wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTVM TRẮC NGHIỆM PHẦN CÒN LẠI

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Với cùng một số vốn đầu tư, nhà đầu tư dự kiến lợi nhuận kế toán của 3 phương án lần lượt là 50 triệu, 35 triệu và 30 triệu. Nếu phương án A được chọn thì lợi nhuận kinh tế đạt được là:

a)

15 triệu

b)

20 triệu

c)

5 triệu

d)

Không câu nào

2.

Hàm tổng chi phí biến đổi có dạng TVC=Q+4Q2TVC=Q+4Q^2 . Do vậy đường chi phí biên có dạng:

a)

Nằm ngang song song trục hoành

b)

Đường thẳng dốc đứng

c)

Chữ U

d)

Đường thẳng dốc lên

3.

Một trong các đường chi phí không có dạng chữ U (hoặc chữ V), đó là:

a)

Đường chi phí trung bình (AC)

b)

Đường chi phí biên (MC)

c)

Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC)

d)

Đường chi phí cố định trung bình (AFC)

4.

Một doanh nghiệp đang kết hợp 100 công nhân với đơn giá 1 USD/giờ và 50 đơn vị vốn với đơn giá 2,4 USD/giờ để sản xuất sản phẩm X. Hiện tượng năng suất biên của lao động MPL = 3 đvsp và năng suất biên của vốn MPK = 6 đvsp. Để tăng sản lượng mà chi phí không đổi, thì doanh nghiệp nên:

a)

Giữ nguyên số lượng vốn và số lượng lao động nhưng phải cải tiến kỹ thuật

b)

Giảm bớt số lượng lao động để tăng thêm số lượng vốn

c)

Giảm bớt số lượng vốn để tăng thêm số lượng lao động

5.

Ngắn hạn và dài hạn trong kinh tế học có nghĩa là:

a)

Ngắn hạn là khoảng thời gian mà doanh nghiệp có một số yếu tố sản xuất cố định và những yếu tố sản xuất khác thì biến đổi; dài hạn là khoảng thời gian đủ để doanh nghiệp thay đổi số lượng tất cả các yếu tố sản xuất

b)

Ngắn hạn là khoảng thời gian 1 năm trở lại; dài hạn là khoảng hạn trên 1 năm

c)

Ngắn hạn là khoảng thời gian 3 tháng trở lại; dài hạn là khoảng thời gian trên 3 tháng

d)

Ngắn hạn thì có thể thay đổi quy mô, dài hạn thì không thể thay đổi quy mô

6.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau: TC=Q2+2Q+50TC = Q^2 + 2Q + 50 . Hàm chi phí cố định (TFC) của doanh nghiệp là:

a)

Q2+50Q^2 + 50

b)

5050

c)

Q2+2QQ^2 + 2Q

d)

2Q+502Q + 50

7.

Bảng sau cho biết tổng chi phí theo sản lượng. Hãy xác định tổng chi phí cố định (TFC) và chi phí biến đổi trung bình (AVC) tại mức sản lượng Q=4Q=4 . Bảng dữ liệu: Sản lượng: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6; Tổng chi phí: 14, 27, 40, 51, 62, 70, 80.

a)

TFC = 10 và AVC = 15

b)

TFC = 15 và AVC = 14

c)

TFC = 0 và AVC = 12

d)

TFC = 14 và AVC = 12

8.

Khi đường năng suất biên của lao động (MPL) nằm cao hơn đường năng suất trung bình của lao động (APL) thì:

a)

Cả hai đường đều dốc lên

b)

Đường năng suất biên dốc lên

c)

Đường năng suất trung bình dốc lên

d)

Đường năng suất trung bình nghiêng xuống

9.

Chi phí cơ hội (Opportunity Cost) của phương án A là:

a)

Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn phương án có lợi nhất khác

b)

Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn một phương án khác

c)

Lợi ích bị mất đi do không chọn phương án A mà chọn một phương án khác

d)

Tất cả các câu đều sai

10.

Dùng dữ liệu sau để trả lời: Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là TC=Q2+50Q+10,000TC = Q^2 + 50Q + 10{,}000 . Hàm tổng chi phí cố định (TFC) là:

a)

TFC=10,000TFC = 10{,}000

b)

TFC=Q2+50QTFC = Q^2 + 50Q

c)

TFC=50Q+10,000TFC = 50Q + 10{,}000

d)

TFC=Q2+10,000TFC = Q^2 + 10{,}000

11.

Dùng dữ liệu sau để trả lời: Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là TC=Q2+50Q+10,000TC = Q^2 + 50Q + 10{,}000 . Hàm tổng chi phí biến đổi (TVC) là:

a)

TVC=10,000TVC = 10{,}000

b)

TVC=Q2+50QTVC = Q^2 + 50Q

c)

TVC=50Q+10,000TVC = 50Q + 10{,}000

d)

TVC=Q2+10,000TVC = Q^2 + 10{,}000

12.

Dùng dữ liệu sau để trả lời: Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là TC=Q2+50Q+10,000TC = Q^2 + 50Q + 10{,}000 . Hàm chi phí trung bình (AC) là:

a)

AC=10,000QAC = \dfrac{10{,}000}{Q}

b)

AC=Q+50AC = Q + 50

c)

AC=50+10,000QAC = 50 + \dfrac{10{,}000}{Q}

d)

AC=Q+50+10,000QAC = Q + 50 + \dfrac{10{,}000}{Q}

13.

Dùng dữ liệu sau để trả lời: Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là TC=Q2+50Q+10,000TC = Q^2 + 50Q + 10{,}000 . Hàm chi phí biên (MC) là:

a)

MC=2Q+50MC = 2Q + 50

b)

MC=Q+50MC = Q + 50

c)

MC=50+10,000QMC = 50 + \dfrac{10{,}000}{Q}

d)

MC=Q+50+10,000QMC = Q + 50 + \dfrac{10{,}000}{Q}

14.

