Font size
WorksheetsQuiz của Phạm Khánh Châu
Total questions: 108
Worksheet time: 54mins
Ester đơn chức có công thức chung là:
RCOOR’.
RCOOR.
(RCOO)₂R’.
RCOR’.
Số ester có cùng công thức phân tử C₃H₆O₂ là:
2.
5.
4.
3.
Ester được tạo bởi methanol và acetic acid có công thức cấu tạo là:
HCOOCH₃.
CH₃COOC₂H₅.
HCOOC₂H₅.
CH₃COOCH₃.
Ester được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm. Ester thường có mùi đặc trưng là:
Mùi hoa, quả chín.
Mùi tanh của cá.
Mùi tinh dầu, sả chanh.
Mùi cồn.
Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH dư thu được sodium formate?
CH₃COOCH₃.
CH₃COOC₂H₅.
HCOOC₂H₅.
CH₃COOC₃H₇.
Xà phòng hóa hoàn toàn ester có công thức hóa học CH₃COOC₂H₅ trong dung dịch KOH dư đun nóng, thu được sản phẩm gồm:
CH₃COOH và C₂H₅OH.
CH₃COOK và C₂H₅OH.
C₂H₅COOK và C₂H₅OH.
HCOOK và C₃H₇OH.
Chất nào sau đây không phải là chất béo?
(CH₃COO)₃C₃H₅.
(C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅.
(C₁₅H₃₁COO)₃C₃H₅.
(C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅.
Trong các dầu dưới đây, dầu nào không chứa ester của acid béo và glycerol?
Dầu lạc (đậu phộng).
Dầu đậu nành.
Dầu dừa.
Dầu mỏ.
Tính chất vật lý chung của chất béo là:
Ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Dễ tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Ít tan trong nước và nặng hơn nước.
Dễ tan trong nước và nặng hơn nước.
Acid nào sau đây không thuộc loại acid béo?
Oleic acid.
Palmitic acid.
Stearic acid.
Acetic acid.
Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được C₁₇H₃₅COONa và C₃H₅(OH)₃. Công thức của X là:
(C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅.
(C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅.
(C₁₅H₃₁COO)₃C₃H₅.
(C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅.
Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là:
CₙH₂ₙO₂ (n ≥ 1).
CₙH₂ₙ₊₂O₂ (n ≥ 2).
CₙH₂ₙ₋₂O₂ (n ≥ 2).
CₙH₂ₙO₂ (n ≥ 2).
Công thức cấu tạo của tristearin tạo bởi glycerol và stearic acid là
(C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅
(C₁₇H₃₅COO)₃C₅H₅
(C₁₇H₃₁COO)₃C₃H₅
(C₁₅H₃₁COO)₃C₅H₅
Từ quả dừa chín, người ta tách ra được chất A là một ester có công thức phân tử C₃H₆O₂. Khi thủy phân A trong dung dịch NaOH dư, thu được sodium formate và một alcohol. Công thức của A là
CH₃COOCH₃
CH₃COOC₂H₅
HCOOC₂H₅
HCOOCH₃
Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào sau đây?
Không tan trong nước.
Là muối sodium hoặc potassium của acid béo.
Là muối sulfonate hoặc sulfate của acid béo.
Thường có cấu tạo gồm hai phần là phần không phân cực (kị nước) và phần phân cực (ưa nước).
Chất nào sau đây được sử dụng làm xà phòng?
CH₃COOK
C₁₅H₃₁COONa
CH₃[CH₂]₁₁OSO₃Na
C₁₅H₃₁COOCH₃
Dung dịch nào sau đây là chất giặt rửa tự nhiên?
Nước quả cam.
Nước quả chanh.
Nước quả bồ kết.
Nước quả đào.
Sản phẩm của phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất xà phòng?
Thủy phân tinh bột.
Thủy phân ester có mạch carbon ngắn (< 12C) bằng dung dịch NaOH.
Thủy phân dầu thực vật hoặc mỡ động vật bằng dung dịch NaOH.
