wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 9 CHK 1

Total questions: 55

Worksheet time: 9hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công. 

b)

vật có tính ì lớn.

c)

ật có khối lượng lớn. 

d)

vật có đứng yên.

2.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao. Khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu. 

b)

động năng bằng thế năng.

c)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại

d)

động năng bằng nửa thế năng

3.

Một tia sáng truyền từ vật trong nước ra không khí . Thông tin nào sau đây là sai?

a)

A. Góc khúc xạ luôn luôn nhỏ hơn góc tới .

b)

B. Hiện tượng ánh sáng đổi phương khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác .

c)

C. Khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ bằng 00 .

d)

D. Tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng mặt phẳng.

4.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi

a)

động năng của vật không thay đổi.

b)

thế năng của vật không thay đổi.

c)

tổng động năng và thế năng của vật không đổi.

d)

tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

5.

Một vật có khối lượng 2 kg rơi từ độ cao 10 m. Bỏ qua lực cản không khí. Công của trọng lực

tác dụng lên vật là

a)

200 J.

b)

50 J.

c)

20 J.

d)

400 J.

6.

Để cày một sào đất, nếu dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì mất 20 phút. Trâu

hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?

a)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 3 lần.

b)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần.

c)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 5 lần.

d)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 10 lần.

7.

Con ngựa kéo xe chuyển động đều với vận tốc 9 km/h. Lực kéo là 200 N. Công suất của ngựa

có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

1500 W

b)

500 W

c)

1000 W

d)

250 W

8.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị

a)

gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

9.

 Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là 1,333

và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

0,199

b)

0,870

c)

1,433

d)

1,149

10.

Trong quá trình khúc xạ, nếu ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì góc khúc xạ so với góc

tới sẽ

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

bằng nhau

d)

không đổi

11.

Một tia sáng truyền từ không khí vào nước với góc tới 45°. Biết chiết suất của nước là n =

1,33. Góc khúc xạ là

a)

32°32\degree

b)

45°45\degree

c)

90°90\degree

d)

60°60\degree

12.

Trong siêu thị, cô gái đẩy xe hàng với một lực F = 50 N theo phương nằm ngang trên quãng đường dài s

= 15 m.

a) Cô gái đã thực hiện được một công có giá trị là 750 J.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Trong siêu thị, cô gái đẩy xe hàng với một lực F = 50 N theo phương nằm ngang trên quãng đường dài s

= 15 m.

b) Để tránh hư hỏng hàng hoá, cô gái đẩy xe hàng chuyển động đều trên quãng đường 15 m đó trong thời

gian t = 30 s. Tốc độ di chuyển vị của xe hàng là 1m/s.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Trong siêu thị, cô gái đẩy xe hàng với một lực F = 50 N theo phương nằm ngang trên quãng đường dài s = 15m, thời gian là t = 30s

c) Công suất đẩy xe hàng của cô gái là 25 W.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Trong siêu thị, cô gái đẩy xe hàng với một lực F = 50 N theo phương nằm ngang trên quãng đường dài s

= 15 m.

d) Công suất đẩy xe có thể tính bằng công thức P = Fv.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

(Chỉ ghi kí hiệu hoá học)

(a)  

17.

Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Al, Na, Ba

b)

Ca, Ni, Zn

c)

Mg, Fe, Cu. 

d)

Fe, Zn, Cu.

18.

Tính chất đặc trưng của inox là

a)

nhẹ và bền

b)

khó bị gỉ

c)

độ cứng cao

d)

dẫn điện tốt

19.

Kim loại cơ bản của hợp kim đuy-ra ( duralumin) là

(a)  

20.

Cần bao nhiêu tấn Fe2O3 để thu được 1 tấn gang có hàm lượng sắt 96,6% với hiệu suất của cả

quá trình sản xuất là 80%?

a)

1,725 tấn

b)

 1,480 tấn.

c)

0,69 tấn.

d)

1,38 tấn.

21.

Loại than có tính hấp phụ cao được sử dụng làm mặt nạ phòng độc, khử mùi, … là

a)

than đá.

b)

than cốc.

c)

than hoạt tính.

d)

than bùn

22.

