wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 11

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Ở tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong:

a)

Lục lạp.

b)

Ribosome.

c)

Ti thể

d)

Peroxisome.

2.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là:

a)

chu trình krebs.

b)

Chuỗi truyền electron

c)

lên men

d)

đường phân

3.

Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo H2O cung cấp cho quang hợp

b)

Tạo ra các hợp chất trung gian cho quá trình đồng hóa trong cơ thể.

c)

Tạo nhiệt năng để duy trì các hoạt động sống.

d)

Tạo ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống.

4.

Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào:

a)

Hàm lượng oxygen.

b)

Tỉ lệ giữa CO2/O2.

c)

Nồng độ cơ chất.

d)

Nhu cầu năng lượng

5.

Trong hô hấp quá trình đường phân xảy ra ở:

a)

Chất nền của ti thể.

b)

tế bào chất (bào tương).

c)

Màng trong của ti thể.

d)

màng ngoài của ti thể.

6.

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là:

a)

Sucrose.

b)

Glycogen.

c)

Glucose.

d)

Cellulose.

7.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào với nguyên liệu glucose là:

a)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O.

b)

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2.

c)

6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt) → C6H12O6 + 6O2.

d)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt).

8.

Sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào bao gồm:

a)

Oxygen, nước và năng lượng (ATP + nhiệt).

b)

Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt).

c)

Nước, khí carbon dioxide và đường.

d)

Khí carbon dioxide, nước và năng lượng (ATP + nhiệt).

9.

Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự:

a)

Chu trình Krebs ⭢ Đường phân ⭢ Chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân ⭢ Chuỗi truyền electron hô hấp ⭢ Oxy hóa pyruvat và chu trình Krebs.

c)

Đường phân ⭢ Oxy hóa pyruvat và chu trình Krebs ⭢ Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp ⭢ Oxy hóa pyruvat và chu trình Krebs ⭢ Đường phân.

10.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản phổ biến hiện nay là làm:

a)

Tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào

b)

Ngưng hoàn toàn quá trình hô hấp tế bào.

c)

Giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu.

d)

Tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa.

11.

Sau chu trình Krebs, sản phẩm tham gia vào chuỗi chuyền electron là:

a)

NADH và FADH2

b)

ATP và NADH

c)

NADH

d)

ATP

12.

Mục đích của chuỗi truyền electron hô hấp là:

a)

Chuyển năng lượng trong oxygen gen thành năng lượng trong ATP.

b)

Chuyển năng lượng trong NADH, FADH2 thành năng lượng trong ATP.

c)

Chuyển năng lượng trong NAD+, FAD+ thành năng lượng trong ATP.

d)

Chuyển năng lượng trong acetyl - coA thành năng lượng trong ATP.

13.

Trong hô hấp tế bào, giai đoạn trực tiếp sử dụng O2 là:

a)

Đường phân.

b)

Chu trình krebs.

c)

Oxy hóa pyruvic acid.

d)

Chuỗi chuyền electron hô hấp.

14.

Quá trình lên men diễn ra ở:

a)

Chất nền ti thể.

b)

Màng trong ti thể.

c)

Màng ngoài ti thể.

d)

Tế bào chất

15.

Trong quá trình lên men, sản phẩm được tạo thành là:

a)

rượu ethanol + CO2 + ATP

b)

lactic acid + rượu ethanol.

c)

rượu ethanol, O2.

d)

lactic acid hoặc rượu ethanol.

16.

Làm sữa chua, muối chua rau quả là ứng dụng của quá trình:

a)

Lên men lactic.

b)

Lên men rượu etylic.

c)

Lên men acetic.

d)

Lên men butylic.

17.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 - a, d, f; 2 - b, c, e.

b)

1 - a, b, f; 2 - c, d, e.

c)

1 - a, d, e; 2 - b, c, f.

d)

1 - b, c, f; 2 - a, d, e.

18.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 - a, 2 - b, 3 -c.

b)

1 - b, 2 - c, 3 -a.

c)

1 - b, 2 - a, 3 -c.

d)

1 - c, 2 - a, 3 -b.

