wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9: Giao tiếp an toàn trên Internet

Total questions: 87

Worksheet time: 4hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam thuộc về quy tắc nào sau đây:

a)

Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật

b)

Quy tắc lành mạnh

c)

Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin

d)

Quy tắc trách nhiệm

2.

Các yêu cầu tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức thuộc quy tắc nào sau đây:

a)

Quy tắc an toàn và bảo mật thông tin

b)

Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật

c)

Quy tắc lành mạnh

d)

Quy tắc trách nhiệm

3.

Quy tắc hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội; khi có yêu cầu, phải chủ động phối hợp, hợp tác với cơ quan chức năng để xử lí hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật là:

a)

Trách nhiệm

b)

Lành mạnh

c)

Tôn trọng, tuân thủ pháp luật

d)

An toàn, bảo mật thông tin

4.

Trong các hành động dưới đây, hành động nào không nên làm:

a)

Đăng tải nội dung vi phạm pháp luật

b)

Tuyên truyền và tham gia hướng dẫn sử dụng mạng xã hội an toàn, có văn hóa

c)

Quảng bá hình ảnh tốt đẹp của con người Việt Nam

d)

Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản quy định khi tham gia mạng xã hội

5.

Trong các hành động dưới đây, hành động nào nên làm:

a)

Đăng tải nội dung vi phạm pháp luật

b)

Sử dụng từ ngữ gây thù hận, kích động bạo lực

c)

Sử dụng ngôn ngữ phản cảm, vô văn hóa

d)

Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản quy định khi tham gia mạng xã hội

6.

Những hành vi, hành động nào sau đây bị nghiêm cấm trong môi trường mạng?

a)

Sử dụng mật mã để bảo vệ thông tin mạng

b)

Thực hiện tấn công mạng, khủng bố mạng, gián điệp mạng, tội phạm mạng; gây sự cố, tấn công, xâm nhập, chiếm quyền điều khiển, làm sai lệch, gián đoạn, ngưng trệ, tê liệt hoặc phá hoại hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia

c)

Nghiên cứu, phân tích thông tin an ninh mạng

d)

Tuyên truyền cách phòng chống tội phạm trong môi trường mạng

7.

“Sống ảo” là thể hiện mình trên mạng khác so với những gì ở ngoài đời thật. Theo em những rủi ro khi các bạn trẻ “sống ảo” trên mạng xã hội là gì?

a)

Có thể làm cho người khác buồn phiền vì không được như mình

b)

Không có rủi ro nào khi “sống ảo”, vì đó chỉ là ở trên mạng xã hội thôi

c)

Có thể bị lừa đảo, bắt cóc, đánh cắp thông tin hay khiến chúng ta bị xa rời cuộc sống thực tế

d)

Có thể làm cho người khác buồn phiền, bị lừa đảo, bắt cóc, đánh cắp thông tin hay bị xa rời cuộc sống thực tế và có thể dẫn đến một số hậu quả không lường trước được

8.

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định của bạn. Ví dụ: cuộc gọi, tin nhắn thúc giục phải hành động nhanh như hết thời gian khuyến mãi, nếu không chuyển tiền ngay bạn và người thân phải thực hiện thủ tục tốn kém. Nguyên tắc đầu tiên khi gặp tình huống này là:

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại không gửi

d)

Thực hiện các yêu cầu đưa ra

9.

Việc làm nào chia sẻ thông tin không an toàn và hợp pháp?

a)

Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân đưa lên mạng xã hội, ...)

b)

Chia sẻ bất kì thông tin nào mà mình thích

c)

Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác

d)

Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước

10.

Dấu hiệu nào không phải là một trò lừa đảo trên internet?

a)

Những lời quảng cáo đánh vào lòng tham vật chất

b)

Tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc

c)

Những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì

d)

Các thông tin từ các tổ chức, cơ quan nhà nước có uy tín

11.

