Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet (lớp 9)

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm mô phỏng giúp con người khám phá tri thức chủ yếu bằng cách nào?

a)

Thay thế hoàn toàn các thí nghiệm thực tế.

b)

Mô phỏng thế giới thực và các quá trình diễn ra trong tự nhiên, xã hội.

c)

Chỉ cung cấp thông tin dưới dạng văn bản.

d)

Dùng để giải trí là chính.

2.

Ví dụ nào sau đây là phần mềm mô phỏng?

a)

Microsoft Word

b)

Phần mềm mô phỏng hệ Mặt Trời.

c)

Phần mềm diệt vi-rút.

d)

Trình duyệt web.

3.

Trong sổ đồ tư duy, người dùng có thể đính kèm những loại nội dung nào sau đây?

a)

Chỉ văn bản.

b)

Văn bản và hình ảnh.

c)

Văn bản, hình ảnh, video, trang tính.

d)

Chỉ video.

4.

Công cụ nào sau đây phù hợp để trình bày thông tin một cách trực quan trong trao đổi và hợp tác?

a)

Văn bản dài không định dạng.

b)

Hình ảnh, biểu đồ, video.

c)

Tệp nén dữ liệu.

d)

Phần mềm diệt vi-rút.

5.

Khi làm việc nhóm, việc sử dụng bài trình chiếu hoặc sơ đồ tư duy có tác dụng chính nào?

a)

Làm bài trình bày dài hơn.

b)

Giúp thông tin được trình bày rõ ràng, dễ hiểu và dễ trao đổi.

c)

Giảm vai trò của các thành viên khác.

d)

Chỉ để trang trí nội dung.

6.

Xác thực dữ liệu trong bảng tính là gì?

a)

Sao lưu dữ liệu.

b)

Kiểm tra và giới hạn dữ liệu nhập vào theo quy tắc xác định.

c)

Trang trí bảng tính.

d)

Tăng tốc độ xử lí dữ liệu.

7.

Khi thiết lập xác thực dữ liệu, người dùng có thể lựa chọn kiểu dữ liệu nhập nào sau đây?

a)

Chỉ văn bản.

b)

Chỉ số.

c)

Văn bản, số, ngày tháng,…

d)

Chỉ hình ảnh.

8.

Cú pháp đúng của hàm COUNTIF là:

a)

=COUNTIF(range, condition)

b)

COUNTIF(condition, range)

c)

COUNT(range, condition)

d)

COUNTIF(range; value; condition)

9.

Dựa vào bảng tính chi tiêu minh hoạ, đánh giá phát biểu: "Nội dung trong cột C được nhập từ bàn phím". Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Dựa vào bảng tính chi tiêu minh hoạ, đánh giá phát biểu: "Số lần chi trong cột G sử dụng hàm COUNTIF". Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Dựa vào bảng tính chi tiêu minh hoạ, đánh giá phát biểu: "Công thức tính tổng tiền (cột H) cho mục 'Cờ' là =SUMIF( SC3:SC3: SC 10,F2,10,F2, D 3:3: D$10)". Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Dựa vào bảng tính chi tiêu minh hoạ, đánh giá phát biểu: "Công thức thích hợp để nhập vào ô H2 là =COUNTIF(B3:B10, 'Học tập')". Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Sau khi nhóm bạn Lan trình bày kết quả hoạt động nhóm bằng bảng thu nhập, giáo viên yêu cầu nêu thao tác đã sử dụng. Đánh giá phát biểu: "Số lần thu (cột G), bạn Lan sử dụng hàm IF." Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Trong bảng THU NHẬP minh hoạ, đánh giá phát biểu: "Cần sử dụng hàm COUNTIF để tính tổng tiền (cột H)". Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Trong bảng THU NHẬP minh hoạ, đánh giá phát biểu: "Để tính nhanh Số lần thu cho các ô còn lại trong cột G (từ G3:G7), cần sao chép công thức ở ô G2 cho các ô từ G3:G7". Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Trong bảng THU NHẬP minh hoạ, đánh giá phát biểu: "Để tính số lần thu tại ô G2 nhập công thức: =COUNTIF( BB 3: BB 8, F2)". Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Dựa vào bảng chi tiêu gia đình theo quy tắc 50-30-20 trong ảnh, đánh giá phát biểu: "Để tính cột tổng tiền (cột M), bạn Lan sử dụng hàm COUNTIF." Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Dựa vào bảng chi tiêu 50-30-20 trong ảnh, đánh giá phát biểu: "Cần ghi nhận xét cho cột Q3 theo quy tắc 50-30-20 tại ô O3 nhập công thức =IF(N3>50%, "Nhiều hơn", "Ít hơn")". Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Dựa vào bảng chi tiêu 50-30-20 trong ảnh, đánh giá phát biểu: "Để tính Tổng tiền cho nhu cầu thiết yếu (N3), cần đặt công thức =COUNTIF( II 2: II 10, K3, HH 2: HH 10)". Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Lợi ích chính của PMMP là:

a)

Giúp xử lí dữ liệu nhanh hơn

b)

Trực quan hoá những hiện tượng khó quan sát

c)

Giúp tạo bài trình chiếu đẹp

d)

Tất cả sai

21.

