wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions 104-123

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Hội chứng bệnh kí sinh trùng gồm

a)

Viêm, nhiễm độc hao tổn chất, dị ứng, tổn thương nội tạng

b)

Viêm, nhiễm độc hao tổn chất, dị ứng, gãy xương

c)

Viêm, nhiễm độc hao tổn chất, dị ứng

d)

Viêm, nhiễm độc hao tổn chất, dị ứng, sốc

2.

Nguyên nhân chủ yếu gây viêm thận ở bệnh nhân sốt rét kéo dài là

a)

Rối loạn thần kinh giao cảm

b)

Lách tăng cường hoạt động

c)

Rối loạn thần kinh vận mạch

d)

Độc tố kí sinh trùng sốt rét

3.

Nguyên nhân gây sốt rét tái phát ra ở người nhiễm P. malariae

a)

Có thể ngủ ở gan và hồng cầu

b)

Merozoite tiềm tàng ở hồng cầu

c)

Số lượng thể phân liệt lớn

d)

Có thể ngủ ở gan

4.

Thuốc diệt thể ngủ, thể giao bào của Plasmodium

a)

Nhóm 6 pyrmethamin

b)

Nhóm Astermisin và dẫn xuất

c)

Nhóm Amino 8 quinolein

d)

Nhóm Amino 4 quinolein

5.

Nhóm thuốc sốt rét Amino 8 quinolein tác dụng với

a)

Cả thể tiến hồng cầu, thể ngủ tế bào gan và thể giao bào

b)

Có tác dụng với thể giao bào và thể phân liệt

c)

Có tác dụng với thể ngủ và thể phân liệt

d)

Chỉ có tác dụng với thể phân liệt

6.

Nhóm thuốc sốt rét Amino 4 quinolein tác dụng với

a)

Thể ngủ trong gan

b)

Thể thoa trùng trong muỗi

c)

Thể giao bào trong máu

d)

Thể vô tính trong hồng cầu

7.

Thể tư dưỡng của ký sinh trùng sốt rét của người có đặc điểm gì

a)

Thể tư dưỡng phát triển thành thể phân liệt, là nguồn bệnh trong truyền máu

b)

Thể tư dưỡng phát triển thành thể giao bào, là nguồn bệnh trong truyền máu

c)

Thể tư dưỡng phát triển thành thể thoa trùng, là nguồn bệnh trong truyền máu

d)

Thể tư dưỡng phát triển thành thể giao tử, là nguồn bệnh trong truyền máu

8.

Tác hại lớn nhất của giun đũa (A. Lumbricoides) trong cơ thể vật chủ là

a)

Chiếm thức ăn

b)

Chiếm oxi

c)

Chiếm máu

d)

Chiếm nước

9.

Chẩn đoán xác định sán lá gan nhỏ (Clonorchis sinensis) thông qua

a)

Xét nghiệm phân tìm trứng sán

b)

Xét nghiệm máu tìm ấu trùng

c)

Xét nghiệm phân tìm đốt sán

d)

Xét nghiệm máu tìm trứng sán

10.

Chuẩn đoán xác định bệnh sán lá gan dựa vào

a)

Xét nghiệm máu tìm ấu trùng

b)

Xét nghiệm phân tìm đốt sán

c)

Xét nghiệm phân tìm trứng sán

d)

Xét nghiệm máu tìm trứng sán

11.

Sella 4 nghĩa là

a)

Muỗi mới hút máu, dạ dày chứa đầy máu đỏ tươi

b)

Máu có màu nâu và đầy 2 đốt bụng

c)

Máu chuyển sang màu đỏ nâu, chỉ còn đầy 3 đốt bụng

d)

Máu còn rất ít

12.

Sella 5 nghĩa là

a)

Máu màu đen và chỉ còn đầy 1 đốt bụng

b)

Máu còn rất ít

c)

Máu có màu nâu và đầy 2 đốt bụng

d)

Máu tiêu hết, dạ dày không có máu nhưng bụng không lép mà chứa đầy trứng

13.

Loại thuốc được dùng để điều trị Clonorchis Sinensis là

a)

Praziquantel, Cloroquin, Mebendazole

b)

Praziquantel, Cloroquin, Albendazole

c)

Praziquantel, Primaquin, Albendazole

d)

Astermisin, Cloroquin, Albendazole

14.

Triệu chứng nào sau đây không xuất hiện ở giai đoạn đầu của bệnh sán lá gan nhỏ

a)

Nôn ra máu

b)

Rối loạn dạ dày

c)

Đau âm ỉ vùng gan

d)

Chán ăn

15.

Triệu chứng ở giai đoạn đầu của bệnh sán lá gan nhỏ

a)

Đau âm ỉ ở vùng gan, rối loạn tiêu hóa, đau âm ỉ vùng thượng vị, chán ăn, ỉa chảy

b)

Đau âm ỉ ở vùng gan, rối loạn tiêu hóa, đau âm ỉ vùng thượng vị, chán ăn, ăn không tiêu

c)

Đau ứ đọng ở vùng gan, rối loạn tiêu hóa, đau âm ỉ vùng thượng vị, chán ăn, ăn không tiêu

d)

Đau âm ỉ ở vùng gan, rối loạn tiêu hóa, chán ăn, ăn không tiêu

16.

Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán bệnh lý amip là

a)

Phân nhầy, máu xen lẫn

b)

Xét nghiệm thấy thể magna hoặc thể ăn hồng cầu trong phân

c)

Xét nghiệm thấy thể kén hoặc thể ăn hồng cầu trong phân

d)

Xét nghiệm thấy thể ăn hồng cầu trong phân

17.

Triệu chứng lâm sàng bệnh sán lá phổi (P. westermanei) là

a)

Ho nhiều vào buổi sáng sớm, đờm lẫn thức ăn chưa tiêu hóa

b)

Ho khan nhiều vào buổi sáng và buổi tối

c)

Ho nhiều, có đờm xanh vào buổi tối

d)

Ho nhiều vào buổi sáng sớm, đờm lẫn máu tươi hoặc máu rỉ sắt

18.

Mức độ chấn thương của vật chủ có thể thay đổi theo các yếu tố nào dưới đây

a)

Số lượng kí sinh vật những, viêm nhiễm phụ kèm theo những tổn thương sau đó

b)

Số lượng kí sinh vật chủ, viêm nhiễm phụ kèm theo những tổn thương sán có

c)

Số lượng kí sinh trùng, những viêm nhiễm phụ kèm theo những tổn thương sán có

d)

Số lượng kí sinh trùng, những khối u phụ kèm theo những tổn thương sán có

19.

Hình thể của giun đũa có đặc điểm

a)

Kích thước nhỏ nhất trong các loại giun đường ruột, thân giun được bao bọc lớp vỏ kitin

b)

Kích thước lớn nhất trong các loại giun đường ruột, thân giun được bao bọc lớp vỏ kitin

c)

Kích thước lớn nhất trong các loại giun đường ruột, thân giun được bao bọc lớp vỏ keratin

d)

Kích thước lớn trong các loại giun, thân giun được bao bọc lớp vỏ keratin

20.

Chu kì của Enterobius vermicularis không có đặc điểm nào dưới đây

a)

Có chu kì dài trong ruột già

b)

Có chu kì ngắn trong ruột non

c)

Có quá trình chu du ngoài cơ thể

d)

Không có quá trình chu du trong cơ thể

21.

Đặc điểm sinh tồn của ký sinh trùng phụ thuộc vào những yếu tố nào

a)

Môi trường sống, chu kỳ và độ ẩm

b)

Môi trường sống, chu kỳ và vật chủ

c)

Khí hậu sống, chu kỳ và vật chủ

d)

Môi trường sống, nhiệt độ và vật chủ

22.

Thể tư dưỡng non của Plasmodium vivax có đường kính khoảng bao nhiêu

a)

Khoảng 1/3 đường kính hồng cầu

b)

Khoảng 1/2 đường kính hồng cầu

c)

Khoảng 1/4 đường kính hồng cầu

d)

Khoảng 1/5 đường kính hồng cầu

23.

Plasmodium malariae không có đặc điểm nào sau đây

a)

Giao bào trong máu ít

b)

Giao bào nhỏ hơn giao bào của Vivax

c)

Giao bào hình liềm

d)

Giao bào đực nhỏ hơn giao bào cái

24.

Một trong các mục tiêu của chương trình phòng chống sốt rét ở nước ta giai đoạn 2000–2010 là

a)

Loại trừ sốt rét

b)

Có ít nhất 24 tỉnh đạt chỉ tiêu giai đoạn loại trừ sốt rét

c)

Giảm thiệt hại về kinh tế

d)

Đạt tỷ lệ ký sinh trùng/lam có sốt dưới 5%

25.

Ký sinh trùng nào xâm nhập vào cơ thể người qua da rồi vào máu

a)

Giun chỉ Giun móc, mò, giun đũa

b)

Giun móc, mò, kí sinh trùng sốt rét

c)

Giun móc, mò, kí sinh trùng sốt rét, Giun lươn

d)

Giun móc, kim, kí sinh trùng sốt rét, Giun tóc

26.

Loài Anopheles nào thường gặp ở ven biển miền Nam Trung Bộ Việt Nam

a)

An.dirus

b)

An.epiroticus

c)

An.indefintus

d)

An.minimix

27.

Khi xâm nhập vào cơ thể người qua đường tiêu hóa ấu trùng Ancylostoma duodenale sẽ

a)

Chui vào niêm mạc ruột phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở tá tràng

b)

Chui vào niêm mạc dạ dày phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở tá tràng

c)

Chui vào niêm mạc ruột phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở trực tràng

d)

Chui vào niêm mạc ruột phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở manh tràng

28.

Hình thức sinh sản của nấm là

a)

Vô tính

b)

Cả vô tính và hữu tính

c)

Không rõ ràng

d)

Hữu tính

29.

Hình thể Enterobius vermicularis có đặc điểm

a)

Phần đầu nhô như sợi tóc, phần đuôi phình to là loài giun có kích thước nhỏ

b)

Đầu thuôn nhô có 3 môi, thân được bao bọc bởi lớp vỏ kitin

c)

Đầu thuôn nhỏ có 3 môi, thân được bao bọc bởi lớp vỏ kitin

d)

Đầu hơi phình to, có vỏ khía, miệng có 3 môi dọc thân có sống hình lăng trụ

30.

