wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Hóa Học

Total questions: 53

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

2.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

NaCl.

b)

C6H12O6.

c)

HNO3.

d)

NaOH.

3.

Trong phương pháp chưng cất dụng cụ nào để ngưng tụ hơi thành chất lỏng?

a)

Bình chưng cất.

b)

Bình cầu.

c)

Nhiệt kế.

d)

Ống sinh hàn.

4.

Nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch carbon là

a)

mạch vòng.

b)

mạch thẳng, mạch nhánh.

c)

mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.

d)

mạch nhánh.

5.

Cho các chất: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3. Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu?

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

2.

6.

Phương pháp không dùng để tách biệt và tinh chế các chất hữu cơ là

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Phương pháp sunfat.

7.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta.

b)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon.

c)

Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra CO2.

d)

Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O.

8.

Phương pháp chưng cất dùng để tách biệt các chất

a)

Có nhiệt độ sôi khác nhau.

b)

Có nhiệt độ nóng chảy khác nhau.

c)

Có độ tan khác nhau.

d)

Có khối lượng riêng khác nhau.

9.

Phương pháp kết tinh dùng để tách biệt các chất

a)

Có nhiệt độ sôi khác nhau.

b)

Có nhiệt độ nóng chảy khác nhau.

c)

Có độ tan khác nhau.

d)

Có khối lượng riêng khác nhau.

10.

Cho phương trình hóa học của phản ứng sản xuất ammonia trong công nghiệp: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g); ΔH = -91,8 kJ. Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra nhiều ammonia hơn khi

a)

giảm nồng độ của khí nitrogen.

b)

tăng áp suất.

c)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

giảm áp suất.

11.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

NaOH

b)

H2SO4

c)

NaCl

d)

HNO3

12.

pH của dung dịch A chứa Ba(OH)25.104MBa(OH)_{2} 5.10^{-4} M

a)

3,3

b)

10,7

c)

3,0

d)

11,0

13.

Diêu tiêu Chile là có công thức hóa học là?

a)

NaCl

b)

K2SO4

c)

NaNO3

d)

Ca(NO3)2

14.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

15.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl2

b)

HNO3

c)

MgO

d)

CH4

16.

Cho cân bằng hóa học: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g); ΔrH°298 > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ.

17.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaNO3

b)

KCl

c)

H2SO4

d)

KOH

18.

Để xác định nồng độ của một dung dịch NaOH, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch HCl 0,1 M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch NaOH này cần 12 mL dung dịch HCl. Nồng độ của dung dịch NaOH trên là

a)

0,1

b)

1,2

c)

0,12

d)

0,012

19.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride

b)

Potassium sulfate

c)

Sodium nitrate

d)

Potassium nitrate

20.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

21.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

KCl

c)

HCl

d)

KOH

22.

Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O là

a)

chất khử

b)

acid

c)

chất oxi hóa

d)

base

23.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân lân

b)

Phân kali

c)

Phân đạm nitrate

d)

Phân đạm ammonium

24.

Khi cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH₃, phenolphthalein chuyển sang màu nào?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

25.

Nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt một nguyên tử H từ phân tử alkane gọi là ankyl, có công thức chung là?

a)

CnH2n-1 (n ≥ 1).

b)

CnH2n+1 (n ≥1).

c)

CnH2n+1 (n ≥1).

d)

CnH2n-1 (n ≥2).

26.

Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi.

b)

Chỉ có liên kết đơn.

c)

Có ít nhất một vòng no.

d)

Có ít nhất một liên kết đôi.

27.

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là gì?

a)

methyl.

b)

ethyl.

c)

propyl.

d)

butyl.

28.

Nhóm nguyên tử (CH3)2CH- có tên là gì?

a)

methyl.

b)

ethyl.

c)

propyl.

d)

isopropyl.

29.

Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

NH3 là chất khử.

b)

NH3 là chất oxi hoá.

c)

Cl2 vừa oxi hoá vừa khử.

d)

Cl2 là chất khử.

30.

Sulfur là chất rắn có màu gì?

a)

đỏ.

b)

vàng.

c)

không màu.

d)

xanh.

31.

Hợp chất SO2 có tên gọi là gì?

a)

sulfur oxide.

b)

sulfur dioxide.

c)

disulfur oxide.

d)

sulfur trioxide.

32.

Cách xử lý thuỷ ngân khi nhiệt kế thuỷ ngân không may bị vỡ là gì?

a)

rắc bột sulfur lên thuỷ ngân rồi gom lại.

b)

rắc muối ăn lên thuỷ ngân rồi gom lại.

c)

rắc đường lên thuỷ ngân rồi gom lại.

d)

rắc bột sắt lên thuỷ ngân rồi gom lại.

33.

Những nguồn phát thải sulfur dioxide vào môi trường là?

a)

chỉ có (3).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3).

d)

(2), (3), (4).

34.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là gì?

a)

rửa với nước lạnh nhiều lần.

b)

trung hoà acid bằng NaHCO₃.

c)

băng bó tạm thời vết bỏng.

d)

đưa đến cơ sở y tế gần nhất.

35.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang trong xét nghiệm X-quang đường tiêu hoá. Công thức của X là?

a)

BaSO₄.

b)

NaCl.

c)

CaCO₃.

d)

KNO₃.

36.

Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những hợp chất có công thức chung là

a)

H₂S₂O₇.

b)

H₂SO₄.

c)

H₂SO₄.nSO₃.

d)

(SO₃)ₙ.

37.

Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của ............. (trừ các oxide của carbon, muối carbonate, cyanide, carbide,..). Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là

a)

carbon.

b)

hydrogen.

c)

oxygen.

d)

nitrogen.

38.

Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Lọc.

b)

Chiết.

c)

Kết tinh.

d)

Dùng nam châm hút.

39.

Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ: Phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là

a)

80.

b)

78.

c)

76.

d)

50.

40.

Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa acid”. X là

a)

SO₂.

b)

CO₂.

c)

H₂S.

d)

CO.

41.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng?

a)

Al.

b)

Na.

c)

Zn.

d)

Cu.

42.

Cách pha loãng dung dịch H₂SO₄ đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

43.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH₂n (n ≥2).

b)

CnH₂n-2 (n ≥2).

c)

CnH₂n+2 (n ≥1).

d)

CnH₂n-6 (n ≥6).

44.

Nhiệt độ sôi của rượu (thành phần chính là ethanol) là 78 °C và của nước là 100 °C. Phương pháp nào có thể tách rượu ra khỏi nước?

a)

Cô cạn.

b)

Lọc.

c)

Bay hơi.

d)

Chưng cất.

45.

Alkane có CTPT C₅H₁₂ có bao nhiêu đồng phân?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

46.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g) H<0

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:

a)

Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt..

b)

Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

c)

Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nồng độ O2.

d)

Khi giảm áp suất của hệ, cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch.

47.

Thí nghiệm chưng cất ethanol từ dung dịch ethanol – nước được thực hiện như sau:

- Bước 1: Cho 60 mL rượu được nấu thủ công vào bình cầu có nhánh (chú ý chất lỏng trong bình không vượt quá 2/3 thể tích bình), thêm vài viên đá bọt. Lắp dụng cụ như hình dưới đây:

- Bước 2: Đun nóng từ từ đến khi hỗn hợp sôi, quan sát nhiệt độ trên nhiệt kế thấy tăng dần, khi nhiệt độ trên nhiệt kế ổn định, đó chính là nhiệt độ sôi của hỗn hợp ethanol và nước. Khi nhiệt độ bắt đầu tăng trở lại thì tắt nguồn nhiệt, ngừng chưng cất.

a)

Nhiệt độ sôi của ethanol thấp hơn nhiệt độ sôi của hỗn hợp ethanol và nước

b)

Độ cồn của sản phẩm sẽ lớn hơn so với rượu được cho vào bình cầu.

c)

Bình hứng thu được nước nguyên chất.

d)

Đá bọt có vai trò điều hòa quá trình sôi, tránh hiện tượng quá sôi.