Trong sơ đồ tư duy, ý trung tâm thường được đặt ở:

a)

Góc trái

b)

Góc phải

c)

Chính giữa

d)

Dưới cùng

22.

Công cụ giúp vẽ sơ đồ tư duy trực tuyến là:

a)

Excel

b)

Canva

23.

Một sơ đồ tư duy tốt cần có:

a)

Màu sắc

b)

Từ khóa

c)

Nhánh chính – nhánh phụ

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Chọn mô tả đúng về xác thực dữ liệu trong bảng tính:

a)

Giúp kiểm tra chính tả

b)

Giúp giới hạn loại dữ liệu được nhập

c)

Giúp xóa dữ liệu sai

d)

Giúp tăng dung lượng bảng tính

25.

Kiểu xác thực “Number between 1 and 100” nghĩa là:

a)

Chỉ được nhập chữ

b)

Chỉ nhận số từ 1 đến 100

c)

Nhập gì cũng được

d)

Nhập số lớn hơn 100

26.

COUNTIF(A1:A10, ">5") trả về:

a)

Tổng các giá trị >5

b)

Số ô chứa số >5

c)

Số ô > 0

d)

Tổng số ô

27.

Phát biểu nào đúng về COUNTIF?

a)

Chỉ đếm chữ

b)

Chỉ đếm số

c)

Đếm số ô thỏa điều kiện

d)

Luôn trả về số 0

28.

Trong xác thực, hiện tượng “nhập chữ vào ô chỉ cho phép số” dẫn đến:

a)

Tự động sửa

b)

Cảnh báo hoặc không cho nhập

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tự động xóa file

29.

Sơ đồ tư duy giúp:

a)

Ghi nhớ hiệu quả

b)

Tăng tốc Internet

c)

Bảo vệ máy tính

d)

Thay thế bảng tính

30.

Trong phần thảo luận của tiết ôn tập, nhóm của Na trả lời 4 câu hỏi sau theo dạng đúng sai, em hãy giúp nhóm bạn ấy chọn xem câu nào đúng câu nào sai nhé: Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

a. Xác thực dữ liệu cho phép chỉ nhập dữ liệu theo quy tắc đặt trước.

b)

b. COUNTIF có thể đếm chuỗi văn bản.

c)

c. Mọi sơ đồ tư duy đều phải có ít nhất 10 nhánh.

d)

d. PMMP dùng để vẽ đồ thị toán học.

31.

Lợi ích nào của phần mềm mô phỏng giúp học sinh ở Na Son có thể nghiên cứu thí nghiệm hoá học mà không cần hóa chất?

a)

Giúp tạo ra các ứng dụng AI

b)

Giúp tạo ra video 3D

c)

Hạn chế rủi ro, nguy hiểm và tiết kiệm chi phí

d)

Thay thế hoàn toàn giáo viên

32.

Nhận biết nào sau đây về phần mềm mô phỏng là đúng?

a)

Mô phỏng chỉ áp dụng cho các hiện tượng vật lí, không áp dụng cho khoa học xã hội.

b)

Mô phỏng thể hiện trực quan sự vận động của một đối tượng, cho phép người dùng tương tác và tìm hiểu cách hoạt động.

c)

Phần mềm mô phỏng phải có bản quyền trả phí mới có thể sử dụng được.

d)

Mô phỏng cung cấp dữ liệu đầu ra chính xác tuyệt đối mà không cần tính toán.

33.

Để cộng tác theo thời gian thực trên một sơ đồ tư duy, nhóm nên sử dụng hình thức nào?

a)

Chia sẻ sơ đồ tư duy để các thành viên khác xem độc lập.

b)

In sơ đồ tư duy ra giấy.

c)

Sử dụng phần mềm tạo sơ đồ tư duy trực tuyến cho phép tất cả thành viên cùng chỉnh sửa.

d)

Gửi tệp sơ đồ tư duy qua email.

34.

