wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thuốc và Điều Trị

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Loại thuốc nào sau đây sẽ là thuốc chống say tàu xe hiệu quả nhất cho người dự định đi tàu?

a)

Atropine

b)

Tropicamide

c)

Scopolamine

d)

Tiotropium

2.

Glucocorticoid bị chống chỉ định trong những trường hợp sau đây, ngoại trừ:

a)

Loét dạ dày

b)

Loãng xương

c)

Tăng huyết áp

d)

Ghép cơ quan

3.

Thuốc nào sau đây thuộc dẫn chất của 5-nitro-imidazol:

a)

Secnidazol

b)

Vancomycin

c)

Sparfloxacin

d)

Sulfamethoxazol

4.

METHYL SALICYLAT được chỉ định trong trường hợp:

a)

Dùng ngoài xoa bóp giảm đau

b)

Hạ sốt

c)

Kháng viêm

d)

Chống kết tập tiểu cầu

5.

Các kháng sinh sau đây có thể dùng điều trị vi khuẩn Helicobacter-pylori, ngoại trừ:

a)

Amoxicillin

b)

Clarithromycin

c)

Metronidazole

d)

Vancomycin

6.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm beta-lactam?

a)

Gentamicin

b)

Ciprofloxacin

c)

Amoxicillin

d)

Erythromycin

7.

Thuốc kháng viêm không steroid nào sau đây có thể gây tai biến trên tim mạch?

a)

Ibuprofen

b)

Etoricoxib

c)

Meloxicam

d)

Naproxen

8.

Thuốc ức chế men chuyển KHÔNG có tác dụng nào sau đây?

a)

Ho khan

b)

Giãn mạch

c)

Gây xơ hóa thất trái

d)

Tăng bradykinin

9.

Tác dụng phụ của thuốc là:

a)

Tác dụng không phục vụ cho mục đích điều trị

b)

Tác dụng gây buồn ngủ, khô miệng của chlorpheniramin

c)

Thuốc Captopril gây ho khan

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng

10.

Thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây sử dụng được cho phụ nữ mang thai?

a)

Canagliflozin

b)

Insulin

c)

Metformin

d)

Glimepiride

11.

Một bệnh nhân mang thai 35 tuần và nhiễm Streptococcus nhóm B. Thuốc nào sau đây có thể chọn lựa?

a)

Penicillin G

b)

Trimethoprim

c)

Clindamycin

d)

Ciprofloxacin

12.

Vitamin K thường thiếu trong những trường hợp nào?

a)

Nghẽn ống mật

b)

Bệnh gan

c)

Người uống quá nhiều kháng sinh

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng

13.

Thuốc - độc tính nào sau đây là sai?

a)

Cloramphenicol - hội chứng xám ở trẻ sinh non

b)

Tetracyclin - chậm phát triển xương

c)

Sparfloxacin - đa nhạy cảm với ánh sáng

d)

Streptomycin - kéo dài khoảng QT

14.

Thuốc Dimenhydrinat là thuốc:

a)

Thuốc kháng sinh

b)

Thuốc kháng histamin H2

c)

Thuốc kháng acid

d)

Thuốc kháng histamin H1

15.

Thời điểm uống thuốc Glucocorticoid tốt nhất vào lúc 6-8 giờ sáng; Mục đích:

a)

Giảm tác dụng phụ

b)

Tăng hiệu quả điều trị

c)

Đồng bộ với nhịp sinh học cơ thể

d)

Giảm nguy cơ loãng xương

16.

Hình ảnh minh họa chu kỳ ngủ-thức cho thấy mức độ của hai hormone nào trong máu?

a)

Cortisol và Melatonin

b)

Insulin và Glucagon

c)

Adrenaline và Noradrenaline

d)

Serotonin và Dopamine

17.

Tái biến trên xương của liệu pháp glucocorticoid là do?

a)

Rối loạn hấp thu và thải trừ calci

b)

Ức chế sự phát triển của tế bào xương

c)

Hậu quả tác dụng của thuốc trên nội tiết

d)

Hậu quả gia tăng của rối loạn biến dưỡng

18.

