wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I. 10 CÂU NHẬN BIẾT; II. 40 CÂU THÔNG HIẾU (trích)

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tổng thể trong thống kê là gì?

a)

Một nhóm nhỏ được chọn để khảo sát

b)

Toàn bộ đối tượng cần nghiên cứu

c)

Một số liệu thống kê

d)

Một phép thử ngẫu nhiên

2.

Mẫu là gì?

a)

Một phần của tổng thể được đem đi khảo sát

b)

Toàn bộ tổng thể

c)

Một tham số

d)

Một phép đo

3.

Trung bình mẫu kí hiệu là:

a)

μ\mu

b)

xˉ\bar{x}

c)

σ\sigma

d)

pp

4.

Tham số thống kê mô tả tổng thể được gọi là:

a)

Parameter (tham số)

b)

Statistic

c)

Estimate

d)

Interval

5.

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn có đặc điểm:

a)

Mỗi phần tử có xác suất bằng nhau để được chọn

b)

Chọn theo tầng

c)

Chọn theo cụm

d)

Chọn theo chu kỳ

6.

Phân phối mẫu là gì?

a)

Phân phối tần số

b)

Phân phối của một thống kê mẫu khi lặp việc lấy mẫu nhiều lần

c)

Phân phối tổng thể

d)

Phân phối chuẩn

7.

Định lý giới hạn trung tâm nói gì?

a)

Mẫu luôn chuẩn

b)

xˉ\bar{x} tiệm cận phân phối chuẩn khi n30n \ge 30

c)

Tổng thể luôn chuẩn

d)

Khoảng tin cậy luôn chính xác

8.

Sai số chuẩn (SE) phản ánh:

a)

Sai số đo lường

b)

Mức độ biến động của xˉ\bar{x} so với μ\mu

c)

Kích thước tổng thể

d)

Phạm vi mẫu

9.

Khoảng tin cậy 95% tương ứng với z =

a)

1.0

b)

1.96

c)

2.58

d)

1.28

10.

Ước lượng điểm là:

a)

Một giá trị duy nhất ước lượng tham số

b)

Một khoảng giá trị

c)

Một khoảng tin cậy

d)

Một tham số

11.

Mục đích của việc chọn mẫu là gì?

a)

Giảm số liệu sai

b)

Suy ra thông tin của tổng thể từ một phần nhỏ

c)

Tăng kích thước dữ liệu

d)

Thay đổi tham số

12.

Chọn mẫu phân tầng phù hợp khi:

a)

Tổng thể đồng nhất

b)

Tổng thể gồm nhiều nhóm khác nhau

13.

Trong mẫu hệ thống, nếu N=1,000N=1{,}000 , n=100n=100 thì kk bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

10

c)

20

d)

100

14.

Một mẫu đại diện là mẫu như thế nào?

a)

Mẫu lớn

b)

Mẫu phản ánh đúng đặc điểm của tổng thể

c)

Mẫu ngẫu nhiên

d)

Mẫu có sai số nhỏ

15.

Khi tăng kích thước mẫu n, SE sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

16.

Điều kiện để xˉN(μ,σ/n)\bar{x} \sim N(\mu, \sigma/\sqrt{n}) là gì?

a)

n nhỏ

b)

n ≥ 30

c)

n = 1

d)

n = 5

17.

Nếu σ không biết, nên dùng phân phối/kiểm định nào?

a)

Z

b)

t-Student

c)

F

d)

Chi-square

18.

Ước lượng khoảng cho μ dùng công thức nào?

a)

μ±σ\mu \pm \sigma

b)

xˉ±zSE\bar{x} \pm z\cdot SE

c)

p±zσp \pm z\cdot \sigma

d)

μ±t\mu \pm t

19.

Một phương pháp chọn mẫu có chi phí thấp nhưng độ chính xác thấp là phương pháp nào?

a)

Chọn mẫu cụm

b)

Chọn mẫu phân tầng

c)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn

d)

Chọn mẫu hệ thống

20.

“Thiên lệch chọn mẫu” xảy ra khi nào?

a)

n lớn

b)

Mẫu không phản ánh tổng thể

c)

Dùng CLT

d)

Dùng t

21.

Độ rộng của khoảng tin cậy phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

μ

b)

σ

c)

z

d)

Cả B và C

22.

