Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HRM 301

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Loại văn bản nào cung cấp thông tin về cấp bậc công việc bình quân của người lao động?

a)

Cả (A) và (B) đều đúng.

b)

Bản yêu cầu chuyên môn công việc

c)

Bản mô tả tiêu chuẩn công việc

d)

Bản mô tả công việc

2.

Phương pháp được sử dụng để xác định cung nhân lực bên trong đối với lao động trực tiếp là:

a)

Phương pháp phân tích cán bộ chuyên môn kỹ thuật theo ngành nghề đào tạo, trình độ chuyên môn, thâm niên công tác.

b)

Cả (B) và (C) đều đúng

c)

Phương pháp phân tích kết cấu nghề nghiệp

d)

Phương pháp phân tích trình độ tay nghề

3.

Tác giả nào cho rằng “Thành tích là thước đo giá trị đóng góp của nhân viên”?

a)

Frederich Taylor

b)

Michael Porter

c)

Elton Mayo

d)

Warren Bennis

4.

Cầu nhân lực ngắn hạn là dữ liệu để hỗ trợ các nhà quản trị trong việc:

a)

Lập kế hoạch quản trị nguồn nhân lực

b)

Lập chiến lược quản trị nguồn nhân lực trong ngắn hạn

c)

Lập chiến lược quản trị nguồn nhân lực trong dài han

d)

Cả (A) và (C) đều đúng

5.

Chức năng nào nằm trong nhóm chức năng hỗ trợ của phòng nhân sự ?

a)

Tuyển dụng

b)

Dịch vụ và phúc lợi

c)

Y tế và an toàn

d)

Nghiên cứu tài nguyên nhân sự

6.

Theo quan điểm hành chính, đào tạo:

a)

Được liên kết với các lĩnh vực khác như thuyên chuyển, đề bạt, đánh giá thành tích...

b)

Chủ yếu là để giải quyết các vướng mắc tức thời trong công việc

c)

Cả (B) và (C) đều đúng

d)

Được lập kế hoạch dài hạn

7.

Giải pháp có thể được áp dụng trong cả 2 trường hợp thừa nhân lực và thiếu nhân lực:

a)

Luân chuyển lao động

b)

Kế hoạch hòa nhân lực kế thừa

c)

Cả (A) và (C) đều đúng

d)

Hợp đồng gia công

8.

Kỳ vọng về kết quả công việc có thể được tìm thấy trong

a)

Bản yêu cầu chuyên môn công việc

b)

Ban mô tả công việc

c)

Cả (B) và (C) đều đúng.

d)

Bản mô tả tiêu chuẩn công việc

9.

Khi chuẩn bị phân tích công việc, việc xem xét sơ đồ tổ chức của doanh nghiệp là để:

a)

Xác định mối quan hệ giữa công việc này với các công việc khác trong doanh nghiệp

b)

Xác định các yếu tố đầu vào của công việc

c)

Xác định công việc sẽ chịu sự giám sát của ai

d)

Cả (A) và (C) đều đúng

10.

Trong các tình huống nêu ra dưới đây, tình huống nào là phân tích công việc ?

a)

Công ty Thụy Khê đã sử dụng những thông tin tuyển dụng đăng trên báo của một số công ty khác để phục vụ cho việc tuyển quản lý kho tại công ty mình.

b)

Phòng Kinh doanh yêu cầu phòng nhân sự hỗ trợ trong việc xem xét đặc điểm công việc của nhân viên thị trường nhằm tổ chức một số khóa đào tạo vào năm sau.

c)

Cả (A) và (B) đều đúng.

d)

Giám đốc công ty Hưng Thịnh yêu cầu phòng nhân sự phối hợp với các trưởng bộ phận liệt kê lại khối lượng công việc từng phòng để phân công công việc cho hợp lý.

11.

Hoạch định nguồn nhân lực bao gồm các hoạt động sau đây, ngoại trừ:

a)

Dự báo cung nguồn nhân lực

b)

Lên các chương trình cần thiết

c)

Dự báo cầu nguồn nhân lực

d)

Chuẩn bị cho việc tuyển dụng nhân viên

12.

Câu nào dưới đây trình bày đúng về bản mô tả công việc?

a)

Phòng nhân sự thường cùng phối hợp để phát triển và soạn thảo các bản mô tả công việc

b)

Mục đích chính của bản mô tả công việc là định hướng công việc cho nhân viên mới

c)

Chúng được sử dụng tự do và rất hiếm khi được soạn thảo lại

d)

Không thể soạn thảo lại các mục tiêu đã đạt được

13.

Các phương pháp sau đây được sử dụng cho việc dự báo nhu cầu nhân lực, ngoại trừ

a)

Phương pháp tính theo năng suất lao động

b)

Phương pháp chuyên gia

c)

Phương pháp tính theo tiêu chuẩn định biên

d)

Phương pháp lượng hao phí lao động

14.

Tiêu chí nào được sử dụng để đánh giá và so sánh chất lượng của lao động gián tiếp giữa các doanh nghiệp ?

a)

Trình độ học vấn

b)

Trình độ văn hoá

c)

Trình độ chuyên môn

d)

Trình độ tay nghề

15.

