Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5,6,7

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN đã

a)

đáp ứng nguyện vọng của các nước thành viên về một khu vực gắn kết, hữu nghị, hợp tác.

b)

làm cho mục tiêu hợp tác về chính trị – an ninh giữa các nước bị chi phối bởi quốc tế.

c)

đời sống nhân dân thay đổi đáng kể do gia tăng số lượng thành viên trong Cộng đồng.

d)

đáp ứng được tất cả các yêu cầu của các nước thành viên về sự phát triển kinh tế.

2.

Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN đã

a)

đáp ứng nguyện vọng của các nước thành viên về một khu vực gắn kết và mở rộng.

b)

làm cho mục tiêu hợp tác về chính trị – an ninh phát triển lên một nấc thang mới.

c)

đời sống nhân dân thay đổi đáng kể do gia tăng số lượng thành viên trong Cộng đồng.

d)

đáp ứng được tất cả các yêu cầu của các nước thành viên về sự phát triển kinh tế.

3.

Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu của Cộng đồng ASEAN?

a)

đưa ASEAN trở thành một cộng đồng với ba trụ cột có mức liên kết sâu rộng.

b)

đưa ASEAN trở thành một cộng đồng ràng buộc hơn trên cơ sở pháp lí.

c)

đảm bảo hoà bình, ổn định lâu dài và cùng thịnh vượng trong khu vực.

d)

chỉ hợp tác ở trong khu vực, hạn chế mở rộng hợp tác với bên ngoài.

4.

Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN được xây dựng không nhằm

a)

tạo dựng môi trường hoà bình và an ninh ở khu vực.

b)

nâng hợp tác chính trị – an ninh lên một nấc thang mới.

c)

tạo dựng một khu vực gắn kết, hoà bình và tự cường.

d)

tạo ra thị trường và cơ sở sản xuất chung.

5.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN?

a)

tạo ra thị trường và cơ sở sản xuất chung.

b)

xây dựng khu vực kinh tế có sức cạnh tranh cao.

c)

tạo dựng một khu vực gắn kết, tự cường.

d)

hội nhập đầy đủ với nền kinh tế toàn cầu.

6.

Trong quá trình phát triển, Cộng đồng ASEAN phải đối mặt với thách thức nào?

a)

sự đa dạng chính trị.

b)

chính trị ổn định.

c)

kinh tế phát triển.

d)

các nước đồng tình, ủng hộ.

7.

Trong quá trình phát triển, Cộng đồng ASEAN phải đối mặt với thách thức nào?

a)

văn hoá tương đồng.

b)

chính trị phức tạp.

c)

kinh tế phát triển.

d)

các nước đồng tình, ủng hộ.

8.

Các hoạt động hợp tác trong khuôn khổ Kế hoạch Tổng thể xây dựng Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN (ASCC) đang được thúc đẩy trên lĩnh vực chủ yếu nào sau đây?

a)

kinh tế.

b)

dịch vụ.

c)

du lịch.

d)

giáo dục.

9.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng những thách thức trong Cộng đồng ASEAN?

a)

cạnh tranh giữa các nước lớn đối với khu vực.

b)

diễn biến phức tạp của tình hình biển Đông.

c)

biến đổi khí hậu, ô nhiễm môi trường.

d)

đối đầu với các nước ở khu vực Tây Âu.

10.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng những triển vọng trong Cộng đồng ASEAN?

a)

phát triển với mức độ liên kết, hợp tác ngày càng sâu rộng.

b)

vị thế ngày càng được nâng cao trong khu vực và thế giới.

c)

cạnh tranh ảnh hưởng của các nước lớn đối với khu vực.

d)

là một khu vực phát triển và năng động nhất thế giới.

11.

Điểm giống nhau giữa Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN và Cộng đồng Kinh tế ASEAN là

a)

nhằm mục đích bảo vệ hoà bình, ổn định lâu dài và cùng thịnh vượng trong khu vực.

b)

có một số nội dung chính là bảo đảm bền vững về môi trường và phát triển con người.

c)

nhằm nâng hợp tác chính trị – an ninh lên một nấc thang mới cao hơn và chặt chẽ hơn.

d)

tạo ra thị trường và cơ chế sản xuất chung trong đó có sự lưu chuyển tự do của hàng hoá.

12.

Nội dung nào sau đây là điểm khác nhau giữa Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN so với Cộng đồng Kinh tế ASEAN?

a)

nhằm mục đích bảo vệ hoà bình, ổn định lâu dài và cùng thịnh vượng trong khu vực.

b)

có một số nội dung chính là bảo đảm bền vững về môi trường và phát triển con người.

c)

nhằm nâng hợp tác chính trị – an ninh lên một nấc thang mới cao hơn và chặt chẽ hơn.

d)

tạo ra thị trường và cơ chế sản xuất chung trong đó có sự lưu chuyển tự do của hàng hoá.

13.

Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN khởi nguồn từ khi

a)

Việt Nam gia nhập ASEAN.

b)

ASEAN thành lập.

c)

Hiệp ước Bali được kí kết.

d)

thành viên thứ 10 được kết nạp.

14.

ASEAN chính thức khẳng định ý tưởng thành lập Cộng đồng ASEAN tại

a)

lễ kết nạp Campuchia năm 1999.

b)

hội nghị thành lập ASEAN (1967).

c)

hội nghị kí kết Hiệp ước Thân thiện và hợp tác (1976).

d)

hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức (1997).

15.

Tại Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức lần thứ hai tại Ma-lai-xi-a năm 1997, các nước thành viên đã thông qua

a)

văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020.

b)

tuyên bố về khu vực Hoà bình, Tự do và Trung lập.

c)

tuyên bố về sự hoà hợp ASEAN.

d)

tuyên bố Bali II.

16.

Tại Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức tại Ma-lai-xi-a năm 1997, các nước thành viên đã

a)

định hướng cho sự phát triển trong tương lai của ASEAN.

b)

kí Hiệp định Khung về tăng cường và hợp tác ASEAN.

c)

thành lập Diễn đàn khu vực ASEAN (ARF).

d)

kí Hiệp ước Thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á.

17.

Một trong những nội dung của Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức được tổ chức tại Ma-lai-xi-a (1997) là

a)

thông qua văn kiện Tuyên bố Băng Cốc.

b)

kết nạp Việt Nam vào tổ chức ASEAN.

c)

nêu rõ việc xây dựng Cộng đồng ASEAN.

d)

định hướng kết nạp thêm thành viên ASEAN.

18.