Bộ quy tắc ứng xử trên mạng xã hội gồm có mấy quy tắc cơ bản:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Quy tắc tuân thủ pháp luật là:

a)

Yêu cầu phải tuân thủ pháp luật Việt Nam

b)

Tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

c)

Yêu cầu phải tuân thủ pháp luật Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

d)

Tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của bản thân

13.

Những trường hợp nào sau đây được phép đăng ảnh lên mạng xã hội mà không cần xin phép?

a)

Hình ảnh được sử dụng vì lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng

b)

Hình ảnh được sử dụng từ các hoạt động công cộng, bao gồm hội nghị, hội thảo, hoạt động thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật và hoạt động công cộng khác mà không làm tổn hại đến danh dự, nhân phẩm, uy tín của người có mặt trong ảnh

c)

Hình ảnh của một diễn viên nổi tiếng kèm với lời lẽ chê bai

d)

Hình ảnh của bạn học cùng lớp

14.

Việc nào dưới đây không bị phê phán?

a)

Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng

b)

Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường

c)

Tự thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân của mình

d)

Sao chép phần mềm không có bản quyền

15.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

b)

Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

16.

Khi có một yêu cầu thanh toán hoặc chuyển tiền, cung cấp thông tin cá nhân ngay lập tức từ số điện thoại lạ chúng ta cần:

a)

Dừng lại, không gửi

b)

Chuyển tiền ngay

c)

Cung cấp thông tin cá nhân

d)

Cung cấp số tài khoản ngân hàng, mã OTP

17.

Hình thức nào dưới đây không phải là một dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

Gửi tin nhắn chúc mừng tới người thân, bạn bè quen biết

b)

Nhận quà có giá trị lớn từ bạn nước ngoài làm quen qua mạng

c)

Thông báo trúng thưởng tiền, tài sản có giá trị lớn

d)

Giả mạo cán bộ nhà nước để lấy cắp thông tin cá nhân

18.

Biện pháp nào dưới đây có thể phòng tránh một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

Nghe tất cả các cuộc gọi từ số máy lạ

b)

Giữ bí mật, không công khai thông tin cá nhân

c)

Chuyển tiền ngay cho bạn bè, người thân khi được hỏi

d)

Truy cập vào các đường liên kết lạ gắn kèm trong tin nhắn

19.

“Sống ảo” là thể hiện mình trên mạng khác so với những gì ở ngoài đời thật. Theo em những rủi ro khi các bạn trẻ “sống ảo” trên mạng xã hội là gì?

a)

Có thể làm cho người khác buồn phiền vì không được như mình.

b)

Không có rủi ro nào khi “sống ảo”, vì đó chỉ là ở trên mạng xã hội thôi.

c)

Có thể bị lừa đảo, bắt cóc, đánh cắp thông tin hay khiến chúng ta bị xa rời cuộc sống thực tế.

d)

Có thể làm cho người khác buồn phiền, bị lừa đảo, bắt cóc, đánh cắp thông tin hay bị xa rời cuộc sống thực tế và có thể dẫn đến một số hậu quả khó lường.

20.

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để vượt qua khả năng nhận định của bạn (gọi, nhắn tin, thúc giục hành động nhanh như hết thời gian khuyến mãi, yêu cầu chuyển tiền ngay...). Nguyên tắc đầu tiên khi gặp các tình huống này là:

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại không gửi

d)

Thực hiện các yêu cầu đưa ra

21.

Lưu trữ dữ liệu là ...?

a)

Quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu

b)

Quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ

c)

Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có

d)

Quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết

22.

Cập nhật dữ liệu là ...

a)

Quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ

b)

Quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu

c)

Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có

d)

Quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết

23.

Quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu thường được gọi là ...

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Truy xuất dữ liệu

d)

Khai thác thông tin

24.

Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là ...

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Truy xuất dữ liệu

d)

Khai thác thông tin

25.

Quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết thường được gọi là ...

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Truy xuất dữ liệu

d)

Khai thác thông tin

26.

Những việc nào sau đây không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ.

b)

Thống kê và lập báo cáo.

c)

Thêm hai hồ sơ.

d)

Sửa tên trong một hồ sơ.

