wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 11

Total questions: 91

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn thức ăn rắn kích cỡ khác nhau?

a)

Muỗi

b)

Trai sông

c)

Hổ

d)

Sò huyết

2.

Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn lọc?

a)

Muỗi

b)

Ếch đồng

c)

Hổ

d)

Sò huyết

3.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

4.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

5.

Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?

a)

Trùng dày

b)

Thủy tức

c)

Ếch đồng

d)

Sò huyết

6.

Ở động vật đơn bào, các enzyme tiêu hóa có ở bào quan nào sau đây?

a)

Không bào tiêu hóa

b)

Ti thể

c)

Lysosome

d)

Túi tiêu hóa

7.

Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

8.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

 Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → đồng hóa các chất.

b)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất → hấp thu chất dinh dưỡng.

c)

Lấy thức ăn → đồng hóa các chất → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng.

d)

Lấy thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất.

9.

 Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.

b)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme của lizôxôm.

c)

Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi.

d)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

10.

Ở người, trật tự nào sau đây đúng với các bộ phận cấu thành ống tiêu hóa?

a)

. Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

11.

Ở giai đoạn [1], thức ăn được đưa vào cơ thể nhờ cơ chế ăn hút.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

 Ở Giai đoạn [2], thức ăn được bao bọc trong không bào tiêu hóa và được tiêu hóa nội bào trong không bào

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Ở giai đoạn [4], chất cặn bã được thải ra ngoài nhờ cơ chế xuất bào.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Bào quan [3] là ribosome, chúng tiết các enzyme thủy phân vào không bào tiêu để tiêu hóa thức ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

15-18.

Hình bên mô tả quá trình tiêu hóa thức ăn ở Thủy tức (hydra), một loài động vật bậc thấp thuộc Ngành ruột khoang có cơ quan tiêu hóa dạng túi. Khi nói về quá trình này, phát biểu sau đây Đúng hay Sai?

a. Cấu trúc [N] là lỗ miệng, là nơi lấy thức ăn và cũng là nơi thải chất thải duy nhất.

b. Quá trình [1] là quá trình tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme thủy phân được tiết vào lòng túi.

c. Ở quá trình [2], các mảnh thức ăn được đưa vào tế bào qua hệ tuần hoàn.

d. Quá trình [3] là quá trình tiêu hóa nội bào trong không bào tiêu hóa nhờ enzyme của lysosome.

 

15.

Hình bên mô tả quá trình tiêu hóa thức ăn ở Thủy tức (hydra), một loài động vật bậc thấp thuộc Ngành ruột khoang có cơ quan tiêu hóa dạng túi. Khi nói về quá trình này, phát biểu sau đây Đúng hay Sai?

a. Cấu trúc [N] là lỗ miệng, là nơi lấy thức ăn và cũng là nơi thải chất thải duy nhất.

a)

Đ

b)

S

16.

Hình bên mô tả quá trình tiêu hóa thức ăn ở Thủy tức (hydra), một loài động vật bậc thấp thuộc Ngành ruột khoang có cơ quan tiêu hóa dạng túi. Khi nói về quá trình này, phát biểu sau đây Đúng hay Sai?

b. Quá trình [1] là quá trình tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme thủy phân được tiết vào lòng túi.

a)

D

b)

S

17.

Hình bên mô tả quá trình tiêu hóa thức ăn ở Thủy tức (hydra), một loài động vật bậc thấp thuộc Ngành ruột khoang có cơ quan tiêu hóa dạng túi. Khi nói về quá trình này, phát biểu sau đây Đúng hay Sai?

c. Ở quá trình [2], các mảnh thức ăn được đưa vào tế bào qua hệ tuần hoàn.

a)

Đ

b)

S

18.

Hình bên mô tả quá trình tiêu hóa thức ăn ở Thủy tức (hydra), một loài động vật bậc thấp thuộc Ngành ruột khoang có cơ quan tiêu hóa dạng túi. Khi nói về quá trình này, phát biểu sau đây Đúng hay Sai?

d. Quá trình [3] là quá trình tiêu hóa nội bào trong không bào tiêu hóa nhờ enzyme của lysosome.

a)

Đ

b)

S

19-22.

Sự làm trống dạ dày được quyết định bởi lực co thắt nhu động của dạ dày và sức kháng của cơ vòng tâm vị. Thời gian để làm trống một nửa lượng vật chất trong dạ dày được đo đạc ở một bệnh nhân và so sánh với số liệu bình thường được thể hiện qua bảng sau:

Những nhận định nào sau đây Đúng hay Sai?