Dùng dữ liệu sau để trả lời: Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là TC=Q2+50Q+10,000TC = Q^2 + 50Q + 10{,}000 . Khi sản xuất Q=200Q=200 thì chi phí trung bình (AC) là:

a)

AC=300AC = 300

b)

AC=250AC = 250

c)

AC=200AC = 200

d)

AC=50AC = 50

15.

Dùng dữ liệu sau để trả lời: Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là TC=Q2+50Q+10,000TC = Q^2 + 50Q + 10{,}000 . Khi sản xuất Q=200Q=200 thì chi phí cố định trung bình (AFC) là:

a)

AFC=300AFC = 300

b)

AFC=250AFC = 250

c)

AFC=200AFC = 200

d)

AFC=50AFC = 50

16.

Chi phí ẩn là loại chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí nguyên vật liệu

b)

Tiền lương trả cho công nhân

c)

Tiền thuê nhà xưởng

d)

Các cơ hội đầu tư đã từ bỏ

17.

Khi chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng thì :

a)

Chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình

b)

Chi phí biên bằng chi phí trung bình

c)

Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình

d)

Cả ba câu đều đúng

18.

Để lấp vào vị trí trống trên dây chuyền sản xuất, bạn sẽ:

a)

Quan tâm đến năng suất biên hơn là năng suất trung bình

b)

Không thêm công nhân nếu năng suất trung bình bắt đầu giảm

c)

Dừng ngay việc thuê thêm công nhân nếu tổng sản lượng giảm

d)

Câu (a) và (c) đúng

19.

Ta có đồ thị; tại mức sản lượng Q1, phát biểu nào đúng?

a)

Chi phí cố định trung bình giảm dần

b)

Chi phí biên nhỏ hơn 0

c)

Tổng chi phí trung bình nhỏ nhất

d)

Chi phí biến đổi trung bình bằng chi phí cố định trung bình

20.

Giả sử kỹ thuật sản xuất cho phép hai yếu tố đầu vào là lao động và vốn có thể thay thế cho nhau trong sản xuất sản phẩm. Khi giá thuê lao động giảm, để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các nhà sản xuất sẽ

a)

Sử dụng kỹ thuật thâm dụng lao động (tỷ lệ lao động/vốn tăng)

b)

Sử dụng kỹ thuật thâm dụng vốn (tỷ lệ vốn/lao động tăng)

c)

Duy trì tỷ lệ vốn/lao động như cũ

d)

Sử dụng toàn bộ lao động

21.

Hàm sản xuất Q=K0,4×L0,5Q=K^{0,4} \times L^{0,5} là hàm sản xuất có đặc điểm nào?

a)

Hiệu suất tăng theo qui mô

b)

Hiệu suất giảm theo qui mô

c)

Hiệu suất không đổi theo qui mô

d)

Không xác định được

22.

TC= Q^2+20Q+5000 .Hàm tổng chi phí biến đổi (TVC) là gì?

a)

TVC=5000TVC=5000

b)

TVC=Q2+20QTVC=Q^{2}+20Q

c)

TVC=5000QTVC=\frac{5000}{Q}

d)

TVC=Q2+5000TVC=Q^{2}+5000

23.

TC= Q^2+20Q+5000.Hàm chi phí trung bình là gì?

a)

AC=Q+20+5000QAC=Q+20+\frac{5000}{Q}

b)

AC=2Q+20AC=2Q+20

c)

AC=Q+5000QAC=Q+\frac{5000}{Q}

d)

AC=5000QAC=\frac{5000}{Q}

24.

TC= Q^2+20Q+5000. Nếu doanh nghiệp sản xuất sản lượng Q=100Q=100 , thì chi phí cố định trung bình là bao nhiêu?

a)

AFC = 170

b)

AFC = 50

c)

AFC = 120

d)

AFC = 220

25.

Đường cung ngắn hạn của các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là

a)

Đường chi phí biên ngắn hạn của doanh nghiệp

b)

Phần đường chi phí biên nằm ở phía trên đường AC

c)

Phần đường chi phí biên nằm ở phía trên đường AVC

d)

Phần đường chi phí biên nằm ở phía dưới đường AVC

26.

Doanh thu biên (MR) là:

a)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi giá cả sản phẩm thay đổi.

b)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm 1 sản phẩm.

c)

Là độ dốc của đường tổng phí.

d)

Là độ dốc của đường tổng cầu sản phẩm.

27.

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn có 200 doanh nghiệp, mỗi doanh nghiệp có hàm cung P=10+20qP = 10 + 20q . Vậy hàm cung thị trường sẽ là:

a)

P=2.000+4.000QP = 2.000 + 4.000Q

b)

P=Q/10+10P = Q/10 + 10

c)

Q=100P10Q = 100P - 10

d)

Tất cả đều sai.

28.

Khi P<AVCminP < AVC_{min} , doanh nghiệp nên quyết định:

a)

Sản xuất ở sản lượng tại đó MC=MRMC = MR .

b)

Sản xuất tại sản lượng có AVCminAVC_{min} .

c)

Ngừng sản xuất.

d)

Sản xuất tại sản lượng có P=MCP = MC .

29.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, các doanh nghiệp trong trạng thái cân bằng dài hạn khi:

a)

MC=MR=PMC = MR = P

b)

SMC=LMC=MR=PSMC = LMC = MR = P

c)

P=SAC=LACP = SAC = LAC

d)

PLACP \ge LAC

30.

Các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn và ngành sẽ ở trong tình trạng cân bằng dài hạn khi:

a)

P=LAC=MRP = LAC = MR

b)

P>LACminP > LAC_{min}

c)

SMC=LMC=LACmin=SACmin=MR=PSMC = LMC = LAC_{min} = SAC_{min} = MR = P

d)

SMC=LMC=MRSMC = LMC = MR

31.

