Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dân số

Total questions: 61

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Hãy điền cụm từ đúng vào chỗ trống trong câu sau đây: “Công tác dân số phải chú trọng toàn diện các mặt: quy mô, cơ cấu, phân bố và đặc biệt là....................”.

a)

Chất lượng dân số

b)

Tốc độ tăng dân số

c)

Mật độ dân số

d)

Số lượng dân số

2.

Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất: Dân số và phát triển có mối quan hệ....................

a)

Phát triển quyết định dân số

b)

Tác động qua lại lẫn nhau

c)

Dân số quyết định phát triển

d)

Không liên quan đến nhau

3.

Dân số và phát triển có mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau theo trình tự nào dưới đây?

a)

Kết quả dân số => quá trình phát triển => kết quả phát triển

b)

Quá trình phát triển => kết quả dân số => kết quả phát triển

c)

Kết quả phát triển => quá trình dân số => kết quả dân số

d)

Quá trình dân số => kết quả phát triển => kết quả dân số

4.

Quy mô dân số là tổng số người sống trên một lãnh thổ nhất định vào những thời điểm xác định. Đúng hay sai?

a)

Một phần đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Không xác định

5.

Để tính quy mô dân số của một địa phương, ở một thời điểm nào đó khi đã biết quy mô dân số thời điểm gốc và các quá trình dân số thì dùng công thức nào sau đây?

a)

Pt = Po-B-D+I+O

b)

Pt = Po+B+D-I+O

c)

Pt = Po-B+D+I-O

d)

Pt = Po+B-D+I-O

6.

Mật độ dân số là chỉ số xác định mức độ tập trung của số dân sinh sống trên một lãnh thổ và được tính bằng tương quan giữa dân số trên một đơn vị diện tích ứng với số dân đó. Vậy mật độ dân số được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

Mật độ dân số = Diện tích / Dân số

b)

Mật độ dân số = Dân số x Diện tích

c)

Mật độ dân số = (Dân số + Diện tích) / 2

d)

Mật độ dân số = Dân số / Diện tích

7.

Cơ cấu dân số được hiểu như thế nào? Chọn phương án đúng nhất.

a)

Là tập hợp những bộ phận hợp thành dân số của một lãnh thổ được phân chia theo đặc điểm như giới, lứa tuổi, học vấn, dân tộc, tôn giáo.

b)

Là sự phân bố dân số theo vùng địa lý.

c)

Là sự phân loại dân số theo khu vực hành chính.

d)

Là sự phân bố dân số theo vùng nông thôn – thành thị.

8.

Tỉ số người già phụ thuộc được tính như thế nào?

a)

Số người già / tổng dân số

b)

Số người già / số người trong độ tuổi lao động

c)

Số người già / diện tích lãnh thổ

d)

Số người già / số trẻ em

9.

Trong các chỉ tiêu đánh giá mức sinh, tỉ suất sinh thô được tính theo công thức nào? Hãy chọn phương án đúng.

a)

CWR = Po – 4/W15 – 49

b)

CBR = (B/P) x K

c)

GFR = B/ W(15-49) x K

d)

ASFRx = Bwx x K

10.

Trong các chỉ tiêu đánh giá mức sinh, tỉ suất sinh chung được tính theo công thức nào? Hãy chọn phương án đúng.

a)

CWR = Po – 4/W15 – 49

b)

CT: CBR = (B/P) x K

c)

GFR = B/ W(15-49) x K

d)

ASFRx = Bwx x K

11.

Theo nhà Dân số học người Pháp A. Landri, biến động mức sinh diễn ra ở mấy giai đoạn?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

12.

Phong tục tập quán và tâm lý xã hội mới thích kết hôn sớm, sinh nhiều con, thích con trai. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào vùng miền

13.

Quan điểm của đa số các nhà nhân khẩu học là: Đời sống .....(1)....... thì mức sinh đẻ .....(2)...... và ngược lại. Hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

(1) thấp, (2) cao

b)

(1) cao, (2) thấp

c)

(1) ổn định, (2) không thay đổi

d)

(1) phát triển, (2) tăng

14.

