Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong câu “Tôi đi học”, nếu lần lượt bổ sung thêm: Tôi đi học bằng xe đạp/ Tôi đi học bằng xe đạp mỗi ngày/ Tôi đi học mỗi ngày trên con đường này… để hợp với nội dung truyền đạt, người ta đã sử dụng quan hệ ngôn ngữ gì?

a)

Cấp bậc

b)

Ngữ đoạn

c)

Liên tưởng

d)

Cả 3 ý trên

2.

Người ta tư duy và ngôn ngữ thống nhất nhưng không đồng nhất là bởi vì:

a)

Nếu không có ngôn ngữ thì không có tư duy và ngược lại

b)

Ngôn ngữ là hệ thống, tư duy là tín hiệu

c)

Ngôn ngữ là phương tiện của tư duy

d)

Ngôn ngữ là vật chất, tư duy là tinh thần

3.

Khi nói “Tổng thể những mối quan hệ trong hệ thống, là phương thức tổ chức hệ thống” là nói đến:

a)

Hệ thống

b)

Cấu trúc

c)

Ngôn ngữ

d)

Tín hiệu

4.

Khi nói “Tổng thể những mối quan hệ trong hệ thống, là phương thức tổ chức hệ thống” là nói đến:

a)

Hệ thống

b)

Cấu trúc

c)

Ngôn ngữ

d)

Tín hiệu

5.

“Là hệ thống những đơn vị vật chất và những quy tắc hoạt động của chúng được phản ánh trong ý thức cộng đồng” dùng để chỉ điều gì?

a)

Ngôn ngữ là hiện tượng cá nhân

b)

Ngôn ngữ là một hệ thống

c)

Ngôn ngữ không mang tính bẩm sinh

d)

Ngôn ngữ không thuộc kiến trúc thượng tầng

6.

Bản chất xã hội của ngôn ngữ là gì?

a)

Thể hiện ý thức xã hội

b)

Phương tiện giao tiếp quan trọng của xã hội

c)

Sự tồn tại và phát triển của ngôn ngữ gắn liền với sự tồn tại và phát triển của xã hội

d)

Cả 3 ý trên

7.

Chức năng của ngôn ngữ là gì?

a)

Ngôn ngữ là phương tiện quan trọng nhất của con người

b)

Ngôn ngữ là tín hiệu của xã hội

c)

Giúp cho xã hội phát triển

d)

Tạo nên nền tảng cơ sở, vật chất

8.

Đơn vị của ngôn ngữ là gì?

a)

Câu, từ, hình vị, âm vị

b)

Câu, âm vị, cấu trúc

c)

Âm vị, hình vị

d)

Câu, từ, đoạn văn

9.

“Ngôn ngữ nói chung và các từ nói riêng ra đời do ý muốn tự giác hay không tự giác của con người khi mô phỏng âm thanh tự nhiên” dùng để chỉ thuyết gì?

a)

Thuyết tượng hình

b)

Thuyết tượng thanh

c)

Thuyết tiếng kêu trong lao động

d)

Thuyết khế ước xã hội

10.

Đại diện cho thuyết cảm thán là ai?

a)

Rutso, Humbon

b)

Angel

c)

Các Mác

d)

Adam Xmit

11.

“Lao động không những là điều kiện biến vượn thành người mà còn là điều kiện làm nảy sinh ngôn ngữ” là nội dung của thuyết nào?

a)

Thuyết khế ước xã hội

b)

Thuyết cảm thán

c)

Thuyết Angel

d)

Thuyết tiếng kêu trong lao động

12.

Ngôn ngữ là hệ thống vì:

a)

Ngôn ngữ phản ánh đúng thực tế xã hội

b)

Ngôn ngữ được sắp đặt theo thứ tự nhất định

c)

Ngôn ngữ bao gồm cấu trúc

d)

Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội đặc biệt

13.

Trong câu “Tôi ăn cơm”, nếu lần lượt bổ sung thêm: Tôi ăn cơm chiên/ Tôi ăn cơm cùng nhỏ bạn/ Tôi ăn cơm cùng nhỏ bạn tại quán sinh viên… để hợp với nội dung truyền đạt, người ta đã sử dụng quan hệ ngôn ngữ gì?

a)

Ngữ đoạn

b)

Liên tưởng

c)

Cấp bậc

d)

Cả A và B

14.

Trong câu “quyển sách mới”, nếu lần lượt bổ sung: Quyển sách mới màu vàng/ Quyển sách mới màu vàng của tôi/ Quyển sách mới màu vàng của tôi đặt trên bàn… để hợp với nội dung truyền đạt, người ta đã sử dụng quan hệ ngôn ngữ gì?

a)

Cấp bậc

b)

Ngữ đoạn

c)

Liên tưởng

d)

Không có đáp án đúng

15.

