WorksheetsCK1_KHTN 4_PHÚ
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Vật liệu nào sau đây là giá thể phổ biến nhất để trồng cây trong chậu?
a)
Nước
b)
Cát
c)
Đất trồng
d)
Sỏi
2.
Câu 2: Dụng cụ nào dùng để cung cấp nước cho cây trồng trong chậu?
a)
Xẻng nhỏ
b)
Kéo cắt tỉa
c)
Bình tưới nước
d)
Cuốc
3.
Câu 3: Chậu nhựa có ưu điểm gì so với chậu bằng gốm, sứ?
a)
Giữ ẩm tốt hơn
b)
Đẹp và sang trọng hơn
c)
Nhẹ, khó vỡ và có nhiều màu sắc
d)
Bền hơn khi để ngoài trời nắng
4.
Câu 4: Khi chọn đất trồng, chúng ta nên chọn loại đất như thế nào?
a)
Đất sét, bí chặt
b)
Đất cát, thoát nước nhanh
c)
Đất tơi xốp, giàu dinh dưỡng
d)
Đất lẫn nhiều sỏi đá
5.
Câu 1: Bước đầu tiên trong quy trình gieo hạt hoa, cây cảnh trong chậu là gì?
a)
Gieo hạt
b)
Chuẩn bị giá thể và chậu trồng
c)
Tưới nước
d)
Lấp đất
6.
Câu 2: Tại sao cần phải cho giá thể vào chậu cách miệng chậu từ 2cm đến 5cm?
a)
Để tiết kiệm đất trồng
b)
Để khi tưới nước, đất không bị tràn ra ngoài
c)
Để chậu cây nhẹ hơn
d)
Để rễ cây có không gian phát triển
7.
Câu 3: Sau khi gieo hạt, bước tiếp theo cần làm là gì?
a)
Bón phân ngay lập tức
b)
Đem chậu ra ngoài nắng to
c)
Lấp một lớp đất mỏng lên trên hạt
d)
Không cần làm gì thêm
8.
Câu 4: Việc tưới nước sau khi gieo hạt có tác dụng gì?
a)
Giúp làm sạch hạt giống
b)
Cung cấp độ ẩm cần thiết cho hạt nảy mầm
c)
Giúp đất trồng chặt hơn
d)
Giúp hạt giống chìm sâu xuống đất
9.
Câu 1: Hiện tượng nước lỏng chuyển thành hơi nước được gọi là gì?
a)
Ngưng tụ
b)
Bay hơi
c)
Đông đặc
d)
Nóng chảy
10.
Câu 2: Trong vòng tuần hoàn của nước, hơi nước bốc lên cao, gặp lạnh sẽ ngưng tụ thành gì?
a)
Gió
b)
Mây
c)
Nắng
d)
Sấm chớp
11.
Câu 3: Vì sao khi trời mưa, mặt đường và mái nhà lại khô nhanh hơn khi có nắng to?
a)
Vì nắng làm nước bốc hơi nhanh hơn
b)
Vì nắng làm nước ngấm xuống đất nhanh hơn
c)
Vì gió thổi làm nước bay đi
d)
Vì mái nhà có độ dốc
12.
Câu hỏi: Để mô tả vòng tuần hoàn của nước, em sẽ bắt đầu từ đâu trong các lựa chọn sau?
a)
Bắt đầu từ mưa rơi xuống
b)
Bắt đầu từ nước ở sông, hồ, biển
c)
Bắt đầu từ những đám mây trên trời
d)
Bất kỳ lựa chọn nào cũng đúng, vì đó là một vòng khép kín
13.
Câu 1: Vật nào dưới đây bên trong có chứa không khí?
a)
Một viên gạch đặc
b)
Một quả bóng bay đã được bơm căng
c)
Một thanh sắt
d)
Một cốc nước đầy
14.
Câu 2: Tính chất nào sau đây không phải của không khí?
a)
Không màu, không mùi
b)
Có thể bị nén lại
c)
Có hình dạng nhất định
d)
Có thể giãn ra
15.
Câu 3: Thí nghiệm nào chứng tỏ không khí có ở xung quanh ta?
a)
Thổi hơi vào mặt nước
b)
Nhúng một chiếc cốc rỗng úp ngược vào chậu nước và thấy bọt khí nổi lên
c)
Đun sôi nước
d)
Phơi quần áo ngoài nắng
16.