19.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 - a, b, f; 2 - c, d, e.

b)

1 - a, d, f; 2 - b, c, e.

c)

1 - b, c, d; 2 - a, e, f.

d)

1 - b, c, f; 2 - a, d, e.

20.

Dự đoán nào sau đây đúng về kết quả của thí nghiệm này?

a)

Nước vôi ở ống nghiệm bị hút vào bình chứa hạt.

b)

Ống nghiệm chứa nước vôi xuất hiện nhiều khói trắng.

c)

Ống nghiệm chứa nước vôi bị vẩn đục.

d)

Nút cao su của bình chứa hạt nảy mầm bị bật ra.

21.

Nhóm động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào?

a)

Động vật không xương sống

b)

Động vật có xương sống

c)

Động vật đơn bào

d)

Động vật đa bào

22.

Hình thức tiêu hóa ở ruột khoang là:

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa cơ học và hóa học trong túi tiêu hóa

c)

Tiêu hóa trong ống tiêu hóa

d)

Tiêu hóa nội bào và ngoại bào trong túi tiêu hóa

23.

Động vật nào sau đây có cơ quan tiêu hóa dạng túi?

a)

Giun đất

b)

Cừu

c)

Trùng giày

d)

Thủy tức

24.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

25.

Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là:

a)

miệng, dạ dày, ruột non

b)

miệng, thực quản, dạ dày

c)

thực quản, dạ dày, ruột non

d)

dạ dày, ruột non, ruột già

26.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn

b)

miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

c)

miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

27.

Cấu tạo ruột non của người có nhiều nếp gấp của niêm mạc ruột non, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

Làm tăng nhu động ruột.

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học.

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học.

28.

Xét các loài sinh vật sau: (1) tôm,(2) cua,(3) châu chấu,(4) trai,(5) giun đất,(6) ốc

Những loài nào hô hấp bằng mang?

a)

(1), (2), (3) và (5)

b)

(4) và (5)

c)

(1), (2), (4) và (6)

d)

(3), (4), (5) và (6)

29.

Lưỡng cư sống được ở cả nước và cạn vì:

a)

nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

da luôn khô

d)

hô hấp bằng phổi

30.

Động vật nào sau đây không trao đổi khí bằng mang?

a)

Cua.

b)

Ốc.

c)

Cá sấu

d)

Tôm.

31.

Loài động vật nào sau đây có hình thức hô hấp bằng ống khí?

a)

Giun đất

b)

Nhện

c)

Thỏ

d)

Ếch

32.

"....... (1)....... là quá trình ....(2).... các hợp chất hữa cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng ....(3).... cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể". (1), (2) và (3) lần lượt là

a)

quang hợp, tổng hợp, O2

b)

hô hấp, tổng hợp, năng lượng

c)

quang hợp, oxi hóa, năng lượng

d)

hô hấp, oxi hóa, năng lượng

33.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp

b)

Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau

c)

Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

d)

Nồng độ O2 càng tăng, hô hấp cành giảm

34.

Pha tối của quang hợp gồm:

a)

Quá trình khử CO2 nhờ ATP và NADPH.

b)

Quá trình khử H2O nhờ ATP và NADPH.

c)

Quá trình khử CO2 nhờ năng lượng ánh sáng.

d)

Quá trình khử H2O nhờ năng lượng ánh sáng.

35.

Sản phẩm của quang hợp gồm có:

a)

ATP, NADPH và O2

b)

ATP, NADPH và CO2

c)

ATP, NADP+và O2

d)

C6H12O6 và O2

36.

Sản phẩm của quang hợp gồm có:

a)

ATP, NADPH và O2

b)

ATP, NADPH và CO2

c)

ATP, NADP+và O2

d)

C6H12O6 và O2

37.

Quá trình quang hợp cần phải có bao nhiêu yếu tố trong các yếu tố sau : 1. Ánh sáng           2. CO2         3. H2O         4. O2            5. Sắc tố quang hợp                  6. Lục lạp

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

38.

