wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN SỐ 5 – Trắc nghiệm khí lí tưởng và thuyết động học phân tử

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung định luật Charles đối với một khối khí có khối lượng xác định?

a)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí xác định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Trong quá trình đẳng áp của một khối lượng khí xác định, thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Trong quá trình đẳng áp của một khối lượng khí xác định, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

2.

Động năng trung bình của phân tử khí phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Mật độ phân tử.

b)

Thể tích của khí.

c)

Nhiệt độ của khí.

d)

Áp suất của khí.

3.

Một lượng khí được giữ ở nhiệt độ xác định. Khi chất khí ở áp suất 105Pa10^{5}\,\text{Pa} thì thể tích là 10 lít. Khi chất khí ở áp suất 1,25105Pa1{,}25\cdot 10^{5}\,\text{Pa} thì thể tích bằng bao nhiêu?

a)

5 lít.

b)

12{,}5 lít.

c)

8 lít.

d)

1{,}25 lít.

4.

Theo thuyết động học phân tử chất khí, mệnh đề nào đúng?

a)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định và có kích thước đáng kể so với khoảng cách giữa chúng.

b)

Kích thước đáng kể so với khoảng cách giữa chúng, có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

c)

Nhiệt độ của khí càng cao thì tốc độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử càng lớn.

d)

Nhiệt độ của khí càng cao thì tốc độ di chuyển của phân tử càng nhỏ.

5.

Trong quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định, phát biểu nào đúng?

a)

Hệ thống có số hạt không đổi, một thông số thay đổi.

b)

Ba thông số thay đổi đồng thời.

c)

Một thông số thay đổi, hai thông số không đổi.

d)

Khối lượng khí không đổi.

6.

Đường đẳng nhiệt trong hệ toạ độ ppVV có dạng gì?

a)

Đường thẳng vuông góc với trục OVOV .

b)

Đường thẳng kéo dài đi qua OO .

c)

Đường hypebol.

d)

Đường thẳng vuông góc với trục OPOP .

7.

Điển hình cho chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm đàn hồi được gọi là chất khí lí tưởng. Chọn nhận định đúng.

a)

Các phân tử là chất điểm; va chạm đàn hồi.

b)

Các phân tử là chất điểm; ở gần nhau.

c)

Vật rắn; va chạm.

d)

Vật rắn; va chạm mạnh.

8.

Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brown chứng tỏ điều gì về phân tử nước?

a)

Các phân tử nước không đứng yên mà luôn chuyển động không ngừng.

b)

Các phân tử nước lúc đứng yên, lúc thì chuyển động.

c)

Hạt phấn hoa hút và đẩy các phân tử nước, lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

Các phân tử nước hút và đẩy hạt phấn hoa, lực hút lớn hơn lực đẩy.

9.

Một khối khí biết động năng trung bình của các phân tử bằng 1,61019J1{,}6\cdot 10^{-19}\,\text{J} . Nhiệt độ của khí là bao nhiêu? (dùng ε=32kT\overline{\varepsilon}=\tfrac{3}{2}kT , k=1,381023J/Kk=1{,}38\cdot10^{-23}\,\text{J/K} )

a)

7729,5C7729{,}5^\circ\text{C} .

b)

7407,5C7407{,}5^\circ\text{C} .

c)

7407,5K7407{,}5\,\text{K} .

d)

7729,5K7729{,}5\,\text{K} .

10.

Người ta nén 10 lít khí ở 27C27^\circ\text{C} , áp suất 1 atm để thể tích còn 4 lít, rồi làm nóng đến 60C60^\circ\text{C} . Áp suất của khối khí sau khi nén và nung nóng là bao nhiêu?

a)

5,565{,}56 atm.

b)

2,252{,}25 atm.

c)

2,782{,}78 atm.

d)

1,131{,}13 atm.

11.

Ngày 31/5 là Ngày thế giới không thuốc lá. Khi hút thuốc, mùi khói lan khắp phòng. Điều này do hiện tượng nào sau đây?

a)

Có lực đẩy và lực hút giữa các phân tử.

b)

Kích thước phân tử rất nhỏ và khoảng cách giữa chúng lớn.

c)

Giữa các phân tử chỉ có khoảng cách.

d)

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

12.

Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích VV , áp suất pp và nhiệt độ tuyệt đối TT . Hệ thức nào đúng với định luật Charles?

a)

T1V1=T2V2T_1V_1=T_2V_2 .

b)

VT\dfrac{V}{T} là hằng số.

c)

V1T1=T2V2\dfrac{V_1}{T_1}=\dfrac{T_2}{V_2} .

d)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2 .

13.

Các thông số nào cần thiết để xác định trạng thái của một khối lượng khí không đổi?

a)

Thể tích VV , áp suất pp và nhiệt độ tuyệt đối TT .

b)

Áp suất pp và nhiệt độ tuyệt đối TT .

c)

Thể tích VV và áp suất pp .

d)

Thể tích VV và nhiệt độ tuyệt đối TT .

14.

Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua.

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình chứa.

15.

Khi đun nóng một khối khí chứa trong một bình kín có thể tích cố định, áp suất tăng lên. Nguyên nhân chủ yếu là gì?

a)

Các phân tử khí dãn nở và trở nên nặng hơn, vì thế chúng va chạm nhau mạnh hơn.

b)

Các phân tử khí có thời gian chuyển động hơn nên chúng va chạm nhau thường xuyên hơn.

c)

Các phân tử khí va chạm vào thành bình mạnh hơn nhưng ít thường xuyên hơn.

d)

Các phân tử khí chuyển động nhanh hơn nên va chạm với thành bình thường xuyên hơn.

16.

Theo thuyết động học phân tử chất khí, nhận định nào đúng về áp suất khí?

a)

Nằm sát thành bình chứa khí.

b)

Có mật độ dày đặc như chất rắn.

c)

Do va chạm vào thành bình gây ra áp suất lên thành bình.

d)

Có kích thước như mọi chất khác.

17.

Trong các đại lượng sau, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một khối lượng khí?

a)

Khối lượng khí.

b)

Nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Áp suất.

d)

Thể tích.

18.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử chất khí là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác giữa các phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn.

c)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

d)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao.

19.

Bóng cá là phần nội quan của cá ở dạng túi khí giúp cá điều chỉnh tỉ trọng và giữ thăng bằng khi bơi. Khi đánh bắt cá biển dễ không vỡ bong cá, ngư dân cần kéo lưới khỏi mặt nước từ từ. Phát biểu nào mô tả đúng mối quan hệ áp suất–thể tích của túi khí khi thay đổi độ sâu?

a)

Áp suất khí trong bóng cá tăng từ từ để thể tích túi khí tăng từ từ.

b)

Áp suất khí trong bóng cá giảm từ từ để thể tích túi khí tăng từ từ.

c)

Áp suất khí trong bóng cá tăng từ từ để thể tích túi khí giảm từ từ.

d)

Áp suất khí trong bóng cá giảm từ từ để thể tích túi khí giảm từ từ.

20.

Một học sinh được cung cấp bộ thí nghiệm xilanh–đồng hồ áp suất như hình. Học sinh dùng bộ này để kiểm chứng mối quan hệ giữa hai đại lượng của một khối khí xác định là gì?

a)

Thể tích và áp suất.

b)

Thể tích và nhiệt độ.

c)

Thể tích và nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Áp suất và nhiệt độ tuyệt đối.

21.

Một xi lanh chứa 100cm3100\,\text{cm}^3 khí ở áp suất 2105Pa2\cdot 10^{5}\,\text{Pa} . Nén khí trong xi lanh xuống còn 50cm350\,\text{cm}^3 ở nhiệt độ không đổi. Áp suất khí trong xi lanh lúc này là bao nhiêu?

a)

4105Pa4\cdot 10^{5}\,\text{Pa} .

b)

3105Pa3\cdot 10^{5}\,\text{Pa} .

c)

105Pa10^{5}\,\text{Pa} .

d)

6105Pa6\cdot 10^{5}\,\text{Pa} .

22.

Đặc điểm đường đẳng áp trong hệ toạ độ VVTT là gì?

a)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.

b)

Đường thẳng không qua gốc toạ độ.

c)

Đường hypebol.

d)

Đường thẳng song song với trục OTOT .

23.

Trong phương trình Clapeyron pV=nRTpV=nRT , kí hiệu RR có ý nghĩa gì?

a)

Hằng số đại diện cho khối lượng thể tích của khí lí tưởng.

b)

Hằng số phụ thuộc vào loại khí lí tưởng cụ thể có trong hệ.

c)

Hằng số khí lí tưởng của chất khí, và nó có giá trị cố định.

d)

Hằng số mô tả sự thay đổi nhiệt độ của khối khí lí tưởng.

24.

Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất pp và thể tích VV của một khối lượng khí lí tưởng xác định

a)

Không phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ độ Celsius.

d)

Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

25.

Cho một khối khí xác định, nếu ta tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp 3 thì thể tích sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm xuống 4 lần.

b)

Tăng lên 1,5 lần.

c)

Giảm xuống 1{,}5 lần.

d)

Tăng lên 4 lần.

26.

Một khối khí có thể tích giảm và nhiệt độ tăng thì áp suất của khối khí sẽ

a)

Không đổi.

b)

Giảm.

c)

Tăng.

d)

Giảm tới giá trị nhỏ nhất rồi tăng.

27.

Một bình kín chứa 1{,}8 lít không khí ở nhiệt độ 17C17^\circ\text{C} . Động năng trung bình của các phân tử khí là bao nhiêu? (dùng k=1,381023J/Kk=1{,}38\cdot10^{-23}\,\text{J/K} )

a)

3,51021J3{,}5\cdot10^{-21}\,\text{J} .

b)

61022J6\cdot10^{-22}\,\text{J} .

c)

3,51022J3{,}5\cdot10^{-22}\,\text{J} .

d)

61021J6\cdot10^{-21}\,\text{J} .

28.

Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là gì, với μ\mu là khối lượng riêng và v2\overline{v^2} là bình phương tốc độ trung bình?

a)

p=23μv2p=\dfrac{2}{3}\mu \overline{v^2} .

b)

p=13μv2p=\dfrac{1}{3}\mu \overline{v^2} .

c)

p=32μv2p=\dfrac{3}{2}\mu \overline{v^2} .

d)

p=μv2p=\mu \overline{v^2} .

29.

Động năng trung bình của phân tử khí có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

a)

Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

30.

Xét các nhận định sau của thuyết động học phân tử chất khí: (1) Các phân tử chuyển động không ngừng. (2) Lực tương tác giữa các phân tử khí rất mạnh. (3) Kích thước của phân tử nhỏ hơn kích thước các khoảng cách giữa các phân tử. (4) Các phân tử chất khí dễ nén. (5) Các phân tử chuyển động hỗn loạn, đi thẳng, đổi hướng khi va chạm. Chọn tập hợp nhận định sai.

a)

(1), (3), (5).

b)

(2), (3).

c)

(2), (5).

d)

(2), (3), (5).

31.

Định luật Boyle áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái khi nào?

a)

Nhiệt độ của khối khí không đổi.

b)

Khối khí giãn nở tự do.

c)

Khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.

d)

Khối khí đứng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt.

32.

Dây piston của một cylinder đủ chậm để nén lượng khí chứa trong cylinder sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 3 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong cylinder thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 3 lần.

b)

Tăng lên 3 lần.

c)

Tăng thêm 3\sqrt{3} lần.

d)

Không thay đổi.

33.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 5 lít thì áp suất tăng thêm một lượng Δp=50Pa\Delta p=50\,\text{Pa} . Áp suất ban đầu của khối khí là bao nhiêu?

a)

50 Pa.

b)

25 Pa.

c)

150 Pa.

d)

100 Pa.

34.

Công thức của định luật Charles là gì (cho khối lượng khí không đổi)?

a)

V:tV:t .

b)

VT=const\dfrac{V}{T}=\text{const} .

c)

VT2=const\dfrac{V}{T^2}=\text{const} .

d)

pVT=const\dfrac{pV}{T}=\text{const} .

35.

Đường biểu diễn nào dưới đây biểu diễn quá trình đẳng áp?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

36.

Một khối khí có nhiệt độ 27C27^\circ\text{C} . Để giảm đi 1/31/3 thể tích so với ban đầu khi áp suất không đổi thì phải

a)

Giảm nhiệt độ đến 73C73^\circ\text{C} .

b)

Giảm nhiệt độ đến 173C-173^\circ\text{C} .

c)

Giảm nhiệt độ đến 73C-73^\circ\text{C} .

d)

Tăng nhiệt độ đến 200C200^\circ\text{C} .

37.

Một khối khí được làm lạnh đẳng áp, sau đó giãn nở đẳng nhiệt về thể tích ban đầu. Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình này?

a)

Hình a và d.

b)

Hình a và b.

c)

Hình b và c.

d)

Hình c và d.

38.

Một người đang bơm xe đạp, mỗi động tác đẩy pittông xuống nén không khí vào săm xe. Trong quá trình bơm, tất cả các thông số trạng thái thay đổi. Sự thay đổi của các thông số này tuân theo quy luật nào?

a)

Định luật Boyle.

b)

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng.

c)

Định luật I nhiệt động lực học.

d)

Định luật Charles.

39.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng từ 1 đến 2. Nhiệt độ T2T_2 bằng bao nhiêu lần nhiệt độ T1T_1 ?

a)

1,51{,}5 .

b)

22 .

c)

33 .

d)

44 .

40.

Một khối khí lí tưởng ở nhiệt độ 47C47^\circ\text{C} được nung nóng đến khi áp suất tăng lên 3 lần và thể tích giảm 2 lần. Nhiệt độ của khí sau khi nung là bao nhiêu?

a)

70,5C70{,}5^\circ\text{C} .

b)

480C480^\circ\text{C} .

c)

207K207\,\text{K} .

d)

207C207^\circ\text{C} .

41.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức nào?

a)

Wd=23kTW_d=\dfrac{2}{3}kT .

b)

Wd=12kTW_d=\dfrac{1}{2}kT .

c)

Wd=32kTW_d=\dfrac{3}{2}kT .

d)

Wd=2kTW_d=2kT .

42.

Trong các phát biểu sau về nội dung thuyết động học phân tử chất khí, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai? Chọn phương án đúng hoặc sai cho từng mệnh đề: a) Các phân tử chất khí chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng cố định. b) Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng. c) Các phân tử chất khí không va chạm với nhau. d) Các phân tử chất khí gây ra áp suất khi va chạm với thành bình.

a)

a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.

b)

a) Sai; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng.

c)

a) Sai; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng.

d)

a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai.

43.

Một khối lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi, khi áp suất có giá trị là 2104N/m22\cdot10^4\,\text{N/m}^2 thì thể tích là 2020 lít. Khi áp suất có giá trị là 4104N/m24\cdot10^4\,\text{N/m}^2 thì thể tích của lượng khí đó là bao nhiêu?

a)

0,4 lít

b)

10 lít

c)

15 lít

d)

5 lít

44.

Khi nói về thuyết động học phân tử chất khí, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chuyển động của các phân tử càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng thấp.

b)

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Chất khí được cấu tạo từ các phân tử riêng rẽ.

d)

Khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình.

45.

Một lốp xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20C20\,^{\circ}\text{C} và áp suất 2atm2\,\text{atm} . Khi để ngoài nắng, ở nhiệt độ 42C42\,^{\circ}\text{C} , thì áp suất khí trong lốp xe bằng bao nhiêu? Coi thể tích không đổi.

a)

4,8 atm

b)

1,25 atm

c)

2,2 atm

d)

2,15 atm

46.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?

a)

VT\dfrac{V}{T} = hằng số

b)

pVpV = hằng số

c)

pT\dfrac{p}{T} = hằng số

d)

pVT\dfrac{pV}{T} = hằng số

47.

Khí lí tưởng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước của phân tử không đáng kể.

b)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Các phân tử chỉ tương tác khi va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.

d)

Lực tương tác giữa các phân tử rất lớn.

48.

Hằng số Boltzmann k=1,381023J/Kk = 1{,}38\cdot10^{-23}\,\text{J/K} . Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 40C40\,^{\circ}\text{C} có giá trị gần nhất là bao nhiêu?

a)

8,21022J8{,}2\cdot10^{-22}\,\text{J}

b)

2,61021J2{,}6\cdot10^{-21}\,\text{J}

c)

6,51021J6{,}5\cdot10^{-21}\,\text{J}

d)

3,21020J3{,}2\cdot10^{-20}\,\text{J}

49.

Trong hiện tượng nào sau đây xảy ra một quá trình đẳng áp được mô tả đúng?

a)

Không khí trong một xi lanh đặt thẳng đứng được đun nóng đẩy pít-tông chuyển động nhanh dần.

b)

Không khí trong một xi lanh đặt thẳng đứng được đun nóng, pít-tông chuyển động nhanh dần.

c)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

d)

Không khí trong một xi lanh đặt nằm ngang có áp suất bằng áp suất khí quyển bên ngoài; khi đun nóng, pít-tông chuyển động không ma sát trong xi lanh.

50.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

c)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

d)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

51.

Một khối khí ở nhiệt độ 27C27\,^{\circ}\text{C} có áp suất p=3,010?Pap=3{,}0\cdot10^{?}\,\text{Pa} . Hằng số Boltzmann k=1,381023J/Kk=1{,}38\cdot10^{-23}\,\text{J/K} . Số lượng phân tử trên mỗi cm3\text{cm}^3 của khối khí bằng (làm tròn theo các đáp án cho sẵn).

a)

7,21057{,}2\cdot10^{5}

b)

2,71082{,}7\cdot10^{8}

c)

5,010105{,}0\cdot10^{10}

d)

4,510114{,}5\cdot10^{11}

52.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử khí lí tưởng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Quỹ đạo chuyển động gồm những đoạn thẳng.

c)

Được coi là chất điểm.

d)

Khi va chạm với nhau thì động năng không được bảo toàn.

53.

Một lượng khí lí tưởng xác định ở trạng thái có áp suất p1p_1 , thể tích V1V_1 , nhiệt độ T1T_1 thực hiện một quá trình biến đổi trạng thái có áp suất p2p_2 , thể tích V2V_2 , nhiệt độ T2T_2 . Phương trình nào đúng?

a)

p1T1=p2T2\dfrac{p_1}{T_1}=\dfrac{p_2}{T_2}

b)

p1V1T1=p2V2T2\dfrac{p_1V_1}{T_1}=\dfrac{p_2V_2}{T_2}

c)

V1T1=V2T2\dfrac{V_1}{T_1}=\dfrac{V_2}{T_2}

d)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

54.

Trong quá trình biến đổi đẳng áp của một lượng khí lí tưởng nhất định, khi nhiệt độ tuyệt đối tăng lên 2 lần thì xảy ra điều gì?

a)

Thể tích khí giảm 4 lần.

b)

Thể tích khí giảm 2 lần.

c)

Thể tích khí tăng 2 lần.

d)

Thể tích khí tăng 4 lần.

55.

Một lượng xác định của một chất trong điều kiện áp suất bình thường, khi ở thể lỏng và khi ở thể khí sẽ không khác nhau về đại lượng nào?

a)

Tốc độ của các phân tử (nguyên tử).

b)

Khối lượng riêng.

c)

Khoảng cách giữa các phân tử (nguyên tử).

d)

Kích thước phân tử (nguyên tử).

56.

Dưới áp suất 105Pa10^5\,\text{Pa} một lượng khí có thể tích 1010 lít. Nếu nhiệt độ giữ không đổi và áp suất tăng 25%25\% so với ban đầu thì thể tích của lượng khí này là bao nhiêu?

a)

V2=8V_2=8 lít

b)

V2=4V_2=4 lít

c)

V2=12,5V_2=12{,}5 lít

d)

V2=2,5V_2=2{,}5 lít

57.

Khi nhiệt độ trong một bình giảm, áp suất của khối khí trong bình cũng giảm là do nguyên nhân nào?

a)

Phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

Phân tử khí chuyển động chậm hơn.

c)

Khoảng cách giữa các phân tử tăng.

d)

Số lượng phân tử tăng.

58.

Xét một khối khí xác định được chứa trong một xi lanh kín. Ban đầu khối khí có áp suất p1p_1 và nhiệt độ T1T_1 . Tăng nhiệt độ đến T2T_2 thì áp suất thay đổi đến giá trị p2p_2 . Phương trình nào sau đây diễn tả đúng mối liên hệ giữa các thông số?

a)

p1T2=p2T1p_1T_2=p_2T_1

b)

p1T1=p2V2\dfrac{p_1}{T_1}=\dfrac{p_2}{V_2}

c)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

d)

p1p2=V1T2\dfrac{p_1}{p_2}=\dfrac{V_1}{T_2}

59.

Chất khí không có tính chất nào sau đây?

a)

Có thể chảy thành dòng.

b)

Có thể tích xác định.

c)

Khối lượng riêng nhỏ.

d)

Dễ dàng bị nén.

60.

0C0\,^{\circ}\text{C} , một khối khí chiếm thể tích 1818 lít. Nhiệt độ được tăng đến 273C273\,^{\circ}\text{C} , đồng thời giữ cho áp suất không đổi. Thể tích của khối khí sau khi tăng nhiệt độ là bao nhiêu?

a)

9 lít

b)

27 lít

c)

36 lít

d)

45 lít

61.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt độ và áp suất.

b)

Nhiệt độ, thể tích và áp suất.

c)

Thể tích và áp suất.

d)

Nhiệt độ và thể tích.

62.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp? Các hình (a), (b), (c), (d) là bốn đồ thị p–V nhỏ, trục tung là P, trục hoành là V.

a)

(b)

b)

(c)

c)

(a)

d)

(d)

63.

Ở nhiệt độ 60C60\,^{\circ}\text{C} trong thang Celsius thì có giá trị bằng bao nhiêu độ nhiệt độ tuyệt đối Kelvin?

a)

333K333\,\text{K}

b)

100K100\,\text{K}

c)

273K273\,\text{K}

d)

546K546\,\text{K}

64.

Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do đâu?

a)

Nội năng của chất khí tăng lên.

b)

Nội năng của chất khí giảm xuống.

c)

Nội năng của chất khí không thay đổi.

d)

Nội năng của chất khí bị mất đi.

65.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

b)

Có thể nén được dễ dàng.

c)

Có hình dạng và thể tích riêng.

d)

Lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

66.

Tại sao săm xe đạp sau khi được bơm căng, mặc dù đã vá và van rất chặt, nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Các phân tử khí dần khuếch tán qua thành săm và các khe rất nhỏ ở van, làm giảm áp suất.

b)

Khối lượng săm giảm dần theo thời gian nên áp suất giảm.

c)

Không khí tự tiêu hao năng lượng nên áp suất giảm.

d)

Do trọng lực nén săm làm giảm thể tích khí theo thời gian.

67.

Định luật Charles cho biết hệ thức liên hệ giữa đại lượng nào của một lượng khí lí tưởng?

a)

thể tích, áp suất và nhiệt độ

b)

áp suất và nhiệt độ khi thể tích không đổi

c)

thể tích và áp suất khi nhiệt độ không đổi

d)

thể tích và nhiệt độ tuyệt đối khi áp suất không đổi

68.

Trong hệ toạ độ (V, T), đường biểu diễn nào là đường đẳng áp của một lượng khí lí tưởng?

a)

đường thẳng song song trục hoành

b)

đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ

c)

đường hypebol

d)

đường thẳng song song với trục tung

69.

Xét một khối khí chứa trong bình kín. Khi nhiệt độ tăng, áp suất khí trong bình tăng lên là do nguyên nhân nào ở mức vi mô?

a)

các phân tử khí chuyển động chậm hơn, va chạm vào thành bình yếu hơn

b)

các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, va chạm vào thành bình mạnh hơn

c)

khối lượng phân tử khí tăng nên va chạm với thành bình mạnh hơn

d)

số lượng phân tử tăng thêm và va chạm vào thành bình tăng lên

70.

Đâu là nhóm các thông số trạng thái xác định trạng thái của một lượng khí?

a)

khối lượng, nhiệt độ, thể tích

b)

áp suất, nhiệt độ, khối lượng

c)

áp suất, nhiệt độ, thể tích

d)

khối lượng, áp suất, thể tích

71.

Gọi p, V, T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lí tưởng xác định. Phương trình trạng thái được viết dưới dạng nào sau đây?

a)

pVT=const\dfrac{pV}{T}=\text{const}

b)

pT=const\dfrac{p}{T}=\text{const}

c)

pV=constpV=\text{const}

d)

VT=const\dfrac{V}{T}=\text{const}

72.

Một khối khí lí tưởng thực hiện quá trình đẳng tích ở hai thể tích khác nhau như trên đồ thị p–T. Quan hệ giữa hai thể tích V1 và V2 là gì?

a)

V1=V2V_1=V_2

b)

V1>V2V_1>V_2

c)

V1<V2V_1<V_2

d)

không thể so sánh được

73.

Khi một lượng khí lí tưởng xác định dãn nở đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí sẽ biến đổi như thế nào khi áp suất tăng?

a)

tăng tỉ lệ nghịch với áp suất

b)

giảm tỉ lệ thuận với áp suất

c)

tăng, không tỉ lệ với áp suất

d)

không thay đổi

74.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của chất khí?

a)

các phân tử tạo sắp xếp một cách có trật tự

b)

nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

c)

các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng

d)

lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ

75.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình gì?

a)

đẳng nhiệt

b)

đẳng áp

c)

đoạn nhiệt

d)

đẳng tích

76.

Động năng trung bình của các phân tử khí lí tưởng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

áp suất của chất khí

b)

thể tích của bình chứa

c)

khối lượng phân tử của chất khí

d)

nhiệt độ tuyệt đối của chất khí

77.

Trong hệ toạ độ (V, T), đường biểu diễn nào là đường đẳng áp?

a)

đường thẳng song song với trục OT

b)

đường thẳng song song với trục OV

c)

đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ

d)

đường hypebol

78.

Trong quá trình đẳng nhiệt, khi thể tích của một lượng khí lí tưởng xác định giảm 2 lần thì áp suất của khí đó sẽ thay đổi như thế nào?

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

79.

Dưới áp suất 105Pa10^5\,\text{Pa} , một mol khí có thể tích 10 lít. Nếu nhiệt độ giữ không đổi và áp suất tăng thêm 25% so với ban đầu, thể tích của lượng khí này là bao nhiêu?

a)

V2=12,5lıˊtV_2=12{,}5\,\text{lít}

b)

V2=8lıˊtV_2=8\,\text{lít}

c)

V2=2,5lıˊtV_2=2{,}5\,\text{lít}

d)

V2=40lıˊtV_2=40\,\text{lít}

80.

Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu 627C627^\circ\text{C} được nén để thể tích giảm còn 13\dfrac{1}{3} thể tích ban đầu và áp suất tăng thêm 20% so với áp suất ban đầu. Nhiệt độ của khối khí sau khi nén bằng bao nhiêu?

a)

360C360^\circ\text{C}

b)

87C87^\circ\text{C}

c)

267C267^\circ\text{C}

d)

251C251^\circ\text{C}

81.

Một bình chứa khí oxi dung tích 10 lít ở áp suất 250 kPa và nhiệt độ 27C27^\circ\text{C} . Khối lượng khí oxi trong bình bằng bao nhiêu?

a)

32,1g32{,}1\,\text{g}

b)

25,8g25{,}8\,\text{g}

c)

12,6g12{,}6\,\text{g}

d)

22,4g22{,}4\,\text{g}

82.

Nhiệt độ của một khối khí là 3865 K thì động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử khí bằng bao nhiêu eV? Lấy kB=1,381023J/Kk_B=1{,}38\cdot10^{-23}\,\text{J/K} , 1eV=1,61019J1\,\text{eV}=1{,}6\cdot10^{-19}\,\text{J} .

a)

0,5eV0{,}5\,\text{eV}

b)

0,75eV0{,}75\,\text{eV}

c)

1eV1\,\text{eV}

d)

0,25eV0{,}25\,\text{eV}

83.

Trong xi lanh của một động cơ ô tô có hỗn hợp khí dưới áp suất 1{,}5 atm và nhiệt độ 470C470^\circ\text{C} . Pittông nén xuống khiến thể tích còn 0,2dm30{,}2\,\text{dm}^3 và áp suất tăng lên 21 atm. Nhiệt độ của hỗn hợp khí nên là bao nhiêu?

a)

175C175^\circ\text{C}

b)

273C273^\circ\text{C}

c)

500K500\,\text{K}

d)

447K447\,\text{K}

84.

Biểu thức phù hợp với định luật Bôi–lơ–Ma–ri–ốt cho một lượng khí lí tưởng xác định là gì?

a)

pV=constpV=\text{const}

b)

p1p2=V1V2\dfrac{p_1}{p_2}=\dfrac{V_1}{V_2}

c)

p1V1p2V2=1\dfrac{p_1V_1}{p_2V_2}=1

d)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

85.

Động năng trung bình của các phân tử khí được xác định bằng hệ thức nào?

a)

Etb=kTE_\text{tb}=kT

b)

Etb=12kTE_\text{tb}=\dfrac{1}{2}kT

c)

Etb=23kTE_\text{tb}=\dfrac{2}{3}kT

d)

Etb=32kTE_\text{tb}=\dfrac{3}{2}kT

86.

Theo thuyết động học phân tử chất khí, khi tăng nhiệt độ của một khối khí trong một bình kín có thể tích không đổi thì áp suất của khối khí sẽ biến đổi như thế nào và vì sao?

a)

tăng, vì tốc độ trung bình của các phân tử tăng, lực va chạm và tần suất va chạm vào thành bình tăng

b)

giảm, vì tốc độ trung bình của các phân tử giảm, lực va chạm và tần suất va chạm vào thành bình không đổi

c)

giảm, vì tốc độ trung bình của các phân tử giảm, lực va chạm và tần suất va chạm vào thành bình giảm

d)

tăng, vì tốc độ trung bình của các phân tử tăng, lực va chạm và tần suất va chạm vào thành bình không đổi

87.

Đun nóng khối khí không đổi trong một bình kín thì các phân tử khí sẽ có xu hướng như thế nào?

a)

chuyển động nhanh hơn

b)

chuyển động ra xa nhau hơn

c)

có tốc độ trung bình nhỏ hơn

d)

liên kết lại với nhau bền vững hơn

88.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí trong hệ toạ độ (V, T) như hình 1. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Trong thí nghiệm kiểm chứng định luật Boyle, nhóm học sinh không cần sử dụng dụng cụ thí nghiệm nào sau đây?

a)

cân điện tử

b)

áp kế

c)

giá đỡ thí nghiệm

d)

xi lanh có vạch chia và pittông

90.

Gọi p, V, T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lí tưởng xác định. Nếu nhiệt độ tuyệt đối giảm thì tích pVpV sẽ thay đổi như thế nào?

a)

không đổi

b)

giảm

c)

giảm rồi tăng

d)

tăng

91.

Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng xác định, áp suất của lượng khí này phụ thuộc vào thể tích như thế nào?

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

tỉ lệ thuận với thể tích

c)

không phụ thuộc vào thể tích

d)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích

92.

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ tuyệt đối tăng 2 lần thì tỉ số VT\dfrac{V}{T} của khí sẽ

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

không đổi

93.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khí lí tưởng?

a)

các phân tử luôn tương tác với nhau bằng lực hút và lực đẩy

b)

các phân tử có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

c)

các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng

d)

tuân theo đúng các định luật Boyle và Charles

94.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chuyển động của các phân tử trong chất khí?

a)

càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao

b)

hỗn loạn, không ngừng

c)

quỹ đạo chuyển động là các đường zíc zắc

d)

do lực tương tác phân tử gây ra

95.

Gọi k là hằng số Boltzmann, R là hằng số khí, NAN_A là số A-vô-ga-đrô. Biểu thức nào là đúng?

a)

NA=RkN_A=R\,k

b)

k=RNAk=\dfrac{R}{N_A}

c)

k=NARk=\dfrac{N_A}{R}

d)

NA=kRN_A=\dfrac{k}{R}

96.

Hiện tượng nào sau đây các thông số trạng thái liên hệ nhau theo định luật Charles?

a)

săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ

b)

mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan toả khắp phòng

c)

nhúng từ từ xi lanh chứa khí vào nước nóng, pittông di chuyển lên phía đầu hở

d)

quả bóng bay lâu ngày bị xẹp

97.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với hệ thức ΔU=A+Q\Delta U=A+Q của định luật I nhiệt động lực học cho một hệ kín?

a)

vật thực hiện công A<0A<0 , vật truyền nhiệt Q<0Q<0

b)

vật nhận công A<0A<0 , vật truyền nhiệt Q<0Q<0

c)

vật thực hiện công A>0A>0 , vật truyền nhiệt Q<0Q<0

d)

vật nhận công A<0A<0 , vật nhận nhiệt Q<0Q<0

98.