27.

Việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện thường xuyên, mỗi khi có điểm đánh giá thường xuyên, giữa kì hay cuối kì. Việc ghi chép này gọi là ...

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Cập nhật dữ liệu.

c)

Truy xuất dữ liệu.

d)

Khai thác thông tin.

28.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải là phổ biến với các bài toán quản lí?

a)

Phổ biến trong thực tiễn xã hội

b)

Có mục tiêu là quản lí các đối tượng (con người, vật tư, phương tiện, tiền, hàng hóa, môi trường,...) phục vụ các hoạt động điều hành và hoạch định sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.

c)

Đòi hỏi phải thu thập dữ liệu thường xuyên, chính xác và kịp thời; tổng hợp phân tích dữ liệu để có được những thông tin cần thiết phục vụ các yêu cầu quản lí.

d)

Chủ yếu phải giải các phương trình được mô tả bằng các biểu thức toán học phức tạp.

29.

Công việc nào dưới đây KHÔNG phải là công việc cập nhật dữ liệu?

a)

Ghi chép (thêm) dữ liệu mới thu thập được

b)

Xóa dữ liệu không còn ý nghĩa

c)

Sửa chữa dữ liệu đã có để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu

d)

Tìm kiếm các dữ liệu thỏa mãn một tiêu chí xác định

30.

Trường hợp phải thu thập dữ liệu thường xuyên với tần suất và khối lượng lớn, người ta thường sử dụng phương pháp thu thập dữ liệu nào dưới đây?

a)

Dùng thiết bị ghi hình

b)

Dùng thiết bị ghi âm

c)

Ghi chép thủ công

d)

Dùng thiết bị thu thập dữ liệu tự động

31.

Hoạt động quản lí học sinh KHÔNG cần dữ liệu nào?

a)

Họ và tên học sinh

b)

SĐT học sinh, SĐT của phụ huynh

c)

Địa chỉ của học sinh

d)

Anh chị em trong gia đình của học sinh

32.

Hoạt động quản lí học sinh KHÔNG cần dữ liệu nào?

a)

Họ và tên học sinh

b)

Tính tình của học sinh

c)

Địa chỉ của học sinh

d)

Thông tin của phụ huynh

33.

Bài toán quản lí thư viện. Đối tượng nào KHÔNG cần quản lý?

a)

Người quản lí thư viện

b)

Bạn đọc

c)

Sách

d)

Quản lí mượn/trả sách

34.

Tại các trạm bán xăng, việc thu thập dữ liệu nào là KHÔNG cần thiết?

a)

Xác nhận số lượng xăng ban đầu

b)

Cập nhật lượng xăng bán mỗi ngày

c)

Cập nhật phương tiện đổ xăng mỗi ngày

d)

Tính số tiền thu được trong mỗi ngày

35.

Tại các trạm bán xăng, việc thu thập dữ liệu nào là KHÔNG cần thiết?

a)

Xác nhận số lượng xăng ban đầu.

b)

Tính số lượng người vào đổ xăng.

c)

Cập nhật lượng xăng bán mỗi ngày.

d)

Tính số tiền thu được trong mỗi ngày.

36.

Khai thác thông tin từ các dữ liệu lưu trữ là gì? Câu trả lời nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất?

a)

Đơn giản là việc truy xuất dữ liệu theo những yêu cầu cụ thể của người dùng

b)

Là việc cập nhật và truy xuất dữ liệu

c)

Là việc tổng hợp, phân tích, sắp xếp, tính toán, thống kê,... từ những dữ liệu đã có để rút ra được những thông tin có giá trị về những đối tượng mà các dữ liệu phản ánh

d)

Là việc in ra giấy toàn bộ dữ liệu lưu trữ

37.

Trong bài toán “Quản lí học sinh” ở trường THPT, công việc nào sau đây được gọi là thao tác “cập nhật hồ sơ”.

a)

Nhập điểm trung bình học kì 1 cho học sinh

b)

Tạo lập hồ sơ lớp học

c)

Lọc danh sách các học sinh có điểm xếp loại học lực Tốt và điểm hạnh kiểm Tốt

d)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự họ tên tăng dần

38.