Trong các chỉ tiêu đánh giá mức chết, tỷ suất chết thô được tính theo công thức nào? Hãy chọn phương án đúng.

a)

CDR =( D/P)x K

b)

ASDRx = (Dx/P) x K

c)

DMR = Do/Bo x K

d)

không có công thức nào đúng

15.

Các yếu tố cơ bản nào sau đây tác động làm giảm mức chết? Hãy chọn phương án chính xác nhất.

a)

Mức sống cao – tiến bộ KHKT – môi trường tốt

b)

Sự phát triển công nghệ – sự thay đổi khí hậu

c)

Sự gia tăng dân số – sự phát triển kinh tế

d)

Sự suy giảm dân số – sự thay đổi môi trường

16.

Di dân được phân loại căn cứ vào:

a)

Thời gian cư trú – phạm vi ở gian lãnh thổ – tính chất của di dân

b)

Sự phát triển kinh tế – sự thay đổi khí hậu

c)

Sự gia tăng dân số – sự suy giảm dân số

d)

Sự thay đổi môi trường – sự phát triển công nghệ

17.

Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sau đây: “Phân loại di dân căn cứ vào đặc điểm nơi cư trú và trình độ phát triển giữa nơi đi và nơi đến, được chia ra làm những loại sau đây: - Di dân từ nông thôn đến nông thôn - Di dân từ (1) ----------- - Di dân từ thành thị đến thành thị - Di dân từ (2) _________”

a)

(1)nông thôn đến thành thị (2) thành thị đến nông thôn

b)

(1)nông thôn đến nông thôn (2) thành thị đến thành thị

c)

(1)thành thị đến nông thôn(2) nông thôn đến thành thị

d)

(1)nông thôn đến nông thôn(2) thành thị đến nông thôn

18.

Tại “vùng đi”, dân số có xu hướng già hóa, vì sao?

a)

Vì người trong độ tuổi sinh đẻ và lao động di dân nhiều

b)

Vì tỷ lệ sinh giảm

c)

Vì điều kiện sống khó khăn

d)

Vì chính sách dân số

19.

Tại “vùng đến”, dân số có xu hướng trẻ hóa, vì sao?

a)

Do số người nhập cư nằm trong độ tuổi lao động và sinh đẻ

b)

Do tỷ lệ sinh cao

c)

Do chính sách hỗ trợ dân số

d)

Do điều kiện sống tốt hơn

20.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đối với quá trình phát triển dân số như thế nào? Hãy chọn phương án đúng.

a)

Giảm mức sinh – giảm mức chết – tạo động lực di dân từ nông thôn ra thành thị

b)

Tăng mức sinh – giảm mức chết – giảm di dân

c)

Giảm mức sinh – tăng mức chết – giảm di dân

d)

Tăng mức sinh – tăng mức chết – tạo động lực di dân từ thành thị về nông thôn

21.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đối với sự phát triển kinh tế - xã hội như thế nào? Hãy chọn phương án đúng.

a)

Tạo ra triển vọng phát triển kinh tế.

b)

Dân số đô thị tăng nhanh dẫn đến nghèo đói, thất nghiệp, thiếu nước sạch.

c)

Mất cân đối về dân số dẫn đến xã hội khó phát triển.

d)

Tất cả các phương án trên.

22.

Khi xác định nguồn lao động, ngoài những người trong độ tuổi lao động, còn bao gồm cả những người …………. nhưng thực tế có tham gia hoạt động lao động. Điền từ chính xác vào chỗ trống.

a)

Ngoài độ tuổi lao động.

b)

Chưa đủ tuổi lao động.

c)

Đang đi học.

d)

Không có khả năng lao động.

23.

Vì sao nguồn lao động lớn làm cho quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số trẻ?

a)

Vì số người gia nhập đội ngũ nhiều hơn so với số người ra khỏi lực lượng lao động.

b)

Vì số người ra khỏi lực lượng lao động nhiều hơn số người gia nhập đội ngũ.

c)

Vì số người gia nhập đội ngũ bằng số người ra khỏi lực lượng lao động.

d)

Vì số người gia nhập đội ngũ ít hơn số người ra khỏi lực lượng lao động.

24.

