Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1 PLĐC

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo Thuyết thần học, nhà nước ra đời do:

a)

Sự sáng tạo của thượng đế.

b)

Do Giáo hội trao quyền cai trị dân chúng cho nhà Vua.

c)

Do sự thỏa thuận của người dân trong xã hội.

d)

Do tâm lý của người nguyên thủy muốn tôn sùng các thủ lĩnh làm Vua.

2.

Theo Thuyết gia trưởng, nhà nước ra đời do:

a)

Kết quả phát triển của gia đình và quyền gia trưởng.

b)

Kết quả của đấu tranh giai cấp.

c)

Thượng đế sáng tạo ra.

d)

Tập quán cai trị hình thành.

3.

Theo Thuyết bạo lực, nhà nước ra đời do:

a)

Các dũng sỹ đấu võ để tìm ra người giỏi nhất đứng đầu nhà nước.

b)

Mọi người luôn muốn phụ thuộc vào các thủ lĩnh.

c)

Kết quả sử dụng bạo lực của thị tộc này với thị tộc khác. Thị tộc chiến thắng tổ chức xây dựng nhà nước để cai trị.

d)

Thượng đế trao quyền cho các võ sỹ tổ chức nên nhà nước.

4.

Theo Thuyết khế ước xã hội, nhà nước ra đời do:

a)

Kết quả ký kết một hợp đồng giữa các thành viên của một xã hội không có nhà nước.

b)

Do Giáo hội trao quyền cai trị dân chúng cho Nhà Vua.

c)

Thượng đế trao cho nhà Vua.

d)

Thượng đế trao cho nhân dân.

5.

Theo học thuyết Mác - Lê nin, nguyên nhân ra đời nhà nước do:

a)

Thượng đế ban tặng cho loài người.

b)

Chế độ tư hữu tài sản xuất hiện.

c)

Do các thủ lĩnh tự lập ra.

d)

Do sự phát triển của tôn giáo.

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của nhà nước này sinh trong xã hội:

a)

Cộng sản nguyên thủy.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Phong kiến.

d)

Tư bản chủ nghĩa.

7.

Cơ sở kinh tế của chế độ Cộng sản nguyên thủy là:

a)

Công hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Tư hữu của chủ nô về tư liệu sản xuất.

c)

Tư hữu của địa chủ về tư liệu sản xuất.

d)

Tư hữu của tư sản về tư liệu sản xuất.

8.

Tế bào cơ sở của xã hội Cộng sản nguyên thủy là:

a)

Gia đình.

b)

Bộ lạc.

c)

Thị tộc.

d)

Dòng họ.

9.

Thị tộc là một cộng đồng lao động và sản xuất được tổ chức theo:

a)

Lãnh thổ.

b)

Huyết thống.

c)

Tôn giáo.

d)

Giới tính.

10.

Công cụ điều chỉnh quan hệ giữa các thành viên trong thị tộc là:

a)

Pháp luật và tập quán.

b)

Tín điều tôn giáo.

c)

Quy tắc đạo đức.

d)

Quy định của nhà nước.

11.

Phương án nào dưới đây sai khi nói về xã hội Cộng sản nguyên thủy?

a)

Chưa có pháp luật.

b)

Chưa có giai cấp.

c)

Có những quy tắc xử sự chung.

d)

Không có tín điều tôn giáo.

12.

Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội Cộng sản nguyên thủy:

a)

Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích của các thành viên trong xã hội.

b)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội.

c)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trưởng, các thủ lĩnh tôn giáo.

d)

Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trưởng, các thủ lĩnh tôn giáo.

13.

Nhận định nào sau đây đúng về xã hội Cộng sản nguyên thủy?

a)

Xã hội Cộng sản nguyên thủy chưa có nhà nước và do đó không có quyền lực và tổ chức quyền lực.

b)

Xã hội Cộng sản nguyên thủy đã có nhà nước và có quyền lực và tổ chức quyền lực.

c)

Xã hội Cộng sản nguyên thủy chưa có nhà nước nhưng có quyền lực và tổ chức quyền lực.

d)

Xã hội Cộng sản nguyên thủy đã có nhà nước nhưng chưa có quyền lực và tổ chức quyền lực.

14.

Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở điểm nào sau đây?

a)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.

b)

Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác.

c)

Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp.

d)

Cả a, b và c.

15.

