wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập KTĐG cuối kì I – Môn KHTN

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chọn một phương án đúng: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết gì?

a)

cộng hoá trị

b)

ion

c)

phi kim

d)

kim loại

2.

Chọn một phương án đúng: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn là liên kết gì?

a)

cộng hoá trị

b)

ion

c)

phi kim

d)

kim loại

3.

Chọn một phương án đúng: Dãy gồm các hợp chất là nhóm nào?

a)

CaO, NaCl, NaOH, CO2

b)

FeO, CuO, Cl2, O3

c)

FeO, CuO, Na2O, O3

d)

FeO, CuO, BaCl2, O3

4.

Chọn một phương án đúng: Mô hình cấu tạo nào dưới đây của nguyên tử sodium (Na), biết số electron của nguyên tử sodium là 11, là mô hình đúng?

a)

Mô hình A

b)

Mô hình B

c)

Mô hình C

d)

Mô hình D

5.

Chọn một phương án đúng: Dựa vào bảng số liệu sau, phát biểu nào là sai? Bảng: X, Y, Z, T; số proton lần lượt: 6, 6, 8, 8; số neutron lần lượt: 6, 8, 9, 8.

a)

X, Z thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

b)

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

c)

Z, T thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

d)

Khối lượng nguyên tử tính theo amu của Z lớn hơn của X.

6.

Chọn một phương án đúng: Thiết bị bắn tốc độ dùng để làm gì?

a)

kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông

b)

kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ

c)

đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông

d)

đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông

7.

Chọn một phương án đúng: Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là gì?

a)

vôn kế

b)

nhiệt kế

c)

tốc kế

d)

ampe kế

8.

Chọn một phương án đúng: Các đơn vị đo thời gian thường dùng là gì?

a)

giây (s); giờ (h)

b)

mét (m)

c)

kilômét (km)

d)

thời gian không có đơn vị

9.

Chọn một phương án đúng: Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, cần những dụng cụ đo nào?

a)

Đồng hồ thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

Cổng quang điện và thước cuộn

d)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây

10.

Chọn một phương án đúng: Dụng cụ nào sau đây không được sử dụng trong đo tốc độ?

a)

Đồng hồ hiện số

b)

Nhiệt kế

c)

Thiết bị “bắn tốc độ”

d)

Thước mét

11.

Chọn một phương án đúng: Các đơn vị đo độ dài thường dùng là gì?

a)

kilômét trên giờ

b)

mét (m); kilômét (km)

c)

số không

d)

độ dài không có đơn vị

12.

Chọn một phương án đúng: Đồ thị quãng đường – thời gian của chuyển động có tốc độ không đổi có dạng gì?

a)

đường cong

b)

đường tròn

c)

đường thẳng

d)

đường gấp khúc

13.

Chọn một phương án đúng: Quan sát biển báo tốc độ tròn viền đỏ nền trắng ghi số 40, ý nghĩa của biển báo là gì?

a)

Cấm các loại xe cơ giới chạy vượt quá tốc độ 40 km/h, trừ các phương tiện ưu tiên.

b)

Cho phép các loại xe cơ giới chạy vượt quá tốc độ 40 km/h.

c)

Các loại xe cơ giới chạy với tốc độ tối thiểu 40 km/h.

d)

Cho các phương tiện ưu tiên được chạy với tốc độ 40 km/h.

14.

Chọn một phương án đúng: Ô tô chạy trên đường cao tốc có biển báo tốc độ như hình, tốc độ v nào sau đây là an toàn?

a)

Khi trời mưa: 100 km/h < v < 120 km/h

b)

Khi trời nắng: 100 km/h < v < 120 km/h

c)

Khi trời mưa: 100 km/h < v < 110 km/h

d)

Khi trời nắng: v > 120 km/h

15.

Chọn một phương án đúng: Theo quy tắc “3 giây”, khoảng cách an toàn khi xe đang chạy với tốc độ 68 km/h là bao nhiêu?

a)

46,67 m

b)

68 m

c)

56,67 m

d)

32 m

16.

Chọn một phương án đúng: Tốc độ của một vật là 72 km/h. Tốc độ của vật theo đơn vị m/s là bao nhiêu?

a)

25 m/s

b)

20 m/s

c)

15 m/s

d)

10 m/s

17.

Chọn một phương án đúng: Bạn Nam rời nhà lúc 6 giờ 15 phút và đi xe máy điện đến trường với tốc độ 14 km/h. Biết nhà bạn Nam cách trường 3,5 km. Nam tới trường lúc mấy giờ?

a)

6 giờ 30 phút

b)

6 giờ 45 phút

c)

6 giờ 38 phút

d)

7 giờ

18.

