wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về ngôn ngữ

Total questions: 144

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Tìm luận điểm ĐÚNG:

a)

Ngôn ngữ là tổng hợp các hiện tượng tự nhiên, hiện tượng sinh vật và hiện tượng xã hội.

b)

Ngôn ngữ không phải là hiện tượng sinh vật, nhưng lại là hiện tượng cá nhân.

c)

Ngôn ngữ vừa là hiện tượng xã hội vừa là hiện tượng cá nhân.

d)

Ngôn ngữ không những là hiện tượng xã hội mà còn là hiện tượng xã hội đặc biệt.

2.

Tín hiệu ngôn ngữ là một thể thống nhất giữa 2 mặt:

a)

Chữ viết và ngữ nghĩa

b)

âm thanh và ý nghĩa.

c)

Âm thanh và chữ viết

d)

ý nghĩa và ngữ pháp.

3.

Những ngôn ngữ nào sau đây thuộc loại hình ngôn ngữ chắp dính:

a)

Tiếng Anh và tiếng Trung

b)

tiếng Nhật và tiếng Hàn.

c)

Tiếng Việt và tiếng Thái

d)

tiếng Lào và tiếng Việt.

4.

Loại hình ngôn ngữ đơn lập và ngôn ngữ hòa kết khác nhau như thế nào?

a)

Ngôn ngữ hòa kết biến đổi khi tạo câu, còn ngôn ngữ đơn lập giữ nguyên hình thái.

b)

Ngôn ngữ đơn lập biến đổi hình thái khi tạo câu, còn ngôn ngữ hòa kết giữ nguyên hình thái.

c)

Ngôn ngữ đơn lập ít có phụ tố, còn ngôn ngữ hòa kết có nhiều ph�� tố.

d)

Câu A,C đúng.

5.

Trong câu: "Chúng tôi đọc sách", nếu ta lần lượt chọn và thay từ "sách" bằng các từ báo, tạp chí, thư, thông báo, tiểu thuyết …để hợp với nội dung cần truyền đạt, người ta nói chúng ta đã sử dụng:

a)

quan hệ tôn ti

b)

quan hệ cú pháp

c)

quan hệ ngữ đoạn

d)

quan hệ liên tưởng

6.

Theo quan điểm của của chủ nghĩa Mác, bản chất xã hội của ngôn ngữ được thể hiện ở chỗ:

a)

Nó phục vụ xã hội với tư cách là phương tiện giao tiếp.

b)

Sự tồn tại và phát triển của ngôn ngữ gắn liền với sự tồn tại và phát triển của xã hội.

c)

Nó thể hiện ý thức xã hội.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

7.

Thuật ngữ "họ ngôn ngữ" (ngữ hệ, ngữ tộc) có nghĩa là:

a)

Tập hợp các ngôn ngữ có chung nguồn gốc cổ xưa nhất.

b)

Tập hợp những ngôn ngữ có chung hệ thống đặc điểm cấu trúc.

c)

Tập hợp những ngôn ngữ được phân li từ

8.

ngôn ngữ" (ngữ hệ, ngữ tộc) có nghĩa là:

a)

Tập hợp các ngôn ngữ có chung nguồn gốc cổ xưa nhất.

b)

Tập hợp những ngôn ngữ có chung hệ thống đặc điểm cấu trúc.

c)

Tập hợp những ngôn ngữ được phân li từ một ngôn ngữ cơ sở.

d)

Tập hợp các ngôn ngữ cùng kiểu loại và chức năng.

9.

Ngữ âm học là khoa học nghiên cứu âm thanh ngôn ngữ, đối tượng nghiên cứu là:

a)

Đơn vị ngữ âm, những qui luật tổ chức và kết hợp các âm, nghiên cứu chữ viết.

b)

Nghiên cứu các đơn vị ngữ âm: âm tố, âm vị, thanh điệu, ngôn điệu, biến đổi ngữ âm.

c)

Nghiên cứu các quy luật kết hợp giữa nguyên âm, phụ âm, những nguyên lí hoạt động của nguyên âm, phụ âm và thanh điệu.

d)

Nghiên cứu cách phát âm theo hướng chuẩn mực, những qui luật hoạt động của âm thanh ngôn ngữ.

10.

Nguyên âm là gì?

a)

Khi phát âm, không khí ra tự do, cường độ yếu, tiếng thanh, bộ máy phát âm căng toàn bộ.

b)

Khi phát âm, không khí đi ra ngoài bị cản trở, tiếng động, cường độ mạnh, phát âm bộ phận.

c)

Khi phát âm, không khí ra tự do, cường độ yếu, tiếng thanh, cường độ mạnh.

d)

Khi phát âm, không khí đi ra ngoài bị cản trở, tiếng động, cường độ yếu.

11.

Hệ thống ngôn ngữ gồm những bình diện nào?

a)

Ngữ âm học, Từ vựng học, Ngữ pháp học, Phong cách học.

b)

Tín hiệu học, Ngữ dụng học, Ngữ pháp học, Phong cách học.

c)

Ngữ âm học, Ngữ nghĩa học, Ngữ pháp học, Phong cách học.

d)

Hệ thống tín hiệu, Ngữ pháp học, Phong cách học, Ngữ âm học.

12.

Đặc trưng âm học của ngữ âm là:

a)

Cao độ, trường độ, âm sắc và thanh hầu

b)

Thanh hầu, khoang miệng, khoang mũi và khoang yết hầu

c)

Khoang miệng, khoang mũi và khoang yết hầu

d)

Trường độ, cao độ, âm sắc và cường độ

13.

