WorksheetsKQKDQ3
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
1) Techcombank công bố KQKD Quý 3/2025 tại đâu và ngày nào?
a)
Hà Nội, 23/10/2025
b)
TP.HCM, 23/10/2025
c)
Hà Nội, 23/09/2025
d)
Đà Nẵng, 23/10/2025
2.
2) Giải ngân FDI trong Quý 3/2025 là bao nhiêu?
a)
7,1 tỷ USD
b)
18,9 tỷ USD
c)
16,8 tỷ USD
d)
26.300 tỷ USD
3.
3) Giải ngân FDI 9 tháng đầu năm 2025 đạt mức nào?
a)
18,9 tỷ USD
b)
7,1 tỷ USD
c)
16,8 tỷ USD
d)
14,2 tỷ USD
4.
4) Tăng trưởng xuất khẩu Q3.2025 (N/N) là bao nhiêu?
a)
18,4%
b)
8,2%
c)
3,3%
d)
13,4%
5.
5) Thặng dư thương mại 9 tháng 2025 là bao nhiêu?
a)
16,8 tỷ USD
b)
18,9 tỷ USD
c)
7,1 tỷ USD
d)
51,1 tỷ USD
6.
6) PMI trung bình theo tháng trong Q3.2025 là bao nhiêu?
a)
51,1
b)
49,6
c)
42,5
d)
3,8
7.
7) USD/VND trung bình Q3.25 theo tỷ giá liên ngân hàng là bao nhiêu?
a)
26.3
b)
23.6
c)
25.3
d)
26.03
8.
8) GDP 9 tháng đầu năm 2025 tăng trưởng bao nhiêu?
a)
8,2%
b)
7,4%
c)
3,3%
d)
13,4%
9.
9) CPI Q3.2025 là bao nhiêu?
a)
3,3%
b)
3,5%
c)
8,2%
d)
1,23%
10.
10) Tăng trưởng tín dụng hệ thống ngân hàng (YTD) trong 9T2025 là bao nhiêu?
a)
13,4%
b)
9,1%
c)
9,7%
d)
14,4%
11.
11) Tăng trưởng tiền gửi hệ thống ngân hàng (YTD) trong 9T2025 là bao nhiêu?
a)
9,7%
b)
5,7%
c)
13,4%
d)
3,1%
12.
12) Nghị định nào được nêu là sửa đổi Nghị định 155/2020/NĐ-CP về thi hành Luật chứng khoán?
a)
245/2025/NĐ-CP
b)
232/2025/NĐ-CP
c)
24/2012/NĐ-CP
d)
155/2020/NĐ-CP
13.
13) Theo nội dung tóm tắt, quy trình IPO–niêm yết được rút ngắn xuống còn bao nhiêu ngày?
a)
30 ngày
b)
45 ngày
c)
60 ngày
d)
90 ngày
14.
14) Nghị định nào được nêu liên quan kinh doanh vàng miếng (bổ sung NĐ 24/2012)?
a)
232/2025/NĐ-CP
b)
245/2025/NĐ-CP
c)
155/2020/NĐ-CP
d)
41/2016/NHNN
15.
15) Quy định nổi bật: giao dịch vàng trên mức nào phải thanh toán qua tài khoản ngân hàng?
a)
Trên 20 triệu
b)
Trên 50 triệu
c)
Trên 200 triệu
d)
Trên 2 triệu
16.
16) Điều kiện để ngân hàng được sản xuất vàng miếng theo tóm tắt nghị định là gì?
a)
Vốn điều lệ > 50.000 tỷ đồng
b)
Vốn điều lệ > 10.000 tỷ đồng
c)
ROA > 2%
d)
CAR > 8%
17.
17) TOI (Tổng thu nhập hoạt động) lũy kế 9T25 của TCB là bao nhiêu?
a)
38,6 nghìn tỷ VND
b)
14,2 nghìn tỷ VND
c)
23,4 nghìn tỷ VND
d)
8,3 nghìn tỷ VND
18.
18) LNTT (lũy kế 9T25) của TCB là bao nhiêu?
a)
23,4 nghìn tỷ VND
b)
8,25 nghìn tỷ VND
c)
38,6 nghìn tỷ VND
d)
2,024 nghìn tỷ VND
19.
19) ROA (LTM) 9T25 được nêu là bao nhiêu?
a)
2,2%
b)
2,6%
c)
3,1%
d)
14,4%
20.
20) Tỷ lệ CASA được nêu tại 9T25 là bao nhiêu?
a)
42,5%
b)
41,1%
c)
38,9%
d)
30,1%
21.
21) Tỷ lệ NPL tại 9T25 được nêu là bao nhiêu?
a)
1,23%
b)
0,96%
c)
1,35%
d)
2,23%
22.
22) CAR (Basel II) tại 9T25 được nêu là bao nhiêu?
a)
15,8%
b)
15,1%
c)
14,2%
d)
6,3%
23.
23) NPL trước CIC tại 3Q25 được nêu khoảng bao nhiêu?
a)
0,96%
b)
1,23%
c)
1,35%
d)
0,60%
24.
24) Chi phí tín dụng được nêu duy trì ở mức khoảng bao nhiêu?
a)
~0,6%
b)
~1,6%
c)
~2,6%
d)
~3,6%
25.