Khi lực lượng lao động của doanh nghiệp bị già hoá, doanh nghiệp phải đối mặt với tình trạng nào

a)

Sự giảm sút về tính linh hoạt

b)

Tình trạng nhảy việc gia tăng

16.

Yếu tố nào dưới đây không tác động đến quy trình quản trị nguồn nhân lực?

a)

Các phương pháp quản trị nguồn nhân lực

b)

Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp

c)

Phong trào phúc lợi công nghiệp

d)

Bản chất lực lượng lao động hiện nay

17.

Tại doanh nghiệp có quy mô siêu nhỏ, ai thường phụ trách tuyển dụng nhân viên kinh doanh?

a)

Chuyên viên tuyển dụng hợp đồng

b)

Giám đốc kinh doanh trực tiếp

c)

Trưởng phòng nhân sự chuyên trách

d)

Trưởng phòng kinh doanh nội bộ

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạch định nguồn nhân lực?

a)

Giữ vai trò trung tâm trong quản trị chiến lược

b)

Điều hòa các hoạt động về nhân lực trong doanh nghiệp

c)

Giúp doanh nghiệp chủ động thực hiện kế hoạch

d)

Là trách nhiệm riêng của phòng nhân sự

19.

Phân tích công việc là trách nhiệm chính của ai?

a)

Trưởng phòng nhân sự doanh nghiệp

b)

Giám đốc doanh nghiệp toàn diện

c)

Tất cả các nhà quản trị trong doanh nghiệp

d)

Cá nhân hoặc nhóm thuộc phòng nhân sự

20.

Chức năng quan trọng nhất của hội đồng phỏng vấn ứng viên là gì?

a)

Đưa ra đánh giá ngay lập tức

b)

Mô tả cụ thể nội dung công việc

c)

Lắng nghe ứng viên trình bày kinh nghiệm

d)

Đặt câu hỏi kiểm tra kiến thức

21.

Nguồn nhân lực được cấu thành bởi yếu tố nào?

a)

Vật lực hỗ trợ sản xuất

b)

Tài lực của tổ chức sử dụng

c)

Thể lực của người lao động

d)

Cả thể lực và tài lực

22.

Có bao nhiêu phương pháp để dự đoán cầu nhân lực ngắn hạn và dài hạn?

a)

Bảy phương pháp dự báo nhân lực

b)

Tám phương pháp dự báo tổng hợp

c)

Năm phương pháp dự báo điển hình

d)

Sáu phương pháp dự báo cơ bản

23.

Quan điểm quản trị theo khoa học xuất hiện vào giai đoạn nào?

a)

Từ năm 1930 đến 1945

b)

Trước năm 1910 hình thành sớm

c)

Trước năm 1930 hiện đại hoá

d)

Từ 1910 đến 1930 chuyển đổi

24.

Câu nào dưới đây trình bày không đúng về bản mô tả công việc?

a)

Có thể dùng để viết quảng cáo việc làm

b)

Nội dung công việc về cơ bản ổn định lâu dài

c)

Không phải là sự phản ánh hoàn hảo công việc

d)

Thường đề cập rõ ràng đến tên công việc

25.

Khi lực lượng lao động già hóa, tác động nào thường thấy đối với doanh nghiệp?

a)

Tỷ lệ nghỉ việc tự nguyện giảm mạnh

b)

Chi phí phúc lợi y tế có xu hướng tăng

c)

Nhu cầu đào tạo kỹ năng mới giảm

d)

Năng suất trung bình tăng mạnh tức thời

26.

Biểu mẫu nào được sử dụng để thu thập thông tin về công việc?

a)

Bản mô tả tiêu chuẩn công việc

b)

Bản yêu cầu chuyên môn công việc

c)

Bản mô tả công việc

d)

Bản phân tích công việc

27.

Hệ thống đánh giá thành tích công tác phải đảm bảo các yêu cầu sau, ngoại trừ:

a)

Tính thực tiễn

b)

Tính tin cậy

c)

Tính phù hợp

d)

Tính phi nhạy cảm

28.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến thù lao của người lao động?

a)

Mức thù lao trung bình của các doanh nghiệp trong cùng ngành

b)

Thâm niên công tác

c)

Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

29.

Quan điểm quản trị theo quan hệ con người bao gồm những nội dung sau, ngoại trừ:

a)

Quan tâm đến con người

b)

Tập trung vào chuyên môn hóa trong sản xuất

c)

Tạo môi trường tiếp xúc, giao lưu cho người lao động

d)

Chú trọng hợp tác lao động

30.

Đối tượng của chương trình đào tạo nguồn nhân lực là:

a)

Cả (A) và (C) đều đúng

b)

Nhân viên cũ

c)

Nhân viên thiếu hoặc yếu kiến thức và kỹ năng

d)

Nhân viên mới

31.

Để dự đoán cầu nhân lực ngắn hạn, doanh nghiệp có thể sử dụng những phương pháp sau, ngoại trừ:

a)

Năng suất lao động

b)

Lượng lao động hao phí

c)

Tiêu chuẩn định biên

d)

Ước lượng chi phí

32.