Chọn câu đúng: Dị ứng với sulfamethoxazol có thể dị ứng với chlorothiazid, furosemid, sulfonylureas, dapson. Dị ứng với penicillin có thể dị ứng với cephalosporin kế cả thế hệ thứ 2, thứ 3.

a)

Câu (A) đúng

b)

Câu (B) đúng

c)

Câu (A) & (B) sai

d)

Câu (A)&(B) đúng

19.

Thuốc Sucralfat là thuốc điều trị loét dạ dày-tá tràng thuộc nhóm nào?

a)

Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày

b)

Thuốc kháng histamin H2

c)

Thuốc kháng acid

d)

Thuốc ức chế bơm proton

20.

Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với Aspirin cần tránh dùng thuốc nào?

a)

Ibuprofen

b)

Meloxicam

c)

Diclofenac

d)

Tất cả thuốc trên

21.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm glucocorticoid?

a)

Ibuprofen

b)

Meloxicam

c)

Dexamethasone

d)

Acid mefenamic

22.

Nhịp tiết ngày đêm của Glucocorticoid, chọn câu sai:

a)

Cortisol trong máu tăng từ 4 giờ sáng

b)

Đạt mức cao nhất lúc 8 giờ sáng

c)

Thấp nhất lúc 12 giờ đêm

d)

Đạt mức cao nhất lúc 8 giờ tối

23.

Sử dụng thuốc ức chế bơm proton thời gian dài (trên 3 năm) có tăng nguy cơ thiếu chất nào?

a)

Vitamin B12

b)

Sắt

c)

Câu (A) & (B) đúng

d)

Câu (A) & (B) sai

24.

Khi dùng liều cao vitamin nào dẫn đến giảm hiệu quả của vitamin D?

a)

Vitamin E

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin K

d)

Vitamin A

25.

Thuốc thường gây sốc phản vệ là thuốc nào?

a)

Kháng sinh Penicillin, Vancomycin,…

b)

Các thuốc kháng viêm không steroid: Salicylat, Indomethacin,…

c)

Vitamin C tiêm tĩnh mạch, Vitamin B1 dạng thuốc tiêm,…

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng

26.

Tác dụng phụ thường gặp khi dùng sucralfate là gì?

a)

Táo bón

b)

Đen lưỡi

c)

Buồn nôn

d)

Đau bụng

27.

Phối hợp thuốc để tăng cường giảm đau, NGOẠI TRỪ:

a)

Paracetamol - Ibuprofen

b)

Paracetamol - Codein

c)

Aspirin - Ibuprofen

d)

Tramadol - Paracetamol

28.

Dị tật ống thần kinh gây thiếu một phần não và chẻ đốt sống, chậm phát triển tâm thần là bệnh có thể xảy ra ở bào thai do thiếu vitamin nào sau đây?

a)

Cyanocobalamin

b)

Acid folic

c)

Biotin

d)

Pyridoxin

29.

Thuốc kháng sinh chống chỉ định cho trẻ dưới 8 tuổi là thuốc nào?

a)

Ampicillin

b)

Tetracyclin

c)

Chloramphenicol

d)

Erythromycin

30.

Thuốc trị tăng huyết áp nào có thể sử dụng được cho phụ nữ mang thai?

a)

Methyldopa

b)

Aliskiren

c)

Perindopril

d)

Losartan

31.

Những thuốc sau đây thuộc nhóm ức chế bơm proton, ngoại trừ:

a)

Tinidazol

b)

Rabeprazole

c)

Esomeprazole

d)

Lansoprazol

32.

Tránh sử dụng các thuốc nhóm NSAID sau tuần 28, vì:

a)

Gây đóng ống động mạch sớm thai nhi

b)

Ức chế tuyến thượng thận thai nhi

c)

Làm chậm phát triển não bộ

d)

Ức chế hô hấp và hội chứng cai thuốc

33.

Hormon nào sau đây không do tuyến yên tiết ra:

a)

GH

b)

ADH

c)

TSH

d)

LH

34.