19.

a. Người bệnh dường như tăng nguy cơ trào ngược acid.

a)

D

b)

S

20.

b. Khi bệnh nhân nôn, vật chất nôn chứa dịch mật.

a)

D

b)

S

21.

c. Người bệnh có nguy cơ bị thiếu dinh dưỡng cao hơn so với người khỏe mạnh.

a)

D

b)

S

22.

d. Tăng lên sức đề kháng của cơ vòng môn vị sẽ làm tăng sự trống vật chất rắn trong dạ dày.

a)

D

b)

S

23-26.

Khi nói về lợi thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá, một nhóm học sinh đã đưa ra các nhận đinh sau. Theo em,  các nhận định sau là Đúng hay Sai

a. Các bộ phận của hệ tiêu hoá có tính chuyên hoá cao.

b. Các enzym tiêu hoá không bị hoà loãng nên giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn.

c. Tạo điều kiện tối ưu cho quá trình tiêu hoá nội bào.

d. Thức ăn đi theo một chiều, không bị trộn lẫn với chất thải.

23.

A

a)

D

b)

S

24.

B

a)

D

b)

S

25.

C

a)

D

b)

S

26.

D

a)

D

b)

S

27-30.

Câu 5. Một nhóm nghiên cứu thực hiện và theo dõi nồng độ glucose trong máu học sinh A từ sáng đến tối thu được kết quả như hình bên và rút ra các nhận định. Các nhận định này là đúng hay sai?

 

a. Nồng độ đường huyết cao nhất tại thời điểm 19h.

b. Nồng độ đường huyết tăng từ 13h – 15h có thể do học sinh này đã ăn trưa.

c. Nồng độ đường huyết thường ổn định do nồng độ insulin đã được cân bằng

d. Nồng độ đường huyết giảm từ 9h – 11h do tuyến tụy tăng tiết insulin để điều hòa đường huyết.

27.

A

a)

D

b)

S

28.

B

a)

D

b)

S

29.

C

a)

D

b)

S

30.

D

a)

D

b)

S

31.

Câu 1. Trong các nhóm động vật nào sau đây có bao nhiêu động vật có túi tiêu hóa

1. Động vật đơn bào.

2. Động vật thuộc ngành Giun dẹp

3. Động vật thuộc ngành Ruột khoang

4. Động vật có xương sống

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Câu 2. Có bao nhiêu chất dưới đây không cung cấp năng lượng nhưng lại hết sức cần thiết cho cơ thể người?

1. Protein 2. Nước 3. Tinh bột 4. Chất khoáng

5. Dầu thực vật 6. Vitamin 7. Chất xơ 8. Mỡ động vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Câu 3. Hệ tiêu hoá ở người gồm các bộ phận:

1. Miệng             2. Thực quản            3. Dạ dày           4. Ruột non              5. Ruột già

Có bao nhiêu bộ phận vừa diễn ra quá trình tiêu hoá cơ học, vừa diễn ra quá trình tiêu hoá hoá học?

(a)  

34.

Câu 4. Có bao nhiêu nguyên nhân gây bệnh tiêu chảy?

1. Tác nhân dị ứng.                                  2. Ô nhiễm thực phẩm.

3. Chế độ ăn ít chất xơ.                            4. Sử dụng thuốc kháng sinh không đúng chỉ dẫn.

5. Ô nhiễm nguồn nước.                          6. Nhịn đại tiện.

(a)  

35.

Câu 5. Cho các bệnh sau đây, có bao nhiêu bệnh liên quan đến hệ tiêu hoá?

1. Viêm loét dạ dày.              2. Ung thư trực tràng.               3. Nhồi máu cơ tim.

4. Sâu răng.                           5. Viêm gan A.                          6. Suy thận mãn tính.

(a)  

36.

Câu 1. Hô hấp ở động vật là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể

A. lấy O2 từ môi trường cung cấp cho quang hợp và giải phóng CO2.

B. lấy O2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và giải phóng CO2.

C. lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải O2

D. lấy O2 và CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải H2O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 2. Sắp xếp các giai đoạn của hô hấp ở động vật?

