wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 11, ÔN CK1-BẢN 2

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi cung lớn hơn cầu, trên thị trường thường xảy ra hiện tượng giá cả

a)

giảm xuống dưới mức giá trị

b)

bằng với giá thành sản xuất

c)

tăng cao hơn mức giá trị

d)

ổn định tại mức giá trị

2.

Sự ganh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm giành giật những điều kiện thuận lợi để thu lợi nhuận là

a)

độc quyền

b)

liên kết

c)

hợp tác

d)

cạnh tranh

3.

Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người bán sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian gọi là

a)

nhu cầu

b)

cầu

c)

cung

d)

thị phần

4.

Hoạt động có mục đích tạo ra giá trị vật chất và tinh thần thỏa mãn nhu cầu xã hội là

a)

lao động

b)

khởi nghiệp

c)

đầu tư

d)

kinh doanh

5.

Toàn bộ người từ đủ 15 tuổi trở lên có việc làm hoặc tìm việc gọi là

a)

thị trường nhân sự

b)

lực lượng lao động

c)

nguồn nhân lực dự bị

d)

người sử dụng lao động

6.

Một đặc điểm của thị trường việc làm trong kinh tế thị trường là

a)

xác lập dựa trên thỏa thuận tiền lương

b)

người lao động không có quyền chọn

c)

mức lương luôn thấp hơn thực tế

d)

Nhà nước ấn định vị trí việc làm

7.

Ý tưởng kinh doanh có tính khả thi cao khi hội tụ đủ

a)

năng lực và lợi thế cạnh tranh

b)

nguồn vốn vay không giới hạn

c)

sự bảo hộ tuyệt đối của Nhà nước

d)

tính độc quyền hoàn toàn

8.

Năng lực tổ chức, quản trị và chịu trách nhiệm về kết quả kinh doanh gọi là

a)

năng lực huy động vốn

b)

năng lực quản trị rủi ro

c)

năng lực ngoại giao

d)

năng lực sao chép

9.

Nguồn giúp hình thành ý tưởng kinh doanh từ bên ngoài là xuất phát từ

a)

khiếu nại của khách hàng về sản phẩm

b)

đam mê cá nhân của chủ sở hữu

c)

kỹ năng sẵn có của bản thân

d)

tài sản thừa kế của gia đình

10.

Tập hợp chuẩn mực điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh là

a)

luật thương mại

b)

đạo đức kinh doanh

c)

văn hóa công sở

d)

nội quy công ty

11.

Biểu hiện của đạo đức kinh doanh đối với môi trường là

a)

xả trực tiếp khí thải độc hại

b)

khai thác cạn kiệt tài nguyên

c)

xử lý chất thải đạt chuẩn quy định

d)

dùng bao bì nhựa không tái chế

12.

Chuẩn mực đạo đức nào yêu cầu chủ thể phải tuân thủ pháp luật thuế?

a)

Ý tha

b)

Công bằng

c)

Trung thực

d)

Tôn trọng

13.

Thực hiện tốt đạo đức kinh doanh giúp doanh nghiệp đạt được

a)

niềm tin từ khách hàng

b)

khả năng trốn thuế dễ dàng

c)

quyền lợi độc quyền sản phẩm

d)

sự lỏng lẻo trong quản lý nhân sự

14.

Tổng thể giá trị và thói quen tiêu dùng của một cộng đồng được gọi là

a)

văn hóa tiêu dùng.

b)

thị hiếu tiêu dùng.

c)

nhu cầu cá nhân.

d)

hành vi tiêu dùng.

15.

Vai trò của văn hóa tiêu dùng đối với phát triển kinh tế là

a)

làm gia tăng sự lãng phí xã hội.

b)

gây bất ổn cung cầu xã hội.

c)

định hướng sản xuất hàng hóa.

d)

thay thế vai trò điều tiết Nhà nước.

16.

