wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế chính trị theo nghĩa hẹp nghiên cứu điều gì?

a)

Hệ thống chính trị

b)

Quy luật thị trường

c)

Các hoạt động tiêu dùng

d)

Quan hệ sản xuất và trao đổi trong một phương thức sản xuất nhất định

2.

Thuật ngữ "kinh tế chính trị" xuất hiện lần đầu vào năm nào?

a)

1615

b)

1715

c)

1815

d)

1515

3.

Trọng tâm nghiên cứu của Chủ nghĩa trọng thương là lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Lưu thông – thương nghiệp

d)

Tài chính

4.

Chủ nghĩa trọng nông cho rằng lĩnh vực nào tạo ra giá trị mới?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Tài chính

5.

Học thuyết Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh được mở đầu bằng các quan điểm lý luận của ai?

a)

Adam Smith

b)

David Ricardo

c)

William Petty

d)

Thomas Mun

6.

Những lý luận nền tảng về kinh tế thị trường được xây dựng bởi:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị Mác - Lê nin

7.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin là kết quả kế thừa trực tiếp lý luận từ trường phái nào?

a)

Kinh tế học hành vi

b)

Chủ nghĩa trọng thương

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa trọng nông

8.

Ai là người sáng lập ra lý luận kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

C. Mác và Ph. Ăngghen

d)

V.I. Lênin

9.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là:

a)

Quy luật cung – cầu trong thị trường

b)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi

c)

Giá cả và tiền tệ

d)

Hoạt động doanh nghiệp

10.

trị Mác – Lênin là:

a)

Quy luật cung – cầu trong thị trường

b)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi

c)

Giá cả và tiền tệ

d)

Hoạt động doanh nghiệp

11.

Ai là người phát triển lý luận kinh tế chính trị trong giai đoạn cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX?

a)

A. Montchrétien

b)

V.I. Lênin

c)

Thomas Mun

d)

François Quesnay

12.

Trong tác phẩm “Tư bản” của C. Mác, lý luận nào là cốt lõi?

a)

Giá trị lao động

b)

Cạnh tranh

c)

Giá trị thặng dư

d)

Cung – cầu

13.

Mục đích nghiên cứu cao nhất của kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

Tăng trưởng kinh tế nhanh

b)

Phát hiện ra các quy luật chi phối quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

c)

Thúc đẩy tiêu dùng

d)

Tăng hiệu quả của chính sách tài khóa

14.

Quy luật kinh tế là gì?

a)

Quy định của Nhà nước

b)

Thể chế kinh tế

c)

Mối liên hệ khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

d)

Chính sách kinh tế

15.

Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

Tạo ra của cải vật chất

b)

Hiểu bản chất và quy luật của các quan hệ kinh tế

c)

Thúc đẩy đầu tư

d)

Tổ chức bộ máy sản xuất kinh doanh

16.

Chức năng thực tiễn của kinh tế chính trị Mác – Lênin là:

a)

Phân tích văn hóa tiêu dùng

b)

Xây dựng chiến lược marketing

c)

Vận dụng quy luật kinh tế vào phát triển kinh tế - xã hội

d)

Tăng giá trị xuất khẩu

17.

Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Tuyên truyền các chính sách kinh tế của Nhà nước

b)

Định hướng tư tưởng cho các tổ chức kinh tế

c)

Xây dựng lý tưởng khoa học nhằm xây dựng chế độ xã hội tốt đẹp, hướng tới giải phóng con người, xóa bỏ áp bức, bất công.

d)

Vận dụng quy luật kinh tế vào phát triển kinh tế - xã hội

18.

Theo C. Mác, sản xuất hàng hóa là?

a)

Sản xuất để tích trữ

b)

Sản xuất để sử dụng

c)

Sản xuất để trao đổi, mua bán

d)

Sản xuất để tiêu dùng cá nhân

19.

Nền kinh tế hàng hóa hình thành và phát triển khi có các điều kiện nào?

a)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

d)

Phân công lao động và hệ thống thể chế kinh tế

20.

Hàng hóa là?

a)

Sản phẩm phục vụ tiêu dùng

b)

Sản phẩm phục vụ sản xuất

c)

Sản phẩm của lao động phục vụ nhu cầu sử dụng của người sản xuất

d)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

21.

Hàng hóa có hai thuộc tính là?

a)

Giá trị và giá cả

b)

Giá cả và giá trị trao đổi

c)

Giá trị sử dụng và giá trị

d)

Giá cả và công dụng

22.