25) Tỷ lệ bao phủ nợ xấu tại 3Q25 được nêu gần bao nhiêu?
a)
~120%
b)
~100%
c)
~80%
d)
~60%
26.
26) TOI Quý 3/2025 (tỷ đồng) theo biểu đồ waterfall là bao nhiêu?
a)
14.242
b)
11.611
c)
12.743
d)
9.555
27.
27) Lợi nhuận trước thuế Quý 3/2025 (tỷ đồng) theo biểu đồ waterfall là bao nhiêu?
a)
8.25
b)
7.899
c)
7.214
d)
4.696
28.
28) Thu nhập lãi thuần Q3/2025 (tỷ đồng) là bao nhiêu?
a)
9.925
b)
8.929
c)
8.305
d)
27.367
29.
29) Thu nhập từ các HĐDV (phí) Q3/2025 (tỷ đồng) là bao nhiêu?
a)
2.912
b)
2.493
c)
3.046
d)
1.049
30.
30) Chi phí hoạt động Q3/2025 (tỷ đồng) là bao nhiêu?
a)
-4.493
b)
-3.831
c)
-10.629
d)
-1.499
31.
31) Chi phí dự phòng Q3/2025 (tỷ đồng) là bao nhiêu?
a)
-1.499
b)
-1.154
c)
-3.008
d)
-4.493
32.
32) Tổng tài sản tại 3Q25 (tỷ VND) là bao nhiêu?
a)
1.129.570
b)
1.037.645
c)
978.799
d)
927.053
33.
33) Tiền gửi từ khách hàng tại 3Q25 (tỷ VND) là bao nhiêu?
a)
638.453
b)
589.078
c)
514.467
d)
723.201
34.
34) CIR tại 9T25 được nêu là bao nhiêu?
a)
30,1%
b)
28,4%
c)
31,5%
d)
49,6%
35.
35) ROE (LTM) tại 9T25 được nêu là bao nhiêu?
a)
14,4%
b)
16,8%
c)
15,8%
d)
2,2%
36.
36) NIM (LTM) tại 9T25 được nêu là bao nhiêu?
a)
3,8%
b)
4,5%
c)
3,6%
d)
3,4%
37.
37) Hệ số đòn bẩy (3Q25) được nêu là bao nhiêu?
a)
6,3x
b)
6,6x
c)
6,4x
d)
6,2x
38.
38) Tỷ lệ cho vay trên huy động (LDR) 3Q25 được nêu là bao nhiêu?
a)
81,2%
b)
82,4%
c)
77,1%
d)
24,1%
39.
39) Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn 3Q25 được nêu là bao nhiêu?
a)
24,1%
b)
26,4%
c)
27,1%
d)
81,2%
40.
40) Tổng CASA (bao gồm số dư sinh lời tự động) tại 3Q25 là bao nhiêu?
a)
272 nghìn tỷ đồng
b)
242 nghìn tỷ đồng
c)
230 nghìn tỷ đồng
d)
200 nghìn tỷ đồng
41.
41) Techcombank được nêu giữ vững vị thế số 1 NAPAS 24/7 kể từ thời điểm nào?
a)
Tháng 7/2024
b)
Tháng 7/2025
c)
Tháng 10/2025
d)
Tháng 1/2025
42.
42) TCBS: Lợi nhuận trước thuế Q3.25 là bao nhiêu?
a)
2.024 tỷ VND
b)
5.067 tỷ VND
c)
2.195 tỷ VND
d)
15,8%
43.
43) TCBS: Tổng thu nhập hoạt động Q3.25 là bao nhiêu?
a)
2.195 tỷ VND
b)
2.024 tỷ VND
c)
5.067 tỷ VND
d)
41.713 tỷ VND
44.
44) TCBS: ROE được nêu là bao nhiêu?
a)
15,8%
b)
14,4%
c)
2,2%
d)
0,98x
45.
45) TCBS: Dư nợ cho vay ký quỹ và ứng trước tiền bán tại 30/9/2025 là bao nhiêu?
a)
41.713 tỷ VND
b)
51.000+ tỷ VND
c)
6.000+ tỷ VND
d)
2.100.000
46.
46) TCBS: Tỷ lệ cho vay trên vốn chủ sở hữu (L/E) được nêu là bao nhiêu?
a)
0,98x
b)
1,98x
c)
2,98x
d)
0,68x
47.
47) Kênh giao dịch KHCN: tỷ lệ E-banking được nêu là bao nhiêu?
a)
86,1%
b)
12,4%
c)
0,7%
d)
0,8%
48.
48) “Sinh lời tự động 2.0”: số lượng khách hàng đã đăng ký được nêu khoảng bao nhiêu?
a)
~4,4 triệu
b)
~11,9 triệu
c)
~7,5 triệu
d)
~1,1 triệu
49.
49) “Sinh lời tự động”: số dư khách hàng đăng ký được nêu khoảng bao nhiêu?
a)
~102K tỷ đồng
b)
~165K tỷ đồng
c)
~272K tỷ đồng
d)
~638K tỷ đồng
50.
50) Techcombank Merchant: số cơ sở kinh doanh hiện sử dụng giải pháp được nêu là bao nhiêu?
a)
>2.100.000
b)
>1.100.000
c)
>500.000
d)
>90.000
100 %