Thông tin về “nhiệm vụ và trách nhiệm của người lao động” được thể hiện trong:

a)

Cả (B) và (C) đều đúng

b)

Bản mô tả công việc

c)

Bản mô tả tiêu chuẩn công việc

d)

Bản yêu cầu chuyên môn công việc

33.

Hoạt động nào được coi là đào tạo nguồn nhân lực?

a)

Một nhân viên kinh doanh tham dự khóa học về kỹ năng lãnh đạo

b)

Giám đốc sản xuất hướng dẫn cho các quản đốc phân xưởng cách thức xử lý sự cố của máy móc

c)

Một nhóm sinh viên tham dự một lớp học về kỹ năng giao tiếp

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

34.

Vai trò dịch vụ (phục vụ) là vai trò quan trọng nhất của phòng nhân sự.

a)

True

b)

False

35.

Khi dư thừa nhân viên, tổ chức có thể thuê nhân viên tạm thời.

a)

False

b)

True

36.

Quản trị nguồn nhân lực theo quan điểm quan hệ con người cho rằng các doanh nghiệp cần phải chú trọng hợp tác lao động.

a)

True

b)

False

37.

Con người là nguồn lực cốt lõi của tổ chức là quan điểm quản trị nhân sự được hầu hết các tổ chức ngày nay sử dụng.

a)

False

b)

True

38.

Để phân tích công việc một cách có hiệu quả cần phải cố gắng thu thập càng nhiều thông tin về công việc càng tốt.

a)

False

b)

True

39.

Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính là phương pháp tối ưu nhất để dự báo cầu nhân lực dài hạn vì sai số thấp.

a)

Sai

b)

True

40.

Giám đốc doanh nghiệp là người phải thực hiện công tác quản trị nguồn nhân lực.

a)

True

b)

False

41.

Bảng phân tích công việc có thể cung cấp những thông tin về công việc cho doanh nghiệp.

a)

Sai

b)

True

42.

Chất lượng nguồn nhân lực chỉ được thể hiện thông qua việc sử dụng phương pháp định tính.

a)

False

b)

True

43.

Khi tiến hành dự báo nhu cầu nguồn nhân lực cho tổ chức cần xem xét đến các yếu tố của thị trường lao động.

a)

False

b)

True

44.

Ước lượng trung bình là phương pháp dự báo cầu nhân lực dài hạn căn cứ vào nhu cầu nhân lực bình quân của các thời kỳ trước đó.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Khi cung cầu nhân lực tồn tại ở trạng thái cân bằng, doanh nghiệp không cần thực hiện bất cứ giải pháp nào khác.

a)

Sai

b)

Đúng

46.

Có thể chỉ có những nhiệm vụ chính trong bản mô tả công việc.

a)

Sai

b)

Đúng

47.

Quy mô cung nhân lực là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến việc lựa chọn nguồn cung nhân lực.

a)

Sai

b)

Đúng

48.

Quản trị nguồn nhân lực được thực hiện chỉ nhằm thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của người lao động.

a)

Sai

b)

Đúng

49.

Quản trị nguồn nhân lực nên chú trọng theo hướng khai thác và phát triển nguồn nhân lực.

a)

Sai

b)

Đúng

50.

Hầu hết các công việc vẫn ổn định và ít thay đổi theo thời gian do vậy nên không cần phải xem lại các bản mô tả công việc.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Để cải tiến hiệu quả công việc, tất cả các nhà máy sản xuất nên được xây dựng theo mô hình của dây chuyền lắp ráp.

a)

Sai

b)

Đúng

52.

Chất lượng nguồn nhân lực được chỉ thể hiện thông qua việc sử dụng phương pháp định tính.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Không nên áp dụng phương pháp phỏng vấn người thực hiện CV vì họ thường có khuynh hướng “thổi phồng” các thông tin về công việc.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

PAQ là một bản câu hỏi ngắn và dễ đọc mà nhiều nhà phân tích thường thích sử dụng.

a)

Sai

b)

Đúng

55.

Theo quan điểm khai thác phát triển, đào tạo được coi là cách thức để phát triển nghề nghiệp cho nhân viên.

a)

Sai

b)

Đúng

56.

Trong các hoạt động phân tích công việc nên kết hợp nhiều phương pháp thu thập thông tin khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Nhận định “Tất cả các DN tồn tại trên thị trường đều hướng tới một mục tiêu cuối cùng là tối đa hóa lợi nhuận”.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Bảng câu hỏi phân tích công việc được sử dụng phổ biến nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trong biểu mẫu thu thập thông tin, số lượng câu hỏi đóng nhiều hơn số lượng câu hỏi mở.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Phương pháp phỏng vấn là phương pháp thu thập thông tin nhanh nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Bản mô tả công việc và bản tiêu chuẩn thực hiện công việc chỉ được sử dụng để thiết lập thông báo tuyển dụng.

a)

Sai

b)

Đúng

62.

Phải chăng QTNNL chỉ phục vụ các hoạt hoạt động khác của DN.

a)

Sai

b)

Đúng

63.