A. Thông khí " trao đổi khí ở tế bào " vận chuyển khí " trao đổi khí ở cơ quan " hô hấp tế bào.

B. Thông khí " vận chuyển " khí trao đổi khí ở cơ quan " trao đổi khí ở tế bào " hô hấp tế bào

C. Thông khí " trao đổi khí ở cơ quan " vận chuyển khí " trao đổi khí ở tế bào " hô hấp tế bào.

D. Thông khí " trao đổi khí ở cơ quan " trao đổi khí ở tế bào " vận chuyển khí " hô hấp tế bào.

" LÀ ->

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 3. Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp

A. bằng mang. B. bằng phổi.

C. bằng hệ thống ống khí. D. qua bề mặt cơ thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 4. Khi nuôi tôm, cá với mật độ cao người ta thường dùng máy sục khí vào nước nuôi nhằm

A. loại bỏ các tạp chất và vi sinh vật trong nước, giúp tôm, cá khỏe mạnh hơn.

B. giúp cho nước trong hơn để tôm, cá có thể nhìn thấy nguồn thức ăn.

C. đảm bảo cung cấp đủ lượng carbon dioxide giúp cho tôm, cá hô hấp.

D. đảm bảo cung cấp đủ lượng oxygen trong nước giúp cho tôm, cá hô hấp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 5. Trong giờ thực hành, bạn Tuấn tiến hành bắt hai con châu chấu và ngâm nước chúng trong hai tư thế như hình bên dưới trong vòng 2 giờ. Giả sử sức sống và khả năng hô hấp của hai con châu chấu là như nhau. Em hãy cho biết sau khi lấy ra, con châu chấu trong cốc nào sẽ chết trước?

A. Châu chấu trong cốc A

B. Châu chấu trong cốc B

C. Cả 2 con chết cùng lúc.

D. Cả 2 con đều có sức sống ngang nhau

(a)  

41.

Câu 6. Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng được thực hiện nhờ

A. sự co dãn của phần bụng. B. sự di chuyển của chân.

C. sự nhu động của hệ tiêu hóa. D. sự vận động của cánh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Ở cá xương, nơi diễn ra quá trình trao đổi khí trực tiếp với dòng nước là hệ thống mao mạch trên

A. cung mang B. phiến mang C. sợi mang. D. miệng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 8. Ở cá xương, sự thông khí được thực hiện nhờ hoạt động của

A. các cơ phần vây B. các cơ hô hấp

C. các cơ phần đuôi. D. các cơ phần bụng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 9. Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

A. Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô.

B. Vì độ ẩm trên cạn thấp, cá không hô hấp được.

C. Vì không hấp thu được O2 của không khí.

D. Vì nhiệt độ trên cạn cao hơn dưới nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Động vật trao đổi khí vừa qua phổi vừa qua da là

A. Ếch đồng B. Cá sấu C. Châu chấu D. Lươn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 11. Phổi của lưỡng cư, bò sát và thú được cấu tạo từ các

A. Ống khí B. Phế nang C. Phiến mang D. Túi khí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Nhóm động vật nào sau đây phổi không chứa phế nang?

A. Thú B. Lưỡng cư C. Chim D. Bò sát

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

rao đổi khí bằng túi khí gặp ở sinh vật nào?

A. Ếch nhái. B. Châu chấu. C. Chim. D. Giun đất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Ở động vật trên cạn, cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là phổi của

A. chim. B. bò sát. C. Phổi ếch nhái. D. thú.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

 Vì sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với khi hít vào phổi?

A. Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

B. Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

C. Vì một lượng O2 đã oxi hoá các chất trong cơ thể.

D. Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

 Đơn vị nhỏ nhất trong phổi, gồm những túi khí được sắp xếp như chùm nho, nằm ở đầu tận của các phế quản nhỏ nhất gọi là

A. phế quản. B. tiểu phế quản. C. khí quản. D. phế nang.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Ở chim, hô hấp nhờ phổi và hệ thống túi khí nên 

A. khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu CO2 đi qua phổi.

B. khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 đi qua phổi.

C. khi hít vào và thở ra đều có không khí không chứa O2 đi qua phổi.

D. khi hít vào túi khí sau và túi khí trước đều phồng chứa khí giàu O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Thông khí ở côn trùng là

A. nhờ khí O2 và CO2 khuếch tán qua toàn bộ bề mặt cơ thể.

B. nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang.

C. nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang thân, phối hợp với đóng, mở các van lỗ thở.

D. nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích các van lỗ thở, phối hợp với đóng, mở thành bụng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

 Hoạt động của những loại cơ nào dưới đây gây ra cử động hít vào thở ra bình thường của người?

A. Cơ liên sườn và cơ hoành. B. Cơ bụng và cơ vai.

C. Cơ vai và cơ hoành. D. Cơ liên sườn và cơ lưng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Rèn luyện thể dục, thể thao có lợi ích gì đối với hệ hô hấp?