Hình thể giun tóc trưởng thành có đặc điểm

a)

Đầu thuôn nhô có 3 môi, thân được bao bọc bởi lớp vỏ kitin

b)

Phần đầu nhô như sợi tóc, phần đuôi phình to là loài giun có kích thước nhỏ

c)

Đầu hơi phình to, có vỏ khía miệng có 3 môi dọc thân có sống hình lăng trụ

d)

Không có miệng rõ ràng

31.

Kiểu chu kỳ 2 là

a)

Người với ngoại cảnh

b)

Toàn bộ chu kỳ phát triển trên vật chủ

c)

Người với người

d)

Người với vật chủ trung gian và ngoại cảnh

32.

Những cơ quan của ký sinh trùng phát triển hoàn chỉnh là

a)

Bám vào vật chủ, chiếm thức ăn, sinh sản, hô hấp

b)

Bám vào vật chủ, chiếm thức ăn, sinh sản, tuần hoàn

c)

Bám vào vật chủ, chiếm thức ăn, sinh sản

d)

Bám vào vật chủ, chiếm thức ăn, sinh sản, thần kinh

33.

Làm giảm sinh sản của csa tiết túc bằng cách

a)

Giảm mức độ thức ăn, triệt nơi sinh đẻ, giữ nguyên môi trường thuận lợi và dùng hóa chất để diệt sinh

b)

Giảm mức độ thức ăn, triệt nơi sinh đẻ, thay đổi môi trường thuận lợi

c)

Tăng mức độ thức ăn, triệt nơi sinh đẻ, thay đổi môi trường thuận lợi và dùng hóa chất để diệt sinh

d)

Giảm mức độ thức ăn, triệt nơi sinh đẻ, thay đổi môi trường thuận lợi và dùng hóa chất để diệt sinh

34.

Đơn bào chuyển động bằng roi là

a)

E.histolytica

b)

Dientamoeba

c)

Balantidium. Coli

d)

Giardia intestinalis và Trichomonas vaginalis

35.

Đơn bào có lông ký sinh ở đường tiêu hóa là

a)

Giardia intestinalis và Trichomonas vaginalis

b)

Balantidium. Coli

c)

E.histolytica

d)

Dientamoeba

36.

Hấp khẩu ăn và bám của sán lá gan nhỏ Clonorchis sinensis có đặc điểm

a)

Hai hấp khẩu gần nhau, hấp khẩu ăn lớn hơn hấp khẩu bám

b)

Hai hấp khẩu xa nhau, hấp khẩu ăn lớn hơn hấp khẩu bám

c)

Hai hấp khẩu gần nhau, hấp khẩu ăn nhỏ hơn hấp khẩu bám

d)

Hai hấp khẩu xa nhau, hấp khẩu ăn nhỏ hơn hấp khẩu bám

37.

Điều kiện để ấu trùng giun móc mỏ Ancylostoma duodenale có khả năng phát triển được ở ngoại cảnh

a)

Đất cát phù sa

b)

Đất cát sa mạc

c)

Rác mục, mùn than

d)

Băng tuyết vĩnh cửu

38.

Candida thuộc lớp nào

a)

Adelomycetes

b)

Epidermophyton

c)

Penicillium

d)

Microsporum

39.

Điều kiện nào làm cho nấm Candida chuyển từ trạng thái hoại sinh sang ký sinh gây bệnh

a)

Sức đề kháng tốt

b)

Khi bệnh nhân đái tháo đường, tiểu đường

c)

Đàn ông ở nhà chăm con

d)

Phụ nữ nuôi con nhỏ

40.

Câu 143: Điều kiện nào sau đây không làm cho nấm Candida chuyển từ trạng thái hoại sinh sang kí sinh gây bệnh?

a)

Sử dụng kháng sinh, corticoid, ức chế miễn dịch

b)

Trẻ sơ sinh, người già

c)

Phụ nữ nuôi con nhỏ

d)

Khi bệnh nhân đái tháo đường, tiểu đường

41.

Câu 144: Triệu chứng của viêm âm đạo âm hộ do Candida thường là gì?

a)

Ngứa âm hộ âm đạo, khí hư ra nhiều có lẫn máu, đau rất khi quan hệ tình dục

b)

Ngứa âm hộ âm đạo, khí hư ra nhiều có màu trắng sữa, đau rất khi quan hệ tình dục

c)

Ngứa âm hộ âm đạo, khí hư ra nhiều có màu trắng sữa

d)

Cảm giác lạnh rát vùng âm hộ

42.

Câu 145: Hình dạng thường gặp của Trichomonas vaginalis (trùng roi âm đạo) là gì?

a)

Hình quả táo

b)

Hình quả chuối

c)

Hình quả dứa

d)

Hình quả lê

43.