Các nhà quản trị trong hầu hết các công ty đều sử dụng đến quy trình quản trị nhân sự.

a)

False

b)

True

64.

Trong quy trình hoạch định nguồn nhân lực, việc tuyển dụng nhiều người lao động vượt mức ngân sách cho phép thì không có gì bất ổn cả.

a)

True

b)

False

65.

Phòng nhân sự ở mỗi doanh nghiệp có thể coi là trung tâm thông tin về nguồn lao động của thị trường lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Bản mô tả công việc cho người thực hiện công việc biết các nhiệm vụ cụ thể cần phải làm

a)

True

b)

False

67.

Phân tích công việc là trách nhiệm của tất cả các nhà quản trị

a)

False

b)

True

68.

Một yêu cầu quan trọng nhất trong nỗ lực hoạch định nguồn nhân lực là làm sao để người lao động và ứng viên không bị phân biệt đối xử, và có cơ hội việc làm ngang nhau

a)

False

b)

True

69.

Trong quản trị nhân lực, các hoạt động cơ bản hoàn toàn không có liên quan nhau

a)

True

b)

False

70.

Phong trào quan hệ con người tập trung vào động cơ kinh tế để tạo động lực nơi làm việc

a)

False

b)

True

71.

Bản mô tả công việc và bản tiêu chuẩn thực hiện công việc chỉ được sử dụng để thiết lập thông báo tuyển dụng

a)

True

b)

False

72.

Hoạch định nguồn nhân lực giữ vai trò trung tâm trong quản trị chiến lược nguồn nhân lực

a)

False

b)

True

73.

Tiềm năng của nguồn nhân lực là vô hạn

a)

False

b)

True

74.

Tuy hợp đồng lao động ảnh hưởng nhiều mặt của quản trị nhân lực nhưng không ảnh hưởng đến quy trình hoạch định nguồn nhân lực

a)

False

b)

True

75.

Phong trào quan hệ con người tập trung vào hành vi nhóm và cảm nghĩ của người lao động

a)

D. Ủng hộ chính sách khuyến khích cá nhân

b)

C. Nhấn mạnh việc thiết kế công việc rõ ràng

c)

B. Liên quan đến lĩnh vực kinh tế và kỹ thuật

d)

A. Tập trung vào hành vi nhóm và cảm nghĩ

76.

Chỉ tiêu nào phản ánh chất lượng đội ngũ lao động trực tiếp trong doanh nghiệp

a)

A. Trình độ văn hóa

b)

B. Trình độ chuyên môn

c)

D. Trình độ tay nghề

d)

C. Trình độ học vấn

77.

Mục đích của phân tích công việc bao gồm các mục đích dưới đây, ngoại trừ

a)

A. Xây dựng các tiêu chuẩn tuyển dụng có liên quan công việc

b)

B. Thiết kế tài liệu đào tạo phù hợp với người thực hiện

c)

D. Xác định nhiệm vụ và trách nhiệm rõ ràng

d)

C. Điều chỉnh chênh lệch lương DN với mức lương thị trường

78.

Một cuộc điều tra nghiên cứu hệ thống về công việc thông qua quan sát, phỏng vấn và ghi chép các sự kiện quan trọng là:

a)

Bản mô tả công việc chi tiết

b)

Phân tích công việc

c)

Yêu cầu công việc

d)

Đánh giá hiệu quả công việc

79.

Theo quan điểm hành chính, việc trả lương và phúc lợi cho nhân viên:

a)

Chủ yếu dựa vào thâm niên công tác

b)

Giúp doanh nghiệp thu hút nhân viên giỏi

c)

Vừa dựa vào thâm niên vừa giúp DN thu hút

d)

Thể hiện tính cạnh tranh trong ngành

80.

Chức năng nào thuộc nhóm hỗ trợ của phòng nhân sự, ngoại trừ:

a)

Đào tạo và phát triển

b)

Nghiên cứu tài nguyên nhân sự

c)

Tuyển dụng

d)

Quan hệ lao động

81.

Chức năng nào nằm trong nhóm chức năng hỗ trợ của phòng nhân sự:

a)

Nghiên cứu tài nguyên nhân sự

b)

Y tế và an toàn

c)

Tuyển dụng

d)

Dịch vụ và phúc lợi

82.

Bước nào không nằm trong giai đoạn chuẩn bị của tiến trình phân tích công việc:

a)

Lựa chọn người thực hiện tiêu biểu

b)

Thu nhập thông tin

c)

Xem xét các thông tin có liên quan

d)

Xác định mục đích

83.

Loại văn bản nào cung cấp thông tin về cấp bậc công việc bình quân của người lao động:

a)

Bản mô tả công việc

b)

Bản mô tả tiêu chuẩn công việc

c)

Bản yêu cầu chuyên môn công việc

d)

Cả bản mô tả công việc và bản yêu cầu chuyên môn

84.

Kỳ vọng về kết quả công việc có thể được tìm thấy trong:

a)

Bản mô tả tiêu chuẩn công việc

b)

Cả bản mô tả công việc và bản mô tả tiêu chuẩn

c)

Bản mô tả công việc

d)

Bản yêu cầu chuyên môn công việc

85.