A. Giúp cơ hô hấp phát triển to hơn, săn chắc hơn, cơ khỏe hơn.

B. Giúp tăng nhịp thở, lấy được nhiều khí oxygen hơn.

C. Giúp giảm thể tích khi hít vào hoặc thở ra, giảm áp lực lên phổi.

D. Giúp phòng chống mọi bệnh tật gây ra với hệ hô hấp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56-59.

Câu 1. Hình sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở ruồi. Dựa vào hình ảnh em hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai?

 

a) [1] là luồng khí giàu O2 từ môi trường vào ống khí lớn

b) [2] là luồng khí giàu CO2 từ ống khí lớn ra ngoài môi trường

c) [3] là luồng khí giàu O2 từ tế bào đến ống khí tận.

d) [4] là luồng khí giàu CO2 từ ống khí tận đến tế bào.

56.

A

a)

D

b)

S

57.

B

a)

D

b)

S

58.

C

a)

D

b)

S

59.

D

a)

D

b)

S

60-63.

 Dựa trên hình ảnh về sự trao đổi khí qua bề mặt cơ thể ở thủy tức và giun, cùng kiến thức đã học. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai về sự trao đổi khí của thuỷ tức và giun?

 

a) Bề mặt trao đổi khí chưa có mao mạch máu và sắc tố hô hấp.

b) Khí CO2 khuếch tán từ trong cơ thể ra ngoài qua da.

c) Có da mỏng và ẩm ướt giúp khí khuếch tán dễ dàng.

d) Khí O2 khuếch tán qua da vào máu, sau đó đi đến các tế bào.

60.

A

a)

D

b)

S

61.

B

a)

D

b)

S

62.

C

a)

D

b)

S

63.

D

a)

D

b)

S

64-67.

Câu 3. Hình sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở người. Khi nói về quá trình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

 

a) Quá trình trao đổi khí với cơ thể diễn ra tại phế nang của phổi.

b) Phế quản làm nhiệm vụ vận chuyển khí đến các tế bào để trao đổi khí.

c) Máu trong mao mạch theo tĩnh mạch phổi về tim là máu giàu CO2.

d) Máu trong mao mạch theo động mạch phổi về phế nang là máu giàu O2.

64.

A

a)

D

b)

S

65.

B

a)

D

b)

S

66.

C

a)

D

b)

S

67.

D

a)

D

b)

S

68-71.

Câu 4. Hình sau đây mô tả các giai đoạn của quá trình hô hấp ở động vật. Khi nói về quá trình này, các phát biểu sau đây đúng hay sai?

 

a) Luồng không khí hít vào phổi là không khí nghèo O2 và giàu CO2.

b) Luồng không khí phổi thở ra là không khí giàu O2 và nghèo CO2.

c) Trong giai đoạn trao đổi khí ở phổi, phế nang nhận CO2 từ máu và O2 từ môi trường

d) Trong giai đoạn trao đổi khí ở mô, tế bào nhận O2 từ máu và thải CO2 vào máu.

68.

A

a)

D

b)

S

69.

B

a)

D

b)

S

70.

C

a)

D

b)

S

71.

D

a)

D

b)

S

72-75.

Câu 5. Quan sát hình minh họa dưới đây, các phát biểu sau đây đúng hay sai về hô hấp bằng mang?

 

a) Dòng nước chảy hai chiều và gần như liên tục từ miệng qua mang và ngược lại.

b) Máu chảy trong mao mạch theo hướng song song và cùng chiều với dòng nước.

c) Oxy từ dòng nước chảy liên tục qua mang vào mao mạch ở mang theo vòng tuần hoàn đến các tế bào.

d) CO2 do tế bào thải ra theo vòng tuần hoàn đến mao mạch ở mang khuếch tán ra dòng nước chảy liên tục qua mang.

72.

A

a)

D

b)

S

73.

B

a)

D

b)

S

74.

C

a)

D

b)

S

75.

D

a)

D

b)

S

76.

Câu 1. Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?

I. [1] máu đến mang giàu oxygen.

II. [2] dòng nước chảy giữa các phiến mang.

III. [3] máu giàu oxygen được trao đổi ở mang đưa đến các tế bào để cung cấp oxygen.

IV. [4] các sợi mang, dòng nước chảy ngang mang.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Câu 2. Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?

I. [1] Khí quản.

II. [2] các túi khí chứa đầy không khí.

III. [3] phổi.

IV. [4], [5] lần lượt là trạng thái THỞ RA VÀ HÍT VÀO.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Câu 3. Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?