Khai thác hồ sơ trong một bài toán quản lí bao gồm những công việc nào sau đây?

a)

Sắp xếp, tìm kiếm, tạo lập hồ sơ, lập báo cáo.

b)

Cập nhật, tạo lập hồ sơ, thống kê, lập báo cáo.

c)

Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo.

d)

Lập báo cáo, cập nhật, tìm kiếm, tạo lập hồ sơ.

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cơ sở dữ liệu (CSDL)?

a)

CSDL là phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin

b)

CSDL là các phần mềm ứng dụng được xây dựng dựa trên các hệ quản trị CSDL để việc khai thác thông tin thuận tiện hơn

c)

CSDL là tập hợp tất cả các văn bản, giấy tờ và cơ sở vật chất của một cơ quan tổ chức, được quản lí bởi các phòng ban của tổ chức đó

d)

CSDL là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau

40.

Ở các trạm bán xăng người ta thu thập dữ liệu bằng cách nào?

a)

Các trạm bơm xăng đều có người bán, người này sẽ nhớ mình bán bao nhiêu xăng

b)

Ở các trạm xăng đều có đồng hồ hiển thị số lượng xăng bán, số lượng tiền thu về

c)

Người ta ghi chép lại toàn bộ những người đến mua xăng và số xăng đã bán

d)

Sử dụng camera để quan sát

41.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong trường hợp nào sau đây?

a)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

b)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối

d)

Tính tỉ lệ học sinh có điểm môn Tin trên 6,5 của từng lớp

42.

“Tính độc lập dữ liệu” là gì trong cơ sở dữ liệu?

a)

Dữ liệu được lưu trữ trong một bảng duy nhất để dễ dàng truy xuất

b)

Dữ liệu được tổ chức hợp lý mà không xét đến các chi tiết lưu trữ vật lý

c)

Dữ liệu bị khóa để ngăn chặn truy cập trái phép

d)

Dữ liệu được mã hóa để bảo vệ tính bảo mật

43.

Mục đích của việc tổ chức dữ liệu trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Để đảm bảo dữ liệu được lưu trữ trên đám mây

b)

Để ngăn chặn sự dư thừa và không nhất quán của dữ liệu

c)

Tự động cập nhật dữ liệu theo thời gian thực

d)

Để hạn chế quyền truy cập vào dữ liệu cụ thể

44.

“Tính toàn vẹn” đề cập đến điều gì trong cơ sở dữ liệu?

a)

Dữ liệu được mã hóa an toàn

b)

Dữ liệu được sắp xếp dưới dạng bảng và cột

c)

Dữ liệu chính xác, nhất quán và không có sai sót

d)

Nhiều người dùng có thể truy cập dữ liệu đồng thời

45.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là

a)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh.

b)

Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu phải được tổ chức và lưu trữ một cách có hệ thống, dễ dàng truy cập và cập nhật.

c)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu.

d)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ.

46.

Nếu một ràng buộc toàn vẹn bị vi phạm, hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận và lưu lại dữ liệu đó.

b)

Tự động sửa chữa dữ liệu bị lỗi.

c)

Ngừng thực hiện thao tác và thông báo lỗi.

d)

Xóa bỏ tất cả các dữ liệu có lỗi.

47.

Một số thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu bao gồm

a)

tính cấu trúc; tính dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn

b)

tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn

c)

tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn

d)

tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn phần; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn

48.

Điều nào sau đây mô tả đúng nhất về “tính nhất quán” trong cơ sở dữ liệu?

a)

Dữ liệu được lưu trữ ở nhiều vị trí để dự phòng

b)

Dữ liệu được sao lưu thường xuyên để phục vụ khắc phục sự cố

c)

Dữ liệu được truy xuất và thao tác hiệu quả bởi nhiều người dùng đồng thời

d)

Dữ liệu được nén để giảm dung lượng lưu trữ

49.

