wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LỚP 8 MÔN KHTN – MẠCH: VẬT SỐNG

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Loại enzyme nào dưới đây được sử dụng trong quá trình tiêu hóa ở khoang miệng?

a)

Amylase.

b)

Lipase.

c)

Pepsin.

d)

Protease.

2.

Sự tiêu hóa các chất chủ yếu diễn ra ở đâu?

a)

Ruột non.

b)

Khoang miệng.

c)

Ruột già.

d)

Thực quản.

3.

Loài vi khuẩn nào là nguyên nhân chính gây bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng?

a)

Helicobacter pylori.

b)

Escherichia coli.

c)

Corynebacterium glutamicum.

d)

Clostridium thermocellum.

4.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc ống tiêu hóa?

a)

Ruột già.

b)

Dạ dày.

c)

Thực quản.

d)

Gan.

5.

Tá tràng là phần nào trong ống tiêu hóa?

a)

Đoạn đầu của ruột non.

b)

Đoạn đầu của ruột già.

c)

Đoạn cuối của ruột non.

d)

Đoạn cuối của ruột già.

6.

Chất nào dưới đây không bị biến đổi về mặt hóa học qua quá trình tiêu hóa?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Vitamin.

7.

Qua quá trình tiêu hóa, chất dinh dưỡng nào dưới đây được biến đổi thành amino acid để tế bào và cơ thể có thể hấp thu được?

a)

Lipip

b)

Protein

c)

Carbohydrate

d)

Chất khoáng

8.

Tuyến vị có khả năng tiết dịch vị chứa

a)

HCl và pepsinogen.

b)

HCl và amylase.

c)

H2SO4 và pepsinogen.

d)

H2SO4 và amylase.

9.

Thành phần nào dưới đây chiếm 55% thể tích máu?

a)

Huyết tương.

b)

Hồng cầu.

c)

Tiểu cầu.

d)

Bạch cầu.

10.

Tế bào nào tạo ra kháng thể để chống lại kháng nguyên?

a)

Bạch cầu mono.

b)

Hồng cầu.

c)

Bạch cầu lympho B.

d)

Tiểu cầu.

11.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra hiện tượng kết dính hồng cầu?

a)

Nhóm máu AB

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu O.

12.

Kháng thể anti B có trong huyết tương của những nhóm máu nào dưới đây?

a)

Nhóm máu A và O.

b)

Nhóm máu B và AB.

c)

Nhóm máu B và O.

d)

Nhóm máu AB và A.

13.

Hệ tuần hoàn ở người bao gồm

a)

tim và hệ mạch.

b)

tim và tĩnh mạch.

c)

tim và động mạch.

d)

tim và mao mạch.

14.

Chế độ ăn thiếu đi thành phần nào dưới đây có thể dẫn đến bệnh thiếu máu?

a)

Sắt.

b)

Kẽm.

c)

Lưu huỳnh.

d)

Calcium.

15.

Khi tâm thất phải co thì máu sẽ được bơm tới

a)

động mạch phổi.

b)

tĩnh mạch phổi.

c)

động mạch chủ.

d)

tĩnh mạch chủ.

16.

Đặc điểm nào sau đây là của cơ vân?

a)

Là cơ cấu tạo nên thành tim.

b)

Là cơ lót trong các khoang rỗng, các tạng nội quan.

c)

Là cơ bám xương, giúp xương chuyển động.

d)

Là bộ phận kết nối hai xương với nhau.

17.

Biện pháp nào dưới đây không có tác dụng phòng các bệnh về tiêu hóa?

a)

Uống ít nước, ăn ít chất.

b)

Thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm.

c)

Tập thể dục, thể thao phù hợp.

18.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ bài tiết nước tiểu?

a)

A. Thận.

b)

B. Bàng quang.

c)

C. Dạ dày.

d)

D. Ống dẫn tiểu.

19.

Đơn vị cấu tạo chức năng của thận là

a)

Tế bào biểu mô.

b)

Nephron.

c)

Tế bào cơ.

d)

Tế bào thần kinh.

20.

Chức năng chính của hệ bài tiết nước tiểu là

a)

Lọc máu, loại bỏ chất thải.

b)

Vận chuyển máu.

c)

Tiêu hóa thức ăn.

d)

Bảo vệ cơ thể.

21.

Thức ăn nào dưới đây làm tăng nguy cơ xơ vữa động mạch?

a)

Rau, củ, quả tươi.

b)

Cơm trắng.

c)

Đồ ăn nhanh nhiều dầu.

d)

Các loại hạt họ Đậu.

22.