Ứng dụng nào sau đây không phải của lưu huỳnh (sulfur)?

a)

Lưu hóa cao su. 

b)

Sản xuất dược phẩm

c)

Sản xuất nhựa PVC

d)

 Sản xuất sulfuric acid. 

23.

Ứng dụng nào sau đây không phải của chlorine?

a)

Xử lí nước thải sinh hoạt

b)

Sản xuất nhựa PVC

c)

Sản xuất muối ăn

d)

Sản xuất chất tẩy rửa

24.

Tính chất vật lí nào sau đây là của phi kim?

a)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. 

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp.

c)

Khối lượng riêng lớn. 

d)

Hầu hết ở trạng thái rắn điều kiện thường.

25.

 Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn phi kim.

b)

Kim loại thường có nhiệt độ nóng chảy cao hơn phi kim.

c)

Kim loại thường có khối lượng riêng thấp hơn phi kim.

d)

Ở điều kiện thường, hầu hết các kim loại ở trạng thái rắn (trừ thủy ngân ở trạng thái lỏng).

26.

Carbon, lưu huỳnh, sodium là các phi kim quan trọng, có nhiều ứng dụng trong đời sống.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Chlorine được sử dụng để xử lí nước sinh hoạt, nước bể bơi.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Ở điều kiện thường, thủy ngân là kim loại ở trạng thái lỏng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Các phi kim thường dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

 Trong các phản ứng hóa học, kim loại có xu hướng nhường electron còn phi kim thường có xu

hướng nhận electron.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 (thành phần

chính trong quặng bauxite), theo sơ đồ phản ứng sau:

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Ở nhiệt độ cao, sắt được tách khỏi iron(III) oxide bởi carbon dioxide (CO2).

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Quặng chứa zinc sulfide (ZnS) được đốt trong không khí để chuyển ZnS thành ZnO. Sau đó kẽm

được tách ra khỏi zinc oxide bởi carbon (C) ở nhiệt độ cao.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Trong các phản ứng hóa học, kim loại có xu hướng nhận electron còn phi kim có xu hướng nhường

electron.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Khi cho Na tác dụng với Cl2 tạo thành NaCl thì Na đã nhường electron còn Cl2 đã nhận electron.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Kim loại phản ứng với oxygen thường tạo thành oxide base.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Phi kim tác dụng với oxygen tạo thành các oxide đều là oxide acid.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Phân tử nào mang bộ ba đối mã

(a)  

39.

Quá trình dịch mã diễn ra ở

a)

ti thể

b)

nhân tế bào

c)

tế bào chất

d)

lục lạp

40.

Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng GGG– gly; CCC– Pro; GCU–Ala; CGA–

Arg; UCG– Ser; AGC– Ser. Một phân tử mRNA ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là

5’AGCCGACCCGGG3’. Nếu đoạn mạch mRNA này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có

4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là

(a)  

41.

Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa gene và tính trạng là

a)

Gene → mRNA → Protein → Tính trạng.

b)

Tính trạng→ mRNA → Protein → Gene.

c)

Gene → Protein → mRNA → Tính trạng.

d)

Gene → mRNA → Tính trạng → Protein.

42.

Trường hợp gene cấu trúc bị đột biến thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – C thì số liên kết

hydrogen trong gene sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 1

b)

Giảm 1

c)

Tăng 2

d)

Giảm 2

43.

Những bệnh nào sau đây do đột biến gene gây ra?

a)

Hồng cầu hình liềm, mù màu, bạch tạng.

b)

Ung thư, cảm cúm, hồng cầu hình liềm.

c)

Bạch tạng, cảm lạnh, ung thư, máu khó đông.

d)

Viêm họng, suy thận, động kinh, mụn nhọt.

44.

Một NST ở kì giữa của phân bào có hình dạng được mô tả ở hình S1. Các bộ phận 1, 2, 3, 4 lần

lượt là

a)

Tâm động; cánh dài; cánh ngắn; chromatid chị em

b)

Chromatid chị em; tâm động; cánh ngắn, cánh dài

c)

Cánh dài; cánh ngắn; chromatid chị em, tâm động

d)

Cánh ngắn. cánh dài, chromatid chị em, tâm động

45.

Thành phần hoá học chủ yếu của NST là

a)

Protein và sợi nhiễm sắc. 

b)

Protein histon và DNA.

c)

Protein albumin và DNA.

d)

Protein và RNA. 

46.

Cặp nhiễm sắc thể tương đồng có nguồn gốc từ đâu?

a)

Cả hai nhiễm sắc thể đều có nguồn gốc từ bố.

b)

Cả hai nhiễm sắc thể đều có nguồn gốc từ mẹ.

c)

Cả hai nhiễm sắc thể đều có nguồn gốc từ anh, chị, em có quan hệ huyết thống.

d)

Một nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ bố, một nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ mẹ.

47.

Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

48.

Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là

a)

nhân đôi NST. 

b)

tiếp hợp giữa 2 NST kép trong từng cặp tương đồng.

c)

phân li NST về hai cực của tế bào. 

d)

co xoắn và tháo xoắn NST.

49.

Bộ nhiễm sắc thể của loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ là nhờ

a)

sự phối hợp của quá trình nguyên phân và giảm phân.

b)

sự phối hợp của quá trình nguyên phân và thụ tinh.

c)

sự phối hợp của quá trình giảm phân và thụ tinh.

d)

sự phối hợp của quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

50.

Nhận định nào sau đây đúng từ thông tin của bảng S.2?

a)

Số lượng NST trong giao tử của người là 23 NST.

b)

Tinh tinh tiến hoá hơn người vì có số lượng NST nhiều hơn.

c)

Cà chua và lúa nước có chung một bộ NST.

d)

Hình dạng, cấu trúc NST của người và tinh tinh giống nhau vì cùng thuộc bộ Linh trưởng.

51.

Công nghệ nào sau đây là ứng dụng của giảm phân và thụ tinh trong thực tiễn?

a)

Nuôi cấy tế bào phôi tạo ngân hàng tế bào gốc sử dụng trong điều trị bệnh ở người.

b)

Nuôi cấy mô thực vật giúp nhân nhanh số lượng lớn cây có cùng kiểu gene.

c)

Thụ tinh trong ống nghiệm, phục vụ chuyên khoa y học hiếm muộn.

d)

Nuôi cấy tế bào ung thư phục vụ nghiên cứu khoa học.

52.

Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là

a)

XX ở nữ và XY ở nam.

b)

XX ở nam và XY ở nữ.

c)

ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX. 

d)

 ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY.

53.

Cơ sở tế bào học của sự di truyền giới tính là

a)

sự phân li và tổ hợp cặp NST giới tính trong quá trình giảm phân và thụ tinh.

b)

sự phân li cặp NST giới tính trong quá trình giảm phân.

c)

sự tổ hợp cặp NST giới tính trong quá trình thụ tinh.

d)

sự phân li và tổ hợp cặp NST giới tính trong quá trình nguyên phân và thụ tinh.

54.

Một tế bào sinh dục đực sơ khai ở loài sinh vật (2n=78) nguyên phân liên tiếp một số lần thu

được 32 tế bào con. Những tế bào này đều bước vào vùng chín tham gia giảm phân để tạo giao tử.

Hãy cho biết tính đúng/sai của các phát biểu sau về quá trình trên:

a. Tế bào sinh dục đó đã nguyên phân 4 lần liên tiếp.

b. Trong mỗi giao tử thu được có 39 NST đơn.

c. Tổng số giao tử thu được sau giảm phân là 128.

a)

Đ - S - S - Đ

b)

Đ - Đ - S - S

c)

S - S - Đ - Đ

d)

S - Đ - Đ - S

55.

Tác động của môi trường đến giới tính.

a. Nhiệt độ ấp trứng ảnh hưởng đến giới tính của một số loài bò sát.

b. Hormone sinh dục không thể thay đổi giới tính của cá.

c. Sự phân hóa giới tính không bị ảnh hưởng bởi điều kiện môi trường.

d. Tỷ lệ đực cái ở một số loài có thể thay đổi do tác động của ánh sáng.

a)

Đ - S - S - Đ

b)

Đ - Đ - S - S

c)

Đ - S - Đ - S

d)

S - S - Đ - Đ