Khi độ tin cậy tăng, khoảng tin cậy sẽ như thế nào?

a)

Hẹp hơn

b)

Rộng hơn

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

23.

Trong phân phối mẫu của trung bình, SE càng nhỏ khi điều kiện nào xảy ra?

a)

σ lớn

b)

n lớn

c)

n nhỏ

d)

xˉ\bar{x} lớn

24.

Trung bình mẫu là một đại lượng thuộc loại nào?

a)

Ngẫu nhiên

b)

Cố định

c)

Không đổi

d)

Chủ quan

25.

Một thống kê không chệch có nghĩa là gì?

a)

Giá trị kỳ vọng bằng tham số cần ước lượng

b)

Phân phối chuẩn

c)

Có σ nhỏ

d)

Có n lớn

26.

Trong mẫu phân tầng, mẫu trong mỗi tầng phải được chọn như thế nào?

a)

Tùy ý

b)

Ngẫu nhiên

c)

Theo thứ tự

d)

Theo cụm

27.

Độ lệch chuẩn mẫu được ký hiệu là gì?

a)

μ

b)

s

c)

σ

d)

p

28.

Chọn mẫu cụm thích hợp trong trường hợp nào?

a)

Tổng thể đồng nhất

b)

Tổng thể ổn định

c)

Tổng thể rộng, chi phí thu thập cao

d)

Không có nhóm

29.

Chọn mẫu hệ thống dễ gây thiên lệch nếu điều kiện nào xảy ra?

a)

k nhỏ

b)

n lớn

c)

Tổng thể có chu kỳ trùng với k

d)

Không dùng random

30.

Trong mẫu ngẫu nhiên đơn, xác suất chọn của các đơn vị là như thế nào?

a)

Không xác định

b)

Bằng nhau

c)

Khác nhau

d)

Tùy ý

31.

Khi σ biết và n lớn, nên dùng phân phối nào?

a)

Z

b)

t

c)

F

d)

Chi-square

32.

Khi σ không biết và n nhỏ, nên dùng phân phối nào?

a)

Z

b)

t

c)

F

d)

Normal

33.

xˉ\bar{x} là ước lượng của đại lượng nào?

a)

σ

b)

μ

c)

p

d)

s

34.

Công thức SE cho trung bình mẫu là gì?

a)

s/ns/\sqrt{n}

b)

s2/ns^2/n

c)

sns\cdot n

d)

s/n\sqrt{s}/n

35.

Khoảng tin cậy sẽ hẹp hơn khi điều kiện nào xảy ra?

a)

n giảm

b)

Độ tin cậy tăng

c)

n tăng

d)

σ tăng

36.

Tỉ lệ mẫu được ký hiệu là gì?

a)

μ

b)

xˉ\bar{x}

c)

p^\hat{p}

d)

σ

37.

Mẫu ngẫu nhiên có lợi thế nào?

a)

Dễ gây thiên lệch

b)

Giảm sai số

c)

Không đại diện

d)

Đắt đỏ

38.

Trong phân phối của xˉ\bar{x} , trung tâm là đại lượng nào?

a)

s

b)

σ

c)

μ

d)

p

39.

Tham số là gì?

a)

Đại lượng ngẫu nhiên

b)

Đại lượng cố định mô tả tổng thể

c)

Không xác định

d)

Ước lượng

40.

Khi lấy mẫu nhiều lần, xˉ\bar{x} thay đổi vì sao?

a)

μ thay đổi

b)

Mẫu khác nhau

c)

σ thay đổi

d)

z thay đổi

41.

Khi σ nhỏ, khoảng tin cậy sẽ như thế nào?

a)

Hẹp hơn

b)

Rộng hơn

c)

Không đổi

d)

Không xác định

42.

Khoảng tin cậy 99% thường dùng giá trị z xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

1.0

b)

1.96

c)

2.58

d)

3.29

43.

Phương pháp chọn mẫu chính xác nhất là phương pháp nào?

a)

Cụm

b)

Phân tầng

c)

Hệ thống

d)

Tự chọn

44.

Ước lượng khoảng giúp điều gì?

a)

Cho 1 giá trị

b)

Cho khoảng giá trị chứa tham số

c)

Tính xˉ\bar{x}

d)

Tính s

45.