Giả sử chi phí biên của 1 doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn được cho bởi: MC=3+2QMC = 3 + 2Q . Nếu giá thị trường là 99 đô la, mức sản lượng doanh nghiệp sẽ sản xuất:

a)

Q=3Q = 3

b)

Q=6Q = 6

c)

Q=9Q = 9

d)

Tất cả đều sai.

32.

Giả sử chi phí biên của 1 doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn, được cho bởi: MC = 3 + 2Q. Nếu giá thị trường là 9 đôla:

Nếu chi phí biến đổi trung bình của doanh nghiệp là AVC=3+QAVC = 3 + Q . Tổng chi phí cố định là 33 , thì doanh nghiệp sẽ thu được tổng lợi nhuận:

a)

1818

b)

2121

c)

66

d)

1515

33.

Trong thị trường sản phẩm X, giả định có 2 người tiêu dùng A và B, hàm số cầu cá nhân mỗi người có dạng: P=(1/10)qA+1.200P = (-1/10)q_A + 1.200P=(1/20)qB+1.300P = (-1/20)q_B + 1.300 . Có 10 doanh nghiệp sản xuất sản phẩm X, điều kiện sản xuất như nhau. Hàm chi phí sản xuất mỗi doanh nghiệp: TC=(1/10)q2+200q+200.000TC = (1/10)q^2 + 200q + 200.000 . Hàm số cầu thị trường là:

a)

P=3Q/20+2.500P = -3Q/20 + 2.500

b)

Qd=3.80030PQ_d = 3.800 - 30P

c)

Qd=38.00030PQ_d = 38.000 - 30P

d)

Tất cả đều sai.

34.

Trong thị trường sản phẩm X, giả định có 2 người tiêu dùng A và B, hàm số cầu cá nhân mỗi người có dạng : P = (-1/10).qA + 1.200 P = (-1/20).qB + 1.300 Có 10 doanh nghiệp sản xuất sản phẩm X, điều kiện sản xuất như nhau. Hàm chi phí sản xuất mỗi doanh nghiệp được cho : TC =( 1/10)q2 + 200q + 200.000

Với thông tin trên, hàm số cung thị trường là:

a)

P=2Q+2.000P = 2Q + 2.000

b)

P=2Q+200P = 2Q + 200

c)

Qs=50P10.000Q_s = 50P - 10.000

d)

Tất cả đều sai.

35.

Trong thị trường sản phẩm X, giả định có 2 người tiêu dùng A và B, hàm số cầu cá nhân mỗi người có dạng : P = (-1/10).qA + 1.200 P = (-1/20).qB + 1.300 Có 10 doanh nghiệp sản xuất sản phẩm X, điều kiện sản xuất như nhau. Hàm chi phí sản xuất mỗi doanh nghiệp được cho : TC =( 1/10)q2 + 200q + 200.000

Mức giá cân bằng và sản lượng cân bằng:

a)

P=600P = 600 , Q=20.000Q = 20.000

b)

P=60P = 60 , Q=2.000Q = 2.000

c)

P=500P = 500 , Q=2.500Q = 2.500

d)

Tất cả đều sai.

36.

Trong thị trường sản phẩm X, giả định có 2 người tiêu dùng A và B, hàm số cầu cá nhân mỗi người có dạng : P = (-1/10).qA + 1.200 P = (-1/20).qB + 1.300 Có 10 doanh nghiệp sản xuất sản phẩm X, điều kiện sản xuất như nhau. Hàm chi phí sản xuất mỗi doanh nghiệp được cho : TC =( 1/10)q2 + 200q + 200.000

Sản lượng sản xuất và lợi nhuận của mỗi doanh nghiệp là:

a)

Q=200Q = 200 , lợi nhuận =20.000= 20.000

b)

Q=2.000Q = 2.000 , lợi nhuận =200.000= 200.000

c)

Q=3.000Q = 3.000 , lợi nhuận =300.000= 300.000

d)

Tất cả đều sai.

37.

Đối với một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn, tình trạng sản lượng tăng lên làm cho lợi nhuận giảm cho thấy rằng:

a)

Doanh thu biên vượt quá chi phí biên.

b)

Doanh thu biên bằng giá bán.

c)

Doanh thu biên thấp hơn chi phí biên.

d)

Tổng doanh thu bằng tổng chi phí.

38.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Người bán quyết định giá.

b)

Người mua quyết định giá.

c)

Không có ai quyết định giá.

d)

Doanh nghiệp lớn nhất ấn định giá.

39.

Ở mức sản lượng có MC=MRMC = MR , doanh nghiệp:

a)

Đã đạt lợi nhuận tối đa P>ACP > AC .

b)

Đã tối thiểu hóa lỗ AVC<P<ACAVC < P < AC .

c)

Nên đóng cửa thị trong P<AVCminP < AVC_{min} .

d)

Cả ba trường hợp đều có thể.

40.

Khi hãng cạnh tranh hoàn toàn đạt được lợi nhuận tối đa trong ngắn hạn:

a)

Giá bán bằng chi phí biên trong ngắn hạn.

b)

Giá bán lớn hơn chi phí trung bình.

c)

Chi phí biên ngắn hạn đang tăng dần.

d)

(a), (b), (c) đều đúng.

41.

Chọn câu sai: Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn.

a)

Người mua và người bán có thông tin hoàn hảo.

b)

Các doanh nghiệp đều bán một sản phẩm đồng nhất.

c)

Không có trở ngại khi gia nhập hay rời bỏ thị trường.

d)

Có nhiều doanh nghiệp trên thị trường.

e)

Tất cả các doanh nghiệp đều là người định giá.

42.

Khi hãng đạt được lợi nhuận tối đa thì.

a)

Độ dốc của đường tổng doanh thu bằng độ dốc của đường tổng chi phí.

b)

Sự chênh lệch giữa TR và TC là cực đại.

c)

Doanh thu biên bằng chi phí biên.

d)

(a), (b), (c) đều đúng.