Mục đích của “lập chỉ mục dữ liệu” trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Dùng làm định danh duy nhất cho mỗi bản ghi trong bảng

b)

Để lưu trữ dữ liệu chính của cơ sở dữ liệu

c)

Để cải thiện tốc độ truy xuất dữ liệu bằng cách tạo cấu trúc dữ liệu để tìm kiếm nhanh hơn

d)

Để tạo bản sao lưu cơ sở dữ liệu

50.

“Bảo mật và an toàn” nghĩa là gì trong ngữ cảnh cơ sở dữ liệu?

a)

Dữ liệu được tổ chức theo cách có cấu trúc

b)

Dữ liệu được lưu trữ và truy xuất hiệu quả

c)

Dữ liệu được bảo vệ khỏi sự truy cập, sửa đổi hoặc tiết lộ trái phép

d)

Dữ liệu được truy cập đồng thời bởi nhiều người dùng

51.

Điều nào sau đây mô tả đúng nhất về “chuẩn hóa dữ liệu”?

a)

Để lưu trữ tất cả dữ liệu trong một bảng duy nhất

b)

Để tổ chức dữ liệu một cách hợp lý mà không tính đến lưu trữ vật lý

c)

Để giảm dư thừa dữ liệu và cải thiện tổ chức dữ liệu

d)

Để mã hóa dữ liệu nhằm mục đích bảo mật

52.

Biện pháp nào thường được sử dụng để bảo vệ bí mật dữ liệu trong cơ sở dữ liệu?

a)

Chuẩn hóa dữ liệu

b)

Mã hóa dữ liệu

c)

Dữ liệu đồng thời

d)

Lập chỉ mục dữ liệu

53.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Sự thu thập thông tin có tổ chức không thể truy cập, cập nhật và quản lý

b)

Dữ liệu hoặc thông tin được thu thập một cách không tổ chức

c)

Tập hợp dữ liệu hoặc thông tin có tổ chức cho phép truy cập, cập nhật và quản lý

d)

Các dữ liệu thu thập có tổ chức không thể cập nhật

54.

Kĩ thuật lưu trữ dữ liệu nào thường được sử dụng để giải quyết các bài toán quản lí trong thực tế?

a)

Lưu trữ dữ liệu dạng tệp, quản lí bởi hệ điều hành

b)

Lưu trữ dữ liệu dạng văn bản

c)

Lưu trữ dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu

d)

Lưu trữ dữ liệu trên thẻ nhớ

55.

Yêu cầu chung của lưu trữ dữ liệu là?

a)

Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

b)

Giảm bớt càng nhiều dữ liệu càng tốt.

c)

Chỉ sử dụng font chữ Arial khi nhập dữ liệu.

d)

Không sử dụng các phần mềm nhập dữ liệu là phần mềm thương mại.

56.

Mục đích hệ quản trị cơ sở dữ liệu cần cung cấp phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng là?

a)

Để khảo sát thị trường tiêu dùng.

b)

Để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.

c)

Để xác định các khách hàng tiềm năng.

d)

Để đề phòng các sự cố gây mất dữ liệu và khôi phục dữ liệu khi cần thiết.

57.

Việc phụ thuộc giữa chương trình và dữ liệu dẫn tới hậu quả gì?

a)

Nếu thay đổi dữ liệu, chương trình sẽ bị hỏng.

b)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm.

c)

Nếu thay đổi dữ liệu, phần mềm sẽ bị xóa khỏi máy tính.

d)

Dữ liệu sẽ tự động thay đổi khi chương trình bị xóa.

58.

Vì sao cần lưu trữ dữ liệu độc lập với phần mềm khai thác dữ liệu?

a)

Để nâng cao hiệu quả thuật toán khai thác dữ liệu

b)

Để giảm thiểu chi phí lưu trữ dữ liệu

c)

Để ngăn chặn truy cập trái phép vào dữ liệu nhạy cảm

d)

Đảm bảo tách hợp liên mạch giữa lưu trữ dữ liệu và khai thác dữ liệu

59.