Các nguyên âm (u , o , ɔ ) thuộc nguyên âm:

a)

Hàng trước

b)

hàng giữa

c)

tròn môi

d)

không tròn môi.

14.

Các âm "i", "e", ê" trong tiếng Việt được gọi là:

4 lines
15.

Các âm "i", "e", "ê" trong tiếng Việt được gọi là:

a)

Những nguyên âm dòng trước

b)

Những nguyên âm dòng sau

c)

Những nguyên âm dòng giữa

d)

Những nguyên âm tròn môi

16.

Về phương thức phát âm, có những loại phụ âm nào?

a)

Phụ âm tắc, phụ âm môi, phụ âm đầu lưỡi

b)

Phụ âm mặt lưỡi, phụ âm gốc lưỡi, phụ âm xát

c)

Phụ âm tắc, phụ âm xát, phụ âm rung

d)

Phụ âm rung, phụ âm xát, phụ âm môi

17.

Cấu trúc âm tiết tiếng Việt gồm có những phần nào?

a)

Phụ âm đầu, phụ âm cuối và phần vần, âm chính

b)

Phần vần, phụ âm đầu, và thanh điệu, âm cuối

c)

Thanh điệu, phụ âm đầu và phần vần

d)

Thanh điệu, âm đệm, âm chính và âm cuối, phần vần

18.

Trong cấu trúc âm tiết tiếng Việt, một số yếu tố có thể vắng mặt nhưng yếu tố nào không thể vắng mặt? đó là:

a)

Âm đệm, âm chính và thanh điệu

b)

Thanh điệu và âm chính

c)

Âm chính, thanh điệu và âm cuối

d)

Thanh điệu và âm đệm

19.

Từ vựng là gì?

a)

Tập hợp từ và hình vị

b)

Tập hợp từ và ngữ cố định (đơn vị tương đương từ)

c)

Tập hợp từ của một ngôn ngữ

d)

Tập hợp từ và cụm từ

20.

Dựa vào phương thức cấu tạo từ, tiếng Việt gồm những loại từ nào?

a)

Từ đơn, từ láy, từ phức, từ ghép

b)

Từ đơn, từ ghép và từ láy

c)

Từ đơn, từ ghép đẳng lập, từ ghép chính phụ và từ láy

d)

Câu B, C đúng

21.

Những trường hợp nào sau đây là thành ngữ?

a)

Của đáng tội, miễn là, nói tóm lại, ăn cháo đá bát

b)

Ăn cháo đá bát, nghèo rớt mồng tôi, nợ như chúa chổm

c)

Nói một cách khác, tựu chung lại, nghèo rớt mồng tôi, nợ như chúa chổm

d)

Nói một cách khác, nói tóm lại, chung quy lại, kết cục là, kết quả là

22.

Những trường hợp nào sau đây là quán ngữ?

4 lines
23.

Những trường hợp nào sau đây là quán ngữ?

a)

Nói một cách khác, nói tóm lại, chung quy lại, kết cục là, kết quả là.

b)

Nhẹ như lông hồng, lạnh như tiền, dai như đỉa đói, rách như tổ đỉa.

c)

Có thể nghĩ rằng, ngược lại, trái lại, có nghĩa là, đắt như tôm tươi.

d)

Như đã nói trên, sự thật là, vấn đề là ở chỗ, như vịt nghe sấm, như gà mắc tóc.

24.

Quán ngữ và thành ngữ khác nhau như thế nào?

a)

Thành ngữ là cụm từ cố định, hoàn chỉnh cả về cấu trúc lẫn ý nghĩa. Còn quán ngữ là những ngữ cố định được dùng lặp đi lặp lại trong các loại diễn từ.

b)

Thành ngữ là cụm từ cố định, quán ngữ là những cụm từ lỏng lẻo.

c)

Quán ngữ dùng trong ngôn ngữ nói, còn thành ngữ dùng trong ngôn ngữ viết

d)

Thành ngữ là cụm từ cố định, hoàn chỉnh cả về cấu trúc lẫn ý nghĩa, còn quán ngữ dùng trong ngôn ngữ nói.

25.

Từ "chửa" trong câu "Hỡi ôi, việc chửa thành công!" là hiện tượng biến đổi ngữ âm gì?

a)

Đồng hóa

b)

dị hóa

c)

rút gọn âm

d)

nối âm.

26.

Cách biến đổi các từ: chếch chếch → chênh chếch, ắp ắp → ăm ắp, bịp bịp → bìm bịp thuộc hiện tượng biến đổi ngữ âm nào?

a)

Đồng hóa

b)

dị hóa

c)

rút gọn âm

d)

nối âm

27.

Dựa vào tiêu chí mối quan hệ định danh giữa từ và đối tượng, ta có những loại nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc và nghĩa phái sinh

b)

nghĩa tự do và nghĩa hạn chế.

c)

Nghĩa trực tiếp và nghĩa chuyển tiếp

d)

nghĩa thường trực và nghĩa không thường trực.

28.

Ngoài xã hội, người ta thường nói: cắt hợp đồng, cắt wifi, cắt internet, cắt hộ khẩu,…Vây từ "cắt" trong các trường hợp đó sử dụng phương thức chuyển nghĩa gì?

a)

Hoán dụ

b)

ẩn dụ

c)

so sánh

d)

nhân hóa.

29.

Ngữ pháp của một ngôn ngữ bao gồm 2 bộ phận. Đó là:

a)

Hình thái học và cú pháp học

b)

hình thái học và từ pháp.

c)

Cú pháp học và câu

d)

câu và từ

30.