43.

Nếu một doanh nghiệp là người nhận giá thì câu phát biểu nào sau đây đúng.

a)

Độ dốc của tổng doanh thu bằng giá hàng hóa.

b)

Doanh thu biên bằng giá sản phẩm.

c)

Đường tổng doanh thu là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

d)

Sự thay đổi của tổng doanh thu khi bán thêm 1 đơn vị hàng hóa thì bằng giá hàng hóa.

e)

Tất cả các trường hợp trên.

44.

Chọn câu sai: Trong ngắn hạn doanh nghiệp nhất thiết phải đóng cửa khi.

a)

Phần lỗ lớn hơn chi phí cố định.

b)

Chi phí biến đổi trung bình tối thiểu lớn hơn giá bán.

c)

Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí.

d)

Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí biến đổi.

45.

Đối với một hãng cạnh tranh hoàn toàn, doanh thu biên sẽ.

a)

Nhỏ hơn giá bán và doanh thu trung bình.

b)

Bằng giá bán nhưng lớn hơn doanh thu trung bình.

c)

Bằng giá bán và bằng doanh thu trung bình.

d)

Bằng doanh thu trung bình nhưng nhỏ hơn giá bán.

46.

Khi một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn đạt cân bằng trong ngắn hạn, biểu thức nào dưới đây không cần có.

a)

P=ACP = AC

b)

P=ARP = AR

c)

P=MCP = MC

d)

P=MRP = MR

47.

Sử dụng thông tin sau để trả lời: Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn đang sản xuất 100 sản phẩm; tổng định phí là 300; tại mức sản lượng hiện tại, chi phí biên bằng chi phí trung bình và đều bằng 1515 ; tại mức sản lượng Q=50Q = 50 có chi phí biên bằng chi phí biến đổi trung bình và đều bằng 1010 ; giá bán trên thị trường là 1414 . Để tối đa hóa lợi nhuận hay tối thiểu hóa lỗ, doanh nghiệp phải.

a)

Tiếp tục sản xuất ở mức sản lượng hiện tại.

b)

Ngừng sản xuất.

c)

Tăng sản lượng

d)

Giảm sản lượng

48.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn đang sản xuất 100 sản phẩm, tổng định phí là 300, chi phí biên = chi phí trung bình = 15. Tại mức sản lượng Q=50 có chi phí biên = chi phí biến đổi trung bình = 10. Giá bán sản phẩm trên thị trường là 14

Tại mức sản lượng hiện tại, doanh nghiệp đang:

a)

Bị lỗ và phần lỗ bằng tổng định phí.

b)

Bị lỗ và phần lỗ nhỏ hơn tổng định phí.

c)

Lợi nhuận bằng 0.

d)

Bị lỗ và phần lỗ lớn hơn tổng định phí.

49.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn đang sản xuất 100 sản phẩm, tổng định phí là 300, chi phí biên = chi phí trung bình = 15. Tại mức sản lượng Q=50 có chi phí biên = chi phí biến đổi trung bình = 10. Giá bán sản phẩm trên thị trường là 14

Đơn vị sản phẩm thứ 100:

a)

Không có tác động đến lợi nhuận hoặc thua lỗ của doanh nghiệp.

b)

Tăng thua lỗ 1 dvt.

c)

Giảm lỗ 1 dvt.

d)

Tăng thêm lợi nhuận hoặc giảm thua lỗ 4 dvt. Chi phí biên = chi phí biến đổi trung bình = 10; giá bán trên thị trường = 14.

50.

Điều gì dưới đây không phải là điều kiện cho tình trạng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Mỗi doanh nghiệp có lợi nhuận kinh tế bằng 0.

b)

Thặng dư sản xuất bằng 0.

c)

Tất cả các doanh nghiệp trong ngành ở trạng thái tối đa hóa lợi nhuận.

d)

Số cung và số cầu thị trường bằng nhau.

51.

Trong ngành cạnh tranh hoàn toàn, khi doanh nghiệp mới gia nhập làm cầu các yếu tố sản xuất tăng và giá các yếu tố sản xuất tăng, đường cung dài hạn của ngành là:

a)

Dốc lên trên.

b)

Dốc xuống dưới.

c)

Thẳng đứng.

d)

Không đổi.

52.

Biểu thức nào dưới đây thể hiện nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp, bất kể doanh nghiệp hoạt động ở thị trường nào:

a)

MC = MR

b)

MC = MR = AR

c)

MC = P

d)

MC = MR = AC

53.

Khi giá yếu tố của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn tăng lên làm chi phí biên tăng, doanh nghiệp sẽ:

a)

Sản xuất ở mức sản lượng cũ.

b)

Tăng giá bán.

c)

Giảm giá bán.

d)

Giảm sản lượng.

54.

Đối với một doanh nghiệp trong một ngành cạnh tranh hoàn toàn, vấn đề nào dưới đây không thể quyết định được:

a)

Số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng là bao nhiêu?

b)

Sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

c)

Bán sản phẩm với giá bao nhiêu?

d)

Sản xuất như thế nào?

55.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn đang sản xuất tại mức sản lượng MC=MRMC = MR , nhưng tổng chi phí biên đổi < tổng doanh thu < tổng chi phí. Theo bạn thì doanh nghiệp này nên:

a)

Duy trì sản xuất trong ngắn hạn để tối thiểu hóa thua lỗ, nhưng ngừng sản xuất trong dài hạn.

b)

Ngừng sản xuất ngay vì thua lỗ.

c)

Sản xuất ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận.

d)

Tăng giá bán cho đến khi hòa vốn.

56.

Đường cầu nằm ngang của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có nghĩa là

a)

Doanh nghiệp có thể bán một lượng khá lớn sản phẩm của mình với giá không đổi.

b)

Doanh nghiệp có thể bán hết sản lượng của mình theo giá thị trường.

c)

Doanh nghiệp có thể tăng sản lượng bán ra bằng cách hạ giá bán.

d)

Doanh nghiệp có thể định giá bán sản phẩm của mình một mức không đổi.

