NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐC SỬ GKI 2
Total questions: 51
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG Ý TÁC GIẢ NHẤT=))
a)
Chọn này đi, tin toi=))
(required in all cases except open-ended & draw questions)
b)
đừng chọn nha, chọn bay acc đó
(required in all cases except open-ended & draw questions)
c)
Bấm thử coi bị trừ điểm k?
d)
Tuỳ
e)
Text for option 5
(optional)
2.
Câu 1. Năm 1400, Hồ Quý Ly buộc xua Trần nhường ngôi và lập ra triều đại
a)
A. nhà Lê sơ.
b)
B. nhà Nguyễn.
c)
C nhà Hồ
d)
D. nhà Lý.
3.
Câu 2. Sau khi lên ngôi và lập ra nhà Hồ, Hồ Quý Ly đã tiếp tục
a)
A. tổ chức kháng chiến chống quân Xiêm.
b)
B. tổ chức kháng chiến chống quân Thanh
c)
C. mở rộng lãnh thổ về phía Nam.
d)
D. tiến hành cuộc cải cách sâu rộng.
4.
Câu 3. Trong cải cách về văn hoá, Hồ Quý Ly khuyến khích và đề cao chữ viết nào sau đây?
a)
A. Chữ Nôm.
b)
B. Chữ Hán.
c)
C. Chữ Latinh.
d)
D. Chữ Quốc ngữ.
5.
Câu 4. Về kinh tế - xã hội, nhằm hạn chế sự phát triển của chế độ sở hữu ruộng đất lớn trong các điền trang, thái ấp của quý tộc, Hồ Quý Ly đã
a)
A. cho phát hành tiền giấy.
b)
B. ban hành chính sách hạn điển.
c)
C. cải cách chế độ giáo dục.
d)
D. thống nhất đơn vị đo lường.
6.
Câu 5. Công cuộc cải cách của Lê Thánh Tông được tiến hành trên mọi lĩnh vực, nhưng tập trung chủ yếu vào lĩnh vực
a)
A. kinh tế.
b)
B. Giáo duc
c)
C. Hành chính
d)
D. Văn hóa
7.
Câu 6. Trong lĩnh vực văn hóa, Lê Thành Tông đặc biệt đề cao hệ tư tưởng
a)
A. Phật giáo
b)
B. Đạo giáo
c)
C. Nho giáo
d)
D. Thiên chúa giáo
8.
Câu 7. Ban cấp ruộng đất cho quý từ nhất phẩm đến từ phẩm là nội dung chủ tộc, quan lại cao cấp yếu của chính sách cải cách nào sau đây của vua Lê Thánh Tông?
a)
A. Quân điền
b)
B. Hạn điền
c)
C. Hạn nô
d)
D. Lộc điền
9.
Câu 8. "Coi trọng biên soạn quốc sử” là nội dung cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Quân đội
b)
B. Văn hóa
c)
C. Luật pháp
d)
D. Kinh tế
10.
Câu 9: Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng mục đích cải cách của vua Lê Thánh Tông?
a)
A. Tăng cường quyền lực của hoảng để và củng cố bộ máy nhà nước
b)
B. Giải quyết tình trạng khủng hoảng trầm trọng của đất nước bấy giờ
c)
C. Biến nước ta trở thành cường quốc lớn mạnh hàng đầu trong khu vực.
d)
D. Tăng cường tiềm lực đất nước chuẩn bị đối phó với giặc ngoại xâm
11.
Câu 10. Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là
a)
A. đề cao quyền tự do, dân chủ của nhân dân.
b)
B. bảo vệ tuyệt đối quyền và lợi ích của vua.
c)
C. bảo vệ quyền và lợi ích của quân cầm bính.
d)
D. bảo vệ quyền lợi và địa vị của người phụ nữ.
12.
Câu 11. Cuộc cải cách hành chính lớn nhất của vương triều Nguyễn được tiến hành dưới thời vua
a)
A. Gia Long.
b)
B. Minh Mạng.
c)
C. Tự Đức.
d)
D. Thiệu Trị.
13.
Câu 12. Để hoàn thiện bộ máy chính quyền Trung ương, vua Minh Mạng đã cho thành lập một số cơ quan mới có tên là
a)
A. Lục bộ, Lục khoa, Lục tự
b)
B. Đô tỵ, Thừa ty, Hiến ty
c)
C. Đô sắt viện, Cơ mật viện
d)
D. Thông chính tỵ, Quốc Tử Giám
14.
Câu 13. Trong cái cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX), đứng đầu tỉnh là
a)
A. Đô ty, thừa ty, Hiến ty.
b)
B. Lục bộ, Lục khoa
c)
C. Tổng đốc, Tuấn phủ.
d)
D. Lục khoa, Lục tự
15.
