo lường là gì?

a)

Quá trình tiến hành thí nghiệm

b)

Quá trình đánh giá định lượng đại lượng vật lý cần đo bằng các thiết bị kỹ thuật với một độ chính xác nào đó.

c)

Quá trình kiểm tra thiết bị

22.

Kết quả đo được gọi là gì trong kỹ thuật đo lường?

a)

Thông số kỹ thuật

b)

Giá trị đo

c)

Thông tin đầu vào

d)

Đơn vị đo

23.

Độ chính xác trong đo lường mô tả điều gì?

a)

Mức độ tin cậy giữa giá trị đo và giá trị đúng của đại lượng cần đo

b)

Thời gian thực hiện đo lường

c)

Kỹ thuật sử dụng trong phương pháp đo

d)

Số lượng thiết bị cần thiết để đo

24.

Hoàn thành phát biểu sau: “Trong thiết bị đo lường thì cảm biến thụ động là loại ...”

a)

Cảm biến không cần năng lượng để hoạt động

b)

Cảm biến lấy năng lượng từ biến đo để chuyển thành tín hiệu đo

c)

Cảm biến sử dụng năng lượng bên ngoài để hoạt động

d)

Cảm biến chỉ báo thấy

25.

Tín hiệu đo có thể là gì trong một hệ thống đo lường?

a)

Chỉ là áp suất

b)

Là một đại lượng vật lý nào đó với thông số tỷ lệ với độ lớn của đại lượng cần đo

c)

Chỉ là nhiệt độ

d)

Không có sự liên quan đến đại lượng đo

26.

Điều kiện đo bao gồm những gì?

a)

Chỉ các yêu cầu về thiết bị đo

b)

Chỉ các yếu tố môi trường nơi đo

c)

Cả yêu cầu về môi trường và thiết bị đo

d)

Không cần điều kiện cụ thể nào

27.

Phương pháp đo nào sau đây được định nghĩa là việc đo trực tiếp đại lượng cần đo?

a)

Phương pháp đo thống kê

b)

Phương pháp đo gián tiếp

c)

Phương pháp đo trực tiếp

d)

Phương pháp đo tuyệt đối

28.

Sai số của phép đo là gì?

a)

Số lượng thiết bị đo

b)

Lỗi do thiết bị gây ra

c)

Sai lệch giữa kết quả đo được và giá trị thực của đại lượng đo

d)

Thời gian thực hiện phép đo

29.

Sai số tương đối được tính như thế nào?

a)

Là hiệu số giữa kết quả đo và giá trị thực

b)

Là tỷ lệ phần trăm giữa sai số tuyệt đối và giá trị đúng

c)

Là kết quả đo chia cho 100

d)

Là tổng của sai số tuyệt đối và giá trị thực

30.

Sai số thô xảy ra do nguyên nhân nào?

a)

Do thiết bị đo không chính xác

b)

Do các yêu cầu kỹ thuật không được tuân thủ

c)

Do sự không cẩn thận của người đo

31.

Phương pháp đo trực tiếp được định nghĩa như thế nào?

a)

Sử dụng nhiều thiết bị để tính toán đại lượng cần đo

b)

Đo đại lượng cần đo bằng thiết bị đo trực tiếp, kết quả đo có cùng thứ nguyên với đại lượng cần đo

c)

Bố lập lại nhiều lần để thu thập dữ liệu

d)

Do sai số của thiết bị đo

32.

Sai số hệ thống có đặc điểm gì?

a)

Là sai số do sự không cẩn thận của người thực hiện phép đo

b)

Luôn luôn thay đổi và không xác định được

c)

Là sai số có thể xác định được và thường có tính quy luật

d)

Không ảnh hưởng đến kết quả đo

33.

Phương pháp đo thống kê được sử dụng khi nào?

a)

Khi chỉ cần một phép đo đơn lẻ

b)

Khi đại lượng đo không bị ảnh hưởng bởi các đại lượng ngẫu nhiên

c)

Khi cần lấy nhiều kết quả đo để tính toán chính xác hơn

d)

Chỉ khi sử dụng thiết bị đo kém chất lượng

34.

Sai số thô là gì?

a)

Sai số phát sinh từ các điều kiện bên ngoài

b)

Sai số do người đo không cẩn thận hoặc thiếu kinh nghiệm

c)

Sai số có quy luật trong sự thay đổi

d)

Sai số không thể xác định được

35.

Các đơn vị cơ bản trong hệ đo lường quốc tế (SI) gồm mấy đại lượng?

a)

3 đại lượng

b)

4 đại lượng

c)

5 đại lượng

d)

7 đại lượng

36.

Hệ SI là một hệ đơn vị dựa trên hệ gì?

a)

Hệ inch

b)

Hệ mét

c)

Hệ pound

d)

Tất cả đều đúng

37.

Kết quả đo càng gần giá trị đúng của đại lượng đo khi nào?

a)

Sai số tương đối càng nhỏ

b)

Sai số tương đối càng lớn

c)

Sai số tương đối nhỏ hơn 1

d)

Sai số tương đối lớn hơn 1

38.

Câu 1.1.0,2,38: Đây là cấu trúc của thiết bị đo nào?

a)

Thiết bị đo tương tự

b)

Thiết bị đo số

c)

Thiết bị đo hiện đại

d)

Thiết bị đo khác

39.

Trong thiết bị đo phần tử chức năng nào là quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu chỉ thị

b)

Mẫu đo

c)

Cảm biến

d)

Khâu khuếch đại

40.

Dựa vào quan hệ giữa giá trị chỉ thị trên thiết bị đo và đại lượng đo, ta có bao nhiêu phương pháp đo?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

41.

Khi đo điện áp nguồn bằng vol kế, điện áp đo được không bằng sức điện động của nguồn mà bằng chênh suất áp trên vol kế. Khi đó phép đo mắc phải sai số gì?

a)

Sai số thô

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số ảnh hưởng của các yếu tố bên ngoài

d)

Sai số hệ thống của phương pháp đo

42.

Sai số phát sinh do các sai lệch so với trị số danh định của các điện trở phụ và các điện trở Shunt trong các cơ cấu chỉ thị là sai số gì?

a)

a. Sai số tỷ lệ

b)

b. Sai số cộng được

c)

c. Sai số hệ thống của phương pháp đo

d)

d. Sai số bỏ qua các đại lượng nhỏ

43.

Khi đo điện trở bằng ôm kế từ điện, do ảnh hưởng của nhiệt độ làm cho điện trở trong của ôm kế này thay đổi nên khi ta chập 2 que đo lại (tương ứng điện trở cần đo bằng 0) vị trí kim khác 0. Như vậy phép đo này sẽ mắc phải sai số gì?

a)

a. Sai số tỷ lệ

b)

b. Sai số cộng được

c)

c. Sai số hệ thống của phương pháp đo

d)

d. Sai số bỏ qua các đại lượng nhỏ

44.

Sai số của phép đo chịu ảnh hưởng của các điều kiện nào?

a)

a. Điều kiện đo và thiết bị đo

b)

b. Thao tác thành lập kết quả đo

c)

c. Phương pháp đo

d)

d. Tất cả các phương án trên