Thủy phân dầu thực vật hoặc mỡ động vật trong môi trường acid.
Thủy phân hoàn toàn triglyceride X bằng dung dịch NaOH thu được xà phòng có công thức là C₁₇H₃₅COONa. Công thức cấu tạo của X là
(C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅
(C₁₇H₃₅COO)₃C₅H₅
C₁₇H₃₅COOC₃H₅
(C₁₅H₃₁COO)₃C₅H₅
Chất giặt rửa tổng hợp chủ yếu được sản xuất từ
mỡ động vật.
dầu thực vật.
quả bơ kết, bồ hòn.
dầu mỏ.
Chất nào sau đây thuộc loại ester?
HCOOCH₃
CH₃COOH
HCOOH
CH₃COCH₃
Số đồng phân cấu tạo của ester có công thức C₄H₈O₂ là
2
3
4
5
Ester được tạo bởi ethanol và formic acid có công thức cấu tạo là
HCOOCH₃
CH₃COOC₂H₅
HCOOC₂H₅
CH₃COOCH₃
Acid nào sau đây thuộc loại acid béo?
HCOOH
CH₃COOH
C₂H₅COOH
C₁₇H₃₁COOH
Chất nào sau đây thường được dùng làm xúc tác cho phản ứng điều chế ester từ carboxylic acid và alcohol?
Hydrochloric acid.
Sulfuric acid.
Sulfurous acid.
Nitric acid.
Thủy phân methyl propanoate trong môi trường acid thu được sản phẩm gồm:
CH₃COOH và C₃H₇OH.
CH₃COOH và C₂H₅OH.
C₂H₅COOH và CH₃OH.
C₂H₅COOH và C₂H₅OH.
Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?
C₆H₅COONa.
C₁₇H₃₅COONa.
CH₃[CH₂]₁₁OSO₃Na.
CH₃[CH₂]₁₁SO₃Na.
Ethyl propanoate là ester tạo nên mùi thơm đặc trưng của quả dứa. Công thức của ethyl propanoate là:
CH₃COOC₂H₅.
C₂H₅COOCH₂CH₃.
CH₃COOCH₂CH₂CH₃.
C₂H₅COOC₂H₅.
Công thức cấu tạo nào sau đây là của chất béo glyceryl trioleate (triolein)?
(C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅.
(C₁₇H₃₃COO)₃C₃H₅.
(C₁₇H₃₁COO)₃C₃H₅.
(C₁₆H₃₃COO)₃C₃H₅.
Carbohydrate là lớp chất hữu cơ:
chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.
chứa đồng thời nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl.
tạp chức, thường có công thức chung là Cₙ(H₂O)ₘ.
đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxyl liên tiếp.
Glucose và fructose thuộc loại carbohydrate nào sau đây?
Monosaccharide.
Disaccharide.
Polysaccharide.
Oligosaccharide.
Công thức phân tử chung của glucose và fructose là:
C₆H₁₀O₅.
C₆H₁₂O₆.
C₅H₁₀O₅.
C₁₂H₂₂O₁₁.
Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?
Aldehyde.
Hydroxyl.
Ketone.
Hemiacetal.
Fructose có bao nhiêu nhóm hydroxyl trong cấu tạo?
3.
4.
5.
6.
Glucose và fructose không có điểm chung nào sau đây?
Dễ tan trong nước.
Có vị ngọt.
Chất rắn ở điều kiện thường.
Hình thành trực tiếp từ quá trình quang hợp.
Dung dịch glucose không có tính chất hóa học nào sau đây?
Phản ứng với Cu(OH)₂.
Phản ứng với thuốc thử Tollens.
Phản ứng với nước bromine.
Phản ứng thủy phân.
Chất nào sau đây có thể điều chế từ glucose qua quá trình lên men?
Ethanol.
Lactic acid.
Methane.
Fructose.
Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hóa lẫn nhau. Điều đó chứng tỏ hai chất này:
đều phản ứng với thuốc thử Tollens.
đều là những disaccharide.
đều làm mất màu nước bromine.
đều không có nhóm hydroxyl.