Một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN là

a)

đưa ASEAN trở thành một cộng đồng với ba trụ cột có mức liên kết sâu rộng và ràng buộc hơn.

b)

thúc đẩy ASEAN tập trung mở rộng, phụ thuộc vào hợp tác với các nước trong liên minh châu Âu.

c)

góp phần đưa Đông Nam Á trở thành khu vực có tốc độ tăng trưởng bình quân cao nhất thế giới.

d)

xoá bỏ các rào cản về tài chính, an ninh, chính trị của các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

19.

Một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN là

a)

phụ thuộc đầu tư bên ngoài.

b)

liên kết tất cả các lĩnh vực.

c)

mở rộng hợp tác với bên ngoài.

d)

xoá bỏ đường biên giới ở khu vực.

20.

Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được nêu rõ trong văn bản nào sau đây?

a)

Hiến chương ASEAN.

b)

Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2009–2015).

c)

Tuyên bố Ba li II.

d)

Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN.

21.

Ngày 22-11-2015, các nhà lãnh đạo ASEAN đã kí kết

a)

Hiến Chương ASEAN.

b)

Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2000–2015).

c)

Tuyên bố Ba li II.

d)

Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ.

22.

Cộng đồng Kinh tế ASEAN thúc đẩy thực hiện chính sách bảo vệ

a)

môi trường sinh thái.

b)

công bằng xã hội.

c)

người lao động.

d)

sở hữu trí tuệ.

23.

Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN được xây dựng trên nền tảng là

a)

hợp tác văn hoá – xã hội được gắn kết chặt chẽ.

b)

mức độ liên kết chặt chẽ về văn hoá – xã hội.

c)

hợp tác hiệu quả trên lĩnh vực kinh tế đến chính trị.

d)

những thành quả hợp tác chính trị – an ninh đã đạt được.

24.

Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN được xây dựng nhằm mục tiêu nào sau đây?

a)

Tạo môi trường hoà bình và an ninh của khu vực.

b)

Tạo dựng khu vực gắn kết và phụ thuộc vào bên ngoài.

c)

Hướng tới khu vực tự cường và độc lập với bên ngoài.

d)

Tạo ra một khối phòng thủ chung của toàn khu vực.

25.

Công đồng Chính trị – An ninh ASEAN được xây dựng nhằm mục tiêu là

a)

tạo môi trường hợp tác kinh tế có hiệu quả trong khu vực.

b)

nâng hợp tác chính trị – an ninh lên một nấc thang mới.

c)

hướng tới khu vực tự cường và độc lập với bên ngoài.

d)

bình đẳng xã hội và các quyền cơ bản của các nước.

26.

Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN chủ trương sử dụng yếu tố nào sau đây làm phương tiện thúc đẩy nền giáo dục ASEAN?

a)

ngoại ngữ.

b)

công nghệ thông tin.

c)

sở hữu trí tuệ.

d)

trí tuệ nhân tạo.

27.

Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN là

a)

tạo ra một thị trường và cơ sở sản xuất chung.

b)

kiểm soát chặt chẽ về dịch vụ, đầu tư và vốn.

c)

kiềm chế sự cạnh tranh giữa các nước.

d)

phát triển trên người và bản sắc của ASEAN.

28.

Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN xây dựng ASEAN lấy

a)

con người làm trung tâm.

b)

kinh tế làm trọng tâm.

c)

chính trị làm cốt lõi.

d)

an ninh làm nền tảng.

29.

Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN được xây dựng nhằm

a)

xây dựng an ninh – chính trị có sự liên kết chặt chẽ giữa các nước trong ASEAN.

b)

xây dựng tình đoàn kết và thống nhất bền lâu giữa các quốc gia, dân tộc ASEAN.

c)

tạo dựng bản sắc riêng cho các quốc gia ASEAN không còn áp bức, bóc lột.

d)

phát triển kinh tế đồng đều, xoá bỏ hoàn toàn khoảng cách phát triển trong ASEAN.

30.

Một trong những nội dung trong Kế hoạch Tổng thể xây dựng Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN là

a)

Bảo đảm các quyền và công bằng xã hội.

b)

Không còn khoảng cách phát triển.

c)

Phát triển sự tự do cá nhân.

d)

Quan tâm đến hợp tác bên ngoài.

31.

Vì nào sau đây không phải là nội dung trong Kế hoạch Tổng thể xây dựng Cộng đồng Văn hoá – Xã hội?

a)

Phúc lợi và bảo hiểm xã hội.

b)

Thu hẹp khoảng cách phát triển.

c)

Bảo đảm môi trường bền vững.

d)

Quan tâm đến hợp tác bên ngoài.

32.

Trong Cộng đồng ASEAN, Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN có vai trò như thế nào?

a)

Tồn tại độc lập, không có tác động đến việc xây dựng và phát triển của hai trụ cột còn lại.

b)

Chỉ có tác động tới trụ cột Chính trị – An ninh nhưng không có mối liên hệ với trụ cột Kinh tế.

c)

Là trụ cột quyết định đến việc xây dựng và phát triển của hai trụ cột Kinh tế và Chính trị – An ninh.

d)

Là trụ cột quan trọng, gắn kết và tạo thuận lợi cho việc xây dựng hai trụ cột Kinh tế và Chính trị – An ninh.

33.

Nội dung nào sau đây là điểm khác nhau giữa Cộng đồng Kinh tế ASEAN so với Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN?

a)

Nhắm mục đích bảo vệ hoà bình, ổn định lâu dài và cùng thịnh phượng trong khu vực.

b)

Có một số nội dung chính là bảo đảm bền vững về môi trường và phát triển con người.

c)

Nhằm nâng hợp tác chính trị – an ninh lên một nấc thang mới cao hơn và chặt chẽ hơn.

d)

Tạo ra thị trường và cơ chế sản xuất chung trong đó có sự lưu chuyển tự do của hàng hoá.

34.

Mục tiêu xây dựng một cộng đồng thịnh vượng và hoà bình ở Đông Nam Á được thông qua tại

a)

Tuyên bố Băng Cốc (1967).

b)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

c)

Tuyên bố Ma-lina (1987).

d)

Tuyên bố Xingapo (1992).

35.

Cộng đồng ASEAN đề ra mục tiêu nào sau đây?

a)

Hợp tác giữa các nước trên lĩnh vực quốc phòng.

b)

Sử dụng, lưu thông đơn vị tiền tệ chung trong khu vực.

c)

Xây dựng cộng đồng thịnh vượng, hoà bình khu vực.

d)

Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hoà bình.

36.

“Xây dựng Cộng đồng ASEAN định hướng cho sự phát triển trong tương lai của ASEAN” là nội dung được nêu tại văn kiện nào sau đây?

a)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

b)

Hiến chương ASEAN.

c)

Mục tiêu ASEAN.

d)

Nguyên tắc hoạt động.

37.