Để kết quả dự báo dân số chính xác, cần có dự báo dân số bao nhiêu lâu một lần?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

25.

Dân số tác động đến kinh tế trên những cấp độ nào?

a)

Vi mô

b)

Vĩ mô

c)

Vi mô và vĩ mô

d)

Không tác động

26.

Ngoài những yếu tố "Vốn vật chất, vốn con người, nguồn lực môi trường, công nghệ, tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ", tác động của dân số ở cấp độ vĩ mô còn thiếu yếu tố nào?

a)

GDP

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Lực lượng lao động

d)

Tài nguyên thiên nhiên

27.

Lực lượng lao động tăng trưởng nhanh do dân số tăng nhanh, mức sinh tăng cao trong khi nhu cầu về lao động tăng lên không nhiều. Điều này ảnh hưởng như thế nào đến chính sách dân số và chính sách kinh tế?

a)

Chính sách dân số yếu kém, chính sách kinh tế nghèo nàn

b)

Chính sách dân số tốt, chính sách kinh tế mạnh

c)

Chính sách dân số không thay đổi, chính sách kinh tế ổn định

d)

Chính sách dân số và kinh tế không liên quan

28.

Đường cung lao động có thể giữ nguyên, do chính sách kinh tế tốt tạo nhiều việc làm hơn. Điều này thể hiện chính sách dân số và chính sách kinh tế như thế nào?

a)

Chính sách dân số yếu kém và kinh tế tốt

b)

Chính sách dân số tốt và kinh tế yếu

c)

Chính sách dân số không thay đổi, kinh tế ổn định

d)

Chính sách dân số và kinh tế không liên quan

29.

Quy mô dân số có ảnh hưởng tới quy mô ngành y tế không?

a)

Có

b)

Không

c)

Chỉ ảnh hưởng một phần

d)

Không liên quan

30.

Quy mô dân số tăng …….. tới chất lượng ngành y tế. Chọn đáp án đúng.

a)

Ảnh hưởng

b)

Không ảnh hưởng

c)

Tăng cường

d)

Giảm sút

31.

Câu 31

“Dân số là một tập hợp người đang sống ở một vùng lãnh thổ hoặc một không gian nhất định, thường được đo bằng cuộc điều tra dân số và biểu hiện bằng tháp dân số”.
Đây là cách hiểu “dân số” theo nghĩa nào?

a)

Theo nghĩa kinh tế

b)

Theo nghĩa xã hội

c)

Theo nghĩa rộng

d)

Theo nghĩa thông thường

32.

“Dân số” được hiểu theo nghĩa rộng, không chỉ nói đến số lượng dân số mà còn bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Quy mô dân số và phân bố dân số

b)

Cơ cấu dân số và chất lượng dân số

c)

Tốc độ tăng dân số và mật độ dân số

d)

Phân bố dân số và di cư dân số

33.

Dân số được quan tâm đặc biệt vì nó có hai tư cách nào sau đây?

a)

Vừa là đối tượng quản lý vừa là đối tượng nghiên cứu

b)

Vừa là nguồn lực kinh tế vừa là nguồn lực chính trị

c)

Vừa là nguồn lực lao động sản xuất vừa là nguồn lực tiêu dùng

d)

Vừa là nguồn lực xã hội vừa là nguồn lực văn hóa

34.

“Quy mô, cơ cấu và tốc độ tăng dân số ảnh hưởng đến trình độ phát triển sản xuất; ngược lại, trình độ phát triển sản xuất cũng ảnh hưởng đến quy mô, cơ cấu và tốc độ tăng dân số”.

Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Sai hoàn toàn

b)

Đúng một phần

c)

Đúng

d)

Không có cơ sở

35.

“Phân bố dân số là sự ……….. dân số trên một vùng lãnh thổ phù hợp với điều kiện sống của người dân và với các yêu cầu nhất định của xã hội”.

a)

Phân tán

b)

Sắp xếp

c)

Di chuyển

d)

Gia tăng

36.