Câu hỏi: Một bạn học sinh lấy một túi ni lông rỗng, vung trong không khí rồi buộc chặt lại thấy túi phồng lên. Điều đó chứng tỏ điều gì?
a)
Trong túi có gió
b)
Không khí có thể chuyển động tạo thành gió
c)
Không khí có ở xung quanh ta và không có hình dạng nhất định
d)
Túi ni lông có thể tự phồng lên
17.
Câu 1: Vật nào dưới đây là vật tự phát sáng?
a)
Mặt Trăng
b)
Mặt Trời
c)
Gương soi
d)
Bàn ghế
18.
Câu 2: Nhờ có ánh sáng, chúng ta có thể làm gì?
a)
Nghe thấy âm thanh
b)
Cảm nhận được mùi
c)
Nhìn thấy mọi vật
d)
Cảm nhận được vị
19.
Câu 3: Tại sao vào ban đêm, chúng ta có thể nhìn thấy Mặt Trăng?
a)
Vì Mặt Trăng tự phát ra ánh sáng
b)
Vì Mặt Trăng phản chiếu ánh sáng từ Mặt Trời
c)
Vì có ánh sáng từ các vì sao chiếu vào Mặt Trăng
d)
Vì có ánh sáng đèn điện từ Trái Đất chiếu lên
20.
Câu hỏi: Trong phòng tối, để nhìn thấy một vật không tự phát sáng, chúng ta cần làm gì?
a)
Nhắm mắt lại và tưởng tượng ra vật đó
b)
Chờ một lúc cho mắt quen với bóng tối
c)
Chạm tay vào vật để cảm nhận
d)
Dùng đèn pin hoặc bật đèn điện để chiếu sáng vật đó
21.
Câu 1: Vật nào dưới đây có thể phát ra âm thanh?
a)
Mặt bàn đang đứng yên
b)
Quyển sách đang đặt trên bàn
c)
Cái trống đang được gõ
d)
Cái cây không có gió thổi
22.
Câu 2: Nguồn âm là gì?
a)
Là những vật tự phát ra ánh sáng
b)
Là những vật phát ra âm thanh
c)
Là những vật có nhiệt độ cao
d)
Là những vật có thể chuyển động
23.
Câu 3: Tại sao khi gảy vào dây đàn ghi-ta, ta lại nghe thấy tiếng đàn?
a)
Vì dây đàn chuyển động lên xuống
b)
Vì dây đàn rung động và lan truyền trong không khí đến tai ta
c)
Vì thùng đàn rất to
d)
Vì dây đàn có nhiều màu sắc
24.
Câu 4.1: Mọi vật phát ra (1)........... đều được gọi là nguồn âm.
a)
ánh sáng
b)
âm thanh
c)
nhiệt độ
d)
chuyển động
25.
Câu 4.2: Mọi vật phát ra âm thanh đều được gọi là (2)...........
a)
nguồn âm
b)
vật dẫn
c)
vật rung
d)
màng nhĩ
26.
Câu 4.3: Đặc điểm chung của các nguồn âm khi phát ra âm thanh là chúng đều (3)...........
a)
đứng yên
b)
nóng lên
c)
rung động
d)
phát sáng
27.
Câu 4.4: Sự rung động này được (4)........... qua không khí.
a)
bao phủ
b)
ngăn lại
c)
lan truyền
d)
biến mất
28.
Câu 4.5: Khi những rung động này đến (5)........... của chúng ta, nó sẽ làm màng nhĩ rung động.
a)
mắt
b)
mũi
c)
miệng
d)
tai
29.
Câu 4.6: Để một vật phát ra âm thanh (6)..........., ta cần làm cho vật đó rung động mạnh hơn.
a)
nhỏ hơn
b)
to hơn
c)
trầm hơn
d)
nhanh hơn
30.
Câu 1: Đâu là lợi ích chính của hoa và cây cảnh đối với môi trường sống?
a)
Cung cấp thức ăn cho con người.
b)
Làm sạch không khí, cung cấp ô-xy.
c)
Làm đồ dùng trong gia đình.
d)
Cung cấp vật liệu xây dựng.
31.
