wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tâm lý 2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khi bệnh nhân tin tưởng tuyệt đối vào thầy thuốc thì có thể sẽ nhanh hết bệnh đó

a)

Hiệu ứng Placebo

b)

Thật dược

c)

Tâm lý cá nhân

d)

Sự thật

2.

Test trọn bộ tâm lý gồm

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

3.

Tâm lý học y học nghiên cứu tâm lý người bệnh, thầy thuốc.v.v..bằng

a)

Lý thuyết cổ đại

b)

Tình thương của thầy thuốc

c)

Học thuyết thần kinh

d)

Nghị lực vượt khó của bệnh nhân

4.

Thuật ngữ dùng để chỉ một đại biểu của một giống loài khác hẳn với loài động vật, có lao động, có ngôn ngữ và sống thành xã hội là

a)

Con người

b)

Cá nhân

c)

Cá tính

d)

Nhân cách

5.

Thuật ngữ nào chỉ đối tượng chung vừa là thành viên của cộng đồng xã hội, vừa là thực thể tự nhiên, vừa là thực thể xã hội

a)

Con người

b)

Cá nhân

c)

Cá tính

d)

Nhân cách

6.

Khái niệm nào dùng để chỉ một cá thể riêng lẻ của loài người, có ý đối vị với nhóm, với cộng đồng, với tập thể.

a)

Con người

b)

Cá nhân

c)

Cá tính

d)

Nhân cách

7.

Thuật ngữ nào được dùng khi xem xét một người đơn giản như một đại diện của loài người.

a)

Con người

b)

Cá nhân

c)

Cá tính

d)

Nhân cách

8.

Thuật ngữ nào dùng để chỉ đơn chất, có một không hai, không lặp lại trong tâm lý.

a)

Con người

b)

Cá nhân

c)

Cá tính

d)

Nhân cách

9.

Thuật ngữ nào được dùng để nói tới tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý của cá nhân biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người

a)

Con người

b)

Cá nhân

c)

Cá tính

d)

Nhân cách

10.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có vai trò trong sự hình thành và phát triển nhân cách

a)

Di truyền và bẩm sinh

b)

Hoàn cảnh sống

c)

Giáo dục

d)

Truyền thông

11.

Trong 5 bậc thang nhu cầu của Maslow, nhu cầu cao nhất của con người là

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu tự khẳng định mình

c)

Nhu cầu được yêu mến và phụ thuộc

d)

Nhu cầu được tôn trọng

12.

Những yếu tố nào sau đây có vai trò trong sự hình thành nhân cách?

a)

Di truyền và bẩm sinh

b)

Hoạt động

c)

Hoàn cảnh sống

d)

Sức khỏe

13.

Nhu cầu thường được định nghĩa là?

a)

Những đòi hỏi để tồn tại và duy trì nòi giống

b)

Những đòi hỏi về vật chất và tinh thần để sống tồn tại và phát triển.

c)

Những đòi hỏi về vật chất và tinh thần để sống và duy trì nòi giống

d)

Những đòi hỏi của con người về sự an toàn và sự tôn trọng

14.

Phát biểu đúng về động cơ :

a)

Động cơ thúc đẩy con người hành động

b)

Động cơ là hoạt động có hướng đích

c)

Thỏa mãn các nhu cầu của con người

d)

Động cơ là mục tiêu của hành động

15.

Phát biểu đúng về động cơ :

a)

Động cơ là hoạt động có hướng đích

b)

Dựa vào động cơ để đánh giá nhân cách của một cá nhân

c)

Thỏa mãn các nhu cầu của con người

d)

Động cơ là mục tiêu của hành động

16.

Phát biểu đúng về động cơ :

a)

Động cơ là mục tiêu của hành động

b)

Động cơ là hoạt động có hướng đích

c)

Thỏa mãn các nhu cầu của con người

d)

Một hoạt động thúc đẩy bởi nhiều động cơ khác nhau

17.

Động cơ được định nghĩa là:

a)

Những tham vọng cá nhân cần được thỏa mãn

b)

Sức mạnh tâm thần thúc đẩy con người hoạt động nhằm mục đích xác định trước

c)

Những định hướng cho mọi hoạt động trong hiện tại và tương lai

d)

Những mục đích tốt đẹp mà con người mong muốn đạt được

18.

Xu hướng của nhân cách là:

a)

Phương hướng phát triển nhân cách

b)

Cường độ của nhân cách

c)

Phong độ của nhân cách

d)

Tính chất của nhân cách

19.

Năng lực của nhân cách là:

a)

Phương hướng phát triển nhân cách

b)

Cường độ của nhân cách

c)

Phong độ của nhân cách

d)

Tính chất của nhân cách

20.

Tính cách của nhân cách là:

a)

Phương hướng phát triển nhân cách

b)

Cường độ của nhân cách

c)

Phong độ của nhân cách

d)

Tính chất của nhân cách

21.

Khí chất của nhân cách là:

a)

Phương hướng phát triển nhân cách

b)

Cường độ của nhân cách

c)

Phong độ của nhân cách

d)

Tính chất của nhân cách

22.

Một châm ngôn mà cán bộ y tế luôn ghi nhớ là:

a)

Không có bệnh tật, chỉ có sức khỏe

b)

Không có con bệnh, chỉ có người bệnh

c)

Không có chữa bệnh, chỉ có phòng bệnh.

d)

Không có bệnh về thể chất, chỉ có bệnh về tâm thần

23.

