wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẾ BÀO NHÂN SƠ

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Cho các đặc điểm sau: (1) Chưa có nhân hoàn chỉnh (2) Không có nhiều loại bào quan (3) Tế bào chất không có hệ thống nội màng (4) Thành tế bào được cấu tạo bởi glycogen (5) Kích thước lớn, dao động từ 1 - 5µm. Có bao nhiêu đặc điểm nói lên cấu trúc của tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

2.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

Peptidoglycan

b)

Glucigan

c)

Kitin

d)

Polysaccharide

3.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm?

a)

Chứa một phân tử DNA dạng vòng

b)

Chứa một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép

c)

Được bao bọc bởi lớp màng và chứa một phân tử DNA dạng vòng

d)

Chứa một phân tử DNA liên kết với protein

4.

Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan?

a)

Lysosome

b)

Ribosome

c)

Trung thể

d)

Lưới nội chất

5.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì?

a)

Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử DNA dạng vòng

c)

Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

d)

Vi khuẩn chưa có màng nhân

6.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào?

a)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

b)

Cấu trúc của nhân tế bào

c)

Số lượng plasmid trong tế bào chất của vi khuẩn

d)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

7.

Khi nhuộm màu bằng phương pháp nhuộm Gram, vi khuẩn gram âm có màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu đỏ

c)

Màu hồng

d)

Màu tím

8.

Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần chính của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

Màng sinh chất

b)

Nhân tế bào/vùng nhân

c)

Tế bào chất

d)

Ribosome

9.

Ở một số loài vi khuẩn còn có các cấu trúc tiên mao và nhung mao. Vậy tiên mao có chức năng gì?

a)

Bảo vệ cơ thể vi khuẩn

b)

Giúp vi khuẩn di chuyển

c)

Giúp bám vào bề mặt của tế bào vật chủ

d)

Tìm kiếm thức ăn

10.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là?

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình nhân bào

c)

Duy trì hình dạng của tế bào

d)

Trao đổi chất với môi trường

11.

Tế bào vi khuẩn có các hạt Ribosome làm nhiệm vụ?

a)

Bảo vệ cho tế bào

b)

Chứa chất dự trữ cho tế bào

c)

Tham gia vào quá trình phân bào

d)

Tổng hợp protein cho tế bào

12.

Cho các ý sau: (1) Kích thước nhỏ (2) Chỉ có Ribosome (3) Bào quan không có màng bao bọc (4) Thành tế bào được cấu tạo bằng peptidoglycan (5) Vùng nhân chứa phân tử DNA dạng vòng (6) Tế bào chất có chứa plasmid Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3), (4), (5)

c)

(3), (4), (5), (6)

d)

(2), (3), (4), (5), (6)

13.

Kích thước nhỏ đem lại lợi thế gì cho các tế bào nhân sơ?

a)

Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng

b)

Giúp sự khuếch tán các chất từ nơi này đến nơi kia trong tế bào cũng diễn ra nhanh hơn

c)

Giúp di chuyển nhanh hơn và dễ dàng kiểm soát trong môi trường kí sinh

d)

Cả A và B đều đúng

14.

Cho các phát biểu sau: (1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài. (2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền. (3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan. (4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ. (5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm DNA và protein. Các phát biểu nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực là:

a)

(2), (3), (4).

b)

(1), (2), (3), (5).

c)

(2), (3), (4), (5).

d)

(1), (3), (4), (5).

15.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của tế bào nhân thực?

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan.

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang nhỏ nhờ hệ thống nội màng.

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglycan.

d)

Các bào quan có màng bao bọc.

16.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

17.

Trong thành phần của nhân tế bào có?

a)

Acid nitric.

b)

Acid phosphoric.

c)

Acid chlohydric.

d)

Acid sulfuric.

18.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.

c)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

19.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào.

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào.

d)

Sinh tổng hợp protein.

20.

Bào quan Ribosome không có đặc điểm?

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein.

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein.

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé.

d)

Được bao bọc bởi màng kép phospholipid.

21.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào cơ tim.

22.

Lưới nội chất hạt có nhiều ở đâu?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào gan.

d)

Tế bào cơ tim.

23.

Cấu trúc nằm bên trong bào gồm một hệ thống túi màng xếp chồng lên nhau được gọi là?

a)

Lưới nội chất.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Ribosome.

d)

Màng sinh chất.

24.

Thành phần hóa học của ribosome gồm

a)

rRNA và protein.

b)

nucleosome và rRNA.

c)

rRNA và protein.

d)

mRNA và protein.

25.

Vì sao nói nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào: cảm ứng, trao đổi chất, phân chia và lớn lên ...

b)

Nhân chứa vật chất di truyền của tế bào.

c)

Nhân đóng vai trò tổng hợp protein cho tế bào.

d)

Nhân là nơi tập trung chế biến, lắp ráp, đóng gói các phân tử protein, lipid rồi phân phối chúng đến những nơi cần thiết.