57.

Trong ngắn hạn doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng bằng cách:

a)

Thay đổi quy mô sản xuất.

b)

Thay đổi yếu tố sản xuất cố định.

c)

Thay đổi yếu tố sản xuất biến đổi.

d)

Không có câu nào đúng.

58.

Khi có thuế đánh vào lượng hàng hoá bán ra, mỗi doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn sẽ:

a)

Bán hàng hoá với mức giá cao hơn giá trên thị trường cạnh tranh.

b)

Giảm bớt lượng hàng hoá bán ra.

c)

Bán ra một lượng hàng hoá nhiều hơn trước.

d)

Không thay đổi lượng hàng hoá bán ra.

59.

Trong dài hạn, lợi nhuận kinh tế của các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có xu hướng giảm dần vì:

a)

Lợi nhuận kinh tế tạo động cơ cho các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành.

b)

Hiệu suất giảm theo quy mô.

c)

Chính phủ điều tiết chặt chẽ hơn.

d)

Cầu giảm do người tiêu dùng thay thế bằng hàng hóa khác.

60.

Một cửa hàng bán hoa tươi thuộc thị trường cạnh tranh hoàn toàn. Hiện thời, trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 200 bó hoa có chi phí biên nhỏ hơn giá bán ( MC<PMC < P ). Cửa hàng có thể tăng lợi nhuận nếu mỗi ngày cửa hàng bán:

a)

Duy trì lượng bán như cũ.

b)

Giảm lượng hoa bán ra.

c)

Tăng lượng hoa bán ra.

d)

Tăng gấp đôi lượng hoa bán ra.

61.

Trong dài hạn, doanh nghiệp sẽ rời khỏi thị trường nếu:

a)

Giá bán thấp hơn chi phí trung bình dài hạn.

b)

Giá bán lớn hơn chi phí trung bình dài hạn.

c)

Doanh thu trung bình lớn hơn chi phí cố định trung bình.

d)

Doanh thu trung bình lớn hơn chi phí biên.

62.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng phí TC=Q2+50Q+10,000TC = Q^2 + 50Q + 10{,}000 . Nếu giá thị trường P=550P = 550 , để tối đa hóa lợi nhuận thì doanh nghiệp sẽ sản xuất ở mức sản lượng nào và tổng lợi nhuận là bao nhiêu?

a)

500; 10.000

b)

300; 50.000

c)

250; 62.500

d)

250; 52.500

63.

Để tối đa hóa doanh thu, doanh nghiệp độc quyền sẽ quyết định sản xuất ở mức sản lượng tại đó MR=0MR = 0 , MC=MRMC = MR , AR=ACAR = AC , hay P=MCP = MC ?

a)

MC=MRMC = MR

b)

AR=ACAR = AC

c)

MR=0MR = 0

d)

P=MCP = MC

64.

Để điều tiết toàn bộ lợi nhuận độc quyền, chính phủ nên quy định mức giá tối đa PP^* sao cho bằng đại lượng nào?

a)

P=MCP^* = MC

b)

P=ACP^* = AC

c)

P=AVCP^* = AVC

d)

P=MRP^* = MR

65.

Để điều tiết một phần lợi nhuận của doanh nghiệp độc quyền mà không gây thiệt hại cho người tiêu dùng, chính phủ nên áp dụng biện pháp nào?

a)

Đánh thuế theo sản lượng

b)

Đánh thuế tỷ lệ với doanh thu

c)

Đánh thuế khoán hàng năm

d)

Đánh thuế tỷ lệ với chi phí sản xuất

66.

Biện pháp thu áp dụng đối với doanh nghiệp độc quyền sẽ gây thiệt hại cho người tiêu dùng là gì?

a)

Đánh thuế tỷ lệ với lợi nhuận

b)

Đánh thuế tỷ lệ với doanh thu

c)

Đánh thuế cố định hàng năm

d)

Đánh thuế không theo sản lượng

67.

Trường hợp có nhiều thị trường, để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp nên phân phối số lượng bán giữa các thị trường theo nguyên tắc nào?

a)

Phân phối cho thị trường có giá bán cao nhất

b)

Phân phối đồng đều cho các thị trường

c)

Doanh thu biên giữa các thị trường là bằng nhau

d)

Giá cả và doanh thu biên bằng nhau giữa các thị trường

68.

Trường hợp doanh nghiệp độc quyền có nhiều cơ sở sản xuất, để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, doanh nghiệp sẽ phân phối sản lượng giữa các cơ sở theo nguyên tắc nào?

a)

Chi phí trung bình giữa các cơ sở phải bằng nhau: AC1=AC2==ACnAC_1 = AC_2 = \dots = AC_n

b)

Phân chia đồng đều sản lượng sản xuất cho các cơ sở

c)

Phân chia sản lượng tỷ lệ với quy mô sản xuất của từng cơ sở

d)

Chi phí biên giữa các cơ sở phải bằng nhau: MC1=MC2==MCnMC_1 = MC_2 = \dots = MC_n

69.

Để tối đa hóa lượng bán mà không bị lỗ, doanh nghiệp độc quyền nên sản xuất theo nguyên tắc nào?

a)

MC = MR

b)

MC = P

c)

AC = P

d)

P = ACmin

70.

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền nên sản xuất tại mức thỏa mãn điều kiện nào?

a)

MC = MR

b)

MC = P

c)

MC = AR

d)

P = ACmin

71.

