wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chu chuyển tim

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Một chu chuyển tim gồm.... giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

2.

Đặc tính sinh lý của tim gồm ...đặc tính.

a)

2

b)

3

c)

4

3.

Tính hưng phấn là ….

a)

khả năng đáp ứng lại các kích thích bằng sự co cơ tim.

b)

tính không đáp ứng với kích thích có chu kỳ của cơ tim.

c)

khả năng dẫn truyền các xung động thần kinh.

4.

Tính trơ có chu kỳ là……...

a)

khả năng đáp ứng lại các kích thích bằng sự co cơ tim.

b)

tính không đáp ứng với kích thích có chu kỳ của cơ tim.

c)

khả năng dẫn truyền các xung động thần kinh.

5.

Tính dẫn truyền là……...

a)

khả năng đáp ứng lại các kích thích bằng sự co cơ tim.

b)

tính không đáp ứng với kích thích có chu kỳ của cơ tim.

c)

khả năng dẫn truyền các xung động thần kinh.

6.

Hệ thống tuần hoàn bao gồm tim và hệ thống các…..

a)

mạch máu

b)

động mạch

c)

tĩnh mạch

7.

Huyết áp tối đa là trị số huyết áp ...... trong chu kỳ tim đo được ở thời kỳ tâm thu.

a)

cao nhất

b)

thấp nhất

c)

trung bình

8.

Huyết áp tối thiểu là trị số huyết áp ...... trong chu kỳ tim đo được ở thời kỳ tâm trương.

a)

cao nhất

b)

thấp nhất

c)

trung bình

9.

Trong chu chuyển tim, giai đoạn tâm nhĩ thu có tác dụng....

a)

đưa 35% máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

b)

đưa 65% máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất

c)

hút máu từ tĩnh mạch về tâm nhĩ.

10.

Trong chu chuyển tim, giai đoạn tâm thất thu có tác dụng....

a)

đưa 100% máu từ tâm thất vào động mạch.

b)

đưa 65% máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất

c)

hút máu từ tĩnh mạch về tâm nhĩ.

11.

Trong giai đoạn tâm trương toàn bộ của chu chuyển tim, các cơ tâm thất .....

a)

co lại

b)

giãn ra

c)

không thay đổi chiều dài sợi cơ

12.

Trong giai đoạn tâm trương toàn bộ của chu chuyển tim, các cơ tâm thất .....

a)

co lại

b)

giãn ra.

c)

không thay đổi chiều dài sợi cơ

13.

Hệ thống nút tự động là cấu trúc đặc biệt của tim

a)

Đúng.

b)

Sai

14.

Đặc tính trơ có chu kỳ giúp tim không bị co cứng khi chịu những kích thích liên tiếp phù hợp với chức năng bơm máu của tim.

a)

Đúng.

b)

Sai.

15.

Tính đàn hồi có ở tất cả hệ thống động mạch.

a)

Đúng.

b)

Sai

16.

Máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải qua van động mạch phổi.

a)

Đúng.

b)

Sai.

17.

Máu từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái là máu chứa nhều oxy và chất dinh dưỡng

a)

Đúng.

b)

Sai

18.

Tính trơ có chu kỳ là tính đáp ứng với kích thích có chu kỳ của cơ tim.

a)

Đúng

b)

Sai.

19.

Máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ qua van động mạch chủ.

a)

Đúng.

b)

Sai.

20.

Thành động mạch có cấu tạo gồm 3 lớp.

a)

Đúng.

b)

Sai

21.

Hệ giao cảm tác động lên cả tim và mạch máu trong đó hệ phó giao cảm chủ yếu tác động lên hoạt động của tim.

a)

Đúng.

b)

Sai

22.

Thể tích máu trong hệ thống động mạch có thể chiếm tới 70 % tổng lượng máu của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai.

23.

Tim được ví như một cái bơm vừa hút vừa đẩy máu trong hệ thống tuần hoàn.

a)

Đúng.

b)

Sai

24.

Nguyên nhân của tuần hoàn tĩnh mạch là:

a)

Sức bơm của tim

b)

Sức hút của tim

c)

Do áp suất trong lồng ngực.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

25.

Mạch máu nào sau đây thông với tâm thất trái

a)

Tĩnh mạch chủ.

b)

Động mạch phổi.

c)

Tĩnh mạch phổi.

d)

Động mạch chủ.

26.

Mạch máu nào sau đây thông với tâm thất trái

a)

Tĩnh mạch chủ.

b)

Động mạch phổi.

c)

Tĩnh mạch phổi.

d)

Động mạch chủ .

27.

Trong cơ thể người bình thường, nhịp đập của tim là 70 – 80 lần/ phút, theo tần số phát xung bình thường của:

a)

Nút nhĩ thất

b)

Nút xoang.

c)

Bó His.

d)

Mạng lưới Purkinje.

28.

Chu kỳ hoạt động của tim gồm có 3 giai đoạn, trong đó:

a)

Giai đoạn tâm nhĩ thu kéo dài 0,1s

b)

Giai đoạn tâm thất thu kéo dài 0,3s.

c)

Tâm trương toàn bộ kéo dài 0,4 s

d)

Cả A ,B và C đều đúng.

29.

Chỉ số huyết áp động mạch là:

a)

Tỉ lệ thuận với sức cản mạch máu và lưu lượng tim.

b)

Tỉ lệ thuận với đường kính mạch và lưu lượng tim

c)

Tỉ lệ nghịch với sức cản mạch máu và lưu lượng tim

d)

Tỉ lệ nghịch với thể tích máu và lưu lượng tim.

30.

Chỉ số huyết áp tối đa được đo ở thời kỳ nào của chu chuyển tim:

a)

Thời kỳ tâm thất thu.

b)

Thời kỳ tâm nhĩ thu

c)

Thời kỳ tâm trương toàn bộ

d)

Cả A, B và C đều đúng.

31.

Ở người bình thường, chỉ số huyết áp tối đa đo được trong khoảng:

a)

90 mm Hg đến dưới 140 mm Hg.

b)

60 mm Hg đến dưới 90 mm Hg

c)

60 mm Hg đến dưới 140 mm Hg

d)

90 mm Hg đến dưới 160 mm Hg

32.

Chỉ số huyết áp tối thiểu được đo ở thời kỳ nào của chu chuyển tim:

a)

Thời kỳ tâm thất thu

b)

Thời kỳ tâm nhĩ thu

c)

Thời kỳ tâm trương toàn bộ.

d)

Cả A và B đều đúng.

33.

Ở người bình thường, chỉ số huyết áp tối thiểu đo được trong khoảng:

a)

90 mm Hg đến dưới 140 mm Hg

b)

60 mm Hg đến dưới 90 mm Hg.

c)

60 mm Hg đến dưới 140 mm Hg

d)

90 mm Hg đến dưới 160 mm Hg

34.

Trong chu chuyển tim, giai đoạn tâm trương toàn bộ kéo dài trong khoảng thời gian là:

a)

0,1 giây

b)

0,3 giây

c)

0,4 giây.

d)

0,25 giây

35.

Giai đoạn tâm thất thu có tác dụng:

a)

Đẩy 35% máu từ tâm thất vào động mạch.

b)

Đẩy 65% máu từ tâm thất vào động mạch.

c)

Đẩy 100% máu từ tâm thất vào động mạch. .

d)

Hút 35 % máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

36.

Trong chu kỳ hoạt động của tim, hệ thống van nhĩ thất và van động mạch đóng mở ...........

a)

cùng chiều.

b)

ngược chiều. .

c)

cùng lúc.

37.

Huyết áp động mạch tỷ lệ thuận với.....

a)

lực co cơ tim.

b)

đường kính mạch máu

c)

sức cản thành mạch

38.

Phản xạ tim – tim có tác dụng .....

a)

giảm huyết áp.

b)

tăng huyết áp. .

c)

điều hòa huyết áp.

39.

Phản xạ Goltz là phản xạ có tác dụng ức chế dây thần kinh số X làm tim đập nhanh.

a)

Đúng.

b)

Sai

40.

Phản xạ mắt – tim là phản xạ có tác dụng kích thích dây thần kinh số X, làm cho tim đập chậm lại.

a)

Đúng.

b)

Sai

41.

Tính co thắt của động mạch giúp cho động mạch có thể thay đổi thiết diện để điều hòa lưu lượng máu đến các cơ quan theo nhu cầu.

a)

Đúng.

b)

Sai

42.

Yếu tố nào sau đây quyết định đặc tính sinh lý của động mạch:

a)

Tỷ lệ của sợi đàn hồi

b)

Sợi cơ trơn.

c)

Đường kính động mạch

d)

Cả A và B đều đúng.

43.

sinh lý của động mạch:

a)

Tỷ lệ của sợi đàn hồi

b)

Sợi cơ trơn.

c)

Đường kính động mạch

d)

Cả A và B đều đúng.

44.

Trong hoạt động của cơ thể sống phản xạ giảm áp có đặc điểm là:

a)

Làm cho tim đập chậm và yếu.

b)

Làm cho tim đập nhanh và mạnh.

c)

Ức chế hoạt động dây thần kinh số X

d)

Chỉ xuất hiện khi bệnh lý.

45.

Trong hoạt động của tim, van 2 lá và van 3 lá đóng do:

a)

Sự co rút của các sợi cơ tim.

b)

Sự chênh lệch áp suất giữa tâm nhĩ và tâm thất.

c)

Sự co rút của các cơ tâm nhĩ

d)

Sự dẫn truyền của mạng lưới Purkinje

46.

Trong chu chuyển tim, hoạt động của các van tim ở pha co đẳng tích là:

a)

Van nhĩ thất đóng, van động mạch mở.

b)

Van nhĩ thất đóng, van động mạch đóng.

c)

Van nhĩ thất mở, van động mạch mở.

d)

Van nhĩ thất mở, van động mạch đóng.

47.

Trong chu chuyển tim, hoạt động của các van tim ở thời kỳ tống máu là:

a)

Van nhĩ thất mở, van động mạch đóng

b)

Van nhĩ thất mở, van động mạch mở

c)

Van nhĩ thất đóng, van động mạch mở.

48.

Bệnh nhân Nguyễn Vũ L. 50 tuổi vào viện dấu hiệu đau đầu, chóng mặt , mắt mờ.Trong quá trình cấp cứu bệnh nhân được kiểm tra dấu hiệu sinh tồn có kết quả như sau: Nhịp thở 25 lần /phút Huyết áp 140/110mmHg. Nhiệt độ 37,0 độ Mạch : 90 lần/ phút Theo anh (Chị ) dấu hiệu lâm sàng trên phù hợp với chẩn đoán nào sau đây:

a)

Tăng huyết áp.

b)

Hạ huyết áp

c)

Huyết áp bình thường