Tính xã hội của nhà nước thể hiện ở đâu?

a)

Chức năng và nhiệm vụ bảo vệ lợi ích giai cấp.

b)

Những hoạt động bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.

c)

Việc không bảo vệ những lợi ích khác nhau trong xã hội.

d)

Bảo vệ thể hiện ý chí và lợi ích chung của xã hội.

16.

Nhà nước là gì?

a)

Sản phẩm và biểu hiện của những mâu thuẫn giai cấp.

b)

Do giai cấp thống trị tổ chức ra và lãnh đạo.

c)

Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt.

d)

Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, có bộ máy chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế và thực hiện chức năng quản lý nhằm duy trì trật tự xã hội, bảo vệ địa vị và lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội có giai cấp.

17.

Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là gì?

a)

Khả năng sử dụng sức mạnh vũ lực.

b)

Khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục.

c)

Có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư tưởng.

d)

Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền.

18.

Nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo yếu tố nào?

a)

Huyết thống.

b)

Địa lý.

c)

Nghề nghiệp.

d)

Tôn giáo.

19.

Nhà nước phân chia cư dân và lãnh thổ nhằm mục đích gì?

a)

Thực hiện quyền lực.

b)

Thực hiện chức năng.

c)

Quản lý xã hội.

d)

Trấn áp giai cấp.

20.

Chủ quyền quốc gia của nhà nước là gì?

a)

Nhà nước có quyền lực.

b)

Nhà nước được nhân dân trao quyền lực.

c)

Nhà nước có quyền tối cao trong đối nội và độc lập trong đối ngoại.

d)

Nhà nước có quyền tối cao trong đối ngoại.

21.

Trong đối nội, chủ quyền quốc gia thể hiện ở những khía cạnh nào?

a)

Quyền tối cao của nhà nước trong việc lựa chọn phương hướng phát triển đất nước.

b)

Quyền tối cao của nhà nước trong việc quyết định chế độ chính trị - kinh tế - văn hóa - xã hội.

c)

Quyền tối cao của nhà nước trong việc tổ chức và thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

22.

Trong quan hệ đối ngoại, chủ quyền quốc gia thể hiện ở điểm nào sau đây?

a)

Sự tự do tuyệt đối trong hành động.

b)

Sự độc lập, bình đẳng giữa các quốc gia.

c)

Quyền tối cao trong việc tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nước.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

23.

Các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau vì:

a)

Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt.

b)

Nhà nước có chủ quyền.

c)

Mỗi nhà nước có hệ thống pháp luật riêng.

d)

Nhà nước phân chia và quản lý cư dân của mình theo đơn vị hành chính - lãnh thổ.

24.

Để quản lý bắt buộc với công dân, nhà nước ban hành:

a)

Phong tục tập quán.

b)

Chuẩn mực đạo đức.

c)

Pháp luật.

d)

Tín điều tôn giáo.

25.

Nhà nước thu thuế để:

a)

Bảo đảm lợi ích vật chất của giai cấp bóc lột.

b)

Đảm bảo sự công bằng trong xã hội.

c)

Đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước.

d)

Bảo vệ lợi ích cho người nghèo.

26.

Nhà nước quy định và thu các khoản thuế dưới dạng bắt buộc vì:

a)

Nhà nước thực hiện quyền lực công cộng của mình.

b)

Nhà nước thực hiện chức năng quản lý của mình.

c)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia.

d)

Nhà nước không tự bảo đảm nguồn tài chính.

27.

Chức năng nhà nước là:

a)

Những thuộc tính cơ bản quyết định sự tồn tại và phát triển của nhà nước.

b)

Những mục tiêu mà nhà nước cần đạt tới, là những vấn đề đặt ra mà nhà nước cần giải quyết.

c)

Những phương diện hoạt động chủ yếu của nhà nước nhằm thực hiện những nhiệm vụ đặt ra trước nhà nước.

d)

Những quyền lực đặc biệt của nhà nước.

28.

Chức năng nhà nước do yếu tố nào quyết định?

a)

Giai cấp thống trị quy định.

b)

Nhiệm vụ của nhà nước quy định.

c)

Bản chất, cơ sở kinh tế - xã hội và nhiệm vụ của nhà nước quyết định.

d)

Cả a, b và c.

29.

Chức năng nhà nước được thực hiện bởi ai?

a)

Cơ quan nhà nước.

b)

Nhiệm vụ nhà nước.

c)

Công dân.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

30.