Dân số được phân bố theo các dạng phân loại nào sau đây?

a)

Theo vùng địa lí; vùng kinh tế – xã hội; khu vực hành chính; vùng nông thôn – thành thị

b)

Theo quy mô dân số; cơ cấu dân số; chất lượng dân số; mật độ dân số

c)

Theo dân số trung bình; dân số thường trú; dân số tạm trú; dân số di cư

d)

Theo mật độ dân số; tốc độ tăng dân số; tỉ suất sinh; tỉ suất chết

37.

“Mật độ dân số là chỉ số xác định mức độ tập trung của số dân sinh sống trên một lãnh thổ và được tính bằng tương quan giữa ……… dân số trên một đơn vị ……… diện tích ứng với số dân đó”.

a)

Quy mô – lãnh thổ

b)

Chất lượng – không gian

c)

Số lượng – diện tích

d)

Tốc độ – diện tích

38.

“……………. là tập hợp người của một vùng lãnh thổ nào đó được phân chia thành từng nhóm theo độ tuổi hoặc nhóm tuổi”.

a)

Quy mô dân số

b)

Cơ cấu dân số

c)

Cơ cấu tuổi

d)

Mật độ dân số

39.

Dân số trẻ được hiểu như thế nào?

a)

Trẻ em dưới 25%, người già trên 10%

b)

Trẻ em trên 35%, người già dưới 10%

c)

Trẻ em trên 30%, người già trên 15%

d)

Trẻ em dưới 30%, người già dưới 15%

40.

Tỉ số trẻ em phụ thuộc được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

Số trẻ em / tổng dân số

b)

Số trẻ em / số người già

c)

Số trẻ em / số người trong độ tuổi lao động

d)

Số trẻ em / số người ngoài độ tuổi lao động

41.

Tháp dân số trẻ có đặc điểm gì?

a)

Đáy hẹp, thân tháp thu nhỏ dần

b)

Hình trụ, các nhóm tuổi gần bằng nhau

c)

Đáy rộng, thu hẹp dần lên trên, hình nón

d)

Đáy hẹp, đỉnh mở rộng

42.

Tháp dân số trưởng thành có đặc điểm gì?

a)

Đáy rất rộng, đỉnh nhọn

b)

Giữa phình to, phía trên mở rộng

c)

Đáy hẹp, thân tháp thu nhỏ nhanh

d)

Hình nón, đáy rộng

43.

Tháp dân số già có đặc điểm gì?

a)

Đáy rộng, thân tháp cân đối

b)

Đáy rộng, đỉnh nhọn

c)

Thân tháp mở rộng dần lên trên

d)

Ổn định, đáy hẹp, thân tháp gần hình trụ

44.

Trong các chỉ tiêu đánh giá mức sinh, tỉ số trẻ em so với phụ nữ (CWR) được tính theo công thức nào?

a)

CWR = B / P × 1000

b)

CWR = P₀–₄ / W₁₅–₄₉

c)

CWR = B / W₁₅–₄₉ × 1000

d)

CWR = P / W₁₅–₄₉

45.

Trong các chỉ tiêu đánh giá mức sinh, tỉ suất sinh thô (CBR) được tính theo công thức nào?

a)

CBR = P / B × 100

b)

CBR = B / W₁₅–₄₉ × 1000

c)

CBR = B / P × K

d)

CBR = P / B × K

46.

Nếu tổng tỉ suất sinh (TFR) xấp xỉ bằng 2,1 thì dân số sẽ như thế nào?

a)

Gia tăng nhanh

b)

Gia tăng chậm

c)

Suy giảm

d)

Ổn định

47.

Nếu tổng tỉ suất sinh (TFR) lớn hơn 2,1 thì dân số sẽ:

a)

Suy thoái

b)

Ổn định

c)

Giảm dần

d)

Tăng lên

48.

Nếu tổng tỉ suất sinh (TFR) nhỏ hơn 2,1 thì dân số sẽ:

a)

Phát triển nhanh

b)

Ổn định lâu dài

c)

Suy thoái

d)

Không thay đổi

49.

Có bao nhiêu yếu tố cơ bản ảnh hưởng tới mức sinh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

50.