Bản mô tả công việc triển khai và chuẩn bị nhằm hướng dẫn người lao động thì hữu ích để:

a)

Giúp lập kế hoạch phát triển nguồn nhân lực

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Làm nền tảng triển khai tiêu chuẩn thực hiện

d)

Hỗ trợ thương lượng về trách nhiệm công việc

86.

Quá trình xác định các nhiệm vụ, trách nhiệm cụ thể và các điều kiện để thực hiện được gọi là:

a)

Phân tích công việc

b)

Hoạch định nguồn nhân lực

c)

Thiết kế công việc

d)

Bổ nhiệm

87.

Biến số quan trọng trong quá trình thiết kế công việc gồm:

a)

Cả (A),(B),(C) đều đúng

b)

Khả năng của người lao động

c)

Tính thông lệ của công việc

d)

Dòng công việc (quy trình)

88.

Doanh nghiệp thường áp dụng quy trình đánh giá thực hiện công việc vào các mốc thời gian nào:

a)

Cả (A),(B),(C) đều đúng

b)

Trong 6 tháng đầu đảm trách

c)

Trong những ngày đầu tiên đảm trách

d)

Khi xem xét bố trí công việc

89.

Lợi ích của việc thiết kế lại công việc là:

a)

Cả (A),(B),(C) đều đúng

b)

Tăng động cơ làm việc và hấp dẫn công việc

c)

Phù hợp với tiến bộ khoa học công nghệ

d)

Sử dụng các khả năng sẵn có về nhân lực

90.

Tuyển chọn là quá trình:

a)

Tìm kiếm, đánh giá và lựa chọn ứng viên

b)

Tìm kiếm, sắp xếp và lựa chọn ứng viên

c)

Đánh giá và lựa chọn ứng viên

d)

Đánh giá, lựa chọn và sắp xếp ứng viên

91.

Thông tin về yêu cầu kỹ năng để thực hiện tốt công việc thể hiện rõ ở đâu:

a)

Bản tóm tắt kỹ năng

b)

Bản yêu cầu chuyên môn công việc

c)

Bản tiêu chuẩn công việc

d)

Bản mô tả công việc

92.

Tìm hiểu 'sự phát triển công nghệ tác động đến hoạt động kinh doanh của công ty' được gọi là tìm hiểu thông tin:

a)

Từ môi trường bên ngoài

b)

Từ phòng ban nội bộ

c)

Từ thị trường lao động

d)

Từ hồ sơ nhân viên

93.

Theo phong trào quan hệ con người, trọng tâm của quản trị nguồn nhân lực là:

a)

Tập trung vào luật lao động và tuân thủ

b)

Tối ưu hóa máy móc và quy trình

c)

Nhấn mạnh nhu cầu và động lực nhân viên

d)

Giảm chi phí lao động tối đa

94.

Mục đích chính của phân tích công việc là:

a)

Xác định mức lương theo thị trường

b)

Xác định nhiệm vụ và yêu cầu của công việc

c)

Đánh giá thành tích cá nhân

d)

Lập kế hoạch chiến lược marketing

95.

Các giai đoạn cốt lõi của tuyển dụng thường bao gồm:

a)

Ký hợp đồng, đánh giá, thôi việc

b)

Đàm phán lương, đào tạo, luân chuyển

c)

Phân tích, đăng tuyển, sàng lọc, phỏng vấn

d)

Thống kê hồ sơ, lưu trữ, báo cáo

96.

Ưu điểm của việc sử dụng dịch vụ tuyển dụng là:

a)

Tiếp cận được nhiều nguồn ứng viên

b)

Tiết kiệm thời gian cho doanh nghiệp

c)

Hiểu rõ những yêu cầu của doanh nghiệp

d)

Cả (A), (B) đều đúng

97.

Quản trị nguồn nhân lực có bao nhiêu nhóm chức năng?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

98.

Ai là người ra quyết định tuyển dụng cuối cùng?

a)

Bộ phận nhân sự

b)

Nhà quản trị chức năng

c)

Giám đốc

d)

Tùy thuộc vào cơ cấu của doanh nghiệp

99.

Nhiệm vụ của quản trị nguồn nhân lực gồm:

a)

Huấn luyện, đào tạo, phát triển nguồn nhân lực

b)

Thúc đẩy, động viên nhân viên

c)

Cả (A), (B) đều đúng

d)

Không liên quan đến đào tạo

100.

Doanh nghiệp nên tiến hành phân tích công việc khi, ngoại trừ:

a)

Doanh nghiệp mới thành lập

b)

Doanh nghiệp thay đổi chiến lược kinh doanh

c)

Tiến độ công việc bị chậm trễ

d)

Doanh nghiệp có các chức vụ mới

101.

Thành phần nào dưới đây không được xem là quan trọng trong một chương trình định hướng hiệu quả?

a)

Bắt người lao động làm việc không ngừng nghỉ

b)

Dẫn đi tham quan nơi làm việc

c)

Giải thích về những điều luật lao động

d)

Giới thiệu những công sự cùng làm việc

102.