Ở người và đa số động vật, bộ phận trực tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng là:

a)

manh tràng.

b)

ruột non.

c)

dạ dày.

d)

ruột già

39.

Ở người, các chất dinh dưỡng sau khi được hấp thụ sẽ đi vào:

a)

ruột non

b)

máu và hệ tuần hoàn

c)

các tế bào

d)

hệ hô hấp

40.

Nguyên nhân gây ra bệnh tiêu chảy không phải là:

a)

Ô nhiễm thực phẩm

b)

Nhịn đại tiện

c)

Ô nhiễm nguồn nước

d)

Sử dụng thuốc kháng sinh sai chỉ dẫn

41.

Nguyên nhân gây táo bón có thể do:

a)

Ăn ít chất xơ

b)

Uống đủ nước

c)

Siêng năng vận động

d)

Không nhịn đại tiện

42.

Tiêu hóa là quá trình

a)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản.

b)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể.

c)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động sống của

43.

Tiêu hóa ngoại bào, là quá trình tiêu hóa thức ăn:

a)

bên ngoài cơ thể, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa.

b)

bên ngoài tế bào, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa.

c)

bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.

d)

bên ngoài cơ thể, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.

44.

"Trao đổi khí là quá trình cơ thể động vật lấy …. từ môi trường vào cơ thể và thải ….. từ cơ thể ra môi trường". Điền từ còn thiếu vào chỗ trống là:

a)

CO2 và O2

b)

O2 và SO2

c)

O2 và CO2

d)

CO2 và O2

45.

Nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi là do

a)

một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

b)

một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

c)

một lượng O2 đã oxi hoá các chất trong cơ thể.

d)

một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi.

46.

Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và …….(1)……, chất dinh dưỡng được vận chuyển đến từng tế bào nhờ …….(2)……

a)

Nghiền nát - hệ tuần hoàn

b)

Hấp thụ - hệ tuần hoàn

c)

Nghiền nát - hệ mạch

d)

Hấp thụ - hệ mạch

47.

Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều sợi mang, nhiều phiến mang mỏng là để:

a)

tăng số lượng mang.

b)

giảm tác động quá mạnh của dòng nước.

c)

tăng kích thước cho mang.

d)

tăng diện tích trao đổi khí cho mang.

48.

Động vật có hệ thống túi khí thông với phổi là:

a)

sư tử

b)

chim bồ câu

c)

ếch nhái

d)

châu chấu

49.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do:

a)

diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.

b)

độ ẩm trên cạn thấp.

c)

không hấp thu được O2 của không khí.

d)

nhiệt độ trên cạn cao.

50.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là:

a)

phế nang

b)

phế quản

c)

tiểu phế quản

d)

khí quản

51.

Bệnh không phải là bệnh hô hấp ở đường dẫn khí là:

a)

viêm mũi

b)

ung thư khí quản

c)

viêm xoang

d)

viêm phổi

52.

Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là:

a)

ô nhiễm nguồn nước

b)

khói thuốc lá

c)

hoạt động công nghiệp

d)

cháy rừng

53.

Số ý đúng khi nói về các tác nhân gây bệnh hô hấp được chứa trong không khí bị ô nhiễm?

a)

O2.

b)

Nấm mốc

c)

Bụi.

d)

Vi khuẩn.

e)

Các khí độc hại.

54.

Quá trình lên men được ứng dụng trong bao nhiêu hoạt động sau đây?

1. Sản xuất rượu bia 2. Làm sữa chua 3. Muối dưa 4. Sản xuất giấm

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

55.

Pha co của tim được gọi là?

a)

Tâm trương

b)

Tâm thu

c)

Pha trung gian

d)

Pha giãn trung

56.

Hệ mạch (động mạch, tĩnh mạch) có bao nhiêu lớp?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

57.

Huyết áp là gì?

a)

Áp lực của tim khi đẩy máu

b)

Áp lực của máu lên thành mạch

c)

Áp lực của tim khi hút máu

d)

Áp lực của tim khi có CO2 vào cơ thể

58.