Xu hướng tiêu dùng ưu tiên sản phẩm thân thiện môi trường gọi là

a)

tiêu dùng xa xỉ.

b)

tiêu dùng xanh.

c)

tiêu dùng theo đám đông.

d)

tiêu dùng thông thường.

17.

Tại sao trung thực là tiêu chuẩn hàng đầu trong kinh doanh?

a)

Giúp doanh nghiệp lách luật tốt.

b)

Tạo dựng uy tín với đối tác.

c)

Để được Nhà nước trợ giá vốn.

d)

Để loại bỏ hoàn toàn cạnh tranh.

18.

Nhân tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến lượng cung hàng hóa?

a)

Thị hiếu của người mua.

b)

Quy mô dân số tại địa bàn.

c)

Chi phí các yếu tố đầu vào.

d)

Thu nhập của người tiêu dùng.

19.

Một khía cạnh đạo đức kinh doanh đối với lao động là

a)

không ký hợp đồng lao động.

b)

ép tăng ca không giới hạn giờ.

c)

bảo đảm môi trường làm việc an toàn.

d)

nợ lương kéo dài khi khó khăn.

20.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong kinh doanh là

a)

thực hiện từ thiện.

b)

thu lợi nhuận cao nhất.

c)

bình ổn giá cả thị trường.

d)

tiêu diệt đối thủ.

21.

Trường hợp nào sau đây phản ánh mối quan hệ Cung lớn hơn Cầu?

a)

Khẩu trang y tế "cháy hàng" trong mùa dịch.

b)

Dưa hấu rớt giá do không xuất khẩu được.

c)

Người dân xếp hàng dài chờ mua vàng ngày vía Thần Tài.

d)

Giá vé máy bay tăng cao vào dịp nghỉ lễ.

22.

Lạm phát vừa phải (tự nhiên) ở mức độ một con số có tác dụng

a)

khiến đồng tiền mất giá trị hoàn toàn.

b)

kích thích sản xuất và đầu tư.

c)

làm tê liệt hệ thống ngân hàng.

d)

kìm hãm sự phát triển kinh tế.

23.

Thất nghiệp là tình trạng người trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động nhưng

a)

bị sa thải do vi phạm kỷ luật.

b)

chưa tìm được việc làm và đang tìm việc.

c)

đang đi học hoặc làm nội trợ.

d)

không có nhu cầu tìm kiếm việc làm.

24.

Yếu tố nào là "cầu nối" gắn kết thị trường lao động và thị trường việc làm?

a)

Bảo hiểm nhân thọ.

b)

Sàn giao dịch chứng khoán.

c)

Hợp đồng lao động.

d)

Trung tâm môi giới nhà đất.

25.

Khi cầu lao động lớn hơn cung lao động (thiếu hụt lao động) thì tiền lương sẽ

a)

do nhà nước ấn định.

b)

có xu hướng giảm xuống.

c)

giữ nguyên không đổi.

d)

có xu hướng tăng lên.

26.

Việc chuyển dịch cơ cấu lao động nước ta hiện nay phù hợp với quá trình

a)

bao cấp hóa nền kinh tế.

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

tư nhân hóa toàn bộ doanh nghiệp.

d)

nông nghiệp hóa nông thôn.

27.

Cơ hội kinh doanh là những điều kiện thuận lợi để chủ thể kinh tế

a)

loại bỏ hoàn toàn rủi ro thị trường.

b)

thực hiện được mục tiêu kinh doanh.

c)

độc quyền kiểm soát giá cả.

d)

trốn tránh nghĩa vụ với nhà nước.

28.

Một ý tưởng kinh doanh tốt cần đảm bảo tính mới mẻ, độc đáo và

a)

tính khả thi, có thể thực hiện được.

b)

tính mạo hiểm, bất chấp pháp luật.

c)

tính ngắn hạn, thu lợi tức thì.

d)

tính sao chép từ các mô hình cũ.

29.