Câu 2: Nhận định nào sau đây là SAI?
a)
Lợi ích duy nhất của hoa và cây cảnh là để trang trí.
b)
Cây xanh giúp cung cấp ô-xy và làm cho không khí trong lành hơn.
c)
Tặng hoa là một cách để thể hiện tình cảm.
d)
Cây lúa và cây ngô là các loại cây cảnh phổ biến.
32.
Câu 3: Loại cây nào sau đây thường được trồng để trang trí cảnh quan ở công viên, trường học?
a)
Cây lúa
b)
Cây ngô
c)
Cây hoa giấy
d)
Cây khoai lang
33.
Câu 4: Hoa sen ngoài việc dùng để trang trí còn có công dụng đặc biệt nào?
a)
Hạt sen, ngó sen có thể dùng làm thực phẩm.
b)
Thân sen có thể dùng làm đồ thủ công.
c)
Lá sen dùng để gói xôi, gói cốm.
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng.
34.
Câu 1: Loài hoa nào được mệnh danh là “nữ hoàng của các loài hoa”, thường có gai ở thân?
a)
Hoa cúc
b)
Hoa hồng
c)
Hoa đồng tiền
d)
Hoa sen
35.
Câu 2: Hoa mai vàng là biểu tượng của ngày Tết ở miền nào của nước ta?
a)
Miền Bắc
b)
Miền Trung
c)
Miền Nam
d)
Vùng núi cao
36.
Câu 3: Cây lưỡi hổ có đặc điểm nổi bật nào về hình dáng lá?
a)
Lá hình tròn, màu xanh non.
b)
Lá nhỏ, mọc thành chùm.
c)
Lá dài, cứng, nhọn ở đầu, có viền vàng.
d)
Lá hình trái tim, có màu đỏ.
37.
Câu 4: Loài hoa nào thường nở rộ vào mùa thu và có rất nhiều màu sắc như trắng, vàng, tím...?
a)
Hoa đào
b)
Hoa phượng
c)
Hoa sen
d)
Hoa cúc
38.
Câu 1: Đặc điểm của Hoa hồng là gì?
a)
Nở vào mùa thu, có nhiều màu sắc.
b)
Biểu tượng Tết miền Nam.
c)
"Nữ hoàng của các loài hoa", thân có gai.
d)
Mang ý nghĩa may mắn, tài lộc.
39.
Câu 2: Ý nghĩa/đặc điểm nào sau đây thuộc về Hoa mai?
a)
Biểu tượng Tết miền Nam.
b)
Lá dài, cứng, nhọn đầu, có viền vàng.
c)
Nở vào mùa thu, có nhiều màu sắc.
d)
"Nữ hoàng của các loài hoa", thân có gai.
40.
Câu 3: Hoa cúc có đặc điểm nổi bật nào?
a)
Biểu tượng Tết miền Nam.
b)
Nở vào mùa thu, có nhiều màu sắc.
c)
Thân có gai, là nữ hoàng các loài hoa.
d)
Lá dài, cứng, nhọn đầu.
41.
Câu 4: Hình dáng của Cây lưỡi hổ được mô tả như thế nào?
a)
Mang ý nghĩa may mắn, tài lộc.
b)
Nở vào mùa thu, có nhiều màu sắc.
c)
Thân có gai.
d)
Lá dài, cứng, nhọn đầu, có viền vàng.
42.
Câu 5: Ý nghĩa phong thủy thường thấy của Cây thiết mộc lan là gì?
a)
Biểu tượng Tết miền Nam.
b)
Mang ý nghĩa may mắn, tài lộc.
c)
"Nữ hoàng của các loài hoa".
d)
Lá dài, cứng, nhọn đầu.
43.
Câu 6: Công dụng chính của Đất trồng trong trồng hoa là gì?
a)
Bổ sung chất dinh dưỡng.
b)
Giá thể phổ biến, cung cấp môi trường cho rễ phát triển.
c)
Dùng để xúc đất.
d)
Cung cấp nước cho cây.
44.
Câu 7: Người ta sử dụng Phân bón nhằm mục đích gì?
a)
Làm sạch lá cây.
b)
Tạo môi trường cho rễ.
c)
Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây.
d)
Đào hố nhỏ để trồng.
45.
Câu 8: Dụng cụ nào dùng để cung cấp nước cho cây cảnh?
a)
Bình tưới nước
b)
Xẻng nhỏ
c)
Chậu nhựa
d)
Phân bón
46.