Trong câu “Tôi đọc sách”, nếu thay thế như: Tôi đọc sách/ Tôi đọc báo/ Tôi đọc tạp chí/ Tôi đọc thông báo… để hợp với nội dung truyền đạt, người ta đã sử dụng quan hệ ngôn ngữ gì?

a)

Ngữ đoạn

b)

Cấp bậc

c)

Liên tưởng

d)

Cả A và C

16.

Trong câu thơ của Tản Đà “Suối khô dòng lệ chờ mong tháng ngày”, nếu thay thế “khô” bằng các từ: tuôn/ cạn/ ướt/ dầm…, người ta nói chung đã sử dụng quan hệ ngôn ngữ gì?

a)

Liên tưởng

b)

Cấp bậc

c)

Ngữ đoạn

d)

Cả 3

17.

Nguồn gốc của ngôn ngữ do đâu:

a)

Chính con người tạo nên

b)

Do tự nhiên sáng tạo

c)

Vận động kiến tạo của thiên nhiên

d)

Thượng đế sáng tạo nên

18.

Nguồn gốc của ngôn ngữ theo trường phái duy vật là:

a)

Mối quan hệ biện chứng qua lại

b)

Mối quan hệ giữa con người và tự nhiên

c)

Mối quan hệ giữa tên gọi và sự vật

d)

Mối quan hệ giữa cá nhân và cá nhân

19.

Thời kì nào xuất hiện khoa học nghiên cứu về ngôn ngữ?

a)

Thời Phục hưng

b)

Chiến tranh thế giới thứ nhất

c)

Cuối thế kỉ X

d)

Đầu năm 1900

20.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ngôn ngữ không phải hiện tượng sinh học

b)

Ngôn ngữ không thuộc kiến trúc thượng tầng

c)

Ngôn ngữ không phải là hiện tượng cá nhân

d)

Ngôn ngữ không phải hệ thống tín hiệu

21.

Quan điểm “ngôn ngữ thể hiện ý thức xã hội” là của ai?

a)

Angel

b)

Các Mác

c)

Rút xô

d)

Adam Xmit

22.

Câu “Hành vi nói ra của người nói chính là hành vi sản sinh văn bản, hành vi hiểu văn bản là hành vi tiếp nhận từ phía người nghe” dùng để chỉ điều gì?

a)

Ngôn ngữ có tính vật chất

b)

Lời nói

c)

Hoạt động nói năng

d)

Tín hiệu

23.

“Ngôn ngữ phụ thuộc vào hoạt động của con người, ngôn ngữ chỉ sinh ra và phát triển trong xã hội loài người, do nhu cầu giao tiếp của con người” dùng để chỉ điều gì?

a)

Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội

b)

Ngôn ngữ là hiện tượng cá nhân

c)

Ngôn ngữ mang tính dân tộc

d)

Ngôn ngữ mang tính nhân sinh

24.

“Không có ngôn ngữ thì không có tư duy và nếu không có tư duy thì ngôn ngữ chỉ là những tổ hợp âm vô nghĩa” là nói đến điều gì?

a)

Ngôn ngữ là công cụ hình thành tư tưởng

b)

Sự thống nhất giữa ngôn ngữ và tư duy

c)

Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư duy

d)

Ngôn ngữ và tư duy bổ sung cho nhau

25.

“Là chuỗi liên tục các tín hiệu ngôn ngữ được xây dựng theo quy luật và chất liệu” là khái niệm nói đến:

a)

Hoạt động nói năng

b)

Ngôn ngữ

c)

Tư duy

d)

Lời nói

26.

“Là hệ thống những đơn vị vật chất và những quy tắc hoạt động của chúng được phản ánh trong ý thức cộng đồng” là nói đến:

a)

Ngôn ngữ

b)

Hệ thống

c)

Tư duy

d)

Lời nói

27.

“Ngôn ngữ phát sinh do con người thỏa thuận với nhau mà quy định ra” là nội dung của thuyết gì?

a)

Thuyết cảm thán

b)

Thuyết Angel

c)

Thuyết khế ước xã hội

d)

Thuyết tiếng kêu trong lao động

28.

“Là một sự vật tác động vào giác quan của con người làm cho ta hiểu được, suy diễn đến nội dung nào đó nằm ngoài sự vật đó” là khái niệm của?

a)

Tín hiệu

b)

Ngôn ngữ

c)

Dấu hiệu

d)

Xã hội

29.

Hai mặt nào không thể tách rời để biểu thị ngôn ngữ là hệ thống tín hiệu?

a)

Âm thanh và hình ảnh

b)

Hình ảnh và ý nghĩa

c)

Âm thanh và ý nghĩa

d)

Ý nghĩa và giác quan

30.

Từ “bàn” chỉ có giá trị trong tiếng Việt, nó phải nằm trong hệ thống từ vựng tiếng Việt để chỉ điều gì?

a)

Cấu trúc ngôn ngữ

b)

Hệ thống ngôn ngữ

c)

Ngôn ngữ là hệ thống

d)

Tín hiệu

31.