Nhóm các yếu tố ảnh hưởng tới mức sinh gồm những nhóm nào sau đây?

a)

Tự nhiên – môi trường – xã hội – chính trị

b)

Kinh tế – văn hóa – giáo dục – y tế

c)

Sinh học – tâm lý – xã hội – công nghệ

d)

Tự nhiên sinh học; tập quán và tâm lý xã hội; kinh tế; kỹ thuật; chính sách dân số

51.

Phong tục tập quán và tâm lý xã hội cũ thích kết hôn muộn, sinh ít con, quan tâm đến bình đẳng nam nữ.
Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Đúng hoàn toàn

b)

Đúng một phần

c)

Sai

d)

Không có cơ sở

52.

Hãy điền cụm từ chính xác nhất vào chỗ trống:
“Trình độ phát triển của kỹ thuật được nâng cao, đặc biệt những thành tựu về y học tác động trực tiếp đến mức sinh các khía cạnh: Hạn chế sinh sản, ……………….., điều tiết sinh sản”.

a)

Nâng cao tuổi kết hôn

b)

Kiểm soát dân số

c)

Khắc phục hiếm muộn và vô sinh

d)

Giảm tỉ lệ tử vong

53.

Chính sách tác động, điều tiết các quá trình dân số thông qua những nhóm biện pháp nào sau đây?

a)

Kinh tế – xã hội – văn hóa

b)

Giáo dục – y tế – môi trường

c)

Pháp luật – tổ chức – quản lý

d)

Tuyên truyền giáo dục; kinh tế; hành chính; kỹ thuật

54.

Hãy chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống sau đây:
“…………… là sự biểu thị mức độ chết của con người xảy ra trong một khoảng thời gian nào đó. Thông qua mức chết có thể đánh giá, so sánh và biết được tần suất và cường độ chết của các nhóm dân cư khác nhau”.

a)

Tỉ suất chết

b)

Mức chết

c)

Tỉ lệ tử vong

d)

Biến động dân số

55.

Trong các chỉ tiêu đánh giá mức chết, tỉ suất chết đặc trưng theo tuổi (ASDRx) được tính theo công thức nào?

a)

ASDRx = D / P × K

b)

ASDRx = Dx / P × K

c)

ASDRx = Dx / Px × K

d)

ASDRx = Dx / W × K

56.

Trong các chỉ tiêu đánh giá mức chết, tỉ suất chết trẻ em từ 0–1 tuổi (hay dưới 12 tháng tuổi) được tính theo công thức nào?

a)

DMR = D / P × K

b)

DMR = D₀ / P × K

c)

DMR = D₀ / B × K

d)

DMR = B / D₀ × K

57.

Biến động mức chết diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Thời kì đầu giảm chậm, thời kì sau tăng nhanh

b)

Thời kì đầu tăng nhanh, thời kì sau giảm mạnh

c)

Thời kì đầu ổn định, thời kì sau tăng nhanh

d)

Thời kì đầu giảm nhanh; thời kì sau giảm chậm và tiến đến giảm rất chậm; thời kì cuối mức chết thấp và ổn định

58.

Các xã hội trước tư bản chủ nghĩa, mức chết nói chung, mức chết trẻ em và người già nói riêng ở mức nào?

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Rất cao

59.

Ở các nước tư bản công nghiệp, mặc dù có nhiều tiến bộ nhưng vào giai đoạn cuối, mức chết thô có xu hướng gia tăng, nguyên nhân chủ yếu là gì?

a)

Dịch bệnh tái bùng phát

b)

Chiến tranh kéo dài

c)

Sự già đi của dân số

d)

Gia tăng tai họa tự nhiên

60.

Vì sao mức chết của các nước đang phát triển lại giảm nhanh hơn rất nhiều so với các nước châu Âu ở thế kỷ trước?

a)

Do dân số trẻ

b)

Do chính sách dân số hợp lý

c)

Do điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Nhờ vào thành tựu khoa học – kỹ thuật do các nước phát triển tạo ra

61.

Các yếu tố cơ bản nào sau đây tác động làm tăng mức chết?

a)

Nghèo đói – thất nghiệp – di cư

b)

Chiến tranh – dịch bệnh – nạn đói – tai họa tự nhiên

c)

Công nghiệp hóa – đô thị hóa – già hóa dân số

d)

Giáo dục – y tế – phúc lợi xã hội