Khi chúng ta bị ong đốt thì nọc độc của ong được xem là

a)

chất kháng sinh.

b)

kháng thể.

c)

kháng nguyên.

d)

prôtêin độc.

23.

Vaccine là

a)

chất kháng sinh.

b)

kháng nguyên đã được làm yếu.

c)

kháng thể.

d)

thuốc chữa bệnh.

24.

Khi nói về hệ vận động, các phát biểu dưới đây là sai?

a)

Chất khoáng trong xương đảm bảo cho xương có tính mềm dẻo

b)

Khớp là nơi tiếp giáp giữa các đầu xương

c)

Bộ xương chia làm 3 phần: xương đầu, xương thân, xương chi

d)

Cơ bám vào xương nhờ gân

25.

Câu 2. Cho các phát biểu sau nói về vai trò của thể dục, thể thao với sức khỏe và hệ vận động, phát biểu nào đúng?

a)

Tim đập nhanh hơn, màu chảy nhanh hơn nên cơ tim khoẻ và thành mạch dày

b)

Tăng lượng máu và oxygen

c)

Kích thích tế bào sụn ở đầu xương

d)

Tăng thể tích oxygen khuyếch tán vào máu

26.

Cho các nội dung sau về hệ tuần hoàn:

a)

Trên hồng cầu của nhóm máu AB chỉ có kháng nguyên A

b)

Nhóm máu O có kháng thể Anti A và anti B

c)

Tiểu cầu tham gia vào bảo vệ cơ thể

d)

Bạch cầu vận chuyển các chất khí trong máu

27.

Tâm thất trái là ngăn tim có số thứ tự bao nhiêu?

a)

Tâm thất trái là ngăn tim số 4.

b)

Tâm thất trái là ngăn tim số 1.

c)

Tâm thất trái là ngăn tim số 2.

d)

Tâm thất trái là ngăn tim số 3.

28.

Tĩnh mạch phổi là mạch có số thứ tự bao nhiêu?

a)

Tĩnh mạch phổi là mạch số 7.

b)

Tĩnh mạch phổi là mạch số 2.

c)

Tĩnh mạch phổi là mạch số 5.

d)

Tĩnh mạch phổi là mạch số 9.

29.

Vị trí nào xảy ra sự trao đổi khí giữa tế bào phổi với mao mạch máu?

a)

Vị trí số 8.

b)

Vị trí số 2.

c)

Vị trí số 4.

d)

Vị trí số 6.

30.

Máu từ ngăn tim số 1 sẽ được đẩy vào ngăn tim có vị trí số bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Chất dinh dưỡng nào dưới đây được biến đổi thành glucose trong quá trình tiêu hóa?

a)

Carbohydrate

b)

Vitamin

c)

Protein

d)

Lipid

32.

Chức năng chính của hệ tuần hoàn là gì?

a)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể.

b)

Tiêu hóa thức ăn.

c)

Vận chuyển oxy và chất dinh dưỡng.

d)

Thải độc tố ra khỏi cơ thể.

33.

Khi tâm thất trái co thì máu sẽ được bơm tới

a)

tĩnh mạch chủ.

b)

động mạch phổi.

c)

động mạch chủ.

d)

tĩnh mạch phổi.

34.

Chức năng nào dưới đây không thuộc về hệ tiêu hóa?

a)

Vận chuyển máu.

b)

Loại bỏ chất thải.

c)

Tiêu hóa thức ăn.

d)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.

35.

Chức năng nào dưới đây không thuộc về gan?

a)

Tiêu hóa thức ăn.

b)

Sản xuất hormone.

c)

Thải độc tố.

d)

Chuyển hóa chất dinh dưỡng.

36.

Chức năng chính của dạ dày là gì?

a)

Vận chuyển thức ăn.

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.

c)

Tiêu hóa cơ học và hóa học.

d)

Thải độc tố.

37.

Chức năng nào dưới đây không thuộc về thận?

a)

Điều chỉnh cân bằng nước.

b)

Tiêu hóa thức ăn.

c)

Điều hòa huyết áp.

d)

Thải độc tố.

38.

Hệ tiêu hóa bắt đầu từ cơ quan nào?

a)

Thực quản.

b)

Miệng.

c)

Dạ dày.

d)

Ruột non.

39.

Chức năng nào dưới đây không thuộc về bạch cầu?

a)

Chống lại nhiễm trùng.

b)

Thải độc tố.

c)

Vận chuyển oxy.

d)

Tham gia vào phản ứng miễn dịch.

40.

Chức năng nào dưới đây không thuộc về hệ tiêu hóa?

a)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể.

b)

Thải độc tố.

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

Tiêu hóa thức ăn.