Ngữ pháp của một ngôn ngữ bao gồm 2 bộ phận. Đó là:

a)

Hình thái học và cú pháp học

b)

hình thái học và từ pháp.

c)

Cú pháp học và câu

d)

câu và từ pháp học.

31.

Trong câu, quan hệ ngữ pháp nào là quan trọng nhất?

a)

Quan hệ chính phụ

b)

quan hệ chủ-vị

c)

quan hệ đẳng lập

d)

câu A,B đúng.

32.

Câu "Mây tan, mưa tạnh" là câu gì?

a)

Câu đơn

b)

câu đơn đặc biệt

c)

câu phức

d)

câu ghép.

33.

Câu "Cháu hãy vẽ cái gì thân thuộc nhất với cháu" thuộc câu nào theo mục đích phát ngôn?

a)

Câu tường thuật

b)

câu nghi vấn

c)

câu cảm thán

d)

câu mệnh lệnh.

34.

Các văn bản luật, pháp lệnh, chỉ thị, nghị quyết, quyết định, thông tư, công văn thuộc phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách khẩu ngữ

b)

phong cách khoa học.

c)

Phong cách hành chính - công vụ

d)

phong cách báo chí.

35.

Đặc điểm của cú pháp tiếng Việt là:

a)

Dùng phương thức trật tự từ để thể hiện các quan hệ giữa các từ

b)

Dùng hư từ để thể hiện các quan hệ ngữ pháp

c)

Dùng ngữ điệu để phân biệt nghĩa khác nhau trong một câu

d)

Cả A, B, C đều đúng

36.

Sách giáo khoa, sách tham khảo, lời giảng của thầy cô, trả lời của học sinh, các bài làm,bài thi của học sinh….thuộc phong cách ngôn ngữ cụ thể nào?

a)

Phong cách khẩu ngữ

b)

phong cách khoa học.

c)

Phong cách hành chính - công vụ

d)

phong cách báo chí.

37.

Các văn bản luật, pháp lệnh, chỉ thị, nghị quyết, quyết định, thông tư, công văn thuộc phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách khẩu ngữ

b)

phong cách khoa học.

c)

Phong cách hành chính - công vụ

d)

phong cách báo chí.

38.

Tại sao giặc Pháp lại dự định như trên? Chúng nhìn nhận quyền lợi của nhân dân ta? Chúng trả lại chế độ dân chủ? Không. Chúng chỉ muốn thi hành một chính sá

4 lines
39.

Tại sao giặc Pháp lại dự định như trên? Chúng nhìn nhận quyền lợi của nhân dân ta? Chúng trả lại chế độ dân chủ? Không. Chúng chỉ muốn thi hành một chính sách lừa phỉnh, xỏ lá, để chia rẽ mặt trận thống nhất chống Pháp, Nhật (Hồ Chí Minh). Đoạn văn trên được viết theo phong cách ngôn ngữ cụ thể nào?

a)

Phong cách khẩu ngữ

b)

Phong cách khoa học.

c)

Phong cách chính luận

d)

Phong cách báo chí.

40.

Câu "Anh cứ vào chơi, em nó đang nấu dưới bếp đấy!" thuộc phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách nghệ thuật

b)

Phong cách sinh hoạt.

c)

Phong cách báo chí

d)

Phong cách hành chính.

41.

"TPHCM:Tập trung đẩy mạnh đào tạo, thành lập các trung tâm nghiên cứu" được viết theo phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

b)

Phong cách chính luận.

c)

Phong cách khoa học

d)

Phong cách báo chí - công luận.

42.

Đoạn văn trên được xây dựng theo kiểu quan hệ ngôn ngữ nào?

a)

Quan hệ tôn ti

b)

Quan hệ cấp bậc.

c)

Quan hệ liên tưởng

d)

Quan hệ ngữ đoạn.

43.

Đoạn văn trên có bao nhiêu âm tiết?

a)

60 âm tiết

b)

61 âm tiết

c)

62 âm tiết

d)

63 âm tiết.

44.

Những từ ngữ "hùng biện, sang trọng, tham, cánh, xinh" thuộc loại âm tiết nào?

(a)  

45.

Đoạn văn trên có bao nhiêu âm tiết?

a)

60 âm tiết

b)

61 âm tiết

c)

62 âm tiết

d)

63 âm tiết

46.

Những từ ngữ "hùng biện, sang trọng, tham, cánh, xinh" thuộc loại âm tiết nào?

a)

Âm tiết mở

b)

âm tiết nửa mở

c)

âm tiết khép

d)

âm tiết nửa khép

47.

Cấu trúc của 2 âm tiết "tiếng Việt" gồm có mấy phần?

a)

Phụ âm đầu, âm chính, âm cuối và thanh điệu.

b)

Phụ âm đầu, âm đệm, âm chính, âm cuối và thanh điệu.

c)

Phụ âm đầu, thanh điệu, phần vần.

d)

Phụ âm đầu, âm chính và thanh điệu.

48.

Cụm từ " cả hội trường" trong đoạn văn trên sử dụng phương thức chuyển nghĩa nào?

a)

Ẩn dụ

b)

hoán dụ

c)

so sánh

d)

nhân hóa

49.

Cụm từ " cánh gà" trong đoạn văn trên thuộc phương thức chuyển nghĩa nào?

a)

Ẩn dụ

b)

hoán dụ

c)

so sánh

d)

nhân hóa

50.

Xét về mặt phương thức cấu tạo từ, các từ "lộng lẫy, dịu dàng" là:

a)

từ đơn

b)

từ láy

c)

từ ghép chính phụ

d)

từ ghép đẳng lập

51.

Những từ ngữ "cô gái, áo dài, cánh gà" là phương thức cấu tạo gì?

a)

từ đơn

b)

từ láy

c)

từ ghép chính phụ

d)

từ ghép đẳng lập

52.

Cụm từ "những bộ áo dài lộng lẫy, dịu dàng và sang trọng" là:

a)

Cụm động từ

b)

cụm tính từ

c)

cụm danh từ

d)

cụm giới từ

53.

Cụm từ "với những bộ áo dài lộng lẫy, dịu dàng và sang trọng" là:

a)

Cụm động từ

b)

cụm tính từ

c)

cụm danh từ

d)

cụm giới từ

54.

Xét câu theo cấu tạo ngữ pháp: "Tôi thấy cả Hội trường chào diễn giả rất trang nghiêm" là câu:

a)

Câu đơn

b)

câu ghép

c)

câu đặc biệt

d)

câu phức

55.

Từ "hôm nay" trong đoạn văn trên thuộc thành phần gì trong cú pháp?

a)

Chủ ngữ

b)

vị ngữ

c)

trạng ngữ

d)

bổ ngữ

56.

Xét mục đích phát ngôn: "Tôi thấy cả Hội trường chào diễn giả rất trang nghiêm" là câu:

a)

Câu cầu khiến

b)

câu nghi vấn

c)

câu tường thuật

d)

Câu cảm thán

57.

Đoạn văn trên được viết theo phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

b)

phong cách

58.

Đoạn văn trên được viết theo phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

b)

Phong cách khoa học

c)

Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật

d)

Phong cách ngôn ngữ chính luận

59.

Trong câu: "Em ấy không những thông minh mà còn rất chăm học." thể hiện quan hệ gì?

a)

Quan hệ đẳng lập lựa chọn

b)

Quan hệ đẳng lập giải thích

c)

Quan hệ đẳng lập liên hợp

d)

Quan hệ chính phụ

60.

Ngôn ngữ và ……………………..thống nhất nhưng không đồng nhất.

a)

Biến thể ngôn ngữ

b)

Lời nói

c)

Tư duy

d)

Loại từ

61.

Cơ quan phát âm có bao nhiêu bộ phận?

a)

Có một bộ phận, đó là miệng

b)

Có hai bộ phận, đó là lưỡi và vòm miệng

c)

Có ba bộ phận, đó là cơ quan hô hấp, rung luồng hơi thở và cộng hưởng

d)

Có một bộ phận, đó là bộ phận rung luồng hơi thở

62.

"Nghe thầy giảng bài ngữ pháp" là cụm từ gì?

a)

cụm danh từ

b)

cụm tính từ

c)

cụm động từ

d)

cụm giới từ

63.

Trong hình thang nguyên âm tiếng Việt, nguyên âm ơ có vị trí ở đâu?

a)

hàng trước

b)

hàng giữa

c)

hàng sau

d)

hàng cao

64.

Các từ biến đổi: "năm mười→ năm mươi, vung phí → phung phí, chen xúc → chen chúc" thuộc hiện tượng biến đổi ngữ âm nào?

a)

Đồng hóa

b)

dị hóa

c)

rút gọn âm

d)

nối âm

65.

Phát ngôn nào sau đây sai?

a)

Mặt ngữ âm của ngôn ngữ biến đổi chậm nhất, từ vựng biến đổi nhanh nhất.

b)

Loại hình ngôn ngữ chắp dính có đặc điểm các yếu tố ngữ pháp được biểu hiện trong thân từ, một ý nghĩa ngữ pháp chỉ biểu thị bằng một phụ tố.

c)

Tiếng Việt có sự đối lập rành mạch về từ loại

d)

Về phương thức phát âm có các loại: phụ âm tắc, phụ âm xát, phụ âm rung.

66.

Xe đạp, máy cày, hoa hồng, nhà văn,… được tạo nên bằng

4 lines
67.

Xe đạp, máy cày, hoa hồng, nhà văn,… được tạo nên bằng phương thức:

a)

Ghép đẳng lập

b)

ghép chính phụ

c)

kết hợp phụ tố

d)

từ phái sinh

68.

Trong tiếng Việt, xét ở phương diện ngữ pháp các từ: "đã, đang, sẽ, ấy, bằng, à, ư, nhỉ, nhé, thì, là, mà…" thuộc từ loại:

a)

đại từ nhân xưng

b)

hư từ

c)

danh từ

d)

liên từ

69.

Để thể hiện ý nghĩa thời gian (quá khứ, hiện tại, tương lai) tiếng Việt dùng cách sau

a)

Hư từ

b)

Đảo trật tự từ

c)

Dùng trạng từ chỉ thời gian

d)

Cả A,B,C đều đúng

70.

Từ relations có mấy hình vị?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

9

71.

Tiếng Thái Lan, tiếng Việt, tiếng Trung Quốc thuộc loại hình ngôn ngữ:

a)

Đơn lập

b)

Niêm kết (chắp dính)

c)

Hỗn nhập (đa tổng hợp)

d)

Hòa kết

72.

Từ "thành tích" trước đây chỉ cả kết quả xấu và tốt, ngày nay chỉ nói kết quả tốt, kết quả cao.

a)

Đây là hiện tượng chuyển nghĩa

b)

đây là hiện tượng thu hẹp nghĩa.

c)

Đây là hiện tượng mất nghĩa

d)

đây là hiện tượng mở rộng nghĩa.

