wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dược liệu 2

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
a)

cát cánh

b)

ba kích

c)

đại hoàng

d)

can khương

2.
a)

bách bộ

b)

cát cánh

c)

hoàng kỳ

d)

ngưu

3.
a)

bạch chỉ

b)

độc hoạt

c)

cam thảo

d)

sinh

4.
a)

bồ công anh

b)

hà thủ ô đỏ

c)

ngũ bội tử

d)

can khương

5.
a)

can khương

b)

độc hoạt

c)

đại hoàng

d)

hoàng bá

6.
a)

cát cánh

b)

bách bộ

c)

đan sâm

d)

hoàng cầm

7.
a)

kỷ tử

b)

ké đầu ngựa

c)

toan táo nhân

d)

sa

8.
a)

chỉ thực

b)

chỉ xác

c)

phụ tử chế

d)

quế

9.
a)

chỉ xác

b)

chỉ thực

c)

phụ tử chế

d)

quế

10.
a)

cỏ mực

b)

ích mẫu

c)

xuyên tâm liên

d)

tang

11.
a)

cúc hoa

b)

hoa hòe

c)

hồng hoa

d)

đại

12.
a)

đại hoàng

b)

độc hoạt

c)

hoàng bá

d)

đỗ

13.
a)

đại hồi

b)

đinh hưong

c)

ích mẫu

d)

lạc tiên

14.
a)

đan sâm

b)

hoàng cầm

c)

ngưu tất

d)

cát

15.
a)

đảng sâm

b)

đan sâm

c)

đương quy

d)

hoàng

16.
a)

đinh hương

b)

kim ngân hoa

c)

hoa hòe

d)

viễn chí

17.
a)

đỗ trọng

b)

hoàng bá

c)

kê huyết đằng

d)

đại

18.
a)

độc hoạt

b)

bạch chỉ

c)

đại hoàng

d)

can khương

19.
a)

đương quy

b)

đan sâm

c)

đảng sâm

d)

hoàng cầm

20.
a)

hà thủ ô đỏ

b)

sinh địa

c)

ngũ bội tử

d)

hoàng

21.
a)

hoàng bá

b)

kê huyết đằng

c)

ngũ gia bì

d)

cam thảo

22.
a)

hoàng cầm

b)

đương quy

c)

đan sâm

d)

bách

23.
a)

hoàng kỳ

b)

hoàng cầm

c)

đảng sâm

d)

cát

24.
a)

hoàng liên

b)

sinh địa

c)

viễn chí

d)

đinh hương

25.
a)

hoa hòe

b)

kim ngân hoa

c)

viễn chí

d)

đinh hương

26.
a)

hồng hoa

b)

hoa hòe

c)

kỷ tử

d)

thiên môn đông

27.
a)

ích mẫu

b)

lạc tiên

c)

tang diệp

d)

cỏ mực

28.
a)

ké đầu ngựa

b)

kỷ tử

c)

sa nhân

d)

toan táo nhân

29.
a)

kê huyết đằng

b)

cam thảo

c)

hoàng bá

d)

đại hoàng

30.
a)

kim ngân hoa

b)

hoa hòe

c)

phan tả diệp

d)

viễn

31.
a)

lạc tiên

b)

ích mẫu

c)

tang diệp

d)

kim ngân

32.
a)

liên nhục

b)

quế chi

c)

xạ cam

d)

sa

33.
a)

ngũ bội tử

b)

phụ tử chế

c)

hà thủ ô đỏ

d)

can

34.
a)

ngũ gia bì

b)

tô mộc

c)

ngưu tất

d)

hoàng

35.
a)

ngũ vị tử

b)

sa nhân

c)

thảo quyết minh

d)

toan táo

36.
a)

ngưu tất

b)

hoàng cầm

c)

hoàng kỳ

d)

cát cánh

37.
a)

nhục thung dung

b)

thục địa

c)

thảo quả

d)

xuyên

38.
a)

phan tả diệp

b)

tang diệp

c)

bồ công anh

d)

lạc tiên

39.
a)

phụ tử chế

b)

quế chi

c)

xạ can

d)

chỉ

40.
a)

quế chi

b)

phụ tử chế

c)

xạ can

d)

chỉ thực

41.
a)

quế nhục

b)

cam thảo

c)

ngũ gia bì

d)

hoàng

42.
a)

sa nhân

b)

ngũ vị tử

c)

đinh hương

d)

thảo quyết minh

43.
a)

sinh địa

b)

độc hoạt

c)

bạch chỉ

d)

ba kích

44.
a)

tang diệp

b)

lạc tiên

c)

ích mẫu

d)

cỏ

45.
a)

thảo quả

b)

thục địa

c)

nhục thung dung

d)

xuyên

46.
a)

thảo quyết minh

b)

toan táo nhân

c)

sa nhân

d)

ngũ vị tử

47.
a)

thiên môn đông

b)

tô mộc

c)

ngũ gia bì

d)

ngưu tất

48.
a)

thục địa

b)

thảo quả

c)

nhục thung dung

d)

xuyên

49.
a)

tô mộc

b)

thiên môn đông

c)

trần bì

d)

ngũ gia bì

50.
a)

toan táo nhân

b)

thảo quyết minh

c)

sa nhân

d)

ngũ vị tử

51.
a)

trần bì

b)

tô mộc

c)

thiên môn đông

d)

viễn chí

52.
a)

viễn chí

b)

hoàng liên

c)

xuyên tâm liên

d)

ba

53.
a)

xạ can

b)

quế chi

c)

phụ tử chế

d)

cam

54.
a)

xuyên khung

b)

độc hoạt

c)

can khương

d)

đại

55.
a)

xuyên tâm liên

b)

viễn chí

c)

lạc tiên

d)

kim ngân hoa

56.
a)

cam thảo

b)

xạ can

c)

kê huyết đằng

d)

phụ tử chế