wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về dung dịch và tốc độ phản ứng (lớp 10)

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch là hỗn hợp

a)

của chất rắn trong chất lỏng.

b)

của chất khí trong chất lỏng.

c)

đồng nhất của chất rắn và dung môi.

d)

đồng nhất của dung môi và chất tan.

2.

Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết

a)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

c)

số gam chất tan có trong 100 gam nước.

d)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hoà.

3.

Nồng độ mol/lít của dung dịch là

a)

số gam chất tan trong 1 lít dung dịch.

b)

số gam chất tan trong 1 lít dung môi.

c)

số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.

d)

số mol chất tan trong 1 lít dung môi.

4.

Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

C%=mctmH2O100C\%=\frac{m_{ct}}{m_{H2O}}\cdot 100

b)

C%=mttmct100C\%=\frac{m_{tt}}{m_{ct}}\cdot 100

c)

C%=mctmdd100C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dd}}\cdot 100

d)

C%=mddmct100C\%=\frac{m_{dd}}{m_{ct}}\cdot 100

5.

Công thức tính nồng độ mol của dung dịch là

a)

Cm=mVC_m=\frac{m}{V}

b)

Cm=nV100%C_m=\frac{n}{V}\cdot 100\%

c)

Cm=VmC_m=\frac{V}{m}

d)

Cm=nVC_m=\frac{n}{V}

6.

Trộn 1 ml rượu etylic (cồn) với 10 ml nước cất. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất tan là rượu etylic, dung môi là nước.

b)

Chất tan là nước, dung môi là rượu etylic.

c)

Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi.

d)

Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi.

7.

Độ tan của NaCl trong nước ở 2020^\circ C là 36 gam. Khi hoà tan 14 gam NaCl vào 40 gam nước thì thu được dung dịch loại nào?

a)

Chưa bão hoà.

b)

Quá bão hoà.

c)

Bão hoà.

d)

Huyền phù.

8.

Tính độ tan của K2CO3\mathrm{K_2CO_3} trong nước ở 2020^\circ C. Biết rằng ở nhiệt độ này hoà tan hết 45 gam muối trong 150 gam nước.

a)

20 gam.

b)

30 gam.

c)

45 gam.

d)

12 gam.

9.

Nồng độ của dung dịch tăng nhanh nhất khi nào?

a)

Tăng lượng chất tan đồng thời tăng lượng dung môi.

b)

Tăng lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi.

c)

Tăng lượng chất tan đồng thời giữ nguyên lượng dung môi.

d)

Giảm lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi.

10.

Hoà tan 50 gam NaCl vào 450 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ là

a)

15%.

b)

20%.

c)

10%.

d)

5%.

11.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Độ tan.

c)

Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch.

d)

Tỉ khối của chất khí.

12.

Diện tích bề mặt tiếp xúc của ______ càng lớn, tốc độ phản ứng càng nhanh.

a)

chất lỏng.

b)

chất rắn.

c)

chất khí.

d)

chất tan.

13.

Khi tăng nhiệt độ, phản ứng diễn ra với tốc độ

a)

giảm xuống.

b)

tăng lên.

c)

lúc tăng lúc giảm.

d)

không đổi.

14.

Khi giảm nồng độ của một chất tham gia phản ứng, phản ứng diễn ra với tốc độ

a)

tăng lên.

b)

giảm xuống.

c)

lúc tăng lúc giảm.

d)

không đổi.

15.

Các phản ứng khác nhau thì

a)

tốc độ phản ứng khác nhau.

b)

tốc độ phản ứng vẫn giống nhau.

c)

tốc độ phản ứng khác nhau không đáng kể.

d)

tốc độ phản ứng chỉ khác nhau khi có chất khí tham gia.

16.

Các chất bảo quản là loại ______ được sử dụng trong thực phẩm để ngăn ngừa sự thối rữa hay hư hỏng. Đáp án phù hợp nhất điền vào chỗ trống là

a)

chất ức chế.

b)

chất xúc tác.

c)

chất tan trong dung dịch.

d)

chất không tan trong dung dịch.

17.

Chất xúc tác là chất ______

a)

làm tăng tốc độ phản ứng không bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

b)

làm giảm tốc độ phản ứng không bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

c)

làm tăng tốc độ phản ứng bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

d)

làm giảm tốc độ phản ứng bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

18.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

19.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để lên men rượu?

a)

Chất ức chế.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Nhiệt độ.

20.