Câu 14. Ở địa phương, trong công cuộc cải cách hành chính nửa đầu thế kỉ XIX, vua Minh Mạng đã chia cả nước thành
a)
A. 30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.
b)
B. Bắc Thành, Gia Định thành
c)
C. 13 đạo thừa tuyên và các phủ
d)
D. các lộ, trấn, phủ, huyện/châu
16.
Câu 15. Trong cải cách của vua Minh Mạng, cơ quan tư vấn tối cao cho nhà vua về những vấn quân sự quan trọng được gọi là
a)
A. Hàn lâm viện.
b)
B. Cơ mặt viện.
c)
C Nội các.
d)
D. Đồ sắt viện.
17.
Câu 16. Đối với các vùng dân tộc thiểu số, cuộc cải cách của vua Minh Mạng không có nội dung nào sau đây?
a)
A. Đối các động, sách thành xã như vùng đồng bằng.
b)
B. Bãi bỏ chế độ cai trị của các tù trưởng địa phương.
c)
C. Bồ dụng quan lại của triều đình đến cai trị trực tiếp.
d)
D. Kết thông gia, mở rộng quyền lực cho các tù trưởng.
18.
Câu 17. Hạn chế sự phát triển của Phật giáo, chấn chỉnh lại chế độ thi cử, đề cao chữ Nôm là nội dung cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ về
a)
A. kinh tế, xã hội.
b)
B. văn hoá, giáo dục.
c)
C. chính trị, quân sự.
d)
D. hành chính, pháp luật.
19.
Câu 18. Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?
a)
A. Nước Đại Việt lâm vào khủng hoảng trầm trọng.
b)
B. Nhà Trần đang trong giai đoạn phát triển thịnh đạt.
c)
C. Giặc Tống sang xâm lược nước ta lần thứ nhất.
d)
D. Chế độ phong kiến Việt Nam phát triển đỉnh cao
20.
Câu 19. Hồ Quý Ly đã thực hiện chính sách nào sau đây trong lĩnh vực sở hữu ruộng đất?
a)
A. Giảm thiểu sở hữu ruộng đất quy mô lớn của quý tộc
b)
B. Tăng cường sở hữu ruộng đất quy mô lớn của quan lại
c)
C. Hạn chế sở hữu ruộng đất quy mô lớn của tư nhân
21.
Câu 20. Về kinh tế - xã hội, cuộc cải cách của Hồ Quý Ly không đề cập đến nội dung nào sau đây?
a)
A. Ban hành tiền giấy thay thế tiền đồng.
b)
B. Hạn chế sở hữu ruộng tư của quý tộc.
c)
C. Thống nhất đơn vị đo lường cả nước.
d)
D. Chế tạo vũ khí, đóng thuyền chiến. Tông đã cho ban hành bộ luật
22.
Câu 21. Để quản lý đất nước, vua Lê Thánh đã cho ban bộ luật nào sau đây?
a)
A. Hình thư
b)
B. Quốc triều hình luật.
c)
C. Hình luật.
d)
D. Hoàng Việt luật lệ.
23.
Câu 22: Ruộng đất công ở các làng xã thời Lê Thánh Tông được phân chia theo chế độ nào sau đây?
a)
A. Điền trang.
b)
B. Lộc điền.
c)
C. Quân điền.
d)
D. Hạn điền
24.
Câu 23. Năm 1471, vua Lê Thánh Tông cho lập thêm đạo thừa tuyên thứ 13 có tên gọi là
a)
A. Hà Nội.
b)
B. Phú Xuân.
c)
C. Quảng Nam
d)
D. Tây Đô.
25.
Câu 24. Trong cuộc cải cách thế kỉ XV, dưới đạo thừa tuyên, vua Lê Thánh Tông thiết lập hệ thống
a)
A. phủ, huyện/châu, xã.
b)
B. tỉnh/thành phố, huyện, xã
c)
C. lộ, trấn, phủ, huyện châu
d)
D. tỉnh, phủ, huyện, slàng.
26.
Câu 25. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng ý nghĩa cải cách của vua Lê Thánh Tông thế kỉ XV?
a)
A. Nâng cao tiềm lực quốc gia, đẩy lùi nguy cơ ngoại xâm cận kề
b)
B. Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng trầm trọng
c)
C. Góp phần ổn định và phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội Đại Việt
d)
D. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ và hành chính
27.
Cầu 26. Nội dung nào sau đây là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực văn hóa – giáo dục?
a)
A. Quy định chặt chẽ chế độ khoa cử
b)
B. Thành lập Lục khoa giám sát Lục bộ
c)
C. Ban hành chế độ lộc điển và quân điền
d)
D. Hạn chế quyền lực của vương hầu, quý tộc
28.
