Font size
WorksheetsĐỊA LÍ CUỐI KÌ I
Total questions: 45
Worksheet time: 15mins
Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
A. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ, nước trong cơ thể sinh vật.
B. biển, đại dương; trên lục địa; nước trong khí quyển, trong đất đá, trong cơ thể sinh vật.
C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
D. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
Câu 2: Nước trên lục địa gồm nước ở
A. trên mặt, nước ngầm. B. trên mặt, hơi nước.
C. nước ngầm, hơi nước. D. băng tuyết, sông, hồ.
A. trên mặt, nước ngầm.
B. trên mặt, hơi nước
C. nước ngầm, hơi nước.
D. băng tuyết, sông, hồ.
Nước băng tuyết ở thể nào sau đây
Lỏng
Rắn
Hơi
Khí
Câu 4: Nguồn gốc hình thành băng là do
A. nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.
B. tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.
D. nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.
A. nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.
B. tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định
D. nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.
C. tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.
Câu 5: Băng hà có tác dụng chính trong việc
A. dự trữ nguồn nước ngọt.
C. hạ thấp mực nước biển. D. nâng độ cao địa hình.
A. dự trữ nguồn nước ngọt.
B. điều hoà khí hậu.
C. hạ thấp mực nước biển.
D. nâng độ cao địa hình.
Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào
Nguồn cung cấp nước mặt.
khối lượng lớn nước biển
đặc điểm bề mặt địa hình
sự thấm nước của đất đá
Nước ngầm được coi là
kho nước mặn của trái đất
nền tảng nâng đỡ địa hình
kho nước ngọt của trái đất
nguồn gốc của sông suối
Câu 8: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?
A. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn.
B. Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào.
C. Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn.
D. Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật.
Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật.
Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn.
Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào.
Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn.
Câu 9: Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.
B. Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phụ lưu.
C.Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.
D. Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn
Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.
Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phụ lưu.
Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.
Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn
: Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều
A. thẳng đứng. B. xoay tròn.
C. chiều ngang. D. xô vào bờ.
thẳng đứng.
chiều ngang.
xô vào bờ.
xoay tròn.
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
A. mưa. B. núi lửa. C. động đất. D. gió.
núi lửa.
mưa.
động đất.
gió
Sóng xô vào bờ không phải là do
dòng biển.
áp thấp.
bão.
gió.
Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do
A. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
B. sức hút của hành tinh ở thiện hà.
C. hoạt động của các dòng biển lớn.
D. hoạt động của núi lửa, động đất.
sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
sức hút của hành tinh ở thiện hà.
. hoạt động của các dòng biển lớn.
hoạt động của núi lửa, động đất.
: Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm
A. vuông góc với nhau. B. thẳng hàng với nhau.
C. lệch nhau góc 45 độ. D. lệch nhau góc 60 độ.
vuông góc với nhau.
lệch nhau góc 45 độ.
thẳng hàng với nhau.
. lệch nhau góc 60 độ.
Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày
A. trăng tròn và không trăng. B. trăng khuyết và không trăng.
C. trăng khuyết và trăng tròn. D. không trăng và có trăng.
trăng tròn và không trăng.
trăng khuyết và trăng tròn.
trăng khuyết và không trăng
không trăng và có trăng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?
A. Dao động thường xuyên. B. Dao động theo chu kì.
C. Chỉ do sức hút Mặt Trời. D. khác nhau ở các biển.
Dao động thường xuyên.
Chỉ do sức hút Mặt Trời.
khác nhau ở các biển.
Dao động theo chu kì.
: Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?
Là dao động của các khối nước biển và đại dương.
Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.
Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.
. Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.
: Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh có điểm chung nào sau đây?
Ảnh hưởng đến gió.
Ảnh hưởng đến sự phân bố sinh vật.
Ảnh hưởng đến khí áp.
Ảnh hưởng đến lượng mưa.
Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do
A. sức hút của Mặt Trăng.
B. sức hút của Mặt Trời.
C. các loại gió thường xuyên.
D. địa hình các vùng biển.
địa hình các vùng biển.
các loại gió thường xuyên.
sức hút của Mặt Trời.