Nung đá vôi ở nhiệt độ cao hơn để sản xuất vôi sống. Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trên?

a)

Chất ức chế.

b)

Nhiệt độ.

c)

Nồng độ.

d)

Chất xúc tác.

21.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng nhôm dày.

22.

Trong hàn xì, để phản ứng đốt cháy acetylene xảy ra nhanh và cho nhiệt độ cao hơn, người ta dùng

a)

oxygen trong không khí.

b)

oxygen nguyên chất.

c)

hỗn hợp khí oxygen và khí nitrogen.

d)

hỗn hợp khí oxygen và carbon dioxide.

23.

Cho 5,4 gam kim loại M (hoá trị III) tác dụng vừa hết với HCl thu được 6,72 lít khí H2\mathrm{H_2} (đktc). Xác định kim loại M.

a)

Nhôm (Al).

b)

Sắt (Fe).

c)

Magie (Mg).

d)

Kẽm (Zn).

24.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

Đơn chất, hydroxide, OH−

c)

Hợp chất, hydroxide, H+

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

25.

Chất nào sau đây là acid?

a)

CaO

b)

H2SO4

c)

NaOH

d)

KHCO3

26.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

NaCl

b)

HNO3

c)

HCl

d)

H2SO4

27.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

Ca(OH)2

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Na2SO4

28.

Khi cho mẫu quỳ tím vào dung dịch axit carbonic acid thì quỳ tím

a)

không đổi màu

b)

chuyển vàng

c)

chuyển xanh

d)

chuyển đỏ

29.

Acid nào tác dụng được với Mg tạo ra khí H2?

a)

H2SO4 đặc, HCl

b)

HNO3 loãng, H2SO4 loãng

c)

HNO3 đặc, H2SO4 đặc

d)

HCl, H2SO4 loãng

30.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2

b)

FeSO4 và H2

c)

FeSO4 và SO2

d)

Fe2(SO4)3 và SO2

31.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Al

b)

Ag

c)

Zn

d)

Mg

32.

Dãy các chất thuộc loại acid là:

a)

HCl, H2SO4, Na2S

b)

Na2SO4, H2SO4, HNO3

c)

H2SO4, HNO3, Na2S

d)

HCl, H2SO4, HNO3

33.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là:

a)

Cu, Fe, Al

b)

Fe, Mg, Al

c)

Cu, Pb, Ag

d)

Fe, Au, Cr

34.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Ag

35.

Dung dịch Hydrochloric acid tác dụng với Ion tạo thành:

a)

Iron (II) chloride và khí hydrogen

b)

Iron (III) chloride và khí hydrogen

c)

Iron (II) sulfide và khí hydrogen

d)

Iron (II) chloride và nước

36.

Cho 5,6 g sắt tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc):

a)

1,24 lít

b)

2,479 lít

c)

12,4 lít

d)

24,79 lít

37.

Hòa tan hết 16,8 gam kim loại A hóa trị II trong dung dịch acid HCl, sau phản ứng thu được 7,437 lít khí H2 ở đktc. Kim loại A là:

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

38.

Loại bỏ chất cặn trong ấm đun nước bằng cách dùng:

a)

Muối

b)

giấm ăn hoặc chanh

c)

Sulfuric acid

d)

permanganate

39.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

Hợp chất, hydroxide, OH−

c)

Đơn chất, hydroxide, H+

d)

Hợp chất, hydrogen, H−

40.

Base làm chất nào từ không màu thành màu hồng?

a)

Quỳ tím

b)

Phenolphthalein

c)

Tinh bột

d)

Nước

41.

Base nào là kiềm?

a)

Ba(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Fe(OH)2

42.

Base tác dụng với dung dịch acid tạo thành:

a)

Base mới và acid mới

b)

Muối và nước

c)

Base mới không tan và nước

d)

Acid mới và khí hydrogen

43.

Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...? ... → K2SO4 + H2O

a)

KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

b)

2KOH + SO4 → K2SO4 + 2H2O

c)

2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O

d)

KOH + SO4 → K2SO4 + H2O

44.

Cho V ml dung dịch A gồm hai acid HCl 0,1M và H2SO4 0,1M trung hòa vừa đủ 30 ml dung dịch B gồm hai base NaOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M. Trị số của V là?

a)

30 ml

b)

100 ml

c)

90 ml

d)

45 ml

45.

Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100 ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:

a)

Làm quỳ tím hóa xanh

b)

Làm quỳ tím hóa đỏ

c)

Phản ứng được với Mg giải phóng khí H2

d)

Không làm đổi màu quỳ tím

46.