Đường dùng ngoài da:

a)

Mục đích cho tác dụng tại chỗ

b)

Thuốc dạng kem (crème, cream)

c)

Thuốc mỡ (pommandes,...)

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng

35.

Uống thuốc sau bữa ăn, thời gian thuốc lưu lại trong dạ dày có thể từ:

a)

1 - 4 giờ

b)

10 - 14 giờ

c)

1 - 30 phút

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng

36.

Viên nén có được chất hấp thu nhanh nhất là:

a)

Viên sủi bọt

b)

Viên đặt dưới lưỡi

c)

Viên nhai

d)

Viên ngậm

37.

Cách sử dụng nhóm gluco-corticoid nào sau đây có nhiều khả năng làm suy vỏ thượng thận cấp nhất:

a)

Dùng thuốc cách ngày

b)

Chia liều nhỏ trong ngày khi thời gian sử dụng dài

c)

Dùng liều duy nhất vào buổi sáng

d)

Dùng thuốc tác dụng tại chỗ như dạng xông hít

38.

Chọn thuốc có tác dụng làm giảm cơn đau nhanh chóng do loét dạ dày-tá tràng:

a)

Omeprazol

b)

Famotidin

c)

Phosphalugel

d)

Sucralfat

39.

Những biến chứng nào có thể xảy ra khi thực hiện thuốc theo đường tiêm truyền tĩnh mạch:

a)

Viêm tắc tĩnh mạch

b)

Tụ huyết áp

c)

Nhiễm trùng

d)

Câu (A), (B) và (C) đúng

40.

Thuốc insulin được chỉ định trong trường hợp:

a)

Đái tháo đường týp 1

b)

Đái tháo đường thai kỳ

c)

Câu (A) & (B) đúng

d)

Câu (A) & (B) sai

41.

Điều trị viêm loét dạ dày tá tràng âm tính với vi khuẩn HP cần những thuốc gì:

a)

Thuốc chống viêm, thuốc kháng sinh, thuốc ức chế tiết acid

b)

Thuốc ức chế tiết acid, thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày, thuốc kháng antacid

c)

Thuốc kháng sinh, thuốc kháng histamin, thuốc kháng antacid, thuốc giảm đau

d)

Thuốc chống viêm, thuốc ức chế tiết acid, thuốc tăng tiết nhầy, thuốc kháng sinh

42.

Thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm Biguanid là:

a)

Glipizid

b)

Metformin

c)

Acarbose

d)

Pioglitazon

43.

Sulfamid nào sau đây được sử dụng tại chỗ:

a)

Sulfadoxin

b)

Sulfisoxazol

c)

Sulfamethizol

d)

Sulfacetamid

44.

Sử dụng kháng sinh hợp lý trong điều trị thể hiện qua các nguyên tắc sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Theo chỉ dẫn vi khuẩn học bất kỳ khi nào có thể

b)

Đảm bảo đơn trị liệu trong hầu hết các trường hợp

c)

Thời gian điều trị tối đa cho hiệu quả

d)

Lựa chọn phổ hẹp nhất cần thiết

45.

Thuốc kháng viêm có liên quan đến ức chế enzym COX-1 và COX-2 là:

a)

Các chất enzym.

b)

Glucocorticoid.

c)

Các NSAIDs.

d)

Các NSAIDs và glucocorticoid.

46.

Thuốc có hiệu lực mạnh nhất trong nhóm cyclin:

a)

Chlortetracyclin.

b)

Doxycyclin.

c)

Minocyclin.

d)

Tetracyclin.

47.

Viêm loét dạ dày tá tràng có thể gây biến chứng nào?

a)

Xuất huyết tiêu hóa trên.

b)

Thủng dạ dày.

c)

Ung thư dạ dày.

d)

Cả 3 đáp án trên.

48.

Tác dụng không mong muốn liên quan đến việc sử dụng glucocorticoid toàn thân lâu dài:

a)

Loãng xương.

b)

Hội chứng Cushing.

c)

Dục tính thùy tinh thể và tăng nhãn áp.

d)

Câu (A)(B)(C) đúng.

49.

Một cậu bé 12 tuổi bị dị ứng với đậu phộng đã được đưa vào phòng cấp cứu sau khi vô tình ăn đồ ăn nhanh có chứa đậu phộng. Cậu bé bị sốc phản vệ. Loại thuốc nào sau đây sẽ thích hợp nhất để điều trị cho bệnh nhân này?

a)

Norepinephrine.

b)

Phenylephrine.

c)

Dobutamine.

d)

Epinephrine.

50.

Thuốc nào thuộc nhóm ức chế kênh calci dùng điều trị tăng huyết áp:

a)

Captopril.

b)

Perindopril.

c)

Enalapril.

d)

Diltiazem.

51.

Tai biến nào sau đây KHÔNG phải của nhóm glucocorticoid:

a)

Hội chứng Cushing.

b)

Loãng xương.

c)

Phù.

d)

Hạ đường huyết.

52.

Không phải là tác dụng phụ của kháng histamin H1:

a)

Co đồng tử.

b)

Buồn ngủ.

c)

Khô miệng.

d)

Mờ mắt.

53.

Ưu điểm của Meloxicam hơn các thuốc kháng viêm non-steroid khác (NSAIDs) là:

a)

Ức chế ưu tiên trên COX II (cyclo-oxygenase loại II).

b)

Uống một lần trong một ngày.

c)

Không gây tác dụng phụ trên đường tiêu hóa.

d)

Câu A và B đúng.

54.

Sự ức chế phát triển của vi khuẩn sau khi tiếp xúc với kháng sinh được gọi là:

a)

Sự hiệp lực làm sáng.

b)

Hiệu ứng sau kháng sinh.

c)

Tác dụng diệt khuẩn phụ thuộc thời gian.

d)

Tác dụng diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ.

55.

Streptomycin gây điếc vĩnh viễn, tác dụng này là:

a)

Tác dụng hồi phục.

b)

Tác dụng chọn lọc.

c)

Tác dụng không chọn lọc.

d)

Tác dụng không hồi phục.

56.

Độc tính của kháng sinh:

a)

Aminoglycoside: tổn thương thính giác.

b)

Tetracyclin: vàng răng, chậm phát triển xương trẻ em.

c)

Quinolon: có thể gây tổn thương sụn.

d)

Tất cả câu (A,B,C) đúng.

57.

Thuốc thuộc nhóm chẹn thụ thể angiotensin II:

a)

Trimethaphan.

b)

Hydralazin.

c)

Irbesartan.

d)

Perindopril.

58.

Tác dụng phụ khi sử dụng METHYL SALICYLAT lâu dài:

a)

Viêm loét dạ dày-tá tràng.

b)

Độc thận.

c)

Hại thị giác.

d)

Hoại tử tế bào gan.

59.

Mức độ tác động gây suy tuyến thượng thận giảm dần theo đường sử dụng thuốc?

a)

Uống, tiêm chích, tại chỗ

b)

Uống, tại chỗ, tiêm chích

c)

Tiêm chích, tại chỗ, uống

d)

Tiêm chích, uống, tại chỗ

60.

Methyl salicylat chống chỉ định trong trường hợp nào?

a)

Trẻ em dưới 2 tuổi

b)

Không bôi lên vùng da bị tổn thương hoặc vết thương hở

c)

Không sử dụng nếu bạn bị dị ứng Aspirin hoặc Salicylat

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng

61.

Khi nào thì dùng kháng sinh trong điều trị viêm loét dạ dày tá tràng?

a)

Test dương tính với vi khuẩn HP

b)

Có trên 5 ổ loét trên niêm mạc dạ dày

c)

Ổ loét dạ dày có nguy cơ thủng

d)

Người bệnh nôn ra máu hoặc đi ngoài phân đen

62.

Thuốc điều trị tăng huyết áp thuộc nhóm thuốc chẹn kênh calci (CCB)?

a)

Captopril

b)

Amlodipin

c)

Losartan

d)

Timolol

63.

Thuốc kháng Histamin H1 thuộc thế hệ 1, NGOẠI TRỪ:

a)

Diphenhydramin

b)

Clorpheniramin

c)

Alimemazin

d)

Loratadin

64.

Tuyến nào sau đây là tuyến sinh mạng, vì nếu cắt bỏ nó sẽ nhanh chóng gây tử vong?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến ức

d)

Vỏ thượng thận

65.

Các kháng sinh có độc tính trực tiếp trên thận là?

a)

Aminosid

b)

Colistin

c)

Sulfamid

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng

66.

Thuốc nào sau đây được dùng trong hen phế quản?

a)

Diclofenac

b)

Ibuprofen

c)

Corticoid

d)

Meloxicam

67.

Vitamin K - chọn câu sai.

a)

Vitamin K1 do vi khuẩn gram âm đường ruột tổng hợp

b)

Vitamin K3 có nguồn gốc tổng hợp, dạng muối tan trong nước

c)

Giúp gan tổng hợp yếu tố đông máu

d)

Phòng chảy máu trong phẫu thuật

68.

Khi sử dụng thuốc kháng sinh ciprofloxacin cho trẻ em tiêu chảy do nhiễm trùng, phải điều trị ngắn hạn (<3 ngày). Lý do nào phải điều trị ngắn ngày với ciprofloxacin cho trẻ?

a)

Hạn chế phát triển xương

b)

Thay đổi màu răng

c)

Hội chứng Reye

d)

Tổn hại sụn

69.

Trong số thuốc kháng H2 sau, thuốc nào có thêm tác dụng kháng Androgen?

a)

Ranitidin

b)

Famotidin

c)

Cimetidin

d)

Nizatidin

70.

Yếu tố nguy cơ của ngộ độc Paracetamol và bệnh gan do Paracetamol?

a)

Sử dụng quá liều Paracetamol

b)

Bệnh nhân có tiền sử mắc bệnh gan (viêm gan B, viêm gan C,...)

c)

Bệnh nhân nghiện rượu

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng

71.

Cho biết thuốc Corticosteroid có dạng chế phẩm nào, trong các dạng sau đây?

a)

Dạng tiêm

b)

Thuốc bôi ngoài da như thuốc mỡ

c)

Thuốc nhỏ mắt

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng

72.

Chống chỉ định của Glucocorticoid, ngoại trừ:

a)

Suy gan nặng

b)

Hen phế quản

c)

Lao phổi

d)

Loét giác mạc

73.

Dị tật ống thần kinh gây thiếu một phần não và chẻ đốt sống, chậm phát triển tâm thần là bệnh có thể xảy ra do thiếu vitamin nào sau đây?

a)

Cyanocobalamin

b)

Acid folic

c)

Biotin

d)

Pyridoxin

74.

Phối hợp thuốc nào sau đây có tác dụng hiệp đồng?

a)

Sulfamethoxazol & Trimethoprim

b)

Acid Clavulanic & Amoxicillin

c)

Spiramycin & Metronidazol

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng.

75.

Thuốc misoprostol không được sử dụng trong thai kỳ, vì lý do nào sau đây?

a)

Độc tính trên tai

b)

Gây co bóp tử cung

c)

Ức chế hô hấp

d)

Độc gan

76.

Tác dụng của nhóm kháng histamin H1, NGOẠI TRỪ:

a)

Kháng viêm

b)

Chống say tàu xe

c)

Chống ngứa

d)

Ức chế tăng tính thấm thành mạch

77.

Vitamin nào sau đây có khả năng gây dị dạng thai nhi khi dùng liều cao?

a)

Acid folic

b)

Vitamin C

c)

Vitamin K

d)

Vitamin A

78.

Thời điểm sát hấp thu nhiều nhất khi dùng đường uống là:

a)

Lúc đang ăn

b)

Sau khi ăn 1 giờ

c)

Lúc bụng đói

d)

Ngay sau khi ăn

79.

Hội chứng Cushing ở bệnh nhân dùng Corticoid dài ngày là HẬU QUẢ của:

a)

Chuyển hóa Lipid

b)

Chuyển hóa Protid

c)

Ức chế tuyến thượng thận

d)

Chuyển hóa Glucid

80.

Thuốc giảm đau, hạ sốt, kháng viêm (kháng viêm không steroid), CHỌN CÂU SAI:

a)

Ibuprofen

b)

Diclofenac

c)

Celecoxib

d)

Flocafenin

81.

Thuốc trị loét dạ dày - tá tràng có thể gây sảy thai:

a)

Misoprostol

b)

Sucralfat

c)

Maalox

d)

Omeprazol

82.

Bệnh nhân nam 28 tuổi bị cường giáp đến bệnh viện tái khám. Huyết áp đo được tại phòng khám là 150/90 mmHg, nhịp tim 90 lần/phút. Bệnh nhân bị tăng huyết áp loại nào?

a)

Chưa đủ chẩn đoán

b)

Tăng huyết áp độ 1

c)

Tăng huyết áp thứ phát

d)

Tăng huyết áp khẩn cấp

83.

Điều nào không phải là ưu điểm của paracetamol so với aspirin?

a)

Không làm thay đổi thời gian chảy máu

b)

Hoạt tính kháng viêm cao hơn

c)

Không gây kích ứng dạ dày

d)

Ít khi dị ứng so với aspirin

84.

Norloxacin có các đặc tính sau, ngoại trừ:

a)

Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

b)

Phân bố rất tốt ở mô C

c)

Thải trừ chủ yếu qua thận

d)

Có hiệu ứng hậu kháng sinh

85.

Tổn thương gân gót là tác động bất lợi khi trị liệu kéo dài bằng kháng sinh nào sau đây?

a)

Doxycyclin

b)

Erythromycin

c)

Amikacin

d)

Norfloxacin

86.

Những thuốc sau đây có tác dụng ức chế enzym chuyển hóa các thuốc kháng histamin H1 ở thế hệ thứ 2, Ngoại trừ:

a)

Erythromycin

b)

Cyproheptadin

c)

Ciprofloxacin

d)

Cimetidin

87.

Độc tính chọn lọc của kháng sinh là quá trình:

a)

Có thể tác động trên thuốc

b)

Thuốc tác động trên cơ thể C

c)

Thuốc tác động trên tác nhân gây bệnh D

d)

Tác nhân gây bệnh tác động trên thuốc

88.

Tác dụng không mong muốn của Bismuth?

a)

Sử dụng lâu dài gây tăng nồng độ Bi3+ máu

b)

Táo bón

c)

Phân đen

d)

Tất cả đúng

89.

Những thuốc sau đây, thuốc nào có thể làm tăng đường huyết:

a)

Metformin 500mg

b)

Methyl prednisolon 16mg

c)

Glimepiride

d)

Acarbose

90.

Kháng sinh nào sau có thể sử dụng cho người mang thai?

a)

Aminoglycosid

b)

Fluoroquinolon

c)

β-lactam

d)

Trimethoprim

91.

Thuốc giải độc đặc hiệu của ngộ độc paracetamol là gì?

a)

Naloxone

b)

Atropine

c)

N-acetylcysteine

d)

Flumazenil

92.

Thuốc nào sau đây có tác dụng giảm đau-hạ sốt-kháng viêm:

a)

Floctafenin

b)

Aspirin

c)

Paracetamol

d)

Tất cả câu (A)(B)(C) đúng

93.

Thuốc nào dưới đây bị chống chỉ định ở phụ nữ có thai:

a)

Enalapril

b)

Labetalol

c)

Methyldopa

d)

Hydralazin

94.

Sử dụng kháng sinh bừa bãi sẽ dẫn đến những nguy cơ sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Hạn chế sự nhạy cảm với thuốc trong cộng đồng

b)

Kháng sinh trở thành tác nhân chọn lọc tiêu diệt vi khuẩn nhạy cảm

c)

Gây tình hình nhiễm trùng máu thảm phát triển mà không phát hiện được

d)

Làm vi khuẩn kháng thuốc phát triển mạnh

95.

Kháng sinh gây dị ứng nhiều nhất là?

a)

Quinolon

b)

Macrolid

c)

Cephalosporin

d)

Penicillin