Các yếu tố trong ngôn ngữ được sắp đặt theo quy luật nhất định (chúng không thể kết hợp với nhau một cách tùy tiện) là để chỉ?

a)

Ngôn ngữ là hệ thống tín hiệu

b)

Ngôn ngữ là hệ thống

c)

Ngôn ngữ là cấu trúc

d)

Ngôn ngữ là hệ thống cấu trúc

32.

“Phân loại ngôn ngữ theo nguồn gốc nhằm tìm ra các mối quan hệ thân thuộc, gần gũi giữa các ngôn ngữ để xếp chúng vào phả hệ” là phương pháp so sánh gì?

a)

phương pháp so sánh lịch sử

b)

Phương pháp so sánh đối chiếu

c)

phương pháp so sánh loại hình

d)

Phương pháp so sánh tổng hợp

33.

"Dựa trên dấu hiệu những dấu hiệu của cấu trúc cơ bản của ngôn ngữ phân loại chúng, sắp xếp chúng vào một loại hình nhất định" là phương pháp so sánh gì?

a)

Phương pháp so sánh loại hình

b)

Phương pháp so sánh lịch sử

c)

Phương pháp so sánh loại hình

d)

Phương pháp so sánh tổng hợp

34.

Đặc điểm của loại hình ngôn ngữ đơn lập là:

a)

Cấu tạo bằng phụ âm rất nhiều

b)

Hình thức của từ không biến đổi khi kết hợp với nhau

c)

Đối lập căn tố và phụ tố

d)

Hình thức của từ biến đổi khi tạo câu

35.

Quan hệ ngữ pháp, ý nghĩa ngữ pháp được biểu hiện bằng hư từ, trật tự từ, ngữ điệu là đặc điểm của loại hình ngôn ngữ gì?

a)

Ngôn ngữ hòa kết

b)

Ngôn ngữ đơn lập

c)

Ngôn ngữ chắp dính

d)

Ngôn ngữ biến hình

36.

Mỗi phụ tố chỉ biểu thị ý nghĩa ngữ pháp là đặc điểm của loại hình ngôn ngữ gì?

a)

Ngôn ngữ đơn lập

b)

Ngôn ngữ chắp dính

c)

Ngôn ngữ biến hình

d)

Ngôn ngữ hòa kết

37.

Một ý nghĩa ngữ pháp có thể được biểu thị bằng nhiều phụ tố là đặc trưng của?

a)

Ngôn ngữ hòa kết

b)

Ngôn ngữ tổng hợp

c)

Ngôn ngữ chắp dính

d)

Ngôn ngữ đơn lập

38.

Đối lập giữa căn tố và phụ tố là đặc trưng của?

a)

Ngôn ngữ chắp dính

b)

Ngôn ngữ đơn lập

c)

Ngôn ngữ lập khuôn

d)

Ngôn ngữ hòa kết

39.

Hình thức của từ biến đổi khi tạo thành câu là đặc trưng của?

a)

Ngôn ngữ đơn lập

b)

Ngôn ngữ hòa kết

c)

Ngôn ngữ chắp dính

d)

Ngôn ngữ tổng hợp

40.

Hình thức của từ không biến đổi khi kết hợp với nhau là đặc trưng của?

a)

Ngôn ngữ hòa kết

b)

Ngôn ngữ đơn lập

c)

ngôn ngữ chắp dính

d)

ngôn ngữ biến hình

41.

Ngôn ngữ nào dưới đây thuộc loại hình ngôn ngữ phân tiết?

a)

Tiếng Việt

b)

Tiếng Anh

c)

Tiếng Hoa

d)

Tiếng Tây Ban Nha

42.

Có một phương pháp dùng để so sánh các ngôn ngữ khác nhau nhằm tìm ra sự tương đồng và khác biệt giữa các ngôn ngữ căn cứ trên diện đồng đại hoặc trên nhiều phương diện, bộ phận của các ngôn ngữ là phương pháp gì?

a)

Phương pháp đối chiếu

b)

Phương pháp so sánh lịch sử

c)

Phương pháp so sánh loại hình

d)

Phương pháp so sánh tổng hợp

43.

Loại hình ngôn ngữ nào dùng phụ tố ghép thêm vào căn tố một cách máy móc của mỗi phụ tố biểu thị ý nghĩa ngữ pháp nhất định?

a)

Ngôn ngữ chắp dính

b)

Ngôn ngữ hòa kết

c)

Ngôn ngữ đơn lập

d)

Ngôn ngữ biến hình

44.

Phân loại ngôn ngữ trên thế giới dựa vào nguồn gốc nhằm tìm ra mối quan hệ thân thuộc là phương pháp gì?

a)

Phương pháp so sánh đối chiếu

b)

Phương pháp so sánh lịch sử

c)

Phương pháp so sánh tổng hợp

d)

Không có đáp án đúng

45.

