Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về quy tắc octet và liên kết hóa học

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như:

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

2.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

a)

2 electron.

b)

3 electron.

c)

1 electron.

d)

4 electron.

3.

Để lớp vỏ hóa mẫn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng

a)

nhường 6 electron

b)

nhận 2 electron

c)

nhường 8 electron

d)

nhận 6 electron

4.

Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử lithium (Z = 3) có xu hướng

a)

nhường 1 electron

b)

nhận 7 electron

c)

nhường 11 electron

d)

nhận 1 electron

5.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

(Z = 12)

b)

(Z = 9)

c)

(Z = 11)

d)

(Z = 10)

6.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Boron.

b)

Potassium.

c)

Helium.

d)

Fluorine.

7.

Nguyên tử nào sau đây có thể nhường hoặc nhận bốn electron để đạt cấu hình electron bền vững?

a)

Silicon

b)

Beryllium

c)

Nitrogen

d)

Selenium

8.

Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Chlorine.

b)

Sulfur.

c)

Oxygen.

d)

hydrogen.

9.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Fluorine.

b)

Oxygen.

c)

Hydrogen.

d)

Chlorine.

10.

Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách

a)

cho đi 2 electron

b)

nhận vào 1 electron

c)

cho đi 3 electron.

d)

nhận vào 2 electron.

11.

Mô hình mô tả quá trình tạo liên kết hóa học sau đây phù hợp với xu hướng tạo liên kết hóa học của nguyên tử nào?

a)

Aluminium

b)

Nitrogen

c)

Phosphorus

d)

Oxygen

12.

Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng nhường hoặc nhận electron như thế nào khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Nhận 1 electron.

b)

Nhường 1 electron.

c)

Nhận 7 electron.

d)

Nhường 7 electron.

13.

Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau sẽ có xu hướng tạo thành ion mang điện tích nào khi nó thỏa mãn quy tắc octet?

a)

3+

b)

5+

c)

3-

d)

5-

14.

Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?

a)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cơ cấu electron ổn định, bền vững.

b)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.

d)

Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.

15.

Nguyên tử nào sau đây không có xu hướng nhường hay nhận electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Sodium

d)

Hydrogen

16.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây không có xu hướng nhường electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?

a)

Calcium

b)

Magnesium

c)

Potassium

d)

Chlorine

17.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

18.

Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

19.

Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

20.

Cho dãy các ion: Na+, Al3+, SO4^2-, NH4+, NO3-, Cl-, Ca2+. Số cation trong dãy trên là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

21.

Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?

a)

Al → Al3+ + 2e.

b)

Al → Al3+ + 3e.

c)

Al + 3e → Al3+.

d)

Al + 2e → Al3+.

22.

Quá trình tạo thành ion Ca2+ nào sau đây là đúng?

a)

Ca → Ca2+ + 2e.

b)

Ca → Ca2+ + 1e.

c)

Ca + 2e → Ca2+.

d)

Ca + 1e → Ca2+.

23.

Quá trình tạo thành ion O2- nào sau đây là đúng?

a)

O → O2- + 2e.

b)

O → O2- + 1e.

c)

O + 2e → O2-.

d)

O + 1e → O2-.

24.

Quá trình tạo thành ion Cl- nào sau đây là đúng?

a)

Cl → Cl- + 1e.

b)

Cl → Cl- + 1e.

c)

Cl + 2e → Cl-.

d)

Cl + 1e → Cl-.

25.

Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?

a)

Na + 1e → Na+.

b)

Cl2 → 2Cl- + 2e.

c)

O2 + 2e → 2O2-.

d)

Al → Al3+ + 3e.

26.

Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron.

27.

Nguyên tử của nguyên tố clo có 7 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, clo có xu hướng:

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron.

28.

Ion Mg2+ có cấu hình electron giống cấu hình electron của khí hiếm nào?

a)

Helium

b)

Neon

c)

Argon

d)

Krypton

29.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có xu hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al3+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3-.

30.

Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phân tử nào sau đây?

a)

Cation và anion.

b)

Các anion.

c)

Cation và các electron tự do.

d)

Electron và hạt nhân nguyên tử.

31.

Số electron và proton trong NH4+ là

a)

11 electron và 11 proton.

b)

10 electron và 11 proton.

c)

11 electron và 10 proton.

d)

11 electron và 12 proton.

32.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion S2- ?

a)

Có chứa 18 proton.

b)

Có chứa 18 electron.

c)

Trung hoà về điện.

d)

Được tạo thành khi nguyên tử sulfur (S) nhận vào 2 proton.

33.

Cho các ion sau. Ca2+, F-, Al3+ và N3-. Số ion có cấu hình electron của khí hiếm neon là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

34.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ion?

a)

Ion là phân tử mang điện.

b)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

d)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

35.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

lực hút giữa các phân tử.

36.

Chọn phương án đúng để hoàn thành các câu sau: Khi tạo thành các hợp chất ion, ... (1) ... mất các electron hóa trị của chúng để tạo thành ... (2) ... mang điện tích dương và ... (3) ... nhận các electron hóa trị để tạo thành ... (2) ... mang điện tích âm.

a)

(1) kim loại, (2) anion, (3) phi kim, (4) cation.

b)

(1) phi kim, (2) cation, (3) kim loại, (4) anion.

c)

(1) kim loại, (2) ion đa nguyên tử, (3) phi kim, (4) anion.

d)

(1) kim loại, (2) cation, (3) phi kim, (4) anion.