Câu 9: Công dụng của Xẻng nhỏ là gì?
a)
Dùng để tưới nước.
b)
Nhẹ, khó vỡ, nhiều màu sắc.
c)
Bổ sung dinh dưỡng.
d)
Dụng cụ dùng để xúc đất, đào hố nhỏ.
47.
Câu 10: Ưu điểm của Chậu nhựa khi dùng trồng cây là gì?
a)
Cung cấp dinh dưỡng.
b)
Nhẹ, khó vỡ, nhiều màu sắc.
c)
Giúp đào hố nhanh hơn.
d)
Thay thế hoàn toàn đất trồng.
48.
Câu 1: Loại hoa nào được mệnh danh là "nữ hoàng của các loài hoa", có thân gai và hương thơm quyến rũ?
a)
Hoa cúc
b)
Hoa hồng
c)
Hoa mai
d)
Hoa đào
49.
Câu 2: Mỗi dịp Tết đến xuân về, người dân ở vùng nào thường trưng hoa mai vàng rực rỡ?
a)
Miền Bắc
b)
Miền Trung
c)
Miền Nam
d)
Vùng núi cao
50.
Câu 3: Ở miền Bắc, loại hoa nào màu hồng thắm thường không thể thiếu trong dịp Tết?
a)
Hoa sen
b)
Hoa đào
c)
Hoa giấy
d)
Hoa sứ
51.
Câu 4: Loại cây cảnh nào có đặc điểm lá dài, cứng và có viền vàng xung quanh?
a)
Cây lưỡi hổ
b)
Cây thiết mộc lan
c)
Cây hoa hồng
d)
Cây vạn lộc
52.
Câu 5: Người ta tin rằng cây thiết mộc lan (cây phát tài) mang lại điều gì cho gia chủ?
a)
Sức khỏe
b)
Sự thông minh
c)
May mắn, tài lộc
d)
Sự bình an
53.
Câu 6: Loại hoa nào được coi là đặc trưng của mùa thu với rất nhiều màu sắc khác nhau?
a)
Hoa phượng
b)
Hoa bằng lăng
c)
Hoa hồng
d)
Hoa cúc
54.
Câu 7: Trong trồng trọt, đâu là giá thể phổ biến nhất, cung cấp môi trường cho rễ phát triển?
a)
Phân bón
b)
Đất trồng
c)
Bình nước
d)
Chậu nhựa
55.
Câu 8: Để bổ sung chất dinh dưỡng cho hoa và cây cảnh, ta cần sử dụng loại vật liệu nào?
a)
Đất trồng
b)
Nước sạch
c)
Phân bón
d)
Thuốc trừ sâu
56.
Câu 9: Dụng cụ nào được sử dụng chuyên dụng để cung cấp nước cho cây cảnh?
a)
Xẻng nhỏ
b)
Chậu nhựa
c)
Bình tưới nước
d)
Kéo cắt tỉa
57.
Câu 10: Khi cần xúc đất hoặc đào những hố nhỏ để trồng cây, bạn nên sử dụng dụng cụ nào?
a)
Bình tưới
b)
Xẻng nhỏ
c)
Chậu nhựa
d)
Cào sắt
58.
Câu 11: Chậu nhựa thường được sử dụng để trồng cây nhờ ưu điểm nổi bật nào?
a)
Cung cấp dinh dưỡng
b)
Nhẹ, khó vỡ, nhiều màu sắc
c)
Giúp cây nhanh ra hoa
d)
Giữ ẩm tuyệt đối
59.
Câu 1: (1)................ được mệnh danh là "nữ hoàng của các loài hoa" với thân có gai và hương thơm quyến rũ.
a)
Hoa đào
b)
Hoa hồng
c)
Hoa cúc
d)
Hoa mai
60.
Câu 2: Mỗi dịp Tết đến xuân về, người dân (2)................ thường trưng hoa mai vàng rực rỡ.
a)
miền Bắc
b)
vùng núi
c)
miền Nam
d)
miền Trung
61.
Câu 3: Trong khi đó ở miền Bắc lại không thể thiếu cành (3)................ hồng thắm.
a)
hoa đào
b)
hoa hồng
c)
hoa cúc
d)
hoa sen
62.