Trung hòa hoàn toàn 200 ml dung dịch KOH 0,5M bằng 200 g dung dịch HCl a%. Nồng độ phần trăm của dung dịch (a%) là:

a)

1,825%

b)

3,650%

c)

18,25%

d)

36,50%

47.

Cho dung dịch chứa 0,9 mol NaOH vào dung dịch có chứa a mol H3PO4. Sau phản ứng thu được muối Na3PO4 và H2O. Giá trị của a là:

a)

0,3 mol

b)

0,4 mol

c)

0,6 mol

d)

0,9 mol

48.

Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M vào 250 ml dung dịch H2SO4 0,3M. Khối lượng kết tủa thu được là:

a)

17,645 g

b)

16,475 g

c)

17,475 g

d)

18,645 g

49.

Thuốc dành cho bệnh nhân đau dạ dày có thành phần:

a)

Al(OH)3 và Mg(OH)2

b)

NaOH và Mg(OH)2

c)

Mg(OH)2 và KOH

d)

NaOH và Al(OH)3

50.

Cho 200 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng cho thêm một mảnh Mg dư vào sản phẩm thấy thoát ra một thể tích khí H2 (đkc) là:

a)

2,479 l

b)

4,958 l

c)

3,719 l

d)

7,437 l

51.

Hóa chất được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất giấy, nhôm, chất tẩy rửa, ... là:

a)

Ca(OH)2

b)

Ba(OH)2

c)

KOH

d)

NaOH

52.

NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2

d)

HCl

53.

Trước và sau một phản ứng hoá học, yếu tố nào sau đây thay đổi?

a)

Liên kết giữa các nguyên tử.

b)

Số nguyên tử trong mỗi chất.

c)

Số phân tử trong mỗi chất.

d)

Số nguyên tố tạo ra chất.

54.

Số Avogadro và kí hiệu là

a)

6,022.1023 và NA

b)

6,022.1023 và N.

c)

6,022.1023 và N

d)

6,022.1023 và A

55.

Để xác định được khí A nặng hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào

a)

Tỉ số giữa khối lượng mol của hai chất khí.

b)

Tỉ số nhiệt độ của hai chất khí.

c)

Tỉ số thể tích của hai chất khí.

d)

Tỉ số về số mol của hai chất khí.

56.

Khối lượng của 0,15 mol Aluminium (Al) là

a)

4 gam.

b)

4,05 gam.

c)

4,5 gam.

d)

4,15 gam.

57.

Thể tích ở đkc của 2,25 mol khí O2 là

a)

24,79 L.

b)

50 L.

c)

5,57 L.

d)

55,78 L.

58.

Hoà tan 1 mol H2SO4 vào 18 g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là

a)

84,48%.

b)

84,25%.

c)

84,22%.

d)

84,15%.

59.

Hoà tan 117 gam NaCl vào nước để được 1,25 lít dung dịch. Dung dịch thu được có nồng độ mol là

a)

1,4 M.

b)

1,6 M.

c)

1,2 M.

d)

1,0 M.

60.

0,05 mol phân tử Al2O3 có khối lượng là bao nhiêu?

a)

5,1 gam.

b)

5,2 gam.

c)

5,3 gam.

d)

5,4 gam.

61.

Lập phương trình hoá học của phosphorus tác dụng với khí oxygen tạo ra đi phosphorus pentoxide. Phương trình hóa học đúng là

a)

4P + O2 → 2P2O5.

b)

4P + 5O2 → 2P2O5.

c)

2P2 + 5O2 → 2P2O5.

62.

Cho phản ứng hoá học sau: Al + CuSO4 → Al(SO4)y + Cu. Tìm x, y?

a)

x = 2, y = 3.

b)

x = 3, y = 4.

c)

x = 1, y = 2.

d)

x = y = 1.

63.

Để điều chế được 12,8 gam Cu theo phương trình: H2 + CuO → H2O + Cu thì cần dùng bao lít khí H2 ở điều kiện chuẩn?

a)

4,958 lít.

b)

3,719 lít.

c)

6,198 lít.

d)

2,479 lít.

64.

Cho phản ứng: Iron + Hydrochloric acid → Iron (II) chloride + khí Hydrogen. Số các chất sản phẩm là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

65.