Glucose quan trọng đối với cơ thể sống vì nó:
là nguồn cung cấp nước và carbon dioxide.
cung cấp năng lượng cho quá trình sinh hóa tế bào.
xúc tác cho các quá trình sinh hóa.
làm giảm quá trình oxy hóa của gốc tự do.
Saccharose được cấu tạo từ:
Hai đơn vị glucose qua liên kết α-1,4-glycoside.
Một đơn vị glucose và một đơn vị fructose qua liên kết α-1,2-glycoside.
Hai đơn vị fructose qua liên kết β-1,4-glycoside.
Một đơn vị glucose và một đơn vị galactose qua liên kết α-1,4-glycoside.
Maltose được tạo ra từ quá trình nào sau đây?
Thủy phân saccharose.
Thủy phân tinh bột.
Kết hợp glucose và fructose.
Lên men ethanol.
Saccharose tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng với thuốc thử Tollens.
Phản ứng với nước bromine.
Phản ứng với Cu(OH)₂ tạo dung dịch màu xanh lam.
Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.
Phản ứng đặc trưng của maltose là:
Phản ứng với dung dịch NaOH.
Phản ứng màu với iodine.
Phản ứng thủy phân tạo ra glucose.
Phản ứng lên men trực tiếp tạo ra ethanol.
Saccharose và maltose đều tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng với thuốc thử Tollens.
Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.
Phản ứng với dung dịch nước bromine.
Phản ứng với Cu(OH)₂ tạo kết tủa đỏ gạch.
Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây?
Cây đậu nành.
Cây lúa mì.
Cây mía.
Cây cà phê.
Tinh bột chứa hỗn hợp chất nào sau đây?
Glucose và fructose.
Amylose và cellulose.
Amylose và amylopectin.
Glucose và galactose.
Amylopectin khác biệt cơ bản với amylose ở điểm nào sau đây?
Có cấu tạo mạch phân nhánh.
Chỉ chứa liên kết α-1,4-glycoside.
Không tan trong nước.
Tạo màu xanh tím với iodine.
Phân tử cellulose cấu tạo từ các đơn vị nào sau đây?
α - glucose.
β - glucose.
Fructose.
Galactose.
Tinh bột và cellulose đều tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thủy phân.
Phản ứng màu với dung dịch iodine.
Phản ứng với thuốc thử Tollens.
Phản ứng với nước bromine.
Cellulose không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch nào sau đây?
Dung dịch NaOH.
Dung dịch ethanol.
Nước Schweizer.
Nước bromine.
Cellulose phản ứng với nitric acid tạo thành sản phẩm nào sau đây?
Glucose.
Dextrin.
Maltose.
Cellulose nitrate.
Chất nào sau đây có thể thu được khi thủy phân không hoàn toàn tinh bột?
Cellulose.
Dextrin.
Fructose.
Saccharose.
Cellulose không có tính chất nào sau đây?
Tan trong nước Schweizer.
Phản ứng tạo màu xanh tím với iodine.
Phản ứng với nitric acid tạo cellulose nitrate.
Thủy phân hoàn toàn tạo glucose.
Amine là dẫn xuất của:
methane.
ammonia.
ethanol.
acetic acid.
Amine nào sau đây là amine bậc hai?
CH3CH2CH2NH2.
CH3CH(NH2)CH3.
CH3NHCH2CH3.
(CH3)3N.
Amine nào sau đây ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng?
Methylamine.
Dimethylamine.
Aniline.
Ethylamine.
Tên thay thế của amine CH3-NH-CH2-CH2-CH3 là:
Methylpropylamine.
N-methylpropan-1-amine.
N-methylpropan-3-amine.
N-propylmethanamine.
Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen có số cặp electron chưa liên kết là:
một cặp.
hai cặp.
ba cặp.
không cặp.
Dung dịch amine nào dưới đây không làm quỳ tím đổi sang màu xanh?
Aniline.
Ethylamine.
Methylamine.
Dimethylamine.
Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSO4 thì thu được:
kết tủa màu xanh nhạt.
dung dịch màu xanh lam.
kết tủa màu xanh lam.
dung dịch màu xanh nhạt.
Thêm methylamine đến dư vào dung dịch FeCl3 thì thu được:
kết tủa màu nâu đỏ.
dung dịch màu vàng nâu.
kết tủa màu vàng nâu.
dung dịch màu nâu đỏ.
Aniline tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thấp (0-5°C) tạo thành:
alcohol và khí nitrogen.
phenol và khí nitrogen.
muối phenyldiazonium.
muối và nước.
Amine không được ứng dụng trong lĩnh vực nào dưới đây?
Dược phẩm.
Phẩm nhuộm.
Công nghiệp polymer.
Công nghiệp silicate.
Hợp chất nào sau đây là amino acid?
H₂NCH₂COOCH₃.
CH₃NHCH₂CH₃.
H₂NCH₂COOH.
HOCH₂COOH.
Amino acid thiết yếu là các amino acid:
có thể được tổng hợp bởi cơ thể con người.
phải được lấy thông qua chế độ ăn uống.
không cần thiết cho sức khỏe con người.
chỉ được tìm thấy trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật.
H₂N-CH₂-COOH tồn tại chính ở dạng:
phân tử trung hòa.
ion lưỡng cực.
cation.
anion.
Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí đặc trưng của amino acid?
Nhiệt độ nóng chảy cao.
Không hòa tan trong nước.
Là chất khí ở nhiệt độ phòng.
Có độc tính rất cao.
Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học đặc trưng của amino acid?
Tính oxi hóa mạnh.
Tính khử mạnh.
Tính lưỡng tính.
Tính acid mạnh.
Quá trình chuyển các cấu trúc amino acid trong điện trường được gọi là:
sự điện di.
sự điện li.
sự điện phân.
sự điện giải.
Loại liên kết được hình thành giữa các amino acid trong peptide được gọi là:
liên kết ion.
liên kết hydrogen.
liên kết peptide.
liên kết cộng hóa trị.
Peptide là các hợp chất hữu cơ được tạo thành từ các:
đơn vị glucose.
acid béo.
đơn vị α-amino acid.
đơn vị hydrocarbon.
Chất nào dưới đây là một dipeptide?
Gly-Ala.
Gly-Ala-Val.
Gly-Gly-Ala-Val.
Val.
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để nhận biết peptide?
Phản ứng màu với iodine.
Phản ứng màu biuret.
Phản ứng với thuốc thử Tollens.
Phản ứng với thuốc thử Fehling.
Mỗi chuỗi polypeptide gồm các đơn vị ...(1)... liên kết với nhau qua ...(2)... theo một trật tự nhất định. Các cụm từ phù hợp cho mỗi khoảng trống trong câu trên lần lượt là:
monosaccharide và liên kết glycoside.
α-amino acid và liên kết peptide.
monosaccharide và liên kết peptide.
α-amino acid và liên kết glycoside.
Loại hợp chất nào sau đây chứa các thành phần "phi protein" như nucleic acid, lipid, carbohydrate?
Protein đơn giản.
Protein phức tạp.
Chất béo.
Polysaccharide.
Protein không tham gia loại phản ứng nào dưới đây?
Phản ứng thủy phân.
Phản ứng màu với Cu(OH)2.
Phản ứng màu với HNO3.
Phản ứng khử thành alcohol.
Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?
Glucose.
Fructose.
Saccharose.
Cellulose.
Tính chất vật lí chung của polymer là
chất lỏng, không màu, không tan trong nước.
chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.
chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.
chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.
Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?
CH₂=CH-Cl.
CH₂=CH₂.
CH₂=CH-C₆H₅.
CH₂=CHCH₃.
Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là
C₂H₅OH.
CH₃COOH.
CH₃CH₃.
CH₂=CHCH₃.
Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?
PE.
PP.
PVC.
PS.
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
Tinh bột.
Tơ tằm.
Polyethylene.
Cao su thiên nhiên.
Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng
cắt mạch polymer.
tăng mạch polymer.
giữ nguyên mạch polymer.
phân hủy polymer.
Chất nào dưới đây không phải là polymer?
Lipid.
Tinh bột.
Cellulose.
Protein.
Polypropylene là chất điều chế được sử dụng phổ biến thứ hai sau polyethylene. Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene?
CH₂=CH-Cl.
CH₂=CH₂.
CH₂=CH-C₆H₅.
CH₂=CH-CH₃.
Trùng hợp monomer CH₂=CH-Cl thu được chất dẻo nào sau đây?
PE.
PP.
PVC.
PS.
Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?
Sợi bông.
Nitron.
Nylon-6,6.
Cellulose acetate.
Cao su lưu hóa thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?
Lưu huỳnh.
Na₂SO₃.
Na₂SO₄.
Styrene.
Trùng hợp chất nào sau đây thu được polyacrylonitrile dùng để sản xuất tơ nitron?
CH₂=CH-Cl.
CH₂=CH-CN.
CH₂=CH₂.
CH₂=CH-CH₃.
Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su buna?
CH₂=CH-CH=CH₂.
CH₂=CCl-CH=CH₂.
CH₂=C(CH₃)-CH=CH₂.
CH₂=C(CH₃)-CCl=CH₂.
Cho các chất sau: CH₂=CHCl; CH₂=CH–CH₃; CH₂=CH-CH=CH₂; H₂N[CH₂]₅COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
3
1
4
2
Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dùng một lần,... thường được in kí hiệu như hình bên. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH₂=CH₂
CH₂=CH–CH₃
CH₂=CH–C₅H₅
CH₂=CHCl
Poly(vinyl chloride) (PVC) là một loại chất dẻo phổ biến, được sử dụng làm vỏ dây điện, ống dẫn nước thải, áo mưa, vải giả da,... PVC có công thức cấu tạo là:
A
B
C
D
Tơ tằm, sợi bông, len thuộc loại tơ nào sau đây?
Tơ tự nhiên
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Tính chất đặc trưng của cao su là:
Tính đàn hồi
Tính dẻo
Dễ kéo thành sợi mảnh
Dễ tan trong nước
Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su isoprene?
CH₂=CH–CH=CH₂
CH₂=CCl–CH=CH₂
CH₂=C(CH₃)–CH₂
CH₂=C(CH₃)–CCl=CH₂
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
CH₂=CH₂
CH₂=CH–CH₃
CH₂=CH–C₅H₅
H₂N[CH₂]₅COOH
Mối liên hệ giữa dạng oxi hóa và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là:
M⁺ → Mⁿ⁺ + ne
Mⁿ⁺ + ne → M
Mⁿ⁻ → M + ne
M + ne → Mⁿ⁻
Kí hiệu cặp oxi hóa - khử ứng với quá trình khử: Fe³⁺ + 1e → Fe²⁺ là:
Fe³⁺/Fe²⁺
Fe²⁺/Fe
Fe³⁺/Fe
Fe²⁺/Fe³⁺
Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa - khử nào được quy ước bằng 0 V?
Na⁺/Na
2H⁺/H₂
Al³⁺/Al
Cl₂/2Cl⁻
Cặp oxi hóa - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?
K + /K.
Li+ /Li.
Ba2+/Ba.
Cu2+/Cu.
Trong số các ion: Ag+ , Al3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?
Cu2+
Fe2+
Ag+
Al3+
Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?
Mg2+
Al3+
Na+
Ag+
Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?
Mg
Cu
Hg
Au
Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Mg
Zn
Ag
Li
Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?
Mg2+/Mg.
Fe2+/Fe.
Na+ /Na.
A13+/A1.
Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu - Ag, điện cực đồng là
điện cực dương
cathode
điện cực bị giảm dần khối lượng
nơi xảy ra quá trình khử
Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M+ /M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử ...(I)…và dạng oxi hoá có tính oxi hoá ...(II)…
càng mạnh và càng yếu
càng mạnh và càng mạnh
càng yếu và càng yếu
càng yếu và càng mạnh