Câu 146: Hình thể Clonorchis sinensis trưởng thành có đặc điểm nào?

a)

Thân dẹt màu đỏ nhạt, chiều dài cơ thể tầm 10-20mm, buồng trứng ở khoảng giữa thân

b)

Thân dẹt màu đỏ thẫm, chiều dài cơ thể tầm 10-20mm, buồng trứng lệch về bên phải thân

c)

Thân dẹt màu đỏ thẫm, chiều dài cơ thể tầm 10-20mm, buồng trứng lệch về bên phải thân

d)

Thân dẹt màu đỏ thẫm, chiều dài cơ thể tầm 20-30mm, buồng trứng ở khoảng giữa thân

44.

Câu 147: Thuốc có tác dụng điều trị bệnh nấm nội tạng tốt nhất là thuốc nào?

a)

Amphotericin B

b)

Aspofungin

c)

Anidulafungin C

d)

Griseofulvin A

45.

Câu 148: Phương thức sinh sản hữu giới của nấm là gì?

a)

Trứng, nang túi và bào tử đốt

b)

Bào tử ảo, nang túi và đầm

c)

Trứng, bào tử thoì và đầm

d)

Trứng, nang túi và đầm

46.

Câu 149: Phương thức sinh sản nào dưới đây của nấm là sinh sản hữu giới?

a)

Nảy chồi liên tiếp

b)

Phân đôi theo chiều dọc

c)

Phân đôi theo chiều ngang

d)

Tạo nang túi tạo bào tử

47.

Câu 150: Thể hoạt động của G. intestinalis (trùng roi thìa) có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có 4 đôi roi, 6 nhân có thể đối xứng qua trục sống thân

b)

Có 4 đôi roi, 4 nhân có thể đối xứng qua trục sống thân

c)

Có 4 đôi roi, 2 nhân có thể đối xứng qua trục sống thân

d)

Có 6 đôi roi, 2 nhân có thể không đối xứng

48.

Câu 151: Hình thể T. solium trưởng thành có đặc điểm đúng là gì?

a)

Dài 6-10m, gồm 300 đốt, tử cung có 7 đến 8 nhánh

b)

Dài 2-8m, gồm 700 đốt, tử cung có 7 đến 12 nhánh

c)

Dài 2-8m, gồm 900 đốt, tử cung có 7 đến 12 nhánh

d)

Dài 7-8m, gồm 600 đốt, tử cung có 7 đến 10 nhánh

49.

Câu 152: Người mắc bệnh nang ấu trùng sán dây lợn (T. solium) có thể do yếu tố nào?

a)

Khi ăn phải dốt già sán dây lợn

b)

Tự nhiễm khi nhiễm sán trưởng thành

c)

Khi ăn phải trứng sán dây lợn

d)

Khi ăn phải trứng sán dây lợn, dốt già sán dây lợn, tự nhiễm khi nhiễm sán trưởng thành

50.

Câu 153: Malassezia furfur không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là nấm men, ưa keratin, lây nhiễm qua tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp

b)

Sống hoại sinh trên da người

c)

Đường kính đốt nấm 4-5 um

d)

Đường kính sợi nấm 4-5 um

51.

Câu 154: Loài bọ chét truyền bệnh dịch hạch chủ yếu ở Việt Nam là loài nào?

a)

Hymenolepis nana

b)

Xenopsylla cheopis

c)

Xenopsylla sp

d)

Rickettsia typhi

52.

Câu 155: Kháng sinh nào sau đây không có tác dụng chống nấm?

a)

Polyenes

b)

Azoles

c)

Allylamine

d)

Spiramycin

e)

Flucytosine

53.

Câu 156: Khuẩn lạc của Candida có màu gì điển hình?

a)

Màu vàng nhạt

b)

Màu trắng kem

c)

Màu xanh nước biển

d)

Màu đỏ thẫm

54.

Câu 157: Epidermophyton (nấm túi) có thể ký sinh ở vị trí nào?

a)

Cơ vân

b)

Nội tạng

c)

Tóc

d)

Da và móng

55.

Câu 158: Epidermophyton floccosum (nấm túi) có bào tử dạng gì?

a)

Bào tử đính hình chùy, hình thang

b)

Bào tử đính hình tam giác, hình tròn

c)

Bào tử đính hình chùy, hình thoi

d)

Bào tử đính hình mác, hình cầu

56.

Câu 159: Kí sinh trùng gây bệnh ở đường sinh dục tiết niệu thường thuộc nhóm nào?

a)

Trùng roi (Mastigophora/Flagellata)

b)

Vi khuẩn đường hô hấp

c)

Amip

d)

Giun sán đường ruột

57.

Câu 160: Loài Plasmodium ở người khi xét nghiệm máu ngoại vi chỉ thấy Trophozoite và Gametocyte trong thể sốt rét thông thường là loài nào?

a)

P. falciparum

b)

P. ovale

c)

P. vivax

d)

P. knowlesi

e)

P. malariae

58.

Câu 161: Muỗi Anopheles không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có khả năng truyền bệnh sốt rét

b)

Dai lưng chia làm 3 thùy

c)

Bọ gậy của muỗi có ống thở

d)

Trứng có phao ở hai bên

59.

Cơ sở gọi tên Giun chỉ loại W. bancrofti là

a)

Kích thước giun chỉ

b)

Hình dạng giun chỉ

c)

Lấy tên nhà khoa học

d)

Vật chủ của giun chỉ

60.