Trong phần mềm tạo sơ đồ tư duy, liên kết đến video thường được đính kèm để làm gì?

a)

Thay thế hoàn toàn văn bản giải thích.

b)

Minh họa chi tiết, sinh động cho nội dung trên nhánh.

c)

Bắt buộc phải có để hoàn thành sơ đồ.

d)

Tăng độ phức tạp cho sơ đồ.

35.

Bạn An muốn trình bày về dòng thời gian phát triển các thế hệ máy tính. Công cụ trực quan nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Sơ đồ dòng thời gian

b)

Sơ đồ khối (Flowchart)

c)

Biểu đồ hình quạt tròn

d)

Bảng dữ liệu thô

36.

Nguyên tắc nào về định dạng văn bản cần được ưu tiên trong bài trình chiếu để đảm bảo hiệu quả truyền đạt thông tin?

a)

Văn bản càng nhiều càng tốt để đủ thông tin.

b)

Dùng càng nhiều màu chữ càng tốt.

c)

Sử dụng phông chữ rườm rà để thu hút.

d)

Phông chữ to, kiểu chữ in đậm cho các ý chính.

37.

TTình huống: Hùng (học sinh lớp 9) được phân công tìm hiểu về luật Công nghệ thông tin. Sau đó, Hùng đã sử dụng một tài khoản ẩn danh để phát tán tin đồn về dịch bệnh tại xã Na Son, gây hoang mang dư luận. . Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Hành vi phát tán tin đồn sai sự thật của Hùng là vi phạm pháp luật nghiêm trọng về quản lí và sử dụng thông tin trên mạng Internet.

b)

Hùng không cần chịu trách nhiệm vì đã sử dụng tài khoản ẩn danh.

c)

Việc sử dụng Internet để truyền bá thông tin sai lệch về dịch bệnh có thể bị xử phạt hành chính hoặc hình sự, tùy theo mức độ vi phạm

d)

Nếu Hùng chia sẻ một đoạn nhạc bản quyền lên mạng xã hội, hành vi đó cũng bị xem là vi phạm quyền sở hữu trí tuệ

38.

Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện mô phỏng về quá trình biến đổi khí hậu (ảnh hưởng đến việc trồng trọt ở Điện Biên) bằng phần mềm chuyên dụng. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Phần mềm mô phỏng giúp học sinh dễ dàng quan sát và hiểu được mối quan hệ phức tạp giữa biến đổi khí hậu và năng suất cây trồng

b)

Phần mềm mô phỏng chỉ nên dùng cho các hiện tượng đơn giản, không nên dùng cho các hiện tượng phức tạp như biến đổi khí hậu

c)

Nhờ phần mềm mô phỏng, học sinh có thể thực hành điều chỉnh các thông số (nhiệt độ, lượng mưa) để thấy được tác động ngay lập tức.

d)

Kiến thức thu được từ phần mềm mô phỏng là kiến thức thực hành, có thể thay thế hoàn toàn được các chuyến đi thực địa.

39.

Nhóm học sinh đang hợp tác tạo sơ đồ tư duy về các bước chế biến món “Gà nướng mắc khén” của người Thái. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Sơ đồ tư duy giúp nhóm trình bày các bước chế biến một cách tuần tự, khó bị nhầm lẫn giữa các công đoạn.

b)

Việc đính kèm ảnh của từng loại gia vị (mắc khén, hạt dổi...) vào các nhánh nhỏ giúp sơ đồ tư duy trực quan và dễ hình dung hơn.

c)

cVì đang hợp tác trực tuyến, nhóm nên dùng Sơ đồ tư duy để soạn thảo văn bản dài và không dùng hình ảnh

d)

Sơ đồ tư duy là công cụ hiệu quả cho việc sắp xếp ý tưởng nhưng không hỗ trợ khả năng hợp tác trực tuyến giữa các thành viên

40.

Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài trình chiếu giới thiệu về đặc điểm văn hoá, trang phục của dân tộc Mông tại Điện Biên. . Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

a. Bài trình chiếu là phương tiện kèm hiệu quả để giới thiệu thông tin văn hoá so với việc chỉ đọc sách.

b)

b. Trong bài trình chiếu về trang phục, việc dùng biểu đồ cột để so sánh chiều cao của người Mông và người Thái là phù hợp.

c)

c. Khi trình chiếu, người thuyết trình nên sử dụng các từ khoá (key words) và hình ảnh minh hoạ, thay vì dẫn toàn bộ văn bản vào slide.

d)

d. Sử dụng hiệu ứng động và chuyển trang một cách nhẹ nhàng, nhất quán sẽ giúp bài trình chiếu chuyên nghiệp hơn

41.

Đánh dấu Đ (đúng) hoặc S (sai): Phần mềm mô phỏng giúp con người hiểu rõ hơn các hiện tượng khó quan sát trong thực tế.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đánh dấu Đ (đúng) hoặc S (sai): Trong sơ đồ tư duy, không thể đính kèm hình ảnh hoặc video.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đánh dấu Đ (đúng) hoặc S (sai): Công cụ xác thực dữ liệu giúp phát hiện và hạn chế việc nhập sai dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đánh dấu Đ (đúng) hoặc S (sai): Hàm COUNTIF dùng để đếm các ô thỏa mãn một điều kiện cho trước.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nêu một ví dụ về việc sử dụng sơ đồ tư duy trong trao đổi hoặc hợp tác học tập.

a)

Lập sơ đồ tư duy để phân công nhiệm vụ nhóm theo chủ đề, các nhánh thể hiện người phụ trách và thời hạn.

b)

Vẽ sơ đồ mặt bằng lớp học để sắp xếp bàn ghế.

c)

Ghi chép danh sách dụng cụ thí nghiệm theo thứ tự bảng chữ cái.

d)

Tạo bảng tính để tổng hợp điểm kiểm tra cá nhân.

46.

Viết cú pháp chung của hàm COUNTIF.

a)

COUNTIF(range, criteria)

b)

COUNTIF(criteria, range)

c)

COUNTIF(range)

d)

COUNTIF(range, criteria, sum_range)

47.

Phần mềm Microsoft Excel là phần mềm được sử dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Quản lí tài chính gia đình.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Trình chiếu nội dung.

d)

Viết chương trình.

48.

Để hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị dữ liệu khi nhập vào ô tính, công cụ cần được sử dụng trong trường hợp này là công cụ nào trong các công cụ sau?

a)

Công cụ lọc dữ liệu.

b)

Công cụ sắp xếp dữ liệu.

c)

Công cụ hỗ trợ tính toán.

d)

Công cụ xác thực dữ liệu.

49.

Hàm COUNTIF là hàm dùng để thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau?

a)

Đếm không theo điều kiện.

b)

Đếm theo điều kiện.

c)

Tính tổng theo điều kiện.

d)

Tính tổng không theo điều kiện.

50.

Để sử dụng công cụ xác thực dữ liệu, sau khi chọn Data, em chọn nút lệnh nào trong các nút lệnh sau?

a)

Consolidate.

b)

Data Validation.

c)

DataFlash Fill.

d)

Remove Duplicates.

51.

Công thức tính tổng các ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7E7 là công thức nào trong các công thức sau?

a)

=SUMIF(B3:B5,E7)

b)

=SUMIF(B3:B5,"E7")

c)

=SUMTIF(B3:B5,E7)

d)

=SUMIF(B3:B5,”E7”)

52.

Công thức dùng để đếm số ô trong vùng F2:F9F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là công thức nào trong các công thức sau?

a)

=COUNTIF(F2:F9,"N*")

b)

=COUNTIF(F2:F9,"N_")

c)

=COUNTIF(F2:F9,"N")

d)

=COUNTIF(F2:F9,N*)

53.

Công thức dùng để đếm số ô trong vùng A2:A8A2:A8 chứa giá trị nhỏ hơn 4040 là công thức nào trong các công thức sau?

a)

=COUNTIF(A2:A8,"<40")

b)

=COUNTIF(A2:A8,">40")

c)

=COUNTIF(A2:A8,>40)

d)

=COUNTIF(A2:A8,<40)

54.

Hãy nêu ba lợi ích của công nghệ thông tin (CNTT) đối với giáo dục và xã hội tại khu vực Điện Biên.

a)

Mở rộng cơ hội học tập trực tuyến, nâng cao năng lực quản lí giáo dục, hỗ trợ kết nối cộng đồng và dịch vụ công.

b)

Giảm nhu cầu sử dụng máy tính, hạn chế giao tiếp, tăng chi phí đi lại.

c)

Chỉ dùng để chơi game, không liên quan đến học tập hay xã hội.

d)

Chỉ phục vụ giải trí cá nhân, không hỗ trợ giáo dục.

55.

Nêu ba lợi ích của sơ đồ tư duy trong học tập.

a)

Tổ chức ý tưởng rõ ràng, ghi nhớ tốt hơn, hỗ trợ thảo luận nhóm hiệu quả.

b)

Làm bài dài hơn, khó nhìn, gây nhiễu thông tin.

c)

Chỉ dùng để trang trí vở, không hỗ trợ học tập.

d)

Buộc phải thay thế mọi hình thức ghi chép khác.

56.

Với chủ đề “An toàn mạng xã hội”, lựa chọn mô tả sơ đồ tư duy đơn giản (dạng mô tả bằng chữ) phù hợp nhất cho việc thảo luận nhóm.

a)

Trung tâm: An toàn mạng xã hội; Nhánh: Mật khẩu mạnh – Quyền riêng tư – Lừa đảo trực tuyến – Báo cáo nội dung xấu.

b)

Trung tâm: Bài tập Toán; Nhánh: Hình học – Đại số – Số học – Xác suất.

c)

Trung tâm: Trò chơi; Nhánh: Điểm số – Màn chơi – Vật phẩm – Thời gian.

d)

Trung tâm: Thời trang; Nhánh: Màu sắc – Chất liệu – Xu hướng – Giá tiền.

57.

Trình bày mục đích của xác thực dữ liệu trong bảng tính.

a)

Thiết lập quy tắc để ngăn nhập sai và hướng dẫn người dùng nhập đúng định dạng/giá trị.

b)

Tăng số lượng hàng và cột trong bảng tính.

c)

Tự động xóa dữ liệu cũ không cần thiết.

d)

Chỉ để đổi màu nền của ô tính.

58.

Cho dãy điểm A1:A8A1:A8 lần lượt là 5,7,9,10,4,8,9,65,7,9,10,4,8,9,6 . Hãy chọn công thức COUNTIF đếm số học sinh đạt điểm ≥8\ge 8 .

a)

=COUNTIF(A1:A8,">=8")

b)

=COUNTIF(A1:A8,"<=8")

c)

=COUNTIF(A1:A8,">8")

d)

=COUNTIF(A1:A8,"=8")

59.

Nếu đặt quy tắc xác thực “số nguyên từ 11 đến 1010 ”, lựa chọn chứa hai ví dụ dữ liệu nhập sai.

a)

00 và 1111

b)

11 và 1010

c)

33 và 77

d)

55 và 99

60.

Phát biểu nào mô tả đúng về phần mềm mô phỏng và vai trò của nó trong học tập/STEM?

a)

Mô phỏng tái hiện hiện tượng khó quan sát, hỗ trợ thử nghiệm an toàn và hiểu khái niệm trừu tượng.

b)

Chỉ dùng để chỉnh sửa văn bản, không liên quan đến hiện tượng.

c)

Dùng để phát video giải trí, không hỗ trợ học tập.

d)

Là bảng tính dùng để cộng trừ nhân chia.

61.

Trong trao đổi thông tin học tập bằng hình ảnh, biểu đồ, video, bài trình chiếu hoặc sơ đồ tư duy, lựa chọn thể hiện nguyên tắc sử dụng hiệu quả.

a)

Nội dung rõ ràng, có mục tiêu, trình bày mạch lạc, chọn phương tiện phù hợp người nghe.

b)

Chèn thật nhiều hiệu ứng và chữ nhỏ khó đọc để tạo ấn tượng.

c)

Không cần nguồn dữ liệu, chỉ nói cảm tính.

d)

Bỏ qua phản hồi của người học.

62.

Khi quản lí bảng thu–chi cá nhân, lựa chọn mô tả đúng về mục đích dùng công cụ xác thực dữ liệu và hàm COUNTIF.

a)

Xác thực dữ liệu để giới hạn loại giá trị nhập (ví dụ chỉ số tiền dương); dùng COUNTIF để đếm số khoản chi thỏa điều kiện (ví dụ chi > 500,000500{,}000 ).

b)

Xác thực dữ liệu để thay đổi màu nền ô; dùng COUNTIF để tính tổng tiền.

c)

Không cần xác thực; dùng COUNTIF để xóa dữ liệu.

d)

Xác thực dữ liệu để khóa toàn bộ bảng; dùng COUNTIF để sắp xếp.

63.

Khi tham gia trao đổi và hợp tác trong học tập, nguyên tắc nào cần tuân thủ để trình bày thông tin rõ ràng, hiệu quả?

a)

Tôn trọng người khác, trình bày ngắn gọn, dùng minh họa phù hợp, kiểm tra độ chính xác.

b)

Nói thật nhanh, không chuẩn bị, dùng hình ảnh ngẫu nhiên.

c)

Không cần làm rõ nguồn thông tin.

d)

Tập trung vào cảm xúc, bỏ qua dữ liệu.

64.

Chọn cú pháp chính xác của hàm COUNTIF để thống kê theo yêu cầu.

a)

COUNTIF(range, criteria)

b)

COUNTIF(sum_range, criteria)

c)

COUNTIF(criteria)

d)

COUNTIF(range; criteria; sum_range)