Giá trị sử dụng của hàng hóa thể hiện ở?

a)

Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Giá cả của hàng hóa

c)

Tổng cầu của hàng hóa trên thị trường

d)

Hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

23.

Giá trị của hàng hóa là?

a)

Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Giá cả hàng hóa

c)

Hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Sự khan hiếm của hàng hóa trên thị trường

24.

Giá trị hàng hóa được quyết định bởi?

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Quan hệ cung – cầu về hàng hóa

c)

Lao động xã

25.

Giá trị hàng hóa được quyết định bởi?

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Quan hệ cung – cầu về hàng hóa

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa

d)

Quan hệ cạnh tranh trên thị trường háng hóa

26.

Hàng hóa có hai thuộc tính do lao động của người sản xuất hàng hóa có tính hai mặt là:

a)

Lao động tay chân và lao động trí óc

b)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

27.

Lao động cụ thể phản ánh:

a)

Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

b)

Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Quan hệ cung – cầu trên thị trường lao động

d)

Chính sách lao động – việc làm của nhà nước

28.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Lao động tạo ra giá trị sử dụng

b)

Sự hao phí sức lao động trong sản xuất nông nghiệp

c)

Sự hao phí sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hóa

d)

Sự hao phí sức lao động trong sản xuất công nghiệp

29.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa là mâu thuẫn giữa?

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Sản xuất và tiêu dùng

d)

Cung và cầu

30.

Lao động giản đơn là loại lao động nào?

a)

Phải trải qua quá trình đào tạo chuyên môn theo các tiêu chuẩn nghề nghiệp khác nhau

b)

Không đòi hỏi quá trình đào tạo một cách có hệ thống, chuyên sâu cũng có thể thao tác được

c)

Lao động trong nông nghiệp

d)

Lao động trong công nghiệp

31.

Lao động phức tạp là loại lao động nào?

a)

Phải trải qua quá trình đào tạo chuyên môn theo các tiêu chuẩn nghề nghiệp khác nhau

b)

Không đòi hỏi quá trình đào tạo một cách có hệ thống, chuyên sâu cũng có thể thao tác đượ

32.

loại lao động nào?

a)

Phải trải qua quá trình đào tạo chuyên môn theo các tiêu chuẩn nghề nghiệp khác nhau

b)

Không đòi hỏi quá trình đào tạo một cách có hệ thống, chuyên sâu cũng có thể thao tác được

c)

Lao động trong nông nghiệp

d)

Lao động trong công nghiệp

33.

Ý nào sau đây không đúng?

a)

Lượng giá trị hàng hóa = c+v+m

b)

Lượng giá trị hàng hóa = hao phí lao động quá khứ + hao phí lao động mới kết tinh thêm

c)

Lượng giá trị hàng hóa = chi phí sản xuất + lợi nhuận

d)

Lượng giá trị hàng hóa = chi phí sản xuất + giá trị thặng dư

34.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng?

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tổng thời gian lao động

d)

Thời gian lao động của người làm việc hiệu quả nhất

35.

Khi năng suất lao động xã hội tăng lên, lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa sẽ?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Tùy thuộc vào năng lực quản lý

36.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm và hiệu quả kinh tế cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng sô lượng lao động

d)

Tăng thời gian lao động

37.

Khi cường độ lao động tăng lên, tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian sẽ?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Không thể xác định

38.

Khi cường độ lao động tăng lên, lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa sẽ?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Tùy thuộc vào năng suất lao động

39.

Khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động sẽ làm cho giá cả hàng hóa:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Có thể tăng lên hoặc giảm xuống

40.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào sau đây là đùng ?

4 lines
41.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào sau đây là đùng ?

a)

Tổng số hàng hóa tăng 4 lần, tổng lượng giá trị tăng 4 lần

b)

Tổng số hàng hóa tăng 2 lần, tổng lượng giá trị tăng 2 lần

c)

Tổng giá trị hàng hóa tăng 2 lần, giá trị 1 đơn vị hàng hóa không thay đổi

d)

Tổng giá trị hàng hóa tăng 2 lần, giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm 2 lần

42.

Hình thái giá trị ban đầu trong trao đổi hàng hóa là:

a)

Hình thái tiền

b)

Hình thái giá trị đầy đủ

c)

Hình thái giá trị chung

d)

Hình thái giá trị ngẫu nhiên

43.

Chức năng thước đo giá trị của tiền tệ có nghĩa là?

a)

Tiền dùng để mua hàng hoặc trả nợ

b)

Tiền được rút khỏi quá trình lưu thông và được cất giữ nhằm cất trữ của cải

c)

Tiền dùng để đo lường giá trị của các hàng hóa khác

d)

Tiền dùng làm trung gian trong trao đổi hàng hóa

44.