Tâm lý ảnh hưởng trở lại người bệnh đến mức nào là tùy thuộc vào:

a)

Đời sống tâm lý vốn có của người bệnh

b)

Cảm xúc của người bệnh

c)

Các quá trình nhận thức của người bệnh

d)

Hoàn cảnh bệnh tật của người bệnh

24.

Biểu hiện tâm lý nào sau đây của bệnh nhân là sản phẩm tâm lý đầu tiên, là phản ứng tự nhiên biểu lộ bản năng tự vệ:

a)

Lo âu, xao xuyến

b)

Cảm xúc tích cực

c)

Phản ứng tức giận

d)

Sự bình tĩnh

25.

Biểu hiện tâm lý nào sau đây của bệnh nhân là sản phẩm tâm lý đầu tiên, là phản ứng tự nhiên biểu lộ bản năng tự vệ?

a)

Lo âu, xao xuyến

b)

Sợ hãi

c)

Bực tức

d)

Trầm cảm

26.

Bệnh nhân với trạng thái tâm lý thoái hồi sẽ có biểu hiện?

a)

Tự ti, bất lực

b)

Mặc cảm, buồn chán

c)

Lệ thuộc và ỉ lại

d)

Cau có, khó tính

27.

Người thầy thuốc và nhân viên y tế cần có thái độ bình tĩnh, nghiêm nghị, kiên trì giải thích một cách ôn tồn đối với bệnh nhân có biểu hiện tâm lý nào sau đây?

a)

Trầm cảm

b)

Bực tức

c)

Thoái hồi

d)

Sợ hãi

28.

Bệnh nhân có phản ứng nội tâm, bình tĩnh chờ đợi là những bệnh nhân?

a)

Có loại hình thần kinh ổn định

b)

Có thái độ đúng đắn, hợp tác tốt với cán bộ y tế trong quá trình điều trị

c)

Ít kêu ca phàn nàn mà âm thầm chịu đựng.

d)

Có thái độ đúng đắn nghiêm túc, lắng nghe, nghiền ngẫm lời nói của cán bộ y tế

29.

Bệnh nhân thuộc loại hình thần kinh không ổn định, không cân bằng, dễ dao động, dễ phản ứng, không kiềm chế được thường có những phản ứng tâm lý nào sau đây?

a)

Phản ứng nghi ngờ

b)

Phản ứng tiêu cực

c)

Phản ứng hốt hoảng

d)

Phản ứng phá hoại

30.

Đối với bệnh nhân có phản ứng phá hoại, thầy thuốc và người cán bộ y tế cần?

a)

Có thái độ nhún nhường, nhẹ nhàng phân tích

b)

Có thái độ cương quyết

c)

Kiên trì tác động đến tâm lý người bệnh

d)

Nhẹ nhàng phân tích nhưng phải có thái độ cương quyết.

31.

Bệnh nhân có thái độ phản ứng tâm lý nào sau đây dễ bi quan, đôi khi có ý định tự sát?

a)

Phản ứng nghi ngờ

b)

Phản ứng tiêu cực

c)

Phản ứng hốt hoảng

d)

Phản ứng bàng quan

32.

Những bệnh nhân nhân cách bệnh, dễ phản ứng mạnh với người cán bộ y tế thuộc loại hình

a)

Phản ứng nghi ngờ

b)

Phản ứng phá hoại

c)

Phản ứng tiêu cực

d)

Phản ứng hốt hoảng

33.

Lắng nghe ý kiến của thầy thuốc và không phản ứng lung tung là loại

a)

Phản ứng tiêu cực

b)

Phản ứng nghi ngờ

c)

Phản ứng phá hoại

d)

Phản ứng nội tâm

34.

Coi thường bệnh tật và thờ ơ với tất cả là loại

a)

Phản ứng hốt hoảng

b)

Phản ứng bàng quan

c)

Phản ứng nghi ngờ

d)

Phản ứng tiêu cực

35.

Luôn hốt hoảng, lo âu và luôn hỏi đi hỏi lại là loại

a)

Phản ứng nội tâm

b)

Phản ứng phá hoại

c)

Phản ứng hốt hoảng

d)

Phản ứng nghi ngờ

36.

Bệnh nhân dễ bi quan và nghĩ rằng mình sẽ chết là loại

a)

Phản ứng tiêu cực

b)

Phản ứng phá hoại

c)

Phản ứng nghi ngờ

d)

Phản ứng hốt hoảng

37.

Thiếu tin tưởng vào thầy thuốc và chữa trị ở nhiều nơi là loại

a)

Phản ứng tiêu cực

b)

Phản ứng nghi ngờ

c)

Phản ứng nội tâm

d)

Phản ứng bàng quan

38.

Dễ nỗi nóng, phản ứng mạnh và không hợp tác với cán bộ y tế là loại

a)

Phản ứng nội tâm

b)

Phản ứng tiêu cực

c)

Phản ứng phá hoại

d)

Phản ứng nghi ngờ

39.

Bệnh nhân có thái độ đúng đắn, nghiêm túc, không phản ứng lung tung nhưng luôn lắng nghe và nghiền ngẫm từng lời nói của cán bộ y tế. Bệnh nhân như vậy có phản ứng tâm lý là

a)

Phản ứng tiêu cực

b)

Phản ứng nghi ngờ

c)

Phản ứng hợp tác

d)

Phản ứng nội tâm