Phát biểu nào không đúng khi nói về hạn chế của việc lưu trữ dữ liệu không độc lập với phần mềm?

a)

Người xây dựng phần mềm cập nhật và truy xuất dữ liệu không cần phải biết rõ vị trí lưu trên thiết bị và cấu trúc của các tệp lưu trữ dữ liệu.

b)

Người xây dựng phần mềm phải tự xây dựng thuật toán và mô đun chương trình đọc tệp lưu trữ dữ liệu và phân tích theo cấu trúc của tệp để lấy ra các thành phần dữ liệu.

c)

Mỗi lần thay đổi cấu trúc tệp lưu trữ dữ liệu phải viết lại mô đun phần mềm cập nhật và truy xuất các thành phần dữ liệu.

d)

Việc thay đổi cấu trúc tập lưu trữ dữ liệu làm ảnh hưởng tới mô đun phần mềm cập nhật và truy xuất các thành phần dữ liệu.

60.

Hãy chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất về việc lưu trữ dữ liệu phục vụ các bài toán quản lí trên máy tính và việc ghi chép lưu trữ dữ liệu thủ công trên giấy, sổ sách.

a)

Là hai việc giống nhau, chỉ là thay văn bản giấy bằng văn bản trên máy tính

b)

Là hai việc khác nhau, hỗ trợ lẫn nhau

c)

Là hai việc hướng đến mục tiêu giống nhau nhưng khác nhau về phương pháp làm việc

d)

Là hai việc hướng đến mục tiêu giống nhau nhưng do khả năng xử lí nhanh và chính xác của máy tính mà việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính đem lại hiệu quả cao hơn và cũng đặt ra những yêu cầu cao hơn, đòi hỏi cần phải tổ chức dữ liệu một cách khoa học

61.

Phát biểu nào sau đây phản ánh việc tổ chức lưu trữ dữ liệu độc lập với phần mềm?

a)

Dữ liệu nằm bên trong tạp chương trình phần mềm.

b)

Dữ liệu được tổ chức theo thuật toán của phần mềm.

c)

Người xây dựng phần mềm cập nhật và truy xuất dữ liệu phải biết rõ tên, vị trí lưu trên thiết bị và cấu trúc của các tệp lưu trữ dữ liệu; phải xây dựng thuật toán mở tệp dữ liệu và cập nhật, truy xuất những thành phần dữ liệu.

d)

Người xây dựng phần mềm cập nhật và truy xuất dữ liệu không cần biết về vị trí lưu trên thiết bị cũng như cấu trúc tệp lưu trữ dữ liệu.

62.

Phát biểu nào không đúng khi nói về hạn chế của việc lưu trữ dữ liệu không độc lập với phần mềm?

a)

Người xây dựng phần mềm cập nhật và truy xuất dữ liệu cần phải biết rõ vị trí lưu trên thiết bị và cấu trúc của các tệp lưu trữ dữ liệu.

b)

Người xây dựng phần mềm phải tự xây dựng thuật toán và mô đun chương trình đọc tệp lưu trữ dữ liệu.

c)

Mỗi lần thay đổi cấu trúc tệp lưu trữ dữ liệu phải viết lại mô đun phần mềm cập nhật và truy xuất các thành phần dữ liệu.

d)

Việc thay đổi cấu trúc tập lưu trữ dữ liệu không làm ảnh hưởng gì tới mô đun phần mềm cập nhật và truy xuất các thành phần dữ liệu.

63.

Khi xây dựng chính sách bảo mật cơ sở dữ liệu, cần phải:

a)

Xem xét các yếu tố kĩ thuật và công nghệ bảo mật hiện đại

b)

Bổ sung cả những nội dung liên quan đến ý thức và trách nhiệm của người dùng

c)

Bổ sung cả những nội dung liên quan đến dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

Bổ sung cả những nội dung liên quan đến ý thức và trách nhiệm của người dùng đối với tài khoản của mình cũng như đối với dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

64.