Chức năng phương tiện thanh toán của tiền có nghĩa là?

a)

Tiền dùng để đo lường giá trị của các hàng hóa khác

b)

Tiền được rút khỏi quá trình lưu thông và được cất giữ nhằm cất trữ của cải

c)

Tiền dùng để mua hàng hoặc trả nợ

d)

Tiền dùng làm phương tiện thúc đẩy lưu thông hàng hóa

45.

Chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ có nghĩa là?

a)

Tiền dùng để đo lường giá trị của các hàng hóa khác

b)

Tiền được rút khỏi quá trình lưu thông và được cất giữ nhằm cất trữ của cải

c)

Tiền dùng để mua hàng hoặc trả nợ

d)

Tiền dùng làm phương tiện thúc đẩy lưu thông hàng hóa

46.

Chức năng phương tiện lưu thông của tiền tệ có nghĩa là?

a)

Tiền dùng để đo lường giá trị của các hàng hóa khác

b)

Tiền được rút khỏi quá trình lưu thông và được cất giữ nhằm cất trữ của cải

c)

Tiền dùng để mua

47.

hương tiện lưu thông của tiền tệ có nghĩa là?

a)

Tiền dùng để đo lường giá trị của các hàng hóa khác

b)

Tiền được rút khỏi quá trình lưu thông và được cất giữ nhằm cất trữ của cải

c)

Tiền dùng để mua hàng hoặc trả nợ

d)

Tiền dùng làm phương tiện thúc đẩy lưu thông hàng hóa

48.

Các quốc gia có dịch vụ chiếm tỷ trọng lớn trong GDP thường thuộc nhóm nào ?

a)

Nhóm các quốc gia phát triển

b)

Nhóm các quốc gia có trình độ phát triển kinh tế khá

c)

Nhóm các quốc gia có trình độ phát triển kinh tế thấp

d)

Nhóm các quốc gia công nghiệp mới

49.

Dịch vụ không có đặc điểm nào ?

a)

Tính đồng nhất

b)

Tính vô hình

c)

Không thể cất trữ

d)

Việc sản xuất và tiêu dùng được diễn ra đồng thời

50.

Ở Việt Nam, giá trị đất đai trong mua bán bất động sản là :

a)

Giá trị quyền sở hữu đất

b)

Giá trị quyền sử dụng đất

c)

Giá trị lợi thế thương mại

d)

Giá trị tiền thuê đất hàng năm

51.

Giá trị quyền sử dụng đất phụ thuộc chủ yếu vào?

a)

Vị trí của đất đai

b)

Độ màu mỡ của đất

c)

Mục đích sử dụng đất

d)

Quy định của nhà nước

52.

Giá trị thương hiệu quốc gia của Việt Nam năm 2024 xếp thứ bao nhiêu trong số 193 quốc gia được đánh giá ?

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

53.

Yếu tố nào sau đây là cốt lõi trong xây dựng giá trị của một thương hiệu?

a)

Quảng cáo, tiếp thị

b)

Chất lượng của sản phẩm/dịch vụ

c)

Bao bì, hình thức của sản phẩm/dịch vụ

d)

Quy mô kinh doanh

54.

Loại chứng khoán nào sau đây không có thời điểm đáo hạn ?

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Chứng quyền

d)

Hợp đồng tương lai

55.

Mệnh giá 1 cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam hiện nay là :

a)

10.000 đồng

b)

15.000 đông

c)

20.000 đồng

d)

25.000 đồng

56.

Mệnh giá 1 cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam hiện nay là :

a)

10.000 đồng

b)

15.000 đông

c)

20.000 đồng

d)

25.000 đồng

57.

Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trường phân thành:

a)

Thị trường trong nước, thị trường thế giới

b)

Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng

c)

Thị trường tự do, thị trường có điều tiết, thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

d)

Thị trường theo các loại hàng hóa, dịch vụ khác nhau

58.

Một trong những khuyết tật của kinh tế thị trường là?

a)

Hạn chế đổi mới sáng tạo

b)

Thiếu hụt hàng hóa công cộng

c)

Tự do hóa thương mại và đầu tư

d)

Tối ưu hóa phân bổ nguồn lực

59.

Để khắc phục các khuyết tật của kinh tế thị trường Nhà nước cần:

a)

Thực hiện sản xuất và cung ứng tất cả các hàng hóa công cộng

b)

Quy định giá trần và giá sàn cho tất cả các hàng hóa – dịch vụ

c)

Xây dựng hệ thống pháp luật, chính sách và cơ chế phù hợp để điều tiết thị trường

d)

Hạn chế hoạt động kinh doanh của khu vực tư nhân trong lĩnh vực ngân hàng

60.

Cơ chế thị trường hoạt động dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Kế hoạch hóa tập trung

b)

Tự do cạnh tranh, giá cả do thị trường quyết định

c)

Phân phối thu nhập công bằng

d)

Các doanh nghiệp nhà nước chiếm thị phần khống chế trong tất cả các ngánh

61.

Ưu thế của nền kinh tế thị trường là?

a)

Luôn đảm bảo công bằng xã hội tuyệt đối

b)

Loại trừ nguy cơ khủng hoảng kinh tế

c)

Tạo động lực cho sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế

d)

Loại trừ được cạnh tranh không lành mạnh

62.

Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên:

a)

Các quy định của nhà nước về đấu thầu

b)

Hao phí lao động xã hội

c)

Hao phí lao động cá b

63.

Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên:

a)

Các quy định của nhà nước về đấu thầu

b)

Hao phí lao động xã hội

c)

Hao phí lao động cá biệt

d)

Các quy định của nhà nước về đấu giá

64.

Theo yêu cầu của Quy luật giá trị, người sản xuất phải:

a)

Giảm giá trị cá biệt xuống nhỏ hơn hoặc bằng giá trị thị trường của hàng hóa

b)

Tăng giá trị cá biệt luôn lớn hơn hoặc bằng giá trị thị trường của hàng hóa

c)

Giảm sản lượng nhằm tác động lên tổng cung hàng hóa trên thị trường

d)

Giảm số lượng lao động tri thức, tăng số lượng lao động giản đơn

65.

Yếu tố quyết định nhất đến giá cả hàng hóa là:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Quan hệ cung - cầu về hàng hóa

d)

Sự thay đổi giá trị tiền tệ

66.

Khi một ngành có giá cả hàng hóa tăng và cao hơn giá trị sẽ dẫn đến hiện tượng:

a)

Các doanh nghiệp ồ ạt rút lui khỏi ngành

b)

Các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành tăng

c)

Các doanh nghiệp có xu hướng liên kết để tạo ra quyền lực độc quyền

d)

Các doanh nghiệp giảm chi tiêu cho thay đổi công nghệ

67.

Khái niệm “Cung” trong nền kinh tế thị trường được hiểu là:

a)

Người cung cấp hàng hóa, dịch vụ

b)

Người mua hàng hóa, dịch vụ

c)

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người sản xuất sẵn sàng và có khả năng cung cấp ra thị trường tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định

d)

Tổng sản phẩm quốc nội

68.

Khi giá cả hàng hóa tăng, lượng cung sẽ có xu hướng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào loại hàng hóa

69.

Khi Lượng cầu về hàng hóa tăng, giá cả hàng hóa sẽ có xu hướng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào loại hàng hóa

70.

Khi Lượng cầu về hàng hóa tăng, giá cả hàng hóa sẽ có xu hướng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào loại hàng hóa

71.

Khi trên thị trường cầu lớn hơn cung, giá cả hàng hóa sẽ có xu hướng?

a)

Giảm

b)

Ổn định

c)

Tăng

d)

Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào loại hàng hóa

72.

Chính sách kinh tế nào sau đây không phải là sự vận dụng quy luật cung cầu trong kích thích tăng trưởng kinh tế

a)

Chính sách kích cầu

b)

Chính sách tăng cường đầu tư công

c)

Chính sách tiền tệ nới lỏng

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

73.

Quy luật lưu thông tiền tệ là quy luật kinh tế quy định:

a)

Tỷ giá hối đoái giữa đồng tiền nội tệ với các loại ngoại tệ

b)

Lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa trong một thời kỳ nhất định

c)

Lãi suất trái phiếu chính phủ

d)

Tổng chi ngân sách nhà nước trong một năm

74.

Theo quy luật lưu thông tiền tệ, lượng tiền giấy được phát hành và đưa vào lưu thông phải căn cứ vào:

a)

Chính sách tiền lương

b)

Lượng tiền cần thiết cho lưu thông trong một thời kỳ nhất định

c)

Chính sách đầu tư công

d)

Tổng chi ngân sách nhà nước trong một năm

75.

Nếu lượng tiền phát hành vượt quá lượng tiền cần thiết cho lưu thông sẽ dẫn đến hiện tượng

a)

Giảm phát

b)

Lạm phát

c)

Giá cả ổn định

d)

Tăng trưởng kinh tế bền vững

76.

Chính sách tiền tệ nới lỏng nhằm kích thích tăng trưởng kinh tế và giảm tỷ lệ thất nghiệp thông qua:

a)

Tăng Cung tiền

b)

Giảm Cung tiền

c)

Tăng đầu tư công

d)

Giảm chi tiêu của chính phủ

77.

Cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Việc sát nhập – hợp nhất giữa các doanh nghiệp

b)

Một tổ chức kinh tế có thể kiểm soát giá cả và sản lượng của một loại hàng hóa

c)

Sự ganh đua giữa

78.

Cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Việc sát nhập – hợp nhất giữa các doanh nghiệp

b)

Một tổ chức kinh tế có thể kiểm soát giá cả và sản lượng của một loại hàng hóa

c)

Sự ganh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm thu được lợi ích tối đa

d)

Sự kiểm soát của nhà nước đối với hoạt động sản xuất kinh doanh

79.

Kết quả của cạnh tranh nội bộ ngành là gì?

a)

Hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa

b)

Thiết lập mặt bằng giá cả thị trường cao hơn

c)

Hình thành các tổ chức độc quyền

d)

Kìm hãm sự phát triển của khoa học công nghệ

80.

Vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường là:

a)

Thúc đẩy nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh, phát triển lực lượng sản xuất

b)

Phân hóa xã hội

c)

Tạo ra tình trạng khan hiếm hàng hóa, dịch vụ

d)

Đảm bảo giá cả thị trường ổn định

81.

Mục tiêu cơ bản của người sản xuất trong nền kinh tế thị trường là?

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Tối đa hóa doanh thu

c)

Tối đa hóa tỷ suất lợi nhuận

d)

Tăng khả năng cạnh tranh

82.

Vai trò định hướng sản xuất của người tiêu dùng được thể hiện thông qua?

a)

Việc họ sản xuất ra sản phẩm mới

b)

Sự lựa chọn và quyết định mua hàng của họ

c)

Việc họ tham gia vào các chính sách của nhà nước

d)

Việc họ kiểm soát giá cả thị trường

83.

Vai trò cơ bản của các chủ thể trung gian trong thị trường là?

a)

Thực hiện chuyển giao công nghệ

b)

Môi giới trên thị trường tài chính

c)

Làm cầu nối xúc tiến đầu tư trực tiếp nước ngoài

d)

Làm cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hóa - dịch vụ trên thị trường

84.

Vai trò nào sau đây của nhà nước trong nền kinh tế thị trường là quan trọng nhất?

4 lines
85.

Vai trò nào sau đây của nhà nước trong nền kinh tế thị trường là quan trọng nhất?

a)

Điều tiết thị trường, khắc phục các khuyết tật của kinh tế thị trường và đảm bảo công bằng xã hội

b)

Tạo ra lợi nhuận tối đa cho các doanh nghiêp nhà nước

c)

Quán lý giả cả

d)

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ công cộng

86.

Chính sách tài khóa có thể tác động đến tăng trưởng kinh tế thông qua:

a)

Thay đổi lãi suất

b)

Điều chỉnh thuế và chi tiêu chính phủ

c)

Kiểm soát lạm phát

d)

Thu hút đầu tư nước ngoài

87.

Công thức chung của tư bản theo C. Mác là?

a)

H – T – H

b)

T – H – T’

c)

T – H – T

d)

H – H – T

88.

Giá trị thặng dư được tạo ra từ quá trình nào?

a)

Lưu thông hàng hóa

b)

Sản xuất sử dụng hàng hóa sức lao động

c)

Thương mại quốc tế

d)

Phân phối tài sản

89.

Tư bản khả biến là phần tư bản dùng để?

a)

Mua máy móc

b)

Mua sức lao động

c)

Đầu tư bất động sản

d)

Chi cho thuế

90.

Hàng hóa sức lao động có giá trị và giá trị sử dụng đặc biệt vì?

a)

Là tài sản vô hình

b)

Gắn với lao động trí óc

c)

Có thể tạo ra giá trị mới lớn hơn bản thân nó

d)

Không có giá cả

91.

Hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa:

a)

Có bằng cấp và sức khỏe

b)

Có kỹ năng và kinh nghiệm

c)

Người lao động tự do và không sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Có giấy phép và hợp đồng

92.

Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

Tư bản bất biến luôn thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

b)

Tư bản bất biến là một bộ phận của tư bản cố định

c)

Tư bản lưu động là một bộ phận của tư bản khả biến

d)

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động

93.

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động

4 lines
94.

Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây về các phạm trù tư bản:

a)

Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định

b)

Phạm trù tư bản khả biến rộng hơn phạm trù tư bản lưu động

c)

Tư bản bất biến luôn thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

d)

Tư bản khả biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

95.

Ngày lao động là 8h, m' = 100%, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1h và giá trị sức lao động giảm 25%. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?

a)

150%

b)

200%

c)

250%

d)

300%

96.

Giá trị thặng dư tương đối thu được từ?

a)

Tăng giá bán

b)

Giảm chi phí vận chuyển

c)

Tăng năng suất lao động xã hội

d)

Tăng giờ làm việc

97.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) được tính bằng công thức?

a)

m’ = m/c x 100%

b)

m’ = m/v x 100%

c)

m’ = c/v x 100%

d)

m’ = (c+v)/m x 100%

98.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) cho ta biết điều gì?

a)

Cho biết tổng lợi nhuận

b)

Đo lường trình độ bóc lột sức lao động

c)

Xác định giá bán sản phẩm

d)

Tính toán chi phí sản xuất

99.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức?

a)

M = m’ x V

b)

M = m’ x C

c)

M = (c+v) x m’

d)

M = m’ / (c+v)

100.

Tiền công thực tế là gì?

a)

Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng

b)

Là số tiền trong sổ lương + thưởng + thu nhập khác

c)

Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)

Là giá cả của sức lao động

101.

Việc giảm thời gian lao động tất yếu bằng cách tăng năng suất lao động xã hội sẽ làm tăng loại giá trị thặng dư nào?

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư tương đối

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Giá trị thặng dư bình quân

102.

g suất lao động xã hội sẽ làm tăng loại giá trị thặng dư nào?

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư tương đối

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Giá trị thặng dư bình quân

103.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là?

a)

Giá trị thặng dư thu được nhờ kéo dài ngày lao động

b)

Giá trị thặng dư thu được nhờ tăng năng suất lao động xã hội

c)

Phần giá trị thặng dư dôi ra ngoài giá trị thặng dư bình quân, do áp dụng kỹ thuật tiên tiến nhất

d)

Giá trị thặng dư thu được nhờ tăng giá bán

104.

Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng nhất về sản xuất giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản ngày nay?

a)

Máy móc hiện đại làm giảm vai trò của lao động sống và khiến giá trị thặng dư giảm dần

b)

Giá trị thặng dư không còn đóng vai trò trung tâm trong sản xuất hiện đại

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư ngày càng tăng lên nhờ áp dụng công nghệ cao

d)

Giá trị thặng dư chỉ còn tồn tại trong lĩnh vực sản xuất vật chất

105.

Bản chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Tái sản xuất giản đơn

b)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

c)

Tiêu dùng giá trị thặng dư

d)

Bán sản phẩm với giá cao

106.

Nguồn gốc trực tiếp và chủ yếu của tích luỹ tư bản trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Tài sản kế thừa của các nhà tư bản

b)

Giá trị thặng dư do công nhân tạo ra

c)

Của cải tiết kiệm từ tiêu dùng cá nhân

d)

Các khoản vay từ ngân hàng và tổ chức tài chính

107.

Tái sản xuất giản đơn là gì?

a)

Toàn bộ giá trị thặng dư được tích lũy

b)

Toàn bộ giá trị thặng dư được tiêu dùng cho cá nhân nhà tư bản

c)

Một phần giá trị thặng dư được tiêu dùng, một phần tích lũy

d)

Tái sản xuất với quy mô không thay đổi, giá trị thặng dư sử dụng hết cho tiêu dùng

108.

Tái sản xuất mở rộng là gì?

4 lines
109.

Tái sản xuất mở rộng là gì?

a)

Toàn bộ giá trị thặng dư được tiêu dùng

b)

Giá trị thặng dư được biến thành tư bản phụ thêm để mở rộng sản xuất

c)

Quy mô sản xuất giảm dần

d)

Sản xuất chỉ đáp ứng nhu cầu cơ bản

110.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản (c/v) là gì?

a)

Tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản khả biến

b)

Tỷ lệ giữa tư liệu sản xuất và sức lao động

c)

Tỷ lệ giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ giữa tư bản cố định và tư bản lưu động

111.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên phản ánh?

a)

Năng suất lao động giảm

b)

Tư bản bất biến tăng nhanh hơn tư bản khả biến

c)

Tư bản khả biến tăng nhanh hơn tư bản bất biến

d)

Tư bản bất biến giảm

112.