73.

Đặc điểm của cú pháp tiếng Việt là:

a)

Dùng phương thức trật tự từ để thể hiện các quan hệ giữa các từ

b)

Dùng hư từ để thể hiện các quan hệ ngữ pháp

c)

Dùng ngữ điệu để phân biệt nghĩa khác nhau trong một câu

d)

Cả A, B, C đều đúng

74.

Từ nào sau đây không phải là từ vay mượn gốc Pháp?

a)

su hào

b)

sơ ri

c)

công viên

d)

cúp vô địch

75.

Phát ngôn nào sau đây sai:

a)

Bàn cờ tướng là một hệ thống

b)

Tín hiệu ngôn ngữ là vạn năng và vô tận

c)

Tín hiệu ngôn ngữ có mặt biểu hiện là âm thanh và mặt được biểu hiện là ý nghĩa. Hai mặt này không tách rời nhau.

d)

Tín hiệu ngôn ngữ không đượ

76.

Phát ngôn nào sau đây sai?

a)

Văn phong hành chính phải trung hòa về màu sắc cảm xúc nhưng vẫn không thể bỏ đi cái tôi cá nhân

b)

Trong phong cách sinh hoạt người ta có thể thoải mái dùng từ địa phương, tiếng lóng, biệt ngữ

c)

Câu trong văn bản khoa học phải rõ ràng, súc tích, mang tính chất khái quát cao

d)

Lớp từ thuật ngữ được sử dụng nhiều không những trong văn bản khoa học mà còn được sử dụng cả ở văn bản hành chính công vụ

77.

Cho biết phát ngôn nào sau đây sai:

a)

Những đơn vị của tư duy không đồng nhất với các đơn vị ngôn ngữ

b)

"Khái niệm" (trong logich học) khác với "từ"

c)

Tư duy phát sinh từ não, tư duy là vật chất

d)

Phán đoán" (trong logich học) khác với "câu

78.

Cho biết tiếng lóng và ngôn ngữ "chat" trong sinh viên thuộc phong cách ngôn ngữ gì?

a)

Phong cách sinh hoạt

b)

Phong cách hành chính

c)

Phong cách khoa học

d)

Phong cách báo chí

79.

Ngôn ngữ của bất kỳ xã hội nào, dân tộc nào cũng là ...........…

a)

Công cụ nhận thức

b)

Công cụ giao tiếp

c)

Phục vụ cho việc thu nhận, lưu trữ và truyền đạt thông tin

d)

Các ý trên đều đúng

80.

Âm được phát ra từ thanh hầu, nhưng nhờ có ........... mà âm được khuếch đại to lên

a)

Phổi

b)

cơ quan hô hấp

c)

Khoang miệng và khoang mũi

d)

Dây thanh

81.

Trong quá trình tồn tại, nghĩa của một từ có thể phát triển là do

a)

Yếu tố tâm lý xã hội

b)

Hiện tượng kiêng kỵ

c)

Thay đổi môi trường sử dụng

d)

Các ý trên đều đúng

82.

Phát ngôn nào sau đây đúng

a)

Tiếng Việt có quan hệ họ hàng với tiếng Môn - Khơ me

b)

Tiếng Việt có quan hệ họ h

83.

Phát ngôn nào sau đây đúng

a)

Tiếng Việt có quan hệ họ hàng với tiếng Môn - Khơ me

b)

Tiếng Việt có quan hệ họ hàng với tiếng Trung Quốc

c)

Tiếng Thái Lan không cùng loại hình với tiếng Việt

d)

Tiếng Trung Quốc có quan hệ họ hàng với tiếng Nhật

84.

Ngày 8-3, tôi tặng cho người yêu một bó hoa hồng.

a)

Đây là câu ghép

b)

đây là câu phức

c)

đây là câu đơn

d)

đây là câu tồn tại

85.

Hãy cho biết Bác Hồ đã viết theo phong cách ngôn ngữ gì?

a)

Phong cách chính luận

b)

Phong cách nghệ thuật

c)

Phong cách khoa học

d)

Phong cách sinh hoạt

86.

Theo anh/chị, văn bản trên thuộc phong cách ngôn ngữ gì?

a)

Phong cách sinh hoạt

b)

Phong cách hành chính

c)

Phong cách khoa học

d)

Phong cách báo chí

87.

Chức năng của ngôn ngữ là gì?

4 lines
88.

hong cách ngôn ngữ gì?

a)

Phong cách sinh hoạt

b)

Phong cách hành chính

c)

Phong cách khoa học

d)

Phong cách báo chí

89.

Chức năng của ngôn ngữ là gì?

a)

Ngôn ngữ là một phương tiện giao tiếp quan trọng nhất của con người.

b)

Ngôn ngữ là tín hiệu của xã hội.

c)

Giúp cho xã hội phát triển.

d)

Tạo nên nền tảng cơ sở vật chất.

90.

Lao động không những là điều kiện biến vượn thành người mà còn là điều kiện làm nảy sinh ngôn ngữ thuộc thuyết nào?

a)

Thuyết khế ước xã hội.

b)

Thuyết cảm thán.

c)

Thuyết Engels.

d)

Thuyết tiếng kêu trong lao động.

91.

Ngôn ngữ là hệ thống vì:

a)

Ngôn ngữ phản ánh đúng thực tế xã hội.

b)

Ngôn ngữ được sắp xếp theo thứ tự nhất định.

c)

Ngôn ngữ bao gồm cấu trúc (các yếu tố và các quan hệ giữa các yếu tố).

d)

Ngôn ngữ là một hiện tượng xã hội đặc biệt.

92.

Ngôn ngữ phụ thuộc vào hoạt động của con người, ngôn ngữ chỉ sinh ra và phát triển trong xã hội loài người, do nhu cầu giao tiếp của con người là nội dung của:

a)

Ngôn ngữ là hiện tượng cá nhân

b)

Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội.

c)

Ngôn ngữ mang tính dân tộc

d)

Ngôn ngữ mang tính nhân sinh.

93.

Tư duy và ngôn ngữ thống nhất nhau nhưng không đồng nhất nhau vì:

a)

Nếu không có ngôn ngữ thì không có tư duy và ngược lại.

b)

Ngôn ngữ là hệ thống, tư duy là tín hiệu.

c)

Ngôn ngữ là phương tiện của tư duy.

d)

Ngôn ngữ là vật chất, tư duy là tinh thần.

94.

Đặc điểm của loại hình ngôn ngữ đơn lập là:

a)

Cấu tạo bằng phụ âm rất nhiều

b)

Hình thức của từ không biến đổi khi kết hợp với nhau.

c)

Đối lập căn tố và phụ tố

d)

Hình thức của từ biến đổi khi tạo câu.

95.

Đơn vị của ngôn ngữ là gì?

a)

Câu, từ, hình vị, âm vị

b)

Câu, âm vị, cấu trúc.

c)

Âm vị, hình vị, từ

d)

Câu, từ, đoạn v

96.

vị của ngôn ngữ là gì?

a)

Câu, từ, hình vị, âm vị

b)

Câu, âm vị, cấu trúc.

c)

Âm vị, hình vị, từ

d)

Câu, từ, đoạn văn.

97.

Phân loại ngôn ngữ theo nguồn gốc nhằm tìm ra các mối quan hệ thân thuộc, gần gũi giữa các ngôn ngữ để xếp chúng vào phổ hệ là phương pháp so sánh gì?

a)

Phương pháp so sánh lịch sử

b)

phương pháp so sánh đối chiếu.

c)

Phương pháp so sánh loại hình

d)

phương pháp so sánh tổng hợp.

98.

Chọn phương án đúng cho những trường hợp sau đây:

a)

Tiếng Việt và tiếng Trung thuộc loại hình ngôn ngữ đơn lập.

b)

Tiếng Anh và tiếng Đức thuộc loại hình ngôn ngữ hòa kết.

c)

Tiếng Nhật và tiếng Hàn thuộc loại hình ngôn ngữ chắp dính.

d)

Câu A, B, C đều đúng.

99.

Sáng nay tôi ăn phở rất ngon. Nếu thay thế cụm từ ăn phở bằng các cụm từ: ăn bún riêu/ăn bún bò Huế/ăn bánh canh/ ăn bún mắm….thì thuộc kiểu quan hệ ngôn ngữ nào?

a)

Quan hệ cấp bậc

b)

Quan hệ ngữ đoạn.

c)

Quan hệ liên tưởng

d)

Quan hệ cấu trúc.

100.

Những điểm khác nhau cơ bản giữa loại hình ngôn ngữ đơn lập và loại hình ngôn ngữ hòa kết:

a)

Ngôn ngữ hòa kết biến đổi hình thái khi tạo câu, còn ngôn ngữ đơn lập giữ nguyên hình thái.

b)

Ngôn ngữ đơn lập biến đổi hình thái khi tạo câu, còn ngôn ngữ hòa kết giữ nguyên hình thái.

c)

Ngôn ngữ đơn lập ít có phụ tố, còn ngôn ngữ hòa kết có nhiều phụ tố.

d)

Câu A,C đúng.

101.

Đặc trưng âm học của ngữ âm là:

a)

Cao độ, trường độ, âm sắc và thanh hầu.

b)

Thanh hầu, khoang miệng, khoang mũi và khoang yết hầu.

c)

Khoang miệng, khoang mũi và khoang yết hầu.

d)

Trường độ, cao độ, âm sắc và cường độ.

102.

Trong bộ máy phát âm của con người, bộ phận nào sau đây là nguồn âm:

a)

Phổi

b)

khoan

103.

Trong bộ máy phát âm của con người, bộ phận nào sau đây là nguồn âm:

a)

Phổi

b)

khoang miệng

c)

khoang mũi

d)

dây thanh.

104.

Cách biến đổi các từ: chếch chếch → chênh chếch, ắp ắp → ăm ắp, bịp bịp → bìm bịp thuộc hiện tượng biến đổi ngữ âm nào?

a)

Đồng hóa

b)

dị hóa

c)

rút gọn âm

d)

nối âm.

105.

Chỉ ra những loại nghĩa cơ bản của từ:

a)

Nghĩa từ vựng, nghĩa ngữ pháp và nghĩa liên tưởng.

b)

Nghĩa ngữ pháp và nghĩa từ vựng.

c)

Nghĩa ngữ pháp và nghĩa biểu niệm.

d)

Nghĩa biểu vật, nghĩa biểu niệm, nghĩa biểu thái.

106.

Từ "biếu" trong câu "Những dịp lễ tết, nhiều người Việt có thói quen biếu quà cho nhau" thuộc nghĩa từ vựng nào?

a)

Nghĩa sở chỉ

b)

nghĩa sở biểu

c)

nghĩa sở dụng

d)

nghĩa cấu trúc.

107.

Từ "chửa" trong câu "Hỡi ôi, việc chửa thành công!" là hiện tượng biến đổi ngữ âm gì?

a)

Đồng hóa

b)

dị hóa

c)

rút gọn âm

d)

nối âm.