Câu 4: Cây (4)................ có đặc điểm lá dài, cứng và viền vàng.
a)
thiết mộc lan
b)
lưỡi hổ
c)
xương rồng
d)
kim tiền
63.
Câu 5: Cây thiết mộc lan còn được gọi là cây phát tài vì người ta tin rằng nó mang lại (5)................ cho gia chủ.
a)
sức khỏe
b)
may mắn
c)
niềm vui
d)
tiền bạc
64.
Câu 6: Bên cạnh đó, (6)................ là loài hoa đặc trưng của mùa thu với rất nhiều màu sắc.
a)
hoa hồng
b)
hoa đào
c)
hoa cúc
d)
hoa mai
65.
Câu 1: Bước đầu tiên của quy trình gieo hạt là tưới nước cho chậu.
a)
Đúng
b)
Sai
66.
Câu 2: Cần đổ đất đầy tràn miệng chậu để cây có nhiều dinh dưỡng.
a)
Đúng
b)
Sai
67.
Câu 3: Sau khi gieo hạt, cần lấp một lớp đất dày lên trên để bảo vệ hạt.
a)
Đúng
b)
Sai
68.
Câu 4: Tưới nước sau khi gieo giúp cung cấp độ ẩm cho hạt nảy mầm.
a)
Đúng
b)
Sai
69.
Câu 5: Nên đặt chậu cây vừa gieo hạt ở nơi có nắng gắt để hạt nảy mầm nhanh hơn.
a)
Đúng
b)
Sai
70.
Câu 1: Công việc nào cần làm thường xuyên nhất khi chăm sóc hoa, cây cảnh?
a)
Bón phân
b)
Thay chậu
c)
Cắt tỉa cành
d)
Tưới nước
71.
Câu 2: Tại sao cần phải cắt tỉa cành, lá già, úa cho cây?
a)
Để cây trông gọn gàng, đẹp mắt.
b)
Để tập trung dinh dưỡng nuôi các cành, lá khỏe mạnh.
c)
Để phòng trừ sâu bệnh.
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng.
72.
Câu 3: Khi tưới nước cho cây trong chậu, nên tưới vào thời điểm nào trong ngày là tốt nhất?
a)
Buổi trưa nắng gắt.
b)
Buổi sáng sớm hoặc chiều mát.
c)
Bất kỳ lúc nào cũng được.
d)
Buổi tối muộn.
73.
Câu 4: Biểu hiện nào cho thấy cây đang bị thiếu nước?
a)
Lá cây xanh mướt.
b)
Cây ra nhiều nụ hoa.
c)
Lá cây bị héo, rũ xuống.
d)
Đất trong chậu rất ẩm.
74.
Câu 1: (1)................ được mệnh danh là "nữ hoàng của các loài hoa" với thân có gai và hương thơm quyến rũ.
a)
Hoa đào
b)
Hoa hồng
c)
Hoa cúc
d)
Hoa mai
75.
Câu 2: Mỗi dịp Tết đến xuân về, người dân (2)................ thường trưng hoa mai vàng rực rỡ.
a)
miền Bắc
b)
vùng núi
c)
miền Nam
d)
miền Trung
76.
Câu 3: Cây (3)................ có đặc điểm lá dài, cứng, nhọn đầu và có viền vàng.
a)
thiết mộc lan
b)
lưỡi hổ
c)
xương rồng
d)
kim tiền
77.
Câu 4: (4)................ là loài hoa đặc trưng của mùa thu với rất nhiều màu sắc khác nhau.
a)
Hoa hồng
b)
Hoa đào
c)
Hoa cúc
d)
Hoa mai
78.
Câu 5: (5)................ là giá thể phổ biến nhất, cung cấp môi trường cho rễ cây phát triển.
a)
Phân bón
b)
Đất trồng
c)
Bình nước
d)
Chậu nhựa
79.
Câu 6: Chúng ta cần sử dụng (6)................ để bổ sung chất dinh dưỡng cho cây hoa, cây cảnh.
a)
đất trồng
b)
nước sạch
c)
phân bón
d)
sỏi đá
80.
Câu 7: Công việc quan trọng cần làm mỗi ngày là (7)................ để cung cấp đủ độ ẩm cho cây.
a)
bón phân
b)
tưới nước
c)
thay chậu
d)
cắt tỉa
81.