I. [1] Quá trình trao đổi khí ở phổi.

II. [2] Máu vận chuyển khí giàu oxygen

III. [3] Quá trình trao đổi khí diễn ra ở mô tế bào.

IV. [3] Sự trao đổi khí ở tế bào sẽ giúp O2 khuếch tán từ mao mạch máu vào nước mô rồi vào tế bào và CO2 khuếch tán theo chiều ngược lại.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?

I. [4] luồng khí vào phổi và vào phế nang để trao đổi khí.

II. [6] sự khuyếch tán của O2 từ phế nang để vào mạch máu đến mang.

III. [3] máu đến phế nang trao đổi khí.  

IV. [5] máu ra phế nang sẽ theo tĩnh mạch phổi về tim.

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Câu 5. Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?

I. Khi hít vào thì các cơ [1] sẽ co lại làm cho xương sườn và xương ức nâng lên làm thể tích lồng ngực tăng thể tích phổi tăng, khí vào phổi.

II. [3] là lúc thể tích lồng ngực tăng lên và phổi dãn ra.

III. Khi thở ra thì các cơ [2] sẽ dãn ra làm cho xương sườn và xương ức hạ xuốngvề ban đầu làm thể tích lồng ngực giảm, thể tích phổi giảm, khí đẩy ra khỏi phổi

IV. [4] là khi thể tích lồng ngực giảm, phổi hẹp lại thì và không khí giàu oxygen và nghèo CO2 sẽ được đẩy ra ngoài môi trường.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Câu 1. Những bộ phận chính của hệ tuần hoàn là?

A. Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

B. Hồng cầu, mạch máu, tim.

C. Máu và nước mô.

D. Bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

S

82.

 Dịch tuần hoàn gồm

A. máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô. B. hỗn hợp máu - dịch mô.

C. hỗn hợp dịch mô, máu - bạch huyết. D. hỗn hợp máu - bạch huyết.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Hệ mạch gồm các loại mạch chủ yếu là

A. Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch B. Động mạch, mao mạch bạch huyết

C. Tĩnh mạch, mao mạch bạch huyết D. Động mạch, tĩnh mạch, mạch bạch huyết

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Vai trò của tim trong tuần hoàn máu là

A. bơm và đẩy máu đi trong hệ tuần hoàn. B. nơi máu trao đổi trao đổi khí O2 và CO2

C. trạm trung gian để máu đi qua. D. chứa và dự trữ máu phân phối đến tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

 Chức năng của hệ tuần hoàn là

A. Vận chuyển các chất trong cơ thể. B. Cung cấp oxygen cho các bộ phận cơ thể

C. Cung cấp chất dinh dưỡng cho các bộ phận cơ thể.D. Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Hệ tuần hoàn gồm các dạng

A. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép. B. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.

C. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuhrrrần hoàn kín. D. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Động vật có hệ tuần hoàn hở là

A. đa số thân mềm và chân khớp. B. đa số động vật có xương sống.

C. động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp. D. động vật đơn bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

A. Tim " động mạch " tĩnh mạch " khoang cơ thể " tim.

B. Tim " khoang cơ thể " động mạch " tĩnh mạch " tim.

C. Tim " tĩnh mạch " khoang cơ thể " động mạch " tim.

D. Tim " động mạch " khoang cơ thể " tĩnh mạch " tim.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

A. Tim " động mạch " tĩnh mạch " khoang cơ thể " tim.

B. Tim " khoang cơ thể " động mạch " tĩnh mạch " tim.

C. Tim " tĩnh mạch " khoang cơ thể " động mạch " tim.

D. Tim " động mạch " khoang cơ thể " tĩnh mạch " tim.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

 Ở sâu bọ và côn trùng, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?

A. Vận chuyển dinh dưỡng. B. Vận chuyển chất bài tiết.

C. Vận chuyển khí trong hô hấp. D. Vận chuyển dinh dưỡng và chất bài tiết.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Chức năng của van tim là

A. cho máu đi qua theo hai chiều B. đóng mở theo nhịp đẩy của tim

C. ngăn không có máu đi qua D. cho máu đi qua theo một chiều

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

 Mỗi chu kỳ tim người diễn ra theo trình tự là

A. Pha co tâm nhĩ (0,3s) " pha co tâm thất (0,1s) " pha dãn chung (0,4s)

B. Pha co tâm thất (0,4s) " pha co tâm nhĩ (0,1s) " pha dãn chung (0,4s).

C. Pha co tâm nhĩ (0,1s) " pha co tâm thất (0,3s) " pha dãn chung (0,4s).

D. Pha dãn chung (0,4s) " pha co tâm thất (0,3s) "pha co tâm nhĩ (0,1s).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Ở người trưởng thành, thời gian của một chu kì tim là

A. 1,2s B. 1s C. 0,8s D. 1,5s

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Nhịp tim ở người trưởng thành là

A. 75 lần/phút. B. 95 lần/phút. C. 85 lần/phút. D. 65 lần/phút.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

 Tại sao khi chúng ta nghỉ ngơi thì tim đập bình thường?