Vòng tuần hoàn của tư bản là?

a)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa

b)

Sự trao đổi hàng hóa trên thị trường

c)

Quá trình luân chuyển tiền tệ trong ngân hàng

d)

Vòng đời của một sản phẩm

113.

Thời gian sản xuất là?

a)

Thời gian lao động để tạo ra sản phẩm

b)

Thời gian mà tư bản nằm trong giai đoạn sản xuất

c)

Thời gian tiêu thụ sản phẩm

d)

Thời gian luân chuyển vốn

114.

Thời gian lưu thông là?

a)

Thời gian để sản xuất ra hàng hóa

b)

Thời gian vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ

c)

Thời gian mà tư bản chỉ tồn tại dưới hình thái tiền tệ và hàng hóa

d)

Thời gian mà tư bản nằm trong quá trình sản xuất

115.

Tốc độ chu chuyển của tư bản được đo bằng gì?

a)

Tổng thời gian của một vòng tuần hoàn tư bản

b)

Số vòng tuần hoàn của tư bản trong 1 năm

c)

Thời gian sản xuất cộng thời gian lưu thông của tư bản

d)

Tổng lượng tư bản sử dụng trong 1 năm

116.

Thời gian của một vòng tuần hoàn tư bản?

a)

Số vòng tuần hoàn của tư bản trong 1 năm

b)

Thời gian sản xuất cộng thời gian lưu thông của tư bản

c)

Tổng lượng tư bản sử dụng trong 1 năm

117.

Khi tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư tạo ra trong một thời kỳ giảm

b)

Khối lượng giá trị thặng dư tạo ra trong một thời kỳ tăng

c)

Giá trị của tư bản bất biến tăng

d)

Giá trị của tư bản khả biến giảm

118.

Tư bản cố định là bộ phận tư bản bất biến mà giá trị của nó?

a)

Chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm trong một chu kỳ sản xuất

b)

Chuyển từng phần vào giá trị sản phẩm theo mức độ hao mòn

c)

Biến đổi theo từng chu kỳ sản xuất

d)

Không chuyển vào sản phẩm

119.

Tư bản lưu động chuyển giá trị của nó thế nào?

a)

Chuyển từng phần vào giá trị sản phẩm theo mức độ hao mòn

b)

Chuyển toàn bộ vào sản phẩm trong một chu kỳ sản xuất

c)

Không chuyển vào sản phẩm

d)

Biến đổi liên tục

120.

Hao mòn hữu hình của tư bản cố định là do?

a)

Sự lạc hậu về kỹ thuật

b)

Quá trình sử dụng và tác động của tự nhiên

c)

Quan hệ cung - cầu về tài sản trên thị trường

d)

Thay đổi nhu cầu tiêu dùng

121.

Hao mòn vô hình của tư bản cố định là do?

a)

Cường độ sử dụng quá cao

b)

Sự tiến bộ của khoa học công nghệ làm cho tư bản cố định cũ bị mất giá

c)

Quan hệ cung - cầu về tài sản trên thị trường

d)

Người sử dụng không thực hiện bảo dưỡng định kỳ theo yêu cầu của nhà sản xuất

122.

Chọn ý không đúng về mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư:

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư được “che giấu”

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư xét về lượng bằng nhau trong mọi trường hợp

c)

Giá trị thặng dư được hình thành trong sản xuất, còn lợi nhuận thể hiện trên thị

123.

Tỷ suất lợi nhuận (p’) là tỷ lệ tính theo phần trăm giữa?

a)

Lợi nhuận và tổng tư bản ứng trước

b)

Lợi nhuận và tư bản bất biến

c)

Lợi nhuận và tư bản khả biến

d)

Lợi nhuận và doanh thu

124.

Chọn ý đúng về mối quan hệ giữa tỷ suất lợi nhuận (p') và tỷ suất giá trị thặng dư (m'):

a)

p' nhỏ hơn m'

b)

m' chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản

c)

p' phản ánh trực tiếp trình độ bóc lột của nhà tư bản

d)

p' lớn hơn m'

125.

Lợi nhuận bình quân là?

a)

Lợi nhuận mà mọi doanh nghiệp đều có thể đạt được khi đầu tư tư bản vào các ngành

b)

Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào những ngành khác nhau

c)

Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào cùng một ngành

d)

Lợi nhuận bình quân giữa nông nghiệp, công nghiệp, lâm nghiệp, thương mại

126.

Sự hình thành lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất là kết quả của?

a)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

Cạnh tranh giữa các ngành

c)

Độc quyền sản xuất

d)

Quy luật cung cầu

127.

