wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về công nghệ mạng LAN

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ LAN nào sử dụng cơ chế CSMA/CD?

a)

Token Ring

b)

Ethernet

c)

FDDI

d)

Wireless

2.

Công nghệ mạng LAN sử dụng phổ biến hiện nay là?

a)

Token Ring

b)

FDDI

c)

Ethernet

d)

ADSL

3.

Mạng Bus là?

a)

Các thiết bị mạng nối với nhau qua một thiết bị trung tâm

b)

Các thiết bị mạng nối với nhau thành một hàng thông qua một dây dẫn

c)

Các thiết bị mạng nối với nhau thành vòng

d)

Các thiết bị mạng nối với nhau thành từng nhánh mạng

4.

Ưu điểm của mạng Bus là?

a)

Khó mất kết nối (một máy mất kết nối không gây ảnh hưởng toàn mạng)

b)

Sử dụng chung đường truyền nên bằng thông giảm khi số lượng máy tăng lên

c)

Khó bị nhiễu

d)

Dễ dàng thêm máy và mở rộng mạng bằng repeater

5.

Khuyết điểm của mạng Bus là?

a)

Khó mở rộng mạng khi dùng repeater

b)

Khó dàng lắp đặt

c)

Đắt tiền

d)

Sử dụng chung đường truyền

6.

Mạng Star là?

a)

Tất cả các thiết bị mạng được nối thành vòng

b)

Tất cả các thiết bị mạng được nối thành hàng

c)

Tất cả các thiết bị mạng được nối với thiết bị trung tâm

d)

Tất cả các thiết bị mạng được nối thành từng nhánh mạng

7.

Các máy độc lập nên gây ảnh hưởng lẫn nhau là đặc điểm của mạng nào?

a)

Các máy độc lập nên gây ảnh hưởng lẫn nhau

b)

Khó mở rộng và thu hẹp mạng

c)

Khó lắp đặt

d)

Nhiều dây kết nối

8.

Ưu điểm của mạng Star là gì?

a)

Rất ít dây nối

b)

Có thể nối thành vòng

c)

Khi thiết bị trung tâm ngừng hoạt động, không ảnh hưởng đến mạng

d)

Các máy độc lập không ảnh hưởng lẫn nhau

9.

Mạng Ring có đặc điểm nào sau đây?

a)

Các thiết bị mạng được nối với nhau thành một vòng khép kín

b)

Các thiết bị mạng được nối với nhau thành một hàng

c)

Các thiết bị mạng được nối với nhau qua một thiết bị trung tâm

d)

Các thiết bị mạng được nối với nhau thành các nhánh mạng

10.

Khuyết điểm của mạng Ring là gì?

a)

Mỗi lúc chỉ có một máy truyền nên không dung độ

b)

Ít bị giảm băng thông khi số lượng máy tăng lên

c)

Mỗi trạm đạt tốc độ truy cập tối đa

d)

Khi một trạm ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống dừng

11.

Trong mạng Ring, để tránh trường hợp: Một máy ngừng hoạt động thì cả hệ thống bị ngưng, đồng thời cân bằng tải và backup, người ta dùng gì?

a)

Hai vòng chạy ngược nhau

b)

Hai vòng chạy thuận chiều nhau

c)

Một vòng và một thiết bị trung tâm

d)

Một vòng và một mạng Bus

12.

Mạng Mesh là gì?

a)

Các mạng tự kết nối và mở rộng mạng

b)

Được thiết lập từ đầu

c)

Dùng trong thiết kế WAN

d)

Nhà đầu tư lớn triển khai

13.

Mạng Cellular là gì?

a)

Các nhánh mạng được nối với nhau

b)

Các cell được nối với nhau thành một mạng

c)

Mỗi thiết bị trung tâm là một cell

d)

Các cell độc lập nhau

14.

Mạng Star bus là gì?

a)

Các mạng Star được nối với nhau qua một mạng Bus

b)

Các mạng Bus được nối với nhau qua một mạng Star

c)

Mạng Star hoạt động theo cơ chế mạng Bus

d)

Mạng Bus hoạt động theo cơ chế mạng Star

15.