Đặc điểm của bệnh KST là

a)

Bệnh ầm ỉ, kéo dài, phổ biến theo vùng và có thời hạn

b)

Bệnh ầm ỉ, kéo dài, phổ biến theo khí hậu và có thời hạn

c)

Bệnh ầm ỉ, ngắn hạn, phổ biến theo vùng và có thời hạn

d)

Bệnh dữ dội, kéo dài, phổ biến theo vùng và có thời hạn

61.

Hình thể của sán lá phổi trưởng thành có đặc điểm

a)

Hình hạt cà phê thân phủ lớp gai, hai mồm hút kích thước khác nhau

b)

Hình lá, thân dẹt, bờ thân cứng rất mỏng, màu trắng hoặc đỏ xám, hấp khẩu miệng có kích thước nhỏ

c)

Hình hạt cà phê thân phủ một lớp gai, hai mồm hút kích thước gần bằng nhau

d)

Hình chiếc lá, thân dẹt, màu ó nhạt

62.

Đặc điểm của muỗi Culex là

a)

Màu vàng nâu hoặc nâu sẫm trên đôi bụng có các băng ngang màu nhạt, trứng kết dính thành bè

b)

Thân màu đen, có vằn trắng, hút máu ban ngày và đêm

c)

Có đốm trắng trên nền vàng rơm ở khắp thân và ngực, trên đường sống của cánh có nhiều vảy rộng

d)

Màu vàng nâu hoặc nâu sẫm trên đôi bụng có các băng ngang màu nhạt, trứng rời rạc, có phao

63.

Đặc điểm của muỗi Aedes

a)

Thân màu đen, có vằn trắng, hút máu ban ngày và đêm

b)

Màu vàng nâu hoặc nâu sẫm trên đôi bụng có các băng ngang màu nhạt, trứng kết dính thành bè

c)

Có đốm trắng trên nền vàng rơm ở khắp thân và ngực, trên đường sống của cánh có nhiều vảy rộng

d)

Màu vàng nâu hoặc nâu sẫm trên đôi bụng có các băng ngang màu nhạt, trứng rời rạc, có phao

64.

Muỗi Aedes không có đặc điểm nào sau đây

a)

Xúc biện dài bằng vòi trên đường sống cánh

b)

Xúc biện dài hơn với thân và chân có đốm trắng

c)

Tư thế đậu chếch với mặt phẳng đậu

d)

Tư thế đậu song song với mặt phẳng đậu

65.

Đặc điểm của muỗi Anopheles là

a)

Xúc biện xấp xỉ vòi trên đường sống cánh có điểm đen, đẻ trứng rời nhau không có phao

b)

Thân song song với mặt phẳng đậu

c)

Chân dài xấp xỉ vòi trên đường sống cánh có điểm đen, đẻ trứng rời nhau có phao

d)

Xúc biện dài xấp xỉ vòi trên đường sống cánh có điểm đen, đẻ trứng rời nhau có phao

66.

Đơn bào chuyển động bằng roi là

a)

Balantidium coli

b)

Giardia intestinalis

c)

Trùng roi đường tiêu hóa

d)

Trùng roi âm đạo

67.

Đơn bào thuộc lớp chân giả

a)

E.coli

b)

Plasmodium

c)

E.histolytica

d)

B.coli

68.

Mầm bệnh có khả năng lây nhiễm của G. intestinalis (trùng roi thìa) là

a)

Thể hoạt động nhỏ

b)

Bào nang 1 nhân

c)

Bào nang 4 nhân

d)

Thể hoạt động lớn

69.

Khả năng nhiễm hoặc đề kháng với KST của vật chủ thay đổi theo yếu tố nào

a)

Thời tiết khí hậu, giới, nghề nghiệp, cơ địa, nhân chủng

b)

Tuổi, giới, đường xâm nhập của kí sinh trùng, cơ địa, nhân chủng

c)

Tuổi, giới, nghề nghiệp, cơ địa, các yếu tố kinh tế

d)

Tuổi, giới, nghề nghiệp, cơ địa, nhân chủng

70.

Khi nuôi cấy Epideryphyton floccosam cho khuẩn lạc màu gì

a)

Màu vàng đậm

b)

Màu tím nhạt

c)

Màu đỏ nhạt

d)

Màu vàng xanh

71.

Nguồn đào thải mầm bệnh E. histolytica

a)

Thực phẩm mang trùng

b)

Tiết túc mang trùng

c)

Người lành mang trùng

d)

Người bệnh mang trùng

72.

Thành phần của viên thuốc điều trị SR CV artecan

a)

Dihydroartemisinin 40 mg và piperaquin phosphat 320 mg

b)

Dihydroartemisinin + Pyperaquin phosphat + Trimethoprim + Primaquin phosphat

c)

Pyperaquin phosphat 40 mg và piperaquin phosphat 320 mg

d)

Dihydroartemisinin 40 mg và Trimethoprim phosphat 30 mg

73.

Thành phần của viên thuốc điều trị SR CV 8

a)

Dihydroartemisinin 40 mg + Trimethoprim phosphat 30 mg

b)

Pyperaquin phosphat 40 mg + piperaquin phosphat 320 mg

c)

Dihydroartemisinin 40 mg + piperaquin phosphat 320 mg

d)

Dihydroartemisinin + Pyperaquin phosphat + Trimethoprim + Primaquin phosphat

74.