Câu 8: Thời điểm tưới nước tốt nhất cho cây là vào (8)................ hoặc chiều mát.
a)
buổi trưa
b)
đêm khuya
c)
sáng sớm
d)
bất cứ lúc nào
82.
Câu 9: Nếu thấy lá cây bị (9)................, rũ xuống, đó là dấu hiệu cây đang bị thiếu nước.
a)
xanh mướt
b)
héo
c)
đỏ rực
d)
sâu ăn
83.
Câu 10: Cần định kỳ (10)................ cành, lá già úa để cây tập trung dinh dưỡng nuôi các cành khỏe.
a)
tưới nước
b)
bón phân
c)
cắt tỉa
d)
xới đất
84.
Câu 1: Hoa và cây cảnh trước hết giúp (1)................ nhà cửa, trường học trở nên đẹp đẽ hơn.
a)
làm sạch
b)
trang trí
c)
bảo vệ
d)
xây dựng
85.
Câu 2: Cây xanh quang hợp, hấp thụ khí cacbonic và thải ra khí (2).................
a)
ni-tơ
b)
mê-tan
c)
ô-xy
d)
hy-đrô
86.
Câu 3: Việc trồng cây xanh góp phần (3)................ môi trường sống xung quanh.
a)
làm sạch không khí
b)
tăng nhiệt độ
c)
gây ô nhiễm
d)
làm khô đất
87.
Câu 4: Ngắm nhìn chậu cây nhỏ trên bàn học giúp mắt chúng ta được (4).................
a)
hoạt động
b)
mỏi hơn
c)
thư giãn
d)
căng thẳng
88.
Câu 5: Một số loại cây như sen còn có thể dùng làm (5)................ như hạt sen, ngó sen.
a)
vật liệu gỗ
b)
thực phẩm
c)
đồ gia dụng
d)
thuốc nhuộm
89.
Câu 6: Tặng hoa là một cách tuyệt vời để thể hiện (6)................ và sự quan tâm.
a)
tài sản
b)
tình cảm
c)
quyền lực
d)
kỹ năng
90.
Câu 7: Trong chăm sóc cây, công việc quan trọng cần làm mỗi ngày là (7).................
a)
bón phân
b)
thay chậu
c)
tưới nước
d)
mua chậu mới
91.
Câu 8: Thời điểm thích hợp nhất để tưới nước cho cây là vào (8)................ hoặc chiều mát.
a)
buổi trưa
b)
sáng sớm
c)
đêm khuya
d)
giữa trưa
92.
Câu 9: Khi thấy lá cây bị (9)................, rũ xuống, đó là dấu hiệu cây đang thiếu nước.
a)
xanh mướt
b)
vàng óng
c)
héo
d)
cứng cáp
93.
Câu 10: Cần định kỳ (10)................ cành, lá già úa để phòng trừ sâu bệnh cho cây.
a)
tưới nước
b)
cắt tỉa
c)
bón phân
d)
xới đất
94.
Câu 11: Việc cắt tỉa giúp cây tập trung (11)................ để nuôi các cành lá khỏe mạnh.
a)
nước tưới
b)
ánh sáng
c)
dinh dưỡng
d)
không khí
95.
Câu 12: Trong các vật liệu trồng cây, (12)................ là giá thể phổ biến giúp rễ phát triển.
a)
Phân bón
b)
Đất trồng
c)
Bình tưới
d)
Xẻng nhỏ
96.
Câu 13: Để bổ sung thêm chất (13)................ cho cây phát triển, ta cần sử dụng phân bón.
a)
độ ẩm
b)
dinh dưỡng
c)
nước sạch
d)
đất cát
97.
Câu 14: (14)................ là loại chậu có ưu điểm nhẹ, khó vỡ và có nhiều màu sắc.
a)
Chậu sứ
b)
Chậu đất nung
c)
Chậu nhựa
d)
Chậu đá
98.
Câu 1: Hoa và cây cảnh trước hết giúp (1)................ nhà cửa, trường học trở nên đẹp đẽ hơn.
a)
làm sạch
b)
trang trí
c)
bảo vệ
d)
xây dựng
99.
Câu 2: Cây xanh quang hợp, hấp thụ khí cacbonic và thải ra khí (2).................
a)
ni-tơ
b)
mê-tan
c)
ô-xy
d)
hy-đrô
100 %