26.

Hemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi polipeptit α và 2 chuỗi polipeptit β. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là?

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất

d)

Ribosome

27.

Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có cấu trúc điệp lục và enzyme quang hợp?

a)

Màng trong của lục lạp.

b)

Màng của thylakoid.

c)

Màng ngoài của lục lạp.

d)

Chất nền của lục lạp.

28.

Cho các tế bào sau: tế bào gan, tế bào xương, tế bào cơ tim, tế bào thần kinh. Hãy xác định tế bào nào cần nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào gan.

b)

Tế bào xương.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào thần kinh.

29.

Cho biết diện tích màng ngoài và màng trong của ti thể khác nhau như thế nào. Tại sao lại có sự khác biệt này?

a)

Diện tích bề mặt của màng ngoài ti thể lớn hơn màng trong rất nhiều, vì màng trong trơn nhẵn còn màng ngoài gấp nếp.

b)

Diện tích bề mặt màng trong ti thể lớn hơn màng ngoài rất nhiều, vì màng ngoài trơn nhẵn còn màng trong gấp nếp.

c)

Diện tích bề mặt của màng trong ti thể tương đương với diện tích màng ngoài, vì màng ngoài và màng trong gần như dính sát vào nhau.

d)

Diện tích bề mặt của màng ngoài ti thể lớn hơn màng trong, vì màng ngoài đóng toàn bộ bề mặt phía ngoài của cấu trúc ti thể.

30.

Chức năng của lục lạp trong tế bào là

a)

Lục lạp có chức năng quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

b)

Lục lạp có vai trò cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

c)

Giúp tế bào hút nước, dự trữ chất dinh dưỡng cũng như các sản phẩm thải, bảo vệ tế bào.

d)

Giúp tế bào thực vật tiếp nhận, biến đổi, đồng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

31.

Lục lạp thường có trong những loại tế bào nào?

a)

Tế bào lông hút.

b)

Hồng cầu.

c)

Tế bào mạch dẫn.

d)

Tế bào biểu bì lá.

32.

Chất nền của lục lạp là

a)

Thylakoid.

b)

Stroma.

c)

Granum.

d)

Enzyme.

33.

Trong tế bào, ti thể và lục lạp mới được tạo ra bằng cách nào?

a)

Tự nhân đôi.

b)

Do sự tổng hợp protein ở nhân tế bào.

c)

Cộng sinh với các loài vi khuẩn khác.

d)

Kết quả của quá trình lộn lại của thành tế bào.

34.

Lục lạp có khả năng tổng hợp protein cho riêng mình không? Vì sao?

a)

Lục lạp có khả năng tự tổng hợp protein, do chúng có khả năng sử dụng các gen và ribosome tự do trong tế bào chất.

b)

Lục lạp có khả năng tự tổng hợp protein, do chúng có chứa hệ DNA và ribosome riêng tách biệt với nhân.

c)

Lục lạp không khả năng tự tổng hợp protein, do chúng không thể sử dụng các gen và ribosome tự do trong tế bào chất.

d)

Lục lạp không khả năng tự tổng hợp protein, việc tổng hợp protein phụ thuộc hoàn toàn phụ thuộc vào hệ DNA của nhân tế bào.

35.

Cấu tạo của khung xương tế bào gồm

a)

Hệ thống mạng vi sợi, sợi trung gian và các bó sợi cellulose.

b)

Hệ thống mạng vi sợi và các sợi trung gian.

c)

Hệ thống mạng vi sợi và vi ống.

d)

Hệ thống mạng vi sợi, sợi trung gian và vi ống.

36.

Cấu trúc của trung thể bao gồm

a)

Gồm một trung tử tạo từ 9 bộ ba ống xếp thành vòng.

b)

Hai trung tử nằm vuông góc với nhau.

c)

Một ống vi sợi có kích thước lớn.

d)

Các ống vi sợi xếp song song thành bó.

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vai trò chính của bộ khung xương tế bào?

a)

A. Nâng đỡ, duy trì hình dạng tế bào, neo giữ bào quan và các enzyme.

b)

B. Giúp duy trì hình dạng tế bào.

c)

C. Neo giữ bào quan và các enzyme.

d)

D. Nâng đỡ, duy trì hình dạng tế bào.

38.

Lysosome không có ở tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào gan.

b)

Tế bào thần kinh.

c)

Tế bào trứng roi.

d)

Tế bào biểu bì lá.

39.

Vai trò chính của ti thể đối với tế bào sống là?

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

b)

Là bào quan tổng hợp chất hữu cơ của tế bào.

c)

Quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

d)

Tham gia vào quá trình tiêu hoá nội bào.

40.

Hệ thống màng ở dạng túi dẹp trong lục lạp được gọi là?

a)

Diệp lục.

b)

Thylakoid.

c)

Stroma.

d)

Granum.

41.

Ở tế bào thực vật và tế bào nấm, bên ngoài màng sinh chất còn có?

a)

Chất nền ngoại bào.

b)

Lông và roi.

c)

Thành tế bào.

d)

Vỏ nhầy.

42.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài.

b)

Trao đổi chất với môi trường.

c)

Nhận biết các tín hiệu hoá học.

d)

Vận chuyển các chất.

43.

Màng các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào.

a)

Bảo vệ, chống sự trương của nước làm vỡ tế bào.

b)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào.

c)

Tiếp nhận thông tin nhờ các protein thụ thể nằm trên màng.

d)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

44.

Thành tế bào thực vật không có chức năng?

a)

Bảo vệ, chống sự trương của nước làm vỡ tế bào.

b)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào.

c)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào.

d)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất.

45.

Phần tử sinh học nào cấu tạo nên thành tế bào thực vật?

a)

Tinh bột.

b)

Glycogen.

c)

Cellulose.

d)

Amilose.

46.

Phần tử sinh học nào cấu tạo nên thành tế bào nấm?

a)

Cellulose.

b)

Pectin.

c)

Protein.

d)

Chitin.

47.

Chức năng quan trọng của các protein trên màng tế bào là

a)

Vận chuyển các chất, thụ thể tiếp nhận thông tin.

b)

Thụ thể tiếp nhận thông tin, nhận biết tế bào.

c)

Vận chuyển các chất, nhận biết tế bào.

d)

Vận chuyển các chất, thụ thể tiếp nhận thông tin, nhận biết tế bào,…

48.

Màng sinh chất được cấu tạo từ những thành phần chính nào?

a)

Protein và lipid.

b)

Phospholipid và protein.

c)

Lipid và phospholipid.

d)

Cholesterol và phospholipid.

49.

Các đặc điểm tiêu biểu về thành phần và cấu tạo màng sinh chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Cholesterol có chức năng gì trong màng sinh chất?

a)

Tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng.

b)

Tăng tính ổn định cho màng.

c)

Tăng độ linh động cho màng trong khi khảm động.

d)

Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào.

51.

Tính bán thấm là đặc tính có ở bộ phận nào?

a)

Ribosome.

b)

Lysosome.

c)

Không bào.

d)

Màng sinh chất.

52.

Thành tế bào ở thực vật khác thành tế bào ở vi khuẩn ở điểm nào?

a)

Cấu tạo đơn giản.

b)

Có chitin hoặc cellulose vững chắc còn ở vi khuẩn không có chitin.

c)

Có cấu trúc phức tạp hơn vì có peptidoglycan.

d)

Bào vệ tế bào.

53.

Tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ?

a)

Các protein thụ thể.

b)

“Dấu chuẩn” là Glycoprotein.

c)

Mô hình khảm động.

d)

Roi và lông tiêm trên màng.

54.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua?

a)

Kênh protein đặc biệt.

b)

Các lỗ trên màng.

c)

Lớp kép phospholipid.

d)

Kênh protein xuyên màng.

55.

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.

b)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.

c)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.

d)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.

56.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức?

a)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt.

d)

Vận chuyển chủ động.

57.

Nhập bào là phương thức vận chuyển?

a)

Chất có kích thước nhỏ và không tan trong dầu.

b)

Chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

Chất kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

Chất có kích thước lớn.

58.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “Chất mang” chính là các phân tử?

a)

Protein xuyên màng.

b)

Phospholipid.

c)

Protein bám màng.

d)

Colesteron.

59.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là?

a)

Tế bào không thay đổi.

b)

Tế bào hồng cầu nhô đi.

c)

Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ.

d)

Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại.

60.

Có chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế?

a)

Vận chuyển chủ động.

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Thẩm tách.

d)

Thẩm thấu.

61.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép phospholipid.

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

c)

Các ion Na+, Ca2+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất.

d)

Glucose khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.

62.

Hiện tượng thẩm thấu là?

a)

Sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

Sự khuếch tán của các ion qua màng.

c)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng.

63.

Môi trường đẳng trương là môi trường có đặc điểm gì?

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

Luôn ổn định.

64.

Trong cấu trúc của màng sinh chất, loại protein giữ chức năng nào dưới đây chiếm số lượng nhiều nhất?

a)

Cấu tạo.

b)

Kháng thể.

c)

Dự trữ.

d)

Vận chuyển.

65.

Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào nấm men.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào vi khuẩn.

66.

Cho các phương thức vận chuyển các chất sau: (1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid. (2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng. (3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào. (4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP. Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì?

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất.

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

68.

Co nguyên sinh là hiện tượng?

a)

Các tế bào co lại.

b)

Màng nguyên sinh bị dãn ra.

c)

Khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại.

d)

Nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại.