wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết 1-40

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời vào những năm nào của thế kỷ XIX?

a)

Những năm 30 của thế kỷ XIX.

b)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 50 của thế kỷ XIX.

d)

Những năm 20 của thế kỷ XIX.

2.

Quan điểm cho rằng: mọi sự vật, hiện tượng chỉ là “phức hợp những cảm giác” của con người, của chủ thể nhận thức là quan điểm thể hiện lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

3.

Hãy cho biết, trong những vấn đề dưới đây, việc giải quyết vấn đề nào sẽ là tiêu chuẩn để xác định lập trường thế giới quan của các triết gia và học thuyết của họ:

a)

Vấn đề giai cấp

b)

Vấn đề con người

c)

Vấn đề dân tộc

d)

Vấn đề cơ bản của triết học

4.

Tại sao chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời là tất yếu khách quan?

a)

Do có những tiền để khách quan quy định.

b)

Do có những điều kiện, tiền đề khách quan và chủ quan chín muồi quy định.

c)

Do có những tiền đề chủ quan quy định.

d)

Do có những tiền đề khoa học quy định.

5.

Hãy chỉ ra quan niệm đầy đủ, đúng đắn về triết học:

a)

Hệ thống tri thức về kinh tế và chính trị.

b)

Hệ thống tri thức lý luận chung nhất về thế giới và vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy.

c)

Nghệ thuật tranh luận.

d)

Khoa học của mọi khoa học

6.

Nguồn gốc của sự ra đời triết học là:

a)

Nguồn gốc nhận thức

b)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tự nhiên

c)

Nguồn gốc xã hội

d)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.

7.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là:

a)

Những quy luật kinh tế.

b)

Những quy luật quy luật xã hội.

c)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

d)

Những quy luật chính trị - xã hội.

8.

Hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử là:

a)

Phép biện chứng mộc mạc chất phác cổ đại.

b)

Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức.

c)

Phép biện chứng duy vật.

d)

Cả A, B và C.

9.

Ba hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử là:

a)

Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại; Chủ nghĩa duy kinh tế; Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

b)

Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại; Chủ nghĩa duy vật siêu hình cận đại; Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại; Chủ nghĩa duy vật tầm thường; Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy kinh tế; Chủ nghĩa duy vật siêu hình; Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

10.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất của thế giới quan duy tâm và nhân sinh quan khoa học.

b)

Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng.

c)

Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và khoa học tự nhiên.

d)

Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất của triết học và các khoa học cụ thể.

11.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

b)

Giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

c)

Ý thức quyết định vật chất

d)

Vật chất và ý thức cùng song song tồ

12.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

b)

Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?

c)

Ý thức quyết định vật chất

d)

Vật chất và ý thức cùng song song tồn tại

13.

Chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào:

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy thực và chủ nghĩa duy danh

c)

Chủ nghĩa duy thực và phiếm thần luận

d)

Chủ nghĩa duy danh và phiếm thần luận

14.

Hãy sắp xếp thế giới quan theo trình độ phát triển:

a)

Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan triết học - Thế giới quan huyền thoại

b)

Thế giới quan huyền thoại - Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan triết học

c)

Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan huyền thoại - Thế giới quan triết học

d)

Thế giới quan triết học - Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan huyền thoại

15.

Điền từ còn thiếu trong câu sau: “... là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới, về bản thân con người, về cuộc sống và vị trí của con người trong thế giới đó".

a)

Phương pháp luận

b)

Phương pháp

c)

Nhân sinh quan

d)

Thế giới quan

16.

Câu nói “Không thể tắm hai lần trên cùng một dòng sông” là của nhà triết học nào dưới đây:

a)

Ta lét

b)

Đêmôcrít

c)

Hêraclít

d)

Xôcrát

17.

Trong số những yếu tố dưới đây, yếu tố nào là cơ sở trực tiếp cho sự hình thành thế giới quan:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tri thức

d)

Vô thức

18.

Điền từ còn thiếu trong câu sau: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ ... được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác".

a)

Vật thể

b)

Thực tại khách quan

c)

Giới tự nhiên

d)

Thực tại chủ quan

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm nguồn gốc nào:

a)

Bộ não người

b)

Bộ não người và thế giới khách quan tác động đến bộ não

c)

Lao động

d)

Lao động và ngôn ngữ

20.

Hãy chỉ ra sai lầm chung của các nhà triết học duy vật trước C.Mác trong quan niệm về vật chất:

a)

Đồng nhất vật chất với ý thức

b)

Đồng nhất vật chất với những dạng tồn tại cụ thể của vật chất

c)

Cho rằng vật chất tồn tại khách quan

d)

Cho rằng vật chất do Chúa sinh ra

21.

Hãy chỉ ra thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất:

a)

Có khối lượng

b)

Có cấu trúc nguyên tử

c)

Tồn tại khách quan

d)

Lệ thuộc vào cảm giác

22.

Căn cứ vào sự phân chia các hình thức vận động của Ph.Ăngghen, anh (chị) hãy cho biết, vận động của các phân tử, điện tử, các hạt cơ bản thuộc về hình thức vận động nào dưới đây:

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động sinh học

23.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, thời gian là:

a)

Thuộc tính do Chúa đem lại cho sự vật

b)

Cái gắn với vật chất vận động và có 3 chiều

c)

Hình thức tồn tại của vật chất xét về độ dài diễn biến

d)

Cái do cảm giác của co

24.

Có quan điểm cho rằng: “Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của sự thống nhất biện chứng giữa con người, xã hội và tự nhiên". Hãy cho biết, quan điểm trên thể hiện lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

25.

Hãy chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

a)

Ý thức quyết định vật chất

b)

Ý thức do vật chất quyết định những có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

Khi ý thức thay đổi thì vật chất tất yếu cũng thay đổi theo

d)

Tự bản thân ý thức cũng có thể làm thay đổi vật chất

26.

Hãy chỉ ra quan điểm duy vật biện chứng về sự đối lập giữa vật chất và ý thức:

a)

Sự đối lập giữa vật chất và ý thức là tương đối

b)

Sự đối lập giữa vật chất và ý thức là tuyệt đối

c)

Sự đối lập giữa vật chất và ý thức vừa có tính tương đối, vừa có tính tuyệt đối

d)

Giữa vật chất và ý thức không có sự đối lập

27.

Hãy chỉ ra đặc trưng của bệnh chủ quan duy ý chí?

a)

Coi vật chất là cái quyết định tất cả

b)

Tôn trọng quy luật khách quan

c)

Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức, của nhân tố chủ quan

d)

Tuyệt đối hóa kinh nghiệm thực tiễn

28.

Quan điểm triết học nào cho rằng, việc quán triệt nguyên tắc khách quan đòi hỏi phải tránh bệnh chủ quan duy ý chí?

a)

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan

29.

Vì sao phải phát huy tính năng động sáng tạo của ý thức con người?

a)

Vì vật chất có trước, ý thức có sau

b)

Vì vật chất quyết định ý thức

c)

Vì ý thức có sự tác động trở lại đối với vật chất

d)

Vì ý thức do vật chất sinh ra

30.

Thành tựu lớn nhất trong quan niệm về vật chất ở triết học Hy Lạp cổ đại là:

a)

Thuyết Ý niệm

b)

Thuyết địa tâm

c)

Thuyết vạn vật hấp dẫn.

d)

Thuyết nguyên từ

31.

Hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật Cận đại là:

a)

Tính chất duy tâm.

b)

Tính chất không triệt để.

c)

Tính chất siêu hình

d)

Tính trực quan, mộc mạc, chất phác.

32.

Thực chất cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX là do:

a)

Mâu thuẫn giữa quan điểm duy tâm và quan điểm duy vật về vật chất.

b)

Sự suy tàn của vật lý học

c)

Mâu thuẫn giữa triết học duy vật và vật lý học.

d)

Mâu thuẫn giữa quan niệm siêu hình về vật chất với những thành tựu mới trong khoa học tự nhiên.

33.

Lênin đã định nghĩa vật chất bằng cách:

a)

Quy vật chất về một phạm trù rộng hơn.

b)

Đối lập vật chất với ý thức.

c)

Đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể của vật chất.

d)

Cả A, B và C

34.

Định nghĩa vật chất của Lênin đã:

a)

Góp phần giải quyết cuộc khủng hoảng vật lý học cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX và định hướng cho khoa học phát triển.

b)

Bác bỏ chủ nghĩa duy tâm, chủ nghĩa duy vật siêu hình và thuyết không thể biết.

c)

Giúp xác định vật chất trong lĩnh vực xã hội.

d)

Cả A, B và C.

35.

Không gian theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là:

a)

Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt độ dài diễn biến.

b)

Khoảng trống rỗng chứa vật thể.

c)

Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quảng tính.

d)

Cả A, B, C.

36.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng, thế giới thống nhất ở:

a)

Tính tồn tại của nó.

b)

Tính tinh thần của nó.

c)

Tính vật chất của nó.

d)

Tính vận động của nó.

37.

Quan niệm đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của nó thể hiện lập trường triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng.

b)

Duy tâm khách quan.

c)

Duy vật siêu hình.

d)

Duy tâm chủ quan

38.

Hãy chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đứng im:

a)

Là một trường hợp đặc biệt của vận động, là vận động trong cân bằng.

b)

Là bất động tuyệt đối.

c)

Là phương thức tồn tại của vật chất.

d)

Là sai lầm của nhận thức.

39.

Khi nhận thức và hành động theo cái tất yếu, chúng ta đạt tới điều gì?

a)

Tự do.

b)

Dân chủ.

c)

Bình đẳng.

d)

Bác ái.

40.

Bộ phận nào đóng vai trò là hạt nhân và là phương thức tồn tại của ý thức?

a)

Tri thức.

b)

Tự ý thức

c)

Vô thức

d)

Tình cảm