NEW
Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập Công nghệ 8 – Trắc nghiệm học kì I
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là
420 × 210
279 × 297
420 × 297
297 × 210
Bản vẽ kĩ thuật là
các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ hoạ theo một quy tắc thống nhất
các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo một quy tắc thống nhất
các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ hoạ
các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản
Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị
mm
dm
cm
Tùy từng bản vẽ
Phát biểu nào sau đây về đường kích thước là đúng
Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải
Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên
Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới
Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn
Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ được biểu diễn là
Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng
Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng
Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào
từ trước ra sau
từ trên xuống dưới
từ trái sang phải
từ phải sang trái
Khối đa diện được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu
1
2
3
4
Bản vẽ chi tiết của sản phẩm gồm mấy nội dung
2
3
4
5
Công dụng của bản vẽ chi tiết là
dùng để chế tạo chi tiết máy
dùng để kiểm tra chi tiết máy
dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
đáp án khác
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là
Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật
Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung
2
3
4
5
Trình tự đọc bản vẽ lắp
Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp
Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp
Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp
Khung tên → Kích thước → Bảng kê → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp
Đâu là nội dung của bản vẽ nhà
Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước
Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước
Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
Trình tự đọc bản vẽ nhà theo mấy bước
2
3
4
5
Phần khung tên trong bản vẽ nhà gồm những nội dung nào
Tên ngôi nhà
Tỉ lệ bản vẽ
Nơi thiết kế
Cả ba đáp án trên đều đúng
Khổ giấy có kích thước 297×420mm là
Giấy A1
Giấy A2
Giấy A3
Giấy A4
Khổ giấy có kích thước 210×297mm là
Giấy A1
Giấy A2
Giấy A3
Giấy A4
Tỉ lệ bản vẽ bằng với thực tế là
1:1
1:2
1:3
1:4
Tỉ lệ bản vẽ giảm 1 nửa so với thực tế là
1:1
1:2
1:3
1:4
Để vẽ hình chiếu có kích thước lớn gấp 5 lần so với thực tế, ta vẽ theo tỉ lệ
1:1
1:10
1:5
5:1
Ta vẽ nét liền mảnh khi vẽ
đường kích thước, đường dóng kích thước và đường gạch vật liệu
đường bao thấy của vật thể
đường trục và đường tâm
đường bao khuất của vật thể
Ta vẽ nét liền đậm khi vẽ phần nào của vật thể?
Đường kích thước
Cạnh khuất
Cạnh nhìn thấy
Bất kể khi nào
Ta vẽ nét đứt khi vẽ phần nào của vật thể?
Đường kích thước
Cạnh khuất
Cạnh nhìn thấy
Bất kể khi nào
Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là gì?
Hình tròn
Hình tam giác
Hình 3 chiều
Hình chiếu
Điểm A của vật thể có hình chiếu là điểm A’ trên mặt phẳng. AA’ gọi là gì?
Đường thẳng chiếu
Tia chiếu
Đường chiếu
Đoạn chiếu
Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ đâu tới?
Trước tới
Trên xuống
Trái sang
Phải sang
Để thu được hình chiếu bằng, hướng chiếu từ đâu tới?
Trước tới
Trên xuống
Trái sang
Phải sang
Hình hộp chữ nhật được bao bởi bao nhiêu hình chữ nhật?
7
6
5
4
Quan sát hình vật thể A và ba hình 1, 2, 3. Hình chiếu đứng của vật thể A là hình nào?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Không hình nào cả
Quan sát vật thể B và các hình 4, 5, 6. Hình chiếu đứng của vật thể B là hình nào?
Hình 4
Hình 5
Hình 6
Không hình nào cả
Quan sát vật thể C và các hình 7, 8. Hình chiếu cạnh của vật thể C là hình nào?
Hình 7
Hình 8
Cơ khí có vai trò quan trọng trong lĩnh vực nào?
Sản xuất
Đời sống
Sản xuất và đời sống
Đáp án khác
Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí gồm những tính nào?
Tính cứng, tính dẻo, tính bền
Tính dẻo, tính hàn, tính rèn
Tính cứng, tính dẻo, tính đúc
Tính axít, tính cứng, tính dẫn điện
Vật liệu kim loại đen được gọi là thép khi có tỉ lệ cacbon (C) ở mức nào?
C > 2,14%
C ≤ 2,14%
C ≥ 2,14%
C < 2,41%
Nội dung bản vẽ lắp gồm những mục nào?
Khung tên, Hình biểu diễn
Hình biểu diễn, kích thước, khung tên
Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, bảng kê
Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê
Bản vẽ nào sau đây thuộc bản vẽ xây dựng?
Bản vẽ vòng đai
Bản vẽ côn có ren
Bản vẽ ống lót
Bản vẽ nhà
Hình cắt được dùng để biểu diễn nội dung nào của vật thể?
Hình dạng bên ngoài của vật thể
Hình dạng bên trong của vật thể
Hình dạng bên trong và bên ngoài của vật thể
Hình dạng 3 chiều của vật thể
Nội dung nào sau đây không có trong bản vẽ lắp?
Các bộ phận
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Kim loại nào sau đây không phải là kim loại màu?
Thép
Nhôm
Đồng
Bạc
Các đồ dùng được làm từ chất dẻo nhiệt là nhóm nào?
Áo mưa, can nhựa, vỏ ổ cắm điện
Vỏ quạt điện, thước nhựa, áo mưa
"Dòn dẻo hơn thép, khó đúc" thể hiện các tính chất cơ bản nào của vật liệu:
Cơ học và hoá học
Cơ học và công nghệ
Hoá học và lí học
Lí học và công nghệ
Tính chất nào sau đây là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí?
Nhiệt nóng chảy, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện
Tính dẻo, tính hàn, tính bền
Tính chịu axit và muối, tính chống ăn mòn
Tính cứng, tính dẻo, tính mòn
Phần tử nào không phải là chi tiết máy?
Bu lông
Lò xo
Vòng bi
Mảnh vỡ máy
Chi tiết máy nào sau đây không thuộc nhóm chi tiết máy có công dụng
Bu lông
Bánh răng
Khung xe đạp
Đai ốc
Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
Kích thước chung của gối trụ là
100, 60, Ø80
100, Ø80
60, Ø50
Ø80, Ø50
Hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết gồm:
Hình chiếu
Hình cắt
Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh
Hình chiếu và hình cắt, ... tuỳ thuộc vào từng bản vẽ
Bản vẽ nào sau đây thuộc bản vẽ xây dựng:
Bản vẽ vòng đai
Bản vẽ côn có ren
Bản vẽ ống lót
Bản vẽ nhà
Trên bản vẽ nhà có hình biểu diễn
Mặt bằng
Mặt đứng
Mặt cắt
Gồm: mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt
Cho vật thể như hình vẽ. Theo yêu cầu, chọn đầy đủ các hình chiếu cần thể hiện cho vật thể này.
Chỉ hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh
Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh
Chỉ hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh
Chỉ một hình chiếu bất kỳ
Dựa vào ba hình chiếu 1, 2, 3 ở bên phải vật thể, xác định tên gọi của hình chiếu 1.
Hình chiếu đứng
Hình chiếu bằng
Hình chiếu cạnh
Dựa vào ba hình chiếu 1, 2, 3 ở bên phải vật thể, xác định tên gọi của hình chiếu 2.
Hình chiếu đứng
Hình chiếu bằng
Hình chiếu cạnh
Dựa vào ba hình chiếu 1, 2, 3 ở bên phải vật thể, xác định tên gọi của hình chiếu 3.
Hình chiếu đứng
Hình chiếu bằng
Hình chiếu cạnh
Xác định loại hình chiếu thu được khi quan sát theo hướng A trên vật thể có đánh dấu các mũi tên A, B, C.
Hình chiếu đứng
Hình chiếu bằng
Hình chiếu cạnh
Xác định loại hình chiếu thu được khi quan sát theo hướng B trên vật thể có đánh dấu các mũi tên A, B, C.
Hình chiếu đứng
Hình chiếu bằng
Hình chiếu cạnh
Xác định loại hình chiếu thu được khi quan sát theo hướng C trên vật thể có đánh dấu các mũi tên A, B, C.
Hình chiếu đứng
Hình chiếu bằng
Hình chiếu cạnh
Với vật thể chữ U ở cuối trang, chọn mô tả đúng nhất về hình chiếu bằng của vật thể này.
Dạng rãnh chữ U nhìn từ trên, mở về một phía
Một hình tròn ở giữa với các nét khuất hai bên
Một hình chữ nhật hẹp với nhiều nét khuất biểu diễn bậc
Một tam giác đều ở giữa khối
