wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN7_Cuối HKI

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử aluminum sulfate được cấu tạo từ 2 nguyên tử Al và 3 nhóm SO4. Công thức hoá học của aluminum sulfate là

a)

Al2(SO4)3.

b)

HCl.

c)

CaO.

d)

NaOH.

2.

Phân tử đường glucose được cấu tạo từ 6 nguyên tử C, 12 nguyên tử H và 6 nguyên tử O. Công thức hoá học của glucose là

a)

C6H12O6.

b)

HCl.

c)

CaO.

d)

NaOH.

3.

Biết khối lượng nguyên tử Ca = 40 amu, C = 12 amu, O = 16 amu. Khối lượng phân tử Calcium carbonate (CaCO3) là

a)

80 amu.

b)

98 amu.

c)

100 amu.

d)

120 amu.

4.

Biết khối lượng nguyên tử Na = 23 amu, Cl = 35,5 amu. Khối lượng phân tử Sodium chloride (NaCl) là

a)

80 amu.

b)

98 amu.

c)

58,5 amu.

d)

120 amu.

5.

Trong các chất sau, chất nào là hợp chất ion?

a)

H2

b)

CaO

c)

N2

d)

O2

6.

Trong các chất sau, chất nào là hợp chất ion?

a)

H2

b)

BaO

c)

N2

d)

O2

7.

Trong các chất cộng hoá trị sau, chất nào là chất khí?

a)

Nước.

b)

Đường ăn.

c)

Hydrogen.

d)

Cồn ethanol.

8.

Trong các chất cộng hoá trị sau, chất nào là chất khí?

a)

Nước.

b)

Đường ăn.

c)

Oxygen (O2).

d)

Cồn ethanol.

9.

Biết khối lượng nguyên tử Cu = 64 amu, S = 32 amu, O = 16 amu. Phần trăm khối lượng nguyên tố O trong phân tử CuSO4 là

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

10.

Biết khối lượng nguyên tử Mg = 24 amu, O = 16 amu. Phần trăm khối lượng nguyên tố O trong phân tử MgO là

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

11.

Để trở thành ion âm Cl-, nguyên tử Cl cần nhận mấy e?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

12.

Để trở thành ion âm O2-, nguyên tử O cần nhận mấy e?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Để trở thành ion dương Ca2+, nguyên tử Ca cần cho mấy e?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Vỏ nguyên tử khí hiếm (trừ He) có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

10.

b)

2.

c)

7.

d)

8.

15.

Khi Na kết hợp với Cl tạo thành phân tử sodium chloride (NaCl), nguyên tử Na cho đi 1 electron ở lớp ngoài cùng, nguyên tử Cl nhận 1 electron từ nguyên tử Na. Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử NaCl là loại liên kết nào?

a)

Liên kết hydrogen.

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết kị nước.

d)

Liên kết cộng hoá trị.

16.

Ở điều kiện thường, hợp chất ion potassium chloride (KCl) tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Khí.

d)

Plama.

17.

Bạn A chạy quãng đường s = 100 m trong thời gian t = 50 s. Tính tốc độ của bạn A.

a)

8 m/s.

b)

6 m/s.

c)

2 m/s.

d)

5 m/s.

18.

Bạn B chạy quãng đường s = 100 m với tốc độ v = 2 m/s. Tính thời gian bạn B chạy hết quãng đường đó.

a)

t = S - v = 98 s.

b)

t = S + v = 102 s.

c)

t = S/v = 50 s.

d)

t = S.v = 200 s.

19.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo tốc độ?

a)

m/phút.

b)

Giây.

c)

ml.

d)

cm3.

20.

Khi hai nguyên tử O liên kết với nhau, mỗi nguyên tử góp 2 electron để tạo ra 2 đôi electron dùng chung. Liên kết hoá học giữa 2 nguyên tử trong phân tử O2 là loại liên kết nào?

a)

Liên kết hydrogen.

b)

Liên kết cộng hoá trị.

c)

Liên kết ki nước.

d)

Van der Waals.

21.

Hoá trị của H là bao nhiêu?

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

22.

Hoá trị của K là bao nhiêu?

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

23.

Hoá trị của O là bao nhiêu?

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

24.

Sóng âm không lan truyền được trong môi trường nào?

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Chân không.

25.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một xe buýt. Xác định quãng đường đi được của xe buýt sau 2 s kể từ lúc xuất phát.

a)

10 m.

b)

5 m.

c)

5 km.

d)

10 km.

26.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sự dao động của nguồn âm làm lan truyền sự nén, giãn không khí.

b)

Màng nhĩ dao động với biên độ càng lớn, ta nghe thấy âm càng to.

c)

Dao động là sự rung động (chuyển động) qua lại vị trí cân bằng.

d)

Dao động là sự rung động (chuyển động) một cách ngẫu nhiên, vô hướng.

27.

Một xe máy đi được quãng đường bao xa trong thời gian t = 6 giờ với tốc độ v = 20 km/h?

a)

120 mm.

b)

120 cm.

c)

120 m.

d)

120 km.