Các loại giun không có giai đoạn ấu trùng phát triển ở ngoại cảnh là

a)

T. Trichiura, A.lumbricoides, W. Bancrofti, B.malayi

b)

T. Trichiura, N.americanus, E.vermicularis, B.malayi

c)

T. Trichiura, E.vermicularis, W. Bancrofti, E.vermicularis

d)

Trichiura, A.lumbricoides, W. Bancrofti, A.duodenale

75.

Dùng tia phóng xạ để chuyển vi nhiễm sắc thể của côn trùng là dạng dùng biện pháp

a)

Vật lí

b)

Hạt nhân

c)

Hóa học

d)

Sinh học

76.

Plasmodium falciparum kí sinh ở người thường có đặc điểm sau

a)

Có thể có 1-3 nhân trong 1 hồng cầu trong hồng cầu có hạt Maurer, có thể ngủ trong gan

b)

Hồng cầu bị kí sinh bị biến dạng

c)

Có thể có 1-3 nhân trong 1 hồng cầu trong hồng cầu có hạt Maurer, không có thể ngủ trong gan

d)

Có thể có ngủ ở gan hồng cầu bị kí sinh lớn hơn hồng cầu bình thường trong hồng cầu có hạt sắc tố Schufner

77.

Plasmodium vivax kí sinh ở người thường có đặc điểm sau

a)

Có thể có 1-3 nhân trong 1 hồng cầu trong hồng cầu có hạt Maurer, không có thể ngủ trong gan

b)

Không có thể ngủ ở gan hồng cầu bị kí sinh lớn hơn hồng cầu bình thường trong hồng cầu có hạt sắc tố Schufner

c)

Có thể ngủ ở gan hồng cầu bị kí sinh lớn hơn hồng cầu bình thường trong hồng cầu có hạt sắc tố Schufner

d)

Hồng cầu bị kí sinh không bị biến dạng

78.

Chống và diệt tiết túc bằng biện pháp cơ học là

a)

Mang tính chủ động không gây ô nhiễm môi trường không gây tác hại đối với con người

b)

Dùng kẻ thù tự nhiên của tiết túc để tiêu diệt chúng

c)

Bắt diệt tiết túc bằng dụng cụ thông thường

d)

Dùng chất phóng xạ tiêu diệt tiết túc

79.

Chống và diệt tiết túc bằng phương pháp sinh học là

a)

Dùng kẻ thù tự nhiên của tiết túc để tiêu diệt chúng

b)

Mang tính chủ động không gây ô nhiễm môi trường không gây tác hại đối với con người

c)

Dùng chất phóng xạ, hóa chất để tiêu diệt tiết túc

d)

Bắt diệt tiết túc bằng dụng cụ thông thường

80.

Ấu trùng giun nào có giai đoạn qua gan, tim và phổi

a)

Ấu trùng móc (A.duodenale)

b)

Sán lá gan nhỏ (C. sinensis)

c)

Ấu trùng mò (N.americanus)

d)

Giun đũa (A.lumbricoides)

81.

Ấu trùng giun xâm nhập qua tim, phổi có qua gan

a)

Giun móc (A.duodenale)

b)

Sán lá phổi (P. spp)

c)

Giun đũa (A.lumbricoides)

d)

Giun tóc (T. trichiura)

82.

Câu 185: Trứng giun có giai đoạn phát triển chu du trong cơ thể người có qua gan và phổi là

a)

N. americanus

b)

A. duodenale

c)

A. Lumbricoides

d)

Toxocara canis

83.

Câu 186: Hình thể ký sinh trùng có đặc điểm

a)

Các loại ký sinh trùng khác nhau có hình thể kích thước khác nhau, trong cùng một loại ký sinh trùng ở cùng một giai đoạn phát triển có hình thể khác nhau

b)

Các loại ký sinh trùng khác nhau có hình thể kích thước giống nhau, trong cùng một loại ký sinh trùng ở cùng một giai đoạn phát triển có hình thể giống nhau

c)

Các loại ký sinh trùng khác nhau có hình thể kích thước giống nhau, trong cùng một loại ký sinh trùng ở cùng một giai đoạn phát triển có hình thể khác nhau

d)

Các loại ký sinh trùng khác nhau có hình thể kích thước khác nhau, trong cùng một loại ký sinh trùng ở cùng một giai đoạn phát triển có hình thể giống nhau

84.

Câu 187: Ký sinh trùng nào dưới đây là ký sinh trùng đa ký

a)

X. cheopis

b)

T. canis

c)

A. lumbricoides

d)

C. sinensis

85.

Câu 188: Đặc điểm của P. malariae

a)

Thể giao bào hình cầu, hình tròn

b)

Hồng cầu bị ký sinh lớn hơn bình thường

c)

Có thể ngủ ở gan

d)

Gây sốt cách nhật

86.

Câu 1: Ký sinh trùng nào sau đây thuộc về kiểu chu kỳ 4?

a)

B. malayi

b)

N. Americanus

c)

T. solium

d)

E. vermicularis

e)

E. c. sinensis

87.