Bạn cần thiết lập một cơ sở dữ liệu quản lý đơn hàng và các sản phẩm bán ra. Bạn muốn đảm bảo rằng không có đơn hàng nào có số lượng sản phẩm là 00 . Bạn nên sử dụng ràng buộc nào để đảm bảo điều này?

a)

Ràng buộc không có giá trị rỗng (NOT NULL)

b)

Ràng buộc khóa ngoại (Foreign Key)

c)

Ràng buộc kiểm tra (CHECK)

d)

Ràng buộc duy nhất (UNIQUE)

65.

Khi làm việc với hệ cơ sở dữ liệu, thao tác nào sau đây được gọi là cập nhật dữ liệu?

a)

Sắp xếp

b)

Tìm kiếm

c)

Lọc bản ghi

d)

Chỉnh sửa

66.

(H, F.1) Câu nào sai dưới đây khi nói về chức năng sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống?

a)

Đảm bảo các bản sao ở một vị trí an toàn.

b)

Tạo bản sao lưu của CSDL và các tệp biên bản theo định kì.

c)

Các bản sao lưu được sử dụng để khôi phục CSDL khi bị lỗi không sử dụng được CSDL.

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật.

67.

(H, F.1) Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

d)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

68.

(H, F.1) Hệ cơ sở dữ liệu nào sau đây là cơ sở dữ liệu phân tán?

a)

Cơ sở dữ liệu quản lý học sinh trên cơ sở dữ liệu ngành.

b)

Cơ sở dữ liệu của hệ thống tìm kiếm Google.

c)

Cơ sở dữ liệu quản lý bán hàng tại một cửa hàng.

d)

Cơ sở dữ liệu của một thư viện tại một trường đại học.

69.

(H, F.1) Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong trường hợp nào sau đây?

a)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên.

b)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh có điểm môn Tin trên 6,5 của từng lớp.

70.

(H, F.1) Với hệ CSDL phân tán, khẳng định nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính, có thể ở rất xa nhau về vị trí địa lí nhưng được kết nối với nhau qua mạng máy tính

b)

Hệ CSDL phân tán cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính uy cập

c)

Hệ CSDL phân tán là hệ thống có nhiều ứng dụng được cài đặt phân tán trên các máy tính khác nhau cùng truy cập một CSDL

d)

Dễ dàng mở rộng, tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao

71.

(H, F.1) Một trong những ưu điểm của hệ CSDL tập trung là gì?

a)

Khả năng mở rộng cao

b)

Dễ dàng sao lưu và phục hồi dữ liệu

c)

Dữ liệu được phân phối tự động

d)

Khả năng xử lý đồng thời các yêu cầu cao

72.

(H, F.1) Ưu điểm lớn nhất của hệ CSDL tập trung là gì?

a)

Dễ dàng phục hồi dữ liệu sau sự cố

b)

Dễ dàng mở rộng và phân phối dữ liệu

c)

Dữ liệu được xử lý đồng thời ở nhiều nơi

d)

Tăng khả năng chịu lỗi và phân tải

73.

(H, F.1) Hệ CSDL tập trung phù hợp nhất với loại hình tổ chức nào?

a)

Các tổ chức với nhiều chi nhánh, văn phòng

b)

Các tổ chức nhỏ với nhu cầu quản lý dữ liệu đơn giản

c)

Các tổ chức yêu cầu xử lý dữ liệu cực kỳ nhanh chóng

d)

Các tổ chức có nhu cầu phân tích dữ liệu lớn từ nhiều nguồn

74.

(H, F.1) Khó khăn lớn nhất của hệ thống CSDL tập trung là gì?

a)

Chi phí lưu trữ thấp

b)

Khả năng mở rộng hạn chế

c)

Dễ dàng chia sẻ dữ liệu

d)

Quản lý dễ dàng hơn khi có nhiều chi nhánh

75.

(H, F.1) Một trường đại học sử dụng một máy chủ trung tâm duy nhất để lưu trữ và quản lý toàn bộ dữ liệu sinh viên và giảng viên. Đây là ví dụ của kiến trúc nào?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL tập trung

c)

Hệ CSDL khách - chủ

d)

Hệ CSDL đám mây

76.