48.

Biết rằng hydrocarbon no chỉ chứa liên kết đơn, hydrocarbon không no có chứa liên kết bội và hydrocarbon thơm có chứa vòng benzene. Xét các chất sau:

a)

số hydrocacbon bằng 5

b)

Số dẫn xuất hydrocacbon bằng 3

c)

số hydrocacbon no bằng 2

d)

số hydrocacbon không no bằng 3

49.

Cho PTHH của phản ứng sau: SO2 + KMnO4 + H2O " K2SO4 + H2SO4 + MnSO4

a)

SO2 được dùng để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn…

b)

Trong phản ứng, SO2 là chất bị oxi hoá

c)

Tỉ lệ mol giữa chất bị oxi hoá và chất bị khử là 5:2.

d)

Để hấp thụ hết 2,479 lít khí SO2 ở điều kiện chuẩn thì cần 40 mL dung dịch KMnO4 1M.

50.

Các acid như acetic acid trong giấm ăn, citric acid trong quả chanh, oxalic acid trong quả khế đều tan và phân li trong nước. Chẳng hạn, acetic acid (CH3COOH) phân li theo phương trình sau:

CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+

a)

Vị chua của các acid trên được gây ra bởi ion H+.​

b)

Trong chế biến nước chấm, càng cho nhiều giấm ăn thì nước chấm càng chua.

c)

Để xác định được nồng độ ion H+ trong dung dịch acid cần xác định được pH của chất.

d)

Acetic acid là chất khi tan tron nước phân ly hoàn toàn thành các ion.

51.

Cho hai phương trình hóa học sau:

N2(g) + O2(g) → 2NO(g) = +180 kJ (1)

2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g) = -114 kJ (2)

a)

Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt.​

b)

Phản ứng (2) tạo NO2 từ NO, là quá trình thuận lợi về mặt năng lượng. Điều này cũng phù hợp với thực tế là khí NO (không màu) nhanh chóng bị oxi hóa thành khí NO2 (màu nâu đỏ).

c)

Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2 là 80 kJ mol-1.

d)

Từ giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (1) và năng lượng liên kết trong phân tử O2, N2 lần lượt là 498 kJ mol-1 và 946 kJ mol-1, tính được năng lượng liên kết trong phân tử NO ở cùng điều kiện là 632 kJ mol-1.

52.

Tính xác định phân tử khối của hợp chất hữu cơ

a)

X có 2 nguyên tố C, H.Tỉ khối hơi của X so với H2 là 21. Công thức phân tử của X là C3H6.

b)

Công thức đơn giản nhất của vitamin A C20H30O là C2H3O.

c)

Acetic acid( C2H4O2) có công thức thực nghiệm là (CH2O)2 và có phân tử khối là 60

d)

phổ MS của benzene, người ta xác định được ion phân tử [C6H6+] có giá trị m/z bằng 78. Vậy, phân tử khối của benzene 78.

53.

Cho sơ đồ điều chế sulfuric acid từ quặng pyrite theo 3 giai đoạn như sau:

a)

Có thể thay thế quặng pyrite bằng khoáng vật sulfua.

b)

Sản xuất sulfuric acid theo quy trình trên gọi là phương pháp tiếp xúc.

c)

Ở giai đoạn 3 người ta dùng nước để hấp thụ SO3, sản phẩm thu được gọi là oleum.

d)

Một loại quặng pyrite chứa 96% FeS2. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn sulfuric acid 98% thì cần 68,44 tấn quặng pyrite với hiệu suất của cả quá trình sản xuất H2SO4 là 90%.