Mục tiêu mà tổ chức cần đạt được sau giai đoạn tuyển mộ, ngoại trừ:

a)

Thu hút ứng viên có khả năng

b)

Tạo được động cơ làm việc cho người lao động

c)

Không có phương án phù hợp

d)

Điền khuyết các vị trí nhanh chóng

103.

Giải pháp có thể sử dụng để thay thế việc đào tạo nguồn nhân lực:

a)

Tăng lương cơ bản

b)

Đơn giản hóa công việc

c)

Tuyển dụng nguồn nhân lực

d)

Tự động hóa toàn phần

104.

Yếu tố ngoại cảnh nào sau đây tác động đến lựa chọn ứng viên nhiều nhất trong bối cảnh thị trường biến động?

a)

Sở thích cá nhân nhà tuyển dụng

b)

Quan hệ nội bộ phòng ban

c)

Nguồn cung lao động khu vực

d)

Thương hiệu tuyển dụng nội bộ

105.

Lợi ích chính của thiết kế công việc tốt đối với hiệu quả tuyển dụng là gì?

a)

Tăng mức độ rõ ràng yêu cầu vị trí

b)

Loại bỏ hoàn toàn sai sót hồ sơ

c)

Giảm chi phí phúc lợi dài hạn

d)

Đảm bảo thăng tiến nhanh cho ứng viên

106.

Việc tham khảo ý kiến để có thêm thông tin về người được đánh giá có thể mang lại lợi ích, ngoại trừ điều nào?

a)

Nhà quản trị có cái nhìn bao quát hơn

b)

Kiểm chứng các thông tin đã thu thập được

c)

Đảm bảo thông tin được công bố rộng rãi

d)

Đảm bảo tính khách quan của việc đánh giá

107.

Trong thế kỷ thứ 21, quản trị nguồn nhân lực gặp phải thách thức nào?

a)

Tái cấu trúc ở các công ty

b)

Quan điểm con người là nguồn lực cốt lõi

c)

Tiếp cận chiến lược trong quản trị nhân lực

d)

Cả ba lựa chọn đều đúng

108.

Một doanh nghiệp có thể không tiếp cận và thu hút được ứng viên tốt do những nguyên nhân dưới đây, ngoại trừ?

a)

Không có câu trả lời phù hợp

b)

Không tiếp cận nguồn ứng viên phù hợp

c)

Vị trí tuyển dụng không hấp dẫn

d)

Công ty không có uy tín

109.

Đào tạo là giải pháp trong trường hợp nào?

a)

Khi nhân viên không hoàn thành công việc do thiếu kiến thức và kỹ năng

b)

Khi nhân viên không hoàn thành chỉ tiêu công việc

c)

Là giải pháp trong mọi tình huống của doanh nghiệp

d)

Khi tổ chức thay đổi bộ máy cơ cấu

110.

Xác định yêu cầu đối với ứng viên là trách nhiệm của:

a)

Bộ phận nhân sự

b)

Cấp quản lý chức năng

c)

Bộ phận nhân sự và cấp quản lý chức năng

d)

Ban giám đốc

111.

Tiêu chí được xem là xu hướng mới trong đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên là:

a)

Hoàn thành các mục tiêu công việc

b)

Tiềm năng phát triển

c)

Kỹ năng làm việc

d)

Phẩm chất cá nhân

112.

Xác định nội dung công việc thuộc giai đoạn nào trong tiến trình tuyển dụng:

a)

Xác định nhu cầu tuyển dụng

b)

Tuyển chọn

c)

Hướng dẫn hội nhập

d)

Tuyển mộ

113.

Yếu tố bên trong nào ảnh hưởng đến quá trình hoạch định nguồn nhân lực

a)

Thị trường Lao động

b)

Tỷ lệ thay thế nhân viên

c)

Sự cạnh tranh

d)

Công nghệ

114.

Biểu đồ quy trình công việc sẽ giúp cho việc xác định, ngoại trừ:

a)

Cá nhân hay bộ phận nào sẽ là người cung cấp những yếu tố đầu vào này.

b)

Những yếu tố đầu vào nào cần phải được cung cấp để có thể thực hiện công việc.

c)

Ai là người hưởng lợi từ các yếu tố đầu ra.

d)

Công việc sẽ tạo ra các yếu tố đầu ra (kết quả) nào?

115.

Dữ liệu từ môi trường bên ngoài trong hoạch định nguồn nhân lực bao gồm, ngoại trừ:

a)

Kế hoạch tự động hoá quá trình sản xuất.

b)

Các Quy định của Chính phủ và nước sở tại.

c)

Thị trường lao động.

d)

Sự cạnh tranh trong ngành.

116.

Vai trò của hoạt động hoạch định nguồn nhân lực là:

a)

Cả A, B, C đều đúng

b)

Giữ vai trò trung tâm trong quản lý chiến lược nguồn nhân lực.

c)

Là cơ sở cho các hoạt động khác trong quản trị nguồn nhân lực.

d)

Ảnh hưởng đến hiệu quả của tổ chức.

117.