Năng lực giao tiếp, hợp tác giúp người kinh doanh

a)

che giấu thông tin với khách hàng.

b)

tự mình làm hết mọi việc.

c)

áp đặt ý kiến lên nhân viên.

d)

xây dựng mối quan hệ hỗ trợ.

30.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR) thể hiện qua hành động

a)

đánh đồng bảo hiểm cho người lao động.

b)

tham gia hoạt động bảo vệ môi trường.

c)

quảng cáo sai sự thật về công dụng sản phẩm.

d)

xả nước thải chưa xử lý ra sông.

31.

Đạo đức kinh doanh đòi hỏi doanh nhân phải giữ chữ "Tín", nghĩa là

a)

thay đổi lời hứa tùy theo hoàn cảnh.

b)

chỉ giữ lời với đối tác lớn.

c)

thực hiện đúng cam kết, lời hứa.

d)

luôn tìm cách nói dối khéo léo.

32.

Hành vi nào sau đây biểu hiện sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Cải tiến chất lượng dịch vụ liên tục.

b)

Đa dạng hóa sản phẩm phục vụ khách.

c)

Tung tin xấu sai sự thật về đối thủ.

d)

Khuyến mãi, giảm giá để thu hút khách.

33.

Thực hiện đạo đức kinh doanh mang lại lợi ích gì cho người lao động?

a)

Được trả lương cao hơn năng lực thực tế.

b)

Được làm việc trong môi trường an toàn.

c)

Được phép tự do vi phạm kỳ luật lao động.

d)

Được miễn trừ mọi trách nhiệm trong công việc.

34.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về văn hóa tiêu dùng?

a)

Phong tục tập quán tiêu dùng.

b)

Tâm lý và thói quen mua sắm.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Thị hiếu thẩm mỹ.

35.

Biện pháp nào góp phần xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Khuyến khích sinh ngoại, bài trừ hàng nội.

b)

Vận động "Người Việt dùng hàng Việt".

c)

Tự do hóa việc buôn bán hàng giả, hàng nhái.

d)

Loại bỏ các quy định bảo vệ người tiêu dùng.

36.

Người tiêu dùng thông minh là người biết

a)

Mua mọi thứ mình thích không cần suy nghĩ.

b)

Luôn mua hàng rẻ nhất bất kể chất lượng.

c)

Cân nhắc giữa nhu cầu và khả năng tài chính.

d)

Chỉ tiêu càng nhiều càng tốt.

37.

Tính "kế thừa" trong văn hóa tiêu dùng thể hiện qua việc

a)

Mua sắm trên các sàn thương mại điện tử.

b)

Thanh toán bằng quét mã QR.

c)

Giữ gìn thời quen gói bánh chưng ngày Tết.

d)

Sử dụng các ứng dụng đặt đồ ăn nhanh.

38.

Xu hướng tiêu dùng "xanh" là ưu tiên sử dụng các sản phẩm

a)

Có nguồn gốc từ động vật quý hiếm.

b)

Thân thiện và an toàn cho sức khỏe.

c)

Được sản xuất công nghiệp với giá rẻ mạt.

d)

Có bao bì nhựa dùng một lần.

39.

Năng lực tổ chức, quản trị và chịu trách nhiệm về kết quả kinh doanh gọi là

a)

Năng lực quản trị rủi ro.

b)

Năng lực huy động vốn.

c)

Năng lực ngoại giao.

d)

Năng lực sao chép.

40.

Đọc thông tin: "Tại địa phương A, nhiều thanh niên sau đại học không tìm được việc đúng ngành, quyết định chạy xe ôm công nghệ để chờ cơ hội mới." Phát biểu nào đúng?

a)

Nguyên nhân chính do họ lười biếng, không chịu lao động.

b)

Đây là biểu hiện lãng phí nguồn nhân lực có trình độ.

c)

Những thanh niên này đang thất nghiệp tạm thời.

d)

Chạy xe ôm giúp họ tham gia thị trường việc làm phi chính thức.