Trong động học phân tử chất khí, gọi R là hằng số của chất khí lí tưởng, N_A là số Avogadro, k là hằng số Boltzmann. Hệ thức đúng là

a)

k = R·N_A.

b)

k = R/N_A.

c)

k = R + N_A.

d)

k = R/NA\sqrt{R/N_A} .

99.

Trong thí nghiệm kiểm chứng lại định luật Boyle, việc dịch chuyển pittông từ từ giúp đảm bảo điều kiện gì?

a)

Áp suất khí trong xi lanh không đổi.

b)

Nhiệt độ khí trong xi lanh không đổi.

c)

Thể tích khí trong xi lanh không đổi.

d)

Khối lượng khí trong xi lanh không đổi.

100.

Hình vẽ là các đường đẳng áp của cùng một lượng khí ứng với các áp suất p1, p2 và p3 trong hệ trục V–T. Sắp xếp đúng là

a)

p2 < p1 < p3.

b)

p2 > p1 > p3.

c)

p1 > p2 > p3.

d)

p1 < p2 < p3.

101.

Trong số các đại lượng sau của một lượng khí xác định: khối lượng, thể tích, nhiệt độ, áp suất. Các thông số trạng thái của cùng một lượng khí là

a)

khối lượng, nhiệt độ và áp suất.

b)

nhiệt độ, khối lượng và thể tích.

c)

thể tích, áp suất và khối lượng.

d)

nhiệt độ, thể tích và áp suất.

102.

Nếu trung bình bình phương tốc độ chuyển động tịnh tiến của phân tử khí tăng gấp 2 lần thì nhiệt độ của khối khí sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không thay đổi.

d)

giảm 2 lần.

103.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của chất khí?

a)

Có lực tương tác phân tử lớn.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có thể tích và hình dạng cố định.

d)

Các phân tử dao động quanh các vị trí cân bằng cố định.

104.

Gọi p1, V1, T1 và p2, V2, T2 lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí nhất định ở hai trạng thái (1) và (2). Công thức phù hợp với định luật Boyle là

a)

p1V1 = p2V2.

b)

p1/T1 = p2/T2.

c)

V1/T1 = V2/T2.

d)

p1V2 = p2V1.

105.

Theo mô hình động học phân tử, động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí

a)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

không phụ thuộc vào nhiệt độ tuyệt đối.

d)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ theo thang Celsius.

106.

Khi nhiệt độ của một lượng khí lí tưởng tăng từ 20,0C20{,}0\,^{\circ}\mathrm{C} lên 40,0C40{,}0\,^{\circ}\mathrm{C} thì động năng trung bình của các phân tử khí tăng thêm bao nhiêu phần trăm so với lúc đầu?

a)

6,83%.

b)

200%.

c)

100%.

d)

46,6%.

107.

Xét một khối khí xác định có áp suất p, thể tích V, số phân tử khí là N, khối lượng 1 phân tử khí là m, khối lượng riêng của khí là ρ\rho , giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí v2\overline{v^{2}} . Áp suất của khối khí được xác định bởi biểu thức

a)

p=13ρv2p = \dfrac{1}{3}\,\rho\,\overline{v^{2}} .

b)

p=13Nmv2Vp = \dfrac{1}{3}\,\dfrac{N m\,\overline{v^{2}}}{V} .

c)

p=13nmv2p = \dfrac{1}{3}\,n m\,\overline{v^{2}} .

d)

p=13μmv2Vp = \dfrac{1}{3}\,\dfrac{\mu m\,\overline{v^{2}}}{V} .

108.

Hệ thức nào sau đây không thỏa mãn định luật Boyle?

a)

p1p2=V2V1\dfrac{p_{1}}{p_{2}} = \dfrac{V_{2}}{V_{1}} .

b)

pV=constpV = \mathrm{const} .

c)

p1p2=V1V2\dfrac{p_{1}}{p_{2}} = \dfrac{V_{1}}{V_{2}} .

d)

p1V1=p2V2p_{1}V_{1} = p_{2}V_{2} .

109.

Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí?

a)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

b)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ so với chất rắn và lỏng.

c)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

110.

Một khối khí ở trạng thái ban đầu có áp suất p1 và nhiệt độ T1, được đun nóng đẳng áp sao cho nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đôi so với trạng thái đầu. Sau đó, khí được làm lạnh đẳng tích về nhiệt độ ban đầu. Đồ thị biểu diễn hai quá trình trên trong hệ trục (p – T) là hình nào?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

111.

Bóng thám không được sử dụng để thu thập thông tin về môi trường không khí và thời tiết. Bóng thường được bơm khiếm nhẹ hơn không khí, nhờ đó có thể bay lên các tầng không khí khác nhau để thu thập thông tin về nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, tốc độ gió. Người ta muốn chế tạo một bóng thám không có thể tăng bán kính lên tới 10 m khi bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,3×105Pa0{,}3\times10^{5}\,\mathrm{Pa} và nhiệt độ 200K200\,\mathrm{K} . Biết bóng được bơm ở áp suất 1,02×105Pa1{,}02\times10^{5}\,\mathrm{Pa} và nhiệt độ 300K300\,\mathrm{K} . Coi rằng quả bóng luôn có dạng hình cầu. Bán kính của bóng khi vừa bơm xong bằng

a)

7,6m7{,}6\,\mathrm{m} .

b)

6,6m6{,}6\,\mathrm{m} .

c)

5,2m5{,}2\,\mathrm{m} .

d)

3,8m3{,}8\,\mathrm{m} .

112.

Khi trung bình của các bình phương tốc độ của phân tử khí tăng gấp 2 lần thì nhiệt độ tuyệt đối của khối khí sẽ

a)

giảm 4 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

113.

Một bình chứa đầy không khí ở điều kiện chuẩn (nhiệt độ 0C0^{\circ}\mathrm{C} , áp suất 1 atm), được đậy bằng một vật có khối lượng m=2kgm = 2\,\mathrm{kg} . Tiết diện của miệng bình là 10cm210\,\mathrm{cm}^{2} . Lấy 1atm=1,013×105Pa1\,\mathrm{atm} = 1{,}013\times10^{5}\,\mathrm{Pa} , g=10m/s2g = 10\,\mathrm{m/s^{2}} , áp suất khí quyển p0=1atmp_{0} = 1\,\mathrm{atm} . Nhiệt độ cực đại của không khí trong bình để không khí không đẩy nắp bình lên và thoát ra ngoài gần nhất với giá trị là

a)

53,9C53{,}9^{\circ}\mathrm{C} .

b)

327,6C327{,}6^{\circ}\mathrm{C} .

c)

37,6C37{,}6^{\circ}\mathrm{C} .

d)

104,6C104{,}6^{\circ}\mathrm{C} .

114.

Một căn phòng có thể tích 40 m3\mathrm{m^{3}} . Không khí trong phòng có nhiệt độ 27C27^{\circ}\mathrm{C} và áp suất 1,013×105Pa1{,}013\times10^{5}\,\mathrm{Pa} . Biết hằng số khí lí tưởng có giá trị R=8,31(J/molK)R = 8{,}31\,\mathrm{(J/mol\cdot K)} , số Avogadro là NA=6,023×1023mol1N_{A} = 6{,}023\times10^{23}\,\mathrm{mol^{-1}} . Số phân tử khí chứa trong phòng là

a)

9,78×10269{,}78\times10^{26} .

b)

9,36×10259{,}36\times10^{25} .

c)

7,96×10267{,}96\times10^{26} .

d)

6,78×10236{,}78\times10^{23} .

115.

Một khối khí thực hiện các quá trình biến đổi trạng thái được mô tả bởi đồ thị trong hình bên dưới. Quá trình biến đổi trạng thái nào là đẳng nhiệt?

a)

Không có quá trình nào.

b)

Quá trình A → B.

c)

Quá trình B → C.

d)

Quá trình C → A.

116.

Ở nhiệt độ bao nhiêu trong thang Celsius thì giá trị nhiệt độ bằng một nửa nhiệt độ tuyệt đối của nó?

a)

0C0^{\circ}\mathrm{C} .

b)

546C546^{\circ}\mathrm{C} .

c)

100C100^{\circ}\mathrm{C} .

d)

273C273^{\circ}\mathrm{C} .

117.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Charles?

a)

V1T1=V2T2V_{1}T_{1} = V_{2}T_{2} .

b)

Tp=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{T}{p} = \text{hằng số} .

c)

VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số} .

d)

pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số} .

118.

Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250 K đến 500 K và áp suất không đổi thì thể tích của khí

a)

không đổi.

b)

tăng lên gấp đôi.

c)

giảm đi một nửa.

d)

tăng lên gấp bốn.

119.

Trong hệ toạ độ (p, V), đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng vuông góc với trục OV.

b)

đường hyperbol.

c)

đường thẳng vuông góc với trục Op.

d)

đường thẳng kéo dài qua O.

120.

Một bình kí lý tưởng được chứa trong một bình kín có thể tích 2 lít ở áp suất 2 atm. Nếu mở bình để khí thoát ra ngoài thì thể tích của khí là bao nhiêu? Cho rằng nhiệt độ không đổi, áp suất khí quyển là 1 atm.

a)

3,5 lít.

b)

4 lít.

c)

1,5 lít.

d)

1 lít.

121.

Phát biểu nào đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng trung bình của phân tử và nhiệt độ tuyệt đối?

a)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Nhiệt độ tuyệt đối của chất khí càng lớn thì động năng trung bình của phân tử càng nhỏ.

c)

Nhiệt độ tuyệt đối của chất khí càng lớn thì động năng trung bình của phân tử càng lớn.

d)

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

122.

Đại lượng nào sau đây được giữ không đổi theo định luật Charles?

a)

Chỉ khối lượng khí.

b)

Chỉ nhiệt độ khí.

c)

Khối lượng khí và nhiệt độ khí.

d)

Khối lượng khí và áp suất khí.

123.

Một xi lanh chứa 150 cm3\mathrm{cm^{3}} khí ở 2,105Pa2{,}10^{5}\,\mathrm{Pa} . Pittông nén khí trong xi lanh xuống còn 60 cm3\mathrm{cm^{3}} . Nếu coi nhiệt độ không đổi thì áp suất trong xi lanh bằng

a)

2,105Pa2{,}10^{5}\,\mathrm{Pa} .

b)

4,105Pa4{,}10^{5}\,\mathrm{Pa} .

c)

105Pa10^{5}\,\mathrm{Pa} .

d)

5,105Pa5{,}10^{5}\,\mathrm{Pa} .

124.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất bằng áp suất khí quyển. Nếu giữ nhiệt độ của khối khí đó không đổi và làm cho áp suất của nó tăng 2 lần so với áp suất khí quyển thì thể tích của khối khí

a)

bằng giá trị ban đầu.

b)

bằng một nửa giá trị ban đầu.

c)

bằng bốn lần giá trị ban đầu.

d)

bằng hai lần giá trị ban đầu.

125.

Cho n là số mol khí, R là hằng số khí lí tưởng, p là áp suất, T là nhiệt độ tuyệt đối của khí và V là thể tích chất khí lí tưởng. Biểu thức nào sau đây mô tả phương trình trạng thái của chất khí lí tưởng?

a)

pV=nRTpV = \dfrac{nR}{T} .

b)

pVT=nR\dfrac{pV}{T} = nR .

c)

VTp=nR\dfrac{VT}{p} = \dfrac{n}{R} .

d)

VTn=mR\dfrac{VT}{n} = \dfrac{m}{R} .

126.

Ban đầu một khối khí ở trạng thái p1,V1,T1p_1, V_1, T_1 . Khối khí được đo ở trạng thái p2=1,00atmp_2 = 1{,}00\,\mathrm{atm} , T2=300KT_2 = 300\,\mathrm{K} . Biết rằng trong khoảng từ 33,0C33{,}0\,^{\circ}\mathrm{C} đến 63,0C63{,}0\,^{\circ}\mathrm{C} thì thể tích của nó là bao nhiêu mililít, biết rằng áp suất không đổi?

a)

90 ml.

b)

141 ml.

c)

111 ml.

d)

132 ml.

127.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

a)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất càng cao.

b)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Các phân tử chỉ chuyển động dòng khi va chạm đãng nơi nhất định vào nhau thành một khối.

d)

Các phân tử khí trong trạng thái rắn yếu so với chất rắn và chất lỏng.

128.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

p1V1/T1=p2V2/T2p_{1}V_{1}/T_{1} = p_{2}V_{2}/T_{2} .

b)

PV/T=ha˘ˋng soˆˊPV/T = \text{hằng số} .

c)

PT/V=ha˘ˋng soˆˊPT/V = \text{hằng số} .

d)

VT/p=ha˘ˋng soˆˊVT/p = \text{hằng số} .

