Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức nào sau đây là nguồn tài trợ vốn ngắn hạn của doanh nghiệp

a)

Phát hành cổ phiếu

b)

Phát hành thương phiếu (giấy nhận nợ ngắn hạn)

c)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai

d)

Phát hành trái phiếu doanh nghiệp

2.

Tiền giấy là:

a)

Tiền được làm bằng giấy

b)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai

c)

Là tiền chỉ có giá trị danh nghĩa ghi trên bề mặt

d)

Là tiền làm bằng giấy và polime

3.

Các chỉ tiêu nào sau đây có thể được lựa chọn làm mục tiêu trung gian của CSTT:

a)

Mức cung tiền (MS)

b)

Tất cả các phương án nêu ra đều đúng

c)

Tỷ giá hối đoái, khối lượng tín dụng

d)

Lãi suất trung và dài hạn

4.

Một người vay 300 triệu tại một ngân hàng, thời gian vay 4 năm, lãi suất hoàn vốn của khoản vay là 10%. Hàng năm người vay phải hoàn trả mức cố định gốc và lãi như nhau và trả vào đầu mỗi năm. Mức hoàn trả cố định này sẽ là bao nhiêu?

a)

85,48

b)

85,64

c)

94,64

d)

86,04

5.

Nhu cầu nắm giữ tiền mặt trong dân chúng tại Việt Nam trong những năm gần đây có xu hướng:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không xác định được

d)

Không đổi

6.

Cơ quan quản lý giám sát tại Việt Nam:

a)

:Ngân hàng Nhà nước và Bộ Tài chính

b)

Bảo hiểm tiền gửi

c)

Ủy ban chứng khoán Nhà nước, Ủy ban giám sát tài chính quốc gia

d)

Tất cả các phương án trên

7.

Cơ quan giám sát và quản lý tài chính quốc gia gồm những tổ chức nào?

a)

Bảo hiểm tiền gửi và Kho bạc Nhà nước

b)

Tất cả các phương án nêu ra đều đúng

c)

Ngân hàng Nhà nước và Bộ Tài chính

d)

Ủy ban chứng khoán Nhà nước, Ủy ban giám sát tài chính quốc gia

8.

Đặc điểm của tài chính công không bao gồm nội dung nào?

a)

Gắn liền với việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước

b)

Hiệu quả hoạt động không lượng hóa được

c)

Vì lợi ích công cộng, phạm vi hoạt động rộng

d)

Thuộc quyền sở hữu của cá nhân

9.

Thị trường sơ cấp có đặc điểm chính nào?

a)

Thị trường tạo tính thanh khoản cho chứng khoán

b)

Được tổ chức hoạt động dưới hình thức các Sở giao dịch khu vực

c)

Là thị trường phát hành chứng khoán đầu tiên ra công chúng

d)

Không làm tăng hay giảm nguồn vốn của đơn vị phát hành

10.

Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh bắt đầu hoạt động chính thức vào năm nào?

a)

1995

b)

1996

c)

1998

d)

2000

11.

Trong cấu trúc rủi ro của lãi suất, mối quan hệ giữa tính lỏng và lãi suất của một công cụ nợ là gì?

a)

Nghịch chiều

b)

Thuận chiều

c)

Có thể thuận chiều hoặc nghịch chiều

d)

Quan hệ hai chiều

12.

Ở Việt Nam, khối tiền M2 bao gồm khối tiền m1 và?

a)

Tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm của dân cư

b)

Tiền mặt lưu thông ngoài ngân hàng, tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng, tiền gửi tiết kiệm của dân cư

d)

Tiền gửi có kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu, kỳ phiếu ngân hàng, tiền gửi tiết kiệm của dân cư

13.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu nguồn vốn của một doanh nghiệp là gì?

a)

Xác định mức cổ tức tối đa cho cổ đông phổ thông

b)

Giảm nhu cầu vốn lưu động xuống mức tối thiểu

c)

Đưa ra các biện pháp quản lý sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại nguồn vốn

d)

Tối ưu hóa cấu trúc vốn theo mô hình CAPM

14.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng chức năng của thị trường thứ cấp?

a)

Phát hành chứng khoán mới cho nhà đầu tư ban đầu

b)

Tạo thanh khoản, định giá lại chứng khoán đã phát hành

c)

Thu tiền thuế để tài trợ hoạt động công

d)

Quy định lãi suất danh nghĩa cho trái phiếu chính phủ

15.

Tính lỏng của công cụ nợ tăng thường kéo theo điều gì với lãi suất yêu cầu của nhà đầu tư?

a)

Lãi suất biến động ngẫu nhiên theo chu kỳ

b)

Lãi suất không đổi vì phụ thuộc lạm phát

c)

Lãi suất giảm do dễ chuyển đổi thành tiền

d)

Lãi suất tăng do rủi ro kỳ hạn lớn hơn

16.

Khối tiền M1 trong cấu phần của M2 chủ yếu gồm gì?

a)

Kỳ phiếu ngân hàng và tiết kiệm dân cư

b)

Tiền gửi có kỳ hạn của tổ chức kinh tế

c)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng

d)

Chứng chỉ tiền gửi và trái phiếu doanh nghiệp

17.

Chính phủ Việt Nam đang điều hành trạng thái cân đối Ngân sách theo lý thuyết nào?

a)

Lý thuyết về ngân sách có ý thiếu hụt

b)

Lý thuyết về ngân sách dư thừa

c)

Lý thuyết cổ điển về sự thăng bằng ngân sách

d)

Lý thuyết về ngân sách chu kỳ

18.

Khoản mục nào sau đây KHÔNG phải là tài sản lưu động của doanh nghiệp?

a)

Hàng hóa tồn kho

b)

Tiền và tài sản tương đương tiền

c)

Các khoản cầm cố, ký quỹ

d)

Chi phí nghiên cứu, phát triển sản phẩm

19.

Lãi suất tái cấp vốn và tái chiết khấu của NHNN Việt Nam vào khoảng thời điểm 8/2021 lần lượt là bao nhiêu?

a)

6,000% và 2,500%

b)

3,500% và 2,000%

c)

4,000% và 2,500%

d)

4,000% và 2,000%

20.

Tỷ trọng cung ứng vốn bình quân từ tín dụng ngân hàng và từ thị trường vốn tại Việt Nam những năm gần đây tương ứng là:

a)

Tất cả các phương án đều sai

b)

< 40%; < 60%

c)

50% và 50%

d)

Khoảng > 60%; < 40%

21.