Vì nào dưới đây là một trong những thách thức của Cộng đồng ASEAN phải đối mặt?

a)

Sự tương đồng trong sản xuất ngành nghề.

b)

Liên kết, hợp tác sâu rộng trên cả 3 lĩnh vực.

c)

Một trong những khu vực phát triển năng động nhất thế giới.

d)

Có quan hệ rộng mở với các đối tác bên ngoài.

38.

Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Chính trị – an ninh ASEAN (APSC) là gì?

a)

Tạo dựng môi trường hoà bình – an ninh ở khu vực.

b)

Hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc đối với khu vực.

c)

Hợp tác giữa các quốc gia để cùng phát triển.

d)

Giải quyết những bất đồng giữa các quốc gia trong khu vực.

39.

Vì nào sau đây là một trong những nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC)?

a)

Tạo dựng môi trường hoà bình – an ninh ở khu vực.

b)

Hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc đối với khu vực.

c)

Hợp tác giữa các quốc gia để cùng phát triển.

d)

Tạo ra một thị trường và cơ sở sản xuất chung.

40.

Nội dung nào không phải là nguyên tắc trong quan hệ các nước ASEAN được nêu ra ở Hiệp ước Ba li (2/1976)?

a)

Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia, các dân tộc.

b)

Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ các nước.

c)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

d)

Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hoà bình.

41.

Tuyên bố thành lập Cộng đồng ASEAN (năm 2015) tại quốc gia nào sau đây?

a)

Xingapo.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Phi-líp-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a.

42.

Mục tiêu xây dựng một Cộng đồng ASEAN dựa trên cơ sở pháp lí nào sau đây?

a)

Nguyên tắc hoạt động của ASEAN.

b)

Sự đồng thuận cao của các nước.

c)

Hiến chương ASEAN.

d)

Cơ cấu hoạt động của ASEAN.

43.

Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN đẩy mạnh hợp tác bảo vệ quyền của các nhóm đối tượng chủ yếu nào sau đây?

a)

Ngoại kiều, du học sinh.

b)

Lao động trình độ cao.

c)

Người nhập cư.

d)

Người khuyết tật.

44.

Cộng đồng Kinh tế ASEAN chú trọng phát triển lĩnh vực nào sau đây?

a)

Thương mại điện tử.

b)

Du lịch nội địa.

c)

Thương mại truyền thống.

d)

Kinh tế nội thương.

45.

Cộng đồng Kinh tế ASEAN hình thành và phát triển đã đưa đến kết quả nào sau đây?

a)

Xoá bỏ các thuế thu hải quan.

b)

Giảm thuế hàng hoá giữa các nước.

c)

Xây dựng các hàng rào phi thuế quan.

d)

Quy định chung về mẫu mã sản phẩm.

46.

“Nhằm đưa ASEAN trở thành cộng đồng gắn kết hơn về kinh tế, chính trị – an ninh có trách nhiệm về xã hội đối với người dân”. Nội dung trên được thể hiện tại văn kiện nào sau đây?

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 14 ở Thái Lan 2009.

b)

Hội nghị cấp cao không chính thức tại Malaixia 1997.

c)

Tuyên bố tại Băng Cốc 1967, thành lập tổ chức ASEAN.

d)

Hội nghị hoà bình Campuchia, mở ra chương mới ASEAN.

47.

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 14 ở Thái Lan 2009 đã đưa ra kế hoạch nào sau đây?

a)

Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN 2009 – 2015.

b)

Tầm nhìn ASEAN trong giai đoạn 2015 trở đi.

c)

Quy định những hiến chương trong cộng đồng ASEAN.

d)

Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN 2009 – 2025.

48.

Tuyên bố tại Cu-la-lăm-pua ngày 31 – 12 – 2015 đã

a)

Thông qua Hiến chương ASEAN.

b)

Chính thức thành lập Cộng đồng ASEAN.

c)

Quy định nguyên tắc hoạt động ASEAN.

d)

Mở rộng mục tiêu ASEAN về đối ngoại.

49.

Nội dung nào sau đây thuộc Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN?

a)

Tạo ra một thị trường và cơ sở sản xuất chung.

b)

Tạo dựng môi trường khu vực gắn kết hoà bình, tự cường.

c)

Xây dựng khu vực kinh tế có sức cạnh tranh cao.

d)

Phát triển đồng đều hội nhập đầy đủ kinh tế toàn cầu.

50.

Cơ sở nào sau đây dẫn đến thành lập Cộng đồng ASEAN (2015)?

a)

Hoàn thành cơ bản việc triển khai các kế hoạch xây dựng cộng đồng.

b)

Mục đích của tổ chức ASEAN đã được xây dựng hoàn thiện, đồng bộ.

c)

Hiệp ước Bali kí kết (1976) tại Inđônêxia đánh dấu bước phát triển mới.

d)

Hiệp định hoà bình cho Campuchia (1991) mở ra chương mới ASEAN.

51.

Vì nào sau đây không phải là nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN?

a)

Tạo ra thị trường và cơ sở sản xuất chung, đầu tư vốn và lao động có tay nghề.

b)

Xây dựng kinh tế khu vực có sức cạnh tranh cao, năng động với các nước khác.

c)

Phát triển đồng đều, hội nhập đầy đủ vào nền kinh tế toàn cầu trong xu thế mới.

d)

Phát triển con người, bảo hiểm và những phúc lợi xã hội cho nhân dân lao động.

52.

Vì nào sau đây không phải là nội dung chính của Cộng đồng Văn hoá – xã hội ASEAN?

a)

Bình đẳng xã hội và các quyền.

b)

Bảo đảm bền vững về môi trường.

c)

Xây dựng bản sắc ASEAN.

d)

Phát hành đồng tiền chung khu vực.

53.

Vì nào sau đây không phải là nội dung chính của Cộng đồng Văn hoá – xã hội ASEAN?

a)

Phát triển con người.

b)

Phúc lợi và bảo hiểm xã hội.

c)

Thu hẹp khoảng cách phát triển.

d)

Sử dụng đồng tiền chung khu vực.

54.

Xây dựng tầm nhìn cộng đồng ASEAN (sau năm 2025) được thông qua tại

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 tại Hà Nội (2020).

b)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 14 ở Thái Lan 2009.

c)

Hội nghị cấp cao không chính thức tại Malaixia 1997.

d)

Tuyên bố tại Băng Cốc 1967, thành lập tổ chức ASEAN.

55.

Sau khi thành lập Cộng đồng ASEAN, các nước ASEAN tiếp tục đưa ra định hướng phát triển mới sau năm 2015 với nội dung nào sau đây?

a)

Củng cố nền hoà bình ổn định an ninh của khu vực.

b)

Tiếp tục củng cố sự gắn kết trong lĩnh vực kinh tế.

c)

Giải quyết triệt để vấn đề Campuchia với Đông Dương.

d)

Không được đe doạ vũ lực và sử dụng vũ lực với nhau.