A. Xung thần kinh theo dây giao cảm đến tim và mạch.

B. Xung thần kinh theo dây phó giao cảm đến tim và mạch.

C. Xung thần kinh theo dây cảm giác đến tim và mạch.

D. Xung thần kinh theo dây vận động đến tim và mạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Nhịp tim sẽ có xu hướng giảm trong trường hợp nào sau đây ?

A. Khi bị khuyết tật tim (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng...)

B. Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, heroin

C. Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó : sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng sợ hãi kéo dài

D. Trạng thái lúc nghỉ ngơi của vận động viên thể dục thể thao .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

 Quan sát hình ảnh vị trí van 2 lá trong tim người.

Tác dụng van 2 lá là đảm bảo cho máu không di chuyển từ

A. tâm nhĩ trái đến tâm thất trái.

B. tâm thất trái đến tâm nhĩ trái

C. tâm thất trái đến động mạch chủ

D. tâm nhĩ trái đến động mạch chủ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Quan sát hình ảnh tim nối với các loại động mạch ở hệ tuần hoàn của người

Nhận xét nào sau đây đúng?

A. động mạch chủ dẫn máu đi ra từ tâm thất trái.

B. động mạch phổi dẫn máu đi ra từ tâm nhĩ phải.

C. động mạch chủ dẫn máu đi ra từ tâm nhĩ phải.

D. động mạch phổi dẫn máu đi ra từ tâm thất trái.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

 Quan sát hình ảnh động mạch vành ở tim người

Vai trò của động mạch vành là

A. dẫn máu đến hệ thống mạch máu nuôi các tế bào trong cơ thể

B. dẫn máu từ hệ thống mạch máu ở tim về tĩnh mạch chủ

C. dẫn máu đến hệ thống mạch máu nuôi các tế bào tim

D. dẫn máu từ hệ thống mạch máu ở tim về động mạch chủ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Quan sát hình sau về hệ mạch máu, biết chiều mũi tên là chiều dòng máu.

Vị trí số 1,2,3 lần lượt là

A. Mao mạch, Động mạch, Tĩnh mạch.

B. Động mạch, Tĩnh mạch, Mao mạch.

C. Động mạch, Mao mạch, Tĩnh mạch.

D. Tĩnh mạch, Mao mạch, Động mạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

Quan sát hình ảnh sau về hệ tuần hoàn ở động vật.

Điều nào sau đây sai?

A. Tổng tiết diện mạch của vị trí số 1 là thấp nhất.

B. Vận tốc máu ở vị trí số 3 là chậm nhất.

C. Huyết áp ở vị trí số 3 là thấp nhất.

D. Tiết diện mạch của vị trí số 2 là thấp nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

Quan sát hình sau về cấu trúc hệ mạch máu

Điều nào sau đây sai?

A. động mạch có cơ trơn dày, chắc chắn để chịu áp lực máu cao.

B. tĩnh mạch dẫn máu từ các cơ quan đi về tim, áp lực thấp.

C. mao mạch là mạng lưới các mạch máu nhỏ nối giữa động mạch và tĩnh mạch.

D. máu có thể di chuyển từ tĩnh mạch qua mao mạch sang động mạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Các chỉ số huyết áp, vận tốc máu, tổng tiết diện mạch máu được mô tả như đồ thị bên dưới

Nhận xét nào sau đây đúng?

A. Vận tốc máu ở mao mạch là nhỏ nhất.

B. Tổng tiết diện ở động mạch là lớn nhất.

C. Huyết áp ở mao mạch nhỏ hơn tĩnh mạch.

D. Loại mạch có tổng tiết diện lớn thì vận tốc máu lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

Nội dung nào sau đây không đúng về tác hại của lạm dụng rượu bia đối với tim mạch và sức khỏe ?

A. Làm tim đập nhanh, mạnh dẫn đến huyết áp tăng cao.

B. Sử dụng lâu dài, huyết áp cao kéo dài gây yếu cơ tim, rối loạn nhịp tim, tổn thương mạch máu, xuất huyết não.

C. Người uống nhiều rượu, bia không làm chủ được bản thân, dễ nổi nóng, có những hành động không nghĩ đến hậu quả….

D. Làm tim đập chậm, yếu dẫn đến huyết áp tăng cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

Câu 24. Tuyến trên thận tham gia điều hòa hoạt động của tim mạch bằng cách tiết ra các loại hormone nào sau đây ?

A. Adrenalin và thyroxine. B. Noradrenaline và thyroxine.

C. Adrenalin và noradrenaline D. Insulin và glucagon.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

Quan sát đồ thị về sự biến đổi huyết áp trong hệ mạch người bên dưới. Điều nào sau đây sai?

A. động mạch có huyết áp cao hơn tĩnh mạch.

B. mao mạch có huyết áp thấp hơn tĩnh mạch.

C. tĩnh mạch có huyết áp thấp nhất trong 3 loại mạch.

D. huyết áp tâm thu lớn hơn huyết áp tâm trương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107-110.

Câu 1. Quan sát hình ảnh hệ mạch  của hệ tuần hoàn như sau

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a. Có 3 loại mạch máu là động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

b. Động mạch

có tính đàn hồi tốt hơn tĩnh mạch do có lớp cơ trơn dày hơn.

c. Mao mạch vận chuyển máu từ tĩnh mạch sang động mạch.

d. Hệ thống van trong tĩnh mạch giúp máu di chuyển theo một chiều.

107.

A

a)

D

b)

S

108.

B

a)

D

b)

S

109.

C

a)

D

b)

S

110.

D

a)

D

b)

S

111-114.

Quan sát hình ảnh sau mô tả hiện tượng xơ vữa động mạch vành (động mạch dẫn máu nuôi tim). Xơ vữa động mạch vành xảy ra khi mảng bám tích tụ bên trong động mạch, dẫn đến lưu lượng máu bị hạn chế và các biến chứng nghiêm trọng có thể xảy ra.

Các nhận xét sau là đúng hay sai?

a) Lượng máu đi nuôi các tế bào tim bị giảm gây nên thiếu máu cục bộ cơ tim.

b) Một số tế bào cơ tim bị hoại tử, làm suy giảm hoạt động của tim

c) Chỉ người cao tuổi mới bị hiện tượng này

d) Khẩu phần và thói quen ăn uống không hợp lí là một trong những nguyên nhân gây nên hiện tượng này.

111.

A

a)

D

b)

S

112.

B

a)

D

b)

S

113.

C

a)

D

b)

S

114.

D

a)

D

b)

S

115-118.

Hình sau đây mô tả thời gan thực hiện các pha của một chu kì tim, ô màu sẫm thể hiện thời gian co. Khi nói về hình này, các phát biểu sau đây đúng hay sai?

 

a) Trong một chu kì tim, thời gian tim nghĩ bằng thời gian hoạt động của tim.

b) Trong một chu kì tim, tổng thời gian nghĩ và làm việc của tâm nhĩ bằng chu kì tim.

c) Trong một chu kì tim, tâm nhĩ có thời gian làm việc/thời gian nghỉ là 3/5.

d) Trong một chu kì tim, thời gian nghĩ của tâm thất nhiều hơn tâm nhĩ.

115.

A

a)

D

b)

S

116.

B

a)

D

b)

S

117.

C

a)

D

b)

S

118.

D

a)

D

b)

S

119-122.

Hình bên dưới mô tả các bộ phận của hệ dẫn truyền tim. Dựa vào những kiến thức đã học của mình về cấu tạo và hoạt động của hệ dẫn truyền tim, em hãy cho biết các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)  [M] hoạt động làm cơ tâm nhĩ co.

b) [N] có khả năng tự phát xung theo chu kì.

c) [P] lan truyền xung thần kinh từ dưới lên

d) [O] là mạng Purkinje, [P] là bó His.

119.

A

a)

D

b)

S

120.

B

a)

D

b)

S

121.

C

a)

D

b)

S

122.

D

a)

D

b)

S

123-126.

Nội dung nào sau đây Đúng hay Sai khi giải thích về hệ tuần hoàn hở thích hợp cho động vật có kích thước cơ thể nhỏ và hoạt động chậm và vì sao các động vật có xương sống kích thước cơ thể lớn cần phải có hệ tuần hoàn kín?

 

a) Những động vật có kích thước cơ thể nhỏ, hoạt động chậm nên tốn ít năng lượng, nhu cầu dinh dưỡng và đào thải thấp.

b. Hệ tuần hoàn kín chưa có cấu tạo hoàn hảo, vận tốc vận chuyển máu chậm, dòng máu có áp lực thấp.

c) Những động vật có kích thước cơ thể lớn, hoạt động tốn nhiều năng lượng, nhu cầu cung cấp chất dinh dưỡng và đào thải cao.

d. Hệ tuần hoàn kín cấu tạo hoàn hảo, vận tốc vận chuyển máu nhanh, dòng máu có áp lực cao tuy nhiên không điều hòa được.

123.

A

a)

D

b)

S

124.

B

a)

D

b)

S

125.

C

a)

D

b)

S

126.

D

a)

D

b)

S

127-130.

Quan sát hình ảnh mô tả về hệ dẫn truyền của tim như sau

 

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a. Nút xoang nhĩ tự động phát xung điện làm co cơ tâm thất

b. Nút nhĩ thất có khả năng tự động phát xung truyền đến nút xoang nhĩ sau đó truyền đến cơ tâm nhĩ làm tâm nhĩ co.

c. Bó His dẫn xung từ nút nhĩ thất đến mạng  Purkinje.

d. Mạng  Purkinje dẫn xung lan khắp cơ tâm thất và kích thích tâm thất co.

127.

A

a)

D

b)

S

128.

B

a)

D

b)

S

129.

C

a)

D

b)

S

130.

D

a)

D

b)

S

131-134.

Hình ảnh sau đây nói về cơ chế điều hòa thần kinh và thể dịch đối với tuần hoàn máu.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về quá trình điều hòa hoạt động của tim mạch ?

a. Tim hoạt động chịu sự điều hòa theo cơ chế thần kinh và thể dịch.

b. Thần kinh đối giao cảm làm tăng nhịp tim, tăng lực co tim.

c. Hormone adrenaline từ tuyến thượng thận có tác dụng làm tăng nhịp tim.

d. Thần kinh giao cảm làm giảm nhịp tim, giảm lực co tim.

131.

A

a)

D

b)

S

132.

B

a)

D

b)

S

133.

C

a)

D

b)

S

134.

D

a)

D

b)

S

135.

Câu 1. Một học sinh sau khi tìm hiểu về hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín ở động vật đã đưa ra các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

I. Có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

II. Có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.

III. Hệ tuần hoàn hở gồm: hệ tuần hoàn đơn (cá) hoặc hệ tuần hoàn kép (động vật có phổi).

IV. Hệ tuần hoàn kín thiếu mao mạch

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

136.

Dựa trên hình mô tả hệ tuần hòan và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định đúng?

Hình 1      Hình 2

I. Hình 1 là hệ tuần hòa hở.

II.  Hình 2 là hệ tuần hòa hín.

III. Hình 1: Máu được tim bơm đi lưu thông liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và sau đó về tim. Máu trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch.

IV. Hình 2:  Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể. Ở đây máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

137.

Dựa trên hình mô tả hệ tuần hòan và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định đúng?

I. Hệ tuần hoàn kép: tim 2 ngăn (1 tâm thất, 1 tâm nhĩ)

II. Hệ tuần hoàn đơn: Lưỡng cư: tim 3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất);  bò sát: tim 3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất có vách ngăn chưa hoàn chỉnh); chim, thú: tim 4 ngăn ( 2 tâm nhĩ, 2 tâm thất).

III. Hệ tuần hoàn của cá gọi là hệ tuần hoàn đơn vì chỉ có 1 vòng tuần hoàn.

IV. Hệ tuần hoàn của thú gọi là hệ tuần hoàn kép vì có 2 vòng tuần hoàn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

138.

Dựa trên hình mô tả cấu tạo của tim và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định đúng?

I. Hệ mạch gồm: Tĩnh mạch chủ trên, động mạch vành phải, tĩnh mạch chủ dưới, cung động mạch chủ, động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, động mạch vành trái

II. Giữa tâm thất phải và tâm thất trái được ngăn bởi van ba lá.

III. Tim được cấu tạo bởi cơ tim và mô liên kết.

IV. Ngăn tim: tâm nhĩ trái, tâm nhĩ phải, tâm thất phả  và tâm thất trái.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

139.

Dựa trên hình mô tả hệ mạch và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định đúng?

I. Thành có 3 lớp với mô liên kết và lớp cơ trơn dày hơn của tĩnh mạch. 

II. Lòng của động mạch hẹp hơn của tĩnh mạch

III. Động mạch dẫn máu từ tâm thất phải đến phổi và từ tâm thất trái đến các cơ quan, các mô và các tế bào trong co thể.

IV. Thành có 3 lớp nhưng lớp có mô liên kết và lớp cơ trơn mỏng hơn của động mạch. 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4