Khi tổng thể rất lớn, kích thước mẫu n phù hợp khi:

a)

Không phụ thuộc kích thước tổng thể

b)

Không thể chọn mẫu

c)

Phải lấy toàn bộ

d)

Tăng vô hạn

46.

Ước lượng điểm có nhược điểm:

a)

Quá rộng

b)

Không phản ánh độ chính xác

c)

Không tính được

d)

Luôn sai

47.

Đặc điểm của mẫu cụm:

a)

Mỗi phần tử là độc lập

b)

Chọn theo nhóm

c)

Chọn từng phần tử

d)

Giống phân tầng

48.

Độ lệch chuẩn của sai số chuẩn (SE) càng lớn khi:

a)

n lớn

b)

σ nhỏ

c)

σ lớn

d)

không thay đổi

49.

Một mẫu 100 sinh viên, σ = 10. SE bằng:

a)

1

b)

1

c)

5

d)

10

50.

x̄ = 50, SE = 2. Khoảng tin cậy 95% bằng:

a)

(45 ; 50)

b)

(46.08 ; 53.92)

c)

(40 ; 60)

d)

(48 ; 52)

51.

Mẫu 25 người, s = 12. SE bằng:

a)

12

b)

2

c)

12/√25 = 2.4

d)

6

52.

n = 400, p̂ = 0.6. SE của p̂ bằng:

a)

0.2

b)

0.024

c)

0.05

d)

0.1

53.

Một mẫu 36 người, x̄ = 80, σ = 18. Khoảng tin cậy 95% bằng:

a)

70–90

b)

74.12 – 85.88

c)

75–85

d)

78–82

54.

Mẫu 50, x̄ = 10, s = 5. SE bằng:

a)

5

b)

0.71

c)

2

d)

1

55.

Mẫu n = 100, độ tin cậy giảm từ 95% xuống 90% thì khoảng tin cậy:

a)

Rộng hơn

b)

Hẹp hơn

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

56.

p̂ = 0.4, n = 100. Khoảng tin cậy 95% bằng:

a)

(0.2 ; 0.3)

b)

(0.35 ; 0.45)

c)

(0.31 ; 0.49)

d)

(0.25 ; 0.55)

57.

Khi muốn khoảng tin cậy (CI) hẹp hơn, ta nên:

a)

Giảm n

b)

Tăng n

c)

Giảm σ

d)

Tăng z

58.

Một khảo sát muốn sai số E = 2, σ = 10, z = 1.96. Kích thước mẫu n bằng:

a)

25

b)

50

c)

96.04 ≈ 97

d)

200

59.

Khi σ không biết và n = 20, cần dùng:

a)

z

b)

t

c)

F

d)

normal

60.

Nếu tổng thể phân phối không chuẩn nhưng n = 100, thì x̄:

a)

Không chuẩn

b)

Gần chuẩn

c)

Luôn lệch

d)

Không xác định

61.

Một khảo sát yêu cầu CI tăng độ chính xác, cần:

a)

Giảm n

b)

Tăng z

c)

Tăng n

d)

Giảm t

62.

Một mẫu ngẫu nhiên đơn có 5 phần tử. Xác suất chọn 1 phần tử là:

a)

1/2

b)

1/3

c)

1/5

d)

1/10

63.

Chọn mẫu hệ thống với N = 2.000, n = 100. Hệ số k bằng:

a)

15

b)

10

c)

20

d)

25

64.

Nếu s = 8, n = 64 thì SE bằng:

a)

4

b)

8

c)

1

d)

2

65.

Khoảng tin cậy 90% có đặc điểm:

a)

Rộng hơn 95%

b)

Hẹp hơn 95%

c)

Bằng 95%

d)

Không xác định

66.

x̄ = 100, SE = 5 → E = 1.96×5 = 9.8. Khoảng tin cậy là:

a)

(90 ; 100)

b)

(90.2 ; 109.8)

c)

(95 ; 105)

d)

(96 ; 104)

67.

Một mẫu có SE quá lớn cho thấy:

a)

n lớn

b)

Mẫu kém chính xác

c)

σ nhỏ

d)

CI hẹp

68.

Khi tổng thể phân tầng rõ rệt, phương án chọn mẫu tối ưu là:

a)

Cụm

b)

Phân tầng

c)

Hệ thống

d)

Ngẫu nhiên đơn