56.

Nội dung nào sau đây không phải là thách thức của Cộng đồng ASEAN?

a)

Sự đa dạng về chế độ chính trị giữa các nước.

b)

Sự chênh lệch về thu nhập, trình độ phát triển.

c)

Sự tương đồng một số ngành nghề gây cạnh tranh trong xuất khẩu.

d)

ASEAN có quan hệ rộng mở với các đối tác bên ngoài.

57.

Nội dung nào sau đây là triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

a)

Vị thế ngày càng cao trong khu vực và trên thế giới.

b)

Cạnh tranh ảnh hưởng của các nước lớn đối với khu vực.

c)

Diễn biến phức tạp của tình hình Biển Đông tới khu vực.

d)

Biến đổi khí hậu, ô nhiễm môi trường, loại dịch bệnh.

58.

Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN là

a)

Xây dựng Cộng đồng Chính trị – An ninh vững mạnh.

b)

Xây dựng ASEAN thành một khu vực có nền kinh tế phát triển phồn vinh.

59.

Ý nào dưới đây không phải nội dung của Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN (ASCC)?

a)

Phát triển con người.

b)

Phúc lợi và bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo đảm bền vững về môi trường.

d)

Tạo dựng khu vực gắn kết, hòa bình, tự cường.

60.

Sau gần một thập kỉ thành lập, Cộng đồng ASEAN đang phải đối mặt với thách thức nào?

a)

Mức độ liên kết khu vực ngày càng chặt chẽ.

b)

Thể chế, chính sách, cơ chế hợp tác ngày càng hoàn thiện.

c)

Sự đa dạng của các nước thành viên về chế độ chính trị, tôn giáo.

d)

Vị thế của ASEAN ngày càng được nâng cao trên trường quốc tế.

61.

Việt Nam và nhiều nước ASEAN hiện nay đang phải đối mặt với một trong những thách thức nào sau đây?

a)

Tranh chấp chủ quyền lưu vực sông Mê Công.

b)

Nguy cơ chia rẽ trong cộng đồng ASEAN.

c)

Khoảng cách về phát triển kinh tế giữa các nước thành viên.

d)

Những tranh chấp, bất đồng trên Biển Đông.

62.

Về vị thế đối ngoại của ASEAN không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Đóng vai trò quan trọng và ngày càng chi phối quan hệ quốc tế.

b)

Ngày càng được nâng cao trên trường quốc tế.

c)

Có quan hệ rộng mở với nhiều quốc gia trên thế giới.

d)

Tham gia vào đóng vai trò quan trọng trong nhiều diễn đàn lớn trên thế giới.

63.

Một trong những thách thức trực tiếp đối với truyền thống của Cộng đồng ASEAN sau năm 2015 là?

a)

Là địa bàn cạnh tranh địa chiến lược truyền thống giữa các nước lớn.

b)

Khoảng cách về phát triển kinh tế giữa các nước thành viên.

c)

Ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu, dịch bệnh ngày càng gia tăng.

d)

Sự đa dạng của các nước thành viên về chế độ chính trị, tôn giáo.

64.

Sau gần một thập kỉ thành lập, Cộng đồng ASEAN được tái khẳng định và thúc đẩy hợp tác, hội nhập ngày càng chặt chẽ hơn thông qua sự kiện nào?

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 tại Hà Nội – Việt Nam năm 2020.

b)

Hội nghị lãnh đạo ASEAN tại Ma-lai-xi-a năm 2015.

c)

Hội nghị ngoại trưởng 5 nước họp tại Thái Lan năm 1967.

d)

Hội nghị Ba-li tại In-đô-nê-xi-a năm 1976.

65.

Một trong những nhân tố nền tảng cho sự hợp tác của ASEAN trên lĩnh vực văn hóa là?

a)

Các quốc gia đều có nền văn hóa riêng, đậm đà bản sắc.

b)

Nhu cầu phát triển kinh tế, đẩy mạnh hợp tác khu vực.

c)

Xu thế khu vực hóa xuất hiện từ những năm 50, 60 của thế kỉ XX.

d)

Văn hóa các quốc gia Đông Nam Á thống nhất trong đa dạng.

66.

Đâu là nguyên nhân khách quan góp phần tạo nên những triển vọng to lớn của cộng đồng ASEAN sau năm 2015?

a)

Xu thế đa dạng hóa, đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.

b)

Sự vươn lên của khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

c)

Sự chỉ phối, khống chế của các cường quốc.

d)

Vị thế của ASEAN ngày càng được tăng cường.

67.

Tại sao Tổ chức Hội nghị Tư lệnh lực lượng quốc phòng các nước ASEAN lần thứ 20 năm 2023, lần đầu tiên ASEAN đề ra kế hoạch tổ chức tập trận chung?

a)

Đẩy mạnh hợp tác chính trị – an ninh toàn diện trong khuôn khổ ASEAN.

b)

Củng cố lực lượng quốc phòng của các nước ASEAN.

c)

Thúc đẩy quá trình hợp đồng tác chiến giữa các nước ASEAN.

d)

Nhằm thị uy về trang và sức mạnh của quân đội các nước ASEAN.

68.

Nội dung nào sau đây là thách thức mang tính toàn cầu mà Cộng đồng ASEAN đang phải đối mặt?

a)

Sự phát triển của xu thế khu vực hóa và toàn cầu hóa.

b)

Tình trạng biến đổi khí hậu, ô nhiễm môi trường.

c)

Những tranh chấp, bất đồng trên Biển Đông.

d)

Những mâu thuẫn trong vấn đề quản trị lưu vực sông Mê Công.

69.

Yếu tố nào sau đây được coi là “chìa khóa” trong chính sách phát triển con người nhằm xây dựng cộng đồng ASEAN vững mạnh?

a)

Bình đẳng xã hội.

b)

Phát triển giáo dục.

c)

Lấy con người làm trung tâm.

d)

Phát triển văn hóa.

70.

Trong trụ cột xây dựng Cộng đồng Văn hóa – Xã hội của ASEAN, yếu tố nào sau đây được coi là trung tâm?

a)

Phát triển con người.

b)

Bình đẳng xã hội.

c)

Bảo vệ môi trường.

d)

Tạo dựng bản sắc.

71.

Tại sao nói các hoạt động hợp tác trong khuôn khổ ASEAN về văn hóa – xã hội thể hiện tính nhân văn sâu sắc?

a)

Hợp tác toàn diện về văn hóa – xã hội.

b)

Khuyến khích phát triển giáo dục suốt đời.

c)

Bảo vệ quyền của các nhóm yếu thế trong xã hội.

d)

Thúc đẩy bình đẳng xã hội.

72.