Có 100 người tiêu dùng sản phẩm X trên thị trường, mỗi người có hàm cầu cá nhân như nhau: P=2,2005qdP = 2{,}200 - 5q_d . Hàm cầu thị trường là gì?

a)

P=22,000500QdP = 22{,}000 - 500Q_d

b)

P=110Q+2,200P = -\tfrac{1}{10}Q + 2{,}200

c)

P=120Q+2,200P = -\tfrac{1}{20}Q + 2{,}200

d)

P=120Q+2,200P = \tfrac{1}{20}Q + 2{,}200

72.

Có 100 người tiêu dùng sản phẩm X trên thị trường. Hàm số cầu cá nhân là như nhau và có dạng P= 2.200 – 5qd

Chỉ có một doanh nghiệp duy nhất sản xuất sản phẩm X với hàm tổng chi phí: TC=110Q2+400Q+3,000,000TC = \tfrac{1}{10}Q^2 + 400Q + 3{,}000{,}000 . Hàm chi phí biên của doanh nghiệp là gì?

a)

MC=210Q+400MC = \tfrac{2}{10}Q + 400

b)

MC=110Q+400MC = \tfrac{1}{10}Q + 400

c)

MC=110Q+2,200MC = \tfrac{1}{10}Q + 2{,}200

d)

MC=15Q+400MC = -\tfrac{1}{5}Q + 400

73.

Có 100 người tiêu dùng sản phẩm X trên thị trường. Hàm số cầu cá nhân là như nhau và có dạng P= 2.200 – 5qd

Với hàm cầu thị trường và cấu trúc độc quyền nêu trên, hàm doanh thu biên của doanh nghiệp là gì?

a)

MR=120Q+2,200MR = -\tfrac{1}{20}Q + 2{,}200

b)

MR=110Q+2,200MR = \tfrac{1}{10}Q + 2{,}200

c)

MR=110Q+2,200MR = -\tfrac{1}{10}Q + 2{,}200

d)

MR=15Q+2,200MR = -\tfrac{1}{5}Q + 2{,}200

74.

Có 100 người tiêu dùng sản phẩm X trên thị trường. Hàm số cầu cá nhân là như nhau và có dạng P= 2.200 – 5qd

Để đạt lợi nhuận tối đa, doanh nghiệp ấn định mức giá và sản lượng bán là gì?

a)

P=1,800P = 1{,}800 , Q=7,200Q = 7{,}200

b)

P=1,900P = 1{,}900 , Q=6,000Q = 6{,}000

c)

P=1,925P = 1{,}925 , Q=6,000Q = 6{,}000

d)

P=1,800P = 1{,}800 , Q=2,120Q = 2{,}120

75.

Có 100 người tiêu dùng sản phẩm X trên thị trường. Hàm số cầu cá nhân là như nhau và có dạng P= 2.200 – 5qd

Khi mỗi sản phẩm bị đánh thuế 150đ, doanh nghiệp sẽ ấn định mức giá và sản lượng bán là gì?

a)

P=1,840P = 1{,}840 , Q=7,200Q = 7{,}200

b)

P=1,990P = 1{,}990 , Q=6,000Q = 6{,}000

c)

P=1,925P = 1{,}925 , Q=5,500Q = 5{,}500

d)

Tất cả đều sai

76.

Có 100 người tiêu dùng sản phẩm X trên thị trường. Hàm số cầu cá nhân là như nhau và có dạng P= 2.200 – 5qd

Nếu doanh nghiệp muốn tối đa hoá sản lượng mà không bị lỗ, mức giá bán sẽ là gì?

a)

P=1,700P = 1{,}700

b)

P=2,100P = 2{,}100

c)

P=1,400P = 1{,}400

d)

P=1,800P = 1{,}800

77.

Nếu nhà độc quyền định mức sản lượng tại đó doanh thu biên = chi phí biên = chi phí trung bình, lợi nhuận kinh tế sẽ như thế nào?

a)

= 0

b)

< 0

c)

Cần phải có thêm thông tin

d)

> 0

78.

. Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu: P = -Q + 20 và hàm tổng chi phí: TC = Q^2 + 40+ 4. Mức giá và sản lượng dạt lợi nhuận tối đa:

a)

a. P = 12, Q = 4

b)

b. P = 14, Q = 53

c)

c. P = 4, Q = 16

d)

d. P = 16, Q = 4

79.

Thế lực độc quyền có được là do đâu?

a)

Định giá bằng chi phí biên

b)

Định chi phí biến và doanh thu biên bằng nhau

c)

Định giá cao hơn chi phí biến đổi trung bình

d)

Định giá cao hơn chi phí biên

80.

Dựa vào đồ thị đi kèm (đường cầu D, doanh thu biên MR, chi phí biên MC; các mức giá P1,P2,P3P_1,P_2,P_3 và các mức sản lượng Q1,Q2,Q3Q_1,Q_2,Q_3 được đánh dấu), để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền sẽ ấn định giá bán và sản lượng là gì?

a)

P2P_2Q2Q_2

b)

P1P_1Q1Q_1

c)

P3P_3Q3Q_3

d)

Tất cả các phương án đều sai

81.

Dựa vào đồ thị đi kèm, tại sản lượng QQ , tổng doanh thu được biểu diễn bởi diện tích nào?

a)

OP1IQ3OP_1IQ_3

b)

OP3IQ1OP_3IQ_1

c)

OP1AQ1OP_1AQ_1

d)

Tất cả các phương án đều sai

82.

Dựa vào đồ thị đi kèm, để tối đa hóa doanh thu, doanh nghiệp sẽ ấn định giá bán và sản lượng là gì?

a)

P1,Q1P_1,Q_1

b)

P2,Q2P_2,Q_2

c)

P3,Q3P_3,Q_3

d)

Tất cả đều sai

83.