Biện pháp nào phù hợp để kiềm chế lạm phát do cầu kéo?

a)

Giảm nhập khẩu, tăng xuất khẩu

b)

Khuyến khích đầu tư và tiêu dùng

c)

Giảm cung tiền và tăng lãi suất

d)

Tăng chi tiêu chính phủ

22.

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp thường bao gồm các thành phần nào?

a)

Doanh thu tài chính, chi phí tài chính

b)

Nợ vay ngắn hạn, nợ vay dài hạn

c)

Doanh thu thuần, chi phí bán hàng

d)

Vốn góp của chủ sở hữu, lợi nhuận chưa phân phối

23.

Nhận định đúng về ‘tái cấp vốn’ trong chính sách tiền tệ của NHNN Việt Nam là:

a)

Thuế suất áp dụng cho trái phiếu chính phủ

b)

Mức lãi suất áp cho tiền gửi dự trữ bắt buộc

c)

Khoản cho vay của NHNN đối với các TCTD

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại

24.

Trong quản trị vốn lưu động, mục tiêu của việc giữ ‘tài sản tương đương tiền’ là:

a)

Giảm nghĩa vụ thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Tối đa hóa lợi nhuận dài hạn

c)

Tăng vốn điều lệ ngay lập tức

d)

Đảm bảo thanh khoản ngắn hạn của doanh nghiệp

25.

Khi lãi suất tái chiết khấu tăng, tác động trực tiếp nhất lên hệ thống ngân hàng là:

a)

Chi phí vốn tăng, tín dụng có xu hướng thắt chặt

b)

M2 tăng nhanh do mở rộng cung tiền

c)

Doanh số bán hàng của doanh nghiệp tăng mạnh

d)

Tỷ giá hối đoái cố định ngay lập tức

26.

Phát biểu nào sau đây phản ánh đúng quan hệ giữa lạm phát cầu kéo và chính sách tiền tệ thắt chặt?

a)

Chính sách thắt chặt làm giảm chi phí sản xuất trực tiếp

b)

Chính sách thắt chặt làm tăng đầu tư nhờ lãi suất thấp

c)

Chính sách thắt chặt làm tăng tổng cầu vượt tiềm năng

d)

Chính sách thắt chặt giúp giảm tổng cầu và hạ nhiệt giá

27.

Nguồn vốn dài hạn của doanh nghiệp thường bao gồm nhóm nào dưới đây?

a)

Vốn góp ban đầu của chủ sở hữu, phát hành trái phiếu, vốn góp liên doanh

b)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai hoàn toàn

c)

Vốn vay tổ chức tín dụng, phát hành cổ phiếu, phát hành trái phiếu

d)

Vốn góp của chủ sở hữu, phát hành cổ phiếu, vốn góp liên doanh, lợi nhuận giữ lại

28.

Khi các yếu tố khác không đổi, thu nhập thực tế tăng dần sẽ tác động thế nào đến mức cầu tiền và lãi suất thị trường?

a)

Giảm, lại tăng

b)

Giảm, tăng

c)

Tăng, tăng

d)

Tăng, giảm

29.

Thành phần nào sau đây thuộc cầu quỹ cho vay?

a)

Quỹ khấu hao tài sản cố định của doanh nghiệp

b)

Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước

c)

Nhu cầu vay vốn của các cá nhân

d)

Lợi nhuận của doanh nghiệp chờ phân phối

30.

Cho dữ liệu: Tài sản ngoại tệ ròng tăng 85 nghìn tỷ, cho vay Chính phủ tăng 15 nghìn tỷ, vay nước ngoài tăng 28 nghìn tỷ, tiền gửi của Chính phủ tăng 5 nghìn tỷ. Các khoản mục khác không đổi. Lượng tiền cơ sở sẽ thay đổi thế nào?

a)

Giảm 9,3 nghìn tỷ đồng

b)

Giảm 133 nghìn tỷ đồng

c)

Tăng 47 nghìn tỷ đồng

d)

Tăng 67 nghìn tỷ đồng

31.

Trong bảng cân đối tiền cơ sở (MB), tài sản có gồm các mục nào dưới đây?

a)

Tín dụng trong nước ròng, dự trữ của các NHTM, tiền gửi của Chính phủ

b)

Tài sản ngoại tệ ròng, tín dụng trong nước ròng, tiền gửi của NHTM

c)

Tài sản ngoại tệ ròng, tín dụng trong nước ròng, tín dụng cho các NHTM, các tài sản có khác ròng

d)

Tiền mặt lưu thông, dự trữ của hệ thống ngân hàng, tiền gửi Kho bạc

32.

Trong bảng cân đối tiền cơ sở (MB), tài sản nợ gồm các mục nào?

a)

Tài sản ngoại tệ ròng, tín dụng trong nước ròng, tiền mặt lưu thông

b)

Tín dụng cho các NHTM, tiền gửi Chính phủ, tiền gửi NHTG

c)

Tiền gửi Kho bạc, trái phiếu Chính phủ, chứng chỉ tiền gửi

d)

Tiền mặt lưu thông, dự trữ của hệ thống ngân hàng, tiền gửi của các NHTG

33.

Hệ quả chính của chức năng kiểm tra, giám sát tài chính là gì?

a)

Giảm thiểu rủi ro hệ thống, nâng cao kỷ luật thị trường

b)

Tăng phát hành tiền, mở rộng tín dụng bắt buộc

c)

Hạn chế cạnh tranh, gia tăng độc quyền ngành

d)

Tăng lạm phát, giảm hiệu quả phân bổ vốn

34.

Trong ngắn hạn, vì sao thu nhập thực tăng có thể kéo lãi suất thị trường tăng?

a)

Do tỷ giá tăng làm giảm xuất khẩu ròng

b)

Do cung tiền giảm mạnh tức thời

c)

Do cầu tiền giao dịch tăng, dịch chuyển đường cầu tiền

d)

Do chi phí sản xuất giảm, dịch chuyển cung tiền

35.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc cầu quỹ cho vay trong nền kinh tế?

a)

Nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp

b)

Quỹ khấu hao tài sản cố định tích lũy

c)

Chính phủ vay để bù đắp thâm hụt

d)

Nhu cầu vay vốn của hộ gia đình, cá nhân

36.