Hoạt động của tim mạch được điều hòa bằng?

a)

Cơ chế thần kinh và thể dịch

b)

Cơ chế thông tin và phản xạ

c)

Cơ chế bảo toàn tĩnh mạch và mao mạch

d)

Cơ chế bảo vệ neurone

59.

Chức năng của van tim?

a)

Cho máu đi theo hai chiều

b)

Đóng mở theo nhịp đẩy của tim

c)

Ngăn không có máu đi qua

d)

Cho máu đi qua theo một chiều

60.

Nhịp đập nhịp nhàng của tim được bắt đầu bởi?

a)

Sợi Purkinje

b)

Nút xoang nhĩ

c)

Bó His

d)

Nút nhĩ thất

61.

Van giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái được gọi là?

a)

Van 2 lá

b)

Van động mạch phổi

c)

Van nhĩ

d)

Van 3 lá

62.

Các phát biểu sau đúng hay sai khi nói về hô hấp hiếu khí và lên men?

a)

Hô hấp hiếu khí cần oxi, còn lên men không cần ôxi.

b)

Hô hấp ở rễ mạnh vì tế bào rễ cần nhiều năng lượng để hút khoáng chủ động.

c)

Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tế bào chất còn lên men xảy ra ở ti thể

d)

Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí là CO2 và H2O còn của lên men là etanol hoặc axit lactic.

e)

Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách như động vật.

63.

Xét các nhận định sau về sự dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật, hãy cho biết nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Ống tiêu hóa không có nhiều ưu điểm hơn so với túi tiêu hóa.

b)

Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào đều có quá trình tiêu hóa hóa học của các enzyme tiêu hóa.

c)

Bệnh giun sán có thể đến từ nguyên nhân do vệ sinh cá nhân không sạch sẽ hoặc vệ sinh môi trường không tốt.

d)

Hình thức tiêu hóa kết hợp nội bào và ngoại bào thường xảy ra ở động vật đơn bào.

e)

Trong túi tiêu hóa, thức ăn được đưa vào và chất thải được đưa ra qua miệng.

64.

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là glycogen.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Cơ quan hô hấp chủ yếu ở thực vật là lá.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Giai đoạn đường phân diễn ra ở tế bào chất, giai đoạn lên men xảy ra ở ti thể.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Khi cây trên cạn bị ngập úng lâu ngày, cây hút quá nhiều nước nên bị úng chết.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Càng tăng nồng độ oxygen, cường độ hô hấp càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Nồng độ CO2 trong không khí càng cao, cường độ hô hấp càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Trong giới hạn nhất định, hàm lượng nước tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Oxygen làm nước vôi trong ở cốc 2 xuất hiện váng đục.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Lớp váng đục trong cốc 2 là CaCO3 kết tủa.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Cốc 1 được lấy từ chuông A, cốc 2 được lấy từ chuông B.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Độ ẩm và nhiệt độ chuông A cao hơn chuông B.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Da giun đất luôn phải khô ráo để quá trình trao đổi khí diễn ra dễ dàng hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Giun đất hô hấp qua bề mặt cơ thể, dưới da có nhiều hệ thống mạch máu.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Đa phần động vật hô hấp qua bề mặt cơ thể chỉ có thể sống tốt trong môi trường ẩm ướt hoặc trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Sự trao đổi khí qua bề mặt trao đổi khí chủ yếu được thực hiện theo nguyên lí chủ động hoặc bằng hình thức xuất - nhập bào.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là glycogen.   (glucose)

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Giai đoạn đường phân diễn ra ở tế bào chất, giai đoạn lên men xảy ra ở ti thể. (ở tế bào chất khi không có O2)

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Khi cây trên cạn bị ngập úng lâu ngày, cây hút quá nhiều nước nên bị úng chết. (thiếu O2 để thực hiện hô hấp hiếu khí)

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Càng tăng nồng độ oxygen, cường độ hô hấp càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Trong giới hạn nhất định, hàm lượng nước tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Nồng độ CO2 trong không khí càng cao, cường độ hô hấp càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai