wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA CK1 KD

Total questions: 76

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta nằm trong múi giờ thứ mấy?

a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

  C. 7.

d)

   D. 8.

2.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm:

  

a)

  A. đất liền và biển Đông.          

b)

   B. vùng đất, vùng biển và vùng trời.

c)

C. đất liền và các đảo ven bờ.   

d)

D. vùng đất, vùng biển và các quần đảo.

3.

Vùng nước nằm ở phía trong đường nước cơ sở được gọi là vùng

a)

A. lãnh hải.  

b)

B. nội thủy.

c)

C. đặc quyền kinh tế.  

d)

  D. tiếp giáp

4.

Tài nguyên khoáng sản của nước ta đa dạng là do

a)

A. nằm gần hai vành đai sinh khoáng lớn là Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.

b)

B. nằm trong “vành đai lửa” Thái Bình Dương.

c)

C. các vận động tạo núi diễn ra liên tục ở giai đoạn Tân kiến tạo.

d)

D. khí hậu ngày càng lạnh dẫn đến quá trình hoá thạch diễn ra nhanh chóng.

5.

Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở

a)

A. miền Trung.  

b)

B. miền Bắc.    

c)

C. miền Nam.            

d)

   D. Tây Nguyên.

6.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là

a)

A. rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.    

b)

B. rừng cận xích đạo gió mùa.

c)

C. rừng cận nhiệt đới khô.          

d)

D. rừng xích đạo gió mùa.

7.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

A. Làm ruộng bậc thang. 

b)

B. Thau chua rửa mặn.  

c)

C. Trồng cây theo băng.    

d)

D. Đào hố kiểu vảy cá.

8.

So với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ, miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông

a)

A. ngắn và nhiệt độ trung bình năm trên 20 °C.

b)

B. đến sớm và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ xuống thấp.

c)

C. thường đến muộn và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ ít thay đổi.

d)

D. đến sớm và kết thúc sớm hơn, nhiệt độ cao hơn.

9.

Tính nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện qua

a)

A. thời tiết luôn ấm áp, ít chịu ảnh hưởng của các loại thiên tai.

b)

B. lượng mưa trong năm lớn, nhiệt độ trung bình năm thấp.

c)

C. sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam và sự đối lập về mùa.

d)

D. số giờ nắng nhiều, tổng lượng bức xạ lớn và nhiệt độ trung bình năm cao.

10.

Gió mùa Đông Bắc ở nước ta xuất phát từ

    

a)

A. trung tâm áp cao Xibia.  

b)

B. trung tâm áp cao Bắc Ấn độ Dương.

c)

C. trung tâm áp cao Hawaii.     

d)

D. trung tâm áp cao chí tuyến bán cầu Nam.

11.

Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài sinh vật nào sau đây chiếm ưu thế?

   

a)

A. Xích đạo.     

b)

B. Nhiệt đới.     

c)

C. Cận nhiệt.     

d)

D. Ôn đới.

12.

Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở khu vực miền núi là

    

a)

A. rừng ngập mặn.  

b)

B. rừng sản xuất.

c)

C. rừng đầu nguồn.         

d)

D. rừng phòng hộ ven biển.

13.

Loại gió nào hoạt động quanh năm ở nước ta?

a)

A. Gió mùa Đông Bắc.

b)

B. Gió Tín phong.  

c)

C. Gió mùa Tây Nam.    

d)

D. Gió phơn.

14.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải của đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

A. Quanh năm nhiệt độ thấp.

b)

B. Thực vật có các loài ôn đới.

c)

C. Đất chủ yếu là đất mùn thô.          

d)

  D. Xuất hiện loài thú lông dày.

15.

Dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta đang ở giai đoạn

a)

A. cơ cấu dân số già.  

b)

   B. cơ cấu dân số trẻ.   

c)

C. ổn định.  

d)

D. cơ cấu dân số vàng.

16.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

A. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

B. phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

C. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

D. mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

17.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.

b)

B. tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

C. tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

d)

D. giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

18.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

A. Cổ Loa.    

b)

B. Thăng Long.    

c)

C. Phú Xuân.  

d)

D. Hội An.

19.

Dân cư ở nước ta phân bố

  

a)

A. tương đối đồng đều giữa các khu vực.     

b)

B. chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao.

c)

C. khác nhau giữa các khu vực.       

d)

D. chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển.

20.

Đặc điểm nguồn lao động nước ta hiện nay là

   

a)

A. trình độ rất cao.

b)

B. phân bố rất đều.                       

c)

C. chất lượng nâng lên.  

d)

D. số lượng không lớn.

21.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

A. công nghiệp.

b)

B. thương mại.       

c)

C. du lịch.      

d)

D. nông nghiệp.

22.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

A. Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh.     

b)

B. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

c)

C. Trình độ đô thị hóa cao.  

d)

D. Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân.

23.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc sinh sống?

             

a)

  A. 53.     

b)

B. 54.    

c)

C. 55.            

d)

D. 52.

24.

Ở khu vực Đông Nam Á, nước ta có dân số đông thứ 3 đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

A. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.  

b)

B. Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.

c)

C. In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a.  

d)

D. In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.

25.

Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế do

a)

A. nguồn lao động chưa thật sự cần cù, chịu khó.

b)

B. tính sáng tạo, cầu tiến người lao động khá thấp.

c)

C. phần lớn người lao động không chuyên nghiệp.

d)

D. đào tạo chưa gắn với thực tế và nhu cầu xã hội.

26.

Cơ cấu dân số nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

A. Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, tăng tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.

b)

B. Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên.

c)

C. Tăng tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, giảm tỉ trọng nhóm từ 65 tuổi trở lên.

d)

D. Tăng tỉ trọng ở tất cả các nhóm tuổi.

27.

Nhận định nào sau đây đúng với chất lượng lao động của nước ta?

a)

A. Phần lớn lao động có trình độ cao đẳng trở lên.

b)

B. Chất lượng lao động ngày càng tăng.

c)

C. Lao động nước ta đều chưa qua đào tạo.

d)

D. Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.

28.

Tác động tích cực của quá trình đô thị hóa ở nước ta không phải là

a)

A. làm chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ kinh tế, nâng cao thu nhập.

b)

B. tạo ra nhiều việc làm mới, mở rộng thị trường tiêu thụ, thu hút đầu tư.

c)

C. tạo động lực cho tăng trưởng kinh tế, tăng thu ngân sách địa phương.

d)

D. gia tăng sức ép đến hạ tầng, nhà ở, quản lí xã hội, ô nhiễm môi trường.

29.

Đặc điểm nào sau đây đúng về đô thị của nước ta hiện nay?

a)

A. Phân bố rất đồng đều giữa các vùng.

b)

B. Quy mô dân số chủ yếu thuộc loại lớn.

c)

C. Cơ cấu kinh tế không đổi qua các năm..

d)

D.Tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.

30.

Yếu tố nào sau đây thúc đẩy sự phát triển của ngành thủy sản ở nước ta hiện nay?

a)

A. Chất lượng môi trường đánh bắt.   

b)

B. Khí hậu thuận lợi, vùng biển ấm.

c)

C. Nhu cầu đa dạng của thị trường.       

d)

D. Hệ thống các cảng cá, cảng biển.

31.

Ở nước ta hiện nay, vùng nào sau đây có diện tích nuôi tôm lớn nhất?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.   

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.       

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

32.

Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

a)

A. cà phê, cao su, mía.

b)

B. hồ tiêu, bông, chè.

c)

C. cà phê, cao su, tiêu.         

d)

D. điều, chè, thuốc lá.

33.

Khó khăn chủ yếu của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay không phải là

a)

A. giống vật nuôi năng suất cao ít.

b)

  B. nguồn thức ăn còn chưa đảm bảo.

c)

C. dịch bệnh phức tạp và diện rộng.   

d)

D. sản phẩm chất lượng chưa nhiều.

34.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

A. Cây công nghiệp.     

b)

  B. Cây lương thực.        

c)

C. Cây ăn quả.                

d)

D. Cây thực phẩm.

35.

Lúa cao sản;  cây thực phẩm, rau vụ đông; cây ăn quả là sản phẩm nông nghiệp chính của vùng

a)

A. đồng bằng sông Cửu Long. 

b)

  B. đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ.     

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

36.

Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

A. Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

b)

B. Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.

c)

C. Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

d)

D. Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,...

37.

Hạn chế về tự nhiên trong phát triển ngành thuỷ sản ở nước ta hiện nay là

a)

A. khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

b)

B. thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

c)

C. chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính.

d)

D. khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế.

38.

Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

A. Có nhiều thiên tai xảy ra.           

b)

B. Không có các ngư trường cá.     

c)

C. Khí hậu thay đổi thất thường.

d)

D. Nhiều dịch bệnh bùng phát.

39.

Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là

a)

A. địa hình đa dạng.            

b)

B. đất feralit.

c)

C. khí hậu nhiệt đới ẩm.                        

d)

  D. nguồn nước phong phú.

40.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

A. Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.       

b)

B. Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

C. Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.       

d)

D. Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.

41.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

   B. Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

C. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.              

d)

D. Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

42.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất là

a)

A. Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Hồng .

b)

B. đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.

c)

C. đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

43.

Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như

a)

A. cà phê, bông, chè.       

b)

B. cà phê, hồ tiêu, điều.

c)

C. cà phê, đậu tương, hồ tiêu.                 

d)

  D. cao su, lạc, hồ tiêu.

44.

Theo cách phân loại hiện hành nước ta có

a)

A. 2 nhóm với 28 ngành.      

b)

  B. 3 nhóm với 29 ngành.

c)

C. 4 nhóm với 34 ngành.                      

d)

D. 5 nhóm với 31 ngành.

45.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

A. nhiệt điện, thuỷ điện.        

b)

B. nhiệt điện, điện gió.

c)

C. thuỷ điện, điện nguyên tử.                  

d)

D. thuỷ điện, điện gió.

46.

Khu công nghệ cao ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Phân bố ở những nơi có nguồn nguyên liệu dồi dào hoặc thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

B. Tập trung phát triển một số ngành chuyên môn hoá, đóng vai trò là hạt nhân của địa phương.

c)

C. Là nơi tập trung, liên kết giữa hoạt động nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ.

d)

D. Đồng nhất với một điểm dân cư, các xí nghiệp sản xuất không có chung cơ sở hạ tầng.

47.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay?

a)

A. Có lịch sử phát triển lâu đời.      

b)

B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

C. Nguyên phụ liệu trong nước dồi dào.    

d)

D. Giá nhân công rẻ và có nhiều kinh nghiệm.

48.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.           

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Duyên hải miền Trung.            

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

49.

Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay?

  

a)

A. Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng.

b)

  B. Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

c)

C. Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao.

d)

D. Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng.

50.

Khu công nghệ cao ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

  

a)

A. Phân bố ở những nơi có nguồn nguyên liệu dồi dào hoặc thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

B. Tập trung phát triển một số ngành chuyên môn hoá, đóng vai trò là hạt nhân của địa phương.

c)

  C. Là nơi tập trung, liên kết giữa hoạt động nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ.

d)

D. Đồng nhất với một điểm dân cư, các xí nghiệp sản xuất không có chung cơ sở hạ tầng.

51.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

A. đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường, phân bố lại lao động.

b)

B. nâng cao sản lượng nông sản, cung cấp nguồn hàng xuất khẩu.

c)

C. nâng cao năng suất cây trồng, tạo nguyên liệu cho công nghiệp.

d)

D. khai thác tốt điều kiện sinh thái, tạo ra khối lượng hàng hoá lớn.

52.

Biện pháp chủ yếu để khắc phục sự mất cân đối về nguồn điện giữa các vùng nước ta là

a)

A. phát triển mạnh mẽ các nguồn năng lượng tái tạo .

b)

B. hình thành và phát triển mạng lưới điện quốc gia.

c)

C. đổi mới công nghệ các nhà máy điện đang vận hành.

d)

D. xây dựng thêm nhiều nhà máy điện có công suất lớn.

53.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

  

a)

A. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn.

c)

C. Thu hút được nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài.

d)

D. Các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

54.

Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

  

a)

A. khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng.

b)

B. tạo điều kiện chuyên môn hoá lao động cho các vùng nông thôn.

c)

C. tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến.

d)

D. đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

55.

Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay có xu hướng nào sau đây?

  

a)

A. Tạo ra các tổ hợp công nghiệp quy mô lớn, hiệu quả cao ở những địa bàn trọng điểm.

b)

B. Hình thức tổ chức điểm công nghiệp được chú trọng hình thành và phát triển.

c)

C. Phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế.

d)

D. Chú trọng vào việc đa dạng hoá các sản phẩm công nghiệp ở mỗi vùng, địa phương.

56.

Cơ cấu công nghiệp chuyển dịch theo hướng tích cực nhằm phù hợp với

a)

A. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hoá đất nước.

b)

B. xu thế toàn cầu hóa và gia tăng số người nhập cư.

c)

C. tác động của biến đổi khí hậu, dân số tăng nhanh.

d)

D. sự phát triển kinh tế, khai thác nguồn tài nguyên.

57.

Khu công nghiệp ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có ranh giới địa lí xác định, chuyên thực hiện sản xuất hàng công nghiệp.

b)

B. Là nơi tập trung, liên kết hoạt động nghiên cứu, ứng dụng công nghệ cao.

c)

C. Chuyên sản xuất hàng thủ công nghiệp và đào tạo nhân lực công nghệ cao.

d)

D. Là khu vực tập trung công nghiệp, thường gắn liền với các đô thị lớn, vừa.

58.

Các vùng nào sau đây ở nước ta tập trung nhiều khu công nghiệp?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

b)

B. Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.

59.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

    

a)

  A. cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.

b)

   B. phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

c)

C. thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng.

d)

D. nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

60.

Vùng có năng suất  lúa cao nhất nước ta hiện nay là

   

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.              

b)

  B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

  C. Bắc Trung Bộ.            

d)

  D. Đông Nam Bộ.

61.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nước ta hiện nay là

    

a)

   A. diện tích phân bố tương đối đồng đều giữa các vùng.

b)

B. chưa hình thành được các vùng trồng cây ăn quả tập trung.

c)

C. diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn chiếm tỉ trọng cao.

d)

  D. trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới.   

62.

Phần lớn diện tích trồng chè tập trung tại

    

a)

A. Nam Trung Bộ.           

b)

   B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. TD và miền núi phía Bắc.                

d)

D. Bắc Trung Bộ.

63.

Năm 2021, dân số của Đồng bằng sông Hồng có khoảng 23,2 triệu người (chiếm 23,6% số dân cả nước), mật độ dân số cao (1 091 người/km2). Tỉ lệ dân thành thị khoảng 37,6%. Vùng có tỉ lệ lao động đã qua đào tạo cao nhất cả nước. Tỉ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên chiếm 49,2% số dân của vùng, trong đó lao động đã qua đào tạo chiếm 37%.

Chọn câu ĐÚNG

a)

a) Đồng bằng sông Hồng có số dân đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

b) Dân số đông là lợi thế quan trọng nhất để phát triển kinh tế - xã hội của vùng.

c)

c) Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao chủ yếu là do có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

d)

d) Nguồn lao động dồi dào, trình độ cao là điều kiện thuận lợi để vùng phát triển đa dạng nhiều ngành kinh tế và thu hút đầu tư.

64.

Khu công nghệ cao có ý nghĩa quan trọng đối với sự phát triển của khoa học công nghệ và nền kinh tế nước ta, góp phần xây dựng năng lực nghiên cứu, phát triển trong lĩnh vực công nghệ cao, tạo môi trường thuận lợi cho các hoạt động đầu tư nhằm thu hút nhân lực công nghệ cao ở trong và ngoài nước, góp phần xây dựng các ngành công nghiệp công nghệ cao, làm động lực tăng trưởng và phát triển kinh tế, nâng cao trình độ công nghệ sản xuất và cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa.

Chọn câu ĐÚNG

a)

a)     Khu công nghệ cao là nơi tập trung, liên kết hoạt động nghiên cứu và phát triển.

b)

b)    Khu công nghệ cao đang hoạt động tập trung nhiều nhát ở Nam Trung Bộ.

c)

c)     Các khu công nghệ cao ở nước ta: Hòa Lạc, TP Hồ Chúi Minh, Đà Nẵng, Khu công nghệ sinh học Đồng Nai.

d)

d)    Khu công nghệ cao là nơi tập trung hoạt động công nghiệp gắn với đô thị lớn.

65.

Tăng trưởng kinh tế đô thị những năm gần đây đều trên 10%, cao gấp 1,5 – 2 lần so với mặt bằng chung của cả nước. Các đô thị đóng góp quan trọng trong việc giải quyết việc làm, tăng phúc lợi xã hội, tạo đột phá đối với việc thu hút đầu tư, phát triển khoa học – công nghệ, kinh tế khu vực đô thị đóng góp khoảng 70% GDP cả nước. Tuy nhiên, làm thế nào để tăng trưởng đô thị mà không gây sức ép tới tài nguyên, cơ sở hạ tầng và dịch vụ,…vẫn là câu hỏi lớn chưa có lời giải đáp.”

(Nguồn: “Để đô thị thực sự trở thành động lực phát triển”,

Trang thông tin kinh tế của Thông tấn xã Việt Nam, ngày 7-11-2023)

Chọn câu Đúng

a)

a) Các đô thị đã góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế của đất nước.

b)

b) Lối sống đô thị đang làm cho các cùng nông thôn thay đổi theo chiều hướng xấu, chất lượng cuộc sống sa sút,…

c)

c) Các đô thị cũng đang đóng góp quan trọng vào vấn đề an sinh xã hội.

d)

d) Đô thị phát triển nhanh, phân tán sẽ làm cho việc sử dụng đất đai không hợp lí, hạn chế cơ hội cho thế hệ tương lai,…

66.

Với số dân hơn 100 triệu người (năm 2024), Việt Nam là quốc gia đông dân thứ ba trong khu vực Đông Nam Á (sau Indonesia và Philippines) và đứng thứ 15 trên thế giới. Việt Nam cũng là quốc gia đa dân tộc với  54 dân tộc anh em sinh sống trên lãnh thổ.

Chọn câu ĐÚNG

a)

a) Quy mô dân số đông, tạo cho nước ta có nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

b) Dân cư nước ta phân bố khá đều và ổn định, là điều kiện thuận lợi để khai thác tài nguyên.

c)

c) Việc tập trung dân cư đông đúc ở các thành phố lớn đang gây sức ép tới các vấn đề việc làm, giao thông, nhà ở,...

d)

d) Việt Nam có 54 dân tộc, tạo nên nền văn hoá đa dạng và giàu bản sắc.

67.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế có ý nghĩa quan trọng trong quá trình CNH – HĐH nước ta.

Chọn câu Đúng

a)

a) Việc cơ cấu lại nhóm ngành nông, lâm và thủy sản gắn với xây dựng nông thôn mới là biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế nước ta.

b)

b) Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng CNH – HĐH tạo tiền đề cho sự chuyển dịch cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế.

c)

c) Việc đẩy mạnh xây dựng các Khu công nghiệp tập trung, hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở các địa phương là minh chứng cho sự thay đổi cơ cấu ngành kinh tế.

d)

d) Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta đang tạo ra sự phát triển hài hòa giữa kinh tế với văn hóa, xã hội, bảo vệ môi trường và thích ứng với biến đổi khí hậu.

68.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đã tạo điều kiện để nước ta phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới. Trong nhóm cây lương lương thực, lúa nước là cây trồng chủ đạo.

Chọn câu ĐÚNG

a)

a) Các vùng chuyên canh cây lương thực lớn nhất nước ta là các đồng bằng ven biển.

b)

b) Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với nền nhiệt, ẩm dồi dào thuận lợi phát triển cây lúa nước với nhiều vụ trong năm.

c)

c) Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm diện tích trồng lúa là do chuyển đổi sang mục đích sử dụng khác ( đô thị, công

d)

d) Sự thay đổi năng suất trồng lúa nước ta chủ yếu do tác động của biến đổi khí hậu tác động đến điều kiện trồng lúa.

69.

Công thức tính năng suất

a)

diện tích/sản lượng

b)

sản lượng/diện tích x 100%

c)

sản lượng/diện tích

d)

diện tích/sản lượng x 100%

70.

Công thức tính cơ câu tỉ trọng

a)

sản lượng = (tổng x tỉ trọng)/100

b)

sản lượng = tổng/ (tỉ trọng x 100)

c)

sản lượng = tổng x tỉ trọng

d)

sản lượng = (tỉ trọng x 100)/tổng

71.

Tỉ suất sinh thô

a)

(trẻ em/dân số)x1000

b)

(dân số/trẻ em)x100

c)

trẻ em/dân số

d)

dân số/trẻ em

72.

Tỉ suất tử thô

a)

người mất/dân số

b)

(người mất/dân số)x100

c)

(dân số/người mất)x100

d)

(người mất/dân số)x1000

73.

Tỉ suất xuất cư

a)

người đi/dân số

b)

(người đi/dân số)x1000

c)

(người đi/dân số)x100

d)

(dân số/người đi)x1000

74.

Tỉ suất nhập cư

a)

(người đến/dân số)x100

b)

(người đến/dân số)x1000

c)

(dân số/người đến)x1000

d)

(dân số/người đến)x100

75.

Tốc độ tăng trưởng

a)

Gía trị năm cần tính/giá trị năm so sánh

b)

Gía trị năm so sánh/giá trị năm cần tính

c)

Gía trị năm cần tính/giá trị năm so sánh x 100

d)

Gía trị năm so sánh/giá trị năm cần tính x 100

76.

Tốc độ hơn kém

a)

(GT năm cần tính/GT năm so sánh) x 100 - 100

b)

(GT năm cần tính/GT năm so sánh) x 100 + 100

c)

(GT năm so sánh/ GT năm cần tính) x 100

d)

100-(GT năm cần tính x GT năm so sánh)/100