Mục đích của đánh giá thành tích là:

a)

Cải thiện môi trường làm việc

b)

Đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên

c)

Tuyển dụng vị trí mới

d)

Cả (A),(B),(C) đều đúng

118.

Phân loại ứng viên trong tuyển mộ bên trong bằng cách, ngoại trừ:

a)

Quá trình thuyên chuyển

b)

Kỹ năng cần thiết để thực hiện công việc

c)

Dựa vào vị trí công việc

d)

Thâm niên công tác

119.

Biểu mẫu thu thập thông tin nào chủ yếu được sử dụng để lấy những thông tin định tính phục vụ cho mục đích tuyển dụng:

a)

Bảng câu hỏi phân tích vị trí/chức vụ công việc(PAQ)

b)

Bảng phân tích công việc

c)

Bảng câu hỏi phân tích công việc

d)

Phiếu phân tích chức năng công việc

120.

Xác định khoảng cách trong kết quả công việc là nhiệm vụ của:

a)

Nhà quản trị chức năng

b)

Bộ phận nhân sự

c)

Đồng sự

d)

Ban giám đốc

121.

Nhà quản trị doanh nghiệp phải thực hiện công tác chuẩn bị trong đánh giá thành tích bao gồm, ngoại trừ:

a)

Xem lại hồ sơ đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên trong các kỳ trước, đặc biệt là kỳ gần nhất.

b)

Tìm kiếm

c)

Xem xét lại phạm vi, trách nhiệm công việc của mỗi nhân viên.

d)

Lịch sử hình thành và phát triển của doanh nghiệp.

122.

Thông tin về công việc là thông tin về:

a)

Nhiệm vụ

b)

Trách nhiệm

c)

Kỹ năng

d)

Cả (A); (B); (C) đều đúng

123.

Để xác định đúng nhu cầu đào tạo và phát triển của nhân viên, nhà quản trị cần dựa trên những thông tin sau nào sau đây?

a)

Năng lực mà nhân viên cần có để đạt mục tiêu.

b)

Năng lực làm việc hiện tại của nhân viên.

c)

Những mục tiêu mà nhân viên cần đạt được trong kỳ.

124.

Nội dung nào không có trong bản yêu cầu ứng viên?

a)

Trình độ học vấn và kinh nghiệm

b)

Cả ba đều đúng

c)

Kiến thức, kỹ năng

d)

Tài sản cá nhân

125.

Ai tham gia vào quá trình đánh giá nhu cầu đào tạo, ngoại trừ:

a)

Bộ phận nhân sự

b)

Nhà quản trị chức năng

c)

Ban giám đốc

d)

Đồng sự

126.

Đào tạo tại chỗ là gì?

a)

Gồm nhiều bài giảng, thuyết trình tại nơi làm việc

b)

Biện pháp huấn luyện thao tác trên công việc thực sự

c)

Sự lựa chọn số một cho mọi loại đào tạo kỹ năng

d)

Giao việc và kỳ vọng nhân viên tự hoàn thành

127.

Việc xem xét liệu có đạt mục tiêu đào tạo đã đặt ra hay không thuộc giai đoạn nào của tiến trình đào tạo?

a)

Thiết kế chương trình

b)

Đánh giá kết quả đào tạo

c)

Xác định nhu cầu đào tạo

d)

Thực hiện kế hoạch

128.

Để xây dựng các tiêu chuẩn kết quả công việc, cần thực hiện các bước nào?

a)

Cả (A), (B), (C) đều đúng

b)

Thẩm định tiêu chuẩn với người liên quan

c)

Xây dựng tiêu chuẩn kết quả cho từng nhiệm vụ

d)

Xác định nhiệm vụ chính đo lường của vị trí

129.

Phương pháp có thể sử dụng trong đánh giá nhu cầu đào tạo, ngoại trừ:

a)

Xem xét các tài liệu liên quan

b)

Phỏng vấn nhân viên

c)

Quan sát người thực hiện công việc

d)

Phỏng vấn khách hàng

130.

Khi đưa ra các yêu cầu về ứng viên trong tuyển dụng nên:

a)

Thấp để giảm chi phí doanh nghiệp

b)

Phù hợp với yêu cầu của công việc

c)

Cao để tuyển được người tốt nhất

d)

Tùy theo quan điểm của nhà quản trị

131.

Vai trò của hoạch định nguồn nhân lực, ngoại trừ:

a)

Giữ vai trò trung tâm trong chiến lược nguồn nhân lực

b)

Ảnh hưởng đến hiệu quả của tổ chức

c)

Điều hòa các hoạt động nguồn nhân lực

d)

Là cơ sở xác định nhiệm vụ và chức năng của lao động

132.

Nội dung nào nên có trong bản yêu cầu ứng viên:

a)

Các yêu tố cá nhân

b)

Cả 3 đều đúng

c)

Yêu cầu về trình độ học vấn và kinh nghiệm

d)

Yêu cầu về kiến thức, kỹ năng

133.

Nguồn tuyển mộ nào giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí?

a)

Nguồn bên ngoài

b)

Thuê công ty tuyển dụng

c)

Nguồn bên trong

d)

Xem xét hồ sơ ứng viên bị loại trước

134.