Trong cấu trúc nguồn vốn dài hạn của doanh nghiệp, vì sao lợi nhuận giữ lại thường được ưu tiên?

a)

Dễ huy động nhanh chóng từ thị trường công chúng

b)

Tạo lá chắn thuế lớn hơn so với nợ vay

c)

Tăng ghi nhận nợ, cải thiện chỉ số đòn bẩy tài chính

d)

Chi phí sử dụng vốn thấp, không làm pha loãng quyền sở hữu

37.

Chức năng kiểm soát trong kênh phân phối chủ yếu nhằm mục tiêu nào?

a)

Phát hiện sai sót của quyết định phân phối

b)

Tập trung tăng chi phí khuyến mãi

c)

Điều chỉnh quyết định phân phối khi cần

d)

Phát hiện sai sót và điều chỉnh toàn bộ

38.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc 8%, dự trữ dư thừa 2,5%, khách hàng dùng 100% chuyển khoản. Hệ số nhân tiền bằng bao nhiêu?

a)

9,33

b)

6,5

c)

9,52

d)

12,5

39.

Tài chính phản ánh điều gì trong nền kinh tế?

a)

Sự tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ

b)

Một lượng tiền nhất định bất biến

c)

Quá trình thu chi bằng tiền của chủ thể

d)

Sự vận động của hàng hóa thông thường

40.

Khi các yếu tố khác không đổi, tiền cơ sở (MB) sẽ giảm trong trường hợp nào?

a)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai

b)

Ngân hàng trung ương bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

c)

Các ngân hàng thương mại rút tiền mặt từ ngân hàng trung ương

d)

Ngân hàng trung ương cho vay chiết khấu đối với ngân hàng thương mại

41.

Một người vay 200 triệu tại ngân hàng, lãi suất danh nghĩa 12% năm, thời hạn 1 năm. Lãi suất hiệu quả của khoản vay là bao nhiêu (giả sử tính lãi đơn)?

a)

8,3%

b)

12%

c)

10%

d)

1%

42.

Người mua quyền chọn mua cổ phiếu thường là ai?

a)

Là người dự đoán giá chứng khoán sẽ giảm

b)

Là người dự đoán giá chứng khoán sẽ tăng

c)

Bắt buộc phải thực hiện quyền theo đáo hạn

d)

Tất cả các phương án đều đúng

43.

Loại thuế nào sau đây không phải là thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập cá nhân áp dụng trực tiếp

b)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo diện tích

c)

Thuế giá trị gia tăng đánh trên tiêu dùng

d)

Thuế thu nhập doanh nghiệp đánh vào lợi nhuận

44.

Nếu ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tác động trực tiếp trước hết là gì?

a)

Cung tiền không bị thay đổi

b)

Hệ số nhân tiền tăng mạnh

c)

Hệ số nhân tiền giảm xuống

d)

Lãi suất thị trường lập tức về 0

45.

Trong thị trường mở, hành động nào có xu hướng làm tăng cung tiền?

a)

Giảm chi tiêu công trình cơ sở

b)

Tăng thuế giá trị gia tăng trong năm

c)

Mua vào trái phiếu kho bạc từ các ngân hàng

d)

Bán chứng khoán chính phủ ra công chúng

46.

Để đo rủi ro khi mua quyền chọn mua, nhà đầu tư cần xem xét yếu tố nào quan trọng nhất trước khi quyết định?

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc hiện hành

b)

Biến động kỳ vọng của giá tài sản cơ sở

c)

Tốc độ tăng dân số của địa phương

d)

Giá xăng dầu bán lẻ trong tháng

47.

Loại thuế nào sau đây là thuế gián thu áp dụng trên giá bán hàng hóa, dịch vụ?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế tài sản

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế giá trị gia tăng

48.

Đâu không phải là đặc điểm của ngân hàng phát triển?

a)

Mục tiêu xây dựng và phát triển kinh tế

b)

Cấp tín dụng và đầu tư ngắn hạn

c)

Chủ yếu huy động vốn trung dài hạn

d)

Sở hữu Nhà nước, cổ phần hoặc liên doanh

49.

Đối với ngân hàng thương mại, nguồn vốn chiếm tỷ trọng lớn nhất thường là gì?

a)

Vốn huy động

b)

Vốn khác

c)

Vốn đi vay

d)

Vốn tự có

50.

Ngân hàng trung ương thực hiện chức năng ngân hàng của Chính phủ bao gồm nội dung nào?

a)

Không làm đại lý cho Chính phủ

b)

Chỉ phát hành tiền không cung cấp dịch vụ

c)

Chỉ quản lý vi mô các tổ chức tín dụng

d)

Cung cấp dịch vụ ngân hàng, làm đại lý và tư vấn

51.

Cấu trúc hệ thống tài chính Việt Nam chủ yếu dựa vào thành phần nào?

a)

Hệ thống tài chính dựa vào Nhà nước

b)

Hệ thống tài chính dựa vào ngân hàng

c)

Hệ thống tài chính dựa vào thị trường

d)

Hệ thống tài chính dựa vào doanh nghiệp

52.

Nhược điểm của đầu tư trên thị trường tài chính trực tiếp so với tài chính gián tiếp là gì?

a)

Lợi nhuận thấp hơn

b)

An toàn cao hơn

c)

Rủi ro cao hơn

d)

Thanh khoản tốt hơn

53.

Biện pháp nào có thể dùng để tài trợ thâm hụt ngân sách nhà nước?

a)

Chỉ cắt giảm chi đầu tư tư nhân

b)

Chỉ phát hành trái phiếu doanh nghiệp

c)

Giảm thuế, tăng dự trữ, giảm vay nợ

d)

Tăng thuế, phát hành tiền, trả nợ, giảm chi

54.

Vì sao vốn huy động lại chiếm tỷ trọng lớn trong ngân hàng thương mại? Chọn phương án hợp lý nhất.

a)

Do vốn đi vay rẻ hơn mọi nguồn

b)

Do chủ yếu từ tiền gửi của khách hàng

c)

Do ngân hàng ít sử dụng tiền gửi

d)

Do vốn tự có rất lớn và ổn định

55.

Ngân hàng phát triển thường ưu tiên huy động vốn trung dài hạn nhằm mục đích gì?

a)

Hỗ trợ giao dịch ngoại hối hàng ngày

b)

Tăng dự trữ bắt buộc ngắn hạn

c)

Tài trợ các dự án đầu tư dài hạn

d)

Đáp ứng nhu cầu chi tiêu ngắn hạn

56.

Trong các lựa chọn dưới đây, đâu là hiểu nhầm phổ biến về vai trò của NHTW với Chính phủ?

a)

NHTW chỉ phát hành tiền, không tư vấn

b)

NHTW hỗ trợ tài chính cho Kho bạc

c)

NHTW cung cấp dịch vụ và làm đại lý

d)

NHTW quản lý chính sách tiền tệ vĩ mô

57.

Chính sách tài khóa thắt chặt thường bao gồm tổ hợp biện pháp nào?

a)

Giảm thuế, giảm chi tiêu công, vay nợ, phát hành tiền

b)

Giảm thuế, tăng chi tiêu công, phát hành tiền, trợ cấp nhiều

c)

Tăng thuế, tăng chi tiêu công, phát hành tiền, phát hành cổ phiếu

d)

Tăng thuế, vay nợ, phát hành tiền, giảm chi tiêu công

58.

Trong nền kinh tế thị trường, khi lạm phát được dự đoán và thông báo, yếu tố nào có xu hướng tăng?

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

Không có cơ sở để xác định

d)

Lãi suất thực tế

59.

Ngân hàng thương mại Á chiết khấu một trái phiếu mệnh giá 120 triệu, kỳ hạn 1 năm, giá chiết khấu 110 triệu. Lợi suất hoàn vốn gần nhất là bao nhiêu?

a)

10%

b)

9,09%

c)

9,9%

d)

9,11%

60.

Để kích thích tăng trưởng, Chính phủ có thể áp dụng gói biện pháp nào?

a)

Tăng thuế, tăng các loại lệ phí, giảm các loại trợ cấp

b)

Giảm thuế, tăng các loại lệ phí, giảm các loại trợ cấp

c)

Giảm thuế, giảm các loại lệ phí, tăng các loại trợ cấp

d)

Tăng thuế, giảm các loại lệ phí, giảm các loại trợ cấp

61.

Khoản mục nào sau đây thuộc về nguồn vốn của ngân hàng thương mại?

a)

Cho vay

b)

Tiền gửi tại Ngân hàng trung ương

c)

Phát hành giấy tờ có giá

d)

Tiền mặt tại quỹ

62.

Biện pháp tiết kiệm chi phí trực tiếp sẽ làm tăng chỉ tiêu nào của doanh nghiệp?

a)

Tất cả các phương án đều sai

b)

Lợi nhuận

c)

Doanh thu

d)

Tổng chi phí

63.

Hệ thống giám sát tài chính Việt Nam bao gồm những chủ thể nào?

a)

Tất cả các phương án nêu ra đều đúng

b)

Bộ Tài chính

c)

Ngân hàng Nhà nước

d)

Cơ quan Thanh tra, giám sát chuyên ngành

64.

Nếu lãi suất danh nghĩa tăng do kỳ vọng lạm phát cao hơn, hệ quả hợp lý nào sau đây có thể xảy ra trên thị trường trái phiếu?

a)

Khối lượng phát hành giảm vì chi phí vốn rẻ

b)

Giá trái phiếu tăng do cầu tăng mạnh

c)

Lợi suất thực tăng cao hơn mức lạm phát

d)

Giá trái phiếu giảm do chiết khấu cao hơn

65.

Khi ngân hàng thương mại phát hành giấy tờ có giá, mục tiêu chủ yếu là gì?

a)

Tăng thu phí dịch vụ thanh toán

b)

Tăng tài sản cố định dài hạn

c)

Huy động vốn trung dài hạn ổn định

d)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc ngay lập tức

66.

Một doanh nghiệp muốn gia tăng lợi nhuận mà không mở rộng doanh thu. Chiến lược phù hợp nhất là gì?

a)

Tăng chi phí quản lý để kiểm soát tốt hơn

b)

Giảm giá bán bất kể chi phí biên

c)

Tiết kiệm chi phí trực tiếp trong sản xuất

d)

Tăng vay nợ ngắn hạn để xoay vòng nhanh

67.

Biện pháp có thể sử dụng để tài trợ thâm hụt ngân sách nhà nước gồm những gì?

a)

Tăng thuế, vay nợ, phát hành tiền, giảm chi tiêu công

b)

Tăng thuế, tăng chi tiêu công, phát hành tiền, cổ phiếu

c)

Giảm thuế, giảm chi tiêu công, vay nợ, cổ phiếu

d)

Tăng thuế, trả nợ, phát hành tiền, giảm chi tiêu công

68.

Hệ thống giám sát tài chính Việt Nam gồm các cơ quan nào?

a)

Ngân hàng Nhà nước, Bộ Tài chính

b)

Bảo hiểm tiền gửi, Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia

c)

Ngân hàng Nhà nước, Bộ Tài chính, bảo hiểm tiền gửi, Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia

d)

Chỉ Ngân hàng Nhà nước và Bộ Tài chính

69.

Ở Việt Nam, khối tiền M2 bao gồm khối tiền M1 và thành phần nào?

a)

Tiền gửi có kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu, kỳ phiếu, tiết kiệm dân cư

b)

Tiền gửi có kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu, kỳ phiếu ngân hàng

c)

Tiền mặt ngoài ngân hàng, tiền gửi không kỳ hạn, tiết kiệm dân cư

d)

Tiền mặt ngoài ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn

70.

Hình thức nào là nguồn tài trợ vốn ngắn hạn của doanh nghiệp?

a)

Tất cả các phương án đều sai

b)

Phát hành cổ phiếu phổ thông

c)

Phát hành trái phiếu doanh nghiệp

d)

Phát hành thương phiếu ngắn hạn

71.

Ngân hàng trung ương thực hiện chức năng ngân hàng của Chính phủ bao gồm nội dung nào?

a)

Cung cấp dịch vụ ngân hàng, làm đại lý và tư vấn cho Chính phủ

b)

Quản lý ví mô tiền tệ và tín dụng quốc gia

c)

Chỉ là ngân hàng do Chính phủ thành lập

d)

Là ngân hàng thuộc sở hữu Nhà nước, cung cấp dịch vụ cho Chính phủ

72.

Tăng thuế và giảm chi tiêu công tác động thế nào đến thâm hụt ngân sách trong ngắn hạn?

a)

Giảm thâm hụt do tăng thu, giảm chi

b)

Chỉ ảnh hưởng khi lạm phát tăng cao

c)

Làm thâm hụt tăng mạnh ngay lập tức

d)

Không ảnh hưởng vì bù trừ hoàn toàn

73.

Vì sao phát hành thương phiếu thường được coi là công cụ tài trợ ngắn hạn?

a)

Chỉ dành cho dự án dài hạn

b)

Được bảo đảm bằng tài sản cố định

c)

Luôn có lãi suất cố định cao

d)

Kỳ hạn ngắn, chi phí phát hành thấp

74.

Một thành phần KHÔNG nằm trong M2 là gì?

a)

Tiền gửi có kỳ hạn của dân cư

b)

Cổ phiếu doanh nghiệp niêm yết

c)

Tiền mặt lưu thông ngoài ngân hàng

d)

Tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng

75.

Nếu chỉ có Ngân hàng Nhà nước và Bộ Tài chính giám sát tài chính, hệ thống sẽ thiếu vắng vai trò nào?

a)

Giám sát phát hành trái phiếu Chính phủ

b)

Quản lý lạm phát và tỷ giá hối đoái

c)

Bảo hiểm tiền gửi bảo vệ người gửi tiền

d)

Thanh toán liên ngân hàng tức thời

76.

Trong các biện pháp tài trợ thâm hụt, biện pháp nào có nguy cơ gây lạm phát cao nhất?

a)

Cắt giảm chi tiêu đầu tư công

b)

Vay nợ thông qua trái phiếu kho bạc

c)

Tăng thuế giá trị gia tăng đồng loạt

d)

Phát hành tiền để bù đắp chi tiêu

77.

Cấu trúc hệ thống tài chính Việt Nam là gì?

a)

Hệ thống tài chính dựa vào doanh nghiệp

b)

Hệ thống tài chính dựa vào Nhà nước

c)

Hệ thống tài chính dựa vào thị trường

d)

Hệ thống tài chính dựa vào ngân hàng

78.

Biện pháp tiết kiệm chi phí trực tiếp làm tăng chỉ tiêu nào của doanh nghiệp?

a)

Doanh thu

b)

Lợi nhuận

c)

Tất cả các phương án đều sai

d)

Tổng chi phí

79.

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

Tất cả các phương án đều sai

b)

Vốn góp ban đầu, phát hành trái phiếu, liên kết

c)

Vốn góp ban đầu, phát hành cổ phiếu, vốn góp liên doanh

d)

Vốn vay tổ chức tín dụng, phát hành cổ phiếu

80.

Tỷ trọng cung ứng vốn bình quân từ tín dụng ngân hàng so với thị trường vốn ở Việt Nam gần đây xấp xỉ?

a)

Tất cả các phương án đều sai

b)

Dưới 40%; dưới 60%

c)

Khoảng trên 60%; dưới 40%

d)

50% và 50%

81.

Cơ quan quản lý giám sát tài chính tại Việt Nam là những cơ quan nào?

a)

Ngân hàng Nhà nước và Bộ Tài chính

b)

Bảo hiểm tiền gửi

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Ủy ban chứng khoán và Ủy ban giám sát quốc gia

82.

Đặc điểm nào KHÔNG thuộc tài chính công?

a)

Gắn liền với chức năng nhiệm vụ Nhà nước

b)

Hiệu quả hoạt động khó lượng hóa

c)

Thuộc quyền sở hữu của cá nhân

d)

Vì lợi ích công cộng, phạm vi rộng

83.

Trong cấu trúc hệ thống tài chính dựa vào ngân hàng, kênh vốn chủ đạo là gì?

a)

Vốn tự có doanh nghiệp là chủ đạo

b)

Tín dụng ngân hàng là chủ đạo

c)

Phát hành trái phiếu là chủ đạo

d)

Phát hành cổ phiếu là chủ đạo

84.

Việc phát hành cổ phiếu thuộc nhóm vốn nào của doanh nghiệp?

a)

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

b)

Vốn tài trợ từ Nhà nước

c)

Vốn vay ngắn hạn từ ngân hàng

d)

Vốn chiếm dụng của nhà cung cấp

85.

Tăng lợi nhuận thông qua tiết kiệm chi phí thường kéo theo tác động nào?

a)

Nhu cầu vốn lưu động giảm về 0

b)

Tổng chi phí tăng tương ứng doanh thu

c)

Doanh thu giữ nguyên có thể lợi nhuận tăng

d)

Giá bán phải tăng ngay lập tức

86.

Tỷ trọng vốn từ thị trường vốn khoảng dưới 40% hàm ý điều gì về cấu trúc tài trợ?

a)

Nhà nước tài trợ phần lớn vốn lưu động

b)

Doanh nghiệp chủ yếu huy động qua cổ phiếu

c)

Doanh nghiệp phụ thuộc chủ yếu tín dụng ngân hàng

d)

Nguồn vốn tự có luôn chiếm đa số tuyệt đối

87.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, tiền cơ sở (MB) sẽ giảm khi điều nào xảy ra?

a)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai

b)

Các ngân hàng thương mại rút tiền mặt từ ngân hàng trung ương

c)

Ngân hàng trung ương bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

d)

Ngân hàng trung ương cho vay chiết khấu với các ngân hàng thương mại

88.

Tiền giấy là gì?

a)

Là tiền chỉ có giá trị danh nghĩa ghi trên bề mặt

b)

Tiền được làm bằng giấy

c)

Là tiền làm bằng giấy và polime

d)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai

89.

Loại thuế nào sau đây không phải thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế tài sản

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế giá trị gia tăng

90.

Trong nền kinh tế thị trường, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên (ceteris paribus), điều nào có khả năng xảy ra nhất?

a)

Lãi suất thực tế sẽ tăng

b)

Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

d)

Không có cơ sở để xác định

91.

Tài chính thể hiện ra là gì?

a)

Sự vận động của hàng hóa

b)

Quá trình thu, chi bằng tiền của một chủ thể nhất định

c)

Sự tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ

d)

Một lượng tiền nhất định

92.

Kết quả chức năng kiểm tra, giám sát của tài chính là gì?

a)

Phát hiện sai sót và điều chỉnh quyết định phân phối

b)

Điều chỉnh quyết định phân phối, đảm bảo tính hiệu quả của quá trình phân phối

c)

Tất cả các phương án nêu ra đều đúng

d)

Chỉ phát hiện sai sót của quyết định phân phối

93.

Khoản mục nào thuộc về nguồn vốn của ngân hàng thương mại?

a)

Cho vay

b)

Vốn tự có

c)

Dự trữ bắt buộc cho vay

d)

Tài sản cố định sử dụng

94.

Nếu ngân hàng trung ương bán tín phiếu kho bạc, tác động trực tiếp nhất đến hệ thống ngân hàng là gì?

a)

Dự trữ của ngân hàng thương mại tăng tạm thời

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng tức thì

c)

Lãi suất chiết khấu giảm ngay lập tức

d)

Dự trữ của ngân hàng thương mại giảm bớt

95.

Vì sao thuế giá trị gia tăng được xếp vào thuế gián thu?

a)

Thu trực tiếp từ thu nhập người chịu thuế

b)

Chuyển gánh nặng thuế qua giá hàng hóa dịch vụ

c)

Áp dụng riêng cho cá nhân có thu nhập cao

d)

Đánh vào lợi nhuận doanh nghiệp trực tiếp

96.

Khi lạm phát kỳ vọng tăng, tại sao lãi suất danh nghĩa thường tăng theo?

a)

Do phương trình Fisher: i ≈ r + π kỳ vọng

b)

Do cầu tín dụng giảm mạnh dài hạn

c)

Do cung tiền tăng làm lãi suất thực tăng

d)

Do ngân hàng giảm dự trữ vượt mức hàng loạt

97.

Khoản mục nào sau đây KHÔNG phải là tài sản lưu động của doanh nghiệp?

a)

Hàng hóa tồn kho đã nhập kho

b)

Các khoản cầm cố, ký quỹ ngắn hạn

c)

Tiền và các tài sản tương đương tiền

d)

Chi phí nghiên cứu, phát triển sản phẩm

98.

Trong cấu trúc rủi ro của lãi suất, mối quan hệ giữa tính lỏng và lãi suất của một công cụ nợ là gì?

a)

Có thể thuận chiều hoặc nghịch chiều

b)

Nghịch chiều trong phần lớn trường hợp

c)

Thuận chiều trong mọi hoàn cảnh

d)

Quan hệ hai chiều không xác định

99.

Ý nghĩa trọng tâm của việc nghiên cứu nguồn vốn của một doanh nghiệp là gì?

a)

Đề xuất biện pháp tiết kiệm chi phí huy động vốn ngắn hạn

b)

Đưa ra quyết định trong công tác quản trị dòng tiền hằng ngày

c)

Đưa ra quyết định về các biện pháp, chính sách huy động vốn tổng quát

d)

Đưa ra các biện pháp quản lý sử dụng hiệu quả nhất với mỗi loại nguồn vốn

100.

Một trái phiếu mệnh giá 120 triệu đồng, kỳ hạn 1 năm, được chiết khấu với giá 110 triệu đồng. Lãi suất hoàn vốn năm của trái phiếu là bao nhiêu?

a)

9,11% làm tròn đến hai chữ số

b)

10% theo tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng

c)

9,9% theo lãi đơn một năm

d)

9,09% tính theo mệnh giá và giá mua

101.

Dựa trên bảng cân đối tài sản của NHTW: tài sản ngoại tệ tăng 85.000 tỷ, cho vay Chính phủ tăng 15.000 tỷ, vay nước ngoài tăng 28.000 tỷ, tiền gửi của Chính phủ tăng 5.000 tỷ. Các khoản mục khác không đổi. Lượng tiền cơ sở sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 67.000 tỷ do mở rộng bảng cân đối

b)

Tăng 47.000 tỷ từ kênh tài sản

c)

Giảm 9.300 tỷ do tác động ròng

d)

Giảm 133.000 tỷ theo tài sản ròng

102.

Phát hành giấy tờ có giá của ngân hàng thương mại ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào trên bảng cân đối?

a)

Nguồn vốn nợ của ngân hàng tăng

b)

Vốn chủ sở hữu giảm ngay lập tức

c)

Tiền mặt tại quỹ giảm ngay lập tức

d)

Tài sản dự trữ bắt buộc tăng

103.

Tại sao tính lỏng cao thường gắn với lãi suất yêu cầu thấp hơn trên một công cụ nợ?

a)

Rủi ro thanh khoản thấp nên phần bù rủi ro giảm

b)

Chi phí giao dịch cao nên lợi suất yêu cầu tăng

c)

Nhà đầu tư chịu rủi ro cao hơn nên đòi hỏi bù rủi ro

d)

Tính lỏng cao làm tăng chi phí phát hành dài hạn

104.

Khoản mục nào thuộc nhóm tiền và tương đương tiền trong kế toán doanh nghiệp?

a)

Chi phí nghiên cứu dở dang dài hạn

b)

Trái phiếu dài hạn nắm giữ đến đáo hạn

c)

Tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng

d)

Hàng hóa tồn kho chờ bán

105.

Khi NHTM chiết khấu trái phiếu, lợi suất hoàn vốn năm được xác định theo công thức nào?

a)

(Mệnh giá − Giá mua) / Giá mua

b)

(Giá mua − Mệnh giá) / Giá mua

c)

(Mệnh giá + Giá mua) / Mệnh giá

d)

(Mệnh giá − Giá mua) / Mệnh giá

106.

Trong quản trị nguồn vốn, biện pháp nào giúp sử dụng hiệu quả mỗi loại nguồn vốn trong doanh nghiệp?

a)

Duy trì tiền mặt ở mức tối đa

b)

Giảm tồn kho bất kể chu kỳ kinh doanh

c)

Tăng vay ngắn hạn bất kể chi phí

d)

Phân tích chi phí vốn biên và rủi ro

107.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc 8%, dự trữ dư thừa 2,5%, khách dùng 100% chuyển khoản. Hệ số nhân tiền là bao nhiêu?

a)

9,33

b)

6,5

c)

12,5

d)

9,52

108.

Biện pháp hữu hiệu để kiềm chế lạm phát do cầu kéo là gì?

a)

Tăng chi tiêu chính phủ

b)

Khuyến khích đầu tư và tiêu dùng

c)

Giảm cung tiền và tăng lãi suất

d)

Giảm nhập khẩu, tăng xuất khẩu

109.

Người mua quyền chọn mua là ai trên thị trường có xu hướng tăng?

a)

Tất cả phương án đều đúng

b)

Bắt buộc phải thực hiện quyền

c)

Người dự đoán giá chứng khoán sẽ giảm

d)

Người dự đoán giá chứng khoán sẽ tăng

110.

Nhu cầu nắm giữ tiền mặt của dân chúng Việt Nam những năm gần đây có xu hướng gì?

a)

Không xác định được

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Không đổi

111.

Để kích thích tăng trưởng kinh tế, Chính phủ nên áp dụng tổ hợp chính sách nào?

a)

Giảm thuế, tăng lệ phí, giảm trợ cấp

b)

Tăng thuế, giảm lệ phí, giảm trợ cấp

c)

Tăng thuế, tăng lệ phí, giảm trợ cấp

d)

Giảm thuế, giảm lệ phí, tăng trợ cấp

112.

Việt Nam đang điều hành ngân sách theo quan điểm nào khi chấp nhận thâm hụt có chủ đích?

a)

Lý thuyết về ngân sách dư thừa

b)

Lý thuyết cổ điển cân bằng ngân sách

c)

Lý thuyết ngân sách có ý thiếu hụt

d)

Lý thuyết về ngân sách chu kỳ

113.

Với dự trữ bắt buộc 10% và không có dự trữ dư thừa, tiền gửi ban đầu 100 tỷ sẽ tạo tối đa bao nhiêu cung tiền?

a)

900 tỷ đồng

b)

1.000 tỷ đồng

c)

500 tỷ đồng

d)

100 tỷ đồng

114.

Nếu Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất chính sách, tác động trực tiếp kỳ vọng là gì?

a)

Tỷ giá nội tệ giảm

b)

Lạm phát cầu kéo hạ nhiệt

c)

Cầu tổng cộng tăng

d)

Tín dụng mở rộng nhanh

115.

Trong quyền chọn mua, tại sao người mua không bắt buộc thực hiện quyền khi thị trường giảm?

a)

Vì có quyền nhưng không nghĩa vụ

b)

Vì sàn giao dịch cấm giao dịch

c)

Vì chi phí thực hiện quá thấp

d)

Vì mất quyền sở hữu cổ phần

116.

Khi mục tiêu là kích cầu ngắn hạn, vì sao gói giảm thuế đi kèm tăng trợ cấp có thể hiệu quả hơn tăng chi đầu tư công?

a)

Độ trễ triển khai ngắn hơn

b)

Chu kỳ dự án dài hơn

c)

Tác động cung mạnh hơn

d)

Không ảnh hưởng bội chi ngân sách

117.

Nhược điểm của phương thức đầu tư trên thị trường tài chính trực tiếp so với đầu tư trên thị trường tài chính gián tiếp là:

a)

Thanh khoản tốt hơn

b)

Lợi nhuận thấp hơn

c)

An toàn cao hơn

d)

Rủi ro cao hơn

118.

Đặc điểm của thị trường sơ cấp:

a)

Được tổ chức hoạt động dưới hình thức các Sở giao dịch khu vực

b)

Thị trường tạo tính thanh khoản cho chứng khoán

c)

Là thị trường phát hành chứng khoán đầu tiên ra công chúng

d)

Không làm tăng hay giảm nguồn vốn của đơn vị phát hành

119.

Đối với các ngân hàng thương mại, nguồn vốn chiếm tỷ trọng lớn nhất là

a)

Vốn huy động

b)

Vốn khác

c)

Vốn đi vay

d)

Vốn tự có

120.

Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh chính thức hoạt động vào năm:

a)

2000

b)

1998

c)

1995

d)

1996

121.

Lãi suất tái cấp vốn và tái chiết khấu của NHNN Việt Nam tương ứng hiện hành là (thời điểm tháng 8/2021):

a)

3,500% và 2,000%

b)

4,000% và 2,500%

c)

6,000% và 2,500%

d)

4,000% và 2,000%

122.

Giả định các nhân tố khác không thay đổi, khi thu nhập thực tế tăng dần sẽ dẫn đến mức cầu tiền……..và lãi suất thị trường………..

a)

Giảm, lai

b)

Tăng, tăng

c)

Giảm, tăng

d)

Tăng, giảm

123.

Các chỉ tiêu nào sau đây có thể được lựa chọn làm mục tiêu trung gian của CSTT?

a)

Tỷ giá hối đoái, khối lượng tín dụng

b)

Tất cả các phương án nêu ra đều đúng

c)

Lãi suất trung và dài hạn

d)

Mức cung tiền (MS)

124.

Đâu không phải là đặc điểm của ngân hàng phát triển?

a)

Sở hữu Nhà nước, cổ phần hoặc liên doanh

b)

Cấp tín dụng và đầu tư ngắn hạn

c)

Chủ yếu huy động vốn trung dài hạn

d)

Mục tiêu xây dựng và phát triển kinh tế đất nước

125.

Yếu tố nào sau đây thuộc thành phần của cầu quỹ cho vay?

a)

Nhu cầu vay vốn của các cá nhân

b)

Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước

c)

Lợi nhuận của doanh nghiệp chờ phân phối

d)

Quỹ khấu hao tài sản cố định của doanh nghiệp

126.

Một người vay 200 triệu tại một ngân hàng, lãi suất 12%/năm, thời hạn vay 1 năm. Lãi suất hiệu quả của khoản vay là:

a)

12%

b)

10%

c)

1%

d)

8,3%

127.

Một người vay 300 triệu, thời gian vay 4 năm, lãi suất hoàn vốn 10% mỗi năm. Khoản trả hằng năm gồm gốc và lãi bằng nhau và trả vào đầu mỗi năm. Mức hoàn trả cố định là bao nhiêu (triệu)?

a)

85,48

b)

94,64

c)

85,64

d)

86,04

128.

Khái niệm nào mô tả đúng vai trò chủ đạo của ngân hàng phát triển trong huy động vốn?

a)

Huy động vốn từ thuế tiêu dùng

b)

Huy động vốn trung dài hạn

c)

Huy động vốn ngắn hạn linh hoạt

d)

Huy động vốn chỉ từ tiền gửi dân cư

129.

Trong các công cụ sau, công cụ nào thuộc nhóm mục tiêu trung gian thường dùng của chính sách tiền tệ?

a)

Dự trữ ngoại hối quốc gia

b)

Cung tiền danh nghĩa (MS)

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Chi tiêu công thường xuyên

130.

Thành phần nào KHÔNG thuộc cầu quỹ cho vay?

a)

Nhu cầu vay vốn của các cá nhân

b)

Lợi nhuận doanh nghiệp chờ phân phối

c)

Quỹ khấu hao tài sản cố định

d)

Cầu tín dụng của hộ gia đình

131.

Nếu ngân hàng phát triển chuyển trọng tâm sang cấp tín dụng ngắn hạn, hệ quả hợp lý nhất là gì?

a)

Sai lệch chức năng phát triển dài hạn

b)

Gia tăng hiệu quả đầu tư hạ tầng

c)

Ổn định lạm phát bền vững ngay

d)

Tăng dự trữ bắt buộc hệ thống

132.