108.

Ngoài xã hội, người ta thường nói: cắt hợp đồng, cắt wifi, cắt internet, cắt hộ khẩu,…Vậy từ "cắt" trong các trường hợp đó sử dụng phương thức chuyển nghĩa gì?

a)

Hoán dụ

b)

ẩn dụ

c)

so sánh

d)

nhân hóa.

109.

Các từ ngữ "thái thú, thượng thư, toàn quyền, công sứ, thám hoa, tuần phủ, tổng đốc" được gọi là:

a)

Từ thuần Việt

b)

từ địa phương

c)

từ toàn dân

d)

từ ngữ cổ.

110.

Để biểu đạt về cái chết, người ta thường dùng nhiều cụm từ khác nhau để biểu đạt như từ trần, qua đời, mất, hưởng thọ, hưởng dương, băng hà, quy tiên, hy sinh, trút hơi thở cuối cùng, xuống suối vàng, gặp tổ tiên,…Những cách biểu đạt này thuộc quan hệ từ vựng - ngữ nghĩa nào?

a)

Từ gần nghĩa

b)

từ trái nghĩa

c)

từ đồng nghĩa

d)

từ đồng âm.

111.

Hệ từ vựng - ngữ nghĩa nào?

a)

Từ gần nghĩa

b)

Từ trái nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ đồng âm.

112.

Nguyễn Khuyến nói về cái chết của Dương Khuê: "Bác Dương thôi đã thôi rồi, nước mây man mác ngậm ngùi lòng ta". Cụm từ "thôi đã thôi rồi" thể hiện phương tiện tu từ ngữ nghĩa nào?

a)

Nói giảm nói tránh

b)

Uyển ngữ

c)

Nhã ngữ

d)

Câu A,B,C đều đúng.

113.

Ngữ pháp của một ngôn ngữ bao gồm 2 bộ phận. Đó là:

a)

Hình thái học và cú pháp học

b)

Hình thái học và từ pháp.

c)

Cú pháp học và câu

d)

Câu và từ pháp học.

114.

Trong câu, quan hệ ngữ pháp nào là quan trọng nhất?

a)

Quan hệ chính phụ

b)

Quan hệ chủ-vị

c)

Quan hệ đẳng lập

d)

Câu A,B đều đúng.

115.

Cụm "Người đông ngoài đường" là cụm từ gì?

a)

Cụm danh từ

b)

Cụm tính từ

c)

Cụm động từ

d)

Cụm giới từ.

116.

Câu "Sáng nắng, chiều mưa" là câu gì?

a)

Câu đơn

b)

Câu đơn đặc biệt

c)

Câu phức

d)

Câu ghép.

117.

Câu "Cháu hãy vẽ cái gì thân thuộc nhất với cháu" thuộc câu nào theo mục đích phát ngôn?

a)

Câu tường thuật

b)

Câu nghi vấn

c)

Câu cảm thán

d)

Câu mệnh lệnh.

118.

Sách giáo khoa, sách tham khảo, lời giảng của thầy cô, trả lời của học sinh, các bài làm,bài thi của học sinh….thuộc phong cách ngôn ngữ cụ thể nào?

a)

Phong cách khẩu ngữ

b)

Phong cách khoa học.

c)

Phong cách hành chính - công vụ

d)

Phong cách báo chí.

119.

Các văn bản luật, pháp lệnh, chỉ thị, nghị quyết, quyết định, thông tư, công văn thuộc phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách khẩu ngữ

b)

Phong cách khoa học.

c)

Phong cách hành chính - công vụ

d)

Phong cách báo chí.

120.

Câu "Anh cứ vào chơi, em nó đang nấu dưới bếp đấy!" thuộc phong cách ngôn ngữ nào?

4 lines
121.

Câu "Anh cứ vào chơi, em nó đang nấu dưới bếp đấy!" thuộc phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách nghệ thuật

b)

Phong cách sinh hoạt

c)

Phong cách báo chí

d)

Phong cách hành chính

122.

"TPHCM:Tập trung đẩy mạnh đào tạo, thành lập các trung tâm nghiên cứu" được viết theo phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

b)

Phong cách chính luận

c)

Phong cách khoa học

d)

Phong cách báo chí - công luận

123.

Câu ca dao trên được xây dựng theo kiểu quan hệ ngôn ngữ nào?

a)

Quan hệ liên tưởng

b)

Quan hệ ngữ đoạn

c)

Quan hệ cấp bậc

d)

Quan hệ cấu trúc

124.

Câu ca dao trên có mấy âm tiết?

a)

13 âm tiết

b)

14 âm tiết

c)

15 âm tiết

d)

16 âm tiết

125.

Cấu trúc của âm tiết "chụm" gồm có những bộ phận nào?

a)

Thanh điệu, phụ âm đầu, và phần vần

b)

Thanh điệu, phụ âm đầu, âm chính và âm cuối

c)

Thanh điệu, âm đệm, âm chính và âm cuối

d)

Thanh điệu, phụ âm đầu và âm chính

126.

Những từ: cây, núi, lại thuộc loại âm tiết nào?

a)

Âm tiết mở

b)

Âm tiết nửa mở

c)

Âm tiết khép

d)

Âm tiết nửa khép

127.

Các từ "một cây, ba cây" trong ca dao trên sử dụng phương thức chuyển nghĩa nào?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

128.

Xét ở bình diện hình thái học, các từ "một cây, ba cây" là loại cụm từ gì?

a)

Từ đơn

b)

Từ phức

c)

Từ láy

d)

Từ ghép

129.