Nồng độ mol của dung dịch là

a)

Số mol chất tan trong 1 lít dung môi.

b)

Số gam chất tan trong 1 lít dung môi.

c)

Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.

d)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

66.

Trong các phản ứng hóa học, các chất được viết bên phải, sau kí hiệu là

a)

Chất sản phẩm.

b)

Chất phản ứng.

c)

Chất xúc tác.

d)

Chất bất.

67.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Chất xúc tác.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Thời gian xảy ra phản ứng.

68.

Cho phản ứng: Iron + Sulfur → Iron (II) sulfide. Số các chất sản phẩm là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

69.

Một mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn (25°C và 1 bar) có thể tích là

a)

24,79 lít

b)

24,79 mol/lít

c)

2,47 lít

d)

0,47 lít

70.

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết

a)

số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch

b)

số mol chất tan trong một lít dung dịch

c)

số gam chất tan có trong một lít dung dịch

d)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

71.

Trong các phản ứng hóa học, các chất được viết bên trái trước kí hiệu → là

a)

chất sản phẩm

b)

chất phản ứng

c)

chất xúc tác

d)

chất bất kì

72.

Chất xúc tác là chất

a)

làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng

b)

làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng

c)

làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng

d)

làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng

73.

Phát biểu: "Chất xúc tác là chất làm chậm tốc độ phản ứng nhưng sau phản ứng vẫn giữ nguyên về khối lượng và tính chất hóa học."

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Phát biểu: "Các chất có công thức HCl, H2SO4, H2S, HNO3, H3PO4 là acid."

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Phát biểu: "Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng sau phản ứng vẫn giữ nguyên về khối lượng và tính chất hóa học."

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Phát biểu: "Các chất có công thức HCl, H2SO4, H2O, HNO3, H3PO4 là acid."

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Phát biểu: "Hydrochloric acid có công thức là HCl."

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Phát biểu: "H2SO4 có tên gọi là Hydro sulfuric acid."

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Phát biểu: "Dung dịch acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu xanh."

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Phát biểu: "Acetic acid là một acid hữu cơ có trong giấm ăn với nồng độ khoảng 2–5%."

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Cho các cách thay đổi sau đối với phản ứng giữa dây magnesium và dung dịch hydrochloric acid: (1) Cuộn dài magnesium thành một quả bóng nhỏ. (2) Tăng nồng độ của hydrochloric acid. (3) Nghiền mảnh magnesium thành bột. (4) Tăng nhiệt độ của hydrochloric acid. Hỏi có bao nhiêu cách làm tăng tốc độ phản ứng xảy ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Cho các cách thay đổi sau đối với phản ứng giữa dây magnesium và dung dịch hydrochloric acid: (1) Cuộn dài magnesium thành một quả bóng nhỏ. (2) Tăng nồng độ của hydrochloric acid. (3) Nghiền mảnh magnesium thành bột. (4) Tăng nhiệt độ của hydrochloric acid. Hỏi có bao nhiêu cách không làm tăng tốc độ phản ứng xảy ra?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

83.

Cho các kim loại: Mg, Al, Fe, Cu, Zn, Ag. Có bao nhiêu kim loại tác dụng với hydrochloric acid (HCl) loãng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

84.

Hoàn thành phương trình: Mg + 2HCl → … + H2. Chọn sản phẩm muối tạo thành.

a)

MgCl2

b)

MgCl

c)

Mg(OH)2

d)

MgO

85.

Cho các kim loại: Mg, Al, Fe, Cu, Zn, Hg, Ag. Có bao nhiêu kim loại tác dụng với hydrochloric acid (HCl) loãng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

86.

Hoàn thành phương trình: Fe + 2HCl → H2 + ……. Chọn sản phẩm muối tạo thành.

a)

FeCl2

b)

FeCl3

c)

Fe2O3

d)

Fe(OH)2

87.

Hoàn thành phương trình: 2Al + 6HCl → … + 3H2. Chọn dạng đúng của muối tạo thành (kèm hệ số).

a)

2AlCl3

b)

AlCl3

c)

AlCl2

d)

2AlCl2

88.

Cho phương trình chưa hoàn chỉnh: 4Al + 3O…… → AbO.. Hệ số cân bằng thích hợp cần điền vào chỗ trống dấu chấm để tạo thành công thức oxide của nhôm là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Theo định luật bảo toàn khối lượng: "Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm … tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng." Điền từ thích hợp.

a)

bằng

b)

lớn hơn

c)

nhỏ hơn

d)

không liên hệ