wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nephron

Total questions: 33

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi Nephron gồm cầu thận và....

a)

ống thận

b)

động mạch thận

c)

bọc Bowman

2.

Phần tiếp theo của cầu thận là....

a)

bao Bowman

b)

ống thận

c)

nhu mô thận

3.

Đoạn đầu của ống thận là.....

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Ống góp

4.

Màng lọc cầu thận gồm....

a)

2 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

5.

Lưu lượng lọc là số ml dịch lọc được tạo thành trong...

a)

1 phút.

b)

1 giây.

c)

1 giờ

6.

Cầu thận bao gồm: tiểu thể Manpighi và....

a)

ống thận

b)

động mạch thận

c)

Bọc Bowman

7.

Áp suất lọc phụ thuộc chủ yếu vào……

a)

áp suất keo của mao mạch cầu thận.

b)

áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận.

c)

áp suất thủy tĩnh của bọc Bowman.

8.

Quai Henle là phần tiếp theo của.....

a)

ống lượn gần.

b)

ống lượn xa.

c)

ống góp.

9.

Glucose chỉ được tái hấp thu ở ống lượn gần.

a)

Đúng.

b)

Sai

10.

Natri được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận.

a)

Đúng.

b)

Sai

11.

Nephron vừa là đơn vị cấu tạo, vừa là đơn vị chức năng của thận.

a)

Đúng.

b)

Sai

12.

Khoảng 99% lượng dịch lọc ở cầu thận được tái hấp thu.

a)

Đúng.

b)

Sai

13.

Ngành xuống của quai Henle chỉ tái hấp thu ion.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Protein được tái hấp thu chủ yếu ở ống góp.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Màng lọc cầu thận có tính thấm chọn lọc cao là do kích thước và điện tích âm của các lỗ lọc.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Lọc ở cầu thận có cùng một cơ chế như sự trao đổi chất ở dịch kẽ tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai.

17.

Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu

4 lines
18.

Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu thận vào bao Bowman là:

a)

Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận

b)

Áp suất thuỷ tĩnh của bọc Bowman

c)

Áp suất keo của mao mạch cầu thận

d)

Cả A và B đều đúng.

19.

Quá trình tái hấp thu glucose xảy ra ở:

a)

Ống lượn gần

b)

Quai henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

20.

Quá trình tái hấp thu protein và acid amin xảy ra ở:

a)

Ống lượn gần

b)

Quai henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

21.

Quá trình tái hấp thu Glucose xảy ra ở:

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

22.

Dịch lọc cầu thận có đặc điểm sau đây:

a)

Có thành phần giống huyết tương.

b)

Có thành phần giống dịch bạch huyết.

c)

Có chứa protein trọng lượng phân tử lớn.

d)

Có chứa các tế bào hồng cầu

23.

Các đại lượng áp suất tham gia vào cơ chế lọc cầu thận.

a)

Áp suất thuỷ tĩnh (Ph)

b)

Áp suất keo trong mao mạch cầu thận

c)

Áp suất keo của bọc Bawman

d)

Cả A, B và C đều đúng.

24.

Yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến tốc độ lọc cầu thận là:

a)

Áp suất thủy tĩnh mạch máu thận.

b)

Áp suất thuỷ tĩnh bao Bowman

c)

Áp suất keo mạch máu thận.

d)

Áp suất keo bao Bowman.

25.

Khi nồng độ Glucose huyết tương cao hơn ngưỡng đường của thận thì:

a)

Bắt đầu xuất hiện Glucose trong nước tiểu.

b)

Không ảnh hưởng tới thành phần trong nước tiểu.

c)

Mức tái hấp thu Glucose của ống lượn xa đạt chỉ số cao nhất.

d)

Xuất hiện Glucose trong dịch lọc cầu thận.

26.

Câu hỏi điền từ ho

4 lines
27.

Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ chủ yếu ở ….

a)

ống lượn gần

b)

ống lượn xa

c)

ống góp

28.

ADH và aldosteron làm tăng tái hấp thu …. ở ống thận.

a)

nước

b)

Na+

c)

Cl

29.

Ion H+ được bài tiết ở tất cả các phần của ống thận.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Màng lọc cầu thận có tính thấm chọn lọc cao là nhờ kích thước của các lỗ lọc và màng đáy của cầu thận được cấu tạo bằng lipid.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Yếu tố thể hiện vai trò của thận trong tạo hồng cầu là:

a)

Thận tái hấp thu các chất tham gia tạo hồng cầu.

b)

Thận bài tiết Erythropoietin để thúc đẩy việc sản sinh hồng cầu của tuỷ xương.

c)

Thận cung cấp các yếu tố cần thiết để tạo hồng cầu.

d)

Thận là cơ quan sản sinh hồng cầu từ tế bào gốc.

32.

Quá trình lọc xảy ra ở….

a)

mao mạch cầu thận.

b)

mao mạch quanh ống thận.

c)

toàn bộ các phần của ống thận.

33.

Yếu tố nào sau đây làm tăng lưu lượng lọc cầu thận:

a)

Co tiểu đm đến, giãn tiểu đm đi

b)

Co tiểu đm đi, giãn tiểu đm đến

c)

Kích thích thần kinh giao cảm

d)

Co cả tiểu động mạch đến và tiểu động mạch đi.