(V, F.1) Hệ thống quản lý vé máy bay quốc tế với các chi nhánh ở nhiều quốc gia sử dụng kiến trúc cơ sở dữ liệu nào?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL khách - chủ

c)

Hệ CSDL trung tâm

d)

Hệ CSDL cá nhân

77.

(V, F.1) Hệ thống đăng kí và bán vé máy bay sử dụng kiến trúc hệ CSDL nào?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL khách - chủ

c)

Hệ CSDL trung tâm

d)

Hệ CSDL cá nhân

78.

(V, F.1) Hệ thống ngân hàng với các chi nhánh ở nhiều thành phố sử dụng kiến trúc cơ sở dữ liệu nào?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL khách - chủ

c)

Hệ CSDL trung tâm

d)

Hệ CSDL cá nhân

79.

(V, F.1) Công ty đa quốc gia sử dụng hệ thống quản lý kho với dữ liệu chia sẻ giữa các chi nhánh. Kiến trúc CSDL nào phù hợp?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL khách - chủ

c)

Hệ CSDL trung tâm

d)

Hệ CSDL cá nhân

80.

(V, F.1) Một mạng xã hội toàn cầu cần đồng bộ và chia sẻ dữ liệu người dùng, bài đăng, và tương tác giữa các máy chủ ở nhiều quốc gia. Kiến trúc cơ sở dữ liệu nào phù hợp?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL khách - chủ

c)

Hệ CSDL trung tâm

d)

Hệ CSDL cá nhân

81.

Trong cơ sở dữ liệu bán hàng, bạn muốn đảm bảo rằng mỗi khách hàng chỉ có thể có một email duy nhất trong hệ thống. Bạn nên áp dụng ràng buộc nào cho trường Email trong bảng KhachHang?

a)

Ràng buộc khóa chính (Primary Key).

b)

Ràng buộc khóa ngoại (Foreign Key)

c)

Ràng buộc duy nhất (UNIQUE).

d)

Ràng buộc không có giá trị rỗng (NOT NULL)

82.

Phát biểu sau đây nằm trong thuộc tính cơ bản nào của CSDL? “CSDL cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu”.

a)

Tính toàn vẹn.

b)

Tính không dư thừa.

c)

Tính nhất quán.

d)

Tính bảo mật và an toàn.

83.

Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?

a)

Tính nhất quán.

b)

Tính độc lập.

c)

Tính toàn vẹn.

d)

Tính an toàn và bảo mật thông tin.

84.

Hãy chọn câu ĐÚNG về hệ QTCSDL:

a)

Phần mềm hệ thống chuyên dụng quản lí thư mục, tập chứa dữ liệu

b)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu. Hệ QTCSDL cũng cung cấp các công cụ cho người dùng phát triển ứng dụng

c)

Phần mềm giúp người dùng trực tiếp cập nhật và truy xuất CSDL

d)

Phần mềm giúp truy cập từ xa vào CSDL

85.

Nhóm chức năng nào không thuộc chức năng của hệ quản trị CSDL?

a)

Định nghĩa dữ liệu

b)

Xác định vị trí lưu trữ dữ liệu

c)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

d)

Bảo mật và an toàn dữ liệu

86.

Chức năng nào không thuộc nhóm chức năng định nghĩa CSDL của hệ QTCSDL?

a)

Chỉnh sửa dữ liệu lưu trữ trong CSDL

b)

Khai báo tên của các CSDL

c)

Tạo lập và sửa đổi cấu trúc bên trong của mỗi CSDL

d)

Khai báo các ràng buộc đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

87.

Chọn phương án ghép SAI. Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất CSDL

a)

thêm dữ liệu vào dữ liệu đã có

b)

thay đổi cấu trúc dữ liệu

c)

truy xuất dữ liệu theo những tiêu chí khác nhau

d)

sửa chữa, xoá bỏ dữ liệu được lưu trữ trong CSDL