129.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

b)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

d)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

130.

Đối với một lượng khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất tỉ lệ như thế nào với thể tích?

a)

Tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

Tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

d)

Tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

131.

Đối với một lượng khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì thể tích tỉ lệ như thế nào với áp suất?

a)

Tỉ lệ nghịch với áp suất.

b)

Tỉ lệ thuận với áp suất.

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương áp suất.

d)

Tỉ lệ nghịch với bình phương áp suất.

132.

Một xilanh chứa 100 cm 3^3 khí ở áp suất 21052\cdot10^5 Pa. Pit-tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm 3^3 . Áp suất của khí trong xilanh lúc này là bao nhiêu?

a)

2,1052{,}10^5 Pa.

b)

3,1053{,}10^5 Pa.

c)

4,1054{,}10^5 Pa.

d)

5,1055{,}10^5 Pa.

133.

Phương trình trạng thái tổng quát của khí lí tưởng (với một lượng khí xác định) là

a)

pVT\dfrac{pV}{T} = hằng số.

b)

pT\dfrac{p}{T} = hằng số.

c)

VTp\dfrac{VT}{p} = hằng số.

d)

p1V2T1=p2V1T2\dfrac{p_1V_2}{T_1}=\dfrac{p_2V_1}{T_2} .

134.

Nén 10 lít khí ở 2727^{\circ} C để thể tích còn 4 lít; quá trình nén diễn ra nhanh nên nhiệt độ tăng đến 6060^{\circ} C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần?

a)

2,78 lần.

b)

2,50 lần.

c)

2,85 lần.

d)

3,20 lần.

135.

Gọi pp là áp suất chất khí, μ\mu là mật độ số phân tử (số phân tử trên một đơn vị thể tích), mm là khối lượng của mỗi phân tử khí, v2\overline{v^2} là giá trị trung bình bình phương tốc độ. Công thức nào sau đây mô tả đúng mối liên hệ giữa các đại lượng?

a)

p=23μmv2p=\dfrac{2}{3}\,\mu m\,\overline{v^2} .

b)

p=13μmv2p=\dfrac{1}{3}\,\mu m\,\overline{v^2} .

c)

p=2μmv2p=2\,\mu m\,\overline{v^2} .

d)

p=3μmv2p=3\,\mu m\,\overline{v^2} .

136.

Gọi kk là hằng số Boltzmann, TT là nhiệt độ tuyệt đối. Động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử khí được xác định bởi công thức nào?

a)

Wđ=32kT2W_{\mathrm{đ}}=\dfrac{3}{2}kT^2 .

b)

Wđ=23kTW_{\mathrm{đ}}=\dfrac{2}{3}kT .

c)

Wđ=32kTW_{\mathrm{đ}}=\dfrac{3}{2}kT .

d)

Wđ=23kT2W_{\mathrm{đ}}=\dfrac{2}{3}kT^2 .

137.

Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật. Động năng trung bình của các phân tử càng lớn thì đại lượng nào sau đây đúng?

a)

Thể tích của vật càng bé.

b)

Thể tích của vật càng lớn.

c)

Nhiệt độ của vật càng thấp.

d)

Nhiệt độ của vật càng cao.

138.

Từ trường là một dạng của vật chất tồn tại xung quanh dòng điện hoặc nam châm, biểu hiện ở

a)

Tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

b)

Tác dụng lực hút lên mọi vật.

c)

Tác dụng lực điện lên điện tích đứng yên.

d)

Tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

139.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí trong hệ toạ độ VVTT như hình vẽ. Hỏi đồ thị nào bên dưới biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này trong hệ toạ độ ppTT ?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

140.

Nhiệt độ của một khối khí để động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử bằng 1,6×1019J1{,}6\times10^{-19}\,\mathrm{J} bằng bao nhiêu? Biết k=1,38×1023J/Kk=1{,}38\times10^{-23}\,\mathrm{J/K} .

a)

4928 K.

b)

5763 K.

c)

2227 K.

d)

7729,5 K.

141.

Một dòng điện cường độ II chạy trong một dây dẫn thẳng dài như hình vẽ. Hai điểm M và N đều cách dây dẫn một đoạn dd và nằm đối xứng nhau qua dây. Cảm ứng từ tại M và N quan hệ như thế nào?

a)

BM>BNB_M>B_N ; hai vectơ BM\vec{B}_MBN\vec{B}_N song song cùng chiều.

b)

BM=BNB_M=B_N ; hai vectơ BM\vec{B}_MBN\vec{B}_N song song cùng chiều.

c)

BM=BNB_M=B_N ; hai vectơ BM\vec{B}_MBN\vec{B}_N vuông góc với nhau.

d)

BM=BNB_M=B_N ; hai vectơ BM\vec{B}_MBN\vec{B}_N song song ngược chiều.

142.

Trong các hình A, B, C, D dưới đây, đường tròn biểu diễn dây dẫn mang dòng điện không đổi I vuông góc mặt phẳng hình vẽ; đường thẳng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng chứa đường tròn biểu diễn đường sức từ. Hình nào mô tả đúng quan hệ giữa chiều dòng điện và chiều của đường sức từ?

a)

Hình D.

b)

Hình B.

c)

Hình C.

d)

Hình A.

143.

Phát biểu nào sau đây sai? Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên

a)

Nam châm đặt trong nó.

b)

Điện tích đứng yên đặt trong nó.

c)

Nam châm và dòng điện đặt trong nó.

d)

Dòng điện đặt trong nó.

144.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

b)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

c)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

d)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

145.

Chiều của đường sức từ của một nam châm như hình vẽ. Tên các cực từ của nam châm là

a)

A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

A và B là cực Nam.

c)

A và B là cực Bắc.

d)

A là cực Nam, B là cực Bắc.

146.

Số phân tử khí hydrogen chứa trong 1m31\,\mathrm{m}^3 ở áp suất 200mmHg200\,\mathrm{mmHg} và có vận tốc căn phương trung bình 2400m/s2400\,\mathrm{m/s} là bao nhiêu?

a)

102510^{25} phân tử.

b)

410214\cdot10^{21} phân tử.

c)

410244\cdot10^{24} phân tử.

d)

102810^{28} phân tử.

147.

Hai bình kín A và B chứa hai khí khác nhau có khối lượng phân tử lần lượt là mAm_AmBm_B ở cùng một nhiệt độ. Nếu tốc độ căn phương trung bình của phân tử khí ở bình A bằng 2 lần ở bình B thì tỉ số mBmA\dfrac{m_B}{m_A} bằng

a)

4.

b)

14\dfrac{1}{4} .

c)

12\dfrac{1}{2} .

d)

2.