41.

Đọc thông tin: "Bạn H đòi mua giày hiệu đắt tiền để thể hiện đẳng cấp. Khi không được đáp ứng thì giận dỗi bỏ học." Nhận định nào đúng?

a)

Sử dụng hàng hiệu là thước đo duy nhất đánh giá giá trị con người.

b)

H có văn hóa tiêu dùng sành điệu, cập nhật xu hướng.

c)

Quan niệm của H thể hiện tâm lý tiêu dùng phô trương.

d)

Hành vi của H gây áp lực tài chính cho gia đình.

42.

Chỉ số CPI tăng 10% so với năm trước. Tỷ lệ thất nghiệp ở nhóm thanh niên tăng nhẹ. Chính phủ áp dụng chính sách thắt chặt tiền tệ. Khẳng định nào đúng?

a)

Thất nghiệp nhóm thanh niên là biểu hiện thất nghiệp chu kỳ.

b)

Lạm phát tăng 10% sẽ làm sức mua của đồng nội tệ tăng cao.

c)

Thắt chặt tiền tệ bằng cách giảm lãi suất điều hành.

d)

Tình trạng CPI tăng 10% phản ánh mức lạm phát vừa phải.

43.

Đọc đoạn thông tin: Chị C có ý tưởng mở quán cà phê sách. Chị thiết kế không gian sáng tạo, chọn nguồn cà phê sạch và tích hợp dịch vụ mượn sách. Kết luận nào đúng?

a)

Ý tưởng của chị C có tính sáng tạo và khả thi cao.

b)

Chị C thực hiện ý tưởng này là thích ứng với văn hóa tiêu dùng mới.

c)

Nếu cà phê không đạt chất lượng, quán vẫn có thể tồn tại nhờ sách.

d)

Khảo sát sở thích đọc sách giúp chị đánh giá tính khả thi.

44.

Trong bối cảnh lạm phát, người tiêu dùng thông minh nên

a)

Ngừng tiêu dùng mọi hàng hóa thiết yếu.

b)

Lập ngân sách và so sánh giá trước khi mua.

c)

Mua tích trữ mọi thứ càng nhiều càng tốt.

d)

Ứu tiên mua hàng xa xỉ để giữ giá trị.

45.

Trên thị trường lao động, hiện tượng nào phản ánh thất nghiệp cơ cấu?

a)

Doanh nghiệp tạm thời giảm tuyển vì suy thoái ngắn hạn.

b)

Người lao động nghỉ việc để tìm công việc phù hợp hơn.

c)

Công nghệ mới khiến một số nghề biến mất.

d)

Số người tìm việc tăng mùa hè do sinh viên ra trường.

46.

Trong ý tưởng kinh doanh, bước đầu quan trọng để đánh giá nhu cầu thị trường là

a)

Giảm giá mạnh để thu hút mọi khách hàng.

b)

Mở rộng quy mô càng lớn càng tốt từ đầu.

c)

Tổ chức khảo sát khách hàng mục tiêu phù hợp.

d)

Chọn tên thương hiệu thật ấn tượng ngay.

47.

Doanh nghiệp thực hành tiêu dùng xanh nên

a)

Sử dụng nguyên liệu quý hiếm để tạo khác biệt.

b)

Tăng quảng cáo để bán được thật nhiều hàng.

c)

Ưu tiên sản xuất hàng dùng một lần cho tiện.

d)

Dùng bao bì tái chế và tiết giảm năng lượng.

48.

Khi lạm phát tăng, chính sách thắt chặt tiền tệ thường bao gồm

a)

Tăng lãi suất và giảm tăng trưởng tín dụng.

b)

Giảm lãi suất và tăng cung tiền.

c)

Mở rộng tín dụng để kích thích tiêu dùng.

d)

Tăng chi tiêu công và giảm thuế.