Giá cả sản xuất bằng?

a)

Giá trị hàng hóa cộng với lợi nhuận bình quân

b)

Chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân

c)

Giá bán trên thị trường

d)

Chi phí nguyên vật liệu

128.

Vai trò chủ yếu của tư bản thương nghiệp trong nền kinh tế thị trường là:

a)

Thúc đẩy tiến bộ khoa học kỹ thuật

b)

Giảm giá cả hàng hóa

c)

Tăng hiệu quả chu chuyển tư bản

d)

Làm giảm cầu hàng hóa

129.

Tư bản thương nghiệp có chức năng gì?

4 lines
130.

Tư bản thương nghiệp có chức năng gì?

a)

Trực tiếp sản xuất ra hàng hóa

b)

Biến hàng hóa thành tiền và tiền thành hàng hóa, thúc đẩy lưu thông hàng hóa

c)

Cho vay vốn

d)

Thúc đẩy phát triển hệ thống hạ tầng giao thông vận tài và thị trường tài chính

131.

Lợi nhuận thương nghiệp là gì?

a)

Lợi nhuận từ sản xuất

b)

Phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản công nghiệp nhượng lại cho nhà tư bản thương nghiệp

c)

Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư tài chính của doanh nghiệp

d)

Phần chênh lệch giữa giá mua và giá bán của nhà tư bản thương nghiệp

132.

Nguồn gốc của tư bản cho vay là:

a)

Tư bản sử dụng trong lĩnh vực sản xuất

b)

Tư bản sử dụng trong lĩnh vực thương mại

c)

Tư bản tiền tệ tạm thời nhàn rỗi

d)

Tư bản sử dụng trong đầu tư tài chính

133.

Lợi tức là gì?

a)

Lợi nhuận thu được trong đầu tư sản xuất công nghiệp

b)

Phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản đi vay trả cho nhà tư bản cho vay

c)

Lợi nhuận thu được trong cho thuê bất động sản

d)

Phần chênh lệch giữa giá mua và giá bán của nhà tư bản thương nghiệp

134.

Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Mức lợi nhuận bình quân và quan hệ cung cầu về tư bản cho vay

b)

Tỷ suất lợi nhuận trung bình trong lĩnh vực thương nghiệp

c)

Năng suất lao động

d)

Giá cả thị trường

135.

Tư bản giả là gì?

a)

Tư bản không có giá trị thật

b)

Các loại chứng khoán (cổ phiếu, trái phiếu, ... )

c)

Tư bản được tạo ra từ lừa đảo

d)

Tư bản được sử dụng trong hoạt động kinh doanh phi sản xuất

136.

Công ty cổ phần là hình thức tổ chức kinh doanh nào?

a)

Công ty tư nhân

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty mà tư bản của nó được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

137.

Cổ phiếu là gì?

a)

Chứng chỉ vay nợ của công ty

b)

Giấy tờ xác nhận quyền sở hữu một phần tư bản của công ty và quyền hưởng cổ tức

c)

Giấy tờ mua bán hàng hóa

d)

Giấy tờ xác nhận một khoản vay nợ của công ty

138.

Trái phiếu là gì?

a)

Giấy tờ xác nhận quyền sở hữu một phần tư bản của công ty

b)

Giấy tờ xác nhận một khoản vay nợ của công ty hoặc chính phủ, cam kết trả lãi cố định

c)

Giấy tờ xác nhận một tài sản bảo đảm của công ty

d)

Hợp đồng mua bán tài sản

139.

Thị trường chứng khoán là nơi diễn ra hoạt động gì?

a)

Mua bán hàng hóa tiêu dùng

b)

Mua bán ngoại tệ

c)

Mua bán, trao đổi các giấy tờ có giá (cổ phiếu, trái phiếu, ...)

d)

Mua bán bất động sản

140.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Giá trị của đất đai

b)

Lợi nhuận mà người nông dân thu được

c)

Phần giá trị thặng dư dôi ra ngoài lợi nhuận bình quân, do nhà tư bản nông nghiệp nộp cho địa chủ

d)

Thuế mà nhà nước thu từ đất đai

141.

Địa tô chênh lệch I là loại địa tô thu được trên?

a)

Đất đai có vị trí thuận lợi, gần thị trường tiêu thụ

b)

Đất đai có độ màu mỡ trung bình và xấu

c)

Đất đai có độ màu mỡ cao và vị trí thuận lợi hơn

d)

Đất đai không có điều kiện sản xuất tốt