Mạng Star ring là

a)

Các máy trong mạng nối vòng với nhau thông qua một mạng Cell

b)

Các máy trong mạng nối vòng với nhau thông qua một thiết bị trung tâm

c)

Các mạng Start được nối thành một vòng

d)

Các máy trong mạng nối vòng với nhau thông qua nhiều thiết bị trung tâm

16.

Chuẩn Ethernet là

a)

IEEE 802.1

b)

IEEE 802.11

c)

IEEE 802.3

d)

IEEE 802.5

17.

Khung Broadcast của Ethernet

a)

Truyền đến bất kỳ máy nào trong mạng

b)

Truyền cho tất cả các máy trên mạng. Địa chỉ MAC đích là FF-FF-FF-FF-FF-FF

c)

Truyền đến một trạm duy nhất. Khung có một địa chỉ MAC đích

d)

Truyền đến một số trạm xác định trong nhóm Multicast

18.

Quy tắc 5-4-3 là

a)

5 đoạn cáp, 4 bộ chuyển tiếp, chỉ có 3 đoạn được nối máy trạm

b)

5 bộ chuyển tiếp, 4 đoạn cáp, chỉ có 3 đoạn được nối máy trạm

c)

5 đoạn cáp, 4 bộ đoạn được nối máy trạm, chỉ có 3 bộ chuyển tiếp

d)

5 bộ chuyển tiếp, 4 bộ đoạn được nối máy trạm, chỉ có 3 đoạn cáp

19.

Chuẩn 10Base5 có khoảng cách tối đa và khoảng cách tối thiểu là

a)

500 m và 2,5 m

b)

200 m và 0,5 m

c)

100 m và 2,5 m

d)

2 Km và 0,5 m

20.

Chuẩn 10Base2 có khoảng cách tối đa và khoảng cách tối thiểu là

a)

200 m và 0,5 m

b)

100 m và 2,5 m

c)

500 m và 2,5 m

d)

2 Km và 0,5 m

21.

Chuẩn 10BaseT có khoảng cách tối đa và khoảng cách tối thiểu là

a)

500 m và 2,5 m

b)

100 m và 2,5 m

c)

200 m và 0,5 m

d)

2 Km và 0,5 m

22.

Chuẩn 10Base5 dùng cáp và có tốc độ là

a)

Thinnet và 10 Mbps

b)

Sợi quang và 10 Mbps

c)

Xoắn đôi và 10 Mbps

d)

Thicknet và 10 Mbps

23.

Chuẩn 10Base2 dùng cáp và có tốc độ là:

a)

Thinnet và 10 Mbps

b)

Thicknet và 10 Mbps

c)

Xoắn đôi và 10 Mbps

d)

Sợi quang và 10 Mbps

24.

Chuẩn 10BaseT dùng cáp và có tốc độ là:

a)

Thinnet và 10 Mbps

b)

Thicknet và 10 Mbps

c)

Xoắn đôi và 10 Mbps

d)

Sợi quang và 10 Mbps

25.

Chuẩn 10BaseFL dùng cáp và có tốc độ là:

a)

Xoắn đôi và 10 Mbps

b)

Thicknet và 10 Mbps

c)

Sợi quang và 10 Mbps

d)

Thinnet và 10 Mbps

26.

Chuẩn 10Base5 có số nút tối đa cho một phân đoạn mạng là:

a)

512

b)

100

c)

30

d)

Lớn hơn 512

27.

Chuẩn 10Base2 có số nút tối đa cho một phân đoạn mạng là:

a)

30

b)

100

c)

512

d)

Lớn hơn 512

28.

Chuẩn 10BaseT có số nút tối đa cho một phân đoạn mạng là:

a)

512

b)

30

c)

100

d)

Lớn hơn 512

29.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 10Base2:

a)

Số nút tối đa là 512

b)

Đầu nối BNC

c)

Loại cáp là Thinnet

d)

Chiều dài tối đa 200 m

30.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 10Base5:

a)

Chiều dài tối đa 500 m

b)

Đầu nối AUI

c)

Số nút tối đa là 256

31.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 10Base2?

a)

Chiều dài tối đa 200 m

b)

Loại cáp là Thinnet

c)

Loại cáp là Thicknet

d)

Số nút tối đa là 30

32.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 10Base2?

a)

Chiều dài tối đa 500 m

b)

