wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tế bào và Trao đổi chất

Total questions: 35

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên:

a)

Trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.

b)

Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

Trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.

d)

Trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh.

2.

Ti thể là bao quan được bao bọc bởi …………….(1)…………… Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Không có màng bao bọc.

b)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn).

c)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

Có rất nhiều màng bao bọc.

3.

Đem loại bỏ thành tế bào của các loài vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì các tế bào trần này sẽ có hình gì?

a)

Hình bầu dục.

b)

Hình cầu.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình vuông.

4.

Quá trình nào sau đây là ví dụ về trao đổi chất qua màng? (1) Sự hấp thụ nước và ion khoáng ở rễ. (2) Sự hấp thụ oxygen từ hồng cầu và tế bào. (3) Sự thực bào của tế bào bạch cầu. (4) Sự sản xuất protein ở ribosome.

a)

1, 2, 4.

b)

1, 2, 3.

c)

2, 3, 4.

d)

1, 3, 4.

5.

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có:

a)

Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tốn năng lượng.

b)

Nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng.

c)

Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng.

d)

Nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, tiêu tốn năng lượng.

6.

Các chất nào sau đây dễ dàng đi qua màng màng sinh chất?

a)

Các chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.

b)

Các chất tan trong nước và có kích thước lớn.

c)

Các chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.

d)

Các chất tan trong dầu và có kích thước lớn.

7.

Đặc điểm của vận chuyển thụ động

1. Không tiêu tốn năng lượng ATP.                           

2. Phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ chất tan.

3. Tiêu tốn năng lượng ATP.

4. Vận chuyển cùng chiều gradien nồng độ

a)

1, 2, 4

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 4

d)

1, 3, 4

8.

Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài môi trường cao hơn trong tế bào gọi là môi trường gì?

a)

đẳng trương.

b)

nhược trương.

c)

ưu trương.

d)

lý tưởng.

9.

Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài môi trường thấp hơn trong tế bào gọi là môi trường gì?

a)

đẳng trương.

b)

nhược trương.

c)

ưu trương.

d)

lý tưởng.

10.

Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài môi trường bằng trong tế bào gọi là môi trường gì?

a)

đẳng trương.

b)

nhược trương.

c)

ưu trương.

d)

lý tưởng.

11.

Vì sao vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP?

a)

Được tế bào chủ động hấp thu khi bị thiếu năng lượng.

b)

Được vận chuyển phải cần sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

Quá trình ngược chiều nồng độ hoặc phải qua sự biến dạng màng sinh chất.

d)

Được vận chuyển luôn có kích thước lớn nên cần phải sử dụng lượng lớn năng lượng.

12.

Nguyên tố nào trong tế bào chiếm khoảng 96% khối lượng vật chất sống ở hầu hết các cơ thể sinh vật?

a)

Cu, Fe, Ni, K

b)

H, C, N, Ca

c)

C, O, N, P

d)

C, H, O, N, P

13.

Hoạt động nào sau đây tiêu tốn năng lượng ATP?

(1) Sự thực bào vi khuẩn của tế bào bạch cầu.

(2) Sự vận chuyển chủ động qua màng sinh chất.

(3) Sự Khuếch tán glucose qua màng sinh chất.

(4) Sự thẩm thấu nước thẩm từ đất vào tế bào lông hút.

a)

1,2

b)

1,3

c)

2,3

d)

2,4.

14.

Tế bào bạch cầu ở người loại bỏ vi khuẩn xâm nhập bằng cơ chế nào?

a)

Phân bào.

b)

Xuất bào.

c)

Thực bào.

d)

Ẩm bào.

15.

Những thực phẩm nào cung cấp nhiều tinh bột cho cơ thể?

a)

Gạo, ngô, sắn.

b)

Rau xanh, hoa quả.

c)

Thịt, cá, trứng.

d)

Dầu ăn, muối.

16.

Lipid có nhiều trong thực phẩm nào?

a)

Rau muống, rau ngót.

b)

Tôm, cá.

c)

Rau, trái cây.

d)

Thịt mỡ và nội tạng động vật.

17.

Chức năng của lưới nội chất hạt là gì?

a)

Tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất.

b)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

c)

Chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

Đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

18.

Ở người, loại tế bào nào sau đây có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển nhất?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Tế bào cơ.

19.

Quá trình phân giải được thực hiện theo hai con đường là gì?

a)

Hô hấp tế bào hoặc quang hợp.

b)

Hô hấp tế bào hoặc lên men.

c)

Quang hợp và lên men.

d)

Quang hợp và đường phân.

20.

Thực phẩm cung cấp nhiều protein cho cơ thể là

a)

Rau mồng tơi

b)

quả chanh

c)

thịt nạc

d)

Gạo

21.

Quá trình truyền tin trong tế bào gồm

a)

5 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

2 giai đoạn

22.