Sự đối lập giữa căn tố và phụ tố là đặc trưng nổi bật của loại hình ngôn ngữ gì?

a)

Ngôn ngữ đơn lập

b)

Ngôn ngữ tổng hợp

c)

Ngôn ngữ chắp dính

d)

Ngôn ngữ biến hình

46.

Cách gọi khác của ngôn ngữ biến hình là gì?

a)

Ngôn ngữ phân tích

b)

Ngôn ngữ đơn lập

c)

Ngôn ngữ hòa kết

d)

Ngôn ngữ chắp dính

47.

Phân loại ngôn ngữ nhằm tìm ra mối quan hệ thân thuộc, gần gũi để sắp xếp chúng vào phả hệ, là đặc trưng của phương pháp gì?

a)

Phương pháp so sánh đối chiếu

b)

Phương pháp so sánh lịch sử

c)

Phương pháp so sánh tổng hợp

d)

Không có đáp án đúng

48.

“Trong tiến trình phát triển của, ngôn ngữ cơ sở bị phân chia thành nhiều dòng khác nhau là cơ sở của cách phân loại” là đặc trưng của ngôn ngữ gì?

a)

Phương pháp đối chiếu

b)

Phương pháp so sánh lịch sử

c)

Phương pháp so sánh loại hình

d)

Phương pháp so sánh tổng hợp

49.

Phương pháp so sánh loại hình xem mặt nào của cấu trúc nội bộ ngôn ngữ là chủ đạo?

a)

Từ vựng

b)

Cấu trúc câu

c)

Ngữ pháp

d)

Chính tả

50.

Một ý nghĩa ngữ pháp có thể biểu hiện bằng nhiều phụ tố là đặc điểm của ngôn ngữ gì?

a)

Ngôn ngữ hòa kết

b)

Ngôn ngữ đơn lập

c)

Ngôn ngữ phân tích

d)

Ngôn ngữ đơn lập

51.

Giảm bớt sự biến đổi hình thái, sử dụng hư từ, trật tự từ, hư từ và ngữ điệu là đặc điểm của ?

a)

Ngôn ngữ hòa kết phân tích

b)

Ngôn ngữ phân tích đối lập

c)

Ngôn ngữ đơn lập

d)

Ngôn ngữ chắp dính

52.

Đặc điểm của loại hình ngôn ngữ hoà kết là gì?

a)

Hình thức của từ biến đổi khi tạo câu

b)

Hình thức của từ không biến đổi khi kết hợp với nhau

c)

Mỗi phụ tố biểu thị ý nghĩa ngữ pháp một cách máy móc

d)

Quan hệ ngữ pháp biểu hiện bằng hư từ và trật tự từ

53.

Hình vị trùng với âm tiết là đặc điểm của loại hình ngôn ngữ gì?

a)

Ngôn ngữ chắp dính

b)

Ngôn ngữ hòa kết

c)

Ngôn ngữ đơn lập

d)

Ngôn ngữ biến hình

54.

Trong tiếng Anh, khi ta đệm phụ tố (work-er, act -or, assist-ant, reception-ist) là đặc điểm gì?

a)

Một ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng nhiều phụ tố

b)

Nhiều ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng một phụ tố

c)

Một ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng một phụ tố

d)

Nhiều ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng nhiều phụ tố

55.

Trong tiếng Anh, khi ta thêm phụ tố (dis-play, un-happy, home-less) là đặc điểm gì?

a)

Một ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng nhiều phụ tố

b)

Nhiều ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng một phụ tố

c)

Một ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng một phụ tố

d)

Nhiều ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng nhiều phụ tố

56.

Ngữ âm là gì?

a)

Là cái vỏ vật chất của ngôn ngữ

b)

Là hình thức tồn tại của ngôn ngữ

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

57.

Ngữ âm học nghiên cứu về điều gì?

a)

Quy luật tổ chức, kết hợp âm

b)

Chữ viết

c)

Hình vị, âm vị, âm tố

d)

Sắc thái ngôn ngữ

58.

Cơ sở vật lí có những đặc trưng trong âm học là gì?

a)

Cao độ, cường độ, trường độ

b)

Cao độ, âm sắc, trường độ

c)

Cao độ, cường độ, trường độ và âm sắc

d)

Cả A B C đều sai

59.

Cơ sở sinh lí học có đặc trưng âm học gồm?

a)

Cơ quan hô hấp, thanh hầu, thanh quản

b)

Lưỡi, thanh hầu, thanh quản, mũi

c)

Cơ quan hô hấp, thanh hầu, các khoang cộng hưởng

d)

Thanh hầu và cơ quan hô hấp

60.

Phụ âm vang [p], [t], [k], kết thúc âm tiết, ta gọi đó là gì?

a)

Âm tiết khép

b)

Âm tiết mở

c)

Âm tiết nửa mở

d)

Âm tiết nửa khép

61.