Chọn nhận định đúng về mối quan hệ giữa mục tiêu trung gian và mục tiêu cuối cùng của chính sách tiền tệ:

a)

Mục tiêu trung gian chỉ áp dụng cho ngân sách

b)

Mục tiêu trung gian giúp dẫn dắt mục tiêu cuối cùng

c)

Mục tiêu trung gian đo lường trực tiếp tăng trưởng

d)

Mục tiêu trung gian là lãi ròng của ngân hàng

133.

Các khoản chi chống dịch Covid-19 của chính phủ năm 2021 được lấy từ nguồn nào?

a)

Tất cả các phương án đều sai

b)

Chi cho đầu tư phát triển Chính phủ

c)

Chi thường xuyên của Chính phủ

d)

Dự phòng của NSNN

134.

Tính đến tháng 10/2021, NHTM chưa phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng là ngân hàng nào?

a)

NHTM cổ phần Đầu tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV)

b)

NHTM cổ phần Ngoại Thương Việt Nam (VCB)

c)

NHTM Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

d)

NHTM cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank)

135.

Trong các thành phần của hệ số nhân tiền m thì (c) được tính là gì?

a)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống NH/ Tiền gửi có kỳ hạn

b)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống NH/ Tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống NH/ Lượng tiền cơ sở (MB)

d)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống NH/ Tiền gửi của các NHTM tại NHTW

136.

Có số liệu bảng cân đối tài sản của NHTW: Tài sản ngoại tệ tăng 85000 tỷ, cho vay chính phủ tăng 15000 tỷ, vay nước ngoài tăng 28000 tỷ, tiền gửi của chính phủ tăng 5000 tỷ. Các khoản mục khác không đổi. Lượng tiền cơ sở thay đổi thế nào?

a)

Tăng 47000 tỷ

b)

Giảm 133000 tỷ

c)

Giảm 96000 tỷ

d)

Tăng 67000 tỷ

137.

Có số liệu NHTW: Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng là 11000 tỷ, tiền mặt trong quỹ của các ngân hàng là 550 tỷ, tiền gửi các NHTM tại NHTW là 200. Lượng tiền cơ sở bằng bao nhiêu?

a)

11750 tỷ

b)

11500 tỷ

c)

17000 tỷ

d)

17050 tỷ

138.

Trong hệ số nhân tiền m, tham số rr thường biểu thị điều gì?

a)

Tỷ lệ dự trữ vượt mức

b)

Tỷ lệ tiền mặt của công chúng

c)

Tỷ lệ tiền gửi có kỳ hạn

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của NHTM

139.

Nếu công chúng có xu hướng nắm giữ nhiều tiền mặt hơn so với tiền gửi không kỳ hạn, hệ số c tăng. Điều này ảnh hưởng thế nào đến hệ số nhân tiền m (các yếu tố khác giữ nguyên)?

a)

m tăng do tiền gửi nhiều hơn

b)

m giảm do rò rỉ tiền mặt lớn hơn

c)

m không đổi vì MB không đổi

d)

m tăng vì rr giảm

140.

Giả sử MB tăng 5%, hệ số nhân tiền m không đổi. Cung tiền M1 sẽ thay đổi thế nào?

a)

Tăng hơn 5%

b)

Không đổi đáng kể

c)

Giảm khoảng 5%

d)

Tăng khoảng 5%

141.

Một NHTM tăng dự trữ vượt mức do lo ngại rủi ro hệ thống. Điều này tác động thế nào đến cung tiền, nếu các yếu tố khác giữ nguyên?

a)

Cung tiền biến động ngẫu nhiên

b)

Cung tiền không đổi vì MB không đổi

c)

Cung tiền giảm vì m giảm

d)

Cung tiền tăng vì thanh khoản cao

142.

Khi NHTW mua ngoại tệ vào, giả sử không trung hòa, tác động trực tiếp đến bảng cân đối và MB là gì?

a)

Tài sản nội tệ tăng, MB không đổi

b)

Nợ phải trả tăng, MB giảm

c)

Tài sản ngoại tệ giảm, MB tăng

d)

Tài sản ngoại tệ tăng, MB tăng

143.

Khoản mục nào thuộc về nguồn vốn của ngân hàng thương mại?

a)

Tiền gửi tại ngân hàng trung ương

b)

Tiền mặt tại quỹ chi nhánh

c)

Vốn vay từ ngân hàng trung ương

d)

Đầu tư chứng khoán dài hạn

144.

Trong bảng cân đối tiền tệ của ngân hàng trung ương, mục 'tiền gửi của các NHTM' được xếp vào nhóm nào?

a)

Tài sản ngoại tệ có

b)

Tiền mặt trong quỹ các NHTM

c)

Tài sản nợ ngoại tệ

d)

Tiền gửi của chính phủ

145.

Cơ quan nào thuộc hệ thống giám sát tài chính Việt Nam?

a)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

b)

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

c)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

d)

Bộ Tài chính Việt Nam

146.

Phát biểu nào đúng về hệ thống giám sát tài chính Việt Nam?

a)

Doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm

b)

Chỉ có Ngân hàng Nhà nước thực hiện

c)

Chỉ có Bộ Tài chính thực hiện

d)

Có nhiều cơ quan cùng tham gia

147.

Chỉ tiêu đo lường mức độ đô la hoá tiền tệ phổ biến là gì?

a)

Doanh số mua bán ngoại tệ ngày

b)

Dự trữ ngoại hối của doanh nghiệp

c)

Tiền gửi bằng đô la tại Mỹ

d)

Tiền gửi bằng ngoại tệ trên M2

148.

Tại sao tiền gửi bằng ngoại tệ/M2 phản ánh đô la hoá tiền tệ?

a)

Vì bằng với tổng dự trữ ngoại hối

b)

Vì cho biết lãi suất ngoại tệ cao hơn VND

c)

Vì đo mức sử dụng ngoại tệ trong thanh toán

d)

Vì thể hiện thuế suất áp lên ngoại tệ

149.

Khoản nào thường mang lại lợi nhuận chủ yếu cho ngân hàng thương mại ở Việt Nam?

a)

Kinh doanh vàng và bạc vật chất

b)

Mua bán ngoại tệ tiền mặt

c)

Cho vay bán buôn và bán lẻ

d)

Phát hành công cụ phái sinh

150.

Trong bảng cân đối NHTW, 'vay ngân hàng và các tổ chức nước ngoài' thuộc nhóm nào?

a)

Tài sản ngoại tệ có

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Tài sản nợ ngoại tệ

d)

Tài sản nội tệ có