Chức năng nhà nước bao gồm những gì?

a)

Chức năng đối nội.

b)

Chức năng đối ngoại.

c)

Hoặc a hoặc b.

d)

Cả a và b.

31.

Nhà nước thực hiện chức năng của mình thông qua các hình thức nào?

a)

Xây dựng pháp luật.

b)

Tổ chức thực hiện pháp luật.

c)

Bảo vệ pháp luật.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

32.

Các phương pháp chính mà nhà nước sử dụng để thực hiện chức năng nhà nước là gì?

a)

Phương pháp hành chính.

b)

Phương pháp dân sự.

c)

Phương pháp hình sự.

d)

Phương pháp thuyết phục và cưỡng chế.

33.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Bản chất của nhà nước sẽ quyết định chức năng, nhiệm vụ của nhà nước.

b)

Nhiệm vụ cơ bản của nhà nước là cơ sở để xác định số lượng, nội dung, hình thức thực hiện các chức năng của nhà nước.

c)

Chức năng nhà nước là phương tiện thực hiện nhiệm vụ cơ bản của nhà nước.

d)

Cả a, b và c.

34.

Bộ máy nhà nước là:

a)

Công cụ để giai cấp thống trị thực hiện quyền lực của mình.

b)

Sự tập hợp của các cơ quan nhà nước.

c)

Cách thức để tổ chức và quản lý xã hội.

d)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương được tổ chức theo những nguyên tắc chung và thống nhất nhằm thực hiện những nhiệm vụ và chức năng của nhà nước.

35.

Kiểu nhà nước là:

a)

Những phương diện hoạt động chủ yếu của nhà nước nhằm thực hiện những nhiệm vụ đặt ra trước nhà nước.

b)

Cách thức tổ chức quyền lực nhà nước, và phương thức chuyển ý chí của giai cấp thống trị thành ý chí của nhà nước.

c)

Tổng thể những dấu hiệu cơ bản, đặc thù thể hiện bản chất giai cấp, vai trò xã hội và những điều kiện phát sinh, tồn tại và phát triển của nhà nước trong một hình thái kinh tế xã hội nhất định.

d)

Cả a, b, c đều sai.

36.

Sự thay thế kiểu nhà nước cũ bằng kiểu nhà nước mới được thực hiện bằng:

a)

Khởi nghĩa nông dân.

b)

Cách mạng tư sản.

c)

Cách mạng xã hội.

d)

Cải cách hành chính.

37.

Đặc trưng cơ bản của kiểu nhà nước chủ nô là gì?

a)

Quyền lực nhà nước tập trung trong tay Nhà vua.

b)

Bảo vệ chế độ sở hữu của giai cấp chủ nô đối với tư liệu sản xuất và người nô lệ.

c)

Bộ máy tổ chức nhà nước phức tạp.

d)

Nô lệ là công cụ biết nói.

38.

Đặc trưng cơ bản của kiểu nhà nước phong kiến là gì?

a)

Bảo vệ chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất và người nông dân của giai cấp phong kiến.

b)

Bảo vệ chế độ sở hữu của giai cấp phong kiến đối với tư liệu sản xuất - chủ yếu là ruộng đất.

c)

Nô dịch các tầng lớp lao động khác bằng hệ tư tưởng tôn giáo.

d)

Giai cấp địa chủ có quyền định đoạt tính mạng của người nông dân.

39.

Đặc trưng cơ bản của kiểu nhà nước tư sản là gì?

a)

Bảo vệ chế độ tư hữu tư bản về tư liệu sản xuất (chủ yếu là công xưởng, hầm mỏ, nhà xưởng...) và bóc lột chế độ thặng dư.

b)

Người lao động được tự do - sức lao động xã hội được giải phóng.

c)

Tín ngưỡng là công việc của cá nhân - nhà thờ tách khỏi nhà nước và tôn giáo không còn là quốc giáo.

d)

Cả a, b và c.

40.

Đặc trưng cơ bản của kiểu nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa, chống chiến tranh xâm lược.

b)

Bảo vệ các quyền tự do, dân chủ của công dân.

c)

Thiết lập các mối quan hệ hợp tác, hoà bình, hữu nghị, cùng phát triển với các nhà nước khác.

d)

Tập trung quyền lực vào tay một cá nhân.

41.

Hình thức nhà nước bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Hình thức đối nội, hình thức đối ngoại, chế độ chính trị.

b)

Hình thức giai cấp, hình thức xã hội, chế độ chính trị.

c)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc, chế độ chính trị.

d)

Hình thức bên trong, hình thức bên ngoài, chế độ chính trị.

42.

Hình thức chính thể là gì?

a)

Cách thức tổ chức quyền lực nhà nước và phương thức chuyển ý chí của giai cấp thống trị thành ý chí của nhà nước.

b)

Cách thức tổ chức nhà nước theo các đơn vị hành chính lãnh thổ và tính chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nước với nhau, giữa các cơ quan nhà nước trung ương với các cơ quan nhà nước địa phương.

c)

Cách thức tổ chức các cơ quan quyền lực nhà nước tối cao, cơ cấu, trình tự thành lập, mối liên hệ giữa chúng với nhau cũng như mức độ tham gia của nhân dân vào việc thành lập những cơ quan này.

d)

Cả a, b, c đều sai.

43.

Hình thức tổ chức nhà nước theo các đơn vị hành chính lãnh thổ và tính chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nước với nhau, giữa các cơ quan nhà nước trung ương với các cơ quan nhà nước địa phương là khái niệm của:

a)

Hình thức chính thể.

b)

Hình thức cấu trúc (hình thức cấu trúc nhà nước).

c)

Chế độ chính trị.

d)

Hình thức đối ngoại.

44.

Hình thức chính thể của nhà nước bao gồm hai loại cơ bản nào?

a)

Chính thể quân chủ tuyệt đối và chính thể quân chủ hạn chế.

b)

Chính thể cộng hoà dân chủ và chính thể quân chủ hạn chế.

c)

Chính thể cộng hoà quý tộc và chính thể cộng hoà dân chủ.

d)

Chính thể quân chủ và chính thể cộng hoà.

45.

Nhà nước quân chủ là nhà nước như thế nào?

a)

Quyền lực nhà nước tối cao tập trung vào người đứng đầu nhà nước và được hình thành do bầu cử.

b)

Quyền lực nhà nước tối cao tập trung vào người đứng đầu nhà nước và được truyền theo hình thức cha truyền con nối.

c)

Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về nhân dân.

d)

Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về quốc hội.

46.

Quyền lực nhà nước tối cao tập trung toàn bộ hay một phần chủ yếu vào tay người đứng đầu nhà nước theo nguyên tắc thừa kế thuộc về hình thức nhà nước nào?

a)

Chính thể cộng hoà dân chủ.

b)

Chính thể quân chủ tuyệt đối.

c)

Chính thể quân chủ hạn chế.

d)

Chính thể cộng hoà quý tộc.

47.

Trong nhà nước quân chủ tuyệt đối, quyền lực nhà nước tối cao thuộc về ai và được hình thành bằng cách nào?

a)

Thuộc về một cơ quan tập thể do bầu cử mà ra.

b)

Thuộc về một người và được hình thành do bầu cử.

c)

Thuộc về một người và được hình thành theo nguyên tắc thừa kế.

d)

Thuộc về một tập thể và được hình thành theo phương thức thừa kế.

48.

Ở hình thức nhà nước nào sau đây, quyền lực nhà nước tối cao tập trung toàn bộ trong tay người đứng đầu nhà nước (vua, hoàng đế...) theo nguyên tắc thừa kế?

a)

Chính thể quân chủ tuyệt đối.

b)

Chính thể quân chủ hạn chế.

c)

Chính thể cộng hoà quý tộc.

d)

Chính thể cộng hoà dân chủ.

49.

Ở hình thức nhà nước nào sau đây, quyền lực nhà nước tối cao được trao một phần cho người đứng đầu nhà nước và một phần thuộc về một cơ quan quyền lực nhà nước khác?

a)

Chính thể cộng hoà dân chủ.

b)

Chính thể quân chủ hạn chế.

c)

Chính thể quân chủ tuyệt đối.

d)

Cả b và c.

50.

Quyền lực nhà nước tối cao trong thể chế quân chủ phân chia như thế nào?

a)

Thuộc về một cơ quan tập thể và được hình thành theo phương thức thừa kế.

b)

Thuộc về một cơ quan tập thể do bầu cử mà ra.

c)

Được phân chia một phần cho người đứng đầu nhà nước theo nguyên tắc thừa kế và một phần cho một cơ quan quyền lực nhà nước khác.

d)

Thuộc về một người do truyền ngôi và một cơ quan tập thể được hình thành do bầu cử trong một thời hạn nhất định.

51.

Trong nhà nước cộng hòa, quyền lực nhà nước tối cao thuộc về ai?

a)

Người đứng đầu nhà nước và được hình thành do bầu cử.

b)

Một cơ quan tập thể và được hình thành do bầu cử trong một thời hạn nhất định.

c)

Toàn bộ hay một phần chủ yếu vào tay người đứng đầu nhà nước theo nguyên tắc thừa kế.

d)

Một người do truyền ngôi và một cơ quan tập thể được hình thành do bầu cử trong một thời hạn nhất định.

52.

Trong chính thể cộng hoà quý tộc, quyền tham gia bầu cử để thành lập nên cơ quan quyền lực nhà nước tối cao thuộc về ai?

a)

Quý tộc.

b)

Nhân dân.

c)

Tăng lữ.

d)

Vua chúa.

53.

Trong chính thể cộng hoà dân chủ, quyền tham gia bầu cử để thành lập nên cơ quan quyền lực nhà nước tối cao thuộc về ai?

a)

Quý tộc.

b)

Nhân dân.

c)

Tăng lữ.

d)

Vua chúa.

54.

Cấu trúc nhà nước là gì?

a)

Sự cấu tạo nhà nước thành các đơn vị hành chính lãnh thổ và tính chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nước với nhau, giữa các cơ quan nhà nước ở trung ương với các cơ quan nhà nước ở địa phương.

b)

Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một cơ quan tập thể được bầu ra trong một thời gian nhất định.

c)

Cách thức tổ chức, trình tự thành lập và quan hệ giữa các cơ quan quyền lực nhà nước tối cao cũng như mức độ tham gia của nhân dân vào các cơ quan này.

d)

Là cách thức tổ chức bộ máy nhà nước.

55.

Hình thức cấu trúc nhà nước bao gồm những loại nào?

a)

Nhà nước đơn nhất, nhà nước liên bang.

b)

Nhà nước liên bang, nhà nước liên minh.

c)

Nhà nước liên minh, nhà nước đơn nhất.

d)

Nhà nước liên minh.

56.

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình thức chính thể là gì?

a)

Quân chủ tuyệt đối.

b)

Quân chủ hạn chế.

c)

Cộng hoà quý tộc.

d)

Cộng hoà dân chủ.

57.

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình thức cấu trúc là gì?

a)

Nhà nước đơn nhất.

b)

Nhà nước liên bang.

c)

Nhà nước liên minh.

d)

Cả a, b và c.

58.

Hình thức chính thể của Vương quốc Thái Lan hiện nay là:

a)

Cộng hòa quý tộc.

b)

Cộng hòa dân chủ nhân dân.

c)

Quân chủ tuyệt đối.

d)

Quân chủ hạn chế.

59.

Hình thức cấu trúc của Vương quốc Thái Lan hiện nay là:

a)

Nhà nước liên bang.

b)

Nhà nước liên minh.

c)

Nhà nước đơn nhất.

d)

Nhà nước hỗn hợp.

60.

Hình thức cấu trúc của Hợp chúng quốc Hoa Kỳ hiện nay là:

a)

Nhà nước liên bang.

b)

Nhà nước liên minh.

c)

Nhà nước đơn nhất.

d)

Nhà nước hỗn hợp.

61.

Hình thức chính thể của Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào hiện nay là:

a)

Cộng hòa quý tộc.

b)

Cộng hòa dân chủ.

c)

Quân chủ tuyệt đối.

d)

Quân chủ hạn chế.

62.

Quốc gia nào sau đây là nhà nước đơn nhất:

a)

Cộng hoà Liên bang Đức.

b)

Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.

c)

Vương quốc Thái Lan.

d)

Cộng hoà Ấn Độ.

63.

Quốc gia nào sau đây tổ chức nhà nước theo hình thức chính thể quân chủ:

a)

Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.

b)

Vương quốc Anh.

c)

Liên bang Nga.

d)

Cộng hoà Liên bang Đức.

64.

Quốc gia nào sau đây tổ chức nhà nước theo hình thức chính thể cộng hoà:

a)

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

Công quốc Monaco.

c)

Vương quốc Campuchia.

d)

Vương quốc Anh.