Nội dung nào sau đây không là nội dung xây dựng Cộng đồng Văn hóa – Xã hội ASEAN?

a)

Thu hẹp khoảng cách phát triển.

b)

Xây dựng môi trường hòa bình.

c)

Tạo dựng bản sắc ASEAN.

d)

Bảo vệ bền vững môi trường.

73.

Để hướng đến hiện thực hóa Cộng đồng Kinh tế (AEC), các nước ASEAN đã tiến hành đàm phán, kí kết và thực hiện nhiều hiệp định nhằm

a)

phát triển kinh tế khu vực nhanh, mạnh, bền vững.

b)

xây dựng nền kinh tế ASEAN phồn vinh, thịnh vượng.

c)

thúc đẩy lưu thông hàng hóa, dịch vụ, đầu tư và lao động.

d)

thu hẹp khoảng cách phát triển giữa các nước thành viên.

74.

Việc xây dựng Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN dựa trên những nguyên tắc cơ bản của ASEAN, ngoại trừ

a)

đồng thuận tuyệt đối.

b)

không can thiệp vào công việc nội bộ.

c)

không sử dụng vũ lực, đe dọa sử dụng vũ lực.

d)

thúc đẩy hòa bình, ổn định khu vực.

75.

Nội dung nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN?

a)

Hình thành một liên minh quân sự.

b)

Tạo ra một khối phòng thủ chung.

c)

Không can thiệp vào công việc nội bộ.

d)

Sử dụng vũ lực và đe dọa sử dụng vũ lực.

76.

Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN được xây dựng dựa trên nền tảng nào?

a)

Sự phát triển các giá trị văn hoá truyền thống lâu đời.

b)

Những thành quả hợp tác chính trị – kinh tế đã đạt được.

c)

Tôn trọng những nguyên tắc cơ bản của luật pháp quốc tế.

d)

Những thành quả hợp tác chính trị – an ninh đã đạt được.

77.

Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN được xây dựng nhằm mục tiêu nào?

a)

Tạo dựng môi trường hòa bình và an ninh ở khu vực.

b)

Tạo ra một khối phòng thủ chung của khu vực Đông Nam Á.

c)

Thúc đẩy sự cạnh tranh về chính trị – an ninh với bên ngoài.

d)

Hướng tới sự thịnh vượng chung của các quốc gia thành viên.

78.

Một trong những mục tiêu của Cộng đồng kinh tế ASEAN là

a)

Thu hút vốn đầu tư vào khu vực.

b)

Tạo ra môi trường kinh tế hòa bình.

c)

Thúc đẩy sự cạnh tranh về kinh tế.

d)

Đưa ASEAN trở thành trung tâm kinh tế.

79.

Đâu không phải là mục tiêu của Cộng đồng kinh tế ASEAN?

a)

Xây dựng khu vực kinh tế có sức cạnh tranh cao.

b)

Thúc đẩy hòa bình, ổn định và hợp tác khu vực.

c)

Tạo ra một thị trường và cơ sở sản xuất chung.

d)

Bảo vệ người tiêu dùng, bảo vệ sở hữu trí tuệ.

80.

Định hướng phát triển của Cộng đồng ASEAN sau năm 2015 là gì?

a)

Tiếp tục củng cố, làm sâu sắc hơn các lĩnh vực hợp tác.

b)

Nỗ lực nhiều hơn trong công tác xóa đói, giảm nghèo.

c)

Tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào khu vực.

d)

Mở rộng hợp tác trong các lĩnh vực quân sự – quốc phòng.

81.

Tầm nhìn ASEAN sau năm 2025 bổ sung những nội dung hợp tác mới nào?

a)

Hợp tác phát triển cơ sở hạ tầng, thương mại điện tử, chuyển đổi số.

b)

Hợp tác về chuyển đổi số, phát triển nền kinh tế số, kinh tế xanh...

c)

Đẩy mạnh hợp tác bảo vệ quyền của nhóm đối tượng yếu thế.

d)

Bảo vệ phụ nữ, trẻ em, người già, người khuyết tật, người lao động di cư.

82.

Một trong những thách thức về chính trị của Cộng đồng ASEAN là

a)

Sự chênh lệch về thu nhập và trình độ.

b)

Sự tương đồng trong sản xuất một số ngành nghề.

c)

Sự đa dạng về chế độ chính trị.

d)

Sự khác biệt về bản sắc văn hóa.

83.

Một trong những thách thức về kinh tế của Cộng đồng ASEAN là

a)

Tồn tại một số mâu thuẫn trong quan hệ song phương.

b)

Tình hình chính trị ở một số nước còn phức tạp.

c)

Sự chênh lệch về thu nhập và trình độ phát triển.

d)

Sự đa dạng về chế độ chính trị và bản sắc văn hóa.

84.

Nội dung nào không phải là một trong những thách thức của Cộng đồng ASEAN?

a)

Tồn tại một số mâu thuẫn trong quan hệ song phương.

b)

Vấp phải sự cạnh tranh quyết liệt từ Đông Bắc Á.

c)

Tình hình chính trị ở một số nước còn phức tạp.

d)

Sự chênh lệch về thu nhập và trình độ phát triển.

85.

Ngày 20-12-2015, gắn liền với sự kiện nào dưới đây?

a)

Tuyên bố Cuala Lăm-pua được kí kết, chính thức thành lập Cộng đồng ASEAN.

b)

Hiến chương ASEAN được kí kết, nhằm xây dựng Cộng đồng Đông Nam Á.

c)

Thông qua Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN năm 2015.

d)

Vấn đề Campuchia được giải quyết.

86.

Một trong những mục tiêu quan trọng của Cộng đồng ASEAN là gì?

a)

Xây dựng khối liên minh kinh tế và quân sự.

b)

Xóa bỏ áp bức độc lập nghèo nàn và lạc hậu.

c)

Trở thành một cộng đồng với ba trụ cột với mức độ liên kết sâu rộng hơn.

d)

Tăng cường hợp tác phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội.

87.

Trong giai đoạn 2015 – nay, ASEAN đã có những hoạt động chủ yếu nào?

a)

Xây dựng quan hệ chính trị ổn định.

b)

Xây dựng nền móng ban đầu.

88.

Nội dung nào dưới đây thể hiện sự giống nhau giữa tổ chức ASEAN và Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Có sự nhất thể hóa về mặt tài chính.

b)

Đều là tổ chức liên kết của các nước tư bản.

c)

Là tổ chức liên kết của các nước cùng khu vực.

d)

Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ gồm hội đồng, ủy ban, nghị viện, tòa án.

89.

Để giải quyết vấn đề Biển Đông hiện nay, các thành viên trong tổ chức ASEAN cần phải làm gì?

a)

Phải chạy đua vũ trang.

b)

Đẩy mạnh hợp tác kinh tế.

c)

Cần có sự đồng thuận giữa các nước.

d)

Cần phải thành lập một liên minh quân sự.

90.

Nội dung nào dưới đây là thách thức của các quốc gia Đông Nam Á khi gia nhập tổ chức ASEAN?

a)

Sự cạnh tranh về kinh tế và nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

b)

Sự khác nhau về văn hóa giữa các quốc gia, dân tộc.

c)

Trình độ phát triển kinh tế không đồng đều giữa các nước.

d)

Ảnh hưởng của các nước lớn đối với khu vực.

91.

Cộng đồng ASEAN cần làm gì để giải quyết vấn đề biển Đông hiện nay?

a)

Sự đồng thuận giữa các quốc gia và vai trò trung tâm của ASEAN.

b)

Lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước lớn về vấn đề biển Đông.

c)

Thực hiện chiến lược phát triển kinh tế biển.

d)

Phát huy tinh thần đoàn kết của nhân dân trong khu vực.

92.

Ý nào dưới đây là một trong những triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

a)

Liên kết, hợp tác sâu rộng trên cả 3 lĩnh vực.

b)

Sự đa dạng về trình độ chính trị.

c)

Chênh lệch về thu nhập, trình độ phát triển.

d)

Cạnh tranh, ảnh hưởng của các nước lớn đối với khu vực.

93.

Nội dung nào sau đây là thách thức bên ngoài đối với Cộng đồng ASEAN?

a)

Cạnh tranh ảnh hưởng của các nước lớn đối với khu vực.

b)

Tình hình chính trị ở một số nước ASEAN còn phức tạp.

c)

Sự lớn mạnh và đe dọa của các nước lớn đối với khu vực.

d)

Tồn tại mâu thuẫn trong quan hệ song phương giữa các nước.

94.

Nội dung nào dưới đây là một trong những triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

a)

Có quan hệ rộng mở với các đối tác bên ngoài.

b)

Sự đa dạng về trình độ chính trị.

c)

Chênh lệch về thu nhập, trình độ phát triển.

d)

Cạnh tranh, ảnh hưởng của các nước lớn đối với khu vực.

95.

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN là

a)

khuôn khổ hợp tác chính trị - an ninh toàn diện.

b)

một tổ chức phi chính phủ có liên kết sâu rộng.

c)

liên minh quân sự ở khu vực Đông Nam Á.

d)

một tổ chức dựa trên luật pháp của nước thành viên.

96.

Ý nào dưới đây là một trong những thách thức của Cộng đồng ASEAN phải đối mặt?

a)

Sự chênh lệch về thu nhập, trình độ phát triển.

b)

Liên kết, hợp tác sâu rộng trên cả 3 lĩnh vực.

c)

Một trong những khu vực phát triển năng động nhất thế giới.

d)

Có quan hệ rộng mở với các đối tác bên ngoài.

97.

Ý nào sau đây là một trong những nội dung chính của Cộng đồng Văn hóa - xã hội ASEAN (ASCC)?

a)

Xây dựng bản sắc ASEAN; thu hẹp khoảng cách phát triển.

b)

Tạo dựng môi trường hòa bình – an ninh ở khu vực.

c)

Tạo ra một thị trường và cơ sở sản xuất chung.

d)

Nâng hợp tác chính trị - an ninh lên một tầm cao mới.

98.

Một trong những tỉnh giành chính quyền đầu tiên trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

Bắc Giang.

b)

Hải Phòng.

c)

Bắc Ninh.

d)

Thanh Hóa.

99.

Mặt trận nào sau đây đã lãnh đạo nhân dân khởi nghĩa trong cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Mặt trận Liên Việt.

b)

Mặt trận Việt Minh.

c)

Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

100.

Ngày 13/8/1945, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã thông qua quyết định nào dưới đây?

a)

Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

b)

Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

c)

Phát lệnh Tổng khởi nghĩa cả nước.

d)

Thống nhất các lực lượng vũ trang.

101.

Những địa phương giành chính quyền sau cùng trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

Vĩnh Long, Cần Thơ.

b)

Đồng Nai Thượng, Hà Tiên.

c)

Yên Bái, Hà Giang.

d)

Lào Cai, Lai Châu.

102.

Ngày 13-8-1945, ngay khi nhận được những thông tin về việc Nhật Bản sắp đầu hàng Đồng minh, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh lập tức thành lập cơ quan nào sau đây?

a)

Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.

b)

Ủy ban lâm thời Khu giải phóng.

c)

Ủy ban Quân sự cách mạng Bắc Kì.

d)

Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.

103.

Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Quân Đồng minh đánh thắng quân phiệt Nhật.

b)

17 nước ở châu Phi được trao trả độc lập.

c)

Mỹ thực hiện Kế hoạch Mácsan ở Tây Âu.

d)

Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) ra đời.

104.

Địa phương nào sau đây giành được chính quyền sớm nhất trong cả nước trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?

a)

Hải Dương.

b)

Hà Tiên.

c)

Đồng Nai thượng.

d)

Cần Thơ.

105.

Tháng 8/1945, điều kiện khách quan nào đã tạo thời cơ cho nhân dân ta vùng lên giành lại độc lập?

a)

Sự thất bại của phe phát xít ở chiến trường châu Âu.

b)

Sự đầu hàng của phe phát xít Italia và phát xít Đức.

c)

Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

d)

Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

106.

Phong trào đấu tranh nào sau đây đã tập dượt cho quần chúng đấu tranh, sẵn sàng Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Cao trào kháng Nhật cứu nước.

b)

Phong trào “Đông khởi”.

c)

Phong trào “Tuần lễ vàng”.

d)

Vận động Duy tân.

107.

Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương (ngày 14, 15-8-1945) đã

a)

đề ra đường lối Đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

thành lập Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc, ban bố Quân lệnh số 1.

108.

Đại hội Quốc dân được triệu tập tại Tân Trào (ngày 16, 17-8-1945) đã

a)

thành lập Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc, ban bố Quân lệnh số 1.

b)

chính thức phát động Tổng khởi nghĩa trong cả nước.

c)

thông qua kế hoạch lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa.

d)

cử ra Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.

109.

Tán thành chủ trương Tổng khởi nghĩa, thông qua 10 chính sách của Việt Minh là nội dung của

a)

quân lệnh số 1 của Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc tháng 8-1945.

b)

Tuyên ngôn độc lập của Chủ tịch Hồ Chí Minh tháng 9-1945.

c)

Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 8-1945.

d)

Đại hội quốc dân tại Tân Trào (Tuyên Quang) tháng 8-1945.

110.

Sự kiện lịch sử nào sau đây đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chế độ phong kiến Việt Nam?

a)

Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.

b)

Khởi nghĩa giành chính quyền ở Huế thắng lợi.

c)

Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi.

d)

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập.

111.

Ngày 16-8-1945, Võ Nguyên Giáp chỉ huy một đơn vị Giải phóng quân từ Tân Trào tiến về giải phóng thị xã

a)

Lạng Sơn.

b)

Thái Nguyên.

c)

Tuyên Quang.

d)

Cao Bằng.

112.

Ngày 30-8-1945, vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị là sự kiện đánh dấu

a)

kháng chiến chống đế quốc Mĩ kết thúc thắng lợi.

b)

cách mạng tháng Tám ở Việt Nam thắng lợi về cơ bản.

c)

chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ.

d)

kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi.

113.

Ngày 23-8-1945, địa phương nào sau đây ở Việt Nam đã giành được chính quyền?

a)

Hà Nội.

b)

Huế.

c)

Sài Gòn.

d)

Hà Tiên.

114.

Ngày 25-8-1945, địa phương nào sau đây ở Việt Nam đã giành được chính quyền?

a)

Bắc Giang.

b)

Hải Dương.

c)

Hà Nội.

d)

Sài Gòn.

115.

Một trong ba thành phố lớn giành chính quyền trong năm 1945 ở Việt Nam là

a)

Lai Châu.

b)

Móng Cái.

c)

Lào Cai.

d)

Hà Nội.

116.

Sự kiện lịch sử nào sau đây đánh dấu sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa?

a)

Chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ.

b)

Đồng Nai Thượng và Hà Tiên giành chính quyền.

c)

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn Độc lập.

d)

Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi.

117.

Trong Tuyên ngôn Độc lập ngày 2-9-1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định Việt Nam giành được độc lập từ tay

a)

phát xít Nhật.

b)

thực dân Pháp.

c)

thực dân Anh.

d)

đế quốc Mỹ.

118.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành một đảng cầm quyền?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930).

b)

Cách mạng tháng Tám giành thắng lợi (1945).

c)

Tổng tuyển cử bầu quốc hội khóa I (1946).

d)

Tổ chức Đại hội đại biểu lần thứ II (1951).

119.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thắng lợi đã dẫn tới thành lập

a)

nhà nước công - nông đầu tiên ở Đông Nam Á.

b)

nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

liên minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hòa bình.

d)

chính quyền Xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh.

120.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của thắng lợi Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Có vị trí dẫn đầu của nhân dân các dân tộc thuộc địa.

b)

Xóa bỏ ách thống trị của phát xít Nhật, chấm dứt thời kì quân chủ.

c)

Đánh dấu một bước tiến nhảy vọt trong lịch sử dân tộc.

d)

Là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử dân tộc Việt Nam.

121.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Sự ủng hộ về vật chất và tinh thần của Liên Xô, Trung Quốc.

b)

Đường lối lãnh đạo đúng đắn, linh hoạt, sáng tạo của Đảng.

c)

Truyền thống yêu nước của dân tộc được phát huy.

d)

Quá trình chuẩn bị lực lượng lâu dài, chu đáo của Đảng.

122.

Chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ được đánh dấu bằng sự kiện

a)

vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.

b)

Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập.

c)

Hà Tiên giành được chính quyền.

d)

khởi nghĩa ở Huế giành thắng lợi.

123.

Thời cơ “ngàn năm có một” để nhân dân Việt Nam tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 xuất hiện khi

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

b)

Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

c)

Nhật đã đánh bại Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

d)

Nhật-Pháp cùng thống trị Đông Dương đến trước ngày Nhật đảo chính Pháp.

124.

Một trong những đặc điểm của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)

lực lượng vũ trang đóng vai trò quyết định thắng lợi.

b)

khởi nghĩa đồng thời ở nông thôn và thành thị.

c)

bùng nổ ở các thành thị rồi tiến về vùng nông thôn.

d)

diễn ra nhanh chóng, ít đổ máu và giành thắng lợi.

125.

Trong Cách mạng tháng Tám năm 1945, khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi có ý nghĩa quyết định nhất vì đây là nơi

a)

có căn cứ địa cách mạng được xây dựng vững chắc.

b)

đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.

c)

tập trung các trung tâm chính trị, kinh tế của kẻ thù.

d)

có đông đảo quần chúng nông dân được giác ngộ.

126.

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam góp phần như thế nào vào cuộc đấu tranh vì hòa bình của nhân loại?

a)

Chiến thắng chủ nghĩa phát xít, cổ vũ các dân tộc thuộc địa đấu tranh tự giải phóng.

b)

Chiến thắng chủ nghĩa phát xít, làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc.

c)

Chiến thắng chủ nghĩa đế quốc, cổ vũ các dân tộc thuộc địa đấu tranh tự giải phóng.

d)

Chiến thắng chủ nghĩa thực dân, chọc thủng khâu yếu nhất của hệ thống thuộc địa.

127.

Thời cơ của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là “ngàn năm có một” vì

a)

kẻ thù chính của cách mạng đã ngục ngã.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai đã kết thúc.

c)

quân Đồng minh vào giải giáp quân Nhật.

d)

chính phủ bù nhìn thân Nhật đã bị tiêu diệt.

128.

“Giờ Tổng khởi nghĩa đã đến! Cơ hội có một cho quân dân Việt Nam vùng dậy giành lấy quyền độc lập của nước nhà!... Cuộc thắng lợi hoàn toàn nhất định sẽ vẻ vang!”. Đoạn tư liệu trên được trích trong văn kiện nào sau đây?

a)

Quân lệnh số 1 của Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

c)

Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng bí thư Trường Chinh.

d)

Bản chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban thường vụ Trung ương Đảng.

129.

“Hỡi quốc dân đồng bào!..Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục..”. Đoạn thông tin trên phản ánh

a)

điều kiện khách quan thuận lợi của Tổng khởi nghĩa tháng Tám.

b)

điều kiện chủ quan thuận lợi của Tổng khởi nghĩa tháng Tám.

c)

cách mạng tháng Tám đã thành công ở Việt Nam và Đông Dương.

d)

sự thất bại hoàn toàn của phe phát xít tại châu Á - Thái Bình Dương.

130.

Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện khách quan làm bùng nổ cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Quân Đồng minh chuẩn bị tiến vào Đông Dương.

b)

Quần chúng cách mạng sẵn sàng đứng lên khởi nghĩa.

c)

Kẻ thù của cách mạng lâm vào khủng hoảng trầm trọng.

d)

Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang cực điểm.

131.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 của nhân dân Việt Nam kết thúc thắng lợi đã

a)

có vị như một phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Mĩ Latinh.

b)

mở đầu kỉ nguyên độc lập, tự do, nhân dân lao động nắm chính quyền.

c)

tạo điều kiện hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước.

d)

mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

132.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Đưa Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành đảng cầm quyền.

b)

Mở đầu một kỉ nguyên mới của dân tộc: kỉ nguyên độc lập, tự do.

c)

Chấm dứt vĩnh viễn sự xâm lược và ách cai trị của đế quốc Pháp.

d)

Cổ vũ các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc đứng lên đấu tranh tự giải phóng.