Chọn một phương án đúng: Từ đồ thị quãng đường – thời gian, ta không xác định được thông tin nào sau đây?

a)

Thời gian chuyển động

b)

Quãng đường đi được

c)

Tốc độ chuyển động

d)

Hướng chuyển động

19.

Chọn một phương án đúng: Sóng âm là gì?

a)

chuyển động của các vật phát ra âm thanh

b)

các vật dao động phát ra âm thanh

c)

các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường

d)

sự chuyển động của âm thanh

20.

Chọn một phương án đúng: Sóng âm không truyền được trong môi trường nào dưới đây?

a)

Chất rắn

b)

Chất rắn và chất lỏng

c)

Chân không

d)

Chất rắn, lỏng và khí

21.

Chọn một phương án đúng: Vận tốc truyền âm trong các môi trường được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là nhóm nào?

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Khí, rắn, lỏng

c)

Lỏng, khí, rắn

d)

Khí, lỏng, rắn

22.

Chọn một phương án đúng: Tần số dao động càng cao thì hiện tượng nghe như thế nào?

a)

âm nghe càng vang xa

b)

âm nghe càng bổng

c)

âm nghe càng trầm

d)

âm nghe càng to

23.

Chọn một phương án đúng: Nguồn âm là gì?

a)

các vật dao động phát ra âm

b)

các vật chuyển động phát ra âm

c)

vật có dòng điện chạy qua

d)

vật phát ra năng lượng

24.

Chọn một phương án đúng: Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường nào?

a)

chất lỏng

b)

chân không

c)

chất khí

d)

chất rắn

25.

Chọn một phương án đúng: Tại sao ta thường nhìn thấy chớp trước khi nghe thấy tiếng sét?

a)

Vì tia chớp có trước tiếng sét.

b)

Vì ta nhìn tia chớp theo đường thẳng.

c)

Vì ánh sáng truyền nhanh hơn âm thanh.

d)

Vì âm thanh truyền chậm hơn ánh sáng.

26.

Hạ âm là âm có tần số bao nhiêu?

a)

trên 20000 Hz

b)

dưới 20000 Hz

c)

trên 20 Hz

d)

dưới 20 Hz

27.

Cho các môi trường ở cùng nhiệt độ, sắp xếp tốc độ truyền âm theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

a)

Đất, khí carbon dioxide, nước biển

b)

Nước biển, khí carbon dioxide, đất

c)

Đất, nước biển, khí carbon dioxide

d)

Khí carbon dioxide, nước biển, đất

28.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống

b)

Dùi trống

c)

Mặt trống

d)

Không khí xung quanh trống

29.

Tần số dao động càng thấp thì đặc trưng âm thay đổi như thế nào?

a)

Âm nghe càng vang xa

b)

Âm nghe càng bổng

c)

Âm nghe càng trầm

d)

Âm nghe càng to

30.

Bằng cách điều chỉnh độ căng của dây đàn (lên dây), người nghệ sĩ guitar muốn thay đổi đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Độ to

b)

Độ cao

c)

Tốc độ lan truyền

d)

Biên độ

31.

Trong các phát biểu sau về nguyên tử, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Chọn phương án mô tả đúng tính đúng/sai của câu a) Khối lượng của một nguyên tử bằng tổng số proton của nguyên tử đó.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Trong các phát biểu sau về nguyên tử, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Chọn phương án mô tả đúng tính đúng/sai của câu b) Tất cả nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA đều có 5 electron ở lớp ngoài cùng.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Trong các phát biểu sau về nguyên tử, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Chọn phương án mô tả đúng tính đúng/sai của câu c) Tất cả nguyên tử của các nguyên tố ở chu kì II đều có 2 electron ở lớp ngoài cùng.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Trong các phát biểu sau về nguyên tử, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Chọn phương án mô tả đúng tính đúng/sai của câu d) Trong nguyên tử, các electron được xếp theo từng lớp; các electron được xếp lần lượt vào các lớp theo chiều từ gần hạt nhân ra ngoài; mỗi lớp electron có một số electron nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Dựa vào đồ thị quãng đường–thời gian S (km) theo t (h) của vận động viên (hình vẽ có các điểm A, B, C, D, E, F), đánh giá nhận định a) Vận động viên không chuyển động trong khoảng thời gian từ 3h đến 5h.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Dựa vào đồ thị quãng đường–thời gian S (km) theo t (h) của vận động viên (hình vẽ có các điểm A, B, C, D, E, F), đánh giá nhận định b) Chuyển động của vận động viên trên cả quãng đường là chuyển động đều.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Dựa vào đồ thị quãng đường–thời gian S (km) theo t (h) của vận động viên (hình vẽ có các điểm A, B, C, D, E, F), đánh giá nhận định c) Tốc độ của vận động viên trong khoảng thời gian từ 2h đến 3h là 60km/h60\,\text{km/h} .