Vai trò cơ bản của quản trị nguồn nhân lực bao gồm chính sách, cố vấn, kiểm tra và:

a)

Trả thù lao

b)

Phân tích công việc

c)

Dịch vụ

d)

Đào tạo

135.

Các hình thức đào tạo tập trung, loại trừ:

a)

Tự thực hiện

b)

Dự khóa học sẵn có

c)

Thuê công ty đào tạo

d)

Kèm cặp

136.

Tổ chức O*Net thiết kế biểu mẫu nào sử dụng trong phân tích công việc?

a)

Phiếu phân tích chức năng công việc

b)

Bảng câu hỏi phân tích công việc

c)

Phiếu câu hỏi phân tích chức vụ công việc

d)

Bảng phân tích công việc

137.

Lý do để phân tích công việc, ngoại trừ:

a)

Xác định nhu cầu đào tạo

b)

Xác định phẩm chất mà người thực hiện cần có

c)

Xác định yêu cầu phát triển nghề nghiệp

d)

Xác định năng suất lao động của người thực hiện

138.

Nguồn nào sau đây không phải là nguồn bên ngoài trong tuyển dụng?

a)

Hồ sơ nhân viên nội bộ lưu trữ

b)

Ứng viên tự nộp hồ sơ trực tiếp

c)

Ứng viên là bạn thân của nhân viên

d)

Cả ba lựa chọn đều đúng

139.

Ai gắn liền với phong trào quản trị theo quan hệ con người?

a)

Elton Mayo nghiên cứu Hawthorne

b)

Samuel Gompers lãnh đạo công đoàn

c)

Frederick Taylor cha quản trị khoa học

d)

Hugo Munsterberg nhà tâm lý lao động

140.

Khi tuyển dụng, doanh nghiệp phải bảo đảm điều gì?

a)

Tuân thủ quy định của Chính phủ

b)

Cả hai lựa chọn đầu tiên đúng

c)

Tuân thủ quy định của Pháp luật

d)

Thực hiện đúng các bước quy trình

141.

Thiết kế chính sách và quy trình tuyển dụng thuộc trách nhiệm của bộ phận nào?

a)

Ban điều hành tài chính

b)

Bộ phận nhân sự doanh nghiệp

c)

Phòng pháp chế nội bộ

d)

Nhóm truyền thông tuyển dụng

142.

Xác định nội dung công việc thuộc giai đoạn nào trong tiến trình tuyển dụng?

a)

Đào tạo hội nhập ban đầu

b)

Xác định nhu cầu tuyển dụng

c)

Sàng lọc hồ sơ ứng viên

d)

Phỏng vấn đánh giá năng lực

143.

Mục đích quan trọng nhất của đánh giá thành tích là gì?

a)

Lựa chọn ứng viên cho đề bạt

b)

Xếp loại tăng lương theo thâm niên

c)

Cải thiện hiệu quả làm việc tương lai

d)

Ghi nhận thành tích quá khứ chi tiết

144.

Thù lao cơ bản thường được xem là gì trong đãi ngộ?

a)

Phúc lợi bắt buộc doanh nghiệp

b)

Phụ cấp chuyên môn thêm

c)

Thưởng lễ tết định kỳ

d)

Tiền lương cơ bản chính thức

145.

Biện pháp đánh giá nào dùng đầu tiên trong quá trình tuyển chọn để loại bớt ứng viên không phù hợp?

a)

Đón tiếp ứng viên lên nộp hồ sơ

b)

Trắc nghiệm năng lực chuyên môn

c)

Kiểm tra tham chiếu nơi làm việc

d)

Phỏng vấn hành vi có cấu trúc

146.

Ai gắn liền với quan điểm con người là người phối lập tổ chức?

a)

Mayo phong trào quan hệ người

b)

Taylor quản trị khoa học

c)

Fayol lý thuyết quản trị

d)

Weber mô hình quan liêu

147.

Chương trình định hướng hiệu quả tạo lợi thế cạnh tranh nhờ thành phần nào?

a)

Giảm chi phí phúc lợi cơ bản

b)

Tăng giờ làm vượt quy định

c)

Bắt người làm việc không ngừng nghỉ

d)

Nguồn nhân lực chất lượng cao

148.

Cảm giác “thực sự biết được kết quả công việc mình làm” liên quan tới đặc trưng cốt lõi nào của công việc?

a)

Xác định nhiệm vụ rõ ràng

b)

Mức tự quản cá nhân

c)

Sự phản hồi từ công việc

d)

Tầm quan trọng nhiệm vụ

149.

Bản mô tả công việc hữu ích nhất cho mục đích nào?

a)

Tất cả các mục tiêu nêu trên

b)

Thương lượng lại trách nhiệm công việc

c)

Lập kế hoạch phát triển nguồn nhân lực

d)

Làm nền tảng triển khai tiêu chuẩn

150.

Nội dung nào thường không được kể đến trong bản mô tả công việc?

a)

Tên công việc chính thức

b)

Thâm niên công tác người làm

c)

Nhiệm vụ và trách nhiệm

d)

Quan hệ báo cáo chức danh