Giả sử chi phí biên (MC) của thép do Nhật sản xuất là như nhau cho thép tiêu dùng nội địa và thép xuất khẩu. Nếu cầu thép nội địa kém co giãn hơn cầu xuất khẩu thì điều gì xảy ra với định giá?

a)

Nhật sẽ xuất khẩu nhiều hơn là bán cho tiêu dùng nội địa

b)

Nhật sẽ bán cho tiêu dùng nội địa nhiều hơn xuất khẩu

c)

Nhất định giá thép xuất khẩu thấp hơn giá thép bán trong nước

d)

Nhất định giá thép xuất khẩu cao hơn giá thép bán trong nước

84.

Một công ty có thể bán sản phẩm ở hai thị trường. Khi đó, phát biểu nào đúng?

a)

MR=MCMR = MC để tối đa hóa lợi nhuận

b)

MR=MCMR = MC để tối đa hóa lợi nhuận

c)

MRi=MRjMR_i = MR_j

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

85.

Một nhà sản xuất đĩa VCD có hai thị trường nội địa và xuất khẩu; hai nhóm khách hàng này tách biệt nhau. Nhà sản xuất này có thể định giá cao hơn trong thị trường với:

a)

Độ co giãn của cầu theo giá thấp hơn.

b)

Độ co giãn của cầu theo giá cao hơn.

c)

Lượng cầu thấp hơn ở mọi mức giá.

d)

Lượng cầu cao hơn ở mọi mức giá.

86.

Giá vé ở một nhà hàng Karaoke là 40.000đ/giờ vào ban ngày; từ 18 giờ trở đi, giá vé là 80.000đ/giờ. Đây là ví dụ cụ thể về:

a)

Phân biệt giá cấp II.

b)

Giá cả hai phần.

c)

Phân biệt giá theo thời điểm.

d)

Phân biệt giá lúc cao điểm.

87.

Nếu công ty điện thoại buộc khách hàng trả tiền cước thuê bao hàng tháng và sau đó phải trả thêm chi phí cho mỗi cuộc gọi, thì công ty đã áp dụng chính sách:

a)

Giá hai phần.

b)

Phân biệt giá cấp II.

c)

Bán trọn gói (bán gộp).

d)

Phân biệt giá cấp III.

88.

Bán gói là một kỹ thuật định giá hiệu quả khi cầu sản phẩm:

a)

Đồng nhất và được đặt vào môi trường quan ngang.

b)

Không đồng nhất và được đặt vào môi trường quan ngạch.

c)

Đồng nhất và được vào môi trường quan thuận.

d)

Không đồng nhất và được đặt vào môi trường quan thuận.

89.

Công viên du lịch Đầm Sen đứng trước đường cầu D trong những ngày thường, nhưng những ngày thứ bảy và chủ nhật cầu gia tăng đến D2. D1: P1=360,001Q1P_1 = 36 - 0{,}001Q_1 . D2: P2=760,001Q2P_2 = 76 - 0{,}001Q_2 . Số lượt người vào công viên mỗi ngày; chi phí biến của dịch vụ như nhau vào các ngày: MC=1+0,003QMC = 1 + 0{,}003Q . Nếu công viên phân biệt giá thì giá thích hợp và số lượt người trong ngày thường và thứ bảy–chủ nhật sẽ là:

a)

P=29P = 29 , Q=7,000Q = 7{,}000P=61P = 61 , Q=15,000Q = 15{,}000 .

b)

P=27,25P = 27{,}25 , Q=8,750Q = 8{,}750P=57,25P = 57{,}25 , Q=18,750Q = 18{,}750 .

c)

P=P2=30P = P_2 = 30 , Q=6,000Q = 6{,}000Q2=46,000Q_2 = 46{,}000 .

d)

Các kết quả trên đều sai.

90.

Trong dài hạn, doanh nghiệp độc quyền:

a)

Luôn thu được lợi nhuận.

b)

Có thể bị lỗ.

c)

Luôn thiết lập được quy mô sản xuất tối ưu

d)

Ấn định giá bán bằng chi phí biến

91.

Dùng thông tin sau để trả lời. Đường cầu của ngành: Q = 1.800 − 200P. Chi phí bình quân dài hạn (LAC) không đổi ở mọi mức sản lượng và bằng 1,5. Trong điều kiện cạnh tranh hoàn toàn, giá và sản lượng cân bằng là bao nhiêu?

a)

P = 1,5; Q = 750

b)

P = 1,5; Q = 1.500

c)

P = 3; Q = 1.500

d)

Các kết quả trên đều sai

92.

Dùng thông tin sau để trả lời. Đường cầu của ngành: Q = 1.800 − 200P. Ngành này có LẠC không đổi ở mọi mức sản lượng là 1,5. Giá cả và sản lượng thế nào?

Nếu là ngành độc quyền

a)

P = 1,5; Q = 750

b)

P = 1,5; Q = 1.500

c)

P = 5,25; Q = 750

d)

P = 5,25; Q = 1.500

93.

Dùng thông tin sau để trả lời. Đường cầu của ngành: Q = 1.800 − 200P. Ngành này có LẠC không đổi ở mọi mức sản lượng là 1,5. Giá cả và sản lượng thế nào?

Nếu hãng độc quyền phân biệt giá cấp một, nhận định nào đúng nhất?

a)

A.Giá cả và sản lượng như trong điều kiện cạnh tranh

b)

B.Giá cả bao gồm nhiều mức

c)

C.Sản lượng vẫn như trong điều kiện cạnh tranh

d)

(b) và (c)

94.

Dùng thông tin sau để trả lời. Đường cầu của ngành: Q = 1.800 − 200P. Ngành này có LẠC không đổi ở mọi mức sản lượng là 1,5.

Trong ngành cạnh tranh, tổng thặng dư (PS + CS) bằng bao nhiêu?

a)

PS + CS = 0

b)

PS + CS = 0 + 5.625

c)

PS + CS = 5.625 + 0

d)

Tất cả đều sai

95.

Dùng thông tin sau để trả lời. Đường cầu của ngành: Q = 1.800 − 200P. Ngành này có LẠC không đổi ở mọi mức sản lượng là 1,5.