Xét ở bình diện cú pháp học, các từ "một cây, ba cây" là loại cụm từ gì?

a)

Cụm động từ

b)

Cụm tính từ

c)

Cụm danh từ

d)

Cụm

130.

i cụm từ gì?

a)

Từ đơn

b)

từ phức

c)

từ láy

d)

từ ghép.

131.

Xét ở bình diện cú pháp học, các từ "một cây, ba cây" là loại cụm từ gì?

a)

Cụm động từ

b)

cụm tính từ

c)

cụm danh từ

d)

cụm giới từ.

132.

Xét câu theo cấu tạo ngữ pháp, câu ca dao: "Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại lên hòn núi cao." là câu gì?

a)

Câu đặc biệt

b)

câu đơn

c)

câu phức

d)

câu ghép

133.

Xét câu theo mục đích phát ngôn, câu ca dao trên thuộc loại câu gì?

a)

Câu trần thuật

b)

câu nghi vấn

c)

câu cầu khiến

d)

câu cảm thán

134.

Phong cách ngôn ngữ của câu ca dao trên là gì?

a)

Phong cách sinh hoạt

b)

phong cách khoa học

c)

phong cách nghệ thuật

d)

phong cách báo chí.

135.

Tìm luận điểm ĐÚNG:

a)

Ngôn ngữ là tổng hợp các hiện tượng tự nhiên, hiện tượng sinh vật và hiện tượng xã hội.

b)

Ngôn ngữ không phải là hiện tượng sinh vật, nhưng lại là hiện tượng cá nhân.

c)

Ngôn ngữ vừa là hiện tượng xã hội vừa là hiện tượng cá nhân.

d)

Ngôn ngữ không những là hiện tượng xã hội mà còn là hiện tượng xã hội đặc biệt.

136.

Tín hiệu ngôn ngữ là một thể thống nhất giữa 2 mặt:

a)

Chữ viết và ngữ nghĩa

b)

âm thanh và ý nghĩa.

c)

Âm thanh và chữ viết

d)

ý nghĩa và ngữ pháp.

137.

Những ngôn ngữ nào sau đây thuộc loại hình ngôn ngữ chắp dính:

a)

Tiếng Anh và tiếng Trung

b)

tiếng Nhật và tiếng Hàn.

c)

Tiếng Việt và tiếng Thái

d)

tiếng Lào và tiếng Việt.

138.

Loại hình ngôn ngữ đơn lập và ngôn ngữ hòa kết khác nhau như thế nào?

a)

Ngôn ngữ hòa kết biến đổi khi tạo câu, còn ngôn ngữ đơn lập giữ nguyên hình thái.

b)

Ngôn ngữ đơn lập biến đổi hình thái khi tạo câu, còn ngôn ngữ hòa kết giữ nguyên hình thái.

c)

Ngôn ngữ đơn lập ít có phụ tố, còn ngôn ngữ hòa kết có nhiều phụ tố.

d)

Câu A,C đúng.

139.

Trong câu: "Chúng tôi đọc sách", nếu ta lần lượt chọn và thay từ "sách" bằng các từ báo,

4 lines
140.

Trong câu: "Chúng tôi đọc sách", nếu ta lần lượt chọn và thay từ "sách" bằng các từ báo, tạp chí, thư, thông báo, tiểu thuyết …để hợp với nội dung cần truyền đạt, người ta nói chúng ta đã sử dụng:

a)

quan hệ tôn ti

b)

quan hệ cú pháp

c)

quan hệ ngữ đoạn

d)

quan hệ liên tưởng

141.

Theo quan điểm của của chủ nghĩa Mác, bản chất xã hội của ngôn ngữ được thể hiện ở chỗ:

a)

Nó phục vụ xã hội với tư cách là phương tiện giao tiếp.

b)

Sự tồn tại và phát triển của ngôn ngữ gắn liền với sự tồn tại và phát triển của xã hội.

c)

Nó thể hiện ý thức xã hội.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

142.

Thuật ngữ "họ ngôn ngữ" (ngữ hệ, ngữ tộc) có nghĩa là:

a)

Tập hợp các ngôn ngữ có chung nguồn gốc cổ xưa nhất.

b)

Tập hợp những ngôn ngữ có chung hệ thống đặc điểm cấu trúc.

c)

Tập hợp những ngôn ngữ được phân li từ một ngôn ngữ cơ sở.

d)

Tập hợp các ngôn ngữ cùng kiểu loại và chức năng.

143.

Hệ thống ngôn ngữ gồm những bình diện nào?

a)

Ngữ âm học, Từ vựng học, Ngữ pháp học, Phong cách học.

b)

Tín hiệu học, Ngữ dụng học, Ngữ pháp học, Phong cách học.

c)

Ngữ âm học, Ngữ nghĩa học, Ngữ pháp học, Phong cách học.

d)

Hệ thống tín hiệu, Ngữ pháp học, Phong cách học, Ngữ âm học.

144.

Ngữ âm học là khoa học nghiên cứu âm thanh ngôn ngữ, đối tượng nghiên cứu là:

a)

Đơn vị ngữ âm, những qui luật tổ chức và kết hợp các âm, nghiên cứu chữ viết.

b)

Nghiên cứu các đơn vị ngữ âm: âm tố, âm vị, thanh điệu, ngôn điệu, biến đổi ngữ âm.

c)

Nghiên cứu các quy luật kết hợp giữa nguyên âm, phụ âm, những nguyên lí hoạt động của nguyên âm, phụ âm và thanh điệu.