Câu 27. Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) được thực hiện trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?
a)
A. Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị.
b)
B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh
c)
C. Bộ máy chính quyền nhà nước chưa hoàn thiện, đồng bộ
d)
D. Đất nước đứng trước nguy cơ xâm lược từ nhà Thanh
29.
Câu 28. Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) tập trung vào lĩnh vực chủ yếu não sau đây?
a)
A. Kinh tế
b)
B. Văn hóa
c)
C. Quốc phòng
d)
D. Hành chính
30.
Câu 29. Trong công cuộc cải cách của vua Minh Mạng, Nội các được thành lập có vai trò nào sau đây?
a)
A. Giúp vua khởi thảo các văn bản hành chính
b)
B. Kiểm tra, giảm sát hoạt động của Lục bộ
c)
C. Phụ trách nhân khẩu, thu thuế trong cả nước
d)
D. Xướng danh những người đỗ trong kì thi Đình
31.
Câu 30. Công cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã đem lại một trong những kết quả não sau đây?
a)
A. Đưa đất nước phát triển lên chế độ tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.
c)
C. Góp phần mở cửa và hội nhập nền kinh tế khu vực.
d)
D. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
32.
Câu 31. Đối với các vùng dân tộc thiểu số, cuộc cải cách của vua Minh Mạng không có nội dung nào sau đây?
a)
A. Đối các động, sách thành xã như vùng đồng bằng.
b)
B. Bãi bỏ chế độ cai trị của các tù trưởng địa phương.
c)
C. Bổ dụng quan lại của triều đình đến cai trị trực tiếp.
d)
D. Phong tước vương cho các tù trưởng địa phương.
33.
Câu 32. Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?
a)
A. xóa bỏ tình trạng “bế quan tỏa cảng" của đất nước.
b)
B. xóa bỏ tình trạng cát cứ của các thế lực phong kiến.
c)
C. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt hành chính.
d)
D. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
34.
Câu 33: Nội dung nào sau đây không phải là cải cách hành chính ở cấp địa phương của vua Lê Thánh Tông?
a)
A. Chia đất nước thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.
b)
B. Xóa bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn.
c)
C. Thành lập cơ quan đứng đầu các đạo Thừa tuyên là Tam ty
d)
D. Bãi bỏ lộ, trấn cũ, thành lập hệ thống phù, huyện châu, xã
35.
Câu 34. Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa về cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông ở thế kỉ XV?
a)
A. Mở ra khả năng độc lập, tự chủ đầu tiên cho dân tộc ta.
b)
B. Làm chuyển biển toàn bộ các hoạt động của quốc gia.
c)
C. Tạo thế và lực cho ta đánh bại quân xâm lược Minh.
d)
D. Tạo tiền đề cho cuộc chiến tranh xâm lược phương Bắc.
36.
Câu 35: Để tăng cường sức mạnh quân đội, trong cải cách của mình, vua Lê Thánh Tông đã
a)
A. Quy định chặt chẽ kỉ luật quân đội và huấn luyện, tập trận
b)
B. Thái hồi những binh sĩ già yếu, bổ sung người khỏe mạnh
c)
C. Tăng cường tuyên quân quy mô lớn, ồ ạt ở các địa phương
d)
D. Chú trọng cải tiến vũ khí, phòng thủ những nơi hiểm yếu
37.
Câu 36: Một trong những điểm mới của bộ Quốc triểu hình luật là
a)
A. có sự gia tăng hình phạt đối với người phạm tội nếu đã đến tuổi trưởng thành
b)
B. Có sự phân biệt hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc còn nhỏ
c)
C. đề cao quyền lợi và địa vị của nam giới, quy định cụ thể về tố tụng
d)
D. xóa bỏ hình phạt đối với người phạm tội nếu tân tật hoặc còn nhỏ
38.
Câu 37: Nội dung nào sau đây không phải là những giá trị cơ bản mà cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông thế kỉ XV mang lại?
a)
A. Không để quyền lực tập trung quá nhiều vào một cơ quan, để ngăn chận sự lộng quyền.
b)
B. Xây dựng quy chế vận hành bộ máy nhà nước trên nguyên tắc quyền lực thuộc về nhân dân.
c)
C. Các cơ quan Nhà nước giảm sát lẫn nhau để hạn chế sự lạm quyền và nâng cao trách nhiệm.
d)
D. Thanh lọc, tỉnh giản một số chức quan, cơ quan và các cấp chính quyền trung gian.
39.
Câu 38: Công cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông thế kỉ XV không được tiến hành trên lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Hành chính
b)
B. Giáo dục
c)
C. Kinh tế
d)
D. Ngoại giao
40.