Câu 2: Loại Plasmodium ở người, khi xét nghiệm máu ngoại vi chỉ thấy Trophozoite và Gametocyte trong thể sốt rét thông thường là

a)

P. malariae

b)

P. ovale

c)

P. vivax

d)

P. falciparum

e)

P. knowlesi

88.

Câu 3: Muỗi Culex quinquefasciatus truyền mầm bệnh nào sau đây?

a)

Giun chỉ W. Bancrofti

b)

Viêm não Nhật Bản B

c)

Giun chỉ B. Malayi

d)

Sốt xuất huyết Dengue

e)

Sốt hồi qui

89.

Câu 4: Liều lượng của ICON nguyên chất để tẩm màn phòng chống sốt rét ở Việt Nam là

a)

10 mg/m2

b)

20 mg/m2

c)

40 mg/m2

d)

30 mg/m2

e)

50 mg/m2

90.

Câu 5: Ký sinh trùng nào dưới đây là ký sinh trùng đa ký

a)

A. lumbricoides

b)

A. duoenale

c)

Ae. aegypti

d)

T. vaginalis

e)

E. vermicularis

91.

Câu 6: Đặc điểm sinh tồn của ký sinh trùng phụ thuộc vào

a)

Môi trường sống và vật chủ

b)

Môi trường sống

c)

Môi trường sống, chu kỳ và vật chủ

d)

Chu kỳ

e)

Vật chủ

92.

Câu 7: Loại thuốc được sử dụng để điều trị Clonorchis sinensis là

a)

Praziquantel, chloroquin, Albendazol

b)

Tinidazol, Albendazol, Praziquantel

c)

Albendazol, chloroquin, Tinidazol

d)

Chloroquin, Albendazol, metronidazol

e)

Metronidazol, Tinidazol, Albendazol

93.

Câu 8: Các loài Plasmodium có thể ngủ ở tế bào gan người là

a)

P. falciparum và P. vivax

b)

P. vivax và P. malariae

c)

P. ovale và P. vivax

d)

P. knowlesi và P. malariae

e)

P. falciparum và P. malariae

94.

Câu 9: Công thức tính thời gian hoàn thành giai đoạn phát triển hữu giới của P. falciparum trong cơ thể muỗi là

a)

Sf = 111/(T – 16)

b)

Sf = 105/(T – 14,5)

c)

Sf = 111/(T – 16,5)

d)

Sf = 144/(T – 16,5)

e)

Sf = 111/(T – 14,5)

95.

Câu 10: Dùng tia phóng xạ để chuyển vị trí nhiễm sắc thể của côn trùng là dùng biện pháp chống dòng

a)

Cơ học

b)

Lý học và hóa học

c)

Hóa học

d)

Lý học

e)

Sinh học

96.

Câu 11: Kỹ thuật miễn dịch ELISA dùng để phát hiện

a)

Kháng nguyên hòa tan của lý sinh trùng sốt rét

b)

Cả kháng nguyên hòa tan và kháng thể của lý sinh trùng sốt rét

c)

Thể giao bào của ký trùng sốt rét

d)

Kháng thể của ký sinh trùng sốt rét

e)

Thể tự dưỡng của ký sinh trùng sốt rét

97.

Câu 12: Thức ăn của giun móc/mỏ trong cơ thể người là

a)

Dịch mật

b)

Máu

c)

Sinh chất ruột, dịch mật và bạch huyết

d)

Dịch bạch huyết

e)

Sinh chất ruột

98.

Câu 13: Trong chu kỳ của giun chỉ bạch huyết, muỗi là

a)

Trung gian truyền bệnh

b)

Vật chủ phụ

c)

Vật chủ dự trữ

d)

Vật chủ chính

e)

Vật chủ cuối cùng

99.

Câu 14: Hấp khẩu ăn và bám của sán lá gan nhỏ C. sinensis có đặc điểm

a)

Hai hấp khẩu gần nhau, kích thước bằng nhau

b)

Hai hấp khẩu xa nhau; hấp khẩu ăn lớn hơn hấp khẩu bám

c)

Hấp khẩu ăn nhỏ hơn hấp khẩu bám; Hai hấp khẩu xa nhau

d)

Hai hấp khẩu xa nhau, kích thước bằng nhau

e)

Hai hấp khẩu gần nhau; hấp khẩu ăn lớn hơn hấp khẩu bám

100.

Câu 15: sella 4 nghĩa là

a)

Máu còn rất ít

b)

Máu đã tiêu hết

c)

Máu chuyển sang màu đen, chỉ còn một đốt ở bụng

d)

Máu màu nâu ở đáy hai đốt ở bụng

e)

Dạ dày muỗi chứa đầy máu đỏ tươi

101.

Câu 16: ấu trùng giun móc xâm nhập vào cơ thể người ở giai đoạn

a)

V

b)

I

c)

IV

d)

II

e)

III

102.

Câu 17: ấu trùng giun có giai đoạn chu du trong cơ thể người có qua gan, tim, phổi nhưng không qua gan là

a)

A. duodenale

b)

T. trichiura

c)

E. vermicularis

d)

A. lumbricoides

e)

W. bancrofti

103.