Đầu nối BNC

c)

Số nút tối đa là 30

d)

Loại cáp là Thinnet

33.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 10Base2?

a)

Chiều dài tối đa 200 m

b)

Số nút tối đa là 30

c)

Đầu nối BNC

d)

Loại cáp là Thicknet

34.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 10Base5?

a)

Số nút tối đa là 100

b)

Chiều dài tối đa 500 m

c)

Loại cáp là Thicknet

d)

Đầu nối BNC

35.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 10Base5?

a)

Số nút tối đa là 100

b)

Chiều dài tối đa 100 m

c)

Đầu nối AUI

d)

Loại cáp là Thicknet

36.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 10Base5?

a)

Loại cáp là Thinnet

b)

Số nút tối đa là 100

c)

Đầu nối AUI

d)

Chiều dài tối đa 500 m

37.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 100Base-T?

a)

Tốc độ 200 Mbps

b)

Đầu nối RJ45

c)

Chiều dài tối đa 100 m

d)

Loại cáp là UTP

38.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 100Base-T?

a)

Chiều dài tối đa 100 m

b)

Đầu nối RJ11

c)

Loại cáp là UTP

39.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 100Base-T?

a)

Chiều dài tối đa 500 m

b)

Tốc độ 100 Mbps

c)

Đầu nối RJ45

d)

Loại cáp là UTP

40.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 100Base-T?

a)

Đầu nối RJ45

b)

Tốc độ 100 Mbps

c)

Chiều dài tối đa 100 m

d)

Loại cáp là BNC

41.

Phát biểu nào không phải của chuẩn FDDI (Fiber Distributed Data Interconnection)?

a)

Chiều dài tối đa 500 m

b)

Số nút tối đa trong một mạng 1024

c)

Mã hóa, chống nghe lén khi đứt cáp, không bị nhiễu điện từ

d)

Loại cáp là cáp quang

42.

Phát biểu nào không phải của chuẩn FDDI (Fiber Distributed Data Interconnection)?

a)

Số nút tối đa trong một mạng 500

b)

Mã hóa, chống nghe lén khi đứt cáp, không bị nhiễu điện từ

c)

Loại cáp là cáp quang

d)

Chiều dài tối đa là 1 Km

43.

Hình bên trái là một mạng Star ring, khi một máy mất kết nối:

a)

Biến thành mạng Star

b)

Biến thành mạng Ring

c)

Một vòng mới được tạo ra

d)

Mạng bị mất kết nối

44.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 1000BaseT?

a)

Số nút mạng tối đa trong một mạng là 1024

b)

Sử dụng đầu nối RJ45

c)

Sử dụng cáp xoắn đôi Cat 5, 5e, 6, 6e

d)

Tốc độ 1000 Mbps

45.

Tiêu chuẩn Gigabit Ethernet 1000Base-TX sử dụng cách thức nào để đạt tốc độ 1000 Mbps?

a)

Dùng 01 cặp dây xoắn đôi

b)

Dùng 02 cặp dây xoắn đôi

c)

Dùng 04 cặp dây xoắn đôi

d)

Dùng cáp quang

46.

Mạng Star khi một máy bị mất kết nối sẽ:

a)

Chỉ ảnh hưởng đến trạm có sự cố

b)

Ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống

c)

Không ảnh hưởng đến hoạt động toàn bộ hệ thống

d)

Chỉ ảnh hưởng đến một phần của hệ thống

47.

Nhược điểm của mạng Bus:

a)

Khó mở rộng hơn các hình trạng khác

b)

Khó chẩn đoán và cô lập sự cố

c)

Đòi hỏi nhiều cáp hơn các hình trạng khác

d)

Khó cài đặt và cấu hình hơn hình trạng Ring

48.

Chuẩn nào sau đây dùng cáp đồng trục mảnh:

a)

10Base5

b)

100BaseT

c)

10Base2

d)

10BaseT

49.

Đầu nối BNC dùng cho chuẩn mạng nào sau đây:

a)

10Base2

b)

1000BaseT

c)

100BaseTX

d)

10BaseT

50.

Topo mạng cục bộ nào mà tất cả các trạm phân chia chung một đường truyền chính:

a)

Bus

b)

Star

c)

Hybrid

d)

Ring