65.

Tổng thống, Chủ tịch nước, nhà vua phù hợp với nhận định nào sau đây:

a)

Do cơ quan lập pháp bầu ra.

b)

Đứng đầu cơ quan hành pháp.

c)

Đứng đầu cơ quan tư pháp.

d)

Là nguyên thủ quốc gia.

66.

Bản chất của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

a)

Là nhà nước đơn nhất.

b)

Là nhà nước cộng hoà.

c)

Là nhà nước dân chủ.

d)

Là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.

67.

Đặc trưng của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân, là một nhà nước dân chủ thực sự và rộng rãi.

b)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhà nước.

c)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của đảng.

d)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của cá nhân.

68.

Đặc điểm của Bộ máy Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

Được tổ chức theo nguyên tắc tập quyền, tất cả quyền lực Nhà nước thuộc về nhân dân.

b)

Được tổ chức theo theo nguyên tắc quyền lực Nhà nước là thống nhất, nhưng có sự phân công phối hợp giữa các cơ quan thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

c)

Bộ máy Nhà nước được hợp thành từ những cơ quan, tổ chức Nhà nước từ Trung ương tới địa phương.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

69.

Bộ máy Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam không được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Nguyên tắc quyền lực Nhà nước thuộc về nhân dân.

b)

Nguyên tắc Đảng lãnh đạo đối với Nhà nước.

c)

Nguyên tắc tập trung dân chủ.

d)

Nguyên tắc tam quyền phân lập.

70.

Hiến pháp năm 2013 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xác định như thế nào về quyền lực nhà nước?

a)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công và phối hợp giữa các cơ quan nhà nước.

b)

Quyền lực nhà nước là thống nhất giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

c)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

d)

Quyền lực nhà nước là phân lập giữa các cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp.

71.

Bộ máy Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm các cơ quan nào?

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước; Cơ quan hành chính nhà nước; Cơ quan xét xử; Cơ quan kiểm sát; Chủ tịch nước.

b)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp; Chính phủ; Toà án nhân dân các cấp; Viện kiểm sát nhân dân các cấp.

c)

Cơ quan đại diện; Cơ quan chấp hành - điều hành; Cơ quan xét xử; cơ quan kiểm sát.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

72.

Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

Cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân.

b)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

c)

Cơ quan quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước và giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

73.

Ở Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, việc thực hiện quyền lập hiến, quyền lập pháp thuộc về cơ quan nào?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Toà án nhân dân tối cao.

74.

Nhiệm kỳ của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là bao nhiêu năm?

a)

4 năm.

b)

5 năm.

c)

6 năm.

d)

7 năm.

75.

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do ai bầu ra?

a)

Nhân dân bầu ra.

b)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh bầu ra.

c)

Hội đồng nhân dân cấp huyện bầu ra.

d)

Đảng cộng sản Việt Nam bầu ra.

76.

Cơ quan thường trực của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

Hội đồng dân tộc.

b)

Ủy ban Quốc hội.

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

d)

Cả a, b và c.

77.

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam họp thường kỳ mỗi năm bao nhiêu kỳ?

a)

1 kỳ

b)

2 kỳ.

c)

3 kỳ.

d)

Không có quy định cụ thể.

78.

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có quyền bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm những ai?

a)

Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước.

b)

Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội.

c)

Thủ tướng Chính phủ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia, Tổng Kiểm toán nhà nước, người đứng đầu cơ quan khác do Quốc hội thành lập.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

79.

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có quyền phê chuẩn đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức những ai sau đây?

a)

Phó Thủ tướng Chính phủ.

b)

Bộ trưởng và thành viên khác của Chính phủ.

c)

Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

80.

Phương án nào sau đây không thể hiện thẩm quyền của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Quyền lập hiến, lập pháp.

b)

Quyền quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước.

c)

Thực hiện quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp.

d)

Quyền giám sát tối cao đối với các cơ quan trong bộ máy nhà nước.

81.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thể hiện địa vị pháp lý của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất;

b)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân;

c)

Cơ quan quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp;

d)

Cơ quan quản lý nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

82.

Chức vụ nào sau đây không do Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bầu ra?

a)

Chủ tịch Quốc hội.

b)

Thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Đại biểu Quốc hội.

d)

Chủ tịch nước.

83.

Người đứng đầu Nhà nước, thay mặt nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại là ai?

a)

Chủ tịch Quốc hội.

b)

Thủ tướng Chính phủ.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.

84.

Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam do cơ quan nào bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

85.

Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có quyền nào sau đây?

a)

Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ.

b)

Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án Toà án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

c)

Căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và thành viên khác của Chính phủ, Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao; bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Chánh án Toà án nhân dân tối cao, Thẩm phán các Toà án khác, Phó Viện trưởng, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

86.

Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có quyền nào sau đây?

a)

Quyết định cho nhập quốc tịch, thôi quốc tịch, trở lại quốc tịch hoặc tước quốc tịch Việt Nam.

b)

Quyết định đặc xá.

c)

Quyết định đại xá.

d)

Quyết định tặng thưởng huân chương, huy chương, các giải thưởng nhà nước, danh hiệu vinh dự nhà nước.

87.

Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đồng thời là ai?

a)

Chủ tịch Quốc hội.

b)

Tổng Bí thư.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Thủ tướng Chính phủ.

88.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Quốc hội.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Chính phủ.

d)

Uỷ ban nhân dân.

89.

Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cơ quan:

a)

Chấp hành của Quốc hội.

b)

Thường trực của Quốc hội.

c)

Điều hành Quốc hội.

d)

Quản lý Quốc hội.

90.

Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện:

a)

Quyền lập pháp.

b)

Quyền hành pháp.

c)

Quyền tư pháp.

d)

Quyền kiểm sát.

91.

Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:

a)

Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ.

b)

Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng.

c)

Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.

d)

Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ và Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ.

92.

Quốc hội có quyền bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm ai trong các cơ quan nhà nước sau đây?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Nhân dân trực tiếp

93.

Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có quyền nào sau đây?

a)

Lãnh đạo công tác của Chính phủ; lãnh đạo việc xây dựng chính sách và tổ chức thi hành pháp luật.

b)

Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và thành viên khác của Chính phủ.

c)

Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Thứ trưởng, chức vụ tương đương thuộc bộ, cơ quan ngang bộ.

d)

Phê chuẩn việc bầu, miễn nhiệm và quyết định điều động, cách chức Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

94.

Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và thành viên khác của Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam do ai bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức?

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Chủ tịch nước (căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội)

d)

Nhân dân bầu cử trực tiếp

95.

Cơ quan xét xử của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cơ quan nào?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Toà án nhân dân

c)

Công an

d)

Chính phủ

96.

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao do ai bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm?

a)

Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm.

b)

Tòa án nhân dân tối cao bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm.

c)

Chính phủ bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm.

d)

Chủ tịch nước bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm.

97.

Viện kiểm sát nhân dân là gì?

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước.

b)

Cơ quan thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp.

c)

Cơ quan hành chính và thực hiện quyền công tố.

d)

Cơ quan thực hiện quyền giám sát tối cao đối với toàn bộ hoạt động của bộ máy nhà nước.

98.

Tổ chức hệ thống Tòa án nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm những gì?

a)

Tòa án nhân dân tối cao và Tòa án nhân dân 3 cấp: tỉnh, huyện, xã.

b)

Tòa án nhân dân tối cao và Tòa án nhân dân 2 cấp: tỉnh, huyện.

c)

Tòa án cấp sơ thẩm và tòa án cấp phúc thẩm.

d)

Cả a, b và c.

99.

Tổ chức hệ thống Viện kiểm sát nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm những gì?

a)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao và Viện kiểm sát nhân dân 3 cấp: tỉnh, huyện, xã.

b)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao và Viện kiểm sát nhân dân 2 cấp: tỉnh, huyện.

c)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao và Viện kiểm sát nhân dân cấp xã.

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao và Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện.

100.

Các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được phân định thành:

a)

Nước chia thành tỉnh; tỉnh chia thành huyện; huyện chia thành xã; xã chia thành làng; làng chia thành thôn, bản.

b)

Nước chia thành tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh chia thành huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh; thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận, huyện, thị xã và đơn vị hành chính tương đương; huyện chia thành xã, thị trấn; thị xã và thành phố thuộc tỉnh chia thành phường và xã; quận chia thành phường.

 

c)

Nước chia thành tỉnh; tỉnh chia thành các sở - ban - ngành; sở chia thành phòng; phòng chia thành các ban.

 

d)

Cả a, b và c không đúng.