Câu 19: nguyên nhân chủ yếu gây viêm thận ở bệnh nhân sốt rét kéo dài là A. Bệnh nhân dùng thuốc sốt rét dài ngày

a)

Tương tác giữa những kháng thể và kháng nguyên sốt rét ở thận

b)

Biến chứng do mất nước nặng

c)

Bệnh nhân thiếu men G6PD

d)

Độc tố của ký sinh trùng sốt rét

e)

Dị ứng thuốc sốt rét

104.

Câu 20: để diệt thể ngủ của Plasmodium ta dùng

a)

Atebrin

b)

Primaquin

c)

Quinin

d)

Artesunat

e)

Mefloquin

105.

Câu 21: sau một chu kỳ hồng cầu ở người, loài Plasmodium nào có số lượng merozoite ít nhất

a)

P. malariae

b)

P. ovale

c)

P. knowlesi

d)

P. vivax

e)

P. falciparum

106.

Câu 22: tác hại lớn nhất của giun đũa trong cơ thể vật chủ là

a)

Gây rối loạn hấp thu

b)

Tiết ra chất độc gây dị ứng

c)

Gây hội chứng Loeffler ở phổi

d)

Chiếm vitamin A và D

e)

Chiếm thức ăn

107.

Câu 23: trứng giun đũa ở ngoại cảnh có thể

a)

Lây nhiễm ngay không cần thời gian phát triển ở ngoại cảnh

b)

Tồn tại lâu hơn ở nhiệt độ trên 60°C và dưới -120°C

c)

Bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời và thời tiết khô hanh

d)

Phát triển không cần oxy

e)

Phát triển được trong môi trường nước sâu

108.

Câu 24: ấu trùng giun có giai đoạn chu du trong cơ thể người có qua gan, tim và phổi là

a)

A. lumbricoides

b)

T. trichiura

c)

A. duodenale

d)

E. vermicularis

e)

W. bancrofti

109.

Câu 26: nhóm thuốc sốt rét Amino 4 quinolein tác dụng với:

a)

Thoa trùng

b)

Thể tiên hồng cầu

c)

Thể ngủ ở tế bào gan

d)

Thể vô tính trong hồng cầu

e)

Thể hữu tính trong hồng cầu

110.

Câu 27: những loại giun nào dưới đây lây nhiễm vào người bằng ấu trùng

a)

A. duodenale; T. trichiura

b)

T. trichiura; A. lumbricoides

c)

A. lumbricoides; W. bancrofti

d)

N. americanus; A. duodenale

e)

E. vermicularis; W. bancrofti

111.

Câu 28: ký sinh trùng nào dưới đây là nội ký sinh

a)

Brugia malayi

b)

Xenopsylla cheopis

c)

Anophels minimus

d)

Mansonia annulifera

e)

Aedes aegypty

112.

Câu 29: thuốc có tác dụng điều trị bệnh nấm nội tạng tốt nhất là

a)

Ampicilin

b)

Nystatin

c)

Griseofulvin

d)

Spiramycin

e)

Amphotericin B

113.

Câu 30: Sinh vật nào dưới đây không phải là kí sinh trùng

a)

Giardia intestinalls

b)

Trichomonas vaginalis

c)

Entamoeba gingvallis

d)

Ancylostoma duoenale

e)

Entamoeba histolytica

114.

Câu 31: Thời gian hoàn thành giai đoạn phát triển trong tế bào gan của P. malariae từ

a)

5–7 ngày

b)

15–18 ngày

c)

7–8 ngày

d)

9–10 ngày

e)

12–14 ngày

115.

Ký sinh trùng gây bệnh ở đường sinh dục tiết niệu là:

a)

Balantidium coli

b)

Entamoeba histolytica

c)

Giardia intestinalis

d)

Trichomonas vaginalis

e)

Trichomonas intestinalis

116.

Chẩn đoán xác định bệnh sán lá gan dựa vào

a)

Lâm sàng

b)

Xét nghiệm máu tìm trứng sán

c)

Dịch tễ

d)

Xét nghiệm phân tìm trứng sán

e)

Chẩn đoán huyết thanh

117.

Người bị nhiễm giun đũa do ăn phải trứng có:

a)

Nhân bắt đầu phân chia

b)

Nhân hình phôi đầu

c)

Ấu trùng thành

d)

Nhân còn nguyên vẹn

e)

Ấu trùng bụ

118.

Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán bệnh lý amip là xét nghiệm thấy:

a)

Thể bào nang 2 nhân trong phân

b)

Thể minuta trong phân

c)

Thể minuta trong dịch tá tràng

d)

Thể magna trong phân

e)

Thể bào nang 4 nhân

119.

Loại chu kỳ phức tạp là:

a)

Toàn bộ chu kỳ thực hiện ở ngoại cảnh

b)

Phải qua giai đoạn phát triển ở ngoại cảnh

c)

Cần cả vật chủ chính và vật chủ phụ

d)

Không cần vật chủ hoặc không cần ngoại cảnh hoặc chỉ cần 1 vật chủ

e)

Cần cả vật chủ và ngoại cảnh

120.

Người không bao giờ mắc bệnh nào dưới đây?

a)

Sán dây lợn trưởng thành

b)

Ấu trùng sán dây lợn

c)

Ấu trùng sán dây bò