Chuyển hóa vật chất là

A. sự chuyển đổi chất này thành chất khác.

B. sự chuyển đổi chất đơn giản thành chất phức tạp.

C. sự chuyển đổi chất phức tạp thành chất đơn giản.

D. sự chuyển đổi chất vô cơ thành chất hữu cơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Những bộ phận của tế bào nhân thực tham gia tổng hợp và vận chuyển một protein xuất bào là

A. lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

B. lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

C. lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, không bào, màng tế bào.

D. lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, lysosome, màng tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Nguyên tố đa lượng có vai trò

A. chủ chốt cấu tạo nên mọi phân tử sinh học cũng như mọi thành phần hóa học của tế bào.

B. hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

C. duy trì nhiệt độ thích hợp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

D. chỉ tham gia cấu tạo các hormone có vai trò quan trọng trong điều tiết các quá trình sinh lí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Nồng độ glucose trong nước tiểu là 1,2g/lít và trong tế bào ống thận là 0,9g/lít. Tế bào ống thận sẽ tái hấp thu glucose bằng cách nào? biết glucose có thể đi qua kênh protein xuyên màng.

A. Nhập bào                                                                 B. Vận chuyển thụ động.

C. Vận chuyển chủ động                                             D. xuất bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Ví dụ nào sau đây là về hiện tượng xuất bào?

a)

Cá tế bào lá hấp thụ O2 và thải CO2 trong quá trình quang hợp.

b)

Đưa glucose từ trong tế bào biểu mô niêm mạc ruột vào máu.

c)

Vận chuyển các ion khoáng từ đất vào tế bào lông hút của rễ.

d)

Giải phóng các bọc chứa hormone, protein, kháng thể, enzyme.

27.

Phương thức nào sau đây được dùng để vận chuyển các chất tan vào trong tế bào?

(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép.

(2) Thẩm thấu qua kênh protein xuyên màng.

(3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

(4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP.

a)

1,2,4

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

1,3,4

28.

Nhập bào là phương thức tế bào đưa các chất

A. có kích thước lớn ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

B. có kích thước nhỏ ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

C. có kích thước nhỏ vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

D. có kích thước lớn vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Đặc điểm của phương thức xuất - nhập bào

1. Thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.

2. Vận chuyển các chất có kích thước lớn quá lớn.

3. Tiêu tốn năng lượng ATP.

4. Phải nhờ đến các kênh protein xuyên màng.

a)

1,2,4

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

1,2,3,4

30.

Một tế bào động vật có áp suất thẩm thấu là 2 atm. Tế bào sẽ bị vỡ ra nếu đưa nó vào môi trường có áp suất thẩm thấu:

a)

2,0 atm

b)

2,5 atm

c)

3,0 atm

d)

0,2 atm

31.

Một tế bào nhân tạo chỉ chứa NaCl, có tổng nồng độ chất tan là 0,5M. Dung dịch nào sau đây là môi trường ưu trương của tế bào?

a)

NaCL 1M

b)

NaCl 0,5M.

c)

NaCl 0,2M.     

d)

Nước cất.

32.

Vì sao bón quá nhiều phân sẽ làm cho cây bị héo và chết?

1. Cây hấp thụ quá nhiều nước và dinh dưỡng, sinh trưởng quá hạn mức chịu đựng cơ thể.

2. Bón quá nhiều phân làm xấu cấu trúc đất, giết chết hệ vi sinh vật có lợi, gây độc cho cây.

3. Nồng độ chất tan trong đất tăng quá cao, cây vừa mất nước vừa không thể hấp thụ nước.

4. Nồng độ chất tan của dung dịch đất tăng quá cao làm lông hút bị chết hàng loạt

a)

1, 2, 3.        

b)

1, 2, 4   

c)

1, 3, 4.    

d)

2, 3, 4.

33.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

a)

Cần cung cấp năng lượng ATP cho quá trình vận chuyển.

b)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào động vật mà không xảy ra ở tế bào thực vật.

d)

Tuân thủ theo nguyên lý khuếch tán hoặc nguyên lý thẩm thấu.

34.

Trong cơ chế thẩm thấu, các phân tử nước di chuyển từ

    

a)

nơi có thế nước cao (ít nước,nhiều chất tan) " nơi có thế nước thấp (nhiều nước, ít chất tan).

b)

nơi có thế nước cao (nhiều nước, ít chất tan) " nơi có thế nước thấp (ít nước, nhiều chất tan).             

c)

nơi có thế nước thấp (nhiều nước, ít chất tan) " nơi có thế nước cao (ít nước, nhiều chất tan).    

d)

nơi có thế nước thấp (ít nước,nhiều chất tan) " nơi có thế nước cao (nhiều nước, ít chất tan).

35.

Các chất được vận chuyển thụ động qua lớp phospholipid thường là các chất

1. phân cực, các ion.

2. tan trong lipid, kích thước nhỏ.

3. không phân cực, tan trong nước.

4. có kích thước lớn.

a)

2, 3.   

b)

1, 2.

c)

3, 4    

d)

1, 3.