37.

Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình.

b)

phi kim điển hình.

c)

kim loại và phi kim.

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

38.

Phân tử KCl được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.

b)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-.

c)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.

d)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.

39.

Phân tử CaO được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa nguyên tử Ca và nguyên tử O.

b)

sự kết hợp giữa ion Ca2+ và ion O2-.

c)

sự kết hợp giữa ion Ca2+ và ion O+.

d)

sự kết hợp giữa ion Ca2+ và ion O2-.

40.

Phân tử K2O được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa 2 nguyên tử K và nguyên tử O.

b)

sự kết hợp giữa 2 ion K+ và ion O2-.

c)

sự kết hợp giữa 1 ion K+ và ion O2-.

d)

sự kết hợp giữa 1 ion K2+ và ion O-.

41.

Cặp nguyên tử nào sau đây không tạo được hợp chất ion dạng X2Y hoặc XY2?

a)

Na và O.

b)

K và S.

c)

Ca và O.

d)

Ca và Cl.

42.

Trong các chất sau, chất nào có chứa liên kết ion?

a)

H2O

b)

Br2

c)

NH3

d)

KI

43.

Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?

a)

HClO.

b)

Cl2.

c)

KCl.

d)

HCl.

44.

Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

a)

NH4Cl.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

H2O.

45.

Chất nào sau đây chứa liên kết ion trong phân tử?

a)

H2SO4.

b)

NH4NO3.

c)

CH3OH.

d)

HCl.

46.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất ion?

a)

KCl.

b)

H2S.

c)

CO2.

d)

Cl2.

47.

Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

H2CO3.

b)

Na2O.

c)

NO2.

d)

O3.

48.

Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

K2O.

d)

HCl.

49.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O.

b)

CH4, CO2.

c)

CaO, NaCl.

d)

SO2, KCl.

50.

Số electron và proton trong NH4+ là

a)

11 electron và 11 proton.

b)

10 electron và 11 proton.

c)

11 electron và 10 proton.

d)

11 electron và 12 proton.

51.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion S2-?

a)

Có chứa 18 proton.

b)

Có chứa 18 electron.

c)

Trung hoà về điện.

d)

Được tạo thành khi nguyên tử sulfur (S) nhận vào 2 proton.

52.

Cho các ion sau. Ca2+, F-, Al3+ và N3-. Số ion có cấu hình electron của khí hiếm neon là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

53.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ion?

a)

Ion là phân tử mang điện.

b)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

d)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

54.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

lực hút giữa các phân tử.

55.

Câu 20. [CD – SBT] Chọn phương án đúng để hoàn thành các câu sau: Câu này là câu hỏi trắc nghiệm.

a)

Câu hỏi trắc nghiệm

b)

Câu hỏi tự luận

c)

Câu hỏi điền từ

d)

Câu hỏi ghép đôi

56.

Khi tạo thành các hợp chất ion, … mất các electron hóa trị của chúng để tạo thành … mang điện tích dương và … nhận các electron hóa trị để tạo thành … mang điện tích âm.

a)

(1) kim loại, (2) anion, (3) phi kim, (4) cation.

b)

(1) phi kim, (2) cation, (3) kim loại, (4) anion.

c)

(1) kim loại, (2) ion đa nguyên tử, (3) phi kim, (4) anion

d)

(1) kim loại, (2) cation, (3) phi kim, (4) anion.

57.

Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình.

b)

phi kim điển hình.

c)

kim loại và phi kim.

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

58.

Phân tử KCl được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.

b)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-.

c)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.

d)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2.

59.

Phân tử CaO được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa nguyên tử Ca và nguyên tử O.

b)

sự kết hợp giữa ion Ca2+ và ion O2-.

c)

sự kết hợp giữa ion Ca+ và ion O-.

d)

sự kết hợp giữa ion Ca2+ và ion O2.

60.

Phân tử K2O được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa 2 nguyên tử K và nguyên tử O.

b)

sự kết hợp giữa 2 ion K+ và ion O2-.

c)

sự kết hợp giữa 1 ion K+ và ion O2-.

d)

sự kết hợp giữa 1 ion K2+ và ion O-.

61.

Cặp nguyên tử nào sau đây không tạo được hợp chất ion dạng X2Y hoặc XY?

a)

Na và O.

b)

K và S.

c)

Ca và O.

d)

Ca và Cl.

62.

Trong các chất sau, chất nào có chứa liên kết ion?

a)

H2O.

b)

Br2.

c)

NH3.

d)

KI.

63.

Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?

a)

HClO.

b)

Cl2.

c)

KCl.

d)

HCl.

64.

Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

a)

NH4Cl.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

H2O.

65.

Chất nào sau đây chứa liên kết ion trong phân tử?

a)

H2SO4.

b)

NH4NO3.

c)

CH3OH.

d)

HCl.

66.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất ion?

a)

A. KCl.

b)

B. H2S.

c)

C. CO2.

d)

D. Cl2.

67.

Chất nào sau đây là hợp chất ion?

(a)  

68.

Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

SO₂.

b)

CO₂.

c)

K₂O.

d)

HCl.

69.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H₂S, Na₂O.

b)

CH₄, CO₂.

c)

CaO, NaCl.

d)

SO₂, KCl.