Câu 39: "Coi trọng biên soạn quốc sử” là nội dung cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Quân đội
b)
B. Văn hóa
c)
C. Luật pháp
d)
D. Kinh tế
41.
Câu 40: Trong nội dung cải cách, Hồ Quý Ly và vua Lê Thánh Tông đều
a)
A. bãi bỏ nhiều cơ quan, chức quan cũ có nhiều quyền lực
b)
B. khuyến khích và đề cao sử dụng chữ Nôm trong thi cử
c)
C. hạn chế sỡ hữu ruộng đất quy mô lớn của quý tộc tôn thất
d)
D. tăng cường cơ chế giám sát, ràng buộc nhau giữa các cơ quan
42.
Câu 41: Năm 1484, vua Lê Thánh Tông quyết định cho dựng bia ghi tên Tiến sĩ nhằm
a)
A. tập trung quyền lực vào tay vua và triều đình trung ương
b)
B. đề cao Nho học và tôn vinh các bậc trí thức Nho học
c)
C. phát huy những phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc
d)
D. tăng cường sự ràng buộc lẫn nhau giữa các cơ quan
43.
Câu 42. Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) được thực hiện trong bối cảnh
a)
A. tình hình an ninh – xã hội ở nhiều địa phương bất ổn
b)
B. bộ máy nhà nước phong kiến cơ bản đã hoàn chỉnh.
c)
C. tỉnh trạng phân quyền, thiếu thống nhất đã khắc phục.
d)
D. phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa thâm nhập mạnh
44.
Câu 43. Cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) không nhằm mục đích nào sau đây?
a)
A. Khắc phục tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất.
b)
B. Tăng cường tính thống nhất và tiềm lực của đất nước.
c)
C. Tập trung quyền lực và hoàn thiện bộ máy nhà nước.
d)
D. Xóa bỏ tình trạng “bế quan tỏa cảng" của đất nước.
45.
Câu 44. Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?
a)
A. xóa bỏ tình trạng "bế quan tỏa cảng” của đất nước.
b)
B. ngăn chặn mọi nguy cơ xâm lược từ bên ngoài.
c)
C. đặt cơ sở cho sự phân chia tỉnh, huyện hiện nay.
d)
D. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
46.
Câu 45. Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) và cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV) có điểm giống nhau nào sau đây?
a)
A. Nâng cao vai trò quản lí của chính quyền ở trung ương
b)
B. Khuyến khích, tạo điều kiện cho ngoại thương phát triển.
c)
C. Ưu tiên cho sự nghiệp thống nhất đất nước về lãnh thổ.
d)
D. Chú trọng phát triển kinh tế, xã hội theo hướng tư bản.
47.
Câu 46. Một trong những di sản lớn nhất trong cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) còn giá trị đến ngày nay là
a)
A. cách thức tổ chức bộ máy nhà nước ở trung ương.
b)
B. cách thức phân chia đơn vị hành chính cấp tỉnh.
c)
C. tập trung cao độ quyền lực vào trong tay nhà vua.
d)
D. ưu tiên bổ nhiệm quan lại là người ở địa phương.
48.
Câu 47. Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) và cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV) có điểm khác biệt nào sau đây?
a)
A. Thành lập lục Bộ để giúp việc cho nhà vua.
b)
B. Tăng cường quyền lực tuyệt đối của nhà vua.
c)
C. Thành lập các cơ quan Nội các và Cơ mặt viện.
d)
D. Cùng cổ chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền.
49.
Câu 48: Cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng được thực hiện trên cơ sở học tập chủ yếu mô hình của vương triều nào sau đây ở Trung Quốc?
a)
A. Nhà Nguyễn
b)
B. Nhà Thanh
c)
C. Nhà Tổng
d)
D. Nhà Đường
50.
Câu 49: Một trong những hạn chế trong cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX là ý đến cải thiện dân sinh
a)
A. cải cách nặng về củng cố vương triều, ít chú
b)
B. cải cách làm tăng thêm tình trạng cát cử, phân quyền ở các địa phương
c)
C. sự giám sát, ràng buộc lẫn nhau giữa các cơ quan, chức quan mờ nhạt
d)
D. bộ máy nhà nước cồng kềnh, hoạt động kém hiệu quả hơn thời ki trước
51.
Câu 50: Cuộc cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX đã đưa đến
a)
A. sự phát triển thịnh trị đạt đến đỉnh cao trong lịch sử của chế độ quân chủ Việt Nam
b)
B. sự xác lập của mô hình quản lý nhà nước hoàn toàn độc đáo so với thế giới lúc bấy giờ
c)
C. sự xác lập của nền quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ mang tính quan liêu.
d)
D. sự xác lập của nền quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ mang tính quý tộc.
Reset