[m], [n], [ng] kết thúc âm tiết ta gọi là gì?

a)

Âm đầu lưỡi

b)

Âm tiết khép

c)

Âm tiết nửa khép

d)

Âm tiết mở

62.

Người ta nói "thồ thế", "se sẽ" là những âm tiết gì?

a)

Âm tiết khép

b)

Âm tiết mở

c)

Âm tiết nửa khép

d)

Âm tiết nửa mở

63.

Người ta nói "mái đầu, mai sau" là những âm tiết gì?

a)

Âm tiết mở

b)

Âm tiết khép

c)

Âm tiết nửa mở

d)

Âm tiết nửa khép

64.

"Là đơn vị nhỏ nhất không thể phân chiết" đề cập đến khái niệm gì?

a)

Âm vị

b)

Hình vị

c)

Âm tố

d)

Âm tiết

65.

Tiêu chí phân loại nguyên âm.

a)

Độ mở miệng; vị trí lưỡi theo hàng trước/sau; hình dạng môi (tròn/không tròn)

b)

Trường độ và cường độ

c)

Vô thanh và hữu thanh

d)

Sắc thái ngôn ngữ

66.

[i], [e] là những nguyên âm gì?

a)

Nguyên âm tròn môi

b)

Nguyên âm không tròn môi

c)

Nguyên âm cuối lưỡi

d)

Nguyên âm cuống lưỡi

67.

[u], [o] là những nguyên âm gì?

a)

Hàng trước, không tròn môi

b)

Hàng sau, tròn môi

c)

Hàng sau không tròn môi

d)

Hàng trước, tròn môi

68.

Tiêu chí phân loại phụ âm là

a)

Vị trí cấu âm; phương thức cấu âm; đặc tính hữu thanh/vô thanh

b)

Độ mở miệng

c)

Trường độ

d)

Thanh điệu

69.

[v], [f] là những phụ âm gì?

a)

Phụ âm môi

b)

Phụ âm răng

c)

Phụ âm môi - răng

d)

Phụ âm môi môi

70.

[r] là phụ âm gì?

a)

Phụ âm đầu lưỡi

b)

Phụ âm môi

c)

Phụ âm cuối lưỡi

d)

Phụ âm họng

71.

[m], [b] là phụ âm gì?

a)

Phụ âm môi - môi

b)

Phụ âm môi - răng

c)

Phụ âm răng - răng

d)

Phụ âm đầu lưỡi

72.

[s], [tr] là phụ âm gì?

a)

Phụ âm đầu lưỡi

b)

Phụ âm cuối lưỡi

c)

Phụ âm răng

d)

Phụ âm môi

73.

Hãy chọn cách miêu tả đúng nguyên âm /o/ trong thang nguyên âm dưới đây.

a)

Nguyên âm khép vừa, hàng sau, tròn môi

b)

Nguyên âm khép, hàng trước, tròn môi

c)

Nguyên âm khép vừa, hàng sau, tròn môi

d)

Nguyên âm mở, hàng sau, không tròn môi

74.

Trong tiếng Việt, hai phụ âm nào là phụ âm xát.

a)

s, l

b)

s, x

c)

x, f

d)

f, k

75.

"Với tư cách là đơn vị tối thiểu của hệ thống ngữ âm của một ngôn ngữ để cấu tạo và phân biệt vỏ âm thanh với các đơn vị có nghĩa", định nghĩa này nói đúng với?

a)

Âm tố

b)

Hình vị

c)

Âm tiết

d)

Âm vị

76.

Trong tiếng Việt, hai đơn vị "hót" và "hất" phân biệt nhau nhờ?

a)

Cao độ

b)

Cường độ

c)

Trường độ

d)

Âm sắc

77.

Người ta nói "học" là một âm tiết gì?

a)

Âm tiết khép

b)

Âm tiết mở

c)

Âm tiết nửa khép

d)

Âm tiết nửa mở

78.

Trong hệ thống ngữ âm tiếng Việt, một tiêu chí để phân biệt /f/ và /v/ là?

a)

Chuyển động của lưỡi

b)

Độ mở của miệng

c)

Trường độ

d)

Vô thanh - hữu thanh

79.

Điểm khác nhau giữa âm vị và âm tố là?

a)

Âm tố chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ, âm vị có trong tất cả ngôn ngữ

b)

Âm vị chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ, âm tố có trong tất cả ngôn ngữ

c)

Âm vị có tính chất tự nhiên, âm tố có tính chất xã hội

d)

Âm vị cụ thể, âm tố trừu tượng

80.

Có bao nhiêu âm tiết trong câu "This is John’s bicycle"?

a)

5 âm tiết

b)

6 âm tiết

c)

7 âm tiết

d)

8 âm tiết

81.

"Luồng hơi đi ra không bị cản trở hoàn toàn mà lách qua các khe để thoát ra ngoài" là phương thức cấu âm của?

a)

Âm xát

b)

Âm tắc

c)

Âm mũi

d)

Âm rung

82.