Câu 21: Nơi nào sau đây có khí hậu ấm, mưa nhiều?
A. Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới.
B. Bờ tây đại dương ở vùng ôn đới.
C. Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến.
D. Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới.
Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới.
Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới.
Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến.
. Bờ tây đại dương ở vùng ôn đới.
: Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?
A. Đá mẹ, khí hậu. B. Khí hậu, sinh vật.
C. Sinh vật, đá mẹ. D. Địa hình, đá mẹ.
Địa hình, đá mẹ.
Khí hậu, sinh vật.
. Đá mẹ, khí hậu.
Sinh vật, đá mẹ.
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?
. Đá mẹ, khí hậu.
. Sinh vật, đá mẹ.
Khí hậu, sinh vật.
Địa hình, đá mẹ.
: Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?
. đất đỏ đá vôi.
. đất phù sa cổ.
. đất đỏ badan
. đất ở núi đá.
Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?
Lâm nghiệp.
Công nghiệp.
Ngư nghiệp.
Nông nghiệp.
: Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?
nhiệt độ.
độ phì.
độ rắn.
độ ẩm.
Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có
. chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng.
. ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ.
. chất dinh dưỡng, không khí và nước.
ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng.
Nguyên nhân do đâu mà các tỉnh miền núi phía Bắc của nước ta thường bị lũ quét?
. Địa hình dốc, dễ xói mòn, mất lớp phủ thực vật.
. Địa hình dốc, tầng đất mỏng, ít chất dinh dưỡng.
. Địa hình thấp, trũng, có nhiều sông lớn
. Địa hình thấp, đất phù sa màu mỡ.
Trong điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm, loại đất nào được hình thành?
Đất Pốt-dôn.
Đất đài nguyên.
. Đất feralit.
. Đất đen.
Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tối sự phát triển và phân bố của sinh vật?
gió
nhiệt độ
nước
độ ẩm
Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.
Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.
Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.
Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.
Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.
Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.
. Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.
. Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.
Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do
A. phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất.
B. đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực.
C. luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời.
D. có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo.
Trong vỏ địa lí, sự thay đổi của khí hậu tác động đến sự thay đổi của
A. sinh vật, đất, địa hình, sông ngòi.
B. đất, thực vật, sông, hồ, đại dương.
C. thực vật, địa hình, động vật,
D. đất, biển, thảm thực vật, sông hồ.
: Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về
mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.
sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.
sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ.
mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.
: Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?
Khai thác khoáng sản.
Ngăn đập làm thủy điện.
. Chặt phá rừng bừa bãi
Sử dụng nhiều phân bón hóa học.
: Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải
. nghiện cứu khí hậu, đất đai, địa hình
. nghiện cứu đại chất, địa hình.
nghiện cứu kĩ khí hậu, đất đai.
. nghiện cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.
Quy luật đai cao được thể hiện rõ nhất ở vùng núi nào của nước ta?
. Tây Bắc.
. Trường Sơn Bắc.
Trường Sơn Nam
. Đông Bắc.
Quy luật nào sau đây thể hiện rõ rệt nhất trên lãnh thổ nước ta?
A. Địa ô.
B. Địa đới.
C. Đai cao.
D. Phi địa đới.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?
Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.
Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.
Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.
Ranh giới có sự trùng hợp với ranh giới sinh quyển.
Vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?
Thuỷ quyển.
. Thạch quyển.
. Sinh quyển.
Thổ nhưỡng quyển.
: Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
vĩ độ
kinh độ
độ cao
các mùa
: Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
vĩ độ
kinh độ
các mùa
độ cao
Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
vĩ độ.
kinh độ.
độ cao.
các mùa
Nguyên nhân gây ra sóng thần là do
động đất
núi lửa
bão
gió
: Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?
Không đồng thời tác động.
Có mối quan hệ với nhau.
Không ảnh hưởng nhau.
Tác động theo các thứ tự.