Phân biệt giá cấp một, tổng thặng dư (PS + CS) bằng bao nhiêu?

a)

Tương tự như ngành cạnh tranh

b)

Tương tự như ngành độc quyền

c)

Khó tính toán chính xác

d)

Các câu trên đều sai

96.

Yếu tố nào được xem là rào cản gia nhập thị trường?

a)

Quy mô

b)

Bản quyền

c)

Các hành động chiến lược của các hãng đương nhiệm

d)

Tất cả các câu trên

97.

Trong ngành độc quyền hoàn toàn, phát biểu nào mô tả đúng nhất về doanh thu biên (MR)?

a)

MR = P (P là giá bán)

b)

MR liên hệ với độ co giãn của cầu theo giá (Ed)

c)

MR = MC tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận

d)

Không có phát biểu nào đúng

98.

Giả sử một công ty độc quyền có MR = 2.400 − 4Q và MC = 22. Doanh thu sẽ đạt tối đa khi sản xuất mức sản lượng nào?

a)

Q = 300

b)

Q = 600

c)

Q = 1.200

d)

Q = 22

99.

Một doanh nghiệp độc quyền thấy rằng ở mức sản lượng hiện tại, doanh thu biên bằng 5 và chi phí biên bằng 4. Quyết định nào sau đây sẽ làm tối đa hóa lợi nhuận?

a)

Tăng giá giữ nguyên sản lượng.

b)

Giảm giá và tăng sản lượng.

c)

Tăng giá và giảm sản lượng.

d)

Giữ nguyên sản lượng và giá cả.

100.

So với giá cả và sản lượng cạnh tranh, nhà độc quyền sẽ định mức giá …… và bán ra số lượng ……

a)

Cao hơn; nhỏ hơn.

b)

Thấp hơn; lớn hơn.

c)

Thấp hơn; nhỏ hơn.

d)

Cao hơn; lớn hơn.

101.

Đối với người tiêu dùng thì biện pháp điều tiết độc quyền nào của chính phủ mang lại lợi ích cho họ:

a)

Ấn định giá tối đa.

b)

Đánh thuế không theo sản lượng.

c)

Đánh thuế theo sản lượng.

d)

Cả 3 biện pháp trên.

102.

Câu nào dưới đây không đúng với doanh nghiệp độc quyền:

a)

Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận thì giá bằng chi phí biên.

b)

Đường cầu của nhà độc quyền chính là đường cầu thị trường.

c)

Mức sản lượng để đạt lợi nhuận tối đa có chi phí biên bằng doanh thu biên.

d)

Doanh thu trung bình bằng với giá bán.

103.

Giả sử doanh nghiệp độc quyền đang sản xuất ở mức sản lượng có doanh thu biên lớn hơn chi phí biên ( MR>MCMR>MC ) và đang có lợi nhuận. Vậy mức sản lượng này:

a)

Lớn hơn mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận.

b)

Chính là mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận.

c)

Cần phải có thêm thông tin mới xác định được.

d)

Nhỏ hơn mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận.

104.

Tại mức sản lượng hiện tại, chi phí biên của doanh nghiệp độc quyền lớn hơn doanh thu biên ( MC>MRMC>MR ). Để tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp nên:

a)

Tăng giá và tăng sản lượng.

b)

Giảm giá và giảm sản lượng.

c)

Giảm sản lượng và tăng giá.

d)

Không thay đổi giá và sản lượng hiện tại.

e)

Giảm giá và tăng sản lượng.

105.

Một doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm không có sản phẩm khác thay thế. Hàm chi phí biên của doanh nghiệp này là MC=2QMC = 2Q và hàm số cầu thị trường là P 2Q + 180. Mức sản lượng doanh nghiệp đạt lợi nhuận tối đa là:

a)

Q = 45

b)

Q = 0

c)

Q = 30

d)

Q = 60

106.

Một doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm không có sản phẩm khác thay thế. Hàm chi phí biên của doanh nghiệp này là MC=2QMC = 2Q và hàm số cầu thị trường là P 2Q + 180. Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, thặng dư sản xuất là:

a)

1800

b)

2700

c)

7200

d)

Các câu khác đều sai

107.

Một doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm không có sản phẩm khác thay thế. Hàm chi phí biên của doanh nghiệp này là MC=2QMC = 2Q và hàm số cầu thị trường là P 2Q + 180. Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, thặng dư tiêu dùng là:

a)

900

b)

1800

c)

5.400

d)

7.200

108.

Đường cầu của doanh nghiệp độc quyền càng co giãn …. thì ….. càng cao.

a)

nhiều; mức độ độc quyền.

b)

ít; lợi nhuận.

c)

nhiều; lợi nhuận.

d)

ít; mức độ độc quyền.

109.

Một công ty độc quyền sẽ:

a)

a.Chỉ sản xuất những mức sản lượng về phía đường cầu co giãn nhiều.

b)

b.Không sản xuất những mức sản lượng về phía đường cầu co giãn ít.

c)

c. Không sản xuất những mức sản lượng về phía đường cầu co giãn còn hiêu.

d)

d.Câu a và b đều đúng.

110.

Hàm số cầu về sách Bài tập kinh tế vi mô là P = 100 − 0,005Q, hàm tổng chi phí của nhà xuất bản TC = 4Q + 0,001Q + 50.000. Tiền nhuận bút tác giả là 50% tổng doanh thu. Để nhận tiền nhuận bút cao nhất, thì giá sách mà tác giả mong muốn là:

a)

P = 60

b)

P = 50

c)

P = 40

d)

P = 31,4

111.

Một doanh nghiệp độc quyền đối mặt với đường cầu tuyến tính P = a2 + b. Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp sẽ sản xuất ở mức sản lượng Q*:

a)

Q* < - b/2a

b)

Q* > - b/2a

c)

Q* < - b

d)

Q* = - b/2a