28.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động. Tốc độ của vật là

a)

2,5 m/s.

b)

2,5 km/h.

c)

5 km/h.

d)

5 m/s.

29.

Sóng âm lan truyền nhanh nhất trong môi trường nào?

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Chân không.

30.

Độ to của âm được đo bằng đơn vị nào?

a)

km.

b)

mg.

c)

dB.

d)

amu.

31.

Mỗi phân tử C12H22O11 có bao nhiêu nguyên tử C?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

32.

Thiết bị nào sau đây có thể đo tốc độ?

a)

Cân điện tử.

b)

Volt kế.

c)

Máy tính bảng.

d)

Súng bắn tốc độ.

33.

Nguyên tử I (iodine) có 7 electron lớp ngoài cùng. Mỗi nguyên tử I cần thêm bao nhiêu electron vào lớp ngoài cùng để có lớp vỏ tương tự khí hiếm?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

34.

Một người đi xe máy với tốc độ v = 35 km/h. Xác định thời gian t để người đó di chuyển hết quãng đường s = 70 km.

a)

0,5 giờ.

b)

2 giờ.

c)

4 giờ.

d)

3 giờ.

35.

Siêu âm là âm thanh có tần số bao nhiêu?

a)

Lớn hơn 10 000 Hz.

b)

Lớn hơn 20 000 Hz.

c)

Lớn hơn 30 000 Hz.

d)

Lớn hơn 40 000 Hz.

36.

Hạ âm là âm thanh có tần số bao nhiêu?

a)

Lớn hơn 10 000 Hz.

b)

Nhỏ hơn 20 Hz.

c)

Lớn hơn 20 000 Hz.

d)

Lớn hơn 40 000 Hz.

37.

Vật phản xạ âm kém có đặc điểm nào sau đây?

a)

Xốp.

b)

Cứng.

c)

Nhẵn.

d)

Phẳng.

38.

Vật nào sau đây phản xạ âm tốt?

a)

Đệm cao su.

b)

Viên đất nặn.

c)

Gạch lát nền nhà.

d)

Chăn lông vũ.

39.

Vật phát ra âm được gọi là gì?

a)

Nguồn âm.

b)

Nguồn điện.

c)

Nguồn sáng.

d)

Nguồn nhiệt.

40.

Dựa vào bảng sau, âm nào dưới đây to nhất?

a)

Tiếng nhạc to.

b)

Tiếng khoan đường.

c)

Tiếng nói chuyện.

d)

Tiếng sét.

41.

Tần số của âm được đo bằng đơn vị nào?

a)

Mã lực.

b)

N.

c)

Hz.

d)

km.

42.

Chất nào sau đây khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn được điện?

a)

Muối ăn.

b)

Khí oxygen.

c)

Đường mía.

d)

Khí hydrogen.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Con người có thể nghe được siêu âm và hạ âm.

b)

Biên độ dao động của nguồn âm càng lớn, âm càng nhỏ.

c)

Tần số dao động càng nhỏ, âm càng cao (càng bổng).

d)

Tần số dao động càng nhỏ, âm càng thấp (càng trầm).

44.

Đối tượng nào có giọng trầm nhất?

a)

Người nam trưởng thành (85 – 155Hz).

b)

Người nữ trưởng thành (165 – 255Hz).

c)

Trẻ em (250 – 300Hz).

d)

Cả 3 đối tượng có giọng cao bằng nhau.

45.

Biện pháp nào sau đây giúp giảm tiếng ồn từ bên ngoài truyền vào trong trường học?

a)

Trồng cây xanh xung quanh trường học

b)

Sử dụng loa phóng thanh ngoài trời

c)

Mở cửa sổ liên tục

d)

Xây tường bằng nhựa mỏng

46.

Biết H có hoá trị I. Xác định hoá trị của Cl trong hợp chất HCl.

a)

Hoá trị của Cl trong HCl là I.

b)

Hoá trị của Cl trong HCl là II.

c)

Hoá trị của Cl trong HCl là III.

d)

Hoá trị của Cl trong HCl là IV.

47.

Biết O có hoá trị II. Xác định hoá trị của Al trong hợp chất Al2O3.

a)

Hoá trị của Al trong Al2O3 là I.

b)

Hoá trị của Al trong Al2O3 là II.

c)

Hoá trị của Al trong Al2O3 là III.

d)

Hoá trị của Al trong Al2O3 IV.

48.

Biết O có hoá trị II. Xác định hoá trị của C trong hợp chất CO₂.

a)

Hoá trị của C trong CO₂ là IV.

b)

Hoá trị của C trong CO₂ là II.

c)

Hoá trị của C trong CO₂ là III.

d)

Hoá trị của C trong CO₂ là I.

49.

Khối lượng nguyên tử của Mg là 24 amu và O là 16 amu. Khối lượng phân tử của Magnesium oxide (MgO) là

a)

40 amu.

b)

32 amu.

c)

24 amu.

d)

48 amu.

50.

Vật nào sau đây phản xạ âm kém nhất?

a)

Gạch.

b)

Gỗ.

c)

Thép.

d)

Thảm.