Các âm "m, n, ng, nh" được gọi là phụ âm vang bởi vì?

a)

Vì nó nằm ở cuối từ của âm tiết

b)

Khi đọc âm thanh vang lên tự nhiên

83.

Trong hệ thống ngữ âm tiếng Việt, một tiêu chí để phân biệt /p/ và /b/ là

a)

Chuyển động của lưỡi

b)

Độ mở của miệng

c)

Trường độ

d)

Vô thanh - hữu thanh

84.

“Luồng hơi đi ra ngoài bị cản trở rồi thoát ra, sau đó bị cản trở và thoát ra” đây là cách mô tả phương thức cấu âm của?

a)

Âm tắc

b)

Âm xát

c)

Âm mũi

d)

Âm rung

85.

Trong hệ thống ngữ âm, trong phân đoạn ngữ lưu, đơn vị nhỏ nhất mà ta có thể nhận biết bằng thính giác là?

a)

âm vị

b)

Âm tố

c)

Hình vị

d)

Âm tiết

86.

Những yếu tố nào dưới đây là cơ sở sinh lí học của ngữ âm?

a)

Thanh hầu

b)

Thanh quản

c)

Miệng

d)

Lưỡi.

87.

Điểm khác nhau giữa âm vị và âm tố là?

a)

Âm vị trừu tượng, âm tố cụ thể

b)

Âm vị mang tính tự nhiên, âm tố mang tính xã hội

c)

Âm vị mở rộng mọi ngôn ngữ, âm tố bó hẹp ở 1 ngôn ngữ

d)

A và B đều đúng.

88.

Người ta nói “sing” là một âm tiết gì?

a)

Âm tiết khép

b)

Âm tiết nửa khép

c)

Âm tiết mở

d)

Âm tiết nửa mở

89.

Trong hệ thống phụ âm tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở mặt lưỡi?

a)

[t]

b)

[h]

c)

[c]

d)

[g]

90.

Trong hệ thống phụ âm tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở đầu lưỡi?

a)

[m]

b)

[t]

c)

[g]

d)

[k]

91.

Trong hệ thống phụ âm tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở vị trí môi?

a)

[m]

b)

[c]

c)

[l]

d)

[n]

92.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Phụ âm xát luồng hơi không bị cản trở hoàn toàn

b)

Phụ âm tắc luồng hơi không bị cản trở hoàn toàn

c)

Phụ âm rung luồng hơi bị cản trở hoàn toàn

d)

cả A,B và C đều đúng.

93.

Hãy chọn cách miêu tả nguyên âm /i/

a)

Nguyên âm hàng sau, không tròn môi

b)

Nguyên âm hàng trước, tròn môi

c)

Nguyên âm hàng giữa, tròn môi

d)

Nguyên âm hàng trước, không tròn môi

94.

Trong tiếng Việt, hai đơn vị “mắt” và “mát” phân biệt nhau nhờ

a)

âm sắc

b)

cao độ

c)

cường độ

d)

trường độ

95.

Trong tiếng Việt, hai đơn vị “nam” và “năm” phân biệt nhau nhờ

a)

trường độ

b)

cường độ

c)

âm sắc

d)

cao độ.

96.

Trong câu “I had bought this dictionary for Nam” có bao nhiêu âm tiết?

a)

9 âm tiết

b)

10 âm tiết

c)

11 âm tiết

d)

12 âm tiết.

97.

“Đơn vị trừu tượng” là đặc điểm của

a)

âm vị

b)

âm tố

c)

âm tiết

d)

hình vị

98.

“Chỉ bó hẹp trong ngôn ngữ” là đặc điểm của

a)

Âm tố

b)

Âm vị

c)

Âm tiết

d)

Hình vị.

99.

Biến thể bị quy định bởi vị trí bối cảnh ngữ âm là gì?

a)

Biến thể tự do

b)

Biến thể ngẫu nhiên

c)

Biến thể kết hợp

d)

Biến thể âm tố.

100.

Những âm tố cùng thể hiện một âm vị được gọi là

a)

Biến thể hình vị

b)

Biến thể âm tiết

c)

Biến thể âm tố

d)

Biến thể âm vị.

101.

Âm vị được thể hiện ra bằng các

a)

Âm tiết

b)

Âm sắc

c)

Âm tố

d)

Hình vị.

102.

Những đơn vị ngữ âm nhỏ nhất có tác dụng khu biệt nghĩa và dùng để cấu tạo nên vỏ vật chất được gọi là gì?

a)

Âm sắc

b)

Âm vị

c)

Âm tố

d)

Hình vị.

103.

Hình thức âm thanh của ngôn ngữ là

a)

Ngữ âm

b)

Nguyên âm

c)

Phụ âm

d)

Âm tố.

104.

Kết quả của sự chấn động các phân tử không khí do một vật thể nhất định nào đó tạo ra các dao động sóng âm.

a)

âm thanh ngôn ngữ

b)

âm sắc

c)

âm vị

d)

âm tố.

105.

Sự chấn động nhanh hay chậm của các phân tử không khí trong các đơn vị thời gian dùng để chỉ

a)

cao độ

b)

cường độ

c)

trường độ

d)

âm sắc

106.

Trọng âm được tạo nên bởi

a)

cường độ

b)

trường độ

c)

âm sắc

d)

cao độ.

107.

Cường độ của âm thanh thể hiện ở

a)

Độ mạnh, yếu của âm thanh

b)

Độ dài của âm thanh

c)

tần số dao động

d)

sắc thái âm thanh.

108.

Cao độ của âm thanh tùy thuộc vào

a)

Độ mạnh, yếu của âm thanh

b)

Độ dài của âm thanh

c)

tần số dao động

d)

sắc thái âm thanh.

109.

Tạo nên sự tương phản giữa các bộ phận của lời nói là

a)

Độ mạnh, yếu của âm thanh

b)

Độ dài của âm thanh

c)

tần số dao động

d)

sắc thái âm thanh.

110.

Tạo nên sự đối lập giữa nguyên âm này với nguyên âm khác trong một số ngôn ngữ dùng để chi

a)

cường độ

b)

trường độ

c)

cường độ

d)

âm sắc

111.

Sự khác nhau về mặt âm thanh giữa live và leave là để chi

a)

cường độ

b)

cao độ

c)

trường độ

d)

âm sắc

112.

Sự khác nhau về mặt âm thanh giữa ship và sheep là để chi

a)

cường độ

b)

cao độ

c)

trường độ

d)

âm sắc

113.

Sự khác nhau về mặt âm thanh giữa lord và law là để chi

a)

cường độ

b)

cao độ

c)

trường độ

d)

âm sắc

114.

Cơ sở sinh lý học của ngữ âm là

a)

hoạt động cấu âm

b)

thanh hầu

c)

cơ quan hô hấp

d)

lưỡi

115.

Cơ quan hô hấp, thanh hầu, các khoang cộng hưởng là

a)

Cơ sở vật lý

b)

Cơ sở sinh lý học

c)

Cơ sở xã hội

d)

Cả 3 đều sai

116.

Thanh hầu là

a)

Cơ quan hô hấp

b)

Cơ quan phát âm

c)

Cơ quan tiêu hóa

d)

Cơ quan sinh dục

117.

Nguồn phát âm thanh của bộ máy phát âm thanh là

a)

Thanh hầu

b)

Thanh quản

c)

Miệng

d)

Lưỡi

118.

Khoang miệng, khoang mũi, khoang yết hầu là

a)

Khoang cộng hưởng trên thanh hầu

b)

Hộp cộng hưởng động

c)

Khoang trống và ko kín

d)

Khoang cộng hưởng nằm trong miệng

119.

Âm được khuếch đại nhờ

a)

Khoang miệng, khoang mũi

b)

Khoang miệng, khoang yết hầu

c)

Khoang miệng, khoang mũi, khoang thanh hầu

d)

Khoang miệng, khoang mũi, khoang yết hầu

120.

Phát âm khác nhau ở các vùng miền (gi, r → d; s,x → x; a → oa; a → ô; v → z) nói đến

a)

Tính chất xã hội ngữ âm

b)

Cơ sở vật lý

c)

Cơ sở sinh lý học

d)

Cả A và B đều đúng

121.

Âm tiết khép là những âm tiết

a)

Không vang

b)

Vang

c)

Bán nguyên âm

d)

không có đáp án đúng

122.

Âm tiết nửa khép là những âm tiết

a)

Không vang

b)

Vang

c)

Bán nguyên âm

d)

không có đáp án đúng

123.

Âm tiết mở là những âm tiết

a)

Giữ nguyên âm sắc của đinh nguyên âm ở đinh âm tiết.

b)

Kết thúc bằng phụ âm vang

c)

kết thúc bằng phụ âm không vang

d)

Cả A và B đều đúng.

124.

Âm tiết nửa mở là những âm tiết

a)

Giữ nguyên âm sắc của đinh nguyên âm ở đinh âm tiết.

b)

Kết thúc bằng phụ âm vang

c)

kết thúc bằng phụ âm không vang

d)

Bán nguyên âm.

125.

(o), (u), (y), (i) không nằm ở đinh âm tiết, kết thúc âm tiết được gọi là

a)

Phụ âm

b)

Bán nguyên âm

c)

Âm tiết vang

d)

Âm tiết không vang.

126.

Nguyên âm được hình thành

a)

Dây thanh rung nhiều

b)

Dây thanh rung ít

c)

Nhiều tiếng động

d)

Luồng hơi ra mạnh.

127.