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Dựa vào đồ thị quãng đường–thời gian S (km) theo t (h) của vận động viên (hình vẽ có các điểm A, B, C, D, E, F), đánh giá nhận định d) Tốc độ của vận động viên trong 1h1\,\text{h} đầu là 30km/h30\,\text{km/h} .

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Bảng số liệu quãng đường theo thời gian của người A và B: Thời gian (h): 0,1,2,3,4; Quãng đường người A (km): 0, 20, 40, 40, 60; Quãng đường người B (km): 0, 25, 50, 50, 65. Tốc độ của người A trong 010\rightarrow1 giờ là bao nhiêu?

a)

15km/h15\,\text{km/h}

b)

20km/h20\,\text{km/h}

c)

25km/h25\,\text{km/h}

d)

30km/h30\,\text{km/h}

40.

Bảng số liệu quãng đường theo thời gian của người A và B: Thời gian (h): 0,1,2,3,4; Quãng đường người A (km): 0, 20, 40, 40, 60; Quãng đường người B (km): 0, 25, 50, 50, 65. Trong 232\rightarrow3 giờ, người A đang ở trạng thái nào?

a)

Đang chuyển động với 20km/h20\,\text{km/h}

b)

Đang chuyển động với 30km/h30\,\text{km/h}

c)

Đứng yên

d)

Chuyển động với 15km/h15\,\text{km/h}

41.

Bảng số liệu quãng đường theo thời gian của người A và B: Thời gian (h): 0,1,2,3,4; Quãng đường người B (km): 0, 25, 50, 50, 65. Tốc độ của người B trong 343\rightarrow4 giờ là bao nhiêu?

a)

10km/h10\,\text{km/h}

b)

15km/h15\,\text{km/h}

c)

20km/h20\,\text{km/h}

d)

25km/h25\,\text{km/h}

42.

Lúc 77\, giờ hai xe cùng xuất phát từ hai địa điểm A và B cách nhau 24km24\,\text{km} , chuyển động thẳng đều và cùng chiều từ A đến B. Xe thứ nhất đi từ A với vận tốc 48km/h48\,\text{km/h} , xe thứ hai đi từ B với vận tốc 36km/h36\,\text{km/h} . Thời gian để xe thứ nhất đến B là bao lâu?

a)

1515\, phút

b)

3030\, phút

c)

4545\, phút

d)

6060\, phút

43.

Lúc 77\, giờ hai xe cùng xuất phát từ hai địa điểm A và B cách nhau 24km24\,\text{km} , chuyển động thẳng đều và cùng chiều từ A đến B. Xe thứ nhất đi từ A với vận tốc 48km/h48\,\text{km/h} , xe thứ hai đi từ B với vận tốc 36km/h36\,\text{km/h} . Sau 1,51{,}5\, giờ, hai xe cách nhau bao nhiêu kilômét?

a)

0km0\,\text{km}

b)

3km3\,\text{km}

c)

6km6\,\text{km}

d)

12km12\,\text{km}

44.

Vật A thực hiện 1200012000 dao động trong 1010\, phút; vật B thực hiện 30003000 dao động trong 1515\, giây. Tần số dao động của vật A là bao nhiêu?

a)

10Hz10\,\text{Hz}

b)

20Hz20\,\text{Hz}

c)

100Hz100\,\text{Hz}

d)

200Hz200\,\text{Hz}

45.

Vật A thực hiện 1200012000 dao động trong 1010\, phút; vật B thực hiện 30003000 dao động trong 1515\, giây. Tần số dao động của vật B là bao nhiêu?

a)

20Hz20\,\text{Hz}

b)

50Hz50\,\text{Hz}

c)

100Hz100\,\text{Hz}

d)

200Hz200\,\text{Hz}

46.

Với các tần số đã xác định, vật nào phát ra âm cao hơn?

a)

Vật A

b)

Vật B

47.

Vì sao khi đi câu cá, những người có kinh nghiệm thường đi lại nhẹ nhàng và giữ im lặng?

a)

Để tạo nhiều dao động trong nước giúp cá dễ phát hiện mồi

b)

Để tránh tạo rung động và âm truyền qua nước làm cá sợ bỏ đi

c)

Vì đứng yên sẽ làm cá bơi nhanh hơn vào bờ

d)

Để giảm lực cản của nước lên dây câu

48.

Xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong hợp chất CaSO4\text{CaSO}_4 .

a)

Ca khoảng 29,4%29{,}4\%

b)

S khoảng 23,5%23{,}5\%

c)

O khoảng 47,1%47{,}1\%

d)

Ca khoảng 40,0%40{,}0\%

e)

O khoảng 64,0%64{,}0\%

49.

Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nitrogen và oxygen, biết nitrogen có hóa trị II.

a)

NO\text{NO}

b)

NO2\text{NO}_2

c)

N2O\text{N}_2\text{O}

d)

N2O3\text{N}_2\text{O}_3

50.

Barium nitrate có công thức hóa học là Ba(NO3)x\text{Ba(NO}_3\text{)}_x và có khối lượng phân tử là 261261\, amu. Giá trị của xx là bao nhiêu?

a)

x=1x=1

b)

x=2x=2

c)

x=3x=3

d)

x=4x=4

51.

Barium nitrate có công thức hóa học là Ba(NO3)x\text{Ba(NO}_3\text{)}_x và có khối lượng phân tử là 261261\, amu. Công thức hóa học đúng của chất là gì?

a)

BaNO3\text{BaNO}_3

b)

Ba(NO3)2\text{Ba(NO}_3\text{)}_2

c)

Ba(NO3)3\text{Ba(NO}_3\text{)}_3

d)

Ba2(NO3)2\text{Ba}_2\text{(NO}_3\text{)}_2

52.

Cho người A đi 60 km trong 4 giờ. Tính tốc độ trung bình của người A trên cả quãng đường.

a)

12 km/h

b)

15 km/h

c)

16,25 km/h

d)

20 km/h

53.

Cho người B đi 65 km trong 4 giờ. Tính tốc độ trung bình của người B trên cả quãng đường.

a)

15 km/h

b)

16,25 km/h

c)

18 km/h

d)

20 km/h

54.

Một xe thứ nhất đi quãng đường 24 km với tốc độ 48 km/h. Tính thời gian xe thứ nhất đến điểm B.

a)

15 phút

b)

30 phút

c)

45 phút

d)

60 phút

55.

Hai xe khởi hành cùng lúc theo cùng một hướng: xe thứ nhất chạy với tốc độ 48 km/h, xe thứ hai chạy với tốc độ 36 km/h. Sau 1,5 giờ, khoảng cách giữa hai xe là bao nhiêu?

a)

9 km

b)

12 km

c)

18 km

d)

24 km

56.

Một vật A thực hiện 12 000 dao động trong thời gian 600 s. Tần số dao động của vật A bằng bao nhiêu?

a)

10 Hz

b)

20 Hz

c)

50 Hz

d)

200 Hz

57.

Một vật B thực hiện 3 000 dao động trong thời gian 15 s. Tần số dao động của vật B bằng bao nhiêu?

a)

20 Hz

b)

100 Hz

c)

200 Hz

d)

300 Hz

58.

So sánh độ cao của âm phát ra từ hai vật A và B biết tần số của A là 20 Hz và của B là 200 Hz. Chọn phát biểu đúng.

a)

Âm của A cao hơn vì tần số nhỏ hơn

b)

Âm của B cao hơn vì tần số lớn hơn

c)

Hai âm có độ cao như nhau

d)

Không thể so sánh vì chưa biết biên độ

59.

Âm thanh có thể truyền qua những môi trường nào khiến cá dưới nước nghe được tiếng động và bơi đi chỗ khác? Chọn đáp án đúng.

a)

Chỉ truyền trong không khí

b)

Truyền trong đất, không khí và nước

c)

Chỉ truyền trong nước

d)

Truyền tốt nhất trong chân không

60.

Tính khối lượng phân tử của CaSO4 (cho Ca = 40,1; S = 32,1; O = 16).

a)

120 amu

b)

128 amu

c)

136 amu

d)

160 amu

61.

Gần đúng tỉ lệ phần trăm khối lượng của canxi trong CaSO4 là bao nhiêu?

a)

23,53%

b)

29,41%

c)

47,06%

d)

52,00%

62.

Gần đúng tỉ lệ phần trăm khối lượng của lưu huỳnh trong CaSO4 là bao nhiêu?

a)

23,53%

b)

29,41%

c)

47,06%

d)

50,00%

63.

Gần đúng tỉ lệ phần trăm khối lượng của oxy trong CaSO4 là bao nhiêu?

a)

29,41%

b)

47,06%

c)

52,94%

d)

76,59%

64.

Một hợp chất có dạng N_xO_y và tuân theo quy tắc hóa trị II·x = II·y với tỉ lệ x/y = 1/1. Công thức hóa học của hợp chất là gì?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O3

65.

Một muối nitrat của bari có khối lượng mol bằng 261 amu. Biết Ba = 137, nhóm NO3 có khối lượng mol là 14 + 16·3. Xác định công thức hóa học của muối.

a)

BaNO3

b)

Ba(NO3)2

c)

Ba2(NO3)

d)

Ba(NO2)2