133.

Nội dung nào sau đây không phải ý nghĩa quốc tế của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa đế quốc.

b)

Cổ vũ các dân tộc thuộc địa đấu tranh.

c)

Mở đầu sự sụp đổ của chủ nghĩa thực dân cũ.

d)

Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít.

134.

Nội dung nào sau đây không là bài học kinh nghiệm của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Có đường lối chiến lược đúng đắn, vận dụng sáng tạo vào hoàn cảnh đất nước.

b)

Phát huy sức mạnh của các tầng lớp nhân dân và khối đoàn kết toàn dân.

c)

Xác định rõ thời cơ, chủ động tạo và nhanh chóng chớp thời cơ để hành động.

d)

Phát huy tinh thần đoàn kết chiến đấu của liên minh nhân dân ba nước Đông Dương.

135.

Nội dung nào sau đây không là ý nghĩa đối với thế giới của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

b)

Chọc thủng khâu yếu nhất trong hệ thống thuộc địa, góp phần làm suy yếu chủ nghĩa đế quốc.

c)

Góp phần cổ vũ các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc đứng lên đấu tranh tự giải phóng.

d)

Có ảnh hưởng đến cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của In-đô-nê-xia và Lào.

136.

“Quân lệnh số 1” được ban bố bởi Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc đã chính thức

a)

phát lệnh khởi nghĩa.

b)

phát lệnh Tổng khởi nghĩa.

c)

phát lệnh chuẩn bị khởi nghĩa.

d)

phát lệnh sẵn sàng khởi nghĩa.

137.

Trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 trung tâm chỉ đạo phong trào cách mạng cả nước đặt tại đâu?

a)

Đình Bảng (Từ Sơn – Bắc Ninh).

b)

Tân Trào (Tuyên Quang).

c)

Pác Bó (Cao Bằng).

d)

Bắc Sơn – Võ Nhai (Thái Nguyên).

138.

Nội dung nào phản ánh đúng và đủ tính chất của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam?

a)

Cách mạng dân chủ nhân dân.

b)

Cách mạng dân chủ tư sản.

c)

Cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân.

d)

Cách mạng tư sản dân quyền.

139.

Hội nghị toàn quốc của Đảng họp ở Tân Trào (Tuyên Quang) thông qua kế hoạch lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa vì lí do nào sau đây?

a)

Sự ủng hộ và giúp đỡ to lớn của Trung Quốc và Liên Xô.

b)

Mâu thuẫn giữa thực dân Pháp và phát xít Nhật gay gắt.

c)

Kẻ thù của cách mạng đã suy yếu đến cực độ.

d)

Thời cơ “ngàn năm có một” của cách mạng đã kết thúc.

140.

Yếu tố nào sau đây dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Sự giúp đỡ của nhiều nước trong tổ chức ASEAN.

b)

Truyền thống yêu nước của dân tộc được phát huy.

c)

Có sự giúp đỡ trực tiếp của tổ chức Liên hợp quốc.

d)

Sự ủng hộ trực tiếp của các nước xã hội chủ nghĩa.

141.

Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng về quá trình chuẩn bị và tiến hành khởi nghĩa giành chính quyền trong Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam?

a)

Chuẩn bị lâu dài, chu đáo, giành chính quyền bằng biện pháp thương lượng.

b)

Chuẩn bị lực lượng chu đáo, Tổng khởi nghĩa trước khi Nhật đầu hàng.

c)

Tập trung xây dựng căn cứ địa ở thành thị, khởi nghĩa từ thành thị về nông thôn.

d)

Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền là sự nghiệp của toàn dân.

142.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công đã

a)

Làm thất bại học thuyết Nichxơn.

b)

Làm thất bại học thuyết Kennơđi.

c)

Làm thất bại học thuyết Aixenhao.

d)

Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc.

143.

Tính chất diễn nhiên của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)

Giải phóng dân tộc.

b)

Dân chủ tư sản kiểu mới.

c)

Dân chủ tư sản kiểu cũ.

d)

Dân tộc, dân chủ nhân dân.

144.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là một cuộc cách mạng

a)

Không mang tính bạo lực.

b)

Có tính dân chủ điển hình.

c)

Không mang tính cải lương.

d)

Chỉ mang tính chất dân tộc.

145.

Trong Cách mạng tháng Tám năm 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương phát động toàn dân nổi dậy khởi nghĩa ở cả nông thôn và thành thị vì

a)

Học tập kinh nghiệm của Cách mạng Trung Quốc.

b)

Học tập kinh nghiệm của Cách mạng tháng Mười Nga.

c)

Lực lượng cơ bản của cách mạng là công nhân và nông dân.

d)

Lực lượng cách mạng được xây dựng trên cả hai địa bàn.

146.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và Cách mạng Cuba năm 1959 đều

a)

Chịu tác động bởi sự đối đầu giữa hai hệ thống xã hội đối lập.

b)

Có nhiệm vụ chống đế quốc, phong kiến để độc lập cho dân chủ.

c)

Được lãnh đạo bởi những lực lượng xã hội tiến bộ.

d)

Xóa bỏ được ách áp bức của chủ nghĩa thực dân mới.

147.

Một trong những điểm tương đồng của Cách mạng tháng Tám 1945 và hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm (1945–1975) ở Việt Nam là

a)

Cơ sở kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại.

b)

Lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.

c)

Có sự giúp đỡ to lớn của Liên Xô và nhân loại tiến bộ.

d)

Kết hợp ba mặt trận quân sự, chính trị và ngoại giao.

148.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga có điểm chung nào sau đây?

a)

Góp phần cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.

b)

Đối tượng đấu tranh chủ yếu là giai cấp tư sản.

c)

Nhiệm vụ chủ yếu là chống chủ nghĩa thực dân.

d)

Làm cho chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống hoàn chỉnh.

149.

Tính chất triệt để của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Xóa bỏ tất cả các giai cấp bóc lột trong xã hội.

b)

Giải quyết hai vấn đề “phân đế” và “điền địa”.

c)

Hoàn thành cuộc cách mạng tư sản dân quyền.

d)

Thực hiện thắng lợi vấn đề “giải phóng dân tộc”.

150.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đều

a)

Mang lại quyền lợi cho nhân dân lao động.

b)

Diễn ra khi các cuộc chiến tranh thế giới đã kết thúc.

c)

Có sự kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh ngoại giao.

d)

Lực lượng chính trị giữ vai trò quan trọng.