Nguyên âm được hình thành

a)

Luồng hơi ra mạnh

b)

Luồng hơi đi tự do, hơi yếu.

c)

A và B sai

d)

A và B đúng.

128.

Phụ âm được hình thành

a)

Dây thanh rung nhiều

b)

Dây thanh rung ít

c)

Nhiều tiếng thanh

d)

A và C đúng.

129.

Phụ âm được hình thành

a)

Dây thanh rung ít, nhiều tiếng động

b)

Luồng hơi đi tự do, hơi yếu.

c)

A và B đúng

d)

A và B sai.

130.

Các tiêu chí phân loại nguyên âm

a)

Vị trí lưỡi, hình dạng đôi môi, trường độ

b)

Độ nâng của lưỡi, cao độ

c)

Vị trí lưỡi, hình dạng đôi môi, cao độ

d)

Không có đáp án đúng.

131.

Các tiêu chí phân loại phụ âm

a)

Vị trí lưỡi, hình dạng đôi môi, trường độ

b)

Độ nâng của lưỡi, cao độ

c)

Phương thức cấu âm và vị trí cấu âm.

d)

A và C đúng.

132.

Nguyên âm hàng trước, nguyên âm hàng giữa, nguyên âm hàng sau là tiêu chí của

a)

Chuyển động của lưỡi

b)

Hình dạng đôi môi

c)

Độ mở của miệng

d)

Trường độ của âm.

133.

Khi nói đến tiêu chí chuyển động của lưỡi là nói đến

a)

Hẹp, rộng, hơi rộng

b)

Tròn môi, không tròn môi

c)

Nguyên âm dài, nguyên âm ngắn

d)

Hàng trước, hàng sau.

134.

Nguyên âm [i], [e] là

a)

Hàng sau

b)

Hàng giữa

c)

Hàng trước

d)

Tròn môi.

135.

Khi phát âm, đầu lưỡi đưa về phía trước, đề cập đến nguyên âm nào?

a)

/i/, /u/

b)

/u/, /o/

c)

/e/, /o/

d)

/i/, /e/

136.

Khi phát âm, đầu lưỡi nâng lên phía ngạc nói về hàng nào?

a)

Hàng sau

b)

Hàng giữa

c)

Hàng trước

d)

Hàng trên.

137.

Nguyên âm [ɔ], [u] là

a)

Hàng sau

b)

Hàng trước

c)

Hàng giữa

d)

Hàng dưới.

138.

Khi phát âm, phần sau lưỡi nâng về phía ngạc mềm

a)

Hàng sau

b)

Hàng giữa

c)

Hàng trước

d)

Hàng trên.

139.

Nguyên âm [o], [u] là

a)

Hàng trước

b)

Hàng sau

c)

Hàng giữa

d)

Hàng trên

140.

Nguyên âm hàng sau là

a)

/o/, /u/

b)

/u/, /i/

c)

/i/, /e/

d)

/e/, /o/

141.

Chọn phương án sai

a)

Nguyên âm hàng giữa khi phát âm, phần giữa của lưỡi nâng lên ngạc

b)

Nguyên âm hàng sau là nguyên âm khi phát âm, phần sau của lưỡi nâng về phía ngạc mềm

c)

Nguyên âm hàng trước là nguyên âm khi phát âm đầu lưỡi đưa về phía sau

d)

A và B sai

142.

Nguyên âm [i], [u] là

a)

Nguyên âm hẹp

b)

Nguyên âm hơi hẹp

c)

Nguyên âm hơi rộng

d)

Nguyên âm rộng

143.

Nguyên âm hẹp là

a)

/i/, /o/, /e/

b)

/o/, /e/

c)

/i/, /u/

d)

/u/, /e/

144.

Nguyên âm hơi hẹp là

a)

/i/

b)

/o/

c)

/a/

d)

/u/

145.

Nguyên âm [ê], [ô] là

a)

Hơi rộng

b)

Hơi hẹp

c)

Hẹp

d)

Rộng

146.

Nguyên âm [e], [o] là

a)

Hơi hẹp

b)

Hơi rộng

c)

Hẹp

d)

Rộng

147.

Nguyên âm hơi rộng là

a)

/e/, /o/

b)

/i/, /e/

c)

/u/, /i/

d)

/i/, /o/

148.

Nguyên âm rộng là

a)

/a/, /ă/

b)

/a/, /o/

c)

/o/, /i/

d)

/u/, /a/

149.

Nguyên âm tròn môi là

a)

/o/, /i/

b)

/o/, /u/

c)

/u/, /i/

d)

/i/, /o/

150.

Nguyên âm không tròn môi là

a)

/i/, /o/

b)

/u/, /i/

c)

/u/, /o/

d)

/i/, /e/

151.

Phụ âm [p], [b], [k], [t], [d] là

a)

Phụ âm rung

b)

Phụ âm nổ thuần túy

c)

Phụ âm mũi

d)

Tất cả đều sai